Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1702/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Số hiệu 1702/QĐ-UBND
Ngày ban hành 12/05/2026
Ngày có hiệu lực 12/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Ninh Bình
Người ký Nguyễn Anh Chức
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1702/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 12 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CHO CẤP XÃ SAU SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Quy hoạch năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia cho các tỉnh Hà Nam, Nam Định và Ninh Bình (phụ lục số 22, 23 và 25);

Căn cứ Quy hoạch đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của các tỉnh Hà Nam (trước sáp nhập), Nam Định (trước sáp nhập), Ninh Bình (trước sáp nhập) đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại các Quyết định: số 1686/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2023; số 1729/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2023 và số 218/QĐ-TTg ngày 04 tháng 3 năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 463/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các xã, phường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh biểu phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết có biểu kèm theo) .

2. Điều chỉnh phụ lục chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho một số xã, phường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết có phụ lục kèm theo).

Lý do điều chỉnh: Để thực hiện các dự án cấp thiết, trọng điểm nhằm phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.

3. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy (để bc); 
- Như Điều 3; 
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ngành của tỉnh;
- UBND các phường, xã;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, VP4, VP8.
Tùng VP3/2026/QĐ26

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Chức

 

PHỤ LỤC 05:

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ GIA VÂN

ĐVT: ha

STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

 

Tổng diện tích

 

2701,31

2701,31

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1505,24

1100,99

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

955,07

535,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,35

12,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,23

32,52

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

405,52

410,16

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

76,94

103,62

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,13

7,32

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1169,57

1582,18

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

248,80

315,04

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,89

2,11

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

 

2.5

Đất an ninh

CAN

2,87

2,87

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

32,25

31,94

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,88

6,69

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,51

1,38

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,71

15,15

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,16

8,72

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

302,97

761,31

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

255,19

538,34

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

105,33

388,39

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

149,86

149,95

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,52

218,18

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,26

4,79

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

465,75

402,97

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

317,74

276,97

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

117,42

118,47

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,64

0,35

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,59

0,76

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,74

1,23

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,61

0,61

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,91

2,16

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

22,11

2,42

2.9

Đất tôn giáo

TON

7,28

9,33

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,70

4,65

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

42,26

43,17

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

59,80

8,65

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

0,14

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

26,49

18,14

 

PHỤ LỤC 06:

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...