Quyết định 2367/QĐ-UBND năm 2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 2367/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Xuân Lưu |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2367/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; Luật Quy hoạch năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ về tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn Nghị quyết 254/2025/QH15 tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 39/2021/QH15 ngày 13/11/2021 của Quốc hội về Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 306/NQ-CP ngày 05/10/2025 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 28/3/2026 của HĐND Thành phố thông qua Quy hoạch tổng thể Thủ đô Hà Nội tầm nhìn 100 năm (thay thế Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1569/QĐ-TTg ngày 12/12/2024 và Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1668/QĐ-TTg ngày 27/12/2024);
Căn cứ Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 17/3/2026 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội trong kỷ nguyên mới;
Căn cứ Thông báo số 526-TB/ĐU ngày 18/4/2026 của Đảng ủy UBND Thành phố;
Căn cứ Thông báo số 431/TB-UBND ngày 24/4/2026 của UBND Thành phố kết luận về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn Thành phố;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 249/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 4 năm 2026 và Tờ trình bổ sung số 341 /TTrBS-SNNMT ngày 04 tháng 5 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hà Nội:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Hiện trạng sử dụng đất năm 2024 (ha)\ |
Chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ (ha) |
Chỉ tiêu đến năm 2030 của Thành phố (ha) |
Tăng/ giảm (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(6)-(5) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
195.306.3 |
173.175 |
172.444 |
-731 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
0 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
100.189,02 |
89.857 |
89.126 |
-731 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
93.930,73 |
87.925 |
87.194 |
-731 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
28.113,93 |
|
25.957 |
25.957 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
10.371,10 |
11.017 |
11.017 |
0 |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3.928,63 |
5.881 |
5.881 |
0 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
5.511,42 |
4.991 |
4.991 |
0 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
1.528 |
1.528 |
|
|
|
Các loại đất nông nghiệp còn lại |
|
53.450,49 |
- |
35.471,59 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
138.335,66 |
161.812 |
162.543 |
731 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
29.146,69 |
- |
31.378 |
31.378 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
10.552,60 |
- |
13.444 |
13.444 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
841,46 |
- |
1.417 |
1.417 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
7.337,29 |
8.620 |
8.620 |
0 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
608,53 |
1.226 |
1.300 |
74 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
8.250,90 |
- |
11.681 |
11.681 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
10.249,45 |
- |
14.309 |
14.309 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.775,95 |
3.828 |
3.828 |
0 |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.766,84 |
- |
2.825 |
2.825 |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.146,39 |
- |
2.945 |
2.945 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
4.025,95 |
- |
4.038 |
4.038 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
534,32 |
- |
654 |
654 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
44.176,83 |
- |
52.860 |
52.860 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
32.536,36 |
38.300 |
38.300 |
0 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
7.954,87 |
- |
8.452 |
8.452 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
362,21 |
- |
498 |
498 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
492,45 |
761 |
761 |
0 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
158,50 |
784 |
784 |
0 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
80,56 |
862 |
93 |
-769 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
821,54 |
- |
868 |
868 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.422,10 |
- |
3.795 |
3.795 |
|
|
Các loại đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.928,27 |
|
22.871,51 |
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
2.341,62 |
997 |
997 |
0 |
Điều 2. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Hướng dẫn UBND các xã, phường thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân bổ. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, cập nhật kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất của các địa phương.
- Trường hợp do điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch của Thành phố, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia làm thay đổi cơ cấu sử dụng đất của Thành phố hoặc việc thực hiện các Dự án lớn, quan trọng trên địa bàn Thủ đô theo quy định làm vượt chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ thì báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các xã, phường.
2. UBND các xã, phường:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2367/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 07 tháng 5 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; Luật Quy hoạch năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ về tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn Nghị quyết 254/2025/QH15 tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 39/2021/QH15 ngày 13/11/2021 của Quốc hội về Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 306/NQ-CP ngày 05/10/2025 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch tổng thể quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 28/3/2026 của HĐND Thành phố thông qua Quy hoạch tổng thể Thủ đô Hà Nội tầm nhìn 100 năm (thay thế Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1569/QĐ-TTg ngày 12/12/2024 và Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1668/QĐ-TTg ngày 27/12/2024);
Căn cứ Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 17/3/2026 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội trong kỷ nguyên mới;
Căn cứ Thông báo số 526-TB/ĐU ngày 18/4/2026 của Đảng ủy UBND Thành phố;
Căn cứ Thông báo số 431/TB-UBND ngày 24/4/2026 của UBND Thành phố kết luận về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn Thành phố;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 249/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 4 năm 2026 và Tờ trình bổ sung số 341 /TTrBS-SNNMT ngày 04 tháng 5 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hà Nội:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Hiện trạng sử dụng đất năm 2024 (ha)\ |
Chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ (ha) |
Chỉ tiêu đến năm 2030 của Thành phố (ha) |
Tăng/ giảm (ha) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(6)-(5) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
195.306.3 |
173.175 |
172.444 |
-731 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
0 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
100.189,02 |
89.857 |
89.126 |
-731 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
93.930,73 |
87.925 |
87.194 |
-731 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
28.113,93 |
|
25.957 |
25.957 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
10.371,10 |
11.017 |
11.017 |
0 |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3.928,63 |
5.881 |
5.881 |
0 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
5.511,42 |
4.991 |
4.991 |
0 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
1.528 |
1.528 |
|
|
|
Các loại đất nông nghiệp còn lại |
|
53.450,49 |
- |
35.471,59 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
138.335,66 |
161.812 |
162.543 |
731 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
29.146,69 |
- |
31.378 |
31.378 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
10.552,60 |
- |
13.444 |
13.444 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
841,46 |
- |
1.417 |
1.417 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
7.337,29 |
8.620 |
8.620 |
0 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
608,53 |
1.226 |
1.300 |
74 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
8.250,90 |
- |
11.681 |
11.681 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
10.249,45 |
- |
14.309 |
14.309 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.775,95 |
3.828 |
3.828 |
0 |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.766,84 |
- |
2.825 |
2.825 |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.146,39 |
- |
2.945 |
2.945 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
4.025,95 |
- |
4.038 |
4.038 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
534,32 |
- |
654 |
654 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
44.176,83 |
- |
52.860 |
52.860 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
32.536,36 |
38.300 |
38.300 |
0 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
7.954,87 |
- |
8.452 |
8.452 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
362,21 |
- |
498 |
498 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
492,45 |
761 |
761 |
0 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
158,50 |
784 |
784 |
0 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
80,56 |
862 |
93 |
-769 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
821,54 |
- |
868 |
868 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.422,10 |
- |
3.795 |
3.795 |
|
|
Các loại đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.928,27 |
|
22.871,51 |
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
2.341,62 |
997 |
997 |
0 |
Điều 2. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Hướng dẫn UBND các xã, phường thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân bổ. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, cập nhật kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất của các địa phương.
- Trường hợp do điều chỉnh quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch của Thành phố, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia làm thay đổi cơ cấu sử dụng đất của Thành phố hoặc việc thực hiện các Dự án lớn, quan trọng trên địa bàn Thủ đô theo quy định làm vượt chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ thì báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các xã, phường.
2. UBND các xã, phường:
- Thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân bổ; đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục đích, tránh thất thoát và tối ưu hóa nguồn lực đất đai.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất của địa phương vào tháng 12 hằng năm gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để theo dõi, tổng hợp.
- Quá trình tổ chức thực hiện, trường hợp cần thiết phát sinh nhu cầu sử dụng đất của địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để xem xét để điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành của Thành phố theo chức năng nhiệm vụ phối hợp, hướng dẫn UBND các xã, phường tổ chức thực hiện Quyết định phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CHO CÁC ĐƠN VỊ
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 2367/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của UBND Thành
phố)
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Minh Châu |
Xã Quảng Oai |
Xã Vật Lại |
Xã Cổ Đô |
Xã Bất Bạt |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
662,23 |
3.133,55 |
3.077,74 |
2.757,43 |
3.576,32 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
- |
1.308,87 |
1.639,25 |
1.831,10 |
1.121,98 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
- |
1.001,44 |
1.589,05 |
1.632,89 |
1.109,23 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
37,60 |
1.225,62 |
1.169,23 |
477,60 |
1.653,96 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
45,66 |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
10,74 |
- |
- |
238,93 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
90,79 |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
624,63 |
599,05 |
269,26 |
448,73 |
515,80 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
373,85 |
1.622,60 |
2.105,92 |
2.565,47 |
2.025,08 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
43,80 |
372,41 |
331,09 |
365,24 |
260,87 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
0,45 |
9,60 |
4,59 |
4,20 |
6,24 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
0,50 |
121,54 |
96,23 |
20,09 |
268,15 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
2,00 |
1,99 |
50,82 |
14,04 |
61,23 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
10,76 |
88,64 |
78,62 |
51,22 |
73,03 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
40,90 |
64,12 |
81,66 |
22,64 |
74,15 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
- |
12,26 |
2,55 |
0,14 |
0,20 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
76,82 |
511,55 |
481,48 |
535,95 |
460,09 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
58,36 |
342,53 |
358,55 |
366,32 |
355,08 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
3,11 |
98,69 |
83,12 |
158,62 |
81,75 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
- |
- |
10,49 |
- |
13,24 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,40 |
3,13 |
5,46 |
2,01 |
0,30 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
4,00 |
1,20 |
7,40 |
6,58 |
7,64 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,02 |
29,63 |
0,02 |
0,20 |
0,63 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
0,08 |
13,91 |
4,40 |
6,13 |
4,97 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
2,21 |
37,18 |
454,94 |
46,81 |
32,34 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
196,33 |
401,66 |
522,08 |
1.499,15 |
784,02 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
- |
0,12 |
0,01 |
- |
0,76 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Suối Hai |
Xã Ba Vì |
Xã Yên Bài |
Phường Chương Mỹ |
Xã Phú Nghĩa |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
3.953,50 |
6.898,62 |
5.107,35 |
2.417,66 |
2.348,01 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
880,34 |
595,51 |
496,16 |
1.327,14 |
1.598,06 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
872,39 |
581,78 |
439,62 |
1.306,31 |
1.562,69 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
1.923,48 |
1.680,10 |
1.725,77 |
683,86 |
289,02 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
459,58 |
4.126,32 |
2.142,17 |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
87,59 |
195,43 |
100,04 |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
43,79 |
39,09 |
30,01 |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
602,52 |
301,26 |
643,21 |
406,66 |
460,93 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.393,60 |
1.214,18 |
1.698,24 |
1.470,91 |
1.673,48 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
384,11 |
237,27 |
324,51 |
294,25 |
396,36 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
- |
- |
- |
132,72 |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
16,80 |
7,30 |
29,56 |
9,22 |
9,02 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
70,80 |
94,15 |
563,23 |
69,14 |
54,41 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
13,54 |
13,12 |
- |
19,01 |
2,61 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
42,03 |
31,82 |
128,96 |
106,64 |
107,12 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
105,59 |
25,40 |
85,96 |
139,29 |
283,27 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
29,11 |
169,47 |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
3,90 |
4,49 |
9,44 |
11,95 |
7,19 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
379,69 |
327,89 |
443,70 |
573,69 |
657,73 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
253,13 |
287,24 |
344,49 |
425,16 |
521,01 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
32,22 |
33,07 |
60,98 |
117,10 |
115,23 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
0,11 |
- |
21,14 |
11,77 |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
85,15 |
0,13 |
0,49 |
1,22 |
0,80 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
6,54 |
6,66 |
0,72 |
7,07 |
7,84 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,32 |
0,05 |
0,05 |
0,22 |
1,63 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
0,87 |
0,23 |
0,03 |
15,73 |
10,73 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
15,19 |
24,21 |
26,84 |
50,95 |
62,08 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
364,98 |
452,79 |
95,45 |
60,27 |
90,15 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
8,69 |
14,80 |
2,46 |
0,45 |
2,60 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Xuân Mai |
Xã Trần Phú |
Xã Hòa Phú |
Xã Quảng Bị |
Xã Đan Phượng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
3.329,22 |
2.544,73 |
1.959,57 |
2.618,65 |
680,04 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
1.144,34 |
1.124,92 |
1.347,52 |
1.660,33 |
275,11 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
1.141,45 |
1.092,00 |
1.347,52 |
1.654,60 |
268,97 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
655,61 |
1.009,49 |
357,58 |
405,16 |
252,54 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
38,63 |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
403,53 |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
650,38 |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
260,15 |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
436,73 |
410,32 |
254,47 |
553,16 |
152,39 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.727,58 |
1.798,78 |
1.024,40 |
1.103,33 |
847,64 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
249,60 |
223,49 |
206,15 |
259,05 |
284,71 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
122,73 |
- |
- |
- |
2,50 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
11,89 |
7,63 |
8,14 |
3,37 |
10,53 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
278,38 |
338,36 |
67,89 |
55,85 |
9,64 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
23,61 |
2,15 |
4,53 |
3,00 |
5,88 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
216,98 |
276,79 |
83,51 |
45,36 |
66,88 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
74,47 |
58,43 |
21,07 |
28,41 |
113,26 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
6,75 |
0,19 |
1,67 |
4,02 |
12,15 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
587,64 |
474,00 |
435,11 |
561,79 |
288,94 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
423,73 |
381,81 |
353,69 |
387,91 |
219,61 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
126,35 |
68,94 |
64,63 |
154,41 |
18,64 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
- |
- |
1,76 |
5,63 |
1,53 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
11,70 |
3,75 |
1,03 |
1,51 |
0,85 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
6,45 |
6,50 |
8,03 |
7,65 |
8,17 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
10,62 |
1,63 |
1,09 |
0,65 |
0,34 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
6,09 |
7,15 |
13,71 |
8,03 |
2,92 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
38,48 |
37,88 |
43,99 |
43,07 |
12,85 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
117,70 |
372,89 |
140,31 |
95,42 |
49,53 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
14,20 |
80,24 |
0,28 |
1,18 |
0,15 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Ô Diên |
Xã Liên Minh |
Xã Thư Lâm |
Xã Đông Anh |
Xã Phúc Thịnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
1.257,32 |
1.231,41 |
2.375,71 |
1.974,80 |
2.207,34 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
761,07 |
410,93 |
2.035,53 |
1.586,21 |
1.742,66 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
761,07 |
410,93 |
2.035,08 |
1.569,66 |
1.741,64 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
87,44 |
282,93 |
48,76 |
58,50 |
174,60 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
408,81 |
537,55 |
291,43 |
330,08 |
290,09 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.939,25 |
1.141,93 |
2.005,66 |
2.897,16 |
2.046,36 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
524,34 |
346,72 |
549,48 |
782,08 |
625,52 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
2,00 |
3,40 |
60,77 |
162,25 |
131,75 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
6,01 |
5,53 |
3,12 |
16,99 |
15,29 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
2,23 |
4,78 |
55,35 |
42,59 |
13,76 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
7,04 |
9,62 |
28,12 |
32,26 |
15,45 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
67,14 |
39,23 |
119,33 |
222,65 |
113,27 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
163,45 |
113,97 |
224,04 |
298,86 |
282,18 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
0,17 |
0,12 |
4,11 |
156,90 |
90,96 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
580,81 |
297,78 |
740,56 |
947,89 |
648,72 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
421,00 |
213,03 |
547,36 |
663,97 |
536,88 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
10,72 |
7,67 |
77,53 |
76,01 |
50,50 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
0,83 |
0,13 |
0,70 |
28,06 |
0,00 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,31 |
5,29 |
1,56 |
9,59 |
0,77 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
7,23 |
9,14 |
32,52 |
27,54 |
21,79 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,56 |
0,29 |
0,60 |
0,88 |
0,42 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
4,79 |
3,91 |
12,12 |
12,34 |
7,06 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
37,96 |
19,67 |
48,97 |
49,22 |
34,02 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
543,48 |
297,31 |
163,78 |
330,04 |
159,34 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
5,88 |
6,41 |
1,04 |
25,84 |
15,48 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Thiên Lộc |
Xã Vĩnh Thanh |
Xã Gia Lâm |
Xã Thuận An |
Xã Bát Tràng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
1.013,98 |
784,47 |
496,21 |
1.431,00 |
825,35 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
719,18 |
240,01 |
284,62 |
357,02 |
162,00 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
714,70 |
240,01 |
284,13 |
352,02 |
162,00 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
46,84 |
37,34 |
32,51 |
477,77 |
421,38 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
14,39 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
247,97 |
507,12 |
179,08 |
596,21 |
227,58 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.787,30 |
1.435,48 |
2.047,68 |
1.528,24 |
1.249,75 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
351,43 |
290,59 |
229,61 |
391,91 |
294,36 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
103,02 |
22,67 |
251,38 |
57,74 |
17,93 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
5,17 |
7,41 |
12,26 |
2,69 |
7,18 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
8,82 |
1,45 |
23,00 |
26,14 |
43,32 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
25,08 |
26,32 |
21,58 |
25,01 |
19,07 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
193,35 |
57,72 |
382,16 |
82,11 |
47,87 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
317,80 |
112,02 |
233,22 |
144,86 |
47,92 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
280,28 |
- |
85,55 |
105,49 |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
15,10 |
68,49 |
48,27 |
5,64 |
1,95 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
408,23 |
551,76 |
712,62 |
508,84 |
372,43 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
285,07 |
295,12 |
471,28 |
307,63 |
289,55 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
14,92 |
6,91 |
58,29 |
154,27 |
63,73 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
0,35 |
0,06 |
3,60 |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,01 |
0,00 |
12,98 |
0,79 |
0,33 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
15,59 |
10,08 |
40,77 |
18,08 |
8,05 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,20 |
0,24 |
0,69 |
0,27 |
0,56 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
2,56 |
4,46 |
7,43 |
16,20 |
10,12 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
19,43 |
3,64 |
20,22 |
37,17 |
20,71 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
352,41 |
357,45 |
154,20 |
235,56 |
368,84 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
17,28 |
1,98 |
3,82 |
8,25 |
12,99 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Phù Đổng |
Xã Hoài Đức |
Xã Dương Hòa |
Xã Sơn Đồng |
Xã An Khánh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(32) |
(33) |
(34) |
(35) |
(36) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
2.050,13 |
555,55 |
914,17 |
751,07 |
1.403,54 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
836,55 |
426,83 |
298,90 |
400,43 |
785,96 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
831,42 |
426,83 |
298,90 |
400,43 |
785,96 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
415,28 |
99,80 |
367,41 |
98,68 |
157,08 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
798,30 |
28,92 |
247,86 |
251,95 |
460,50 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
2.097,48 |
1.116,29 |
826,79 |
1.406,41 |
1.468,89 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
463,82 |
310,89 |
288,11 |
255,50 |
352,25 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
39,32 |
206,58 |
5,21 |
364,35 |
210,36 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
10,30 |
4,75 |
2,02 |
1,71 |
2,45 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
14,77 |
58,76 |
19,64 |
18,74 |
73,29 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
14,20 |
6,08 |
4,25 |
10,61 |
4,39 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
74,13 |
76,32 |
40,55 |
36,95 |
63,92 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
295,12 |
74,04 |
40,85 |
173,14 |
119,85 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
186,00 |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
16,83 |
34,40 |
1,26 |
60,44 |
59,66 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
761,73 |
334,79 |
330,97 |
453,70 |
514,86 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
437,65 |
296,85 |
272,75 |
369,49 |
439,76 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
172,57 |
21,71 |
38,71 |
57,68 |
64,45 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
6,85 |
0,08 |
1,14 |
0,21 |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,66 |
0,69 |
2,55 |
1,84 |
0,61 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
8,21 |
12,70 |
6,28 |
6,97 |
3,27 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,32 |
0,38 |
4,94 |
0,29 |
0,38 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
13,75 |
9,89 |
6,29 |
8,55 |
12,03 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
37,75 |
23,35 |
19,03 |
42,73 |
30,74 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
372,59 |
10,83 |
69,86 |
40,42 |
84,75 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
24,80 |
- |
1,25 |
0,49 |
0,86 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Mê Linh |
Xã Yên Lãng |
Xã Tiến Thắng |
Xã Quang Minh |
Xã Mỹ Đức |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(37) |
(38) |
(39) |
(40) |
(41) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
1.604,86 |
2.850,45 |
2.089,07 |
1.279,19 |
3.640,23 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
1.053,92 |
1.654,08 |
1.941,30 |
1.231,35 |
2.392,92 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
1.044,32 |
1.653,68 |
1.929,87 |
1.226,36 |
2.083,38 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
30,75 |
117,60 |
17,09 |
11,78 |
95,11 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
553,51 |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
6,67 |
- |
310,74 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
186,44 |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
520,19 |
1.078,76 |
124,01 |
36,06 |
287,95 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.881,73 |
1.639,24 |
1.544,83 |
1.908,80 |
1.663,77 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
640,55 |
508,04 |
404,56 |
473,93 |
573,97 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
156,96 |
35,89 |
25,42 |
207,90 |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
4,69 |
8,54 |
19,13 |
26,66 |
17,41 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
12,95 |
4,00 |
18,21 |
11,85 |
35,85 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
9,11 |
7,47 |
8,02 |
6,56 |
15,19 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
63,29 |
62,77 |
71,53 |
81,20 |
57,82 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
89,52 |
59,86 |
310,05 |
425,31 |
86,19 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
196,35 |
403,25 |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
1,34 |
- |
88,19 |
9,06 |
6,65 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
567,79 |
410,28 |
557,39 |
551,27 |
646,26 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
354,30 |
292,66 |
396,16 |
429,31 |
458,34 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
97,05 |
20,56 |
130,81 |
107,50 |
166,90 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
33,79 |
- |
- |
- |
2,74 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,50 |
1,78 |
1,20 |
1,11 |
3,72 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
4,77 |
6,42 |
7,48 |
6,93 |
4,49 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,65 |
0,54 |
0,04 |
0,20 |
0,41 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
8,32 |
6,89 |
4,71 |
3,92 |
9,48 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
18,75 |
21,17 |
39,24 |
23,03 |
46,06 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
309,78 |
514,33 |
86,57 |
97,16 |
175,55 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
3,82 |
3,52 |
0,15 |
25,00 |
0,18 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Hồng Sơn |
Xã Phúc Sơn |
Xã Hương Sơn |
Xã Phú Xuyên |
Xã Phượng Dực |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(42) |
(43) |
(44) |
(45) |
(46) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
3.186,68 |
3.043,06 |
5.219,85 |
3.592,54 |
3.047,69 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
2.121,97 |
1.588,01 |
1.641,98 |
2.130,65 |
2.256,73 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
2.031,21 |
1.486,07 |
1.640,03 |
2.123,89 |
2.252,52 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
183,13 |
57,36 |
147,30 |
191,59 |
34,12 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
2.630,40 |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
511,54 |
562,72 |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
281,35 |
289,50 |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
370,04 |
834,98 |
800,16 |
1.270,30 |
756,83 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
2.251,66 |
1.881,51 |
1.616,64 |
2.398,09 |
1.411,57 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
484,34 |
467,42 |
417,09 |
631,79 |
333,45 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
- |
- |
- |
33,44 |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
7,78 |
4,94 |
2,87 |
10,81 |
5,21 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
366,81 |
384,47 |
29,58 |
41,51 |
17,00 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
8,99 |
8,91 |
18,87 |
3,37 |
3,00 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
46,65 |
40,28 |
40,49 |
109,55 |
45,20 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
29,73 |
4,79 |
35,81 |
128,16 |
22,41 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
5,85 |
3,74 |
31,18 |
12,90 |
2,11 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
617,69 |
559,85 |
559,47 |
1.013,08 |
787,75 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
385,77 |
409,21 |
439,18 |
707,80 |
615,59 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
216,60 |
138,45 |
91,37 |
281,19 |
158,44 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
- |
1,09 |
1,77 |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
5,18 |
2,58 |
3,08 |
2,17 |
0,48 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
5,41 |
5,72 |
4,18 |
7,22 |
5,63 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,58 |
0,26 |
0,29 |
0,31 |
0,10 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
16,78 |
12,88 |
18,90 |
23,26 |
17,29 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
64,73 |
46,07 |
65,66 |
73,57 |
51,96 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
608,17 |
351,91 |
427,90 |
329,55 |
128,29 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
9,08 |
- |
18,32 |
33,99 |
8,91 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Chuyên Mỹ |
Xã Đại Xuyên |
Xã Phúc Thọ |
Xã Phúc Lộc |
Xã Hát Môn |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(47) |
(48) |
(49) |
(50) |
(51) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
2.309,19 |
2.909,83 |
2.387,81 |
1.831,36 |
1.596,16 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
1.788,47 |
1.703,21 |
2.202,49 |
861,88 |
1.124,96 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
1.788,27 |
1.699,19 |
2.196,78 |
858,50 |
1.122,49 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
50,28 |
259,16 |
13,24 |
130,85 |
3,27 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
470,45 |
947,46 |
172,08 |
838,64 |
467,93 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.245,25 |
2.236,86 |
1.571,96 |
2.275,73 |
2.163,52 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
272,54 |
545,31 |
545,37 |
634,15 |
681,58 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
- |
- |
72,54 |
- |
52,00 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
5,51 |
3,10 |
6,62 |
3,40 |
2,06 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
11,79 |
6,55 |
10,29 |
4,83 |
4,17 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
2,82 |
5,21 |
6,32 |
5,59 |
10,12 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
36,85 |
58,94 |
66,37 |
49,08 |
149,54 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
30,24 |
530,85 |
51,23 |
110,70 |
308,03 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
510,31 |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
4,15 |
7,18 |
22,90 |
26,92 |
56,55 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
680,20 |
753,70 |
643,16 |
429,95 |
809,37 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
466,71 |
485,11 |
433,22 |
272,20 |
431,49 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
197,77 |
256,93 |
160,46 |
130,63 |
223,65 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
- |
- |
20,79 |
10,09 |
68,82 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
1,12 |
0,67 |
0,83 |
1,07 |
5,00 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
2,30 |
5,09 |
6,92 |
2,61 |
5,26 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,27 |
0,15 |
0,52 |
0,51 |
0,36 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
10,02 |
28,32 |
1,97 |
3,32 |
4,25 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
40,58 |
66,19 |
37,41 |
25,42 |
49,73 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
154,70 |
238,70 |
130,68 |
1.009,31 |
92,66 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
1,20 |
0,02 |
7,04 |
15,16 |
1,74 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Quốc Oai |
Xã Hưng Đạo |
Xã Kiều Phú |
Xã Phú Cát |
Xã Sóc Sơn |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(52) |
(53) |
(54) |
(55) |
(56) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
1.295,67 |
1.329,63 |
1.865,49 |
2.618,67 |
3.422,37 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
711,35 |
1.018,76 |
1.675,37 |
938,18 |
2.158,39 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
706,16 |
1.018,76 |
1.673,73 |
937,26 |
2.156,37 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
208,72 |
185,20 |
24,71 |
845,40 |
102,82 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
146,03 |
762,09 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
346,00 |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
86,50 |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
375,59 |
125,67 |
165,40 |
343,06 |
399,07 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.024,97 |
1.162,89 |
1.575,79 |
2.494,80 |
3.428,70 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
335,10 |
380,44 |
335,93 |
846,49 |
1.025,65 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
19,62 |
- |
28,14 |
- |
46,10 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
10,70 |
5,14 |
8,39 |
7,45 |
29,27 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
11,73 |
13,01 |
10,00 |
382,70 |
203,65 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
5,12 |
2,14 |
62,40 |
2,20 |
50,60 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
50,66 |
79,79 |
201,28 |
150,11 |
254,14 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
88,92 |
159,66 |
154,89 |
457,66 |
518,42 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
30,34 |
240,47 |
119,72 |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
33,64 |
8,96 |
10,32 |
31,26 |
31,05 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
433,64 |
384,88 |
630,86 |
495,24 |
893,81 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
358,13 |
263,69 |
512,35 |
428,73 |
722,50 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
39,33 |
102,07 |
103,23 |
56,59 |
134,83 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
18,94 |
- |
- |
0,27 |
10,84 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
2,52 |
2,12 |
2,89 |
0,85 |
- |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
9,08 |
14,79 |
3,97 |
7,85 |
5,80 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,11 |
0,07 |
0,10 |
0,09 |
1,20 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
8,84 |
7,99 |
10,24 |
5,69 |
39,19 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
26,98 |
36,53 |
41,03 |
17,39 |
87,17 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
33,64 |
93,31 |
92,64 |
129,84 |
280,71 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
13,21 |
0,21 |
8,43 |
9,20 |
4,04 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Nội Bài |
Xã Kim Anh |
Xã Đa Phúc |
Xã Trung Giã |
Xã Thạch Thất |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(57) |
(58) |
(59) |
(60) |
(61) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
2.437,24 |
2.630,76 |
3.194,43 |
4.636,92 |
1.904,52 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
1.589,24 |
623,54 |
2.552,85 |
1.557,70 |
1.682,83 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
1.584,70 |
616,63 |
2.550,84 |
1.543,62 |
1.676,71 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
348,70 |
453,88 |
206,24 |
1.103,06 |
67,85 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
418,20 |
1.460,20 |
- |
1.730,06 |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
4,41 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
81,10 |
93,14 |
435,34 |
246,10 |
149,44 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
2.689,70 |
2.650,79 |
2.321,44 |
3.102,63 |
1.280,51 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
363,64 |
703,77 |
610,93 |
851,66 |
481,96 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
35,00 |
24,00 |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
21,95 |
15,14 |
10,82 |
16,96 |
10,96 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
221,52 |
184,32 |
0,04 |
427,56 |
32,22 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
20,32 |
10,58 |
0,20 |
2,27 |
69,98 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
131,83 |
176,16 |
236,63 |
170,78 |
50,83 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
113,51 |
677,72 |
107,50 |
86,77 |
119,20 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
302,80 |
- |
- |
50,91 |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
31,42 |
29,67 |
60,81 |
31,26 |
12,16 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
1.445,97 |
589,01 |
909,46 |
1.158,60 |
391,22 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
1.171,16 |
471,54 |
632,03 |
588,20 |
314,22 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
134,48 |
110,15 |
218,35 |
144,35 |
65,37 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
1,44 |
- |
- |
1,47 |
0,22 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,50 |
0,08 |
- |
404,98 |
0,27 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
19,07 |
6,53 |
1,98 |
8,73 |
5,71 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
5,02 |
0,31 |
0,15 |
0,05 |
0,34 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
5,51 |
5,56 |
10,42 |
7,53 |
4,00 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
55,05 |
73,08 |
98,19 |
86,19 |
18,74 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
275,41 |
191,45 |
337,26 |
294,31 |
101,39 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
2,28 |
0,48 |
18,83 |
24,38 |
9,52 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Hạ Bằng |
Xã Tây Phương |
Xã Hòa Lạc |
Xã Yên Xuân |
Xã Thanh Oai |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(62) |
(63) |
(64) |
(65) |
(66) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
1.707,61 |
1.591,14 |
40,49 |
5.208,08 |
1.419,28 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
1.105,77 |
1.552,71 |
0,00 |
813,70 |
807,46 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
1.078,30 |
1.552,66 |
0,00 |
763,84 |
797,13 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
269,49 |
4,19 |
31,76 |
535,98 |
404,09 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
1.020,74 |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
946,50 |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
1.757,32 |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
219,90 |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
332,35 |
34,24 |
8,73 |
133,84 |
207,74 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.433,07 |
1.575,43 |
4.331,78 |
1.817,18 |
1.259,24 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
654,92 |
440,78 |
320,50 |
413,19 |
340,05 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
- |
- |
41,74 |
- |
141,54 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
4,87 |
14,41 |
23,38 |
6,33 |
7,30 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
105,43 |
15,00 |
1.169,66 |
437,00 |
21,86 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
19,06 |
47,40 |
58,71 |
4,00 |
4,25 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
54,55 |
63,15 |
1.300,13 |
45,19 |
61,38 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
28,57 |
400,92 |
458,32 |
152,50 |
86,01 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
140,53 |
298,91 |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
20,29 |
16,12 |
89,54 |
7,13 |
24,85 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
413,21 |
490,39 |
835,38 |
455,09 |
473,87 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
375,92 |
397,36 |
619,07 |
313,87 |
322,54 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
29,47 |
75,00 |
15,90 |
29,03 |
89,46 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
0,04 |
3,75 |
- |
67,79 |
0,79 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,14 |
3,51 |
5,50 |
1,20 |
1,59 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
3,37 |
4,56 |
5,67 |
4,40 |
7,12 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,12 |
0,33 |
- |
0,06 |
0,15 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
12,61 |
4,19 |
0,37 |
0,61 |
7,28 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
35,41 |
40,00 |
6,13 |
160,06 |
31,05 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
104,45 |
59,21 |
117,47 |
143,22 |
84,64 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
1,86 |
0,28 |
0,32 |
20,10 |
9,15 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Bình Minh |
Xã Tam Hưng |
Xã Dân Hòa |
Xã Thanh Trì |
Xã Đại Thanh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(67) |
(68) |
(69) |
(70) |
(71) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
1.414,76 |
1.647,24 |
1.769,23 |
305,58 |
858,18 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
1.027,08 |
1.395,03 |
1.460,45 |
71,67 |
734,93 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
1.021,91 |
1.375,17 |
1.407,20 |
71,67 |
734,93 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
296,32 |
81,73 |
2,13 |
56,93 |
20,86 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
91,36 |
170,48 |
306,65 |
176,98 |
102,39 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.560,36 |
1.283,41 |
2.071,98 |
689,99 |
1.008,98 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
336,29 |
224,64 |
362,20 |
139,23 |
268,80 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
230,38 |
113,60 |
186,02 |
12,11 |
104,23 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
14,07 |
7,00 |
19,17 |
6,59 |
2,09 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
0,24 |
1,90 |
0,50 |
19,27 |
7,68 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
4,51 |
34,96 |
29,34 |
5,48 |
10,78 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
76,31 |
141,10 |
187,92 |
59,15 |
66,93 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
66,05 |
28,05 |
417,94 |
45,90 |
55,48 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
189,61 |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
25,82 |
8,77 |
38,18 |
8,51 |
22,92 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
666,02 |
613,96 |
712,20 |
289,24 |
388,54 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
452,50 |
418,94 |
466,72 |
236,09 |
282,99 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
156,74 |
156,92 |
207,20 |
24,12 |
52,72 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
0,03 |
8,51 |
1,68 |
1,75 |
10,71 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,98 |
0,73 |
1,78 |
- |
13,29 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
6,29 |
9,25 |
7,99 |
6,45 |
12,59 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,47 |
0,08 |
0,48 |
0,21 |
0,03 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
13,30 |
12,57 |
17,35 |
2,25 |
2,45 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
40,70 |
40,41 |
47,47 |
17,02 |
46,30 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
112,46 |
65,22 |
91,88 |
93,77 |
55,69 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
1,81 |
8,20 |
3,40 |
0,54 |
27,15 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Nam Phù |
Xã Ngọc Hồi |
Phường Thanh Liệt |
Xã Thượng Phúc |
Xã Thường Tín |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(72) |
(73) |
(74) |
(75) |
(76) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
286,30 |
419,41 |
61,46 |
1.171,06 |
1.164,94 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
67,00 |
326,21 |
57,75 |
832,45 |
1.056,73 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
67,00 |
323,67 |
57,75 |
831,46 |
1.046,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
14,40 |
9,85 |
0,35 |
7,00 |
0,26 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
204,90 |
83,36 |
3,36 |
331,61 |
107,95 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.096,79 |
857,92 |
552,69 |
1.724,99 |
1.660,81 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
244,91 |
189,77 |
131,55 |
291,89 |
371,36 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
166,40 |
59,00 |
45,68 |
160,57 |
101,29 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
20,40 |
31,57 |
23,75 |
19,46 |
24,19 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
8,90 |
24,42 |
9,13 |
- |
7,12 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
4,05 |
5,08 |
11,22 |
3,15 |
14,59 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
49,00 |
43,53 |
83,55 |
206,12 |
227,43 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
36,69 |
108,46 |
46,09 |
201,98 |
120,18 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
144,00 |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
12,36 |
16,37 |
15,31 |
8,22 |
14,79 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
294,60 |
338,96 |
170,28 |
648,19 |
612,29 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
179,65 |
236,73 |
127,79 |
370,58 |
426,99 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
76,66 |
40,66 |
2,44 |
173,91 |
85,02 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
4,01 |
2,50 |
4,76 |
0,97 |
0,14 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,25 |
0,07 |
14,11 |
1,45 |
3,19 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
11,15 |
14,22 |
1,67 |
15,66 |
42,11 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,06 |
- |
- |
0,05 |
0,42 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
3,22 |
5,70 |
1,19 |
34,84 |
16,81 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
22,42 |
18,31 |
8,09 |
36,07 |
55,60 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
246,19 |
33,12 |
22,16 |
122,71 |
109,96 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
4,18 |
61,63 |
25,71 |
0,05 |
3,95 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Chương Dương |
Xã Hồng Vân |
Xã Vân Đình |
Xã Ứng Thiên |
Xã Hòa Xá |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(77) |
(78) |
(79) |
(80) |
(81) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
1.308,83 |
767,11 |
2.779,13 |
2.529,28 |
2.579,69 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
440,64 |
229,68 |
1.413,97 |
2.039,64 |
1.910,67 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
440,64 |
229,39 |
1.395,52 |
2.035,86 |
1.843,41 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
204,68 |
32,76 |
109,28 |
62,17 |
204,67 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
663,51 |
504,66 |
1.255,87 |
427,47 |
464,35 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.584,80 |
1.685,81 |
1.360,89 |
1.306,31 |
1.459,95 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
461,39 |
385,45 |
297,59 |
386,65 |
468,70 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
74,00 |
70,14 |
83,23 |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
21,49 |
23,50 |
27,26 |
33,01 |
29,48 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
7,63 |
17,10 |
2,89 |
4,36 |
0,04 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
6,32 |
19,80 |
2,34 |
1,38 |
2,47 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
61,12 |
69,80 |
55,50 |
48,02 |
49,37 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
56,38 |
170,20 |
51,52 |
41,84 |
71,55 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
12,97 |
19,85 |
6,46 |
8,31 |
7,61 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
554,64 |
673,17 |
677,51 |
624,13 |
614,09 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
342,80 |
375,82 |
467,48 |
515,42 |
504,48 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
125,71 |
215,11 |
180,05 |
91,98 |
102,34 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
2,60 |
0,05 |
1,76 |
0,11 |
0,11 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
3,50 |
1,51 |
4,14 |
1,15 |
0,82 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
17,81 |
14,91 |
8,81 |
6,57 |
4,73 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,07 |
0,07 |
0,54 |
0,16 |
0,18 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
13,49 |
20,26 |
16,98 |
16,13 |
8,97 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
35,96 |
40,59 |
37,25 |
38,43 |
38,95 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
292,37 |
195,79 |
108,83 |
112,36 |
176,33 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
8,53 |
2,56 |
5,96 |
13,30 |
10,56 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Xã Ứng Hòa |
Phường Ba Đình |
Phường Ngọc Hà |
Phường Giảng Võ |
Phường Tây Tựu |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(82) |
(83) |
(84) |
(85) |
(86) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
4.599,97 |
- |
- |
- |
106,09 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
1.823,62 |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
1.662,61 |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
81,41 |
- |
- |
- |
75,20 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
2.694,95 |
- |
- |
- |
30,89 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
2.165,75 |
296,58 |
261,65 |
258,69 |
646,80 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
512,48 |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
- |
55,39 |
132,35 |
84,21 |
145,81 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
37,51 |
37,06 |
1,54 |
6,42 |
6,65 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
37,24 |
33,92 |
14,12 |
2,22 |
40,22 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
0,69 |
2,95 |
0,28 |
0,10 |
1,54 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
59,14 |
27,45 |
27,41 |
31,47 |
40,58 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
97,86 |
6,22 |
20,47 |
19,91 |
188,59 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
30,00 |
- |
- |
- |
150,00 |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
5,99 |
6,16 |
15,08 |
19,91 |
3,76 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
1.176,61 |
107,08 |
61,46 |
84,02 |
171,36 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
854,25 |
71,41 |
58,90 |
71,05 |
147,28 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
302,90 |
0,22 |
- |
0,12 |
17,90 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
0,32 |
21,19 |
- |
- |
0,02 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
4,42 |
- |
- |
- |
0,42 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
6,02 |
0,32 |
0,14 |
0,01 |
1,84 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,35 |
0,10 |
0,01 |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
13,85 |
2,38 |
1,51 |
0,50 |
1,31 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
68,69 |
0,00 |
0,12 |
- |
11,21 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
161,68 |
24,14 |
2,40 |
29,84 |
39,53 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
5,15 |
- |
- |
- |
1,79 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Phường Phú Diễn |
Phường Xuân Đỉnh |
Phường Đông Ngạc |
Phường Thượng Cát |
Phường Cầu Giấy |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(87) |
(88) |
(89) |
(90) |
(91) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
74,98 |
8,15 |
147,80 |
381,79 |
2,47 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
- |
- |
1,50 |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
- |
- |
1,50 |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
62,44 |
3,43 |
16,99 |
81,54 |
- |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
12,54 |
4,72 |
129,31 |
300,25 |
2,47 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
547,65 |
515,34 |
735,00 |
1.046,05 |
382,68 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
184,21 |
173,11 |
204,26 |
196,01 |
129,96 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
3,34 |
22,46 |
2,04 |
0,47 |
14,98 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
26,14 |
7,74 |
25,90 |
54,27 |
4,01 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
13,85 |
2,29 |
19,11 |
2,31 |
0,79 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
48,53 |
42,32 |
134,13 |
233,18 |
48,44 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
84,51 |
18,56 |
70,33 |
74,74 |
37,56 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
50,00 |
- |
- |
30,12 |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
25,08 |
18,27 |
10,08 |
4,14 |
37,18 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
149,15 |
195,86 |
166,32 |
159,87 |
140,43 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
113,66 |
147,63 |
145,52 |
100,82 |
98,19 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
7,03 |
0,57 |
0,69 |
5,34 |
0,03 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
1,05 |
0,22 |
0,89 |
0,15 |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
0,04 |
1,36 |
1,20 |
4,93 |
0,02 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,10 |
0,02 |
0,27 |
0,05 |
2,60 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
1,32 |
2,00 |
2,44 |
3,68 |
2,49 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
12,62 |
4,98 |
11,88 |
8,84 |
2,14 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
23,99 |
46,01 |
98,58 |
312,68 |
1,88 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
4,34 |
25,24 |
1,76 |
43,11 |
8,59 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Phường Nghĩa Đô |
Phường Yên Hòa |
Phường Đống Đa |
Phường Kim Liên |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(92) |
(93) |
(94) |
(95) |
(96) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
1,12 |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
1,12 |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
434,77 |
398,56 |
206,70 |
242,54 |
193,24 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
172,85 |
161,93 |
97,84 |
88,73 |
101,61 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
16,16 |
3,82 |
2,00 |
1,60 |
1,15 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
28,63 |
11,70 |
3,21 |
5,76 |
0,03 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
3,62 |
3,80 |
0,64 |
0,36 |
1,01 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
66,09 |
44,09 |
20,39 |
58,44 |
4,73 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
14,20 |
24,15 |
5,90 |
12,85 |
15,52 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
13,78 |
23,31 |
5,90 |
12,85 |
15,52 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
127,42 |
137,84 |
66,89 |
67,04 |
56,86 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
110,49 |
114,59 |
60,27 |
59,29 |
50,61 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
0,08 |
- |
0,08 |
0,18 |
0,01 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
- |
- |
2,21 |
- |
5,02 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
- |
- |
- |
0,27 |
- |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
0,68 |
0,02 |
0,43 |
0,28 |
0,04 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
2,08 |
0,04 |
0,01 |
0,50 |
0,05 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
1,05 |
2,15 |
2,00 |
1,36 |
1,93 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
0,82 |
2,45 |
- |
- |
- |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
3,93 |
6,64 |
7,84 |
6,39 |
10,41 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
(0,00) |
11,66 |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Phường Láng |
Phường Ô Chợ Dừa |
Phường Hà Đông |
Phường Dương Nội |
Phường Yên Nghĩa |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(97) |
(98) |
(99) |
(100) |
(101) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
- |
- |
5,59 |
60,97 |
429,31 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
- |
- |
5,00 |
41,50 |
157,81 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
- |
- |
5,00 |
41,50 |
157,81 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
- |
- |
- |
11,57 |
48,45 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
- |
- |
0,59 |
7,89 |
223,06 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
187,56 |
183,54 |
920,19 |
712,22 |
872,65 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
66,13 |
77,53 |
346,31 |
289,88 |
220,26 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
2,10 |
2,04 |
17,71 |
9,44 |
10,95 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
2,86 |
2,39 |
41,62 |
4,43 |
16,98 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
1,16 |
1,17 |
14,86 |
0,52 |
0,72 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
38,63 |
17,97 |
85,16 |
79,11 |
24,45 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
6,96 |
17,05 |
49,78 |
49,97 |
274,05 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
6,96 |
16,47 |
31,40 |
18,12 |
40,04 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
58,23 |
47,43 |
295,27 |
250,31 |
253,93 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
54,53 |
46,49 |
264,16 |
203,74 |
216,13 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
0,03 |
0,11 |
- |
7,83 |
23,79 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
0,00 |
0,25 |
0,42 |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
0,02 |
0,36 |
3,57 |
9,93 |
0,76 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
2,09 |
- |
1,01 |
0,03 |
0,03 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
2,43 |
1,19 |
2,15 |
2,15 |
5,73 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
0,80 |
0,00 |
17,91 |
10,36 |
16,19 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
8,24 |
16,76 |
49,41 |
16,05 |
49,39 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
- |
- |
0,91 |
3,92 |
14,30 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Phường Phú Lương |
Phường Kiến Hưng |
Phường Hai Bà Trưng |
Phường Vĩnh Tuy |
Phường Bạch Mai |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(102) |
(103) |
(104) |
(105) |
(106) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
318,87 |
78,24 |
- |
7,36 |
0,99 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
311,76 |
68,48 |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
311,76 |
68,48 |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
0,64 |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
6,46 |
9,76 |
- |
7,36 |
0,99 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
622,95 |
558,38 |
262,48 |
224,92 |
291,30 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
204,91 |
178,01 |
76,88 |
115,32 |
129,66 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
5,39 |
4,99 |
13,87 |
5,63 |
3,22 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
0,41 |
0,77 |
10,15 |
0,01 |
0,11 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
2,98 |
5,55 |
1,84 |
0,37 |
0,33 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
35,62 |
22,67 |
16,14 |
11,47 |
55,20 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
22,92 |
97,01 |
17,25 |
25,64 |
7,17 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
2,71 |
76,06 |
16,10 |
5,95 |
3,27 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
306,34 |
226,79 |
97,83 |
59,82 |
81,54 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
262,86 |
202,96 |
68,44 |
56,65 |
69,60 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
15,71 |
7,60 |
- |
0,03 |
- |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
0,77 |
- |
2,20 |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
- |
1,62 |
0,13 |
0,03 |
0,24 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
1,53 |
1,76 |
0,36 |
0,12 |
0,35 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,04 |
0,04 |
0,01 |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
3,96 |
0,38 |
2,26 |
0,51 |
1,16 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
19,84 |
6,21 |
- |
0,04 |
0,54 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
20,57 |
16,00 |
26,26 |
6,11 |
12,38 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
5,86 |
0,24 |
- |
- |
- |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Phường Hoàn Kiếm |
Phường Cửa Nam |
Phường Lĩnh Nam |
Phường Hoàng Mai |
Phường Vĩnh Hưng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(107) |
(108) |
(109) |
(110) |
(111) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
- |
- |
316,99 |
99,81 |
71,01 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
- |
- |
58,39 |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
- |
- |
56,85 |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
- |
- |
10,89 |
0,19 |
0,01 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
- |
- |
247,71 |
99,62 |
71,00 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
193,56 |
167,79 |
768,30 |
771,67 |
365,15 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
71,48 |
42,48 |
89,51 |
266,86 |
192,26 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
6,42 |
13,25 |
6,62 |
3,44 |
7,75 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
4,43 |
10,12 |
17,21 |
3,11 |
4,15 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
0,53 |
6,37 |
0,59 |
1,70 |
1,50 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
14,39 |
25,26 |
18,66 |
29,20 |
24,45 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
15,49 |
17,11 |
133,27 |
53,59 |
31,23 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
14,51 |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
14,26 |
16,28 |
20,54 |
21,60 |
2,76 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
66,61 |
51,80 |
185,86 |
244,75 |
87,43 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
57,42 |
49,43 |
141,48 |
180,38 |
74,12 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
0,01 |
0,03 |
20,39 |
3,62 |
6,04 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
1,08 |
1,43 |
0,05 |
1,95 |
0,32 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
0,01 |
0,01 |
0,81 |
5,10 |
1,02 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
1,04 |
0,08 |
- |
1,14 |
0,01 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
2,38 |
1,37 |
1,73 |
1,47 |
3,53 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
0,11 |
- |
2,12 |
11,72 |
8,33 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
11,72 |
0,03 |
312,73 |
155,85 |
4,52 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
- |
- |
- |
0,03 |
1,01 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Phường Tương Mai |
Phường Định Công |
Phường Hoàng Liệt |
Phường Yên Sở |
Phường Long Biên |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(112) |
(113) |
(114) |
(115) |
(116) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
2,52 |
22,04 |
20,12 |
151,49 |
699,91 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
- |
- |
4,00 |
10,84 |
2,29 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
- |
- |
4,00 |
10,84 |
2,29 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
- |
0,03 |
0,07 |
0,02 |
271,62 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
2,52 |
22,01 |
16,05 |
140,63 |
426,00 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
354,52 |
487,59 |
381,22 |
406,09 |
1.180,07 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
203,86 |
230,50 |
120,28 |
72,63 |
341,25 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
0,83 |
13,62 |
1,22 |
0,06 |
1,47 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
2,32 |
11,05 |
- |
1,21 |
125,54 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
0,69 |
7,42 |
4,01 |
2,19 |
0,36 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
15,76 |
27,02 |
24,20 |
21,83 |
143,90 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
15,05 |
21,87 |
29,07 |
30,06 |
72,39 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
17,70 |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
5,28 |
19,55 |
17,89 |
13,47 |
2,03 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
99,91 |
133,86 |
112,78 |
259,16 |
270,84 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
88,13 |
113,59 |
81,81 |
110,55 |
208,80 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
0,02 |
1,61 |
1,88 |
44,21 |
8,35 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
1,74 |
2,53 |
3,38 |
- |
1,61 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
- |
- |
- |
0,03 |
0,03 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
0,31 |
0,01 |
0,54 |
2,48 |
1,48 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
- |
0,23 |
0,06 |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
1,43 |
1,52 |
0,22 |
0,48 |
3,57 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
0,02 |
7,77 |
2,77 |
1,13 |
10,72 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
14,65 |
32,96 |
86,67 |
17,33 |
210,03 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
0,14 |
26,09 |
3,50 |
0,10 |
35,14 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Phường Bồ Đề |
Phường Việt Hưng |
Phường Phúc Lợi |
Phường Từ Liêm |
Phường Xuân Phương |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(117) |
(118) |
(119) |
(120) |
(121) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
107,40 |
273,87 |
133,57 |
40,59 |
171,73 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
- |
27,32 |
58,34 |
16,11 |
54,62 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
- |
27,32 |
58,34 |
16,11 |
54,62 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
0,19 |
2,21 |
2,28 |
2,15 |
22,55 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
107,21 |
244,34 |
72,96 |
22,33 |
94,56 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
1.135,82 |
972,99 |
878,40 |
964,34 |
912,55 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
408,22 |
363,46 |
274,79 |
270,22 |
204,64 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
5,92 |
9,40 |
4,59 |
46,54 |
8,48 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
45,20 |
7,00 |
18,15 |
27,35 |
95,68 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
1,46 |
3,39 |
0,37 |
6,04 |
41,65 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
54,77 |
63,00 |
45,65 |
195,14 |
113,80 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
90,08 |
92,13 |
123,91 |
31,81 |
83,59 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
52,58 |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
12,21 |
5,72 |
7,57 |
22,54 |
7,07 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
249,35 |
291,19 |
281,60 |
351,20 |
305,14 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
146,02 |
179,02 |
224,34 |
299,12 |
273,36 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
2,16 |
4,85 |
6,29 |
8,38 |
8,93 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
0,43 |
- |
- |
0,88 |
0,36 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
4,75 |
0,07 |
- |
- |
4,26 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
2,17 |
4,72 |
2,84 |
1,34 |
1,90 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,01 |
1,29 |
0,02 |
0,41 |
0,07 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
2,70 |
4,15 |
2,08 |
3,79 |
4,23 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
9,43 |
10,50 |
5,07 |
5,76 |
13,62 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
268,69 |
128,76 |
122,20 |
26,49 |
41,72 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
14,04 |
39,61 |
18,07 |
4,65 |
0,98 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Phường Tây Mỗ |
Phường Đại Mỗ |
Phường Phú Thượng |
Phường Tây Hồ |
Phường Hồng Hà |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(122) |
(123) |
(124) |
(125) |
(126) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
66,74 |
249,30 |
39,03 |
3,84 |
446,51 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
41,37 |
199,07 |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
41,37 |
199,07 |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
5,08 |
2,31 |
33,86 |
0,00 |
7,84 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
20,29 |
47,93 |
5,17 |
3,83 |
438,67 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
490,44 |
558,87 |
669,92 |
1.052,99 |
1.057,05 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
187,95 |
156,29 |
236,30 |
237,66 |
279,68 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
7,34 |
11,47 |
1,84 |
18,93 |
6,88 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
7,35 |
9,70 |
5,89 |
5,02 |
1,32 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
4,78 |
12,13 |
1,34 |
4,08 |
2,26 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
35,80 |
32,88 |
27,00 |
38,66 |
12,90 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
18,65 |
28,42 |
22,73 |
56,60 |
34,29 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
11,99 |
21,41 |
14,04 |
55,42 |
30,65 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
195,67 |
239,38 |
189,60 |
126,67 |
189,28 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
157,77 |
198,43 |
131,12 |
115,02 |
128,76 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
4,90 |
13,41 |
0,03 |
0,43 |
3,39 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
- |
- |
0,00 |
0,88 |
0,05 |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
- |
- |
- |
0,01 |
0,00 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
0,47 |
1,54 |
2,61 |
0,30 |
1,20 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
0,03 |
3,43 |
0,03 |
0,00 |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
1,84 |
3,45 |
2,20 |
8,22 |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
14,85 |
9,34 |
8,89 |
2,63 |
3,11 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
16,22 |
55,80 |
174,14 |
554,52 |
527,33 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
- |
6,29 |
16,54 |
1,61 |
14,31 |
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất * |
Mã |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha) |
Phường Khương Đình |
Phường Thanh Xuân |
Phường Phương Liệt |
Phường Sơn Tây |
Phường Tùng Thiện |
Xã Đoài Phương |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6) |
(127) |
(128) |
(129) |
(130) |
(131) |
(132) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
172.444 |
2,35 |
0,08 |
0,00 |
638,63 |
1.343,80 |
2.029,44 |
|
|
Trong đó: |
|
0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
89.126 |
- |
- |
- |
397,05 |
466,50 |
436,24 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
87.194 |
- |
- |
- |
365,33 |
389,83 |
429,76 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25.957 |
- |
- |
- |
90,31 |
523,81 |
1.008,90 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
11.017 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
5.881 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4.991 |
- |
- |
- |
34,05 |
43,86 |
130,58 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.528 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Đất nông nghiệp còn lại |
|
35.471,59 |
2,35 |
0,08 |
0,00 |
117,22 |
309,63 |
453,73 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
162.543 |
302,92 |
326,26 |
323,38 |
1.665,39 |
1.909,71 |
3.692,34 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
31.515 |
- |
- |
- |
- |
- |
433,49 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.442 |
148,03 |
140,18 |
140,29 |
473,38 |
433,31 |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1.417 |
4,04 |
4,22 |
0,39 |
10,14 |
104,95 |
18,43 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
8.620 |
4,96 |
5,16 |
72,07 |
36,83 |
264,49 |
638,12 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1.300 |
0,40 |
3,09 |
0,13 |
7,79 |
1,61 |
0,45 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
11.681 |
18,05 |
39,25 |
8,93 |
113,05 |
76,93 |
731,99 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.309 |
38,15 |
19,62 |
3,73 |
109,17 |
243,55 |
422,98 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
3.828 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2.945 |
1,29 |
9,67 |
3,63 |
69,01 |
210,64 |
309,55 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
52.731 |
63,11 |
98,84 |
73,94 |
608,87 |
533,10 |
447,75 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.300 |
59,25 |
86,52 |
69,17 |
364,88 |
373,04 |
339,58 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
8.319 |
- |
- |
0,00 |
132,40 |
50,54 |
97,20 |
|
2.8.3 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
498 |
0,03 |
1,19 |
- |
53,38 |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
761 |
0,04 |
0,09 |
- |
0,15 |
84,16 |
0,72 |
|
2.8.5 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
784 |
1,90 |
0,11 |
0,07 |
6,03 |
13,76 |
5,22 |
|
2.8.6 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
93 |
- |
- |
0,05 |
0,30 |
0,57 |
0,57 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
868 |
0,86 |
1,67 |
- |
9,14 |
8,99 |
22,72 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
3.795 |
3,00 |
2,05 |
2,27 |
26,27 |
40,91 |
17,57 |
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại |
|
22.863,73 |
22,34 |
12,17 |
21,64 |
270,75 |
201,86 |
958,83 |
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
997 |
4,64 |
0,26 |
0,08 |
1,08 |
0,94 |
0,80 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh