Chi tiết bảng chiều cao cân nặng bé trai bé gái từ 0 - 18 tuổi chuẩn quốc tế WHO năm 2025?

Bảng chiều cao cân nặng bé trai bé gái từ 0 - 18 tuổi chuẩn quốc tế WHO chi tiết nhất năm 2025? Nhân viên y tế có được phép ưu tiên khám bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi?

Đăng bài: 15:53 28/04/2025

Chi tiết bảng chiều cao cân nặng bé trai bé gái từ 0 - 18 tuổi chuẩn quốc tế WHO năm 2025?

Để biết được sự phát triển của trẻ có thật sự khoa học và tốt cho trẻ nhỏ, bố mẹ là người cần quan tâm và chú trọng nhiều nhất. Cụ thể:

- Đối với trẻ nhỏ, sự phát triển diễn ra rất nhanh nên việc xác định chiều cao và cân nặng của trẻ phải xác định mỗi tuần.

- Đối với giai đoạn trẻ từ 2 đến 10 tuổi, chiều bao của bé sẽ thường có dấu hiệu tăng trưởng nhiều, bình quân các bé thường cao khoảng 83-87cm.

- Bước đến những năm sau 10 tuổi, chiều cao trung bình các bé phát triển rơi vào khoảng 5-8cm mỗi lần tăng.

- Giai đoạn dậy thì là giai đoạn trẻ phát triển vượt bật nên nhiều cao và cân nặng cần được kiểm soát, tránh béo phì hoặc suy dinh dưỡng gây ra những căn bệnh cho trẻ nhà mình.

Dưới đây là thông tin chi tiết bảng chiều cao cân nặng bé trai bé gái từ 0 - 18 tuổi chuẩn quốc tế WHO năm 2025:

Theo đó, chiều cao cân nặng bé gái từ 0 - 24 tháng tuổi như sau:

Tuổi

Cân nặng

Chiều cao

0 tháng tuổi

7.3 lb (3.31 kg)

19.4" (49.2 cm)

1 tháng tuổi

9.6 lb (4.35 kg)

21.2" (53.8 cm)

2 tháng tuổi

11.7 lb (5.3 kg)

22.1" (56.1 cm)

3 tháng tuổi

13.3 lb (6.03 kg)

23.6" (59.9 cm)

4 tháng tuổi

14.6 lb (6.62 kg)

24.5" (62.2 cm)

5 tháng tuổi

15.8 lb (7.17 kg)

25.3" (64.2 cm)

6 tháng tuổi

16.6 lb (7.53 kg)

25.9" (64.1 cm)

7 tháng tuổi

17.4 lb (7.9 kg)

26.5" (67.3 cm)

8 tháng tuổi

18.1 lb (8.21 kg)

27.1" (68.8 cm)

9 tháng tuổi

18.8 lb (8.53 kg)

27.6" (70.1 cm)

10 tháng tuổi

19.4 lb (8.8 kg)

28.2" (71.6 cm)

11 tháng tuổi

19.9 lb (9.03 kg)

28.7" (72.8 cm)

12 tháng tuổi

20.4 lb (9.25 kg)

29.2" (74.1 cm)

13 tháng tuổi

21.0 lb (9.53 kg)

29.2" (74.1 cm)

14 tháng tuổi

21.5 lb (9.75 kg)

30.1" (76.4 cm)

15 tháng tuổi

22.0 lb (9.98 kg)

30.6" (77.7 cm)

16 tháng tuổi

22.5 lb (10.2 kg)

30.9" (78.4 cm)

17 tháng tuổi

23.0 lb (10.43 kg)

31.4" (79.7 cm)

18 tháng tuổi

23.4 lb (10.61 kg)

31.8" (80.7 cm)

19 tháng tuổi

23.9 lb (10.84 kg)

32.2" (81.7 cm)

20 tháng tuổi

24.4 lb (11.07 kg)

32.6" (82.8 cm)

21 tháng tuổi

24.9 lb (11.3 kg)

32.9" (83.5 cm)

22 tháng tuổi

25.4 lb (11.52 kg)

33.4" (84.8 cm)

23 tháng tuổi

25.9 lb (11.75 kg)

33.5" (85.1 cm)

24 tháng tuổi

26.5 lb (12.02 kg)

33.7" (85.5 cm)

Chiều cao cân nặng bé trai từ 0 - 24 tháng tuổi như sau:

Tuổi

Cân nặng

Chiều cao

0 tháng tuổi

7.4 lb (3.3 kg)

19.6" (49.8 cm)

1 tháng tuổi

9.8 lb (4.4 kg)

21.6" (54.8 cm)

2 tháng tuổi

12.3 lb (5.58 kg)

23.0" (58.4 cm)

3 tháng tuổi

14.1 lb (6.4 kg)

24.2" (61.4 cm)

4 tháng tuổi

15.4 lb (7 kg)

25.2" (64 cm)

5 tháng tuổi

16.6 lb (7.53 kg)

26.0" (66 cm)

6 tháng tuổi

17.5 lb (7.94 kg)

26.6" (67.5 cm)

7 tháng tuổi

18.3 lb (8.3 kg)

27.2" (69 cm)

8 tháng tuổi

19.0 lb (8.62 kg)

27.8" (70.6 cm)

9 tháng tuổi

19.6 lb (8.9 kg)

28.3" (71.8 cm)

10 tháng tuổi

20.1 lb (9.12 kg)

28.8" (73.1 cm)

11 tháng tuổi

20.8 lb (9.43 kg)

29.3" (74.4 cm)

12 tháng tuổi

21.3 lb (9.66 kg)

29.8" (75.7 cm)

13 tháng tuổi

21.8 lb (9.89 kg)

30.3" (76.9 cm)

14 tháng tuổi

22.3 lb (10.12 kg)

30.7" (77.9 cm)

15 tháng tuổi

22.7 lb (10.3 kg)

31.2" (79.2 cm)

16 tháng tuổi

23.2 lb (10.52 kg)

31.6" (80.2 cm)

17 tháng tuổi

23.7 lb (10.75 kg)

32.0" (81.2 cm)

18 tháng tuổi

24.1 lb (10.93 kg)

32.4" (82.2 cm)

19 tháng tuổi

24.6 lb (11.16 kg)

32.8" (83.3 cm)

20 tháng tuổi

25.0 lb (11.34 kg)

33.1" (84 cm)

21 tháng tuổi

25.5 lb (11.57 kg)

33.5" (85 cm)

22 tháng tuổi

25.9 lb (11.75 kg)

33.9" (86.1 cm)

23 tháng tuổi

26.3 lb (11.93 kg)

34.2" (86.8 cm)

24 tháng tuổi

27.5 lb (12.47 kg)

34.2" (86.8 cm)

Theo đó, chiều cao cân nặng của bé gái từ 2 đến 10 tuổi:

Tuổi

Cân nặng

Chiều cao

2 tuổi

26.5 lb (12.02 kg)

33.7" (85.5 cm)

3 tuổi

31.5 lb (14.29 kg)

37.0" (94 cm)

4 tuổi

34.0 lb (15.42 kg)

39.5" (100.3 cm)

5 tuổi

39.5 lb (17.92 kg)

42.5" (107.9 cm)

6 tuổi

44.0 lb (19.96 kg)

45.5" (115.5 cm)

7 tuổi

49.5 lb (22.45 kg)

47.7" (121.1 cm)

8 tuổi

57.0 lb (25.85 kg)

50.5" (128.2 cm)

9 tuổi

62.0 lb (28.12 kg)

52.5" (133.3 cm)

10 tuổi

70.5 lb (31.98 kg)

54.5" (138.4 cm)

Chiều cao của bé trai từ 2 đến 10 tuổi:

Tuổi

Cân nặng

Chiều cao

2 tuổi

27.5 lb (12.47 kg)

34.2" (86.8 cm)

3 tuổi

31.0 lb (14.06 kg)

37.5" (95.2 cm)

4 tuổi

36.0 lb (16.33 kg)

40.3" (102.3 cm)

5 tuổi

40.5 lb (18.37 kg)

43.0" (109.2 cm)

6 tuổi

45.5 lb (20.64 kg)

45.5" (115.5 cm)

7 tuổi

50.5 lb (22.9 kg)

48.0" (121.9 cm)

8 tuổi

56.5 lb (25.63 kg)

50.4" (128 cm)

9 tuổi

63.0 lb (28.58 kg)

52.5" (133.3 cm)

10 tuổi

70.5 lb (32 kg)

54.5" (138.4 cm)

Theo đó, bảng chiều cao cân nặng cân đối của nữ giới:

Tuổi

Cân nặng

Chiều cao

11 tuổi

81.5 lb (36.97 kg)

56.7" (144 cm)

12 tuổi

91.5 lb (41.5 kg)

59.0" (149.8 cm)

13 tuổi

101.0 lb (45.81 kg)

61.7" (156.7 cm)

14 tuổi

105.0 lb (47.63 kg)

62.5" (158.7 cm)

15 tuổi

115.0 lb (52.16 kg)

62.9" (159.7 cm)

16 tuổi

118.0 lb (53.52 kg)

64.0" (162.5 cm)

17 tuổi

120.0 lb (54.43 kg)

64.0" (162.5 cm)

18 tuổi

125.0 lb (56.7 kg)

64.2" (163 cm)

19 tuổi

126.0 lb (57.15 kg)

64.2" (163 cm)

20 tuổi

128.0 lb (58.06 kg)

64.3" (163.3 cm)

Bảng chiều cao cân nặng cân đối của nam giới:

Tuổi

Cân nặng

Chiều cao

11 tuổi

78.5 lb (35.6 kg)

56.5" (143.5 cm)

12 tuổi

88.0 lb (39.92 kg)

58.7" (149.1 cm)

13 tuổi

100.0 lb (45.36 kg)

61.5" (156.2 cm)

14 tuổi

112.0 lb (50.8 kg)

64.5" (163.8 cm)

15 tuổi

123.5 lb (56.02 kg)

67.0" (170.1 cm)

16 tuổi

134.0 lb (60.78 kg)

68.3" (173.4 cm)

17 tuổi

142.0 lb (64.41 kg)

69.0" (175.2 cm)

18 tuổi

147.5 lb (66.9 kg)

69.2" (175.7 cm)

19 tuổi

152.0 lb (68.95 kg)

69.5" (176.5 cm)

20 tuổi

155.0 lb (70.3 kg)

69.7" (177 cm)

Lưu ý: Bảng chiều cao cân nặng được xác định theo hướng chiều cao cân nặng mang tính phù hợp nên chiều cao và cân nặng được xác định tùy thuộc vào mức độ phát triển của trẻ.

Trên là thông tin chi tiết bảng chiều cao cân nặng bé trai bé gái từ 0 - 18 tuổi chuẩn quốc tế WHO năm 2025.

>> Lịch tiêm chủng cho trẻ từ 0 đến 8 tuổi?

>> Bộ Y tế cảnh báo 02 thực phẩm cho trẻ em bị nghi là giả?

Chi tiết bảng chiều cao cân nặng bé trai bé gái từ 0 - 18 tuổi chuẩn quốc tế WHO năm 2025?

Chi tiết bảng chiều cao cân nặng bé trai bé gái từ 0 - 18 tuổi chuẩn quốc tế WHO năm 2025? (Hình từ Internet)

Nhân viên y tế có được phép ưu tiên khám bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi không?

Căn cứ Điều 3 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2023 quy định nhân viên y tế có được phép ưu tiên khám bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi như sau:

Nguyên tắc trong khám bệnh, chữa bệnh
1. Tôn trọng, bảo vệ, đối xử bình đẳng và không kỳ thị, phân biệt đối xử đối với người bệnh.
2. Ưu tiên khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp người bệnh trong tình trạng cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, phụ nữ có thai, người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người từ đủ 75 tuổi trở lên, người có công với cách mạng phù hợp với đặc thù của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3. Tôn trọng, hợp tác, bảo vệ người hành nghề, người khác đang thực hiện nhiệm vụ tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
4. Thực hiện kịp thời và tuân thủ quy định về chuyên môn kỹ thuật.
5. Tuân thủ quy tắc đạo đức nghề nghiệp trong hành nghề khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
6. Bình đẳng, công bằng giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Theo đó, nhân viên y tế phải ưu tiên khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp người bệnh trong tình trạng cấp cứu, trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai, người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng, người từ đủ 75 tuổi trở lên, người có công với cách mạng phù hợp với đặc thù của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

8 Huỳnh Hữu Trọng

Từ khóa: bảng chiều cao cân nặng bảng chiều cao cân nặng bé trai bé gái chiều cao cân nặng cân đối ưu tiên khám bệnh cho trẻ em trẻ em dưới 6 tuổi Nguyên tắc trong khám bệnh

- Nội dung nêu trên được NhanSu.vn biên soạn và chỉ mang tính chất tham khảo, không thay thế thông tin chính thức từ nhà tuyển dụng;

- Điều khoản được áp dụng (nếu có) có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc. Quý khách vui lòng kiểm tra lại trước khi áp dụng;

- Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền, nội dung của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ email hotrophaply@NhanSu.vn;

Bài viết mới nhất

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A , Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, P.8, Q. Phú Nhuận, TP. HCM;

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...