Quyết định 1087/QĐ-UBND năm 2026 phân loại nhóm xã thực hiện xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 1087/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1087/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc Phê duyệt Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh Quảng Trị thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 245/TTr-TTr-SNNMT ngày 06 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có Danh sách chi tiết kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành căn cứ danh sách các nhóm xã tham mưu UBND tỉnh ban hành bộ tiêu chí xây dựng xã nông thôn mới, xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.
2. Ủy ban nhân dân các xã căn cứ danh sách nhóm xã được phê duyệt chủ động xây dựng Kế hoạch thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới hàng năm và giai đoạn 2026 - 2030, xây dựng lộ trình hoàn thiện các tiêu chí đảm bảo mục tiêu đề ra.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề mới phát sinh, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo, điều chỉnh, bổ sung phù hợp với quy định và điều kiện thực tế của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH XÃ NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Nhóm xã |
Số lượng xã/Tên xã |
|
|
Tổng cộng |
69 xã |
|
|
Xã nhóm 1 |
3 xã |
|
|
Xã nhóm 2 |
28 xã |
|
|
Xã nhóm 3 |
38 xã |
|
|
||
|
1 |
Danh mục phát triển đô thị trên địa bàn toàn xã đến 2030 |
Hoàn Lão |
|
2 |
Quảng Ninh |
|
|
3 |
Lệ Thủy |
|
|
|
||
|
1 |
|
Quảng Trạch |
|
2 |
|
Nam Gianh |
|
3 |
|
Nam Ba Đồn |
|
4 |
|
Ninh Châu |
|
5 |
|
Trường Ninh |
|
6 |
|
Cam Hồng |
|
7 |
|
Sen Ngư |
|
8 |
|
Lệ Ninh |
|
9 |
|
Đông Trạch |
|
10 |
|
Triệu Bình |
|
11 |
|
Nam Cửa Việt |
|
12 |
|
Triệu Phong |
|
13 |
|
Ái Tử |
|
14 |
|
Triệu Cơ |
|
15 |
|
Cửa Tùng |
|
16 |
|
Vĩnh Hoàng |
|
17 |
|
Vĩnh Thủy |
|
18 |
|
Vĩnh Linh |
|
19 |
|
Diên Sanh |
|
20 |
|
Nam Hải Lăng |
|
21 |
|
Vĩnh Định |
|
22 |
|
Hải Lăng |
|
23 |
|
Mỹ Thủy |
|
24 |
|
Gio Linh |
|
25 |
|
Bến Hải |
|
26 |
|
Cửa Việt |
|
27 |
|
Hiếu Giang |
|
28 |
|
Cam Lộ |
|
|
||
|
1 |
|
Dân Hóa |
|
2 |
|
Kim Điền |
|
3 |
|
Kim Phú |
|
4 |
|
Minh Hóa |
|
5 |
|
Tân Thành |
|
6 |
|
Thượng Trạch |
|
7 |
|
Tuyên Phú |
|
8 |
|
Tuyên Bình |
|
9 |
|
Tuyên Sơn |
|
10 |
|
Tuyên Lâm |
|
11 |
|
Tuyên Hóa |
|
12 |
|
Tân Gianh |
|
13 |
|
Đồng Lê |
|
14 |
|
Phong Nha |
|
15 |
|
Bắc Trạch |
|
16 |
|
Bố Trạch |
|
17 |
|
Hòa Trạch |
|
18 |
|
Nam Trạch |
|
19 |
|
Phú Trạch |
|
20 |
|
Trung Thuần |
|
21 |
|
Trường Sơn |
|
22 |
|
Kim Ngân |
|
23 |
|
Tân Mỹ |
|
24 |
|
Trường Phú |
|
25 |
|
Hướng Lập |
|
26 |
|
Hướng Phùng |
|
27 |
|
Lìa |
|
28 |
|
A Dơi |
|
29 |
|
Lao Bảo |
|
30 |
|
Khe Sanh |
|
31 |
|
Tân Lập |
|
32 |
|
La Lay |
|
33 |
|
Tà Rụt |
|
34 |
|
Đakrông |
|
35 |
|
Ba Lòng |
|
36 |
|
Hướng Hiệp |
|
37 |
|
Cồn Tiên |
|
38 |
|
Bến Quan |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1087/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc Phê duyệt Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế- xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Quyết định số 719/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh Quảng Trị thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 245/TTr-TTr-SNNMT ngày 06 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có Danh sách chi tiết kèm theo).
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành căn cứ danh sách các nhóm xã tham mưu UBND tỉnh ban hành bộ tiêu chí xây dựng xã nông thôn mới, xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030.
2. Ủy ban nhân dân các xã căn cứ danh sách nhóm xã được phê duyệt chủ động xây dựng Kế hoạch thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới hàng năm và giai đoạn 2026 - 2030, xây dựng lộ trình hoàn thiện các tiêu chí đảm bảo mục tiêu đề ra.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề mới phát sinh, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo, điều chỉnh, bổ sung phù hợp với quy định và điều kiện thực tế của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH XÃ NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Nhóm xã |
Số lượng xã/Tên xã |
|
|
Tổng cộng |
69 xã |
|
|
Xã nhóm 1 |
3 xã |
|
|
Xã nhóm 2 |
28 xã |
|
|
Xã nhóm 3 |
38 xã |
|
|
||
|
1 |
Danh mục phát triển đô thị trên địa bàn toàn xã đến 2030 |
Hoàn Lão |
|
2 |
Quảng Ninh |
|
|
3 |
Lệ Thủy |
|
|
|
||
|
1 |
|
Quảng Trạch |
|
2 |
|
Nam Gianh |
|
3 |
|
Nam Ba Đồn |
|
4 |
|
Ninh Châu |
|
5 |
|
Trường Ninh |
|
6 |
|
Cam Hồng |
|
7 |
|
Sen Ngư |
|
8 |
|
Lệ Ninh |
|
9 |
|
Đông Trạch |
|
10 |
|
Triệu Bình |
|
11 |
|
Nam Cửa Việt |
|
12 |
|
Triệu Phong |
|
13 |
|
Ái Tử |
|
14 |
|
Triệu Cơ |
|
15 |
|
Cửa Tùng |
|
16 |
|
Vĩnh Hoàng |
|
17 |
|
Vĩnh Thủy |
|
18 |
|
Vĩnh Linh |
|
19 |
|
Diên Sanh |
|
20 |
|
Nam Hải Lăng |
|
21 |
|
Vĩnh Định |
|
22 |
|
Hải Lăng |
|
23 |
|
Mỹ Thủy |
|
24 |
|
Gio Linh |
|
25 |
|
Bến Hải |
|
26 |
|
Cửa Việt |
|
27 |
|
Hiếu Giang |
|
28 |
|
Cam Lộ |
|
|
||
|
1 |
|
Dân Hóa |
|
2 |
|
Kim Điền |
|
3 |
|
Kim Phú |
|
4 |
|
Minh Hóa |
|
5 |
|
Tân Thành |
|
6 |
|
Thượng Trạch |
|
7 |
|
Tuyên Phú |
|
8 |
|
Tuyên Bình |
|
9 |
|
Tuyên Sơn |
|
10 |
|
Tuyên Lâm |
|
11 |
|
Tuyên Hóa |
|
12 |
|
Tân Gianh |
|
13 |
|
Đồng Lê |
|
14 |
|
Phong Nha |
|
15 |
|
Bắc Trạch |
|
16 |
|
Bố Trạch |
|
17 |
|
Hòa Trạch |
|
18 |
|
Nam Trạch |
|
19 |
|
Phú Trạch |
|
20 |
|
Trung Thuần |
|
21 |
|
Trường Sơn |
|
22 |
|
Kim Ngân |
|
23 |
|
Tân Mỹ |
|
24 |
|
Trường Phú |
|
25 |
|
Hướng Lập |
|
26 |
|
Hướng Phùng |
|
27 |
|
Lìa |
|
28 |
|
A Dơi |
|
29 |
|
Lao Bảo |
|
30 |
|
Khe Sanh |
|
31 |
|
Tân Lập |
|
32 |
|
La Lay |
|
33 |
|
Tà Rụt |
|
34 |
|
Đakrông |
|
35 |
|
Ba Lòng |
|
36 |
|
Hướng Hiệp |
|
37 |
|
Cồn Tiên |
|
38 |
|
Bến Quan |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh