Quyết định 607/QĐ-UBND năm 2026 phân bổ và điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 3) do tỉnh Bắc Ninh ban hành
| Số hiệu | 607/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Đào Quang Khải |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 607/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ VÀ ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP (ĐỢT 3)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh; Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 219/QĐ-TTg ngày 17/2/2022 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1279/QĐ-TTg ngày 28/10/2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông báo số 172/TB-UBND ngày 03/4/2026 Kết luận phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 3 năm 2026;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 378/TTr- SNNMT ngày 31/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 3), như sau:
1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 21 xã, phường sau: Vũ Ninh, Kinh Bắc, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Cao Đức, Đại Lai, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Kênh, Tam Giang, Yên Trung, Đại Sơn, Sơn Động, Tuấn Đạo, Vân Sơn, Yên Định, Tân Dĩnh, Tiền Phong, Xuân Cẩm.
2. Điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 20 xã, phường (đã được UBND tỉnh phân bổ tại các Quyết định số 561/QĐ- UBND ngày 25/12/2025 và số 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026), gồm: Võ Cường, Tam Sơn, Phù Khê, Từ Sơn, Đồng Nguyên, Liên Bão, Quế Võ, Chi Lăng, Phương Liễu, Phù Lãng, Nhân Hòa, Thuận Thành, Mão Điền, Trí Quả, Trạm Lộ, Yên Phong, Văn Môn, Bắc Lũng, Yên Thế, Việt Yên. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
3. Đối với các xã, phường khác đã được phân bổ tại Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 và số 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện theo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ tại quyết định.
4. Đối với các xã, phường không thuộc khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này thì tiếp tục sử dụng các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các chỉ tiêu sử dụng đất trên địa bàn xã, phường mới sau khi sắp xếp là tổng chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ đến cấp xã cũ.
Điều 2. UBND các xã, phường căn cứ vào chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 của Quyết định này để thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH BẮC NINH SAU SẮP XẾP (ĐỢT 3)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||
|
Phường Vũ Ninh |
Phường Kinh Bắc |
Phường Võ Cường |
Phường Tam Sơn |
Phường Phù Khê |
Phường Từ Sơn |
Phường Đồng Nguyên |
Xã Đại Đồng |
Xã Liên Bão |
Xã Phật Tích |
Phường Quế Võ |
Xã Chi Lăng |
Phường Phương Liễu |
Xã Phù Lãng |
Phường Nhân Hòa |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
1.338,53 |
1.986,48 |
1.807,75 |
1.411,05 |
1.402,50 |
2.032,16 |
1.263,16 |
1.987,45 |
1.981,65 |
1.682,85 |
2.339,97 |
2.338,75 |
1.337,51 |
2.795,40 |
2.005,94 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
206,72 |
481,41 |
368,13 |
570,87 |
517,01 |
214,53 |
246,57 |
411,39 |
916,92 |
662,30 |
901,62 |
1.333,90 |
438,50 |
1.048,17 |
1.120,75 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
200,26 |
465,34 |
360,24 |
548,18 |
485,31 |
129,32 |
218,28 |
370,34 |
819,45 |
557,37 |
891,10 |
1.192,87 |
434,80 |
1.000,51 |
1.042,87 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
165,12 |
-109,53 |
360,24 |
548,18 |
485,31 |
129,32 |
218,28 |
366,66 |
811,25 |
553,03 |
891,10 |
1.196,76 |
433,24 |
973,64 |
1.042,87 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
7,32 |
9,05 |
7,83 |
15,59 |
0,05 |
0,97 |
4,23 |
5,17 |
108,88 |
0,34 |
5,21 |
2,72 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
0,11 |
3,01 |
2,19 |
1,09 |
2,49 |
9,91 |
0,24 |
0,33 |
1,04 |
1,69 |
2,35 |
4,56 |
3,43 |
4,28 |
5,81 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
6,35 |
0,87 |
1,10 |
0,86 |
|
|
|
32,18 |
91,46 |
55,03 |
|
|
|
40,53 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1.131,81 |
1.505,07 |
1.439,62 |
840,18 |
885,49 |
1.817,43 |
1.016,11 |
1.576,07 |
1.064,27 |
1.020,19 |
1.437,40 |
1.004,85 |
898,95 |
1.746,66 |
884,89 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
48,63 |
42,75 |
3,28 |
4,39 |
8,98 |
0,79 |
0,02 |
|
4,05 |
|
1,98 |
8,53 |
2,47 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,75 |
5,66 |
4,61 |
0,60 |
1,28 |
2,42 |
0,32 |
0,36 |
0,57 |
|
5,04 |
0,90 |
0,60 |
1,00 |
0,90 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
51,58 |
|
318,42 |
143,50 |
661,31 |
|
11,85 |
309,47 |
147,30 |
186,81 |
327,42 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
10,59 |
2,84 |
15,28 |
59,67 |
33,94 |
30,63 |
|
|
|
45,00 |
|
7,95 |
75,00 |
37,29 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
21,13 |
45,41 |
126,30 |
16,26 |
27,74 |
35,38 |
20,03 |
21,08 |
26,61 |
135,57 |
41,76 |
0,50 |
27,14 |
5,32 |
6,00 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
49,58 |
10,64 |
36,04 |
0,17 |
9,98 |
22,96 |
13,85 |
59,44 |
74,28 |
44,20 |
12,23 |
16,42 |
71,63 |
41,69 |
18,52 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
20,34 |
10,12 |
|
|
|
12,25 |
|
9,67 |
0,51 |
3,59 |
0,01 |
|
0,07 |
9,48 |
56,72 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
490,29 |
666,48 |
694,24 |
360,66 |
355,97 |
780,22 |
470,46 |
391,26 |
411,81 |
338,66 |
451,72 |
406,30 |
271,83 |
501,84 |
383,07 |
|
|
Đất giao thông |
DGT |
289,07 |
328,64 |
416,43 |
224,42 |
220,82 |
485,84 |
233,41 |
210,59 |
234,68 |
162,72 |
221,24 |
230,62 |
190,26 |
245,75 |
194,05 |
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
51,33 |
132,81 |
44,91 |
36,30 |
56,94 |
40,58 |
30,65 |
94,52 |
70,98 |
94,55 |
123,57 |
125,01 |
25,97 |
122,69 |
106,91 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
19,86 |
30,13 |
21,13 |
8,51 |
5,52 |
13,15 |
6,23 |
4,99 |
8,90 |
2,77 |
15,24 |
3,65 |
4,99 |
3,64 |
5,58 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,54 |
13,14 |
17,66 |
0,49 |
0,45 |
8,97 |
7,88 |
1,03 |
2,43 |
3,55 |
6,72 |
1,10 |
1,07 |
1,34 |
0,73 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
18,29 |
66,01 |
106,16 |
38,60 |
23,80 |
82,35 |
118,22 |
21,68 |
35,84 |
17,14 |
25,40 |
10,69 |
22,68 |
15,25 |
14,27 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
21,79 |
17,15 |
42,36 |
12,75 |
7,46 |
29,04 |
7,84 |
6,00 |
29,61 |
10,74 |
16,91 |
4,19 |
2,96 |
3,90 |
8,37 |
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
1,13 |
0,52 |
0,44 |
1,60 |
5,08 |
3,03 |
0,97 |
3,68 |
0,87 |
1,41 |
2,34 |
11,21 |
1,50 |
1,44 |
0,25 |
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,58 |
2,44 |
0,01 |
0,30 |
0,08 |
0,30 |
0,01 |
0,40 |
0,06 |
0,10 |
0,27 |
0,08 |
0,42 |
0,15 |
0,06 |
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,10 |
2,26 |
0,60 |
|
0,46 |
35,69 |
0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,60 |
6,54 |
6,28 |
0,56 |
3,17 |
0,50 |
0,58 |
2,73 |
1,07 |
10,09 |
7,32 |
0,14 |
0,10 |
70,56 |
0,59 |
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
3,27 |
10,16 |
3,66 |
6,12 |
5,83 |
5,58 |
7,95 |
6,92 |
5,80 |
13,50 |
5,90 |
2,97 |
2,03 |
5,48 |
8,89 |
|
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
31,46 |
27,98 |
21,98 |
11,65 |
16,67 |
27,29 |
25,12 |
37,30 |
20,23 |
9,84 |
21,81 |
14,56 |
15,37 |
19,01 |
18,61 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
0,05 |
|
|
|
|
39,63 |
7,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
0,83 |
|
|
|
|
|
|
11,44 |
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
1,18 |
6,25 |
7,29 |
1,29 |
2,58 |
2,12 |
3,63 |
1,42 |
1,20 |
0,82 |
5,00 |
2,09 |
4,49 |
12,65 |
2,17 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27,38 |
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
0,28 |
0,23 |
6,36 |
0,70 |
0,60 |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
16,03 |
62,75 |
82,05 |
64,90 |
17,60 |
67,60 |
18,45 |
24,29 |
17,55 |
5,14 |
57,12 |
2,00 |
26,33 |
12,98 |
4,74 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
368,98 |
361,71 |
330,37 |
|
255,64 |
|
438,69 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
389,16 |
474,95 |
377,14 |
293,31 |
331,34 |
479,64 |
280,89 |
|
|
|
357,45 |
|
292,77 |
|
280,18 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
14,11 |
44,30 |
8,27 |
2,26 |
4,40 |
8,40 |
12,90 |
2,64 |
7,51 |
21,92 |
8,89 |
2,56 |
3,13 |
5,29 |
3,17 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,06 |
4,88 |
1,37 |
0,48 |
|
1,22 |
|
0,91 |
0,17 |
|
6,98 |
|
0,16 |
0,40 |
0,18 |
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
3,55 |
4,97 |
6,78 |
4,36 |
5,75 |
9,98 |
6,78 |
6,23 |
3,15 |
3,75 |
2,13 |
2,04 |
1,37 |
1,66 |
2,49 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
50,36 |
86,36 |
31,79 |
6,89 |
49,81 |
0,00 |
5,66 |
27,66 |
2,78 |
117,59 |
63,31 |
159,19 |
2,68 |
294,84 |
85,01 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
32,88 |
35,12 |
53,49 |
18,75 |
8,46 |
35,50 |
7,49 |
0,59 |
6,40 |
7,54 |
1,27 |
3,43 |
0,32 |
3,66 |
6,52 |
|
2.21 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
0,75 |
|
|
|
|
|
146,36 |
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
0,08 |
11,90 |
|
4,29 |
2,35 |
4,44 |
1,05 |
0,31 |
|
|
0,04 |
0,04 |
|
0,08 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
0,21 |
0,48 |
|
0,47 |
0,36 |
0,95 |
|
0,06 |
0,57 |
0,31 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 607/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ VÀ ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP (ĐỢT 3)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; số 226/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh; Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 219/QĐ-TTg ngày 17/2/2022 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1279/QĐ-TTg ngày 28/10/2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 637/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông báo số 172/TB-UBND ngày 03/4/2026 Kết luận phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 3 năm 2026;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 378/TTr- SNNMT ngày 31/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 3), như sau:
1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 21 xã, phường sau: Vũ Ninh, Kinh Bắc, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Cao Đức, Đại Lai, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Kênh, Tam Giang, Yên Trung, Đại Sơn, Sơn Động, Tuấn Đạo, Vân Sơn, Yên Định, Tân Dĩnh, Tiền Phong, Xuân Cẩm.
2. Điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 20 xã, phường (đã được UBND tỉnh phân bổ tại các Quyết định số 561/QĐ- UBND ngày 25/12/2025 và số 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026), gồm: Võ Cường, Tam Sơn, Phù Khê, Từ Sơn, Đồng Nguyên, Liên Bão, Quế Võ, Chi Lăng, Phương Liễu, Phù Lãng, Nhân Hòa, Thuận Thành, Mão Điền, Trí Quả, Trạm Lộ, Yên Phong, Văn Môn, Bắc Lũng, Yên Thế, Việt Yên. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
3. Đối với các xã, phường khác đã được phân bổ tại Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 và số 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh thì tiếp tục thực hiện theo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ tại quyết định.
4. Đối với các xã, phường không thuộc khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này thì tiếp tục sử dụng các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các chỉ tiêu sử dụng đất trên địa bàn xã, phường mới sau khi sắp xếp là tổng chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ đến cấp xã cũ.
Điều 2. UBND các xã, phường căn cứ vào chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 của Quyết định này để thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH BẮC NINH SAU SẮP XẾP (ĐỢT 3)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||
|
Phường Vũ Ninh |
Phường Kinh Bắc |
Phường Võ Cường |
Phường Tam Sơn |
Phường Phù Khê |
Phường Từ Sơn |
Phường Đồng Nguyên |
Xã Đại Đồng |
Xã Liên Bão |
Xã Phật Tích |
Phường Quế Võ |
Xã Chi Lăng |
Phường Phương Liễu |
Xã Phù Lãng |
Phường Nhân Hòa |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
1.338,53 |
1.986,48 |
1.807,75 |
1.411,05 |
1.402,50 |
2.032,16 |
1.263,16 |
1.987,45 |
1.981,65 |
1.682,85 |
2.339,97 |
2.338,75 |
1.337,51 |
2.795,40 |
2.005,94 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
206,72 |
481,41 |
368,13 |
570,87 |
517,01 |
214,53 |
246,57 |
411,39 |
916,92 |
662,30 |
901,62 |
1.333,90 |
438,50 |
1.048,17 |
1.120,75 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
200,26 |
465,34 |
360,24 |
548,18 |
485,31 |
129,32 |
218,28 |
370,34 |
819,45 |
557,37 |
891,10 |
1.192,87 |
434,80 |
1.000,51 |
1.042,87 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
165,12 |
-109,53 |
360,24 |
548,18 |
485,31 |
129,32 |
218,28 |
366,66 |
811,25 |
553,03 |
891,10 |
1.196,76 |
433,24 |
973,64 |
1.042,87 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
7,32 |
9,05 |
7,83 |
15,59 |
0,05 |
0,97 |
4,23 |
5,17 |
108,88 |
0,34 |
5,21 |
2,72 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
0,11 |
3,01 |
2,19 |
1,09 |
2,49 |
9,91 |
0,24 |
0,33 |
1,04 |
1,69 |
2,35 |
4,56 |
3,43 |
4,28 |
5,81 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
6,35 |
0,87 |
1,10 |
0,86 |
|
|
|
32,18 |
91,46 |
55,03 |
|
|
|
40,53 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1.131,81 |
1.505,07 |
1.439,62 |
840,18 |
885,49 |
1.817,43 |
1.016,11 |
1.576,07 |
1.064,27 |
1.020,19 |
1.437,40 |
1.004,85 |
898,95 |
1.746,66 |
884,89 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
48,63 |
42,75 |
3,28 |
4,39 |
8,98 |
0,79 |
0,02 |
|
4,05 |
|
1,98 |
8,53 |
2,47 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
0,75 |
5,66 |
4,61 |
0,60 |
1,28 |
2,42 |
0,32 |
0,36 |
0,57 |
|
5,04 |
0,90 |
0,60 |
1,00 |
0,90 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
51,58 |
|
318,42 |
143,50 |
661,31 |
|
11,85 |
309,47 |
147,30 |
186,81 |
327,42 |
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
10,59 |
2,84 |
15,28 |
59,67 |
33,94 |
30,63 |
|
|
|
45,00 |
|
7,95 |
75,00 |
37,29 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
21,13 |
45,41 |
126,30 |
16,26 |
27,74 |
35,38 |
20,03 |
21,08 |
26,61 |
135,57 |
41,76 |
0,50 |
27,14 |
5,32 |
6,00 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
49,58 |
10,64 |
36,04 |
0,17 |
9,98 |
22,96 |
13,85 |
59,44 |
74,28 |
44,20 |
12,23 |
16,42 |
71,63 |
41,69 |
18,52 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
20,34 |
10,12 |
|
|
|
12,25 |
|
9,67 |
0,51 |
3,59 |
0,01 |
|
0,07 |
9,48 |
56,72 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
490,29 |
666,48 |
694,24 |
360,66 |
355,97 |
780,22 |
470,46 |
391,26 |
411,81 |
338,66 |
451,72 |
406,30 |
271,83 |
501,84 |
383,07 |
|
|
Đất giao thông |
DGT |
289,07 |
328,64 |
416,43 |
224,42 |
220,82 |
485,84 |
233,41 |
210,59 |
234,68 |
162,72 |
221,24 |
230,62 |
190,26 |
245,75 |
194,05 |
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
51,33 |
132,81 |
44,91 |
36,30 |
56,94 |
40,58 |
30,65 |
94,52 |
70,98 |
94,55 |
123,57 |
125,01 |
25,97 |
122,69 |
106,91 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
19,86 |
30,13 |
21,13 |
8,51 |
5,52 |
13,15 |
6,23 |
4,99 |
8,90 |
2,77 |
15,24 |
3,65 |
4,99 |
3,64 |
5,58 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,54 |
13,14 |
17,66 |
0,49 |
0,45 |
8,97 |
7,88 |
1,03 |
2,43 |
3,55 |
6,72 |
1,10 |
1,07 |
1,34 |
0,73 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
18,29 |
66,01 |
106,16 |
38,60 |
23,80 |
82,35 |
118,22 |
21,68 |
35,84 |
17,14 |
25,40 |
10,69 |
22,68 |
15,25 |
14,27 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
21,79 |
17,15 |
42,36 |
12,75 |
7,46 |
29,04 |
7,84 |
6,00 |
29,61 |
10,74 |
16,91 |
4,19 |
2,96 |
3,90 |
8,37 |
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
1,13 |
0,52 |
0,44 |
1,60 |
5,08 |
3,03 |
0,97 |
3,68 |
0,87 |
1,41 |
2,34 |
11,21 |
1,50 |
1,44 |
0,25 |
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,58 |
2,44 |
0,01 |
0,30 |
0,08 |
0,30 |
0,01 |
0,40 |
0,06 |
0,10 |
0,27 |
0,08 |
0,42 |
0,15 |
0,06 |
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,10 |
2,26 |
0,60 |
|
0,46 |
35,69 |
0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,60 |
6,54 |
6,28 |
0,56 |
3,17 |
0,50 |
0,58 |
2,73 |
1,07 |
10,09 |
7,32 |
0,14 |
0,10 |
70,56 |
0,59 |
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
3,27 |
10,16 |
3,66 |
6,12 |
5,83 |
5,58 |
7,95 |
6,92 |
5,80 |
13,50 |
5,90 |
2,97 |
2,03 |
5,48 |
8,89 |
|
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
31,46 |
27,98 |
21,98 |
11,65 |
16,67 |
27,29 |
25,12 |
37,30 |
20,23 |
9,84 |
21,81 |
14,56 |
15,37 |
19,01 |
18,61 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
0,05 |
|
|
|
|
39,63 |
7,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
0,83 |
|
|
|
|
|
|
11,44 |
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
1,18 |
6,25 |
7,29 |
1,29 |
2,58 |
2,12 |
3,63 |
1,42 |
1,20 |
0,82 |
5,00 |
2,09 |
4,49 |
12,65 |
2,17 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27,38 |
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
0,28 |
0,23 |
6,36 |
0,70 |
0,60 |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
16,03 |
62,75 |
82,05 |
64,90 |
17,60 |
67,60 |
18,45 |
24,29 |
17,55 |
5,14 |
57,12 |
2,00 |
26,33 |
12,98 |
4,74 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
368,98 |
361,71 |
330,37 |
|
255,64 |
|
438,69 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
389,16 |
474,95 |
377,14 |
293,31 |
331,34 |
479,64 |
280,89 |
|
|
|
357,45 |
|
292,77 |
|
280,18 |
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
14,11 |
44,30 |
8,27 |
2,26 |
4,40 |
8,40 |
12,90 |
2,64 |
7,51 |
21,92 |
8,89 |
2,56 |
3,13 |
5,29 |
3,17 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,06 |
4,88 |
1,37 |
0,48 |
|
1,22 |
|
0,91 |
0,17 |
|
6,98 |
|
0,16 |
0,40 |
0,18 |
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
3,55 |
4,97 |
6,78 |
4,36 |
5,75 |
9,98 |
6,78 |
6,23 |
3,15 |
3,75 |
2,13 |
2,04 |
1,37 |
1,66 |
2,49 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
50,36 |
86,36 |
31,79 |
6,89 |
49,81 |
0,00 |
5,66 |
27,66 |
2,78 |
117,59 |
63,31 |
159,19 |
2,68 |
294,84 |
85,01 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
32,88 |
35,12 |
53,49 |
18,75 |
8,46 |
35,50 |
7,49 |
0,59 |
6,40 |
7,54 |
1,27 |
3,43 |
0,32 |
3,66 |
6,52 |
|
2.21 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
0,75 |
|
|
|
|
|
146,36 |
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
0,08 |
11,90 |
|
4,29 |
2,35 |
4,44 |
1,05 |
0,31 |
|
|
0,04 |
0,04 |
|
0,08 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
0,21 |
0,48 |
|
0,47 |
0,36 |
0,95 |
|
0,06 |
0,57 |
0,31 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||
|
Xã Gia Bình |
Xã Cao Đức |
Xã Đại Lai |
Xã Đông Cứu |
Xã Lương Tài |
Xã Lâm Thao |
Xã Trung Kênh |
Phường Thuận Thành |
Phường Mão Điền |
Phường Trí Quả |
Phường Trạm Lộ |
Xã Yên Phong |
Xã Tam Giang |
Xã Văn Môn |
Xã Yên Trung |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
2.998,95 |
1.973,90 |
1.532,34 |
2.039,56 |
2.469,23 |
2.625,57 |
2.732,79 |
2.658,38 |
1.950,02 |
1.995,34 |
1.823,46 |
2.786,17 |
1.486,20 |
1.525,17 |
1.813,15 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1.226,13 |
692,30 |
737,13 |
728,52 |
1.282,66 |
1.591,52 |
1.339,11 |
836,19 |
803,06 |
917,86 |
972,65 |
1.125,96 |
576,21 |
497,01 |
603,52 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1.157,74 |
522,39 |
614,31 |
642,04 |
928,49 |
1.359,88 |
1.035,17 |
734,06 |
537,25 |
619,85 |
890,79 |
1.096,35 |
572,20 |
489,54 |
562,49 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1.157,74 |
491,34 |
583,31 |
642,04 |
901,79 |
1.321,41 |
961,57 |
734,06 |
530,90 |
617,66 |
890,79 |
1.095,91 |
572,20 |
489,54 |
562,49 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
14,16 |
44,13 |
28,09 |
18,14 |
10,31 |
10,81 |
95,11 |
63,01 |
163,03 |
175,46 |
10,11 |
4,00 |
0,64 |
1,21 |
8,20 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
6,73 |
6,86 |
20,05 |
15,36 |
50,92 |
30,24 |
16,70 |
4,58 |
51,47 |
27,03 |
2,11 |
0,13 |
2,23 |
0,51 |
2,60 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
31,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1.772,47 |
1.280,75 |
794,34 |
1.309,87 |
1.186,31 |
1.033,08 |
1.392,20 |
1.814,76 |
1.143,51 |
1.073,81 |
850,30 |
1.660,01 |
902,53 |
1.028,14 |
1.209,59 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
2,18 |
|
0,01 |
12,27 |
2,35 |
3,32 |
|
3,92 |
|
4,56 |
8,70 |
8,72 |
2,10 |
0,10 |
0,05 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
248,23 |
0,29 |
0,24 |
0,52 |
4,62 |
0,66 |
1,02 |
27,41 |
0,30 |
0,08 |
0,20 |
4,76 |
0,60 |
0,60 |
0,30 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
71,73 |
39,48 |
|
234,27 |
|
|
|
458,21 |
215,61 |
159,26 |
228,38 |
262,52 |
295,22 |
18,73 |
333,85 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
89,00 |
75,00 |
6,50 |
74,50 |
|
54,25 |
|
10,01 |
|
15,37 |
|
23,44 |
|
94,98 |
125,07 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
39,81 |
137,09 |
44,26 |
59,46 |
10,50 |
10,78 |
64,71 |
12,25 |
2,00 |
17,29 |
3,01 |
33,37 |
12,53 |
3,87 |
18,23 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
21,31 |
0,35 |
3,48 |
5,65 |
11,33 |
17,05 |
22,05 |
178,92 |
11,14 |
11,58 |
4,36 |
32,81 |
9,86 |
28,95 |
0,36 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
2,30 |
1,15 |
|
31,80 |
|
|
0,54 |
0,15 |
0,66 |
|
0,35 |
9,09 |
4,99 |
|
17,99 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
666,86 |
356,14 |
368,39 |
356,40 |
628,64 |
468,40 |
639,32 |
622,72 |
373,39 |
498,99 |
347,72 |
727,41 |
280,29 |
454,16 |
287,37 |
|
|
Đất giao thông |
DGT |
392,79 |
175,12 |
239,21 |
200,42 |
457,34 |
357,82 |
414,89 |
302,97 |
223,57 |
314,57 |
199,82 |
443,14 |
146,96 |
302,71 |
157,02 |
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
118,35 |
101,92 |
82,73 |
90,40 |
79,33 |
122,06 |
150,53 |
95,47 |
88,15 |
86,44 |
80,61 |
142,75 |
79,37 |
82,66 |
57,52 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
10,79 |
7,01 |
3,66 |
11,51 |
9,73 |
4,41 |
4,15 |
18,26 |
2,22 |
3,03 |
2,15 |
11,41 |
4,13 |
3,48 |
6,62 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,75 |
0,36 |
0,50 |
1,11 |
3,82 |
0,58 |
1,13 |
5,89 |
0,51 |
0,47 |
0,14 |
3,33 |
0,35 |
0,81 |
0,34 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
32,47 |
7,01 |
8,23 |
14,14 |
20,89 |
15,05 |
15,25 |
31,58 |
13,07 |
19,74 |
14,78 |
32,44 |
15,90 |
17,00 |
17,10 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
19,46 |
10,68 |
5,41 |
15,54 |
5,41 |
4,89 |
7,08 |
13,21 |
4,37 |
2,25 |
15,04 |
17,92 |
6,34 |
8,27 |
14,01 |
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
2,61 |
0,62 |
0,07 |
0,69 |
5,22 |
0,34 |
0,28 |
1,10 |
0,14 |
2,72 |
0,65 |
5,65 |
0,28 |
2,26 |
1,02 |
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
1,42 |
0,21 |
0,02 |
0,05 |
0,16 |
0,06 |
0,06 |
1,22 |
0,04 |
0,08 |
0,01 |
0,69 |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,09 |
8,33 |
10,46 |
|
0,18 |
0,12 |
|
35,24 |
|
16,38 |
|
|
4,70 |
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
11,70 |
8,77 |
0,06 |
0,63 |
5,95 |
0,82 |
9,45 |
5,00 |
0,66 |
1,85 |
11,90 |
8,55 |
4,08 |
4,24 |
0,45 |
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
8,73 |
3,39 |
2,96 |
6,12 |
9,92 |
6,61 |
6,03 |
6,10 |
12,13 |
8,61 |
4,54 |
4,22 |
1,78 |
6,78 |
3,80 |
|
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
58,63 |
13,85 |
13,67 |
14,98 |
29,17 |
40,27 |
23,96 |
23,97 |
27,69 |
40,86 |
15,00 |
52,38 |
15,06 |
23,58 |
17,56 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
0,06 |
|
|
|
|
|
|
2,10 |
|
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
4,07 |
1,17 |
1,41 |
0,75 |
1,53 |
5,35 |
6,53 |
1,31 |
0,79 |
1,98 |
0,98 |
3,64 |
1,33 |
2,34 |
11,90 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
37,26 |
93,26 |
9,21 |
27,10 |
34,88 |
13,21 |
3,50 |
38,90 |
24,08 |
12,27 |
10,05 |
40,83 |
10,24 |
13,83 |
10,05 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
455,60 |
196,21 |
202,48 |
320,46 |
379,74 |
325,99 |
417,29 |
|
|
|
|
435,75 |
201,27 |
364,57 |
286,10 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
382,95 |
357,81 |
238,34 |
224,26 |
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
8,57 |
1,91 |
1,42 |
1,87 |
16,68 |
4,18 |
1,70 |
11,08 |
3,85 |
2,28 |
2,83 |
26,48 |
3,34 |
3,60 |
1,55 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
0,51 |
|
0,30 |
0,71 |
0,60 |
|
|
12,10 |
0,18 |
|
0,09 |
0,24 |
0,21 |
0,18 |
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,86 |
4,77 |
3,69 |
3,62 |
3,83 |
4,11 |
8,14 |
4,90 |
3,34 |
3,79 |
1,67 |
5,92 |
11,84 |
5,79 |
5,00 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
100,35 |
379,78 |
148,61 |
169,02 |
75,85 |
42,98 |
214,93 |
128,52 |
78,71 |
97,82 |
|
28,84 |
61,27 |
23,06 |
117,72 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
20,37 |
3,13 |
5,88 |
12,22 |
17,30 |
2,36 |
19,01 |
11,17 |
29,99 |
12,17 |
18,94 |
19,59 |
7,23 |
11,75 |
5,94 |
|
2.21 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,53 |
0,03 |
|
|
|
0,13 |
|
|
|
|
|
1,62 |
1,53 |
3,98 |
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
0,35 |
0,85 |
0,87 |
1,17 |
0,26 |
0,96 |
1,47 |
7,43 |
3,45 |
3,67 |
0,51 |
0,20 |
7,46 |
0,02 |
0,04 |
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã loại đất |
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||
|
Xã Đại Sơn |
Xã Sơn Động |
Xã Tuấn Đạo |
Xã Vân Sơn |
Xã Yên Định |
Xã Bắc Lũng |
Xã Tân Dĩnh |
Phường Tiền Phong |
Xã Yên Thế |
Xã Xuân Cẩm |
Phường Việt Yên |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
7.625,79 |
7.865,94 |
9.787,40 |
7.385,46 |
4.809,66 |
5.349,54 |
3.191,71 |
3.068,86 |
4.373,77 |
5.446,37 |
5.155,45 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
6.888,35 |
6.355,97 |
8.857,05 |
6.892,51 |
4.028,57 |
2.248,67 |
1.515,15 |
572,86 |
3.088,90 |
2.223,87 |
2.336,66 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
352,20 |
574,62 |
222,31 |
357,25 |
280,31 |
1.229,28 |
720,85 |
273,51 |
785,71 |
1.614,71 |
1176,62 |
|
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
342,84 |
557,57 |
212,98 |
208,17 |
280,15 |
1.231,07 |
508,80 |
273,37 |
653,46 |
1.616,63 |
970,38 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
193,75 |
236,65 |
122,37 |
84,00 |
240,97 |
57,00 |
37,91 |
7,64 |
176,87 |
51,63 |
36,98 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.685,87 |
572,42 |
680,95 |
208,04 |
1.080,87 |
489,94 |
467,68 |
100,77 |
1.587,55 |
401,56 |
216,49 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
2.043,47 |
|
|
|
|
|
|
|
86,24 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.601,84 |
4.933,23 |
5.771,96 |
6.199,31 |
2.412,20 |
273,27 |
50,86 |
147,04 |
401,53 |
|
205,01 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.153,54 |
2.945,98 |
3.375,99 |
1.569,57 |
1.063,74 |
70,97 |
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
24,70 |
10,05 |
16,00 |
3,90 |
14,22 |
187,96 |
237,27 |
40,09 |
115,34 |
105,76 |
563,72 |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
30,00 |
29,00 |
|
40,00 |
|
11,22 |
0,57 |
3,80 |
21,90 |
50,21 |
51,6 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
717,76 |
1.468,26 |
923,05 |
489,50 |
762,74 |
3.089,67 |
1.674,32 |
2.494,88 |
1.283,74 |
3.218,06 |
2.810,28 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
115,08 |
356,05 |
264,88 |
102,37 |
252,42 |
373,52 |
78,83 |
198,10 |
241,16 |
116,37 |
330,12 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
243,87 |
|
|
|
129,71 |
308,90 |
435,43 |
112,85 |
566,51 |
402,77 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
3,14 |
7,81 |
0,25 |
1,01 |
1,03 |
4,92 |
7,95 |
4,39 |
8,05 |
7,82 |
8,9 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
66,45 |
67,27 |
|
1,18 |
|
41,39 |
7,11 |
17,18 |
13,32 |
22,04 |
36,02 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,13 |
3,22 |
0,15 |
0,13 |
0,26 |
0,39 |
0,30 |
5,65 |
4,33 |
0,80 |
3,69 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
29,26 |
60,82 |
17,26 |
20,89 |
28,43 |
81,96 |
62,05 |
304,08 |
71,30 |
82,79 |
168,58 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
8,55 |
15,54 |
4,53 |
4,05 |
5,34 |
14,97 |
15,30 |
8,45 |
20,63 |
8,59 |
27,71 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
9,40 |
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
1,46 |
5,84 |
0,56 |
0,99 |
1,23 |
6,12 |
3,69 |
8,81 |
7,91 |
6,08 |
12,83 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
8,46 |
19,73 |
4,39 |
5,30 |
7,33 |
12,40 |
20,84 |
18,55 |
26,39 |
45,12 |
87,22 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
10,79 |
19,71 |
7,78 |
10,55 |
14,53 |
46,78 |
12,81 |
268,27 |
14,01 |
23,00 |
40,82 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
1,69 |
|
|
1,36 |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
78,25 |
153,14 |
234,84 |
102,61 |
97,79 |
1.105,26 |
614,37 |
798,11 |
142,40 |
1.233,33 |
753,71 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
645,00 |
190,00 |
356,16 |
|
950,00 |
329,69 |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
215,81 |
156,10 |
4,53 |
20,00 |
125,00 |
115 |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
37,90 |
20,33 |
3,00 |
41,20 |
5,30 |
131,80 |
67,03 |
327,66 |
55,11 |
77,70 |
37,42 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
6,17 |
45,35 |
34,55 |
49,80 |
40,87 |
77,57 |
100,45 |
35,53 |
42,79 |
33,33 |
126,37 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
34,18 |
87,45 |
197,29 |
11,61 |
51,62 |
35,08 |
100,79 |
74,23 |
24,50 |
47,30 |
145,23 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
267,52 |
369,99 |
199,90 |
188,48 |
180,42 |
1.091,42 |
466,45 |
638,70 |
564,23 |
924,25 |
920,05 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
170,97 |
248,55 |
176,65 |
123,93 |
122,85 |
612,16 |
360,47 |
420,87 |
414,75 |
559,72 |
700,8 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
65,64 |
62,89 |
12,28 |
34,87 |
44,23 |
158,69 |
63,05 |
105,52 |
52,72 |
180,66 |
81,1 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
7,14 |
1,57 |
1,42 |
35,93 |
7,11 |
6,14 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
2,00 |
2,50 |
|
6,81 |
0,04 |
14,04 |
15,15 |
5,38 |
10,55 |
4,15 |
7,73 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
23,84 |
32,85 |
8,92 |
17,72 |
5,33 |
6,15 |
3,48 |
10,86 |
2,57 |
9,34 |
54,98 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,13 |
0,15 |
0,01 |
0,04 |
0,11 |
0,12 |
0,29 |
0,07 |
0,27 |
0,15 |
0,65 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
2,22 |
2,99 |
1,05 |
2,51 |
1,67 |
0,41 |
2,83 |
43,42 |
3,17 |
7,18 |
1,59 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
2,73 |
20,06 |
1,00 |
2,60 |
6,20 |
292,71 |
19,60 |
50,28 |
46,00 |
155,94 |
67,06 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
0,18 |
0,31 |
0,13 |
|
|
5,18 |
7,45 |
1,07 |
0,91 |
11,96 |
12,31 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,39 |
4,25 |
0,61 |
4,12 |
0,51 |
4,69 |
7,01 |
3,16 |
8,92 |
10,62 |
11,16 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
14,25 |
22,40 |
12,63 |
11,12 |
7,86 |
47,21 |
26,53 |
21,18 |
23,34 |
42,94 |
52,85 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
143,03 |
177,84 |
192,40 |
57,59 |
194,02 |
202,03 |
84,40 |
57,66 |
87,76 |
198,63 |
110,12 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
26,85 |
41,33 |
11,64 |
5,47 |
12,19 |
33,89 |
21,33 |
6,47 |
10,00 |
12,39 |
48,34 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
116,18 |
136,50 |
180,76 |
52,12 |
181,83 |
168,14 |
63,07 |
51,19 |
77,76 |
186,24 |
61,78 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,06 |
1,30 |
|
|
|
1,99 |
2,97 |
10,16 |
5,17 |
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
19,68 |
41,71 |
7,29 |
3,45 |
18,34 |
11,20 |
2,25 |
1,12 |
1,13 |
4,45 |
8,51 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh