Quyết định 751/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách, số lượng xã thuộc xã nhóm 1, xã nhóm 2, xã nhóm 3 thực hiện xây dựng xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 751/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Hà Nhật Lệ |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 751/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 06 tháng 5 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 - 2030; Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 – 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2375/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Xã nhóm 1: 0 xã.
2. Xã nhóm 2: 0 xã.
3. Xã nhóm 3: 53 xã.
(Danh sách chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này)
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh danh sách, số lượng xã thuộc từng nhóm (nếu có) theo quy định; chủ trì tham mưu ban hành quy định cụ thể tiêu chí áp dụng theo từng nhóm xã và tổ chức rà soát, đánh giá hiện trạng làm cơ sở xây dựng kế hoạch thực hiện giai đoạn 2026 - 2030.
2. Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 phù hợp với nhóm xã được phân loại; rà soát, xây dựng kế hoạch, lộ trình, giải pháp thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH, SỐ LƯỢNG CÁC XÃ THUỘC XÃ NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM
3 THỰC HIỆN XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 751/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT |
Tên xã |
Thuộc nhóm xã |
Ghi chú |
|
I |
Tổng cộng |
53 |
|
|
1 |
Xã nhóm 1 |
0 |
|
|
2 |
Xã nhóm 2 |
0 |
|
|
3 |
Xã nhóm 3 |
53 |
|
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
1 |
Xã Nguyễn Huệ |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
2 |
Xã Trùng Khánh |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
3 |
Xã Lũng Nặm |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
4 |
Xã Trà Lĩnh |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
5 |
Xã Bảo Lâm |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
6 |
Xã Quảng Lâm |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
7 |
Xã Minh Khai |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
8 |
Xã Thanh Long |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
9 |
Xã Đàm Thủy |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
10 |
Xã Thành Công |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
11 |
Xã Hạ Lang |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
12 |
Xã Kim Đồng |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
13 |
Xã Độc Lập |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
14 |
Xã Phan Thanh |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
15 |
Xã Phục Hoà |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
16 |
Xã Quang Long |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
17 |
Xã Hà Quảng |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
18 |
Xã Tổng Cọt |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
19 |
Xã Cô Ba |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
20 |
Xã Nam Quang |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
21 |
Xã Hạnh Phúc |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
22 |
Xã Vinh Quý |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
23 |
Xã Nguyên Bình |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
24 |
Xã Tĩnh Túc |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
25 |
Xã Khánh Xuân |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
26 |
Xã Cốc Pàng |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
27 |
Xã Xuân Trường |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
28 |
Xã Thông Nông |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
29 |
Xã Bế Văn Đàn |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
30 |
Xã Đình Phong |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
31 |
Xã Đoài Dương |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
32 |
Xã Bạch Đằng |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
33 |
Xã Lý Quốc |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
34 |
Xã Ca Thành |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
35 |
Xã Quang Hán |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
36 |
Xã Huy Giáp |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
37 |
Xã Đông Khê |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
38 |
Xã Tam Kim |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
39 |
Xã Lý Bôn |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
40 |
Xã Yên Thổ |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
41 |
Xã Quang Trung |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
42 |
Xã Sơn Lộ |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
43 |
Xã Quảng Uyên |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
44 |
Xã Cần Yên |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
45 |
Xã Bảo Lạc |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
46 |
Xã Minh Tâm |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
47 |
Xã Hưng Đạo |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
48 |
Xã Canh Tân |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
49 |
Xã Đức Long |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
50 |
Xã Nam Tuấn |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
51 |
Xã Thạch An |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
52 |
Xã Trường Hà |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
53 |
Xã Hoà An |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 751/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 06 tháng 5 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 - 2030; Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng điều chỉnh Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 – 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2375/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Xã nhóm 1: 0 xã.
2. Xã nhóm 2: 0 xã.
3. Xã nhóm 3: 53 xã.
(Danh sách chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này)
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh danh sách, số lượng xã thuộc từng nhóm (nếu có) theo quy định; chủ trì tham mưu ban hành quy định cụ thể tiêu chí áp dụng theo từng nhóm xã và tổ chức rà soát, đánh giá hiện trạng làm cơ sở xây dựng kế hoạch thực hiện giai đoạn 2026 - 2030.
2. Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 phù hợp với nhóm xã được phân loại; rà soát, xây dựng kế hoạch, lộ trình, giải pháp thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH, SỐ LƯỢNG CÁC XÃ THUỘC XÃ NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM
3 THỰC HIỆN XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 751/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT |
Tên xã |
Thuộc nhóm xã |
Ghi chú |
|
I |
Tổng cộng |
53 |
|
|
1 |
Xã nhóm 1 |
0 |
|
|
2 |
Xã nhóm 2 |
0 |
|
|
3 |
Xã nhóm 3 |
53 |
|
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
1 |
Xã Nguyễn Huệ |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
2 |
Xã Trùng Khánh |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
3 |
Xã Lũng Nặm |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
4 |
Xã Trà Lĩnh |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
5 |
Xã Bảo Lâm |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
6 |
Xã Quảng Lâm |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
7 |
Xã Minh Khai |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
8 |
Xã Thanh Long |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
9 |
Xã Đàm Thủy |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
10 |
Xã Thành Công |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
11 |
Xã Hạ Lang |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
12 |
Xã Kim Đồng |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
13 |
Xã Độc Lập |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
14 |
Xã Phan Thanh |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
15 |
Xã Phục Hoà |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
16 |
Xã Quang Long |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
17 |
Xã Hà Quảng |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
18 |
Xã Tổng Cọt |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
19 |
Xã Cô Ba |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
20 |
Xã Nam Quang |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
21 |
Xã Hạnh Phúc |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
22 |
Xã Vinh Quý |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
23 |
Xã Nguyên Bình |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
24 |
Xã Tĩnh Túc |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
25 |
Xã Khánh Xuân |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
26 |
Xã Cốc Pàng |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
27 |
Xã Xuân Trường |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
28 |
Xã Thông Nông |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
29 |
Xã Bế Văn Đàn |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
30 |
Xã Đình Phong |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
31 |
Xã Đoài Dương |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
32 |
Xã Bạch Đằng |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
33 |
Xã Lý Quốc |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
34 |
Xã Ca Thành |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
35 |
Xã Quang Hán |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
36 |
Xã Huy Giáp |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
37 |
Xã Đông Khê |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
38 |
Xã Tam Kim |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
39 |
Xã Lý Bôn |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
40 |
Xã Yên Thổ |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
41 |
Xã Quang Trung |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
42 |
Xã Sơn Lộ |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
43 |
Xã Quảng Uyên |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
44 |
Xã Cần Yên |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
45 |
Xã Bảo Lạc |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
46 |
Xã Minh Tâm |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
47 |
Xã Hưng Đạo |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
48 |
Xã Canh Tân |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
49 |
Xã Đức Long |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
50 |
Xã Nam Tuấn |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
51 |
Xã Thạch An |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
52 |
Xã Trường Hà |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
|
53 |
Xã Hoà An |
Nhóm 3 |
Xã khu vực III |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh