Nghị quyết 681/NQ-HĐND phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh Hưng Yên quản lý
| Số hiệu | 681/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 25/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Trần Quốc Toản |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 681/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021; số 193/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023; số 367/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023; số 434/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 và số 474/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 về kế hoạch, dự kiến điều chỉnh và điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 và phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2021; số 516/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 về nhiệm vụ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2025;
Thực hiện Thông báo số 2154-TB/TU ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý (đợt 3);
Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý (đợt 3); Báo cáo thẩm tra số 418/BC-KTNS ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý cho các dự án với tổng số vốn 587.403.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm tám mươi bảy tỷ, bốn trăm linh ba triệu đồng); bao gồm:
a) Phân bổ bổ sung kế hoạch vốn năm 2025 nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn thu xổ số kiến thiết cho 26 dự án còn trong thời hạn bố trí vốn theo quy định, số vốn là 550.793.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi tỷ, bảy trăm chín mươi ba triệu đồng).
b) Gia hạn thời gian bố trí vốn và phân bổ bổ sung kế hoạch vốn năm 2025 cho 06 dự án quá thời hạn bố trí vốn theo quy định, số vốn là 36.610.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba mươi sáu tỷ, sáu trăm mười triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục số I, II kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Trong đó, chỉ đạo các sở, ngành liên quan, chủ đầu tư đẩy nhanh tiến độ và hoàn thành thủ tục đầu tư để đảm bảo việc phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 phần còn lại theo quy định và các Văn bản, Công điện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ; đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công trình, dự án bảo đảm hoàn thành giải ngân 100% kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025. Đối với dự án đã quá thời gian bố trí vốn, khẩn trương hoàn thành, đưa vào sử dụng nhằm phát huy hiệu quả đầu tư.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII, Kỳ họp thứ Hai mươi tám nhất trí thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ I
DANH MỤC DỰ ÁN GIAO
BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn xổ số kiến thiết)
(Kèm theo Nghị quyết số 681/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Chủ đầu tư dự án |
Mã Dự án |
Quyết định đầu tư hiện hành |
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025 |
Kế hoạch vốn hằng năm giai đoạn 2021-2025 |
Ghi chú |
|||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||||||||
|
Quyết định đầu tư hiện hành |
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách tỉnh |
KH vốn năm đã giải ngân giai đoạn 2021- 2024 |
KH vốn năm 2025 |
||||||||||
|
Tổng số |
KH vốn năm 2025 đã giao |
Giao bổ sung KH năm 2025 đợt này |
||||||||||||
|
Nguồn thu xổ số kiến thiết |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
2.169.309 |
1.534.798 |
1.534.798 |
1.375.162 |
767.991 |
657.171 |
106.378 |
9.272 |
541.521 |
|
|
I |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|
|
|
1.490.924 |
1.074.571 |
1.074.571 |
966.030 |
568.557 |
397.473 |
106.378 |
- |
291.095 |
|
|
|
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.387 Km0+080-Km2+843 |
BQLDA đầu tư công trình GT-XD |
7944463 |
2728/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
87.302 |
87.302 |
87.302 |
65.635 |
65.448 |
187 |
|
|
187 |
Bổ sung vốn để quyết toán công trình |
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng ĐT 377 (đường quy hoạch mới), đoạn từ điểm giao với ĐH.73 đến điểm giao với ĐH.376 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
7991816 |
143/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 |
363.040 |
207.962 |
207.962 |
207.962 |
186.141 |
21.821 |
|
|
21.821 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
2 |
Xây dựng cầu Mụa trên ĐH.70, huyện Kim Động |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
8037767 |
1163/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
45.000 |
36.000 |
36.000 |
36.000 |
35.383 |
617 |
|
|
617 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
3 |
Xây dựng cầu Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
8117141 |
2150/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
20.000 |
14.000 |
14.000 |
14.000 |
8.789 |
5.211 |
|
|
5.211 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
4 |
Xây dựng tuyến đường kết nối ĐT.387 với đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng (Km31 + 100) |
BQLDA đầu tư công trình GT-XD |
7966660 |
1279/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 |
320.000 |
320.000 |
320.000 |
261.625 |
255.000 |
6.625 |
|
|
6.625 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
5 |
Hỗ trợ Dự án đường nối từ ĐH.18 (đoạn từ UBND xã Tân Quang) đến ĐH.10, huyện Văn Lâm |
UBND xã Tân Quang |
|
519/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 |
120.000 |
30.000 |
30.000 |
20.000 |
|
20.000 |
|
|
20.000 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
6 |
Xây dựng đường QH.02 (đoạn từ QL.38 cũ đến đường QH.04, huyện Ân Thi) |
UBND huyện Ân Thi |
8124850 |
471/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 |
68.304 |
47.813 |
47.813 |
47.813 |
6.082 |
41.731 |
17.813 |
|
23.918 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Đào Dương (đoạn từ giao ĐH.61 tại thôn Phần Lâm đến giao ĐH.384 tại thôn Đào Xá) |
UBND huyện Ân Thi |
8067485 |
1226/QĐ-UBND ngày 01/6/2023 |
14.900 |
10.430 |
10.430 |
10.430 |
5.208 |
5.222 |
|
|
5.222 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
8 |
Cải tạo, nâng cấp đường bờ sông Kẻ Sặt huyện Ân Thi (đoạn kết nối QL.38 tại xã Phù Ủng đến ĐT.382B tại xã Bãi Sậy) |
UBND huyện Ân Thi |
8100822 |
2337/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 |
130.000 |
91.000 |
91.000 |
91.000 |
2.864 |
88.136 |
21.000 |
|
67.136 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.62 (đoạn từ QL.38 cũ đến ĐT.384) |
UBND huyện Ân Thi |
8124851 |
1602/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 |
91.378 |
63.965 |
63.965 |
63.965 |
2.314 |
61.651 |
33.965 |
|
27.686 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.66 (đoạn từ ĐT.376 cũ đến ĐH.63) |
UBND huyện Ân Thi |
8124848 |
2119/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 |
48.000 |
33.600 |
33.600 |
33.600 |
1.328 |
32.272 |
3.600 |
|
28.672 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đường gom hai bên ven QL39 thuộc địa bàn xã Chính Nghĩa và thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
|
1513/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 |
78.000 |
64.000 |
64.000 |
64.000 |
|
64.000 |
30.000 |
|
34.000 |
Dự án khởi công mới |
|
2 |
Xây dựng đường quy hoạch vùng huyện Tiên Lữ (tuyến đường nối từ ĐT.376 đi cụm công nghiệp huyện Phù Cừ) |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ |
|
706/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 |
105.000 |
68.500 |
68.500 |
50.000 |
|
50.000 |
|
|
50.000 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
II |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; THỦY LỢI |
|
|
|
332.000 |
139.200 |
139.200 |
139.200 |
38.102 |
101.098 |
- |
|
101.098 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nạo vét, kè và xây cống trên sông Mỏ Quạ, huyện Kim Động |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
7971956 |
2150/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
56.000 |
39.200 |
39.200 |
39.200 |
38.102 |
1.098 |
|
|
1.098 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đường và kè trung thủy nông Nhân Hoà, kênh trạm bơm Phú Hữu từ tổ dân phố Lỗ Xá (phường Nhân Hoà) đến trục quy hoạch Bắc Nam (xã Cẩm Xá), thị xã Mỹ Hào |
UBND thị xã Mỹ Hào |
|
256/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 |
276.000 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
100.000 |
|
|
100.000 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
III |
LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
|
|
|
61.700 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
28.583 |
21.417 |
|
|
21.417 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
1 |
Nhà khám bệnh ngoại trú kết hợp khối hành chính, Trung tâm Y tế huyện Kim Động |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
8035557 |
2563/QĐ-UBND ngày 25/11/2023 |
27.000 |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
16.619 |
8.381 |
|
|
8.381 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
2 |
Nhà hành chính, khám và điều trị Trung tâm y tế huyện Ân Thi |
UBND huyện Ân Thi |
8068745 |
1011/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 |
34.700 |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
11.964 |
13.036 |
|
|
13.036 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
IV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
137.490 |
123.832 |
123.832 |
122.736 |
89.149 |
33.588 |
- |
9.272 |
24.316 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học Trường THPT Văn Lâm, huyện Văn Lâm |
Trường THPT Văn Lâm |
8052482 |
842/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
24.961 |
16.950 |
8.012 |
|
|
8.012 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
2 |
Nhà lớp học 2 tầng 14 phòng trường THCS xã Đào Dương, huyện Ân Thi |
UBND xã Đào Dương |
8086043 |
1603/QĐ-UBND ngày 01/08/2023 |
14.980 |
13.500 |
13.500 |
13.500 |
10.000 |
3.500 |
|
|
3.500 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
3 |
Nhà lớp học, một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Kim Động, huyện Kim Động |
Trường THPT Kim Động |
8039934 |
983/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 |
33.480 |
33.480 |
33.480 |
33.388 |
33.333 |
55 |
|
|
55 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
4 |
Xây mới nhà đa năng, nhà vệ sinh học sinh và cải tạo nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Đức Hợp |
Trường THPT Đức Hợp |
8077899 |
1719/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 |
14.580 |
14.580 |
14.580 |
14.579 |
12.856 |
1.723 |
|
|
1.723 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
5 |
Xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ - Trường THCS Trưng Trắc |
BQLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
8067492 |
821/QĐ-UBND ngày 16/4/2023 |
20.000 |
16.000 |
16.000 |
15.036 |
10.036 |
5.000 |
|
|
5.000 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
6 |
Xây dựng nhà lớp học kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ - Trường tiểu học Như Quỳnh, điểm trường thôn Ngô Xuyên |
BQLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
8062722 |
1564/QĐ-UBND ngày 27/7/2023 |
14.950 |
12.000 |
12.000 |
12.000 |
5.974 |
6.026 |
|
|
6.026 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Lạc Đạo |
UBND xã Lạc Đạo |
|
892/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
14.500 |
9.272 |
9.272 |
9.272 |
|
9.272 |
|
9.272 |
|
Chủ đầu tư đề nghị phân bổ |
|
V |
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG, AN NINH |
|
|
|
147.195 |
147.195 |
147.195 |
97.196 |
43.600 |
103.595 |
|
|
103.595 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà trực ban doanh trại; nhà tiếp dân, kho tàng thư và các hạng mục phù trợ - Công an tỉnh Hưng Yên |
Công an tỉnh |
7004692 |
3148/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
49.999 |
49.999 |
49.999 |
|
43.600 |
6.399 |
|
|
6.399 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án HPA1-24 (giai đoạn 1) |
Bộ CHQS tỉnh |
|
87/QĐ-UBND-m ngày 28/4/2025 |
97.196 |
97.196 |
97.196 |
97.196 |
|
97.196 |
- |
|
97.196 |
|
PHỤ LỤC SỐ II
DANH MỤC DỰ ÁN QUÁ
THỜI HẠN BỐ TRÍ VỐN GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 - NGUỒN VỐN NGÂN
SÁCH TỈNH
(Nguồn thu tiền sử dụng đất)
(Kèm theo Nghị quyết số 681/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 681/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021; số 193/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2023; số 367/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023; số 434/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 và số 474/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 về kế hoạch, dự kiến điều chỉnh và điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2021-2025 và phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2021; số 516/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 về nhiệm vụ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2025;
Thực hiện Thông báo số 2154-TB/TU ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý (đợt 3);
Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý (đợt 3); Báo cáo thẩm tra số 418/BC-KTNS ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý cho các dự án với tổng số vốn 587.403.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm tám mươi bảy tỷ, bốn trăm linh ba triệu đồng); bao gồm:
a) Phân bổ bổ sung kế hoạch vốn năm 2025 nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn thu xổ số kiến thiết cho 26 dự án còn trong thời hạn bố trí vốn theo quy định, số vốn là 550.793.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm trăm năm mươi tỷ, bảy trăm chín mươi ba triệu đồng).
b) Gia hạn thời gian bố trí vốn và phân bổ bổ sung kế hoạch vốn năm 2025 cho 06 dự án quá thời hạn bố trí vốn theo quy định, số vốn là 36.610.000.000 đồng (Bằng chữ: Ba mươi sáu tỷ, sáu trăm mười triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục số I, II kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Trong đó, chỉ đạo các sở, ngành liên quan, chủ đầu tư đẩy nhanh tiến độ và hoàn thành thủ tục đầu tư để đảm bảo việc phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 phần còn lại theo quy định và các Văn bản, Công điện chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ; đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công trình, dự án bảo đảm hoàn thành giải ngân 100% kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025. Đối với dự án đã quá thời gian bố trí vốn, khẩn trương hoàn thành, đưa vào sử dụng nhằm phát huy hiệu quả đầu tư.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVII, Kỳ họp thứ Hai mươi tám nhất trí thông qua ngày 25 tháng 6 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ I
DANH MỤC DỰ ÁN GIAO
BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn xổ số kiến thiết)
(Kèm theo Nghị quyết số 681/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Chủ đầu tư dự án |
Mã Dự án |
Quyết định đầu tư hiện hành |
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2021- 2025 |
Kế hoạch vốn hằng năm giai đoạn 2021-2025 |
Ghi chú |
|||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||||||||
|
Quyết định đầu tư hiện hành |
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách tỉnh |
KH vốn năm đã giải ngân giai đoạn 2021- 2024 |
KH vốn năm 2025 |
||||||||||
|
Tổng số |
KH vốn năm 2025 đã giao |
Giao bổ sung KH năm 2025 đợt này |
||||||||||||
|
Nguồn thu xổ số kiến thiết |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
2.169.309 |
1.534.798 |
1.534.798 |
1.375.162 |
767.991 |
657.171 |
106.378 |
9.272 |
541.521 |
|
|
I |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|
|
|
1.490.924 |
1.074.571 |
1.074.571 |
966.030 |
568.557 |
397.473 |
106.378 |
- |
291.095 |
|
|
|
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án cải tạo, nâng cấp ĐT.387 Km0+080-Km2+843 |
BQLDA đầu tư công trình GT-XD |
7944463 |
2728/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
87.302 |
87.302 |
87.302 |
65.635 |
65.448 |
187 |
|
|
187 |
Bổ sung vốn để quyết toán công trình |
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng ĐT 377 (đường quy hoạch mới), đoạn từ điểm giao với ĐH.73 đến điểm giao với ĐH.376 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
7991816 |
143/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 |
363.040 |
207.962 |
207.962 |
207.962 |
186.141 |
21.821 |
|
|
21.821 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
2 |
Xây dựng cầu Mụa trên ĐH.70, huyện Kim Động |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
8037767 |
1163/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
45.000 |
36.000 |
36.000 |
36.000 |
35.383 |
617 |
|
|
617 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
3 |
Xây dựng cầu Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
8117141 |
2150/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
20.000 |
14.000 |
14.000 |
14.000 |
8.789 |
5.211 |
|
|
5.211 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
4 |
Xây dựng tuyến đường kết nối ĐT.387 với đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng (Km31 + 100) |
BQLDA đầu tư công trình GT-XD |
7966660 |
1279/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 |
320.000 |
320.000 |
320.000 |
261.625 |
255.000 |
6.625 |
|
|
6.625 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
5 |
Hỗ trợ Dự án đường nối từ ĐH.18 (đoạn từ UBND xã Tân Quang) đến ĐH.10, huyện Văn Lâm |
UBND xã Tân Quang |
|
519/QĐ-UBND ngày 26/8/2024 |
120.000 |
30.000 |
30.000 |
20.000 |
|
20.000 |
|
|
20.000 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
6 |
Xây dựng đường QH.02 (đoạn từ QL.38 cũ đến đường QH.04, huyện Ân Thi) |
UBND huyện Ân Thi |
8124850 |
471/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 |
68.304 |
47.813 |
47.813 |
47.813 |
6.082 |
41.731 |
17.813 |
|
23.918 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Đào Dương (đoạn từ giao ĐH.61 tại thôn Phần Lâm đến giao ĐH.384 tại thôn Đào Xá) |
UBND huyện Ân Thi |
8067485 |
1226/QĐ-UBND ngày 01/6/2023 |
14.900 |
10.430 |
10.430 |
10.430 |
5.208 |
5.222 |
|
|
5.222 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
8 |
Cải tạo, nâng cấp đường bờ sông Kẻ Sặt huyện Ân Thi (đoạn kết nối QL.38 tại xã Phù Ủng đến ĐT.382B tại xã Bãi Sậy) |
UBND huyện Ân Thi |
8100822 |
2337/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 |
130.000 |
91.000 |
91.000 |
91.000 |
2.864 |
88.136 |
21.000 |
|
67.136 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.62 (đoạn từ QL.38 cũ đến ĐT.384) |
UBND huyện Ân Thi |
8124851 |
1602/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 |
91.378 |
63.965 |
63.965 |
63.965 |
2.314 |
61.651 |
33.965 |
|
27.686 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.66 (đoạn từ ĐT.376 cũ đến ĐH.63) |
UBND huyện Ân Thi |
8124848 |
2119/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 |
48.000 |
33.600 |
33.600 |
33.600 |
1.328 |
32.272 |
3.600 |
|
28.672 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đường gom hai bên ven QL39 thuộc địa bàn xã Chính Nghĩa và thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
|
1513/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 |
78.000 |
64.000 |
64.000 |
64.000 |
|
64.000 |
30.000 |
|
34.000 |
Dự án khởi công mới |
|
2 |
Xây dựng đường quy hoạch vùng huyện Tiên Lữ (tuyến đường nối từ ĐT.376 đi cụm công nghiệp huyện Phù Cừ) |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ |
|
706/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 |
105.000 |
68.500 |
68.500 |
50.000 |
|
50.000 |
|
|
50.000 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
II |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN; THỦY LỢI |
|
|
|
332.000 |
139.200 |
139.200 |
139.200 |
38.102 |
101.098 |
- |
|
101.098 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nạo vét, kè và xây cống trên sông Mỏ Quạ, huyện Kim Động |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
7971956 |
2150/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 |
56.000 |
39.200 |
39.200 |
39.200 |
38.102 |
1.098 |
|
|
1.098 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đường và kè trung thủy nông Nhân Hoà, kênh trạm bơm Phú Hữu từ tổ dân phố Lỗ Xá (phường Nhân Hoà) đến trục quy hoạch Bắc Nam (xã Cẩm Xá), thị xã Mỹ Hào |
UBND thị xã Mỹ Hào |
|
256/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 |
276.000 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
|
100.000 |
|
|
100.000 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
III |
LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
|
|
|
61.700 |
50.000 |
50.000 |
50.000 |
28.583 |
21.417 |
|
|
21.417 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
1 |
Nhà khám bệnh ngoại trú kết hợp khối hành chính, Trung tâm Y tế huyện Kim Động |
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động |
8035557 |
2563/QĐ-UBND ngày 25/11/2023 |
27.000 |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
16.619 |
8.381 |
|
|
8.381 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
2 |
Nhà hành chính, khám và điều trị Trung tâm y tế huyện Ân Thi |
UBND huyện Ân Thi |
8068745 |
1011/QĐ-UBND ngày 05/5/2023 |
34.700 |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
11.964 |
13.036 |
|
|
13.036 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
IV |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
137.490 |
123.832 |
123.832 |
122.736 |
89.149 |
33.588 |
- |
9.272 |
24.316 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
- |
|
- |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 15 phòng học Trường THPT Văn Lâm, huyện Văn Lâm |
Trường THPT Văn Lâm |
8052482 |
842/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
24.961 |
16.950 |
8.012 |
|
|
8.012 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
2 |
Nhà lớp học 2 tầng 14 phòng trường THCS xã Đào Dương, huyện Ân Thi |
UBND xã Đào Dương |
8086043 |
1603/QĐ-UBND ngày 01/08/2023 |
14.980 |
13.500 |
13.500 |
13.500 |
10.000 |
3.500 |
|
|
3.500 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
3 |
Nhà lớp học, một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Kim Động, huyện Kim Động |
Trường THPT Kim Động |
8039934 |
983/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 |
33.480 |
33.480 |
33.480 |
33.388 |
33.333 |
55 |
|
|
55 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
4 |
Xây mới nhà đa năng, nhà vệ sinh học sinh và cải tạo nhà lớp học 3 tầng Trường THPT Đức Hợp |
Trường THPT Đức Hợp |
8077899 |
1719/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 |
14.580 |
14.580 |
14.580 |
14.579 |
12.856 |
1.723 |
|
|
1.723 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
5 |
Xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ - Trường THCS Trưng Trắc |
BQLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
8067492 |
821/QĐ-UBND ngày 16/4/2023 |
20.000 |
16.000 |
16.000 |
15.036 |
10.036 |
5.000 |
|
|
5.000 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
6 |
Xây dựng nhà lớp học kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ - Trường tiểu học Như Quỳnh, điểm trường thôn Ngô Xuyên |
BQLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
8062722 |
1564/QĐ-UBND ngày 27/7/2023 |
14.950 |
12.000 |
12.000 |
12.000 |
5.974 |
6.026 |
|
|
6.026 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường THCS xã Lạc Đạo |
UBND xã Lạc Đạo |
|
892/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
14.500 |
9.272 |
9.272 |
9.272 |
|
9.272 |
|
9.272 |
|
Chủ đầu tư đề nghị phân bổ |
|
V |
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG, AN NINH |
|
|
|
147.195 |
147.195 |
147.195 |
97.196 |
43.600 |
103.595 |
|
|
103.595 |
|
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà trực ban doanh trại; nhà tiếp dân, kho tàng thư và các hạng mục phù trợ - Công an tỉnh Hưng Yên |
Công an tỉnh |
7004692 |
3148/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
49.999 |
49.999 |
49.999 |
|
43.600 |
6.399 |
|
|
6.399 |
|
|
|
Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án HPA1-24 (giai đoạn 1) |
Bộ CHQS tỉnh |
|
87/QĐ-UBND-m ngày 28/4/2025 |
97.196 |
97.196 |
97.196 |
97.196 |
|
97.196 |
- |
|
97.196 |
|
PHỤ LỤC SỐ II
DANH MỤC DỰ ÁN QUÁ
THỜI HẠN BỐ TRÍ VỐN GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 - NGUỒN VỐN NGÂN
SÁCH TỈNH
(Nguồn thu tiền sử dụng đất)
(Kèm theo Nghị quyết số 681/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Chủ đầu tư dự án |
Mã dự án |
Quyết định đầu tư hiện hành |
Kế hoạch trung hạn 5 năm 2021 2025 |
KH vốn năm đã giải ngân giai đoạn 2021- 2024 |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Ghi chú |
||||
|
Quyết định đầu tư hiện hành |
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách tỉnh |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||
|
KH vốn năm 2025 đã giao |
Giao bổ sung KH năm 2025 đợt này |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
2.192.574 |
1.347.425 |
950.045 |
876.276 |
36.610 |
- |
36.610 |
|
|
|
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|
|
|
2.192.574 |
1.347.425 |
950.045 |
876.276 |
36.610 |
- |
36.610 |
|
|
|
Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường nối Cụm công nghiệp Tân Quang với Quốc lộ 5 (đoạn từ đường trục chính cụm Công nghiệp Tân Quang đến Công ty cổ phần cơ khí xây dựng công trình I) |
BQLDA đầu tư XD huyện Văn Lâm |
7646166 |
2375/QĐ-UBND ngày 28/10/2016; 2197/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 |
37.000 |
37.000 |
8.200 |
6.051 |
480 |
|
480 |
Đang trình phê duyệt quyết toán công trình |
|
|
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường vành đai V vùng thủ đô Hà Nội trên địa phận tỉnh Thái Bình với QL.38 và cao tốc Hà Nội - Hải Phòng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
BQLDA đầu tư công trình GT-XD |
7772962 |
2586/QĐ-UBND ngày 26/9/2017; 1522/QĐ-UBND ngày 09/07/2020 |
328.990 |
111.841 |
23.281 |
16.425 |
6.856 |
|
6.856 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
2 |
Dự án: Xây dựng đường bên của tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng với đường cao tốc cầu Giẽ-Ninh Bình, đoạn qua địa phận tỉnh Hưng Yên |
BQLDA đầu tư công trình GT-XD |
7904394 |
2172/QĐ-UBND ngày 14/9/2021 |
1.414.000 |
814.000 |
814.000 |
806.226 |
7.774 |
|
7.774 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
3 |
Dự án đường trục phía bắc Khu Đại học Phố Hiến |
BQL Khu Đại học Phố Hiến |
7436774 |
2372/QĐ-UBND ngày 07/12/2015; 124/QĐ- UBND ngày 17/01/2023 |
171.972 |
143.972 |
13.644 |
|
9.500 |
|
9.500 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
4 |
Dự án Hoàn thiện đường trục phía bắc Khu Đại học Phố Hiến |
BQL Khu Đại học Phố Hiến |
7704975 |
1811/QĐ-UBND ngày 26/06/2017; 123/QĐ- UBND ngày 17/01/2023 |
120.612 |
120.612 |
6.760 |
|
1.000 |
|
1.000 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
|
5 |
Dự án Đường trục phía Nam Khu Đại học Phố Hiến (đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc) |
BQL Khu Đại học Phố Hiến |
7929831 |
2232/QĐ-UBND ngày 04/10/2019; 1534/QĐ- UBND ngày 23/7/2024 |
120.000 |
120.000 |
84.160 |
47.574 |
11.000 |
|
11.000 |
Chủ đầu tư đề nghị bổ sung |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh