Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2367/QĐ-UBND năm 2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội

Số hiệu 2367/QĐ-UBND
Ngày ban hành 07/05/2026
Ngày có hiệu lực 07/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Nguyễn Xuân Lưu
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2367/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CHO CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; Luật Quy hoạch năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ về tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn Nghị quyết 254/2025/QH15 tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 39/2021/QH15 ngày 13/11/2021 của Quốc hội về Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị quyết số 306/NQ-CP ngày 05/10/2025 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 28/3/2026 của HĐND Thành phố thông qua Quy hoạch tổng thể Thủ đô Hà Nội tầm nhìn 100 năm (thay thế Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1569/QĐ-TTg ngày 12/12/2024 và Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1668/QĐ-TTg ngày 27/12/2024);

Căn cứ Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 17/3/2026 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội trong kỷ nguyên mới;

Căn cứ Thông báo số 526-TB/ĐU ngày 18/4/2026 của Đảng ủy UBND Thành phố;

Căn cứ Thông báo số 431/TB-UBND ngày 24/4/2026 của UBND Thành phố kết luận về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 249/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 4 năm 2026 và Tờ trình bổ sung số 341 /TTrBS-SNNMT ngày 04 tháng 5 năm 2026,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hà Nội:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất *

Hiện trạng sử dụng đất năm 2024 (ha)\

Chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ (ha)

Chỉ tiêu đến năm 2030 của Thành phố (ha)

Tăng/ giảm (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(6)-(5)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

195.306.3

173.175

172.444

-731

 

Trong đó:

 

 

 

0

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

100.189,02

89.857

89.126

-731

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

93.930,73

87.925

87.194

-731

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28.113,93

 

25.957

25.957

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

10.371,10

11.017

11.017

0

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.928,63

5.881

5.881

0

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.511,42

4.991

4.991

0

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

1.528

1.528

 

 

Các loại đất nông nghiệp còn lại

 

53.450,49

-

35.471,59

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

138.335,66

161.812

162.543

731

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

29.146,69

-

31.378

31.378

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10.552,60

-

13.444

13.444

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

841,46

-

1.417

1.417

2.4

Đất quốc phòng

CQP

7.337,29

8.620

8.620

0

2.5

Đất an ninh

CAN

608,53

1.226

1.300

74

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

8.250,90

-

11.681

11.681

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

10.249,45

-

14.309

14.309

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

1.775,95

3.828

3.828

0

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1.766,84

-

2.825

2.825

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.146,39

-

2.945

2.945

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.025,95

-

4.038

4.038

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

534,32

-

654

654

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

44.176,83

-

52.860

52.860

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

32.536,36

38.300

38.300

0

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

7.954,87

-

8.452

8.452

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

362,21

-

498

498

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

492,45

761

761

0

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

158,50

784

784

0

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

80,56

862

93

-769

2.9

Đất tôn giáo

TON

821,54

-

868

868

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3.422,10

-

3.795

3.795

 

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

 

22.928,27

 

22.871,51

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2.341,62

997

997

0

Điều 2. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm thực hiện:

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

- Hướng dẫn UBND các xã, phường thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân bổ. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, cập nhật kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất của các địa phương.

- Trường hợp do điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch của Thành phố, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia làm thay đổi cơ cấu sử dụng đất của Thành phố hoặc việc thực hiện các Dự án lớn, quan trọng trên địa bàn Thủ đô theo quy định làm vượt chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ thì báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các xã, phường.

2. UBND các xã, phường:

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...