Quyết định 1395/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách các xã thuộc nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 để áp dụng Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1395/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Anh Dũng |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1395/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2 VÀ NHÓM 3 ĐỂ ÁP DỤNG BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, II giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Quyết định số 568/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 219/TTr-SNNMT ngày 12/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách các xã thuộc nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 để áp dụng Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Xã thuộc nhóm 1: 62 xã
2. Xã thuộc nhóm 2: 33 xã
3. Xã thuộc nhóm 3: 02 xã
(Có danh sách kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH
CÁC
XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 ĐỂ ÁP DỤNG BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN
MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1395/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh
Ninh Bình)
|
STT |
Tên, nhóm xã |
Ghi chú |
|
|
Tổng số 97 xã, trong đó: |
|
|
I |
Xã nhóm 1 (xã liền kề đô thị hiện hữu và có định hướng phát triển thành đô thị hoặc xã có tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10%, hoặc xã được định hướng là đô thị mới) |
|
|
1 |
Bình Lục |
|
|
2 |
Bình Mỹ |
|
|
3 |
Bình Sơn |
|
|
4 |
Liêm Hà |
|
|
5 |
Tân Thanh |
|
|
6 |
Thanh Bình |
|
|
7 |
Thanh Liêm |
|
|
8 |
Bắc Lý |
|
|
9 |
Vĩnh Trụ |
|
|
10 |
Nhân Hà |
|
|
11 |
Nam Lý |
|
|
12 |
Nam Trực |
|
|
13 |
Nam Hồng |
|
|
14 |
Minh Tân |
|
|
15 |
Hiển Khánh |
|
|
16 |
Vụ Bản |
|
|
17 |
Liên Minh |
|
|
18 |
Ý Yên |
|
|
19 |
Yên Đồng |
|
|
20 |
Vạn Thắng |
|
|
21 |
Vũ Dương |
|
|
22 |
Tân Minh |
|
|
23 |
Phong Doanh |
|
|
24 |
Cổ Lễ |
|
|
25 |
Cát Thành |
|
|
26 |
Quang Hưng |
|
|
27 |
Ninh Cường |
|
|
28 |
Xuân Trường |
|
|
29 |
Xuân Hưng |
|
|
30 |
Hải Hậu |
|
|
31 |
Hải Tiến |
|
|
32 |
Hải Hưng |
|
|
33 |
Hải Quang |
|
|
34 |
Hải Xuân |
|
|
35 |
Hải Thịnh |
|
|
36 |
Giao Hòa |
|
|
37 |
Giao Thủy |
|
|
38 |
Giao Phúc |
|
|
39 |
Giao Hưng |
|
|
40 |
Giao Bình |
|
|
41 |
Giao Ninh |
|
|
42 |
Nghĩa Hưng |
|
|
43 |
Quỹ Nhất |
|
|
44 |
Nghĩa Lâm |
|
|
45 |
Rạng Đông |
|
|
46 |
Gia Viễn |
|
|
47 |
Đại Hoàng |
|
|
48 |
Gia Vân |
|
|
49 |
Gia Trấn |
|
|
50 |
Nho Quan |
|
|
51 |
Quỳnh Lưu |
|
|
52 |
Yên Khánh |
|
|
53 |
Khánh Nhạc |
|
|
54 |
Yên Mô |
|
|
55 |
Yên Từ |
|
|
56 |
Yên Mạc |
|
|
57 |
Kim Sơn |
|
|
58 |
Quang Thiện |
|
|
59 |
Phát Diệm |
|
|
60 |
Lai Thành |
|
|
61 |
Định Hóa |
|
|
62 |
Bình Minh |
|
|
II |
Xã nhóm 2 (là xã không thuộc nhóm 1, nhóm 3) |
|
|
1 |
Bình An |
|
|
2 |
Bình Giang |
|
|
3 |
Thanh Lâm |
|
|
4 |
Lý Nhân |
|
|
5 |
Nam Xang |
|
|
6 |
Trần Thương |
|
|
7 |
Nam Minh |
|
|
8 |
Nam Đồng |
|
|
9 |
Nam Ninh |
|
|
10 |
Yên Cường |
|
|
11 |
Ninh Giang |
|
|
12 |
Trực Ninh |
|
|
13 |
Minh Thái |
|
|
14 |
Xuân Giang |
|
|
15 |
Xuân Hồng |
|
|
16 |
Hải Anh |
|
|
17 |
Hải An |
|
|
18 |
Giao Minh |
|
|
19 |
Đồng Thịnh |
|
|
20 |
Nghĩa Sơn |
|
|
21 |
Hồng Phong |
|
|
22 |
Gia Hưng |
|
|
23 |
Gia Phong |
|
|
24 |
Gia Lâm |
|
|
25 |
Gia Tường |
|
|
26 |
Cúc Phương |
|
|
27 |
Thanh Sơn |
|
|
28 |
Khánh Thiện |
|
|
29 |
Khánh Hội |
|
|
30 |
Khánh Trung |
|
|
31 |
Đồng Thái |
|
|
32 |
Chất Bình |
|
|
33 |
Kim Đông |
|
|
III |
Xã nhóm 3 (là xã khu vực II và xã khu vực III thuộc địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được cấp có thẩm quyền phân định theo quy định) |
|
|
1 |
Phú Long |
Xã khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (theo Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo) |
|
2 |
Phú Sơn |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1395/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2 VÀ NHÓM 3 ĐỂ ÁP DỤNG BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, II giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Quyết định số 568/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 219/TTr-SNNMT ngày 12/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách các xã thuộc nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 để áp dụng Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:
1. Xã thuộc nhóm 1: 62 xã
2. Xã thuộc nhóm 2: 33 xã
3. Xã thuộc nhóm 3: 02 xã
(Có danh sách kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH
CÁC
XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 ĐỂ ÁP DỤNG BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN
MỚI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1395/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh
Ninh Bình)
|
STT |
Tên, nhóm xã |
Ghi chú |
|
|
Tổng số 97 xã, trong đó: |
|
|
I |
Xã nhóm 1 (xã liền kề đô thị hiện hữu và có định hướng phát triển thành đô thị hoặc xã có tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10%, hoặc xã được định hướng là đô thị mới) |
|
|
1 |
Bình Lục |
|
|
2 |
Bình Mỹ |
|
|
3 |
Bình Sơn |
|
|
4 |
Liêm Hà |
|
|
5 |
Tân Thanh |
|
|
6 |
Thanh Bình |
|
|
7 |
Thanh Liêm |
|
|
8 |
Bắc Lý |
|
|
9 |
Vĩnh Trụ |
|
|
10 |
Nhân Hà |
|
|
11 |
Nam Lý |
|
|
12 |
Nam Trực |
|
|
13 |
Nam Hồng |
|
|
14 |
Minh Tân |
|
|
15 |
Hiển Khánh |
|
|
16 |
Vụ Bản |
|
|
17 |
Liên Minh |
|
|
18 |
Ý Yên |
|
|
19 |
Yên Đồng |
|
|
20 |
Vạn Thắng |
|
|
21 |
Vũ Dương |
|
|
22 |
Tân Minh |
|
|
23 |
Phong Doanh |
|
|
24 |
Cổ Lễ |
|
|
25 |
Cát Thành |
|
|
26 |
Quang Hưng |
|
|
27 |
Ninh Cường |
|
|
28 |
Xuân Trường |
|
|
29 |
Xuân Hưng |
|
|
30 |
Hải Hậu |
|
|
31 |
Hải Tiến |
|
|
32 |
Hải Hưng |
|
|
33 |
Hải Quang |
|
|
34 |
Hải Xuân |
|
|
35 |
Hải Thịnh |
|
|
36 |
Giao Hòa |
|
|
37 |
Giao Thủy |
|
|
38 |
Giao Phúc |
|
|
39 |
Giao Hưng |
|
|
40 |
Giao Bình |
|
|
41 |
Giao Ninh |
|
|
42 |
Nghĩa Hưng |
|
|
43 |
Quỹ Nhất |
|
|
44 |
Nghĩa Lâm |
|
|
45 |
Rạng Đông |
|
|
46 |
Gia Viễn |
|
|
47 |
Đại Hoàng |
|
|
48 |
Gia Vân |
|
|
49 |
Gia Trấn |
|
|
50 |
Nho Quan |
|
|
51 |
Quỳnh Lưu |
|
|
52 |
Yên Khánh |
|
|
53 |
Khánh Nhạc |
|
|
54 |
Yên Mô |
|
|
55 |
Yên Từ |
|
|
56 |
Yên Mạc |
|
|
57 |
Kim Sơn |
|
|
58 |
Quang Thiện |
|
|
59 |
Phát Diệm |
|
|
60 |
Lai Thành |
|
|
61 |
Định Hóa |
|
|
62 |
Bình Minh |
|
|
II |
Xã nhóm 2 (là xã không thuộc nhóm 1, nhóm 3) |
|
|
1 |
Bình An |
|
|
2 |
Bình Giang |
|
|
3 |
Thanh Lâm |
|
|
4 |
Lý Nhân |
|
|
5 |
Nam Xang |
|
|
6 |
Trần Thương |
|
|
7 |
Nam Minh |
|
|
8 |
Nam Đồng |
|
|
9 |
Nam Ninh |
|
|
10 |
Yên Cường |
|
|
11 |
Ninh Giang |
|
|
12 |
Trực Ninh |
|
|
13 |
Minh Thái |
|
|
14 |
Xuân Giang |
|
|
15 |
Xuân Hồng |
|
|
16 |
Hải Anh |
|
|
17 |
Hải An |
|
|
18 |
Giao Minh |
|
|
19 |
Đồng Thịnh |
|
|
20 |
Nghĩa Sơn |
|
|
21 |
Hồng Phong |
|
|
22 |
Gia Hưng |
|
|
23 |
Gia Phong |
|
|
24 |
Gia Lâm |
|
|
25 |
Gia Tường |
|
|
26 |
Cúc Phương |
|
|
27 |
Thanh Sơn |
|
|
28 |
Khánh Thiện |
|
|
29 |
Khánh Hội |
|
|
30 |
Khánh Trung |
|
|
31 |
Đồng Thái |
|
|
32 |
Chất Bình |
|
|
33 |
Kim Đông |
|
|
III |
Xã nhóm 3 (là xã khu vực II và xã khu vực III thuộc địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được cấp có thẩm quyền phân định theo quy định) |
|
|
1 |
Phú Long |
Xã khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (theo Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo) |
|
2 |
Phú Sơn |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh