Nghị quyết 43/NQ-HĐND năm 2025 phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026
| Số hiệu | 43/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Phạm Văn Thiều |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 43/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Xét Tờ trình số 0424/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về thông qua Nghị quyết phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 187/BC-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, gồm:
|
1. Tổng thu ngân sách địa phương: |
26.294.607 triệu đồng. |
|
a) Tổng thu ngân sách cấp tỉnh: |
26.212.337 triệu đồng. |
|
- Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: |
10.548.900 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
15.528.969 triệu đồng. |
|
- Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang: |
134.468 triệu đồng. |
|
* Bội thu ngân sách địa phương |
16.500 triệu đồng. |
|
b) Tổng thu ngân sách cấp xã: |
9.229.596 triệu đồng. |
|
- Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp: |
82.270 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: |
9.147.326 triệu đồng. |
|
2. Tổng chi ngân sách địa phương: |
26.278.107 triệu đồng. |
|
a) Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: |
26.195.837 triệu đồng. |
|
- Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh: |
17.048.511 triệu đồng. |
|
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã: |
9.147.326 triệu đồng. |
Cân đối dự toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh, cấp xã và phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2026 cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo Biểu mẫu số 30, 33, 34, 37 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm.
|
b) Tổng chi ngân sách xã, phường: |
9.229.596 triệu đồng. |
Phân bổ số bổ sung từ ngân sách tỉnh năm 2026 cho ngân sách các xã, phường theo Biểu mẫu số 32, 39, 41 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP.
|
* Chi trả nợ gốc các khoản vay |
16.500 triệu đồng. |
1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho từng xã, phường theo đúng thời hạn luật định và các quy định hiện hành. Chỉ đạo các cấp, các ngành giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 đến từng cơ quan, đơn vị thụ hưởng ngân sách theo đúng quy định của Luật ngân sách Nhà nước.
2. Đối với các khoản kinh phí của ngân sách cấp tỉnh chưa phân bổ chi tiết trong Phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2026, như: Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ; kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội; kinh phí đào tạo; kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031; các nguồn kinh phí sự nghiệp khác,... Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm điều hành, phân bổ chi tiết và thực hiện chế độ báo cáo cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
3. Trong quá trình điều hành chi ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thường xuyên rà soát tình hình thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh để kịp thời thu hồi, cắt giảm đối với các khoản dự toán chậm phân bổ hoặc đã phân bổ nhưng chưa triển khai thực hiện theo quy định; dự kiến sử dụng không hết trong năm ngân sách để bố trí cho các nhiệm vụ chi cấp thiết khác theo chủ trương của cấp thẩm quyền, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
4. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm trong quản lý, điều hành, sử dụng ngân sách của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ
NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 43/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Xét Tờ trình số 0424/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về thông qua Nghị quyết phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026 (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 187/BC-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, gồm:
|
1. Tổng thu ngân sách địa phương: |
26.294.607 triệu đồng. |
|
a) Tổng thu ngân sách cấp tỉnh: |
26.212.337 triệu đồng. |
|
- Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: |
10.548.900 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: |
15.528.969 triệu đồng. |
|
- Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang: |
134.468 triệu đồng. |
|
* Bội thu ngân sách địa phương |
16.500 triệu đồng. |
|
b) Tổng thu ngân sách cấp xã: |
9.229.596 triệu đồng. |
|
- Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp: |
82.270 triệu đồng. |
|
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh: |
9.147.326 triệu đồng. |
|
2. Tổng chi ngân sách địa phương: |
26.278.107 triệu đồng. |
|
a) Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: |
26.195.837 triệu đồng. |
|
- Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh: |
17.048.511 triệu đồng. |
|
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã: |
9.147.326 triệu đồng. |
Cân đối dự toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh, cấp xã và phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2026 cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh theo Biểu mẫu số 30, 33, 34, 37 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm.
|
b) Tổng chi ngân sách xã, phường: |
9.229.596 triệu đồng. |
Phân bổ số bổ sung từ ngân sách tỉnh năm 2026 cho ngân sách các xã, phường theo Biểu mẫu số 32, 39, 41 ban hành kèm theo Nghị định số 31/2017/NĐ-CP.
|
* Chi trả nợ gốc các khoản vay |
16.500 triệu đồng. |
1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; nhiệm vụ thu, chi và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho từng xã, phường theo đúng thời hạn luật định và các quy định hiện hành. Chỉ đạo các cấp, các ngành giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2026 đến từng cơ quan, đơn vị thụ hưởng ngân sách theo đúng quy định của Luật ngân sách Nhà nước.
2. Đối với các khoản kinh phí của ngân sách cấp tỉnh chưa phân bổ chi tiết trong Phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2026, như: Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ; kinh phí thực hiện các chính sách an sinh xã hội; kinh phí đào tạo; kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031; các nguồn kinh phí sự nghiệp khác,... Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm điều hành, phân bổ chi tiết và thực hiện chế độ báo cáo cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
3. Trong quá trình điều hành chi ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thường xuyên rà soát tình hình thực hiện dự toán chi ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh để kịp thời thu hồi, cắt giảm đối với các khoản dự toán chậm phân bổ hoặc đã phân bổ nhưng chưa triển khai thực hiện theo quy định; dự kiến sử dụng không hết trong năm ngân sách để bố trí cho các nhiệm vụ chi cấp thiết khác theo chủ trương của cấp thẩm quyền, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
4. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm trong quản lý, điều hành, sử dụng ngân sách của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ
NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước thực hiện năm 2025 |
Dự toán năm 2026 |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tỷ lệ |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=3-2 |
5=3/2 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
26.756.602 |
27.983.773 |
26.212.337 |
-1.771.436 |
93,67 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
9.335.008 |
10.562.179 |
10.548.900 |
-13.279 |
99,87 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
16.296.233 |
16.296.233 |
15.528.969 |
-767.264 |
95,29 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
9.002.126 |
9.002.126 |
9.272.226 |
270.100 |
103,00 |
|
- |
Thu bổ sung nguồn cải cách tiền lương đầu năm |
1.532.199 |
1.532.199 |
2.206.736 |
674.537 |
144,02 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
-1.711.901 |
70,29 |
|
3 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.102.705 |
1.102.705 |
134.468 |
-968.237 |
12,19 |
|
4 |
Thu từ nguồn vay |
22.656 |
22.656 |
|
-22.656 |
0,00 |
|
* |
Bội thu |
22.700 |
22.700 |
16.500 |
-6.200 |
72,69 |
|
II |
Chi ngân sách |
26.733.902 |
27.961.073 |
26.195.837 |
-538.065 |
97,99 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
25.068.716 |
26.295.888 |
17.048.511 |
-8.020.205 |
68,01 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
1.665.185 |
1.665.185 |
9.147.326 |
7.482.141 |
549,33 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
1.654.486 |
1.654.486 |
8.412.130 |
6.757.644 |
508,44 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
10.700 |
10.700 |
735.196 |
724.496 |
6.871,27 |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
|
B |
NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
1.752.135 |
1.752.135 |
9.229.596 |
7.477.461 |
526,76 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
80.950 |
80.950 |
82.270 |
1.320 |
101,63 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
1.665.185 |
1.665.185 |
9.147.326 |
7.482.141 |
549,33 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
1.654.486 |
1.654.486 |
8.412.130 |
6.757.644 |
508,44 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
10.700 |
10.700 |
735.196 |
724.496 |
6.871,27 |
|
3 |
Thu kết dư |
|
|
|
|
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
6.000 |
6.000 |
|
|
|
|
II |
Chi ngân sách |
1.752.135 |
1.752.135 |
9.229.596 |
7.477.461 |
526,76 |
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG XÃ, PHƯỜNG
THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
I-Thu nội địa |
Bao gồm |
II- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
|||||||||||||||||
|
1. Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý |
2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
3. Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
5. Thuế thu nhập cá nhân |
6. Thuế bảo vệ môi trường |
7. Lệ phí trước bạ |
8. Các loại phí, lệ phí |
Phí lệ phí trung ương |
Phí lệ phí do địa phương quản lý |
9. Các khoản thu về nhà, đất |
10. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
11. Thu khác ngân sách |
Thu khác ngân sách trung ương |
Thu khác ngân sách địa phương |
12. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
13. Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế |
14. Thu từ cấp quyền khai thác khoáng sản |
|||||
|
A |
B |
C |
I |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
II |
|
|
TỔNG SỐ |
105.000 |
105.000 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
42.700 |
18.900 |
10.450 |
8.450 |
14.020 |
0 |
29.300 |
12.280 |
17.020 |
80 |
0 |
0 |
0 |
|
1 |
Phường An Xuyên |
12.000 |
12.000 |
|
|
|
|
|
|
5.500 |
1.800 |
720 |
1.080 |
3.400 |
|
1.300 |
870 |
430 |
|
|
|
|
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
6.000 |
6.000 |
|
|
|
|
|
|
2.500 |
500 |
300 |
200 |
2.200 |
|
800 |
460 |
340 |
|
|
|
|
|
3 |
Phường Tân Thành |
10.500 |
10.500 |
|
|
|
|
|
|
6.000 |
900 |
600 |
300 |
2.600 |
|
1.000 |
500 |
500 |
|
|
|
|
|
4 |
Phường Hòa Thành |
4.000 |
4.000 |
|
|
|
|
|
|
1.500 |
600 |
250 |
350 |
1.200 |
|
700 |
300 |
400 |
|
|
|
|
|
5 |
Xã Thới Bình |
1.700 |
1.700 |
|
|
|
|
|
|
660 |
660 |
220 |
440 |
10 |
|
370 |
210 |
160 |
|
|
|
|
|
6 |
Xã Trí Phải |
1.800 |
1.800 |
|
|
|
|
|
|
700 |
640 |
340 |
300 |
10 |
|
450 |
250 |
200 |
|
|
|
|
|
7 |
Xã Tân Lộc |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
460 |
420 |
220 |
200 |
20 |
|
600 |
310 |
290 |
|
|
|
|
|
8 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
1.400 |
1.400 |
|
|
|
|
|
|
650 |
300 |
160 |
140 |
70 |
|
380 |
180 |
200 |
|
|
|
|
|
9 |
Xã Biển Bạch |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
640 |
350 |
150 |
200 |
20 |
|
490 |
270 |
220 |
|
|
|
|
|
10 |
Xã U Minh |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
250 |
210 |
60 |
150 |
10 |
|
530 |
210 |
320 |
|
|
|
|
|
11 |
Xã Nguyễn Phích |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
740 |
460 |
260 |
200 |
80 |
|
720 |
370 |
350 |
|
|
|
|
|
12 |
Xã Khánh Lâm |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
310 |
290 |
170 |
120 |
40 |
|
360 |
160 |
200 |
|
|
|
|
|
13 |
Xã Khánh An |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
690 |
190 |
90 |
100 |
40 |
|
280 |
70 |
210 |
|
|
|
|
|
14 |
Xã Khánh Bình |
600 |
600 |
|
|
|
|
|
|
340 |
60 |
20 |
40 |
|
|
200 |
20 |
180 |
|
|
|
|
|
15 |
Xã Đá Bạc |
560 |
560 |
|
|
|
|
|
|
320 |
120 |
20 |
100 |
|
|
120 |
20 |
100 |
|
|
|
|
|
16 |
Xã Khánh Hưng |
630 |
630 |
|
|
|
|
|
|
250 |
90 |
10 |
80 |
|
|
290 |
20 |
270 |
|
|
|
|
|
17 |
Xã Sông Đốc |
1.300 |
1.300 |
|
|
|
|
|
|
600 |
140 |
30 |
110 |
10 |
|
550 |
50 |
500 |
|
|
|
|
|
18 |
Xã Trần Văn Thời |
1.780 |
1.780 |
|
|
|
|
|
|
780 |
230 |
30 |
200 |
10 |
|
760 |
60 |
700 |
|
|
|
|
|
19 |
Xã Lương Thế Trân |
1.550 |
1.550 |
|
|
|
|
|
|
680 |
450 |
300 |
150 |
40 |
|
380 |
100 |
280 |
|
|
|
|
|
20 |
Xã Tân Hưng |
800 |
800 |
|
|
|
|
|
|
190 |
260 |
80 |
180 |
|
|
350 |
150 |
200 |
|
|
|
|
|
21 |
Xã Hưng Mỹ |
1.200 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
360 |
310 |
150 |
160 |
|
|
530 |
300 |
230 |
|
|
|
|
|
22 |
Xã Cái Nước |
1.800 |
1.800 |
|
|
|
|
|
|
480 |
570 |
320 |
250 |
10 |
|
740 |
340 |
400 |
|
|
|
|
|
23 |
Xã Cái Đôi Vàm |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
300 |
100 |
20 |
80 |
20 |
|
580 |
30 |
550 |
|
|
|
|
|
24 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
700 |
700 |
|
|
|
|
|
|
280 |
140 |
40 |
100 |
|
|
280 |
30 |
250 |
|
|
|
|
|
25 |
Xã Phú Tân |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
260 |
100 |
30 |
70 |
10 |
|
630 |
30 |
600 |
|
|
|
|
|
26 |
Xã Phú Mỹ |
890 |
890 |
|
|
|
|
|
|
170 |
60 |
10 |
50 |
|
|
660 |
60 |
600 |
|
|
|
|
|
27 |
Xã Tân Thuận |
1.040 |
1.040 |
|
|
|
|
|
|
320 |
200 |
50 |
150 |
|
|
500 |
150 |
350 |
20 |
|
|
|
|
28 |
Xã Tân Tiến |
1.300 |
1.300 |
|
|
|
|
|
|
450 |
240 |
100 |
140 |
|
|
610 |
160 |
450 |
|
|
|
|
|
29 |
Xã Tạ An Khương |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
200 |
200 |
90 |
110 |
|
|
600 |
150 |
450 |
|
|
|
|
|
30 |
Xã Trần Phán |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
250 |
230 |
120 |
110 |
10 |
|
510 |
160 |
350 |
|
|
|
|
|
31 |
Xã Thanh Tùng |
900 |
900 |
|
|
|
|
|
|
170 |
120 |
20 |
100 |
|
|
550 |
350 |
200 |
60 |
|
|
|
|
32 |
Xã Đầm Dơi |
2.100 |
2.100 |
|
|
|
|
|
|
700 |
420 |
170 |
250 |
90 |
|
890 |
640 |
250 |
|
|
|
|
|
33 |
Xã Quách Phẩm |
800 |
800 |
|
|
|
|
|
|
170 |
170 |
100 |
70 |
|
|
460 |
130 |
330 |
|
|
|
|
|
34 |
Xã Đất Mới |
600 |
600 |
|
|
|
|
|
|
240 |
100 |
30 |
70 |
30 |
|
230 |
200 |
30 |
|
|
|
|
|
35 |
Xã Năm Căn |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
500 |
500 |
370 |
130 |
40 |
|
460 |
260 |
200 |
|
|
|
|
|
36 |
Xã Tam Giang |
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
110 |
90 |
60 |
30 |
|
|
300 |
140 |
160 |
|
|
|
|
|
37 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
900 |
900 |
|
|
|
|
|
|
70 |
230 |
110 |
120 |
|
|
600 |
100 |
500 |
|
|
|
|
|
38 |
Xã Đất Mũi |
580 |
580 |
|
|
|
|
|
|
10 |
170 |
120 |
50 |
|
|
400 |
200 |
200 |
|
|
|
|
|
39 |
Xã Tân Ân |
600 |
600 |
|
|
|
|
|
|
100 |
90 |
60 |
30 |
|
|
410 |
260 |
150 |
|
|
|
|
|
40 |
Xã Phong Thạnh |
1.450 |
1.450 |
|
|
|
|
|
|
700 |
370 |
280 |
90 |
60 |
|
320 |
190 |
130 |
|
|
|
|
|
41 |
Xã Hồng Dân |
1.100 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
500 |
190 |
180 |
10 |
20 |
|
390 |
230 |
160 |
|
|
|
|
|
42 |
Xã Vĩnh Lộc |
500 |
500 |
|
|
|
|
|
|
190 |
80 |
70 |
10 |
10 |
|
220 |
130 |
90 |
|
|
|
|
|
43 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
550 |
550 |
|
|
|
|
|
|
360 |
70 |
60 |
10 |
2 |
|
118 |
70 |
48 |
|
|
|
|
|
44 |
Xã Ninh Quới |
940 |
940 |
|
|
|
|
|
|
430 |
190 |
140 |
50 |
2 |
|
318 |
190 |
128 |
|
|
|
|
|
45 |
Xã Gành Hào |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
530 |
280 |
230 |
50 |
10 |
|
180 |
100 |
80 |
|
|
|
|
|
46 |
Xã Định Thành |
600 |
600 |
|
|
|
|
|
|
310 |
210 |
170 |
40 |
10 |
|
70 |
40 |
30 |
|
|
|
|
|
47 |
Xã An Trạch |
250 |
250 |
|
|
|
|
|
|
100 |
130 |
110 |
20 |
|
|
20 |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
48 |
Xã Long Điền |
900 |
900 |
|
|
|
|
|
|
550 |
150 |
50 |
100 |
10 |
|
190 |
110 |
80 |
|
|
|
|
|
49 |
Xã Đông Hải |
650 |
650 |
|
|
|
|
|
|
420 |
150 |
120 |
30 |
|
|
80 |
50 |
30 |
|
|
|
|
|
50 |
Xã Hòa Bình |
1.300 |
1.300 |
|
|
|
|
|
|
500 |
340 |
200 |
140 |
20 |
|
440 |
220 |
220 |
|
|
|
|
|
51 |
Xã Vĩnh Mỹ |
900 |
900 |
|
|
|
|
|
|
530 |
250 |
210 |
40 |
10 |
|
110 |
60 |
50 |
|
|
|
|
|
52 |
Xã Vĩnh Hậu |
700 |
700 |
|
|
|
|
|
|
360 |
220 |
180 |
40 |
10 |
|
110 |
60 |
50 |
|
|
|
|
|
53 |
Xã Phước Long |
1.700 |
1.700 |
|
|
|
|
|
|
920 |
250 |
220 |
30 |
30 |
|
500 |
300 |
200 |
|
|
|
|
|
54 |
Xã Vĩnh Phước |
1.300 |
1.300 |
|
|
|
|
|
|
630 |
200 |
180 |
20 |
10 |
|
460 |
270 |
190 |
|
|
|
|
|
55 |
Xã Phong Hiệp |
750 |
750 |
|
|
|
|
|
|
360 |
70 |
60 |
10 |
5 |
|
315 |
190 |
125 |
|
|
|
|
|
56 |
Xã Vĩnh Thanh |
780 |
780 |
|
|
|
|
|
|
300 |
100 |
80 |
20 |
1 |
|
379 |
210 |
169 |
|
|
|
|
|
57 |
Xã Vĩnh Lợi |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
500 |
200 |
170 |
30 |
50 |
|
250 |
120 |
130 |
|
|
|
|
|
58 |
Xã Hưng Hội |
600 |
600 |
|
|
|
|
|
|
220 |
200 |
160 |
40 |
10 |
|
170 |
100 |
70 |
|
|
|
|
|
59 |
Xã Châu Thới |
1.100 |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
510 |
300 |
220 |
80 |
10 |
|
280 |
140 |
140 |
|
|
|
|
|
60 |
Phường Bạc Liêu |
7.600 |
7.600 |
|
|
|
|
|
|
1.300 |
1.000 |
750 |
250 |
3.100 |
|
2.200 |
600 |
1.600 |
|
|
|
|
|
61 |
Phường Vĩnh Trạch |
1.750 |
1.750 |
|
|
|
|
|
|
1.200 |
100 |
80 |
20 |
200 |
|
250 |
70 |
180 |
|
|
|
|
|
62 |
Phường Hiệp Thành |
1.400 |
1.400 |
|
|
|
|
|
|
600 |
120 |
100 |
20 |
330 |
|
350 |
100 |
250 |
|
|
|
|
|
63 |
Phường Giá Rai |
2.300 |
2.300 |
|
|
|
|
|
|
1.040 |
600 |
250 |
350 |
100 |
|
560 |
250 |
310 |
|
|
|
|
|
64 |
Phường Láng Tròn |
1.650 |
1.650 |
|
|
|
|
|
|
740 |
420 |
180 |
240 |
40 |
|
450 |
200 |
250 |
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Ngân sách địa phương |
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách cấp xã |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
26.278.107 |
17.048.511 |
9.229.596 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
22.228.100 |
12.998.504 |
9.229.596 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
6.508.100 |
5.577.652 |
930.448 |
|
1.1 |
Chi đầu tư từ nguồn vốn XDCB tập trung |
1.240.600 |
310.152 |
930.448 |
|
1.2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.800.000 |
4.800.000 |
|
|
1.3 |
Chi đầu tư từ nguồn vay của ngân sách địa phương |
0 |
|
|
|
1.4 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
467.500 |
467.500 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
15.255.008 |
7.122.420 |
8.132.588 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
6.450.531 |
1.553.383 |
4.897.148 |
|
2 |
Sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
433.000 |
413.413 |
19.587 |
|
3 |
Quốc phòng |
416.530 |
240.677 |
175.853 |
|
4 |
An ninh và trật tự an toàn xã hội |
209.596 |
72.965 |
136.631 |
|
5 |
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
1.365.499 |
1.224.744 |
140.755 |
|
6 |
Sự nghiệp văn hóa thông tin |
160.990 |
91.916 |
69.074 |
|
7 |
Sự nghiệp phát thanh, truyền hình |
99.152 |
92.752 |
6.400 |
|
8 |
Sự nghiệp thể dục, thể thao |
64.710 |
58.310 |
6.400 |
|
9 |
Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
136.273 |
126.673 |
9.600 |
|
10 |
Các hoạt động kinh tế |
1.894.031 |
1.363.770 |
530.261 |
|
11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị, MTTQ Việt Nam,... |
2.513.210 |
1.034.790 |
1.478.420 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
803.638 |
252.134 |
551.504 |
|
13 |
Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật |
707.848 |
596.893 |
110.955 |
|
III |
Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
18.100 |
18.100 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.000 |
2.000 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
444.892 |
278.332 |
166.560 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
0 |
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH, MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ |
4.050.007 |
4.050.007 |
0 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
0 |
0 |
0 |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
4.050.007 |
4.050.007 |
0 |
|
1 |
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài |
85.000 |
85.000 |
|
|
2 |
Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước |
692.154 |
692.154 |
|
|
3 |
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định |
3.272.853 |
3.272.853 |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
26.195.837 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
9.147.326 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
17.048.511 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
5.577.652 |
|
1 |
Chi đầu tư từ nguồn vốn XDCB tập trung |
310.152 |
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.800.000 |
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
467.500 |
|
4 |
Chi đầu tư từ nguồn vay của ngân sách địa phương |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
7.122.420 |
|
|
Trong đó: |
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
1.553.383 |
|
2 |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
413.413 |
|
3 |
Chi quốc phòng |
240.677 |
|
4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
72.965 |
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
1.224.744 |
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
91.916 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
92.752 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
58.310 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
126.673 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
1.363.770 |
|
11 |
Chi hoạt động của các cơ quan QLNN, tổ chức chính trị, MTTQ Việt Nam,... |
1.034.790 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
252.134 |
|
13 |
Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật |
596.893 |
|
III |
Chi trả lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
18.100 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.000 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
278.332 |
|
VI |
Chi các Chương trình mục tiêu quốc gia |
0 |
|
|
Trong đó: Chi đầu tư XDCB |
|
|
VII |
Chi các chương trình, mục tiêu, nhiệm vụ |
4.050.007 |
|
|
Trong đó: Chi đầu tư XDCB |
777.154 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO
TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
TÊN ĐƠN VỊ |
Tổng số |
DỰ TOÁN NĂM 2026 (Chi thường xuyên theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng) |
||||||||||||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ |
Chi quốc phòng |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi văn hóa thông tin |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
Chi Thể dục Thể thao |
Chi bảo vệ môi trường |
Chi các hoạt động kinh tế |
Trong đó |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
Chi đảm bảo xã hội |
Chi thường xuyên khác |
||||
|
Chi giao thông |
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản |
||||||||||||||||
|
A |
B |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
|
TỔNG SỐ |
7.122.420 |
1.553.383 |
413.413 |
240.677 |
72.965 |
1.224.744 |
91.916 |
92.752 |
58.310 |
126.673 |
1.363.770 |
400.000 |
324.689 |
1.034.790 |
252.134 |
596.893 |
|
1 |
Sở Công thương |
41.959 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
206 |
29.455 |
- |
- |
12.298 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
14.739 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.211 |
|
|
10.528 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
680 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180 |
|
|
500 |
|
|
|
- |
Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao |
6.334 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.064 |
|
|
1.270 |
|
|
|
- |
Thực hiện nhiệm vụ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Dự án Năng lượng tái tạo, bao gồm: lập hồ sơ mới quan tâm, đấu thầu dự án |
20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.000 |
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí bảo vệ môi trường |
206 |
|
|
|
|
|
|
|
|
206 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
368.165 |
- |
500 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
24.912 |
169.967 |
- |
- |
172.786 |
- |
|
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
217.068 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.600 |
|
|
133.468 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
6.480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.080 |
|
|
5.400 |
|
|
|
- |
Trang thông tin điện tử, trích thanh tra |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí hoạt động theo nhiệm vụ được giao của các đơn vị trực thuộc Sở |
144.617 |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
24.912 |
85.287 |
|
|
33.918 |
|
|
|
3 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
165.936 |
- |
- |
- |
- |
585 |
75.420 |
- |
57.784 |
265 |
3.873 |
- |
- |
28.009 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
61.649 |
|
|
|
|
|
37.913 |
|
8.667 |
|
2.527 |
|
|
12.542 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
9.510 |
|
|
|
|
|
7.470 |
|
1.440 |
|
|
|
|
600 |
|
|
|
- |
Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao |
94.777 |
|
|
|
|
585 |
30.037 |
|
47.677 |
265 |
1.346 |
|
|
14.867 |
|
|
|
4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
939.707 |
922.753 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
16.954 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
842.150 |
827.051 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.099 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
16.793 |
15.993 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
800 |
|
|
|
- |
Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới |
175 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
175 |
|
|
|
- |
Hỗ trợ cán bộ Bạc Liêu về Cà Mau làm việc |
530 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
530 |
|
|
|
- |
Kinh phí thi tuyển xét tuyển viên chức |
350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
350 |
|
|
|
- |
Các chế độ học sinh trường chuyên biệt |
23.256 |
23.256 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao |
41.370 |
41.370 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí thực hiện chế độ vùng ĐBKK theo Nghị định số 76/2019/NĐ-CP |
4.189 |
4.189 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Các chính sách ASXH sự nghiệp giáo dục |
10.895 |
10.895 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Nội vụ |
99.933 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
14.181 |
- |
- |
59.451 |
26.300 |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
33.629 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.430 |
|
|
21.991 |
4.209 |
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
3.226 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.440 |
|
|
800 |
1.536 |
|
|
- |
Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới |
135 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135 |
|
|
|
- |
Kinh phí khen thưởng của tỉnh |
33.440 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.440 |
|
|
|
- |
Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao |
28.953 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.311 |
|
|
3.086 |
20.556 |
|
|
6 |
Thanh tra tỉnh |
50.704 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
50.704 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
44.124 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.124 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
1.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.100 |
|
|
|
- |
Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới |
160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
|
|
|
- |
Đồng phục, trang phục thanh tra |
1.887 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.887 |
|
|
|
- |
Trích thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026 |
1.945 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.945 |
|
|
|
- |
Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao |
488 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
488 |
|
|
|
7 |
Sở Tài chính |
34.638 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3.428 |
- |
- |
31.210 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
29.791 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.637 |
|
|
27.154 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
700 |
|
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026 |
198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
|
|
118 |
|
|
|
- |
Một số hoạt động theo nhiệm vụ được giao (cổng thông tin điện tử, Kiểm tra hiện trạng phương án sắp xếp nhà đất, hoạt động của Ban chỉ đạo HTX,...) |
3.949 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
711 |
|
|
3.238 |
|
|
|
8 |
Sở Tư pháp |
35.630 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
16.342 |
- |
- |
19.287 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
19.447 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.202 |
|
|
11.245 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
970 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
270 |
|
|
700 |
|
|
|
- |
Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới |
160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
|
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026 |
879 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
|
|
480 |
|
|
|
- |
Khoản hỗ trợ dành cho cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang làm công tác chuyên trách về chuyển đổi số, áp dụng từ ngày 15/08/2025 |
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
- |
Kinh phí hội đồng phối hợp PBGDPL |
3.045 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.045 |
|
|
|
- |
Xây dựng, Kiểm tra rà soát VB QPPL; thi hành pháp luật và xử lý vi phạm hành chính; chi nghiệp vụ chuyên môn; một số nhiệm vụ được giao |
11.009 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.471 |
|
|
3.538 |
|
|
|
9 |
Sở Xây dựng |
26.417 |
- |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.873 |
- |
- |
24.544 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
21.683 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.683 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
700 |
|
|
|
- |
Trang website |
115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
115 |
|
|
|
- |
Duy trì hệ thống ISO |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
|
|
|
- |
Phụ trách xã nông thôn mới |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026 |
1.088 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.088 |
|
|
|
- |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ quy hoạch |
223 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223 |
|
|
|
|
|
|
- |
Hỗ trợ kinh phí thu lệ phí |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
- |
Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành chung cư trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
449 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
449 |
|
|
|
- |
Kinh phí rà soát, xây dựng định mức đối với các dịch vụ công (thoát nước, cây xanh và chiếu sáng đô thị) trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
464 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
464 |
|
|
|
- |
Kinh phí Tổ chức lựa chọn nhà thầu khai thác các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh |
150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
29.098 |
28.848 |
250 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
28.848 |
28.848 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí thực hiện các đề tài dự án khoa học |
250 |
|
250 |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu |
10.959 |
10.959 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
10.959 |
10.959 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Y tế |
781.703 |
2.386 |
- |
- |
- |
693.246 |
- |
- |
- |
- |
4.300 |
- |
- |
23.293 |
58.478 |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
640.088 |
|
|
|
|
593.513 |
|
|
|
|
|
|
|
20.146 |
26.429 |
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
2.290 |
|
|
|
|
270 |
|
|
|
|
|
|
|
1.100 |
920 |
|
|
- |
Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới, |
160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
|
|
|
- |
Một số nhiệm vụ được giao |
139.066 |
2.386 |
|
|
|
99.463 |
|
|
|
|
4.300 |
|
|
1.788 |
31.129 |
|
|
- |
Kinh phí xử phạt vi phạm hành chính |
99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99 |
|
|
|
13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
175.234 |
- |
143.323 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
13.413 |
- |
- |
18.498 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
25.898 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.860 |
|
|
15.037 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
500 |
|
|
|
- |
Trang web, ISO, xây dựng nông thôn mới, PCCC, CCHC; Kiểm tra chất lượng bưu chính, viễn thông, cháy nổ,... |
2.810 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.315 |
|
|
495 |
|
|
|
- |
Kinh phí hoạt động BCĐ, tuyên truyền Chuyển đổi số; Tổ chức sự kiện Ngày chuyển đổi số Quốc gia, Ngày KHCN, Ngày ĐMST |
2.155 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.155 |
|
|
|
- |
Kinh phí Nghị quyết 01/2025/NQ-HĐND |
548 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
238 |
|
|
311 |
|
|
|
- |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đề tài khoa học, nhiệm vụ KHCN, ĐMST |
143.323 |
|
143.323 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (phân bổ cho các cơ quan, đơn vị và Ủy ban nhân dân xã, phường khi có chủ trương của cấp thẩm quyền) |
268.192 |
|
268.192 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Ban quản lý Khu kinh tế |
25.485 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
190 |
16.428 |
- |
- |
8.867 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
7.847 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.847 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
- |
Trang web, ISO |
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
- |
Kinh phí bảo vệ môi trường |
190 |
|
|
|
|
|
|
|
|
190 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí quản lý, vận hành cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Khánh An; Trà kha (Trung tâm Phát triển hạ tầng Khu kinh tế) |
4.085 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.085 |
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí hợp tác, phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế |
434 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
434 |
|
|
|
- |
Chi phí hỗ trợ CB, CCVC và NLĐ Bạc Liêu về Cà Mau công tác theo NQ 01/2025/NQ-HĐND ngày 01/7/2025 |
398 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
132 |
|
|
266 |
|
|
|
- |
Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Năm Căn, tỉnh Cà Mau đến năm 2040; quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp Trà Kha |
9.229 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.229 |
|
|
|
|
|
|
- |
Duy tu, sửa chữa Dự án đầu tư xây dựng Tuyến đường trục chính Khu kinh tế Năm Căn (giai đoạn 1) và Dự án đầu tư xây dựng Tuyến đường trục chính Bắc - Nam Khu kinh tế Năm Căn (giai đoạn I); Tuyến đường ĐT 988 Cà Mau Đầm Dơi |
2.982 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.982 |
|
|
- |
|
|
|
16 |
Ban An toàn giao thông |
5.983 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4.500 |
- |
- |
1.483 |
- |
|
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
1.330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.330 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026 |
53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
|
|
|
- |
Kinh phí đảm bảo trật tự ATGT (nguồn kinh phí địa phương) |
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
|
|
|
|
17 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND |
43.231 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
43.231 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
12.476 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.476 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP |
1.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.300 |
|
|
|
- |
Kinh phí không thường xuyên |
29.455 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
29.455 |
- |
|
|
+ |
Kinh phí duy trì trang web; HĐ cổng thành phần tích hợp vào Cổng Thông tin điện tử tỉnh |
115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
115 |
|
|
|
+ |
KP hoạt động của thường trực HĐND |
23.512 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.512 |
|
|
|
+ |
Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17/5/2025 |
2.036 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.036 |
|
|
|
+ |
KP hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội |
3.163 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.163 |
|
|
|
+ |
Hỗ trợ CBCC từ Bạc Liêu về Cà Mau làm việc |
629 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
629 |
|
|
|
18 |
Văn phòng UBND tỉnh Cà Mau |
94.244 |
- |
- |
- |
- |
- |
8.201 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
86.042 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
37.638 |
|
|
|
|
|
5.315 |
|
|
|
|
|
|
32.323 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
5.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.400 |
|
|
|
- |
Kinh phí hoạt động của UBND tỉnh |
22.079 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.079 |
|
|
|
- |
Tổ quản lý tòa nhà UBND tỉnh |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
|
- |
Hợp tác hữu nghị |
6.342 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.342 |
|
|
|
- |
Kinh phí hoạt động theo nhiệm vụ được giao của các đơn vị trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh |
17.785 |
|
|
|
|
|
2.886 |
|
|
|
|
|
|
14.898 |
|
|
|
19 |
Cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
96.245 |
3.197 |
1.148 |
- |
- |
- |
3.139 |
- |
- |
- |
1.821 |
- |
- |
86.940 |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
34.861 |
|
|
|
|
|
1.291 |
|
|
|
887 |
|
|
32.683 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
1.890 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90 |
|
|
1.800 |
|
|
|
- |
Trang web, nông thôn mới |
440 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
440 |
|
|
|
- |
Hỗ trợ kinh phí cán bộ từ BL về CM làm việc |
3.710 |
|
|
|
|
|
158 |
|
|
|
133 |
|
|
3.419 |
|
|
|
- |
Các hoạt động phong trào |
10.856 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.856 |
|
|
|
- |
Kinh phí hỗ trợ các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ |
44.488 |
3.197 |
1.148 |
|
|
|
1.690 |
|
|
|
711 |
|
|
37.742 |
|
|
|
20 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
17.350 |
1.419 |
- |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
11.845 |
4.086 |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
7.678 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.678 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
|
|
|
- |
Trang web, nông thôn mới, ISO |
120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
|
|
|
- |
Thực hiện nhiệm vụ tôn giáo; Kinh phí thực hiện Quyết định số 10/2014/QĐ-TTg ngày 24/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động tại Việt Nam |
2.995 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.995 |
|
|
|
- |
Kiểm tra giám sát chính sách dân tộc, tín ngưỡng tôn giáo; hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026 theo Nghị quyết 01/NQ-HĐND |
652 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
652 |
|
|
|
- |
Dạy chữ Hoa, Khmer |
1.419 |
1.419 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Lễ tết đồng bào dân tộc |
4.086 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.086 |
|
|
21 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
151.334 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
151.334 |
|
|
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
57.729 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.729 |
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP |
4.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.600 |
|
|
|
- |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chính trị của cấp ủy |
29.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.200 |
|
|
|
- |
Hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động theo Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND |
2.268 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.268 |
|
|
|
- |
Các nhiệm vụ khác |
57.537 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.537 |
|
|
|
22 |
Ban chỉ đạo 389/CM |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
|
|
|
23 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau |
175.362 |
|
|
175.362 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
65.315 |
|
|
65.315 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Công an tỉnh Cà Mau |
72.965 |
|
|
|
72.965 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Hỗ trợ kinh phí các Hội |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
|
|
27 |
Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2026 |
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
28 |
Mua sắm, sửa chữa tài sản |
59.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.000 |
|
|
|
|
|
|
29 |
Vườn quốc gia U Minh Hạ |
11.766 |
- |
- |
- |
- |
- |
123 |
- |
- |
- |
11.643 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
8.883 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
8.883 |
|
|
|
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
1.260 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
1.260 |
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí PCCR, sự kiện Hương rừng U Minh |
1.623 |
|
|
|
|
|
123 |
|
|
- |
1.500 |
|
|
|
|
|
|
30 |
Vườn quốc gia Mũi Cà Mau |
13.494 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
289 |
13.205 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
12.940 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.940 |
|
|
|
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180 |
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí trang web và Bảo hiểm cháy nổ, Thống kê, định loại, cập nhật hiện trạng thành phần loài cá vào cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và đề xuất giải pháp quản lý, bảo vệ trên địa bàn quản lý Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau |
374 |
|
|
|
|
|
|
|
|
289 |
85 |
|
|
|
|
|
|
31 |
Báo và Phát thanh, Truyền hình Cà Mau |
90.226 |
|
|
|
|
|
|
90.226 |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
33.297 |
|
|
|
|
|
|
33.297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí xuất bản Phát thanh, Truyền hình |
19.755 |
|
|
|
|
|
|
19.755 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Xuất bản Báo Cà Mau, Đất Mũi, Song ngữ Việt Khmer |
35.744 |
|
|
|
|
|
|
35.744 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc năm 2026 theo Nghị quyết 01/NQ-HĐND |
1.430 |
|
|
|
|
|
|
1.430 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng |
20.812 |
20.812 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
20.632 |
20.632 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
180 |
180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc |
10.013 |
10.013 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
10.013 |
10.013 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chính sách nội trú sinh viên (QĐ 53) |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Trường Chính trị |
29.808 |
29.808 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
15.974 |
15.974 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP |
810 |
810 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí mở lớp cao cấp lý luận chính trị |
13.025 |
13.025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Ban Quản lý Khu Dự trữ sinh quyển thế giới Mũi Cà Mau |
811 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
811 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Xây dựng Kế hoạch quản lý Khu DTSQ TG Mũi Cà Mau, giai đoạn 2026-2030; Biên soạn, in ấn, phát hành các ấn phẩm và sản phẩm truyền thông... |
811 |
|
|
|
|
|
|
|
|
811 |
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Trường Cao đẳng y tế Cà Mau |
5.585 |
5.585 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
5.585 |
5.585 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu |
15.012 |
15.012 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên |
15.012 |
15.012 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Kinh phí khen thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
371.505 |
266.698 |
- |
- |
- |
19.763 |
5.032 |
2.526 |
526 |
- |
8.561 |
- |
- |
67.294 |
1.105 |
- |
|
- |
Báo và Phát thanh truyền hình Cà Mau |
2.526 |
|
|
|
|
|
|
2.526 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Sở Nội vụ |
1.946 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
560 |
|
|
1.218 |
168 |
|
|
- |
Sở Xây dựng |
1.169 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.169 |
|
|
|
- |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
40.133 |
39.319 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
814 |
|
|
|
- |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND |
605 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
605 |
|
|
|
- |
Văn phòng Tỉnh ủy |
2.371 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.371 |
|
|
|
- |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
412 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
412 |
|
|
|
- |
Ban QLKNN ứng dụng công nghệ cao phát triển Tôm Bạc Liêu |
118 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118 |
|
|
|
|
|
|
- |
Sở Y tế |
21.632 |
|
|
|
|
19.763 |
|
|
|
|
|
|
|
932 |
937 |
|
|
- |
Sở Tài chính |
1.637 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
182 |
|
|
1.455 |
|
|
|
- |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
3.370 |
|
|
|
|
|
2.143 |
|
526 |
|
95 |
|
|
606 |
|
|
|
- |
Vườn quốc gia Mũi Cà Mau |
507 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
507 |
|
|
|
|
|
|
- |
Vườn quốc gia U Minh Hạ |
518 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
518 |
|
|
|
|
|
|
- |
Sở Tư pháp |
1.104 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
503 |
|
|
601 |
|
|
|
- |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
396 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
396 |
|
|
|
- |
Văn Phòng UBND tỉnh Cà Mau |
1.234 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.234 |
|
|
|
- |
Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh |
313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
313 |
|
|
|
- |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
185 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
185 |
|
|
|
- |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
12.150 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.986 |
|
|
7.164 |
|
|
|
- |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1.816 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
841 |
|
|
975 |
|
|
|
- |
Cổng Thông tin điện tử tỉnh Cà Mau (UBND) |
317 |
|
|
|
|
|
317 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Văn phòng Sở Công thương |
497 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
497 |
|
|
|
- |
Thanh tra tỉnh |
1.914 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.914 |
|
|
|
- |
Ban An toàn giao thông |
45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
|
|
|
- |
Trung tâm khuyến công và xúc tiến thương mại (Sở Công thương) |
252 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
252 |
|
|
|
|
|
|
- |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
2.140 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.140 |
|
|
|
- |
Trường Chính trị |
626 |
626 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ủy ban nhân dân các xã, phường |
271.571 |
226.752 |
|
|
|
|
2.572 |
|
|
|
|
|
|
42.247 |
|
|
|
39 |
Kinh phí bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 (phân bổ cho các cơ quan, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường |
116.956 |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
116.956 |
- |
- |
|
40 |
Ban QLKNN ứng dụng công nghệ cao phát triển Tôm Bạc Liêu |
2.423 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.423 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên (không giao tự chủ) |
2.003 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.003 |
|
|
|
|
|
|
- |
Hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP |
360 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
360 |
|
|
|
|
|
|
- |
Duy trì Website |
60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
|
|
|
|
|
|
41 |
Văn phòng Điều phối CTMTQG XD NTM tỉnh Cà Mau |
546 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
546 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
Kinh phí thường xuyên (không giao tự chủ) |
439 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
439 |
|
|
|
|
|
|
- |
Hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động từ Bạc Liêu đến Cà Mau làm việc |
107 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107 |
|
|
|
|
|
|
42 |
BHYT cho các đối tượng được NSNN hỗ trợ |
443.536 |
|
|
|
|
443.536 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
442.558 |
|
|
|
|
442.558 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Bạc Liêu |
212 |
|
|
|
|
212 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Cà Mau |
126 |
|
|
|
|
126 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần |
640 |
|
|
|
|
640 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Các chính sách ASXH sự nghiệp y tế (NSĐP đảm bảo) |
67.329 |
|
|
|
|
67.329 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Các chính sách đảm bảo xã hội (NSĐP đảm bảo) |
30.391 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.391 |
|
|
45 |
Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật |
1.162 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.162 |
|
|
|
46 |
Tết Nguyên đán |
40.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.000 |
|
|
47 |
Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật - Mồ côi nhân ái |
801 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
801 |
|
|
48 |
Hỗ trợ Làng trẻ SOS |
1.742 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.742 |
|
|
49 |
Các chính sách đảm bảo xã hội |
76.431 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76.431 |
|
|
- |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
56.597 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.597 |
|
|
- |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Bạc Liêu |
4.216 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.216 |
|
|
- |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Cà Mau |
3.118 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.118 |
|
|
- |
Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần |
12.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.500 |
|
|
50 |
Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch |
20.468 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.468 |
|
|
|
|
|
|
51 |
Ban QLDA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMISININ tỉnh Cà Mau |
285 |
|
|
|
|
285 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Chi khác ngân sách |
53.037 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.037 |
|
53 |
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng của các ngành |
55.591 |
55.591 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Kinh phí trung ương hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa |
137.655 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137.655 |
|
|
|
|
|
|
55 |
Kinh phí trung ương hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi |
324.689 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
324.689 |
|
324.689 |
|
|
|
|
56 |
Kinh phí duy tu, sửa chữa công trình giao thông |
400.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
400.000 |
400.000 |
|
|
|
|
|
- |
Duy tu, Sửa chữa các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau (phân bổ cho Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các xã phường) |
400.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
400.000 |
400.000 |
|
|
|
|
|
57 |
Kinh phí người trực tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách, xây dựng pháp luật tại một số cơ quan, đơn vị |
1.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.700 |
|
|
|
58 |
Hỗ trợ kinh phí thực hiện các nhiệm vụ môi trường, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt cho các xã, phường |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
59 |
Một số nhiệm vụ chi khác do ngân sách địa phương đảm bảo |
488.103 |
180.303 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100.000 |
- |
- |
- |
12.800 |
195.000 |
|
- |
Kinh phí mừng thọ người cao tuổi (phân bổ cho các xã, phường) |
12.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.800 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.000 |
|
|
|
|
|
|
- |
Dành 50% kinh phí tiết kiệm chi NSNN do thực hiện sắp xếp, Tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp (theo Báo cáo số 0251/BC-UBND ngày 17/10/2025 Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau), giao Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và thực hiện khi có văn bản hướng dẫn của trung ương |
195.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
195.000 |
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù của giáo viên theo quy định mới và các nhiệm vụ phát khác lĩnh vực giáo dục năm 2026 (bao gồm nâng lương thường xuyên của giáo viên; kinh phí Sửa chữa trường lớp; xây mới, Sửa chữa nhà vệ sinh các trường phổ thông công lập;...) |
180.303 |
180.303 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Thực hiện chính sách cải cách tiền lương theo quy định (50% tăng thu dự toán năm 2026 so với dự toán năm 2025) |
348.856 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
348.856 |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG
CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
Chia ra |
Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
Tổng chi cân đối NSĐP |
||
|
Thu NSĐP hưởng 100% |
Thu phân chia |
|||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Phần NSĐP được hưởng |
|||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9=2+6+7+8 |
|
|
TỔNG SỐ |
105.000 |
82.270 |
82.270 |
0 |
0 |
8.412.130 |
735.196 |
0 |
9.229.596 |
|
1 |
Phường An Xuyên |
12.000 |
10.410 |
10.410 |
|
|
263.644 |
28.440 |
|
302.494 |
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
6.000 |
5.240 |
5.240 |
|
|
139.285 |
13.442 |
|
157.967 |
|
3 |
Phường Tân Thành |
10.500 |
9.400 |
9.400 |
|
|
289.390 |
26.763 |
|
325.553 |
|
4 |
Phường Hòa Thành |
4.000 |
3.450 |
3.450 |
|
|
145.679 |
15.797 |
|
164.926 |
|
5 |
Xã Thới Bình |
1.700 |
1.270 |
1.270 |
|
|
147.336 |
14.312 |
|
162.918 |
|
6 |
Xã Trí Phải |
1.800 |
1.210 |
1.210 |
|
|
143.613 |
11.027 |
|
155.850 |
|
7 |
Xã Tân Lộc |
1.500 |
970 |
970 |
|
|
113.778 |
9.616 |
|
124.364 |
|
8 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
1.400 |
1.060 |
1.060 |
|
|
109.775 |
6.432 |
|
117.267 |
|
9 |
Xã Biển Bạch |
1.500 |
1.080 |
1.080 |
|
|
117.712 |
8.444 |
|
127.236 |
|
10 |
Xã U Minh |
1.000 |
730 |
730 |
|
|
129.767 |
10.406 |
|
140.903 |
|
11 |
Xã Nguyễn Phích |
2.000 |
1.370 |
1.370 |
|
|
151.428 |
14.978 |
|
167.776 |
|
12 |
Xã Khánh Lâm |
1.000 |
670 |
670 |
|
|
122.935 |
12.769 |
|
136.374 |
|
13 |
Xã Khánh An |
1.200 |
1.040 |
1.040 |
|
|
89.368 |
13.188 |
|
103.596 |
|
14 |
Xã Khánh Bình |
600 |
560 |
560 |
|
|
134.191 |
17.116 |
|
151.867 |
|
15 |
Xã Đá Bạc |
560 |
520 |
520 |
|
|
173.108 |
16.716 |
|
190.344 |
|
16 |
Xã Khánh Hưng |
630 |
600 |
600 |
|
|
116.109 |
11.549 |
|
128.258 |
|
17 |
Xã Sông Đốc |
1.300 |
1.220 |
1.220 |
|
|
162.778 |
11.886 |
|
175.884 |
|
18 |
Xã Trần Văn Thời |
1.780 |
1.690 |
1.690 |
|
|
189.139 |
19.310 |
|
210.139 |
|
19 |
Xã Lương Thế Trân |
1.550 |
1.150 |
1.150 |
|
|
207.337 |
17.399 |
|
225.886 |
|
20 |
Xã Tân Hưng |
800 |
570 |
570 |
|
|
135.333 |
13.338 |
|
149.241 |
|
21 |
Xã Hưng Mỹ |
1.200 |
750 |
750 |
|
|
119.508 |
9.764 |
|
130.022 |
|
22 |
Xã Cái Nước |
1.800 |
1.140 |
1.140 |
|
|
173.762 |
19.216 |
|
194.118 |
|
23 |
Xã Cái Đôi Vàm |
1.000 |
950 |
950 |
|
|
122.281 |
9.291 |
|
132.522 |
|
24 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
700 |
630 |
630 |
|
|
121.457 |
11.887 |
|
133.974 |
|
25 |
Xã Phú Tân |
1.000 |
940 |
940 |
|
|
113.074 |
8.543 |
|
122.557 |
|
26 |
Xã Phú Mỹ |
890 |
820 |
820 |
|
|
82.374 |
6.883 |
|
90.077 |
|
27 |
Xã Tân Thuận |
1.040 |
840 |
840 |
|
|
94.066 |
8.180 |
|
103.086 |
|
28 |
Xã Tân Tiến |
1.300 |
1.040 |
1.040 |
|
|
111.667 |
8.587 |
|
121.294 |
|
29 |
Xã Tạ An Khương |
1.000 |
760 |
760 |
|
|
106.216 |
11.715 |
|
118.691 |
|
30 |
Xã Trần Phán |
1.000 |
720 |
720 |
|
|
94.727 |
10.072 |
|
105.519 |
|
31 |
Xã Thanh Tùng |
900 |
530 |
530 |
|
|
115.579 |
10.807 |
|
126.916 |
|
32 |
Xã Đầm Dơi |
2.100 |
1.290 |
1.290 |
|
|
153.774 |
12.517 |
|
167.581 |
|
33 |
Xã Quách Phẩm |
800 |
570 |
570 |
|
|
109.860 |
9.367 |
|
119.797 |
|
34 |
Xã Đất Mới |
600 |
370 |
370 |
|
|
98.976 |
6.569 |
|
105.915 |
|
35 |
Xã Năm Căn |
1.500 |
870 |
870 |
|
|
143.980 |
9.185 |
|
154.035 |
|
36 |
Xã Tam Giang |
500 |
300 |
300 |
|
|
86.152 |
6.032 |
|
92.484 |
|
37 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
900 |
690 |
690 |
|
|
124.127 |
10.092 |
|
134.909 |
|
38 |
Xã Đất Mũi |
580 |
260 |
260 |
|
|
108.877 |
8.822 |
|
117.959 |
|
39 |
Xã Tân Ân |
600 |
280 |
280 |
|
|
89.974 |
6.170 |
|
96.424 |
|
40 |
Xã Phong Thạnh |
1.450 |
980 |
980 |
|
|
137.877 |
11.835 |
|
150.692 |
|
41 |
Xã Hồng Dân |
1.100 |
690 |
690 |
|
|
166.706 |
10.328 |
|
177.724 |
|
42 |
Xã Vĩnh Lộc |
500 |
300 |
300 |
|
|
84.140 |
3.650 |
|
88.090 |
|
43 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
550 |
420 |
420 |
|
|
78.387 |
7.726 |
|
86.533 |
|
44 |
Xã Ninh Quới |
940 |
610 |
610 |
|
|
110.779 |
6.508 |
|
117.897 |
|
45 |
Xã Gành Hào |
1.000 |
670 |
670 |
|
|
85.884 |
4.641 |
|
91.195 |
|
46 |
Xã Định Thành |
600 |
390 |
390 |
|
|
105.729 |
8.606 |
|
114.725 |
|
47 |
Xã An Trạch |
250 |
130 |
130 |
|
|
77.068 |
7.604 |
|
84.802 |
|
48 |
Xã Long Điền |
900 |
740 |
740 |
|
|
138.387 |
8.876 |
|
148.003 |
|
49 |
Xã Đông Hải |
650 |
480 |
480 |
|
|
106.715 |
8.915 |
|
116.110 |
|
50 |
Xã Hòa Bình |
1.300 |
880 |
880 |
|
|
160.300 |
13.760 |
|
174.940 |
|
51 |
Xã Vĩnh Mỹ |
900 |
630 |
630 |
|
|
131.870 |
10.852 |
|
143.352 |
|
52 |
Xã Vĩnh Hậu |
700 |
460 |
460 |
|
|
131.479 |
9.403 |
|
141.342 |
|
53 |
Xã Phước Long |
1.700 |
1.180 |
1.180 |
|
|
139.325 |
8.085 |
|
148.590 |
|
54 |
Xã Vĩnh Phước |
1.300 |
850 |
850 |
|
|
126.934 |
9.050 |
|
136.834 |
|
55 |
Xã Phong Hiệp |
750 |
500 |
500 |
|
|
85.671 |
7.169 |
|
93.340 |
|
56 |
Xã Vĩnh Thanh |
780 |
490 |
490 |
|
|
118.688 |
9.396 |
|
128.574 |
|
57 |
Xã Vĩnh Lợi |
1.000 |
710 |
710 |
|
|
98.081 |
7.409 |
|
106.200 |
|
58 |
Xã Hưng Hội |
600 |
340 |
340 |
|
|
102.823 |
10.616 |
|
113.779 |
|
59 |
Xã Châu Thới |
1.100 |
740 |
740 |
|
|
126.026 |
10.796 |
|
137.562 |
|
60 |
Phường Bạc Liêu |
7.600 |
6.250 |
6.250 |
|
|
271.132 |
25.879 |
|
303.261 |
|
61 |
Phường Vĩnh Trạch |
1.750 |
1.600 |
1.600 |
|
|
111.312 |
11.705 |
|
124.617 |
|
62 |
Phường Hiệp Thành |
1.400 |
1.200 |
1.200 |
|
|
109.187 |
15.246 |
|
125.633 |
|
63 |
Phường Giá Rai |
2.300 |
1.800 |
1.800 |
|
|
221.067 |
17.507 |
|
240.374 |
|
64 |
Phường Láng Tròn |
1.650 |
1.270 |
1.270 |
|
|
134.427 |
13.007 |
|
148.704 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM
2026
(Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng chi ngân sách địa phương |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
Chi mục tiêu |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
Dự phòng ngân sách |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
Tổng số |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
|||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước |
Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||
|
Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
|||||||||||||||||
|
A |
|
1=2+15+1 9 |
2=2+9+12 +13+14 |
3=6+ 7+8 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15=16+17+ 18 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
TỔNG CỘNG |
9.229.596 |
8.494.400 |
930.448 |
930.448 |
|
|
7.397.392 |
4.897.148 |
19.587 |
0 |
166.560 |
0 |
735.196 |
0 |
735.196 |
0 |
0 |
|
1 |
Phường An Xuyên |
302.494 |
274.054 |
25.149 |
25.149 |
|
|
243.531 |
173.328 |
402 |
|
5.374 |
|
28.440 |
|
28.440 |
|
|
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
157.967 |
144.525 |
15.808 |
15.808 |
|
|
125.883 |
75.596 |
280 |
|
2.834 |
|
13.442 |
|
13.442 |
|
|
|
3 |
Phường Tân Thành |
325.553 |
298.790 |
21.450 |
21.450 |
|
|
271.481 |
201.969 |
402 |
|
5.859 |
|
26.763 |
|
26.763 |
|
|
|
4 |
Phường Hòa Thành |
164.926 |
149.129 |
14.726 |
14.726 |
|
|
131.479 |
81.988 |
359 |
|
2.924 |
|
15.797 |
|
15.797 |
|
|
|
5 |
Xã Thới Bình |
162.918 |
148.606 |
13.885 |
13.885 |
|
|
131.807 |
90.874 |
280 |
|
2.914 |
|
14.312 |
|
14.312 |
|
|
|
6 |
Xã Trí Phải |
155.850 |
144.823 |
14.237 |
14.237 |
|
|
127.746 |
88.080 |
316 |
|
2.840 |
|
11.027 |
|
11.027 |
|
|
|
7 |
Xã Tân Lộc |
124.364 |
114.748 |
13.044 |
13.044 |
|
|
99.454 |
63.255 |
301 |
|
2.250 |
|
9.616 |
|
9.616 |
|
|
|
8 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
117.267 |
110.835 |
13.877 |
13.877 |
|
|
94.785 |
65.655 |
229 |
|
2.173 |
|
6.432 |
|
6.432 |
|
|
|
9 |
Xã Biển Bạch |
127.236 |
118.792 |
15.911 |
15.911 |
|
|
100.552 |
64.213 |
308 |
|
2.329 |
|
8.444 |
|
8.444 |
|
|
|
10 |
Xã U Minh |
140.903 |
130.497 |
15.580 |
15.580 |
|
|
112.358 |
78.026 |
301 |
|
2.559 |
|
10.406 |
|
10.406 |
|
|
|
11 |
Xã Nguyễn Phích |
167.776 |
152.798 |
20.060 |
20.060 |
|
|
129.742 |
86.458 |
359 |
|
2.996 |
|
14.978 |
|
14.978 |
|
|
|
12 |
Xã Khánh Lâm |
136.374 |
123.605 |
18.953 |
18.953 |
|
|
102.228 |
64.714 |
337 |
|
2.424 |
|
12.769 |
|
12.769 |
|
|
|
13 |
Xã Khánh An |
103.596 |
90.408 |
15.666 |
15.666 |
|
|
72.969 |
39.270 |
301 |
|
1.773 |
|
13.188 |
|
13.188 |
|
|
|
14 |
Xã Khánh Bình |
151.867 |
134.751 |
12.126 |
12.126 |
|
|
119.983 |
84.343 |
330 |
|
2.642 |
|
17.116 |
|
17.116 |
|
|
|
15 |
Xã Đá Bạc |
190.344 |
173.628 |
17.069 |
17.069 |
|
|
153.155 |
111.219 |
380 |
|
3.404 |
|
16.716 |
|
16.716 |
|
|
|
16 |
Xã Khánh Hưng |
128.258 |
116.709 |
16.297 |
16.297 |
|
|
98.124 |
62.547 |
337 |
|
2.288 |
|
11.549 |
|
11.549 |
|
|
|
17 |
Xã Sông Đốc |
175.884 |
163.998 |
12.225 |
12.225 |
|
|
148.557 |
99.607 |
308 |
|
3.216 |
|
11.886 |
|
11.886 |
|
|
|
18 |
Xã Trần Văn Thời |
210.139 |
190.829 |
14.117 |
14.117 |
|
|
172.970 |
119.824 |
424 |
|
3.742 |
|
19.310 |
|
19.310 |
|
|
|
19 |
Xã Lương Thế Trân |
225.886 |
208.487 |
13.945 |
13.945 |
|
|
190.454 |
146.525 |
366 |
|
4.088 |
|
17.399 |
|
17.399 |
|
|
|
20 |
Xã Tân Hưng |
149.241 |
135.903 |
11.053 |
11.053 |
|
|
122.185 |
86.458 |
287 |
|
2.665 |
|
13.338 |
|
13.338 |
|
|
|
21 |
Xã Hưng Mỹ |
130.022 |
120.258 |
11.959 |
11.959 |
|
|
105.941 |
70.877 |
294 |
|
2.358 |
|
9.764 |
|
9.764 |
|
|
|
22 |
Xã Cái Nước |
194.118 |
174.902 |
13.525 |
13.525 |
|
|
157.948 |
111.731 |
373 |
|
3.429 |
|
19.216 |
|
19.216 |
|
|
|
23 |
Xã Cái Đôi Vàm |
132.522 |
123.231 |
14.100 |
14.100 |
|
|
106.715 |
68.074 |
287 |
|
2.416 |
|
9.291 |
|
9.291 |
|
|
|
24 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
133.974 |
122.087 |
11.985 |
11.985 |
|
|
107.708 |
71.208 |
287 |
|
2.394 |
|
11.887 |
|
11.887 |
|
|
|
25 |
Xã Phú Tân |
122.557 |
114.014 |
11.847 |
11.847 |
|
|
99.931 |
63.877 |
272 |
|
2.236 |
|
8.543 |
|
8.543 |
|
|
|
26 |
Xã Phú Mỹ |
90.077 |
83.194 |
10.938 |
10.938 |
|
|
70.625 |
40.802 |
236 |
|
1.631 |
|
6.883 |
|
6.883 |
|
|
|
27 |
Xã Tân Thuận |
103.086 |
94.906 |
14.821 |
14.821 |
|
|
78.224 |
41.991 |
323 |
|
1.861 |
|
8.180 |
|
8.180 |
|
|
|
28 |
Xã Tân Tiến |
121.294 |
112.707 |
16.417 |
16.417 |
|
|
94.080 |
58.035 |
294 |
|
2.210 |
|
8.587 |
|
8.587 |
|
|
|
29 |
Xã Tạ An Khương |
118.691 |
106.976 |
12.040 |
12.040 |
|
|
92.838 |
59.057 |
330 |
|
2.098 |
|
11.715 |
|
11.715 |
|
|
|
30 |
Xã Trần Phán |
105.519 |
95.447 |
11.397 |
11.397 |
|
|
82.178 |
55.253 |
236 |
|
1.872 |
|
10.072 |
|
10.072 |
|
|
|
31 |
Xã Thanh Tùng |
126.916 |
116.109 |
13.649 |
13.649 |
|
|
100.183 |
66.905 |
244 |
|
2.277 |
|
10.807 |
|
10.807 |
|
|
|
32 |
Xã Đầm Dơi |
167.581 |
155.064 |
13.976 |
13.976 |
|
|
138.048 |
100.465 |
287 |
|
3.040 |
|
12.517 |
|
12.517 |
|
|
|
33 |
Xã Quách Phẩm |
119.797 |
110.430 |
13.486 |
13.486 |
|
|
94.779 |
63.604 |
287 |
|
2.165 |
|
9.367 |
|
9.367 |
|
|
|
34 |
Xã Đất Mới |
105.915 |
99.346 |
14.581 |
14.581 |
|
|
82.817 |
44.037 |
323 |
|
1.948 |
|
6.569 |
|
6.569 |
|
|
|
35 |
Xã Năm Căn |
154.035 |
144.850 |
11.521 |
11.521 |
|
|
130.489 |
78.733 |
280 |
|
2.840 |
|
9.185 |
|
9.185 |
|
|
|
36 |
Xã Tam Giang |
92.484 |
86.452 |
14.091 |
14.091 |
|
|
70.666 |
36.960 |
294 |
|
1.695 |
|
6.032 |
|
6.032 |
|
|
|
37 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
134.909 |
124.817 |
16.344 |
16.344 |
|
|
106.026 |
63.771 |
337 |
|
2.447 |
|
10.092 |
|
10.092 |
|
|
|
38 |
Xã Đất Mũi |
117.959 |
109.137 |
16.996 |
16.996 |
|
|
90.001 |
43.184 |
308 |
|
2.140 |
|
8.822 |
|
8.822 |
|
|
|
39 |
Xã Tân Ân |
96.424 |
90.254 |
14.817 |
14.817 |
|
|
73.667 |
38.839 |
294 |
|
1.770 |
|
6.170 |
|
6.170 |
|
|
|
40 |
Xã Phong Thạnh |
150.692 |
138.857 |
13.873 |
13.873 |
|
|
122.261 |
86.115 |
316 |
|
2.723 |
|
11.835 |
|
11.835 |
|
|
|
41 |
Xã Hồng Dân |
177.724 |
167.396 |
16.880 |
16.880 |
|
|
147.234 |
105.352 |
323 |
|
3.282 |
|
10.328 |
|
10.328 |
|
|
|
42 |
Xã Vĩnh Lộc |
88.090 |
84.440 |
12.856 |
12.856 |
|
|
69.928 |
42.740 |
244 |
|
1.656 |
|
3.650 |
|
3.650 |
|
|
|
43 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
86.533 |
78.807 |
13.885 |
13.885 |
|
|
63.377 |
34.996 |
251 |
|
1.545 |
|
7.726 |
|
7.726 |
|
|
|
44 |
Xã Ninh Quới |
117.897 |
111.389 |
11.864 |
11.864 |
|
|
97.341 |
64.056 |
294 |
|
2.184 |
|
6.508 |
|
6.508 |
|
|
|
45 |
Xã Gành Hào |
91.195 |
86.554 |
12.259 |
12.259 |
|
|
72.598 |
41.032 |
244 |
|
1.697 |
|
4.641 |
|
4.641 |
|
|
|
46 |
Xã Định Thành |
114.725 |
106.119 |
11.500 |
11.500 |
|
|
92.538 |
62.686 |
272 |
|
2.081 |
|
8.606 |
|
8.606 |
|
|
|
47 |
Xã An Trạch |
84.802 |
77.198 |
12.015 |
12.015 |
|
|
63.669 |
35.388 |
272 |
|
1.514 |
|
7.604 |
|
7.604 |
|
|
|
48 |
Xã Long Điền |
148.003 |
139.127 |
14.791 |
14.791 |
|
|
121.608 |
86.519 |
301 |
|
2.728 |
|
8.876 |
|
8.876 |
|
|
|
49 |
Xã Đông Hải |
116.110 |
107.195 |
12.907 |
12.907 |
|
|
92.186 |
60.219 |
265 |
|
2.102 |
|
8.915 |
|
8.915 |
|
|
|
50 |
Xã Hòa Bình |
174.940 |
161.180 |
15.426 |
15.426 |
|
|
142.594 |
102.725 |
373 |
|
3.160 |
|
13.760 |
|
13.760 |
|
|
|
51 |
Xã Vĩnh Mỹ |
143.352 |
132.500 |
13.576 |
13.576 |
|
|
116.326 |
79.251 |
359 |
|
2.598 |
|
10.852 |
|
10.852 |
|
|
|
52 |
Xã Vĩnh Hậu |
141.342 |
131.939 |
17.927 |
17.927 |
|
|
111.425 |
75.348 |
287 |
|
2.587 |
|
9.403 |
|
9.403 |
|
|
|
53 |
Xã Phước Long |
148.590 |
140.505 |
13.134 |
13.134 |
|
|
124.616 |
86.515 |
308 |
|
2.755 |
|
8.085 |
|
8.085 |
|
|
|
54 |
Xã Vĩnh Phước |
136.834 |
127.784 |
13.049 |
13.049 |
|
|
112.229 |
79.338 |
294 |
|
2.506 |
|
9.050 |
|
9.050 |
|
|
|
55 |
Xã Phong Hiệp |
93.340 |
86.171 |
12.864 |
12.864 |
|
|
71.617 |
41.817 |
244 |
|
1.690 |
|
7.169 |
|
7.169 |
|
|
|
56 |
Xã Vĩnh Thanh |
128.574 |
119.178 |
10.491 |
10.491 |
|
|
106.350 |
72.998 |
316 |
|
2.337 |
|
9.396 |
|
9.396 |
|
|
|
57 |
Xã Vĩnh Lợi |
106.200 |
98.791 |
11.161 |
11.161 |
|
|
85.693 |
49.260 |
265 |
|
1.937 |
|
7.409 |
|
7.409 |
|
|
|
58 |
Xã Hưng Hội |
113.779 |
103.163 |
14.057 |
14.057 |
|
|
87.083 |
54.715 |
236 |
|
2.023 |
|
10.616 |
|
10.616 |
|
|
|
59 |
Xã Châu Thới |
137.562 |
126.766 |
11.864 |
11.864 |
|
|
112.416 |
72.405 |
366 |
|
2.486 |
|
10.796 |
|
10.796 |
|
|
|
60 |
Phường Bạc Liêu |
303.261 |
277.382 |
22.896 |
22.896 |
|
|
249.047 |
187.292 |
402 |
|
5.439 |
|
25.879 |
|
25.879 |
|
|
|
61 |
Phường Vĩnh Trạch |
124.617 |
112.912 |
15.186 |
15.186 |
|
|
95.512 |
51.417 |
265 |
|
2.214 |
|
11.705 |
|
11.705 |
|
|
|
62 |
Phường Hiệp Thành |
125.633 |
110.387 |
18.502 |
18.502 |
|
|
89.721 |
44.558 |
265 |
|
2.164 |
|
15.246 |
|
15.246 |
|
|
|
63 |
Phường Giá Rai |
240.374 |
222.867 |
20.193 |
20.193 |
|
|
198.304 |
145.805 |
316 |
|
4.370 |
|
17.507 |
|
17.507 |
|
|
|
64 |
Phường Láng Tròn |
148.704 |
135.697 |
13.624 |
13.624 |
|
|
119.412 |
73.249 |
316 |
|
2.661 |
|
13.007 |
|
13.007 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh