Nghị quyết 737/NQ-HĐND phân bổ bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh Hưng Yên quản lý
| Số hiệu | 737/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 22/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/08/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Trần Quốc Văn |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 737/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÂN BỔ BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (trước sắp xếp): số 160/NQ-HĐND ngày 08 ngày 12 năm 2021; số 193/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023; số 367/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023; số 434/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023; số 474/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 và số 580/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 về kế hoạch, dự kiến điều chỉnh và điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (trước sắp xếp): số 516/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024; số 573/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2025; số 681/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 về nhiệm vụ, phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2025 tỉnh quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình (trước sắp xếp) phê duyệt Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư công năm 2025 tỉnh Thái Bình;
Thực hiện Thông báo số 222-TB/TU ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý;
Xét Báo cáo số 28/BC-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý; Báo cáo thẩm tra số 101/BC-KTNS ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ bổ sung kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý số vốn là 809.927.000.000 đồng(Bằng chữ: Tám trăm linh chín tỷ, chín trăm hai mươi bảy triệu đồng) cho 25 dự án đủ điều kiện bố trí vốn theo quy định, trong đó: nguồn thu xổ số kiến thiết phân bổ 5.000 triệu đồng; nguồn thu tiền sử dụng đất cấp tỉnh quản lý phân bổ 654.927 triệu đồng; nguồn tiết kiệm chi phân bổ 150.000 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục số I, II kèm theo).
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII, Kỳ họp thứ Ba mươi nhất trí thông qua ngày 22 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỰ ÁN GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM
2025 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NGUỒN XỔ SỐ KIẾN
THIẾT)
(Kèm theo Nghị quyết số 737/NQ-HĐND ngày 22/8/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Chủ đầu tư dự án |
Mã Dự án |
Quyết định đầu tư hiện hành |
Giao bổ sung KH năm 2025 |
Ghi chú |
||
|
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||
|
Nguồn thu xổ số kiến thiết |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
659,927 |
5,000 |
654,927 |
|
|
I |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|
|
|
499,731 |
- |
499,731 |
|
|
a |
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng cầu Ngọc Quỳnh 2 trên đường trục thị trấn Như Quỳnh |
UBND xã Như Quỳnh |
8091289 |
1311/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 |
4,731 |
|
4,731 |
|
|
b |
Dự án khởi công mới |
|
|
|
- |
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng đường quy hoạch 69m từ đường Phạm Ngũ Lão (ĐT.387) qua khu công nghiệp Minh Đức đến cầu Sặt (QL38), thị xã Mỹ Hào (giai đoạn 1) |
BQLDA đầu tư xây dựng số 1 |
|
1137/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 |
250,000 |
|
250,000 |
|
|
2 |
Dự án xây dựng các cầu vượt và bảo đảm an toàn giao thông trên tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội -Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình. |
BQLDA đầu tư xây dựng số 1 |
|
523/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 |
145,000 |
|
145,000 |
|
|
3 |
Dự án xây dựng ĐT.377 quy hoạch mới đoạn từ điểm giao với ĐT.377B đến điểm giao với ĐT.383 (khoảng Km11+200 đến Km13+800), huyện Khoái Châu |
UBND xã Khoái Châu |
|
1451/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
100,000 |
|
100,000 |
|
|
II |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; THỦY LỢI |
|
|
|
111,580 |
- |
111,580 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại 02 xã thuộc vùng bãi sông Luộc: xã Nguyên Hòa và xã Tống Trân, huyện Phù Cừ theo Đề án phát triển, nâng cao hiệu quả kinh tế vùng bãi tỉnh Hưng Yên |
Chi cục phát triển nông thôn |
|
328/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 |
4,280 |
|
4,280 |
|
|
2 |
Dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Quang Trung 2 tiêu thoát nước cho vùng các khu công nghiệp huyện Kim Động, Ân Thi, Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên. |
BQLDA đầu tư xây dựng số 1 |
|
1477/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 |
29,000 |
|
29,000 |
|
|
3 |
Dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Trà Phương 3 tiêu thoát nước cho vùng các khu công nghiệp huyện Kim Động, Ân Thi, Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên |
BQLDA đầu tư xây dựng số 1 |
|
1724/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
58,000 |
|
58,000 |
|
|
4 |
Dự án cải tạo, nâng cấp trạm bơm Văn Phú A thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
BQLDA đầu tư xây dựng số 1 |
|
1373/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 |
20,300 |
|
20,300 |
|
|
III |
LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
|
|
|
14,233 |
- |
14,233 |
|
|
a |
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên (giai đoạn 1) |
Sở Y tế |
7943716 |
2721/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 |
4,233 |
|
4,233 |
|
|
b |
Dự án khởi công mới |
|
|
|
- |
|
|
|
|
1 |
Dự án cải tạo, sửa chữa khu A, B, H, G của Khối nhà bát giác và một số công trình phụ trợ- Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên |
Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh |
|
1439/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
10,000 |
|
10,000 |
|
|
IV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
5,000 |
5,000 |
|
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường Mầm non thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi |
UBND xã Ân Thi |
|
1398/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 |
5,000 |
5,000 |
|
|
|
V |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
|
14,610 |
- |
14,610 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hưng Yên |
Sở NN&MT |
|
1363/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 |
14,610 |
|
14,610 |
|
|
VI |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
|
1,696 |
- |
1,696 |
|
|
a |
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phục Lễ, xã Hùng An, huyện Kim Động |
Sở VH TT&DL |
8067830 |
1360/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 |
100 |
|
100 |
|
|
2 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích đình Bình Phú, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ |
Sở VH TT&DL |
8067650 |
1510/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 |
70 |
|
70 |
|
|
3 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Cù Tu, xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi |
Sở VH TT&DL |
8067831 |
2495/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 |
90 |
|
90 |
|
|
4 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Phủ Điềm, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ |
Sở VH TT&DL |
8067652 |
2496/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 |
120 |
|
120 |
|
|
5 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đại Đồng (Tam Giang), xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm |
Sở VH TT&DL |
8067649 |
1512/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 |
40 |
|
40 |
|
|
6 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Đanh, xã Hồng Vân, huyện Ân Thi |
Sở VH TT&DL |
8067648 |
1608/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 |
30 |
|
30 |
|
|
7 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang |
Sở VH TT&DL |
8067651 |
1511/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 |
90 |
|
90 |
|
|
8 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Trà Phương, xã Hồng Vân, huyện Ân Thi |
Sở VH TT&DL |
8067829 |
1605/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 |
50 |
|
50 |
|
|
9 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Hàm Tử, xã Hàm Tử, huyện Khoái Châu |
Sở VH TT&DL |
8036380 |
856/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 |
22 |
|
22 |
|
|
b |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đình An Tào, xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ |
Sở VH TT&DL |
7982412 |
2494/QĐ-UBND ngày 24/11/2024 |
1,084 |
|
1,084 |
|
|
VII |
HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC CTXH |
|
|
|
5,000 |
|
5,000 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân - Hội nông dân tỉnh Hưng Yên |
Hội nông dân tỉnh Hưng Yên |
|
504/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 |
5,000 |
|
5,000 |
|
|
VIII |
LĨNH QUỐC PHÒNG AN NINH |
|
|
|
77 |
- |
77 |
|
|
|
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Trung tâm huấn luyện dự bị động viên - Trung đoàn KTT 126 (giai đoạn I) |
Bộ CHQS tỉnh |
7004686 |
2339/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 |
77 |
|
77 |
|
|
IX |
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XDNTM |
|
|
|
8,000 |
- |
8,000 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Bắc Sơn (Đoạn 1: Từ nhà ông Cường đến nhà bà Mỡ, thôn Bên Sông; Đoạn 2: Từ đường trục xã đến đường ĐH.61, thôn An Đỗ) |
UBND xã Phạm Ngũ Lão |
|
2734b/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
8,000 |
|
8,000 |
|
DANH MỤC DỰ ÁN GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM
2025 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(NGUỒN TIẾT KIỆM CHI)
(Kèm theo Nghị quyết số 737/NQ-HĐND ngày 22/8/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 737/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÂN BỔ BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ BA MƯƠI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (trước sắp xếp): số 160/NQ-HĐND ngày 08 ngày 12 năm 2021; số 193/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023; số 367/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023; số 434/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023; số 474/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 và số 580/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 về kế hoạch, dự kiến điều chỉnh và điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (trước sắp xếp): số 516/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024; số 573/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2025; số 681/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 về nhiệm vụ, phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2025 tỉnh quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình (trước sắp xếp) phê duyệt Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư công năm 2025 tỉnh Thái Bình;
Thực hiện Thông báo số 222-TB/TU ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý;
Xét Báo cáo số 28/BC-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý; Báo cáo thẩm tra số 101/BC-KTNS ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ bổ sung kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý số vốn là 809.927.000.000 đồng(Bằng chữ: Tám trăm linh chín tỷ, chín trăm hai mươi bảy triệu đồng) cho 25 dự án đủ điều kiện bố trí vốn theo quy định, trong đó: nguồn thu xổ số kiến thiết phân bổ 5.000 triệu đồng; nguồn thu tiền sử dụng đất cấp tỉnh quản lý phân bổ 654.927 triệu đồng; nguồn tiết kiệm chi phân bổ 150.000 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục số I, II kèm theo).
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII, Kỳ họp thứ Ba mươi nhất trí thông qua ngày 22 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỰ ÁN GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM
2025 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NGUỒN XỔ SỐ KIẾN
THIẾT)
(Kèm theo Nghị quyết số 737/NQ-HĐND ngày 22/8/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Chủ đầu tư dự án |
Mã Dự án |
Quyết định đầu tư hiện hành |
Giao bổ sung KH năm 2025 |
Ghi chú |
||
|
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||
|
Nguồn thu xổ số kiến thiết |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
659,927 |
5,000 |
654,927 |
|
|
I |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|
|
|
499,731 |
- |
499,731 |
|
|
a |
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng cầu Ngọc Quỳnh 2 trên đường trục thị trấn Như Quỳnh |
UBND xã Như Quỳnh |
8091289 |
1311/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 |
4,731 |
|
4,731 |
|
|
b |
Dự án khởi công mới |
|
|
|
- |
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng đường quy hoạch 69m từ đường Phạm Ngũ Lão (ĐT.387) qua khu công nghiệp Minh Đức đến cầu Sặt (QL38), thị xã Mỹ Hào (giai đoạn 1) |
BQLDA đầu tư xây dựng số 1 |
|
1137/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 |
250,000 |
|
250,000 |
|
|
2 |
Dự án xây dựng các cầu vượt và bảo đảm an toàn giao thông trên tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội -Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình. |
BQLDA đầu tư xây dựng số 1 |
|
523/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 |
145,000 |
|
145,000 |
|
|
3 |
Dự án xây dựng ĐT.377 quy hoạch mới đoạn từ điểm giao với ĐT.377B đến điểm giao với ĐT.383 (khoảng Km11+200 đến Km13+800), huyện Khoái Châu |
UBND xã Khoái Châu |
|
1451/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
100,000 |
|
100,000 |
|
|
II |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; THỦY LỢI |
|
|
|
111,580 |
- |
111,580 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tại 02 xã thuộc vùng bãi sông Luộc: xã Nguyên Hòa và xã Tống Trân, huyện Phù Cừ theo Đề án phát triển, nâng cao hiệu quả kinh tế vùng bãi tỉnh Hưng Yên |
Chi cục phát triển nông thôn |
|
328/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 |
4,280 |
|
4,280 |
|
|
2 |
Dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Quang Trung 2 tiêu thoát nước cho vùng các khu công nghiệp huyện Kim Động, Ân Thi, Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên. |
BQLDA đầu tư xây dựng số 1 |
|
1477/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 |
29,000 |
|
29,000 |
|
|
3 |
Dự án Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Trà Phương 3 tiêu thoát nước cho vùng các khu công nghiệp huyện Kim Động, Ân Thi, Yên Mỹ tỉnh Hưng Yên |
BQLDA đầu tư xây dựng số 1 |
|
1724/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
58,000 |
|
58,000 |
|
|
4 |
Dự án cải tạo, nâng cấp trạm bơm Văn Phú A thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
BQLDA đầu tư xây dựng số 1 |
|
1373/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 |
20,300 |
|
20,300 |
|
|
III |
LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
|
|
|
14,233 |
- |
14,233 |
|
|
a |
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên (giai đoạn 1) |
Sở Y tế |
7943716 |
2721/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 |
4,233 |
|
4,233 |
|
|
b |
Dự án khởi công mới |
|
|
|
- |
|
|
|
|
1 |
Dự án cải tạo, sửa chữa khu A, B, H, G của Khối nhà bát giác và một số công trình phụ trợ- Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên |
Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh |
|
1439/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
10,000 |
|
10,000 |
|
|
IV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
5,000 |
5,000 |
|
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và một số hạng mục phụ trợ trường Mầm non thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi |
UBND xã Ân Thi |
|
1398/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 |
5,000 |
5,000 |
|
|
|
V |
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ |
|
|
|
14,610 |
- |
14,610 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hưng Yên |
Sở NN&MT |
|
1363/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 |
14,610 |
|
14,610 |
|
|
VI |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
|
1,696 |
- |
1,696 |
|
|
a |
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phục Lễ, xã Hùng An, huyện Kim Động |
Sở VH TT&DL |
8067830 |
1360/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 |
100 |
|
100 |
|
|
2 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích đình Bình Phú, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ |
Sở VH TT&DL |
8067650 |
1510/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 |
70 |
|
70 |
|
|
3 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Cù Tu, xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi |
Sở VH TT&DL |
8067831 |
2495/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 |
90 |
|
90 |
|
|
4 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Phủ Điềm, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ |
Sở VH TT&DL |
8067652 |
2496/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 |
120 |
|
120 |
|
|
5 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đại Đồng (Tam Giang), xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm |
Sở VH TT&DL |
8067649 |
1512/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 |
40 |
|
40 |
|
|
6 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Đanh, xã Hồng Vân, huyện Ân Thi |
Sở VH TT&DL |
8067648 |
1608/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 |
30 |
|
30 |
|
|
7 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang |
Sở VH TT&DL |
8067651 |
1511/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 |
90 |
|
90 |
|
|
8 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Trà Phương, xã Hồng Vân, huyện Ân Thi |
Sở VH TT&DL |
8067829 |
1605/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 |
50 |
|
50 |
|
|
9 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Hàm Tử, xã Hàm Tử, huyện Khoái Châu |
Sở VH TT&DL |
8036380 |
856/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 |
22 |
|
22 |
|
|
b |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đình An Tào, xã Cương Chính, huyện Tiên Lữ |
Sở VH TT&DL |
7982412 |
2494/QĐ-UBND ngày 24/11/2024 |
1,084 |
|
1,084 |
|
|
VII |
HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC CTXH |
|
|
|
5,000 |
|
5,000 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án cải tạo, sửa chữa một số hạng mục trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân - Hội nông dân tỉnh Hưng Yên |
Hội nông dân tỉnh Hưng Yên |
|
504/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 |
5,000 |
|
5,000 |
|
|
VIII |
LĨNH QUỐC PHÒNG AN NINH |
|
|
|
77 |
- |
77 |
|
|
|
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án Trung tâm huấn luyện dự bị động viên - Trung đoàn KTT 126 (giai đoạn I) |
Bộ CHQS tỉnh |
7004686 |
2339/QĐ-UBND ngày 15/10/2021 |
77 |
|
77 |
|
|
IX |
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XDNTM |
|
|
|
8,000 |
- |
8,000 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Bắc Sơn (Đoạn 1: Từ nhà ông Cường đến nhà bà Mỡ, thôn Bên Sông; Đoạn 2: Từ đường trục xã đến đường ĐH.61, thôn An Đỗ) |
UBND xã Phạm Ngũ Lão |
|
2734b/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
8,000 |
|
8,000 |
|
DANH MỤC DỰ ÁN GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM
2025 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(NGUỒN TIẾT KIỆM CHI)
(Kèm theo Nghị quyết số 737/NQ-HĐND ngày 22/8/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Chủ đầu tư dự án |
Mã dự án |
Quyết định đầu tư hiện hành |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Ghi chú |
||
|
Quyết định đầu tư hiện hành |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||
|
KH vốn năm 2025 đã giao |
Giao bổ sung KH năm 2025 đợt này |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|
|
|
150,000 |
- |
150,000 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ thành phố Thái Bình đi huyện Hưng Hà kết nối với tỉnh Hưng Yên (nay là tuyến đường từ phường Thái Bình đi xã Hưng Hà kết nối với phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên) |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 02 |
|
305/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 |
150,000 |
|
150,000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh