Quyết định 2366/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 2366/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2366/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 ban hành danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 6608/TTr-VP ngày 19 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng, hằng quý, hằng năm (64 chỉ số).
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm (10 chỉ số).
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (03 chỉ số).
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn... (04 chỉ số).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Các sở, ban, ngành liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Thống kê tỉnh; Thuế tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chi cục Hải quan khu vực XVI
a) Cung cấp thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số được giao tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu theo phương thức trực tuyến trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh đảm bảo đúng thời gian (tần suất) theo quy định, đáp ứng yêu cầu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hóa, chính xác, thống nhất, an toàn, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.
c) Thường xuyên rà soát, đánh giá các chỉ số thành phần; kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, phục vụ hiệu quả công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan xây dựng biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu; hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương quy trình gửi báo cáo, tạo nguồn dữ liệu thường xuyên, chính xác và duy trì ổn định để đưa vào Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất nâng cấp, phát triển, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh Cao Bằng và kết nối với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2366/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 ban hành danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 6608/TTr-VP ngày 19 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng, hằng quý, hằng năm (64 chỉ số).
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm (10 chỉ số).
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia (03 chỉ số).
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn... (04 chỉ số).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Các sở, ban, ngành liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Thống kê tỉnh; Thuế tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chi cục Hải quan khu vực XVI
a) Cung cấp thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số được giao tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện báo cáo, cung cấp thông tin, dữ liệu theo phương thức trực tuyến trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh đảm bảo đúng thời gian (tần suất) theo quy định, đáp ứng yêu cầu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hóa, chính xác, thống nhất, an toàn, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.
c) Thường xuyên rà soát, đánh giá các chỉ số thành phần; kịp thời đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phù hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, phục vụ hiệu quả công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh giao các đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan xây dựng biểu mẫu báo cáo các chỉ tiêu; hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương quy trình gửi báo cáo, tạo nguồn dữ liệu thường xuyên, chính xác và duy trì ổn định để đưa vào Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất nâng cấp, phát triển, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh Cao Bằng và kết nối với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
d) Tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Cao Bằng đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.
đ) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng của Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
CHỦ TỊCH |
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN
TỬ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh)
|
STT |
Thông tin, dữ liệu chỉ số |
Thuộc tính của chỉ số |
Nguồn cung cấp và cập nhật thông tin |
Phương pháp thu thập |
Ghi chú |
|||
|
Đơn vị tính |
Phạm vi |
Thời gian (Tần suất) |
Phân tổ |
|||||
|
NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH HẰNG NGÀY, HẰNG THÁNG, HÀNG QUÝ, HÀNG NĂM |
||||||||
|
1 |
Chỉ số giá tiêu dùng tháng (CPI) (so với tháng trước; so với tháng 12 năm trước; so với cùng kỳ năm trước) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
So với tháng trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Thống kê tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.2 |
So với tháng 12 năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Thống kê tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.3 |
So với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Thống kê tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Chỉ số giá tiêu dùng bình quân so với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Thống kê tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1 |
Thu ngân sách địa phương (lũy kế đến kỳ báo cáo, so sánh với dự toán) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Lũy kế đến kỳ báo cáo |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
Các khoản thu chủ yếu |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.2 |
So sánh với dự toán |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
Các khoản thu chủ yếu |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Chi ngân sách địa phương (lũy kế đến kỳ báo cáo, so sánh với dự toán) |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
Các khoản chi chủ yếu |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.1 |
Lũy kế đến kỳ báo cáo |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
Các khoản thu chủ yếu |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.2 |
So sánh với dự toán |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
Các khoản thu chủ yếu |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
Tỷ lệ giải ngân vốn đầu tư công |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
Theo nguồn vốn/Theo chủ đầu tư |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4 |
Thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác NSNN (tổng thu nội địa: thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN,… các loại phí, lệ phí và khoản thu khác) |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Tổng thu nội địa |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế |
Thuế tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.2 |
Thuế GTGT |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế |
Thuế tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.3 |
Thuế TNDN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế |
Thuế tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.4 |
Thuế TNCN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế |
Thuế tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.5 |
Các loại phí, lệ phí |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế |
Thuế tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.6 |
Khoản thu khác |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Sắc thuế |
Thuế tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5 |
Thu hút đầu tư (số dự án, vốn đăng ký và thực hiện) |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Số dự án |
Dự án |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5.2 |
Vốn đăng ký |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5.3 |
Vốn thực hiện |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
6 |
Kim ngạch xuất khẩu (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với chỉ tiêu giao) |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Lũy kế đến kỳ báo cáo |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/mặt hàng |
Chi cục Hải quan khu vực XVI |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
6.2 |
So sánh với chỉ tiêu giao |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/mặt hàng |
Chi cục Hải quan khu vực XVI |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
7 |
Kim ngạch nhập khẩu (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với chỉ tiêu giao) |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Lũy kế đến kỳ báo cáo |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/mặt hàng |
Chi cục Hải quan khu vực XVI |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
7.2 |
So sánh với chỉ tiêu giao |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/mặt hàng |
Chi cục Hải quan khu vực XVI |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
8 |
Số doanh nghiệp thành lập mới, quay trở lại hoạt động |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Số doanh nghiệp thành lập mới |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
8.2 |
Số doanh nghiệp quay trở lại hoạt động |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
9 |
Số doanh nghiệp tạm ngừng, giải thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Số doanh nghiệp tạm ngừng |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
9.2 |
Số doanh nghiệp giải thể |
Doanh nghiệp |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
10 |
Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang hoạt động; thành lập mới; vốn điều lệ; giải thể) |
Hợp tác xã |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
10.1 |
Đang hoạt động |
Hợp tác xã |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
10.2 |
Thành lập mới |
Hợp tác xã |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
10.3 |
Giải thể |
Hợp tác xã |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
10.4 |
Vốn điều lệ |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ khác) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bán lẻ hàng hóa |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Công thương; Thống kê tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.2 |
Dịch vụ lưu trú ăn uống |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Công thương; Thống kê tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.3 |
Dịch vụ lữ hành |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Công thương; Thống kê tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.4 |
Dịch vụ khác |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Công thương; Thống kê tỉnh Cao Bằng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Số lượt khách du lịch (quốc tế; nội địa) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Số lượt khách du lịch quốc tế |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nhóm dịch vụ chủ yếu |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.2 |
Số lượt khách du lịch nội địa |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nhóm dịch vụ chủ yếu |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
Doanh thu từ du lịch |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nhóm dịch vụ chủ yếu |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1 |
Số người đóng bảo hiểm y tế |
Người |
Toàn tỉnh |
Năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Số người đóng bảo hiểm xã hội |
Người |
Toàn tỉnh |
Năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp |
Người |
Toàn tỉnh |
Năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4 |
Số người được hưởng bảo hiểm y tế |
Người |
Toàn tỉnh |
Năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5 |
Số người được hưởng bảo hiểm xã hội |
Người |
Toàn tỉnh |
Năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
6 |
Số người được hưởng bảo hiểm thất nghiệp |
Người |
Toàn tỉnh |
Năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
7 |
Thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Quý/ năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
8 |
Chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Quý/ năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1 |
Lao động (lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp…) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
|
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.2 |
Lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam được cấp giấy phép lao động |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
|
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.3 |
Lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
|
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Giáo dục mầm non (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.2 |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.3 |
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.4 |
Số học sinh |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
Giáo dục tiểu học (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3.2 |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3.3 |
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3.4 |
Số học sinh |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4 |
Giáo dục trung học cơ sở (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.2 |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.3 |
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.4 |
Số học sinh |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5 |
Giáo dục trung học phổ thông (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5.2 |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5.3 |
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5.4 |
Số học sinh |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
6 |
Giáo dục nghề nghiệp (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Số cơ sở |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
6.2 |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
6.3 |
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
6.4 |
Số học sinh |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
7 |
Giáo dục thường xuyên (số trường; số lớp; số giáo viên; số học sinh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Số trung tâm |
Trung tâm |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
7.2 |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
7.3 |
Số giáo viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
7.4 |
Số học sinh |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
8 |
Điểm Chỉ số Hạnh phúc của người dân = (số xã, phường trên địa bàn tỉnh đạt mức Chỉ số Hạnh phúc người dân (CB-HPI) |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Năm |
Theo xã, phường |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh; Sở Công Thương |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Xăng dầu (số lượng; sản lượng tiêu thụ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Số lượng cửa hàng xăng dầu đang hoạt động |
Cửa hàng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Công Thương |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.2 |
Ước sản lượng tiêu thụ |
m3 |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Công Thương |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
Sản lượng lúa |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4 |
Sản lượng cây thuốc lá |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5 |
Số gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi |
Nghìn con |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
6 |
Xuất khẩu ngành nông nghiệp |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
7 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
8 |
Diện tích rừng bị thiệt hại (bị chặt phá, bị cháy…) |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
9 |
Diện tích rừng trồng mới tập trung |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1 |
Dân cư (tổng dân số; giới tính; thành thị; nông thôn; dân tộc; tôn giáo; tỷ trọng dân số; Thẻ CCCD đã cấp; tài khoản định danh điện tử; tỷ lệ già hóa; tỷ lệ phụ thuộc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tổng dân số |
Người |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.2 |
Giới tính |
Người |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.3 |
Thành thị |
Người |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.4 |
Nông thôn |
Người |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.5 |
Dân tộc |
Người |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.6 |
Tôn giáo |
Người |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.7 |
Tỷ trọng dân số |
% |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.8 |
Thẻ CCCD đã cấp |
Thẻ |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.9 |
Tài khoản định danh điện tử |
Tài khoản |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.10 |
Tỷ lệ già hóa |
% |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.11 |
Tỷ lệ phụ thuộc |
% |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Phòng cháy, chữa cháy (số vụ, số người chết; số người bị thương; thiệt hại; số vụ cháy nghiêm trọng; đặc biệt nghiêm trọng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Số vụ |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.2 |
Số người chết |
Người |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.3 |
Số người bị thương |
Người |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.4 |
Thiệt hại |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.5 |
Số vụ cháy nghiêm trọng |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.6 |
Số vụ cháy đặc biệt nghiêm trọng |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tuần/tháng /quý/năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
An toàn giao thông (Số vụ tai nạn; số người chết; số người bị thương; số vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Số vụ tai nạn |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Ngày /tháng/quý /năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3.2 |
Số người chết |
Người |
Toàn tỉnh |
Ngày /tháng/quý /năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3.3 |
Số người bị thương |
Người |
Toàn tỉnh |
Ngày /tháng/quý /năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3.4 |
Số vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Ngày /tháng/quý /năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4 |
Phòng, chống tội phạm (ma túy; công nghệ cao; quản lý kinh tế; tham nhũng; tội phạm có tổ chức) |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Tội phạm ma túy |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.2 |
Tội phạm công nghệ cao |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.3 |
Tội phạm quản lý kinh tế |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.4 |
Tội phạm tham nhũng |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4.5 |
Tội phạm có tổ chức |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý/ năm |
|
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5 |
Quản lý người nghiện ma túy |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Tổng số người nghiện ma túy có hồ sơ quản lý |
Người |
Tỉnh |
Tuần, tháng, quý, năm |
Theo cơ sở quản lý (ngoài xã hội, trong cơ sở cai nghiện, trong trại giam, nhà tạm giữ) |
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5.2 |
Tỷ lệ người nghiện ma túy so với kỳ trước |
% |
Tỉnh |
Tuần, tháng, quý, năm |
Theo cơ sở quản lý (ngoài xã hội, trong cơ sở cai nghiện, trong trại giam, nhà tạm giữ) |
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5.3 |
Số người có tiền sử nghiện ma túy trong trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng |
Người |
Tỉnh |
Tuần, tháng, quý, năm |
Theo cơ sở quản lý (ngoài xã hội, trong cơ sở cai nghiện, trong trại giam, nhà tạm giữ) |
Công an tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1 |
Công chức, viên chức (biên chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số tuyển mới, số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan … |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Công chức |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.2 |
Viên chức |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.3 |
Biên chế công chức hưởng lương từ NSNN |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.4 |
Biên chế viên chức hưởng lương từ NSNN |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.5 |
Biên chế được giao |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.6 |
Biên chế thực hiện |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.7 |
Số tuyển mới |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.8 |
Số nghỉ hưu |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.9 |
Số thôi việc |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.10 |
Số chuyển công tác ra khỏi cơ quan… |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.11 |
Số lượng lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước các cấp |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Các sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Tỷ lệ văn bản điện tử có ký số trên tổng văn bản đi |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
Tỷ lệ hồ sơ trực tuyến/tổng số hồ sơ phát sinh |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4 |
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5 |
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
6 |
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
7 |
Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
8 |
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
9 |
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã số hóa |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/quý /năm |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
10 |
Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
11 |
Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
11.1 |
Công khai minh bạch |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
11.2 |
Tiến độ giải quyết |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
11.3 |
Dịch vụ trực tuyến |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
11.4 |
Mức độ hài lòng |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
11.5 |
Số hóa hồ sơ |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
12 |
Tỷ lệ hoàn thành nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
13 |
Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh (PAR Index) |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
14 |
Chỉ số hài lòng của người dân về sự phục vụ của cơ quan hành chính Nhà nước (SIPAS) |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nội vụ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
15 |
Chỉ số Chuyển đổi số của tỉnh (DTI) |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1 |
Số vụ ngộ độc thực phẩm mới phát sinh |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Y tế |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Số người mắc do ngộ độc thực phẩm |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Y tế |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
Số người nhập viện do ngộ độc thực phẩm |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Y tế |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4 |
Số người tử vong do ngộ độc thực phẩm |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Y tế |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI NHIỆM VỤ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI HẰNG NĂM |
||||||||
|
1 |
Tốc độ tăng tổng sản phẩm GRDP của địa phương |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/năm |
|
Thống kê tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
GRDP bình quân đầu người |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Thống kê tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Thống kê tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4 |
Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
5 |
Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm xã hội so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
6 |
Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp so với lực lượng lao động trong độ tuổi lao động |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
BHXH BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
7 |
Số trường đạt chuẩn quốc gia |
Trường |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
8 |
Tỷ lệ giảm số lượng điểm trường |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
9 |
Số bác sĩ trên 10.000 dân |
Người |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Y tế |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
10 |
Số giường bệnh trên 10.000 dân |
Người |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Y tế |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
||||||||
|
1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tỷ lệ giải ngân của chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý /Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.2 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.3 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1.4 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
Chương trình |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý /Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2.1 |
Tỷ lệ giải ngân của chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi |
Chương trình |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3.1 |
Tỷ lệ giải ngân của chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Năm |
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
1 |
Điểm có nguy cơ sạt lở |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
|
Sở Xây dựng |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
2 |
Tình hình cung ứng, dự trữ hàng hóa thiết yếu khi xảy ra thiên tai, thảm họa, dịch bệnh |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Năm |
Theo mặt hàng |
Sở Công thương |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
3 |
Cán bộ, chiến sĩ được huy động tham gia ứng phó khi thiên tai, thảm họa, dịch bệnh |
Lượt |
Toàn tỉnh |
Ngày/tuần/ tháng |
|
Công an tỉnh; Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
|
4 |
Số hộ/người được hỗ trợ lương thực do thiên tai, hỏa hoạn, hoặc lý do bất khả kháng |
Hộ/ người |
Toàn tỉnh |
Ngày/tuần/ tháng |
|
Sở Y tế |
Trên hệ thống báo cáo của tỉnh |
|
Tổng cộng: 81 chỉ số
Cụ thể
- Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hằng ngày, hằng tháng, hàng quý, hàng năm: 64 chỉ số
- Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm: 10 chỉ số
- Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia: 03 chỉ số
- Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn: 04 chỉ số
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh