Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 681/NQ-HĐND phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh Hưng Yên quản lý

Số hiệu 681/NQ-HĐND
Ngày ban hành 25/06/2025
Ngày có hiệu lực 25/06/2025
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Hưng Yên
Người ký Trần Quốc Toản
Lĩnh vực Đầu tư,Tài chính nhà nước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 681/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 25 tháng 6 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021; số 193/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023; số 367/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023; số 434/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 và số 474/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 về kế hoạch, dự kiến điều chỉnh và điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 và phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2021; số 516/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 về nhiệm vụ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2025;

Thực hiện Thông báo số 2154-TB/TU ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý (đợt 3);

Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý (đợt 3); Báo cáo thẩm tra số 418/BC-KTNS ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý cho các dự án với tổng số vốn 587.403.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm tám mươi bảy tỷ, bốn trăm linh ba triệu đồng); bao gồm:

a) Phân bổ bổ sung kế hoạch vốn năm 2025 nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn thu xổ số kiến thiết cho 26 dự án còn trong thời hạn bố trí vốn theo quy định, số vốn là 550.793.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi tỷ, bảy trăm chín mươi ba triệu đồng).

b) Gia hạn thời gian bố trí vốn và phân bổ bổ sung kế hoạch vốn năm 2025 cho 06 dự án quá thời hạn bố trí vốn theo quy định, số vốn là 36.610.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba mươi sáu tỷ, sáu trăm mười triệu đồng).

(Chi tiết tại Phụ lục số I, II kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Trong đó, chỉ đạo các sở, ngành liên quan, chủ đầu tư đẩy nhanh tiến độ và hoàn thành thủ tục đầu tư để đảm bảo việc phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 phần còn lại theo quy định và các Văn bản, Công điện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ; đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công trình, dự án bảo đảm hoàn thành giải ngân 100% kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025. Đối với dự án đã quá thời gian bố trí vốn, khẩn trương hoàn thành, đưa vào sử dụng nhằm phát huy hiệu quả đầu tư.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII, Kỳ họp thứ Hai mươi tám nhất trí thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN huyện, thị xã, TP;
- TTHĐND, UBND 39 xã, phường thành lập mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Cổng TTĐT đại biểu Nhân dân tỉnh Hưng Yên;
- Lưu: VT, CVM.

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Toản

 

PHỤ LỤC SỐ I

DANH MỤC DỰ ÁN GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn xổ số kiến thiết)
(Kèm theo Nghị quyết số 681/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Chủ đầu tư dự án

Mã Dự án

Quyết định đầu tư hiện hành

Kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025

Kế hoạch vốn hằng năm giai đoạn 2021-2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Quyết định đầu tư hiện hành

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

KH vốn năm đã giải ngân giai đoạn 2021- 2024

KH vốn năm 2025

Tổng số

KH vốn năm 2025 đã giao

Giao bổ sung KH năm 2025 đợt này

Nguồn thu xổ số kiến thiết

Nguồn thu tiền sử dụng đất

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

TỔNG SỐ

 

 

 

2.169.309

1.534.798

1.534.798

1.375.162

767.991

657.171

106.378

9.272

541.521

 

I

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

 

 

1.490.924

1.074.571

1.074.571

966.030

568.557

397.473

106.378

-

291.095

 

 

Dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.387 Km0+080-Km2+843

BQLDA đầu tư công trình GT-XD

7944463

2728/QĐ-UBND ngày 29/11/2021

87.302

87.302

87.302

65.635

65.448

187

 

 

187

Bổ sung vốn để quyết toán công trình

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng ĐT 377 (đường quy hoạch mới), đoạn từ điểm giao với ĐH.73 đến điểm giao với ĐH.376

Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động

7991816

143/QĐ-UBND ngày 17/01/2022

363.040

207.962

207.962

207.962

186.141

21.821

 

 

21.821

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

2

Xây dựng cầu Mụa trên ĐH.70, huyện Kim Động

Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động

8037767

1163/QĐ-UBND ngày 26/5/2023

45.000

36.000

36.000

36.000

35.383

617

 

 

617

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

3

Xây dựng cầu Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động

Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động

8117141

2150/QĐ-UBND ngày 18/10/2023

20.000

14.000

14.000

14.000

8.789

5.211

 

 

5.211

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

4

Xây dựng tuyến đường kết nối ĐT.387 với đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng (Km31 + 100)

BQLDA đầu tư công trình GT-XD

7966660

1279/QĐ-UBND ngày 14/6/2022

320.000

320.000

320.000

261.625

255.000

6.625

 

 

6.625

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

5

Hỗ trợ Dự án đường nối từ ĐH.18 (đoạn từ UBND xã Tân Quang) đến ĐH.10, huyện Văn Lâm

UBND xã Tân Quang

 

519/QĐ-UBND ngày 26/8/2024

120.000

30.000

30.000

20.000

 

20.000

 

 

20.000

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

6

Xây dựng đường QH.02 (đoạn từ QL.38 cũ đến đường QH.04, huyện Ân Thi)

UBND huyện Ân Thi

8124850

471/QĐ-UBND ngày 28/02/2024

68.304

47.813

47.813

47.813

6.082

41.731

17.813

 

23.918

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

7

Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Đào Dương (đoạn từ giao ĐH.61 tại thôn Phần Lâm đến giao ĐH.384 tại thôn Đào Xá)

UBND huyện Ân Thi

8067485

1226/QĐ-UBND ngày 01/6/2023

14.900

10.430

10.430

10.430

5.208

5.222

 

 

5.222

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

8

Cải tạo, nâng cấp đường bờ sông Kẻ Sặt huyện Ân Thi (đoạn kết nối QL.38 tại xã Phù Ủng đến ĐT.382B tại xã Bãi Sậy)

UBND huyện Ân Thi

8100822

2337/QĐ-UBND ngày 07/11/2023

130.000

91.000

91.000

91.000

2.864

88.136

21.000

 

67.136

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

9

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.62 (đoạn từ QL.38 cũ đến ĐT.384)

UBND huyện Ân Thi

8124851

1602/QĐ-UBND ngày 01/8/2023

91.378

63.965

63.965

63.965

2.314

61.651

33.965

 

27.686

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

10

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.66 (đoạn từ ĐT.376 cũ đến ĐH.63)

UBND huyện Ân Thi

8124848

2119/QĐ-UBND ngày 13/10/2023

48.000

33.600

33.600

33.600

1.328

32.272

3.600

 

28.672

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

 

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

 

 

 

1

Xây dựng đường gom hai bên ven QL39 thuộc địa bàn xã Chính Nghĩa và thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động

Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động

 

1513/QĐ-UBND ngày 19/7/2024

78.000

64.000

64.000

64.000

 

64.000

30.000

 

34.000

Dự án khởi công mới

2

Xây dựng đường quy hoạch vùng huyện Tiên Lữ (tuyến đường nối từ ĐT.376 đi cụm công nghiệp huyện Phù Cừ)

Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ

 

706/QĐ-UBND ngày 21/3/2025

105.000

68.500

68.500

50.000

 

50.000

 

 

50.000

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; THỦY LỢI

 

 

 

332.000

139.200

139.200

139.200

38.102

101.098

-

 

101.098

 

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

1

Nạo vét, kè và xây cống trên sông Mỏ Quạ, huyện Kim Động

Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động

7971956

2150/QĐ-UBND ngày 18/10/2023

56.000

39.200

39.200

39.200

38.102

1.098

 

 

1.098

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

 

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng đường và kè trung thủy nông Nhân Hoà, kênh trạm bơm Phú Hữu từ tổ dân phố Lỗ Xá (phường Nhân Hoà) đến trục quy hoạch Bắc Nam (xã Cẩm Xá), thị xã Mỹ Hào

UBND thị xã Mỹ Hào

 

256/QĐ-UBND ngày 13/3/2025

276.000

100.000

100.000

100.000

 

100.000

 

 

100.000

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

III

LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

 

 

 

61.700

50.000

50.000

50.000

28.583

21.417

 

 

21.417

 

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

1

Nhà khám bệnh ngoại trú kết hợp khối hành chính, Trung tâm Y tế huyện Kim Động

Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động

8035557

2563/QĐ-UBND ngày 25/11/2023

27.000

25.000

25.000

25.000

16.619

8.381

 

 

8.381

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

2

Nhà hành chính, khám và điều trị Trung tâm y tế huyện Ân Thi

UBND huyện Ân Thi

8068745

1011/QĐ-UBND ngày 05/5/2023

34.700

25.000

25.000

25.000

11.964

13.036

 

 

13.036

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

IV

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

137.490

123.832

123.832

122.736

89.149

33.588

-

9.272

24.316

 

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

 

 

 

1

Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học Trường THPT Văn Lâm, huyện Văn Lâm

Trường THPT Văn Lâm

8052482

842/QĐ-UBND ngày 11/4/2023

25.000

25.000

25.000

24.961

16.950

8.012

 

 

8.012

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

2

Nhà lớp học 2 tầng 14 phòng trường THCS xã Đào Dương, huyện Ân Thi

UBND xã Đào Dương

8086043

1603/QĐ-UBND ngày 01/08/2023

14.980

13.500

13.500

13.500

10.000

3.500

 

 

3.500

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

3

Nhà lớp học, một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Kim Động, huyện Kim Động

Trường THPT Kim Động

8039934

983/QĐ-UBND ngày 27/4/2023

33.480

33.480

33.480

33.388

33.333

55

 

 

55

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

4

Xây mới nhà đa năng, nhà vệ sinh học sinh và cải tạo nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Đức Hợp

Trường THPT Đức Hợp

8077899

1719/QĐ-UBND ngày 18/8/2023

14.580

14.580

14.580

14.579

12.856

1.723

 

 

1.723

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

5

Xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ - Trường THCS Trưng Trắc

BQLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm

8067492

821/QĐ-UBND ngày 16/4/2023

20.000

16.000

16.000

15.036

10.036

5.000

 

 

5.000

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

6

Xây dựng nhà lớp học kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ - Trường tiểu học Như Quỳnh, điểm trường thôn Ngô Xuyên

BQLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm

8062722

1564/QĐ-UBND ngày 27/7/2023

14.950

12.000

12.000

12.000

5.974

6.026

 

 

6.026

Chủ đầu tư đề nghị bổ sung

 

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Lạc Đạo

UBND xã Lạc Đạo

 

892/QĐ-UBND ngày 17/4/2025

14.500

9.272

9.272

9.272

 

9.272

 

9.272

 

Chủ đầu tư đề nghị phân bổ

V

LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG, AN NINH

 

 

 

147.195

147.195

147.195

97.196

43.600

103.595

 

 

103.595

 

 

Dự án chuyển tiếp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng nhà trực ban doanh trại; nhà tiếp dân, kho tàng thư và các hạng mục phù trợ - Công an tỉnh Hưng Yên

Công an tỉnh

7004692

3148/QĐ-UBND ngày 31/12/2021

49.999

49.999

49.999

 

43.600

6.399

 

 

6.399

 

 

Dự án khởi công mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án HPA1-24 (giai đoạn 1)

Bộ CHQS tỉnh

 

87/QĐ-UBND-m ngày 28/4/2025

97.196

97.196

97.196

97.196

 

97.196

-

 

97.196

 

 

PHỤ LỤC SỐ II

DANH MỤC DỰ ÁN QUÁ THỜI HẠN BỐ TRÍ VỐN GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Nguồn thu tiền sử dụng đất)
(Kèm theo Nghị quyết số 681/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...