Nghị quyết 36/NQ-HĐND năm 2025 dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Tây Ninh năm 2026
| Số hiệu | 36/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Hùng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/NQ-HĐND |
Tây Ninh, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
VỀ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH TÂY NINH NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA - KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH15;
Căn cứ Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý nợ chính quyền địa phương;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026, kế hoạch tài chính -ngân sách 03 năm 2026 - 2028;
Thực hiện Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Thực hiện Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Báo cáo số 2438/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (NSNN) năm 2025, dự toán NSNN năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 639/BC-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 2503/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán NSNN năm 2025, dự toán NSNN năm 2026 (cập nhật số liệu thay thế Báo cáo số 2438/BC-UBND) và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất dự toán thu, chi NSNN tỉnh Tây Ninh năm 2026 như sau:
1. Dự toán NSNN năm 2026 Chính phủ giao cho tỉnh Tây Ninh:
- Tổng số thu NSNN trên địa bàn: 53.846.000 triệu đồng.
Trong đó: + Thu nội địa (bao gồm thu từ XSKT): 46.381.000 triệu đồng.
+ Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 7.465.000 triệu đồng.
- Tổng chi ngân sách địa phương: 56.107.692 triệu đồng.
2. Dự toán thu, chi NSNN năm 2026 của tỉnh Tây Ninh được Hội đồng nhân tỉnh Tây Ninh thông qua:
a) Tổng số thu NSNN trên địa bàn: 54.956.000 triệu đồng.
- Thu nội địa (gồm thu từ XSKT): 46.381.000 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 7.465.000triệu đồng.
- Thu đóng góp: 1.110.000 triệu đồng.
b) Tổng chi ngân sách địa phương: 58.636.917 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 44.493.125 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 19.346.200 triệu đồng.
+ Chi thường xuyên: 23.164.818 triệu đồng.
Trong đó:
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/NQ-HĐND |
Tây Ninh, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
VỀ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH TÂY NINH NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA - KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH15;
Căn cứ Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý nợ chính quyền địa phương;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2026, kế hoạch tài chính -ngân sách 03 năm 2026 - 2028;
Thực hiện Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Thực hiện Quyết định số 2661/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Báo cáo số 2438/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước (NSNN) năm 2025, dự toán NSNN năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 639/BC-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 2503/BC-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán NSNN năm 2025, dự toán NSNN năm 2026 (cập nhật số liệu thay thế Báo cáo số 2438/BC-UBND) và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất dự toán thu, chi NSNN tỉnh Tây Ninh năm 2026 như sau:
1. Dự toán NSNN năm 2026 Chính phủ giao cho tỉnh Tây Ninh:
- Tổng số thu NSNN trên địa bàn: 53.846.000 triệu đồng.
Trong đó: + Thu nội địa (bao gồm thu từ XSKT): 46.381.000 triệu đồng.
+ Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 7.465.000 triệu đồng.
- Tổng chi ngân sách địa phương: 56.107.692 triệu đồng.
2. Dự toán thu, chi NSNN năm 2026 của tỉnh Tây Ninh được Hội đồng nhân tỉnh Tây Ninh thông qua:
a) Tổng số thu NSNN trên địa bàn: 54.956.000 triệu đồng.
- Thu nội địa (gồm thu từ XSKT): 46.381.000 triệu đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 7.465.000triệu đồng.
- Thu đóng góp: 1.110.000 triệu đồng.
b) Tổng chi ngân sách địa phương: 58.636.917 triệu đồng.
- Chi cân đối ngân sách: 44.493.125 triệu đồng.
+ Chi đầu tư phát triển: 19.346.200 triệu đồng.
+ Chi thường xuyên: 23.164.818 triệu đồng.
Trong đó:
. Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 9.662.717 triệu đồng.
. Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ: 186.014 triệu đồng.
+ Bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.260 triệu đồng.
+ Dự phòng ngân sách tỉnh, xã: 1.049.975 triệu đồng.
+ Chi trả nợ lãi vay 16.100 triệu đồng.
+ Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 913.772 triệu đồng.
- Chi thực hiện các chương trình mục tiêu: 14.143.792 triệu đồng
+ Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 0 triệu đồng.
+ Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 14.143.792 triệu đồng
3. Bội thu ngân sách, kế hoạch trả nợ năm 2026
- Kế hoạch trả gốc nợ vay đến hạn: 4.000 triệu đồng.
- Bội thu ngân sách cấp tỉnh: 35.100 triệu đồng.
(Chi tiết mẫu biểu: 15,16,17,18 đính kèm)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; chịu trách nhiệm về số liệu, đồng thời việc thực hiện giao dự toán thu, chi NSNN tỉnh Tây Ninh năm 2026 phải đảm bảo nguồn để thực hiện được các quy định về: nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; nguyên tắc tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026-2030 theo Nghị quyết của HĐND tỉnh đã thông qua tại kỳ họp thứ 7.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tham gia tuyên truyền và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa X, kỳ họp thứ 7 (kỳ họp thường lệ cuối năm 2025) thông qua, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 12 năm 2025 và áp dụng cho năm ngân sách 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 - HĐND |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 - HĐND |
So sánh DT 2026 với DT 2025 |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3-1 |
5=3/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
35.512.006 |
60.403.394 |
58.672.017 |
12.843.839 |
165% |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
30.265.161 |
41.574.718 |
43.109.000 |
12.843.839 |
142% |
|
- |
Thu NSĐP hưởng 100% |
13.181.760 |
21.864.583 |
21.683.500 |
8.501.740 |
164% |
|
- |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
17.083.401 |
19.710.135 |
21.425.500 |
4.342.099 |
125% |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
2.404.329 |
5.188.027 |
14.143.792 |
|
588% |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Thu bổ sung tăng thêm thực hiện các chế độ, chính sách |
|
|
|
|
|
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
2.404.329 |
5.188.027 |
14.143.792 |
|
588% |
|
2.1 |
Số bổ sung thực hiện CCTL |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Số bổ sung để thực hiện các CTMTQG, CTMT, nhiệm vụ |
2.404.329 |
5.188.027 |
14.143.792 |
|
588% |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
|
IV |
Thu kết dư |
|
187.294 |
|
|
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
2.842.516 |
13.453.356 |
1.419.225 |
|
50% |
|
1 |
Thu bổ sung thực hiện chính sách tiền lương (nguồn CCTL của tỉnh cân đối) |
2.801.516 |
5.468.785 |
800.000 |
|
29% |
|
2 |
Thu chuyển nguồn các nhiệm vụ còn lại |
41.000 |
7.984.571 |
619.225 |
|
1510% |
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
35.518.806 |
69.492.314 |
58.636.917 |
23.118.111 |
165% |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
33.114.477 |
39.077.145 |
44.493.125 |
11.378.648 |
134% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển (1) |
12.190.630 |
15.287.824 |
19.346.200 |
7.155.570 |
159% |
|
2 |
Chi thường xuyên |
19.921.421 |
22.786.895 |
23.164.818 |
3.243.397 |
116% |
|
3 |
Chi trả nợ lãi, phí |
13.100 |
13.100 |
16.100 |
3.000 |
123% |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.260 |
2.260 |
2.260 |
|
100% |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
667.238 |
667.238 |
1.049.975 |
382.737 |
157% |
|
6 |
Chi tạo nguồn thực hiện CCTL |
319.828 |
319.828 |
913.772 |
593.944 |
286% |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
2.404.329 |
6.021.599 |
14.143.792 |
11.739.463 |
588% |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
423.395 |
458.703 |
|
-423.395 |
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
1.980.934 |
5.562.896 |
14.143.792 |
12.162.858 |
714% |
|
a |
Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác |
1.658.746 |
1.658.746 |
14.143.792 |
12.485.046 |
853% |
|
b |
Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định |
322.188 |
3.904.150 |
|
-322.188 |
|
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
15.311.451 |
|
|
|
|
IV |
Chi bổ sung cho NS cấp dưới |
|
9.082.120 |
|
|
|
|
C |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
21.400 |
21.400 |
|
-21.400 |
|
|
BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
14.600 |
14.600 |
35.100 |
20.500 |
240% |
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP (2) |
21.200 |
21.200 |
39.100 |
17.900 |
184% |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
4.000 |
4.000 |
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
21.200 |
21.200 |
35.100 |
13.900 |
166% |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP (2) |
21.400 |
21.400 |
4.000 |
-17.400 |
19% |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
21.400 |
21.400 |
|
-21.400 |
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
|
|
4.000 |
4.000 |
|
Ghi chú:
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM
2025 (ƯỚC THEO TIÊU CHÍ CŨ)
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 - HĐND |
So sánh DT 2026 với UTH 2025 (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG THU NSNN |
50.452.159 |
41.514.718 |
54.956.000 |
43.109.000 |
108,9% |
103,8% |
|
I |
Thu nội địa |
43.352.159 |
41.514.718 |
46.381.000 |
41.999.000 |
107,0% |
101,2% |
|
|
Thu nội địa - TSDĐ, XSKT |
26.656.519 |
24.819.078 |
27.521.000 |
25.939.000 |
103,2% |
104,5% |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý |
660.002 |
659.500 |
689.000 |
689.000 |
104,4% |
104,5% |
|
1.1 |
Thuế giá trị gia tăng |
426.972 |
426.500 |
440.500 |
440.500 |
103,2% |
103,3% |
|
1.2 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
159.830 |
159.800 |
175.000 |
175.000 |
109,5% |
109,5% |
|
1.3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
68.000 |
68.000 |
71.000 |
71.000 |
104,4% |
104,4% |
|
1.4 |
Thuế tài nguyên |
5.200 |
5.200 |
2.500 |
2.500 |
48,1% |
48,1% |
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
200.720 |
188.068 |
224.000 |
224.000 |
111,6% |
119,1% |
|
2.1 |
Thuế giá trị gia tăng |
80.330 |
72.989 |
90.000 |
90.000 |
112,0% |
123,3% |
|
2.2 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
109.680 |
104.738 |
123.000 |
123.000 |
112,1% |
117,4% |
|
2.3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
2.4 |
Thuế tài nguyên |
10.710 |
10.341 |
11.000 |
11.000 |
102,7% |
106,4% |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
5.694.463 |
5.277.000 |
6.320.000 |
5.908.000 |
111,0% |
112,0% |
|
3.1 |
Thuế giá trị gia tăng |
1.174.970 |
1.150.000 |
1.313.000 |
1.313.000 |
111,7% |
114,2% |
|
3.2 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
4.210.478 |
3.818.000 |
4.808.000 |
4.396.000 |
114,2% |
115,1% |
|
3.3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
145.000 |
145.000 |
145.000 |
145.000 |
100,0% |
100,0% |
|
3.4 |
Thuế tài nguyên |
164.015 |
164.000 |
54.000 |
54.000 |
32,9% |
32,9% |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
9.149.178 |
9.014.329 |
10.000.000 |
10.000.000 |
109,3% |
110,9% |
|
4.1 |
Thuế giá trị gia tăng |
5.366.910 |
5.284.506 |
5.940.000 |
5.940.000 |
110,7% |
112,4% |
|
4.2 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
3.664.281 |
3.610.967 |
3.940.000 |
3.940.000 |
107,5% |
109,1% |
|
4.3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
23.686 |
24.488 |
24.000 |
24.000 |
101,3% |
98,0% |
|
4.4 |
Thuế tài nguyên |
94.301 |
94.368 |
96.000 |
96.000 |
101,8% |
101,7% |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
4.238.831 |
4.247.937 |
4.150.000 |
4.150.000 |
97,9% |
97,7% |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
990.900 |
597.210 |
1.030.000 |
618.000 |
103,9% |
103,5% |
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
1.035.864 |
995.849 |
1.100.000 |
1.100.000 |
106,2% |
110,5% |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
830.029 |
691.197 |
868.000 |
726.000 |
104,6% |
105,0% |
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
300 |
300 |
500 |
500 |
166,7% |
166,7% |
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
124.313 |
102.623 |
108.400 |
108.400 |
87,2% |
105,6% |
|
11 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
2.030.001 |
2.019.187 |
1.500.000 |
1.200.000 |
73,9% |
59,4% |
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
11.865.640 |
11.865.640 |
14.000.000 |
11.200.000 |
118,0% |
94,4% |
|
13 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
1.000 |
1.000 |
1.100 |
1.100 |
110,0% |
110,0% |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
4.830.000 |
4.830.000 |
4.860.000 |
4.860.000 |
100,6% |
100,6% |
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
54.910 |
39.367 |
53.000 |
39.028 |
96,5% |
99,1% |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
1.567.699 |
974.029 |
1.400.000 |
1.097.972 |
89,3% |
112,7% |
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
17.938 |
11.482 |
12.000 |
12.000 |
66,9% |
104,5% |
|
18 |
Thu hồi vốn, thu cổ tức |
60.371 |
0 |
0 |
0 |
0,0% |
|
|
19 |
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước |
|
|
65.000 |
65.000 |
|
|
|
20 |
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
II |
Thu từ dầu thô |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
7.100.000 |
0 |
7.465.000 |
0 |
105,1% |
|
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
0 |
|
0 |
|
|
|
|
IV |
Thu đóng góp |
0 |
|
1.110.000 |
1.110.000 |
|
|
|
IV |
Thu viện trợ |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh DT 2026 với DT 2025 |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
35.518.806 |
58.636.917 |
11.667.648 |
165,1% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
33.114.477 |
44.493.125 |
11.667.648 |
134,4% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển (1) |
12.190.630 |
19.346.200 |
7.444.570 |
158,7% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
11.901.630 |
19.346.200 |
7.444.570 |
162,6% |
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
11.901.630 |
19.346.200 |
7.444.570 |
162,6% |
|
1.1 |
Chi đầu tư từ nguồn vốn tập trung |
1.914.830 |
2.176.200 |
261.370 |
113,6% |
|
1.2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
5.605.400 |
11.200.000 |
5.594.600 |
199,8% |
|
1.3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.360.000 |
4.860.000 |
500.000 |
111,5% |
|
1.4 |
Chi từ nguồn nguồn vốn vay/ bội chi ngân sách |
21.400 |
|
-21.400 |
|
|
1.5 |
Chi từ Nguồn thu huy động đóng góp của ngân sách cấp tỉnh từ nguồn quỹ dự trữ Đảng bộ tỉnh (nguồn sản xuất kinh doanh): 1.110 tỷ đồng. |
|
1.110.000 |
1.110.000 |
|
|
* |
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
289.000 |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
19.921.421 |
23.164.818 |
3.243.397 |
116,3% |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
8.681.939 |
9.662.717 |
980.778 |
111,3% |
|
|
- Chi giáo dục |
8.159.279 |
9.093.892 |
934.613 |
111,5% |
|
|
- Chi đào tạo, dạy nghề |
522.660 |
568.825 |
46.165 |
108,8% |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ (2) |
76.845 |
186.014 |
109.169 |
242,1% |
|
3 |
Chi quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội |
943.519 |
1.334.040 |
390.521 |
141,4% |
|
|
- Chi quốc phòng |
546.504 |
892.466 |
345.962 |
163,3% |
|
|
- Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội |
397.015 |
441.574 |
44.559 |
111,2% |
|
4 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
1.593.335 |
2.184.711 |
591.376 |
137,1% |
|
5 |
Chi văn hóa thông tin |
241.458 |
299.200 |
57.742 |
123,9% |
|
6 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
158.598 |
155.724 |
-2.874 |
98,2% |
|
7 |
Chi thể dục thể thao |
100.771 |
92.706 |
-8.065 |
92,0% |
|
8 |
Chi bảo vệ môi trường |
296.842 |
402.822 |
105.980 |
135,7% |
|
9 |
Chi các hoạt động kinh tế |
2.482.898 |
2.730.292 |
247.394 |
110,0% |
|
10 |
Chi quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể |
3.962.304 |
3.698.264 |
-264.040 |
93,3% |
|
11 |
Chi bảo đảm xã hội |
1.234.288 |
2.303.079 |
1.068.791 |
186,6% |
|
12 |
Chi khác |
148.624 |
115.249 |
-33.375 |
77,5% |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2) |
13.100 |
16.100 |
3.000 |
122,9% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) |
2.260 |
2.260 |
|
100,0% |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
667.238 |
1.049.975 |
382.737 |
157,4% |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
319.828 |
913.772 |
593.944 |
285,7% |
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG, CTMT, NHIỆM VỤ |
2.404.329 |
14.143.792 |
|
588,3% |
|
* |
Chi ĐTPT |
2.005.592 |
12.812.500 |
10.806.908 |
638,8% |
|
** |
Chi SN |
398.737 |
1.331.292 |
-82.714 |
333,9% |
|
I |
CHI THỰC HIỆN CÁC CTMTQG |
423.395 |
|
-423.395 |
|
|
* |
Chi ĐTPT |
346.846 |
|
-346.846 |
|
|
** |
Chi SN |
76.549 |
|
-76.549 |
|
|
1 |
CTMTQG Giảm nghèo bền vững |
2.918 |
|
-2.918 |
|
|
|
Chi ĐTPT |
2.918 |
|
-2.918 |
|
|
|
Chi SN |
|
|
|
|
|
2 |
CTMTQG Xây dựng nông thôn mới |
417.729 |
|
-417.729 |
|
|
|
Chi ĐTPT |
341.180 |
|
-341.180 |
|
|
|
Chi SN |
76.549 |
|
-76.549 |
|
|
3 |
CTMTQG Phát triển KTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi |
2.748 |
|
-2.748 |
|
|
|
Chi ĐTPT |
2.748 |
|
-2.748 |
|
|
|
Chi SN |
|
|
|
|
|
II |
CHI CÁC CTMT, NHIỆM VỤ |
1.980.934 |
14.143.792 |
12.162.858 |
714,0% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
1.658.746 |
12.812.500 |
11.153.754 |
772,4% |
|
a |
Vốn ngoài nước |
6.165 |
|
-6.165 |
|
|
b |
Vốn trong nước |
1.652.581 |
12.812.500 |
11.159.919 |
775,3% |
|
2 |
Chi thường xuyên - Kinh phí sự nghiệp thực hiện các CTMT, nhiệm vụ |
322.188 |
1.331.292 |
1.009.104 |
413,2% |
|
2.1 |
Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa |
131.941 |
126.954 |
-4.987 |
96,2% |
|
2.2 |
Kinh phí thực hiện hoạt động của các Chi cục quản lý thị trường |
|
36.845 |
36.845 |
|
|
2.3 |
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng |
|
911.017 |
911.017 |
|
|
2.4 |
Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm |
17.358 |
17.358 |
|
100,0% |
|
2.5 |
Kinh phí PGCM tuyến Việt Nam - Campuchia |
|
2.039 |
2.039 |
|
|
2.6 |
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
27.119 |
27.257 |
138 |
100,5% |
|
2.7 |
Phí sử dụng đường bộ |
140.809 |
209.822 |
69.013 |
149,0% |
|
2.8 |
Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật địa phương |
961 |
|
-961 |
|
|
2.9 |
Hỗ trợ các Hội Nhà báo địa phương |
320 |
|
-320 |
|
|
2.10 |
Kinh phí phát triển lâm nghiệp bền vững |
3.680 |
|
-3.680 |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Ước thực hiện Năm 2025 |
Dự toán Năm 2026 |
So sánh |
|
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
|
|
A |
THU NSĐP được hưởng |
41.295.519 |
43.109.000 |
1.813.481 |
|
|
B |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
21.400 |
- |
(21.400) |
|
|
C |
MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP |
12.388.656 |
12.932.700 |
544.044 |
|
|
D |
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC |
|
|
|
|
|
I |
Tổng dư nợ đầu năm |
361.546 |
378.177 |
16.631 |
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
3% |
3% |
|
|
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
361.546 |
378.177 |
16.631 |
|
|
|
+ Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) |
11.485 |
9.258 |
(2.227) |
|
|
|
-> Tỉnh Long An trước sắp xếp |
7.681 |
6.498 |
(1.183) |
|
|
|
-> Tỉnh Tây Ninh trước sắp xếp |
3.803 |
2.760 |
(1.043) |
|
|
|
+ Dự án Nâng cấp và mở rộng đô thị Việt Nam - Tiểu dự án Thành phố Tân An |
213.778 |
218.676 |
4.898 |
|
|
|
-> Vay IDA |
45.103 |
50.001 |
4.898 |
|
|
|
-> Vay IDA suf |
168.675 |
168.675 |
0 |
|
|
|
+ Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở |
67.092 |
64.392 |
(2.700) |
|
|
|
+ Dự án Phát triển các đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê kông mở rộng tại Mộc Bài - Tây Ninh |
37.232 |
32.493 |
(4.739) |
|
|
|
+ Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Tây Ninh - giai đoạn 1 |
31.959 |
53.358 |
21.399 |
|
|
|
+ 03 cầu trên ĐT.827E (cầu bắc qua sông Cần Giuộc, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây) |
- |
- |
- |
|
|
|
+ Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh |
- |
- |
- |
|
|
|
+ Nước sạch nông thôn bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
- |
|
|
II |
Trả nợ gốc vay trong năm |
21.200 |
39.100 |
17.900 |
|
|
1 |
Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay |
21.200 |
39.100 |
17.900 |
|
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
21.200 |
39.100 |
17.900 |
|
|
|
+ Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) |
3.860 |
4.213 |
353 |
|
|
|
-> Tỉnh Long An trước sắp xếp |
2.000 |
2.166 |
166 |
|
|
|
-> Tỉnh Tây Ninh trước sắp xếp |
1.860 |
2.047 |
187 |
|
|
|
+ Dự án Nâng cấp và mở rộng đô thị Việt Nam - Tiểu dự án Thành phố Tân An |
9.900 |
24.024 |
14.124 |
|
|
|
-> Vay IDA |
9.900 |
10.692 |
792 |
|
|
|
-> Vay IDA suf |
|
13.332 |
13.332 |
|
|
|
+ Dự án Phát triển các đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê kông mở rộng tại Mộc Bài - Tây Ninh |
4.740 |
5.001 |
261 |
|
|
|
+ Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Tây Ninh - giai đoạn 1 |
|
|
- |
|
|
|
+ 03 cầu trên ĐT.827E (cầu bắc qua sông Cần Giuộc, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây) |
|
|
- |
|
|
|
+ Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh |
|
|
- |
|
|
|
+ Nước sạch nông thôn bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh |
|
|
- |
|
|
- |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
- |
|
|
2 |
Nguồn trả nợ |
21.200 |
39.100 |
17.900 |
|
|
- |
Từ nguồn vay |
|
4.000 |
4.000 |
|
|
- |
Bội thu ngân sách địa phương |
14.600 |
35.100 |
20.500 |
|
|
- |
Tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư |
6.600 |
|
(6.600) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Tổng mức vay trong năm |
21.400 |
4.000 |
(17.400) |
|
|
1 |
Theo mục đích vay |
21.400 |
4.000 |
(17.400) |
|
|
- |
Vay bù đắp bội chi |
21.400 |
|
(21.400) |
|
|
- |
Vay trả nợ gốc |
|
4.000 |
4.000 |
|
|
2 |
Theo nguồn vay |
21.400 |
4.000 |
(17.400) |
|
|
- |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
- |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
21.400 |
4.000 |
(17.400) |
|
|
|
+ Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) |
|
|
|
|
|
|
-> Tỉnh Long An trước sắp xếp |
|
|
|
|
|
|
-> Tỉnh Tây Ninh trước sắp xếp |
|
|
|
|
|
|
+ Dự án Nâng cấp và mở rộng đô thị Việt Nam - Tiểu dự án Thành phố Tân An |
|
|
|
|
|
|
-> Vay IDA |
|
|
|
|
|
|
-> Vay IDA suf |
|
|
|
|
|
|
+ Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở |
|
|
|
|
|
|
+ Dự án Phát triển các đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê kông mở rộng tại Mộc Bài - Tây Ninh |
1 |
|
(1) |
|
|
|
+ Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Tây Ninh - giai đoạn 1 |
21.399 |
|
(21.399) |
|
|
|
+ 03 cầu trên ĐT.827E (cầu bắc qua sông Cần Giuộc, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây) |
|
4.000 |
4.000 |
|
|
|
+ Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh |
|
|
|
|
|
|
+ Nước sạch nông thôn bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh |
|
|
|
|
|
- |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
IV |
Tổng dư nợ cuối năm |
361.746 |
343.077 |
(18.669) |
|
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%) |
3% |
3% |
|
|
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
361.746 |
343.077 |
(18.669) |
|
|
|
+ Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) |
7.625 |
5.045 |
(2.580) |
|
|
|
-> Tỉnh Long An trước sắp xếp |
5.681 |
4.332 |
(1.349) |
|
|
|
-> Tỉnh Tây Ninh trước sắp xếp |
1.943 |
713 |
(1.230) |
|
|
|
+ Dự án Nâng cấp và mở rộng đô thị Việt Nam - Tiểu dự án Thành phố Tân An |
203.878 |
194.652 |
(9.226) |
|
|
|
-> Vay IDA |
35.203 |
39.309 |
4.106 |
|
|
|
-> Vay IDA suf |
168.675 |
155.343 |
(13.332) |
|
|
|
+ Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở |
64.392 |
58.530 |
(5.862) |
|
|
|
+ Dự án Phát triển các đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê kông mở rộng tại Mộc Bài - Tây Ninh |
32.493 |
27.492 |
(5.001) |
|
|
|
+ Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Tây Ninh - giai đoạn 1 |
53.358 |
53.358 |
(0) |
|
|
|
+ 03 cầu trên ĐT.827E (cầu bắc qua sông Cần Giuộc, sông Vàm Cỏ Đông, sông Vàm Cỏ Tây) |
- |
4.000 |
4.000 |
|
|
|
+ Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh |
- |
- |
- |
|
|
|
+ Nước sạch nông thôn bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Tây Ninh |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Trả nợ lãi, phí |
13.096 |
16.100 |
3.004 |
|
|
1 |
Trái phiếu chính quyền địa phương |
|
|
|
|
|
2 |
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước |
13.096 |
16.100 |
3.004 |
|
|
3 |
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh