Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 782/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 782/QĐ-UBND
Ngày ban hành 18/08/2025
Ngày có hiệu lực 18/08/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 782/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 18 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 30 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Kế hoạch số 48/KH-UBND ngày 11/02/2025 của UBND tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước năm 2025;

Theo đề xuất của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 175/TTr-SoNNMT ngày 15 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa đối với 34 thủ tục hành chính và 08 thủ tục hành chính nội bộ ngành Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục Danh mục và Nội dung phương án đơn giản hóa kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan đến các nội dung đơn giản hóa thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:

Kịp thời triển khai, thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ ngành Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ tỉnh Đồng Nai; chủ động theo dõi, đôn đốc xử lý hồ sơ nhằm tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành.

Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị các Bộ, ngành Trung ương: Thường xuyên theo dõi, cập nhật các quy định có liên quan và phối hợp tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ theo nội dung kiến nghị sau khi các quy định pháp luật tương ứng được điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.

2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các nội dung phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ đã được phê duyệt thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Văn bản, Quy định kiến nghị đơn giản hóa

Nội dung đề xuất

PHẦN I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực Tài nguyên nước

1

1

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5000 m3/ngày đêm

Khoản 1, Điều 17, Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP; Mẫu 01, Mẫu 35 Phụ lục kèm theo Nghị định 54/2024/NĐ-CP.

- Cắt giảm thành phần hồ sơ

- Giảm thời gian giải quyết TTHC

2

2

1.013799

Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước

Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quy định cụ thể thành phần hồ sơ tổ chức, cá nhân phải nộp

3

3

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP. Mẫu 03, Mẫu 38mẫu 40, Phụ lục kèm theo Nghị định 54/2024/NĐ-CP.

- Cắt giảm thành phần hồ sơ

- Giảm thời gian giải quyết TTHC

4

4

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Khoản 2, Điều 23 Nghị định 54/2024/NĐ-CP. Mẫu 04, 41 Phụ lục kèm theo Nghị định 54/2024/NĐ-CP.

- Cắt giảm thành phần hồ sơ

- Giảm thời gian giải quyết TTHC

5

5

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

Khoản 2 Điều 19 Nghị định 54/2024/NĐ-CP. Mẫu số 06, mẫu số 08 phụ lục kèm theo Nghị định 54/2024/NĐ-CP.

- Cắt giảm thành phần hồ sơ

- Giảm thời gian giải quyết TTHC

II

Lĩnh vực Thủy lợi

6

1

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

- Điểm a, khoản 2 điều 21 Nghị định 67/2018/NĐ- CP;

- Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Cắt giảm thành phần hồ sơ

- Uỷ quyền cấp phép từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; cắt giảm quy trình giải quyết TTHC

- Giảm thời gian giải quyết TTHC.

7

2

1.003203

Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Uỷ quyền cấp phép từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Cắt giảm quy trình giải quyết TTHC

8

3

1.003188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

- Nghị định 136/2025/NĐ-CP;

Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Giảm thời gian giải quyết TTHC

- Uỷ quyền cấp phép từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

9

4

1.003867

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

- Điểm b, khoản 4, điều 7, Thông tư 05/2018/TT- BNNPTNT ngày 15/5/2018;

- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Giảm thời gian giải quyết TTHC

- Ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt

10

5

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

- Điểm b, khoản 6, điều 12, Nghị định 114/2018/NĐ- CP;

- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Giảm thời gian giải quyết TTHC

- Phân cấp thẩm quyền phê duyệt cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.

11

6

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

- Điểm b, khoản 4, điều 19, Nghị định 114/2018/NĐ- CP;

- Quyết định số 843/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Giảm thời gian giải quyết TTHC

- Phân cấp thẩm quyền phê duyệt cho Sở Nông nghiệp và Môi trường.

III

Lĩnh vực Chăn nuôi

12

1

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

- Điều 55 Luật Chăn nuôi năm 2018 và Khoản 1, 2, 3 Điều 23 Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.

- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Phân cấp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp Giấy chứng nhận.

- Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính

13

2

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

- Điều 39 Luật Chăn nuôi năm 2018;

- Khoản 1, 2, 3 Điều 10 Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.

- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Phân cấp cho Sở Nông nghiệp và

Môi trường cấp Giấy chứng nhận.

- Giảm thời gian giải quyết thủ tục

hành chính

IV

Lĩnh vực Thú y

14

1

1.004756

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

- Khoản 2 Điều 109 Luật Thú y,

- Phụ lục III kèm theo Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ; Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thành phần hồ sơ

15

2

1.004734

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều luật Thú y; Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thành phần hồ sơ

16

3

2.001064

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

- Điểm d khoản 2 Điều 109 Luật Thú y

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều luật Thú y; Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thành phần hồ sơ

V

Lĩnh vực Thủy sản

17

1

1.004678

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)

Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bãi bỏ thủ tục hành chính

18

2

1.004669

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Mã thủ tục

Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bãi bỏ thủ tục hành chính

VI

Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm

19

1

1.000055

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Khoản 3 Điều 13 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Uỷ quyền cấp phép, phê duyệt từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính

20

2

1.007916

Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế trường hợp địa phương bố trí được quỹ đất trồng rừng thay thế

Khoản 4 Điều 22 Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Uỷ quyền cấp phép, phê duyệt từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- Giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính

21

3

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. Mã thủ tục hành chính

Điểm c, d, e khoản 2 Điều 79; điểm c khoản 2 Điều 80; điểm b khoản 2 Điều 83; Điều 84; Điều 85; khoản 2 Điều 86 Nghị định số 156/2018/NĐ- CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ

- Cắt giảm thành phần hồ sơ

- Bổ sung thêm hình thức tiếp nhận và trả kết quả trực tuyến

VII

Lĩnh vực Bảo tồn và đa dạng sinh học

22

1

1.004160

Đăng ký tiếp cận nguồn gen

Điều 9 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP; Quyết định số 2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bãi bỏ thủ tục hành chính

23

2

1.008675

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.

Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 160/2013/NĐ-CP; khoản 3 Điều 13 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thành phần hồ sơ; Cắt giảm thời gian xử lý

VIII

Lĩnh vực Trồng trọt

24

1

1.004363

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Khoản 2 Điều 35 Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Cắt giảm thành phần hồ sơ;

25

2

1.004346

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Khoản 2 Điều 35 Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý thuốc bảo vệ thực vật.

Cắt giảm thành phần hồ sơ;

26

3

1.012002

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Khoản 2 Điều 112 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ

Cắt giảm thành phần hồ sơ;

IX

Lĩnh vực Kinh tế Hợp tác và Phát triển nông thôn

27

1

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ

- Quyết định công bố TTHC 2216/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Cắt giảm thời gian xử lý

- Bổ sung hình thức tiếp nhận và trả kết quả qua môi trường điện tử.

28

2

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về Phát triển ngành nghề nông thôn.

- Cắt giảm thời gian xử lý

- Bổ sung hình thức tiếp nhận và trả kết quả qua môi trường điện tử.

29

3

1.003695

Công nhận làng nghề

- Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018 của Chính phủ về Phát triển ngành nghề nông thôn

- Quyết định công bố TTHC 2216/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Cắt giảm thời gian xử lý

- Bổ sung hình thức tiếp nhận và trả kết quả qua môi trường điện tử.

X

Lĩnh vực nông nghiệp

30

1

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày 23/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thời gian xử lý

XI

Lĩnh vực Đất đai

31

1

1.013988

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận

Quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bãi bỏ thủ tục hành chính

32

2

1.012789

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

Quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thành phần hồ sơ

33

3

1.012783

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cắt giảm thành phần hồ sơ

XII

Lĩnh vực Môi trường

34

1

1.010735

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP),

Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bãi bỏ thủ tục hành chính

Phần II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

A

CẤP TỈNH

1

1

Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo

Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ

2

2

Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai

Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ

3

3

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ

4

4

Trình tự thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ

B

CẤP XÃ

5

1

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã

Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ

6

2

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã

Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ

7

3

Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ

8

4

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.

Quyết định số 576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Bổ sung cách thức thực hiện TTHC nội bộ

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...