Quyết định 338/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 338/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 338/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Công văn số 7146/VPCP-KSTT ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về việc tài liệu hướng dẫn các bộ, ngành, địa phương xác định, xây dựng chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Kế hoạch số 50/KH-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số số 38/TTr-VP ngày 29 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hàng ngày, hàng tháng.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm.
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Các Sở, ban, ngành; Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi, Thuế tỉnh Quảng Ngãi, Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 9; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
a) Kịp thời cung cấp, cập nhật thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hoá, chính xác, thống nhất, an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.
c) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
d) Định kỳ hàng tháng rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
đ) Chủ động, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời tạo lập, cập nhật các chỉ số và xây dựng các biểu mẫu liên quan đến các chỉ số do các cơ quan, đơn vị phụ trách để triển khai trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh Quảng Ngãi.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 338/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Công văn số 7146/VPCP-KSTT ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về việc tài liệu hướng dẫn các bộ, ngành, địa phương xác định, xây dựng chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Kế hoạch số 50/KH-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số số 38/TTr-VP ngày 29 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hàng ngày, hàng tháng.
2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm.
3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia.
4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Các Sở, ban, ngành; Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi, Thuế tỉnh Quảng Ngãi, Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 9; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
a) Kịp thời cung cấp, cập nhật thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hoá, chính xác, thống nhất, an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.
c) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
d) Định kỳ hàng tháng rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
đ) Chủ động, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời tạo lập, cập nhật các chỉ số và xây dựng các biểu mẫu liên quan đến các chỉ số do các cơ quan, đơn vị phụ trách để triển khai trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh Quảng Ngãi.
e) Lập danh sách đầu mối tham gia Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh Quảng Ngãi để theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc cơ quan, địa phương; gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất nâng cấp, phát triển, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh Quảng Ngãi và kết nối với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Hệ thống thông tin của Bộ, ngành, địa phương có liên quan.
b) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị xây dựng các biểu mẫu để cập nhật các chỉ số liên quan triển khai trên Hệ thống báo cáo tỉnh phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên địa bàn tỉnh.
d) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; việc gửi, nhận văn bản điện tử, thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
đ) Kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ cương, kỷ luật hành chính và hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.
3. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị, cơ quan liên quan bố trí kinh phí thực hiện theo khả năng cân đối và phân cấp ngân sách.
b) Chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên quan phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; điều phối, tích hợp, chia sẻ thông tin dữ liệu các chỉ số, nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của các đơn vị, địa phương phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định pháp luật.
c) Phối hợp với các sở, ban, ngành và cơ quan liên quan xác định các chỉ số thành phần để theo dõi, giám sát quá trình thực hiện các chỉ tiêu, các chương trình, dự án trọng điểm.
d) Rà soát, cập nhật, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành.
4. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc triển khai thực hiện giải pháp, xây dựng, phát triển, nâng cấp, mở rộng các chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh theo quy định và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ, Bộ Khoa học và Công nghệ.
b) Phối hợp theo dõi, đôn đốc tình hình thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
5. Công an tỉnh
Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân thực hiện đảm bảo an toàn thông tin mạng khi thực hiện nâng cấp, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi, Thuế tỉnh Quảng Ngãi, Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Ngân hàng Nhà nước Khu vực 9, Kho bạc Nhà nước khu vực XV, Chi cục Hải quan khu vực XII, Đài khí tượng Thủy văn Quảng Ngãi, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI
TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 338/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Stt |
Thông tin, dữ liệu (chỉ số) |
Thuộc tính của chỉ số |
Nguồn cung cấp và cập nhật thông tin |
Phương pháp thu thập |
Ghi chú |
|||
|
Đơn vị tính |
Phạm vi |
Thời gian (tần suất) |
Phân tổ |
|||||
|
NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH HÀNG NGÀY, HÀNG THÁNG |
||||||||
|
1 |
Chỉ số giá tiêu dùng tháng (so với tháng trước, so với tháng 12 năm trước, so với cùng kỳ năm trước...) |
|||||||
|
1.1 |
So với tháng trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh (gọi tắt là Hệ thống) |
|
|
1.2 |
So với tháng 12 năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.3 |
So với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Chỉ số giá tiêu dùng bình quân so với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
11 nhóm hàng chính |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Chỉ số giá vàng (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước…) |
|||||||
|
3.1 |
So với tháng trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.2 |
So với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh chính |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.3 |
Bình quân so với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Chỉ số giá đô la Mỹ (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước) |
|||||||
|
4.1 |
So với tháng trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.2 |
So với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.3 |
Bình quân so với cùng kỳ năm trước |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1 |
Thu ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán…) |
|||||||
|
1.1 |
Lũy kế đến kỳ báo cáo |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/năm |
Các khoản thu chủ yếu |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2 |
So sánh với dự toán |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/Tháng /năm |
Tỉnh |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Chi ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán…) |
|||||||
|
2.1 |
Lũy kế đến kỳ báo cáo |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/năm |
Các chỉ tiêu chi chủ yếu |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.2 |
So sánh với dự toán |
% |
Toàn tỉnh |
Ngày/tháng/ năm |
Tỉnh |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Giải ngân vốn đầu tư công |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành, cấp xã |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác NSNN (tổng thu các sắc thuế: thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN…, các loại phí, lệ phí và khoản thu khác) |
|||||||
|
4.1 |
Tổng thu các sắc thuế |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.2 |
Thuế GTGT |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.3 |
Thuế TNDN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.4 |
Thuế TNCN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.5 |
Thuế các loại phí, lệ phí |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.6 |
Khoản thuế khác |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế |
Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1 |
Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/loại hình kinh tế |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 9 |
Nhập Hệ thống |
|
|
1 |
Doanh nghiệp (đang hoạt động; thành lập mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt động; tạm ngừng kinh doanh; chờ làm thủ tục giải thể; giải thể…) |
|||||||
|
1.1 |
Đang hoạt động |
Đơn vị |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2 |
Thành lập mới |
Đơn vị |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.3 |
Số vốn đăng ký |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.4 |
Quay trở lại hoạt động |
Đơn vị |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.5 |
Tạm ngừng kinh doanh |
Đơn vị |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.6 |
Chờ làm thủ tục giải thể |
Đơn vị |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.7 |
Giải thể |
Đơn vị |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC) |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Đấu thầu (tổng số gói thầu, tổng giá trị trúng thầu và tỉ lệ tiết kiệm trong đấu thầu) |
|||||||
|
2.1 |
Tổng số gói thầu |
Gói |
Toàn tỉnh |
Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở tài chính |
“Tổng hợp từ báo cáo của Kho bạc nhà nước khu vực XV, các chủ đầu tư và nhập hệ thống |
|
|
2.2 |
Tổng giá trị trúng thầu |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
|
|
|
2.3 |
Tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
|
|
|
3 |
Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang hoạt động; mới thành lập; vốn điều lệ; giải thể) |
|||||||
|
3.1 |
Đang hoạt động |
HTX |
Toàn tỉnh |
6 tháng/Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.2 |
Thành lập mới |
HTX |
Toàn tỉnh |
6 tháng/Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.3 |
Vốn điều lệ |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
6 tháng/Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.4 |
Giải thể |
HTX |
Toàn tỉnh |
6 tháng/Năm |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu hạ tầng; bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh doanh…) do Ban quản lý các KCN, KKT tỉnh quản lý |
|||||||
|
4.1 |
Thành lập |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.2 |
Điều chỉnh |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.3 |
Thu hút đầu tư |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.4 |
Đầu tư kết cấu hạ tầng |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư |
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.5 |
Bảo vệ môi trường |
Khu |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế Đối tác đầu tư/Tình trạng |
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.6 |
Tình hình sản xuất kinh doanh |
Khu |
Toàn tỉnh |
Quý |
Phân ngành kinh tế Đối tác đầu tư/Tình trạng |
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
5 |
Đầu tư nước ngoài (vốn thực hiện; tình hình sản xuất kinh doanh, đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, điều chỉnh vốn, góp vốn mua cổ phần...) |
|||||||
|
5.1 |
Vốn thực hiện |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
5.2 |
Tình hình sản xuất kinh doanh |
Tổ chức |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
5.3 |
Đăng ký đầu tư |
Tổ chức |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
5.4 |
Đầu tư mới |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
5.5 |
Điều chỉnh vốn |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
5.6 |
Góp vốn mua cổ phần |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
6 |
Đầu tư ra nước ngoài (đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, tăng vốn…) |
|||||||
|
6.1 |
Đăng ký đầu tư |
Tổ chức |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.2 |
Đầu tư mới |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.3 |
Tăng vốn |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã |
Sở Tài chính |
Nhập Hệ thống |
|
|
7 |
Dự án đầu tư công (số lượng dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân theo dự án…) |
|||||||
|
7.1 |
Số lượng dự án |
Dự án |
Toàn tỉnh |
Quý |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
Tổng hợp từ báo cáo của Kho bạc nhà nước khu vực XV, các chủ đầu tư và nhập hệ thống |
|
|
7.2 |
Tổng vốn đầu tư |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Quý |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
|
|
|
7.3 |
Giải ngân theo dự án |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Quý |
Phân ngành kinh tế |
Sở Tài chính |
|
|
|
1 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu |
|||||||
|
2.1 |
Đá xây dựng các loại |
3 |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.2 |
Khai thác quặng các loại |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.3 |
Bia, đồ uống các loại |
lít |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.4 |
Sản phẩm may mặc |
sp |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.5 |
Giấy các loại |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.6 |
Gạch các loại |
Triệu viên |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.7 |
Xi măng |
Nghìn tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.8 |
Nước máy |
m3 |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.9 |
Sản phẩm điện tử |
Sản phẩm |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.10 |
Kết cấu thép, các sản phẩm từ kim loại |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.11 |
Các sản phẩm từ gỗ các loại |
m3 |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
3. |
Điện năng (nguồn, phụ tải, năng lượng tái tạo…) |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Điện sản xuất |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Công Thương |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.1.1 |
Nhà máy điện |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Công Thương |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.1.2 |
Năng lượng tái tạo (ĐMTMN) |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Công Thương |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.2 |
Điện thương phẩm |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Công Thương |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.2.1 |
Lưới điện quốc gia |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Công Thương |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.2.2 |
ĐMTMN của hộ gia đình |
kWh |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Công Thương |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Xăng dầu (sản lượng tiêu thụ, sản xuất trong nước, nhập khẩu) |
|||||||
|
4.1 |
Số lượng cửa hàng xăng dầu đang hoạt động |
Cửa hàng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Công Thương |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.2 |
Ước sản lượng tiêu thụ |
M3 |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Công Thương |
Nhập Hệ thống |
|
|
5 |
Than bùn (than bùn sản xuất trong nước, than bùn nhập tiền…) |
|||||||
|
5.1 |
Số lượng mỏ than bùn đang hoạt động khai thác |
Mỏ |
Toàn tỉnh |
Năm |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
5.2 |
Sản lượng than bùn khai thác |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Năm |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
1 |
Sản xuất ngành nông nghiệp |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.1 |
Xuất khẩu các sản phẩm chế biến |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2 |
Xuất khẩu ván ép, gỗ,… |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Nhập khẩu ngành nông nghiệp |
|||||||
|
2.1 |
Nhập khẩu các sản phẩm chế |
Tiền |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.2 |
Nhập khẩu gỗ |
Tiền |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Sản lượng lúa |
Tấn |
Toàn tỉnh |
Tháng 12/2025 |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt nhận nông thôn mới (nông thôn mới, nâng cao, kiểu mẫu…) |
|||||||
|
4.1 |
Nông thôn mới |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.2 |
Nông thôn mới nâng cao |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.3 |
Nông thôn mới kiểu mẫu.. |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
5 |
Diện tích rừng bị thiệt hại (bị chặt phá, bị cháy…) |
|||||||
|
5.1 |
Bị chặt phá, bị cháy |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
5.2 |
Bị cháy |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
6 |
Diện tích rừng trồng mới tập trung |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
1 |
Dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải |
|||||||
|
1.1 |
Số lượng dự án |
Dự án |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Xây dựng |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2 |
Tổng vốn đầu tư |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã/ dự án |
Sở Xây dựng |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.3 |
Giải ngân |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã/ dự án |
Sở Xây dựng |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.4 |
Tiến độ thực |
% |
Toàn |
Tháng |
Tỉnh, xã/ |
Sở Xây |
Nhập Hệ |
|
|
|
hiện |
|
tỉnh |
|
dự án/ Tình trạng |
dựng |
thống |
|
|
1.5 |
Vướng mắc, kiến nghị |
Dự án |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã/ dự án |
Sở Xây dựng |
Nhập Hệ thống |
|
|
1 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác) |
|||||||
|
1.1 |
Bán lẻ hàng hóa |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2 |
Dịch vụ lưu trú ăn uống |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.3 |
Dịch vụ khác |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.4 |
Dịch vụ du lịch lữ hành |
Tỷ đồng |
Toàn tỉnh |
tháng |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Số lượt khách quốc tế đến (hàng không, đường bộ…) |
|||||||
|
2.1 |
Hàng không |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
tháng |
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.2 |
Đường bộ |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
tháng |
Châu lục, nước, vùng lãnh thổ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Số lượt khách du lịch nội địa |
Lượt khách |
Toàn tỉnh |
tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.1 |
Tổng doanh thu ngành du lịch |
Ngoại tệ |
Toàn tỉnh |
tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Vận tải hành khách (vận chuyển, luân chuyển,…) |
|||||||
|
4.1 |
Vận chuyển |
Chuyến/ hành khách |
Trong tỉnh/ ngoài tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, ngành vận tải |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.2 |
Luân chuyển |
Chuyến/ hành khách |
Trong tỉnh/Ngoài tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, ngành vận tải |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
5 |
Vận tải hàng hóa (vận chuyển, luân chuyển…) |
|||||||
|
5.1 |
Vận chuyển |
Chuyến |
Trong tỉnh/Ngoài tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, ngành vận tải |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
5.2 |
Luân chuyển |
Chuyến |
Trong tỉnh/Ngoài tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, ngành vận tải |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
6 |
Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải |
Triệu đồng |
Trong tỉnh/Ngoài tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, ngành vận tải |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1 |
Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN |
|||||||
|
1.1 |
Bảo hiểm xã hội |
|||||||
|
1.1.1 |
Số người tham gia BHXH |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.1.2 |
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHXH |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2 |
Bảo hiểm thất nghiệp |
|||||||
|
1.2.1 |
Số người tham gia BHTN |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2.2 |
Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHTN |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.3 |
Số người tham gia BHYT |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Số người hưởng BHXH, BHTN, BHTN |
|||||||
|
2.1 |
Số người giải quyết hưởng mới chế độ BHXH |
|||||||
|
2.1.1 |
Số người hưởng BHXH hàng tháng |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.1.2 |
Số người hưởng BHXH trợ cấp một lần |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.1.3 |
Số người hưởng chế độ ốm đau |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.1.4 |
Số người hưởng chế độ thai sản |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.1.5 |
Số người hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.2 |
Số người giải quyết thưởng mới chế độ BHTN |
NgườI |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.3 |
Số người khám chữa bệnh BHYT |
Lượt người |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, xã |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Thu BHXH, BHYT, BHTN |
|||||||
|
3.1 |
Thu BHXH |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.2 |
Thu BHTN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.3 |
Thu BHYT |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Chi trả BHXH, BHYT, BHTN |
|||||||
|
4.1 |
Chi BHXH |
|||||||
|
4.1.1 |
Chi BHXH nguồn NSNN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.1.2 |
Chi BHXH nguồn BHXH |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.2 |
Chi BHTN |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.3 |
Chi BHYT |
Triệu đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng/ Quý/Năm |
Tỉnh, cơ sở |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1 |
Về công tác bảo đảm an ninh quốc gia |
|||||||
|
1.1 |
Số lượt tàu, ngư bị nước ngoài tấn công, phá hoại tài sản |
Lượt |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2 |
Số vụ khiếu kiện, đình chỉ, lãn công |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.3 |
Số vụ lộ, mất bí mật nhà nước |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.4 |
Số vụ mất an toàn, an ninh mạng tại hệ thống thông tin các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức, doanh nghiệp |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.5 |
Tội phạm sử dụng công nghệ cao |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Về công tác phòng chống tội phạm |
|||||||
|
2.1 |
Tội phạm về trật tự xã hội |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.2 |
Tội phạm và vi phạm pháp luật về trật tự quản lý kinh tế |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.3 |
Tội phạm về tham nhũng, chức vụ |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.4 |
Tội phạm và vi phạm pháp luật về môi trường |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.5 |
Tội phạm và vi phạm pháp luật về ma túy |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.6 |
Tỷ lệ giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.7 |
Tỷ lệ điều tra khám phá án (rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng) |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Quản lý xuất nhập cảnh, Quản lý người nước ngoài |
|||||||
|
3.1 |
Xuất nhập cảnh qua khu vực biên giới |
Lượt |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nước, vùng lãnh thổ |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.2 |
Số lượt người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đến địa bàn tỉnh |
Lượt |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nước, vùng lãnh thổ |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.3 |
Vi phạm pháp luật về xuất, nhập cảnh |
Lượt |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Nước, vùng lãnh thổ |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Phòng cháy, chữa cháy (số vụ, số người chết, bị thương, thiệt hại…) |
|||||||
|
4.1 |
Số vụ cháy, nổ |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.2 |
Số người tử vong |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.3 |
Số người bị thương |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.4 |
Thiệt hại tài sản |
Đồng |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
5 |
An toàn giao thông (số vụ tai nạn, số người chết; số người bị thương) |
|||||||
|
5.1 |
Số vụ tai nạn |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
5.2 |
Số người tử vong |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
5.3 |
Số người bị thương |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
6 |
Ngộ độc thực phẩm (số vụ, số người ngộ độc, số người tử vong) |
|||||||
|
6.1 |
Số vụ ngộ độc thực phẩm |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.2 |
Số người ngộ độc thực phẩm |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.3 |
Số người tử vong (do ngộ độc thực phẩm) |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
7 |
Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật phòng chống bệnh truyền nhiễm (số người nhiễm, số người tử vong…) |
|||||||
|
7.1 |
Số người mắc bệnh nhóm A, B |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
7.2 |
Số người tử vong (do bệnh nhóm A, B) |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
8 |
Công tác thanh tra (thanh tra hành chính; thanh tra, kiểm tra chuyên ngành; kế hoạch thanh tra…) |
|||||||
|
8.1 |
Thanh tra hành chính |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Thanh tra tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
8.2 |
Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở, ban, ngành; UBND cấp xã |
Nhập Hệ thống |
|
|
8.3 |
Kế hoạch thanh tra |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Thanh tra tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
9 |
Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (tiếp công dân; tiếp nhận đơn thư; giải quyết vụ việc KNTC) |
|||||||
|
9.1 |
Tiếp công dân |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở, ban, ngành; UBND cấp xã |
Nhập Hệ thống |
|
|
9.2 |
Tiếp nhận đơn thư |
Đơn |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở, ban, ngành; UBND cấp xã |
Nhập Hệ thống |
|
|
9.3 |
Giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo |
Vụ |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở, ban, ngành; UBND cấp xã |
Nhập Hệ thống |
|
|
1 |
Lao động (lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, giao dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp…) |
|||||||
|
1.1 |
Lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/06 tháng/cả năm |
Nước, vùng lãnh thổ |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ |
|
|
1.2 |
Lao động nước ngoài làm việc tại Việt nam, giao dịch việc làm |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/06 tháng/cả năm |
Nước, vùng lãnh thổ |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.3 |
Lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/06 tháng/cả năm |
Nước, vùng lãnh thổ |
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh (Sở Nội vụ) |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Giáo dục nghề nghiệp (cơ sở giáo dục nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp…) |
|||||||
|
2.1 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ Ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.2 |
Tuyển mới |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ Ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.3 |
Tốt nghiệp |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Công lập/ Ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề cho người khuyết tật |
|||||||
|
3.1 |
Số cơ sở giáo dục có dạy nghề cho người khuyết tật |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.2 |
Số người khuyết tật tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Bảo trợ xã hội (số người được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; số người/hộ được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng; số người khuyết tật được cấp giấy chứng nhận; số người khuyết tật được cấp thẻ BHYT…) |
|||||||
|
4.1 |
Số người được trợ cấp xã hội hàng tháng |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ năm |
cấp xã |
Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
4.2 |
Số người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng |
Người/hộ |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ năm |
Tỉnh, xã |
Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
5 |
Cơ sở giáo dục (giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên) |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6 |
Giáo dục và đào tạo (Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên) |
|||||||
|
6.1 |
Giáo dục mầm non |
|||||||
|
6.1.1 |
Số cơ sở |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.1.2 |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.1.3 |
Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.1.4 |
Số học sinh |
Trẻ |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.2 |
Giáo dục tiểu học |
|||||||
|
6.2.1 |
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.2.2 |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.2.3 |
Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.2.4 |
Số học sinh |
Hs |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập/nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.3 |
Giáo dục trung học |
|||||||
|
6.3.1 |
Số trường |
Trường |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.3.2 |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.3.3 |
Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.3.4 |
Số học sinh |
Hs |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập/nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.4 |
Giáo dục thường xuyên |
|||||||
|
6.4.1 |
Số trường |
Cơ sở |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 hàng năm |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.4.2 |
Số lớp |
Lớp |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.4.3 |
Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập/nữ/dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.4.4 |
Số học viên |
HV |
Toàn tỉnh |
Tháng 7, 11 |
Công lập/ngoài công lập/nữ/ dân tộc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Nhập Hệ thống |
|
|
1 |
Công chức, viên chức (biên chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số tuyển mới; số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan…) |
|||||||
|
1.1 |
Biên chế công chức được giao |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2 |
Biên chế viên chức được giao |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2.1 |
Biên chế viên chức hưởng lương từ ngân sách Nhà nước |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2.2 |
Biên chế viên chức hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.3 |
Biên chế công chức thực hiện (có mặt) |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở, ngành/Cấp xã |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.4 |
Biên chế viên chức thực hiện (có mặt) |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở, ngành/Cấp xã |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.5 |
Số tuyển mới |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.5.1 |
Công chức |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.5.2 |
Viên chức |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở, ngành/Cấp xã |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.6 |
Số nghỉ hưu |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở, ngành/Cấp xã |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.7 |
Số thôi việc |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở, ngành/Cấp xã |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.8 |
Số chuyển công tác ra khỏi cơ quan |
Người |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/Cấp xã |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/Cấp xã |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
5 |
Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh |
% |
Toàn tỉnh |
06 tháng/năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
6 |
Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/Cấp xã |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
7 |
Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao |
% |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Sở, ngành/Cấp xã |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
8 |
Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh và của các sở, ngành, địa phương |
Điểm |
Toàn tỉnh |
Năm |
Sở, ngành/Cấp xã |
Sở nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
Nhóm chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương |
||||||||
|
1 |
Tốc độ tăng tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn bình quân hằng năm |
% |
Cấp xã |
Quý/Năm |
Xã/phường/đặc khu |
UBND cấp xã |
Nhập hệ thống |
|
|
2 |
Tốc độ tăng tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn bình quân hằng năm |
% |
Cấp xã |
Năm |
Xã/phường/đặc khu |
UBND cấp xã |
Nhập hệ thống |
|
|
3 |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo tiêu chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều |
% |
Cấp xã |
Quý/Năm |
Xã/phường/đặc khu |
UBND cấp xã |
Nhập hệ thống |
|
|
4 |
Dân số được sử dụng nước sạch |
% |
Cấp xã |
Quý/Năm |
Xã/phường/đặc khu |
UBND cấp xã |
Nhập hệ thống |
|
|
5 |
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt |
% |
Cấp xã |
Quý/Năm |
Xã/phường/đặc khu |
UBND cấp xã |
Nhập hệ thống |
|
|
6 |
Chỉ số sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản và phát triển nông thôn |
% |
Cấp xã |
Quý/năm |
Xã/phường/đặc khu |
UBND cấp xã |
Nhập hệ thống |
|
|
7 |
Diện tích đất sản xuất được sử dụng hiệu quả |
% |
Cấp xã |
Năm |
Xã/phường/đặc khu |
UBND cấp xã |
Nhập hệ thống |
|
|
8 |
Thông tin, truyền thông và phát thanh truyền hình |
Số lượng tin, bài; kênh đài; % dân số được phủ sóng |
Cấp xã |
Năm |
Xã/phường/đặc khu |
UBND cấp xã |
Nhập hệ thống |
|
|
NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI NHIỆM VỤ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI HẰNG NĂM |
||||||||
|
1 |
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) và GRDP của các địa phương |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
GDP bình quân; GRDP bình quân đầu người |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Chỉ số giá tiêu dùng(CPI) bình quân |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
5 |
Tốc độ tăng năng suất lao động |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
6 |
Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
7 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
7.1 |
Trong đó tỷ lệ lao động qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
8 |
Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Sở Nội vụ |
Nhập Hệ thống |
|
|
9 |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo tiêu chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
10 |
Số bác sĩ trên 10.000 dân |
Bác sĩ |
Toàn tỉnh |
Năm |
Xã/phường |
Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
11 |
Số giường bệnh trên 10.000 dân |
Số giường |
Toàn tỉnh |
Năm |
Xã/phường |
Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
12 |
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Xã/ phường |
Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
13 |
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Xã/ phường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
14 |
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn |
% |
Toàn tỉnh |
Quý/Năm |
Xã/ phường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
15 |
Thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
Số người tham gia luyện tập thể dục thể thao thường xuyên (% dân số); |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập hệ thống |
|
|
15.2 |
Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân thể (% số hộ); |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập hệ thống |
|
|
15.3 |
Số giải thể thao cấp tỉnh, cấp huyện; |
Cuộc |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập hệ thống |
|
|
15.4 |
Số vận động viên đạt thành tích quốc gia. |
VĐV |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập hệ thống |
|
|
15.5 |
Tổng số huy chương trong thi đấu thể thao |
Cái |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập hệ thống |
|
|
16 |
Xây dựng đời sống văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
Tỉ lệ gia đình đạt chuẩn văn hoá |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập hệ thống |
|
|
16.2 |
Tỉ lệ thôn, khối phố đạt chuẩn văn hoá |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập hệ thống |
|
|
16.3 |
Số xã, phường, thị trấn có nhà văn hóa |
Xã |
Toàn tỉnh |
Năm |
Tỉnh, xã |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nhập hệ thống |
|
|
NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA |
||||||||
|
1 |
Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới |
Chương trình |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.1 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu,… |
% |
Toàn tỉnh |
Năm |
Cấp xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
Chương trình |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Theo Dự án |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi |
Chương trình |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Các chương trình mục tiêu quốc gia khác |
Chương trình |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Tỉnh, xã |
Các sở, ngành, địa phương liên quan |
Nhập Hệ thống |
|
|
5 |
Các dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải |
Công trình/Dự án |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh/xã |
Sở Xây dựng |
Nhập Hệ thống |
|
|
NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRONG
CÁC TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP NHƯ THIÊN TAI, DỊCH BỆNH, ỨNG PHÓ VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN |
||||||||
|
1 |
Các thông tin về khí tượng thủy văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin dự báo thời tiết, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn) |
|||||||
|
1.1 |
Số liệu quan trắc khí tượng thủy văn |
Thông tin |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/Tháng |
Tỉnh, xã |
Đài khí tượng Thủy văn Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.2 |
Dự báo thời tiết |
Bản tin |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/Tháng |
Tỉnh, xã |
Đài khí tượng Thủy văn Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
1.3 |
Cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn |
Bản tin |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/Tháng |
Tỉnh, xã |
Đài khí tượng Thủy văn Quảng Ngãi |
Nhập Hệ thống |
|
|
2 |
Các thông tin về công trình phòng chống thiên tai (hồ chứa thủy lợi, đê điều, sạt lở bờ sông…) |
|||||||
|
2.1 |
Hồ chứa thủy lợi |
Công trình |
Toàn tỉnh |
6 Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.2 |
Đê điều |
Công trình |
Toàn tỉnh |
6 Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
2.3 |
Sạt lở bờ sông |
Điểm |
Toàn tỉnh |
6 Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
3 |
Các thông tin về dân sinh - kinh tế (dân cư đô thị, dân cư nông thôn, dân cư sản xuất nông nghiệp, hộ gia đình đô thị, hộ gia đình sản xuất nông nghiệp, đất diện tích trồng trọt, diện tích thủy sản…) |
|||||||
|
3.1 |
Dân cư đô thị |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.2 |
Dân cư nông thôn |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.3 |
Dân cư sản xuất nông nghiệp |
Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.4 |
Hộ gia đình đô thị |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.5 |
Hộ gia đình sản xuất nông nghiệp |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.6 |
Diện tích đất trồng trọt |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
3.7 |
Diện tích thủy sản |
Ha |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Tỉnh, xã |
UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh |
Nhập Hệ thống |
|
|
4 |
Số hộ/người được hỗ trợ lương thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác |
Hộ/Người |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Cấp xã |
UBND cấp xã/Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
5 |
Tổng số gạo hỗ trợ |
Hộ |
Toàn tỉnh |
Tháng/Quý/ Năm |
Cấp xã |
UBND cấp xã/Sở Y tế |
Nhập Hệ thống |
|
|
6 |
Các dữ liệu về bản đồ và ảnh viễn thám (bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt, ảnh vệ tinh…) |
|||||||
|
6.1 |
Bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt |
Lần |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
6.2 |
Ảnh vệ tinh |
Ảnh |
Toàn tỉnh |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Tỉnh, xã |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhập Hệ thống |
|
|
7 |
Các thông tin dữ liệu về công trình giao thông vận tải (điểm có nguy cơ sạt lở, lở, bao gồm tọa độ, chiều dài, phương án xử lý…) |
|||||||
|
7.1 |
Tuyến đường |
Km |
Toàn tỉnh |
Tháng |
Tỉnh, xã/Tình hình/Tọa độ/Chiều dài/ Phương án xử lý |
Sở Xây dựng |
Nhập Hệ thống |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh