Nghị quyết 704/NQ-HĐND năm 2025 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 704/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Tiến Lam |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 704/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 37
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: Số 245/2025/QH15 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; số 246/2025/QH15 về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 163/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước; số 31/2017/NĐ-CP ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà mức năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026 - 2028;
Xét Tờ trình số 270/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1511/BC-KTNS ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2026 của tỉnh Thanh Hóa, với nội dung như sau:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 51.657.000 triệu đồng
Trong đó:
|
a) Thu nội địa: |
33.157.000 triệu đồng |
|
- Thu tiền sử dụng đất: |
13.900.000 triệu đồng |
Trong đó: Ghi thu tiền sử dụng đất để thanh toán chi phí giải phóng mặt bằng, đầu tư hạ tầng đối với các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý: 500.000 triệu đồng
|
- Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: |
41.000 triệu đồng |
|
- Thu nội địa còn lại: |
19.216.000 triệu đồng |
|
b) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: |
18.500.000 triệu đồng |
|
|
|
|
2.1. Tổng nguồn thu ngân sách địa phương: |
57.080.770 triệu đồng |
|
Trong đó: |
|
|
a) Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: |
29.672.779 triệu đồng |
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: |
26.125.838 triệu đồng |
|
- Thu bổ sung cân đối: |
15.267.215 triệu đồng |
|
- Thu bổ sung có mục tiêu: |
6.920.667 triệu đồng |
|
+ Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách: |
6.653.082 triệu đồng |
|
+ Vốn đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: |
267.585 triệu đồng |
|
- Thu bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương: |
3.937.956 triệu đồng |
|
c) Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương còn dư năm 2025 chuyển sang để thực hiện chính sách tiền lương theo chế độ hiện hành: |
1.157.453 triệu đồng |
|
d) Vay để bù đắp bội chi ngân sách địa phương: |
124.700 triệu đồng |
|
2.2. Tổng chi ngân sách địa phương: |
57.080.770 triệu đồng |
|
Trong đó: |
|
|
a) Chi đầu tư phát triển: |
14.003.385 triệu đồng |
|
- Chi đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: |
13.111.100 triệu đồng |
|
- Chi đầu tư từ nguồn vốn ngân sách trung ương bổ sung: |
267.585 triệu đồng |
|
- Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: |
124.700 triệu đồng |
|
- Chi đầu tư phát triển khác: |
500.000 triệu đồng |
|
b) Chi thường xuyên: |
38.640.961 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp kinh tế: |
4.744.678 triệu đồng |
|
- Chi quốc phòng - an ninh địa phương: |
1.555.630 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: |
18.750.528 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình: |
3.036.702 triệu đồng |
|
- Chi quản lý hành chính: |
5.565.721 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình: |
592.229 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội: |
3.100.165 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: |
457.332 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp môi trường: |
648.863 triệu đồng |
|
- Chi khác ngân sách: |
189.113 triệu đồng |
|
c) Chi trả nợ lãi vay: |
41.200 triệu đồng |
|
d) Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác: |
103.700 triệu đồng |
|
e) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: |
3.230 triệu đồng |
|
g) Dự phòng ngân sách: |
990.462 triệu đồng |
|
h) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp: |
3.297.832 triệu đồng |
|
- Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ: |
3.297.832 triệu đồng |
|
2.3. Bội chi ngân sách địa phương: |
124.700 triệu đồng |
|
|
|
|
3.1. Thu NSNN trên địa bàn xã, phường: |
18.328.254 triệu đồng |
|
3.2. Nguồn thu cân đối ngân sách cấp xã: |
35.717.985 triệu đồng |
|
a) Thu được hưởng theo phân cấp: |
11.349.076 triệu đồng |
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: |
24.103.219 triệu đồng |
|
c) Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm 2025 chuyển sang thực hiện chế độ tiền lương theo quy định: |
265.690 triệu đồng |
|
3.3. Chi ngân sách cấp xã: |
35.717.985 triệu đồng |
|
a) Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: |
7.790.000 triệu đồng |
|
b) Chi thường xuyên: |
27.371.335 triệu đồng |
|
c) Chi dự phòng ngân sách cấp xã: |
556.650 triệu đồng |
|
|
|
|
- Dư nợ đến 31/12/2025: |
703.146 triệu đồng |
|
- Kế hoạch vay năm 2026: |
196.400 triệu đồng |
|
- Kế hoạch trả nợ năm 2026: |
84.636 triệu đồng |
|
- Dư nợ đến 31/12/2026: |
814.910 triệu đồng |
(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 37 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỌA |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 704/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 37
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: Số 245/2025/QH15 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; số 246/2025/QH15 về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 163/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước; số 31/2017/NĐ-CP ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026; số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 về giao chi tiết dự toán ngân sách nhà mức năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026 - 2028;
Xét Tờ trình số 270/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2026, tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1511/BC-KTNS ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương năm 2026 của tỉnh Thanh Hóa, với nội dung như sau:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 51.657.000 triệu đồng
Trong đó:
|
a) Thu nội địa: |
33.157.000 triệu đồng |
|
- Thu tiền sử dụng đất: |
13.900.000 triệu đồng |
Trong đó: Ghi thu tiền sử dụng đất để thanh toán chi phí giải phóng mặt bằng, đầu tư hạ tầng đối với các dự án khai thác quỹ đất do tỉnh quản lý: 500.000 triệu đồng
|
- Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: |
41.000 triệu đồng |
|
- Thu nội địa còn lại: |
19.216.000 triệu đồng |
|
b) Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: |
18.500.000 triệu đồng |
|
|
|
|
2.1. Tổng nguồn thu ngân sách địa phương: |
57.080.770 triệu đồng |
|
Trong đó: |
|
|
a) Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: |
29.672.779 triệu đồng |
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: |
26.125.838 triệu đồng |
|
- Thu bổ sung cân đối: |
15.267.215 triệu đồng |
|
- Thu bổ sung có mục tiêu: |
6.920.667 triệu đồng |
|
+ Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách: |
6.653.082 triệu đồng |
|
+ Vốn đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: |
267.585 triệu đồng |
|
- Thu bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương: |
3.937.956 triệu đồng |
|
c) Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương còn dư năm 2025 chuyển sang để thực hiện chính sách tiền lương theo chế độ hiện hành: |
1.157.453 triệu đồng |
|
d) Vay để bù đắp bội chi ngân sách địa phương: |
124.700 triệu đồng |
|
2.2. Tổng chi ngân sách địa phương: |
57.080.770 triệu đồng |
|
Trong đó: |
|
|
a) Chi đầu tư phát triển: |
14.003.385 triệu đồng |
|
- Chi đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: |
13.111.100 triệu đồng |
|
- Chi đầu tư từ nguồn vốn ngân sách trung ương bổ sung: |
267.585 triệu đồng |
|
- Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: |
124.700 triệu đồng |
|
- Chi đầu tư phát triển khác: |
500.000 triệu đồng |
|
b) Chi thường xuyên: |
38.640.961 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp kinh tế: |
4.744.678 triệu đồng |
|
- Chi quốc phòng - an ninh địa phương: |
1.555.630 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: |
18.750.528 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình: |
3.036.702 triệu đồng |
|
- Chi quản lý hành chính: |
5.565.721 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình: |
592.229 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội: |
3.100.165 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: |
457.332 triệu đồng |
|
- Chi sự nghiệp môi trường: |
648.863 triệu đồng |
|
- Chi khác ngân sách: |
189.113 triệu đồng |
|
c) Chi trả nợ lãi vay: |
41.200 triệu đồng |
|
d) Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn - Lào theo thỏa thuận hợp tác: |
103.700 triệu đồng |
|
e) Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: |
3.230 triệu đồng |
|
g) Dự phòng ngân sách: |
990.462 triệu đồng |
|
h) Chi từ nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp: |
3.297.832 triệu đồng |
|
- Thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ: |
3.297.832 triệu đồng |
|
2.3. Bội chi ngân sách địa phương: |
124.700 triệu đồng |
|
|
|
|
3.1. Thu NSNN trên địa bàn xã, phường: |
18.328.254 triệu đồng |
|
3.2. Nguồn thu cân đối ngân sách cấp xã: |
35.717.985 triệu đồng |
|
a) Thu được hưởng theo phân cấp: |
11.349.076 triệu đồng |
|
b) Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: |
24.103.219 triệu đồng |
|
c) Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm 2025 chuyển sang thực hiện chế độ tiền lương theo quy định: |
265.690 triệu đồng |
|
3.3. Chi ngân sách cấp xã: |
35.717.985 triệu đồng |
|
a) Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: |
7.790.000 triệu đồng |
|
b) Chi thường xuyên: |
27.371.335 triệu đồng |
|
c) Chi dự phòng ngân sách cấp xã: |
556.650 triệu đồng |
|
|
|
|
- Dư nợ đến 31/12/2025: |
703.146 triệu đồng |
|
- Kế hoạch vay năm 2026: |
196.400 triệu đồng |
|
- Kế hoạch trả nợ năm 2026: |
84.636 triệu đồng |
|
- Dư nợ đến 31/12/2026: |
814.910 triệu đồng |
(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 37 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỌA |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
