Quyết định 1275/QĐ-UBND năm 2026 đính chính tên thôn tại Quyết định 668/QĐ-UBND phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 1275/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1275/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng Trị năm 2025;
Căn cứ Nghị định 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27/02/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 328/TTr- SDTTG ngày 30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH TÊN THÔN ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên thôn, xã theo Quyết định số 668/QĐ- UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Tên thôn đính chính |
|
|
Tên xã |
Tên thôn |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Cu Dong |
Cu Dông |
|
|
|
||
|
1 |
|
Thôn 1 Đạm Thủy |
Thôn Đạm Thủy 1 |
|
2 |
|
Thôn 2 Đạm Thủy |
Thôn Đạm Thủy 2 |
|
|
|
||
|
1 |
|
Hợp Tung |
Hợp Trung |
|
|
|
||
|
1 |
|
Bản HC-NL |
Bản Hang Chuồn - Nà Lâm |
|
2 |
|
Trung Sơn |
Bản Trung Sơn |
|
3 |
|
Cây Sú |
Bản Cây Sú |
|
4 |
|
Sắt |
Bản Sắt |
|
5 |
|
Khe Cát |
Bản Khe Cát |
|
6 |
|
Cổ Tràng |
Bản Cổ Tràng |
|
7 |
|
Thượng Sơn |
Bản Thượng Sơn |
|
8 |
|
Chân Trộng |
Bản Chân Trộng |
|
9 |
|
Đá Chát |
Bản Đá Chát |
|
10 |
|
Bến Đường |
Bản Bến Đường |
|
11 |
|
Cây Cà |
Bản Cây Cà |
|
12 |
|
Dốc Mây |
Bản Dốc Mây |
|
13 |
|
Ploang |
Bản Ploang |
|
14 |
|
Rìn Rìn |
Bản Rìn Rìn |
|
15 |
|
Hôi Rấy |
Bản Hôi Rấy |
|
16 |
|
Nước Đắng |
Bản Nước Đắng |
|
|
|
||
|
1 |
|
Khe Khế |
Bản Khe Khế |
|
2 |
|
Cồn Cùng |
Bản Cồn Cùng |
|
3 |
|
Cây Bông |
Bản Cây Bông |
|
4 |
|
Hà Lẹc |
Bản Hà Lẹc |
|
5 |
|
Cổ Kiềng |
Bản Cổ Kiềng |
|
6 |
|
An Bai |
Bản An Bai |
|
7 |
|
Trung Đoàn |
Bản Trung Đoàn |
|
8 |
|
Ho Rum |
Bản Ho Rum |
|
9 |
|
Mít Cát |
Bản Mít Cát |
|
10 |
|
Cửa Mẹc |
Bản Cửa Mẹc |
|
11 |
|
Cẩm Ly |
Bản Cẩm Ly |
|
12 |
|
Còi Đá |
Bản Còi Đá |
|
13 |
|
Khe Sung |
Bản Khe Sung |
|
14 |
|
Km 14 |
Bản Km 14 |
|
15 |
|
Khe Giữa |
Bản Khe Giữa |
|
16 |
|
Tăng Ký |
Bản Tăng Ký |
|
17 |
|
Xà Khía |
Bản Xà Khía |
|
18 |
|
Tân Ly |
Bản Tân Ly |
|
19 |
|
Chút Mút |
Bản Eo Bù - Chút Mút |
|
20 |
|
Bạch Đàn |
Bản Bạch Đàn |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1275/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 03 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng Trị năm 2025;
Căn cứ Nghị định 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27/02/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 668/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 328/TTr- SDTTG ngày 30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH TÊN THÔN ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên thôn, xã theo Quyết định số 668/QĐ- UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị |
Tên thôn đính chính |
|
|
Tên xã |
Tên thôn |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
Cu Dong |
Cu Dông |
|
|
|
||
|
1 |
|
Thôn 1 Đạm Thủy |
Thôn Đạm Thủy 1 |
|
2 |
|
Thôn 2 Đạm Thủy |
Thôn Đạm Thủy 2 |
|
|
|
||
|
1 |
|
Hợp Tung |
Hợp Trung |
|
|
|
||
|
1 |
|
Bản HC-NL |
Bản Hang Chuồn - Nà Lâm |
|
2 |
|
Trung Sơn |
Bản Trung Sơn |
|
3 |
|
Cây Sú |
Bản Cây Sú |
|
4 |
|
Sắt |
Bản Sắt |
|
5 |
|
Khe Cát |
Bản Khe Cát |
|
6 |
|
Cổ Tràng |
Bản Cổ Tràng |
|
7 |
|
Thượng Sơn |
Bản Thượng Sơn |
|
8 |
|
Chân Trộng |
Bản Chân Trộng |
|
9 |
|
Đá Chát |
Bản Đá Chát |
|
10 |
|
Bến Đường |
Bản Bến Đường |
|
11 |
|
Cây Cà |
Bản Cây Cà |
|
12 |
|
Dốc Mây |
Bản Dốc Mây |
|
13 |
|
Ploang |
Bản Ploang |
|
14 |
|
Rìn Rìn |
Bản Rìn Rìn |
|
15 |
|
Hôi Rấy |
Bản Hôi Rấy |
|
16 |
|
Nước Đắng |
Bản Nước Đắng |
|
|
|
||
|
1 |
|
Khe Khế |
Bản Khe Khế |
|
2 |
|
Cồn Cùng |
Bản Cồn Cùng |
|
3 |
|
Cây Bông |
Bản Cây Bông |
|
4 |
|
Hà Lẹc |
Bản Hà Lẹc |
|
5 |
|
Cổ Kiềng |
Bản Cổ Kiềng |
|
6 |
|
An Bai |
Bản An Bai |
|
7 |
|
Trung Đoàn |
Bản Trung Đoàn |
|
8 |
|
Ho Rum |
Bản Ho Rum |
|
9 |
|
Mít Cát |
Bản Mít Cát |
|
10 |
|
Cửa Mẹc |
Bản Cửa Mẹc |
|
11 |
|
Cẩm Ly |
Bản Cẩm Ly |
|
12 |
|
Còi Đá |
Bản Còi Đá |
|
13 |
|
Khe Sung |
Bản Khe Sung |
|
14 |
|
Km 14 |
Bản Km 14 |
|
15 |
|
Khe Giữa |
Bản Khe Giữa |
|
16 |
|
Tăng Ký |
Bản Tăng Ký |
|
17 |
|
Xà Khía |
Bản Xà Khía |
|
18 |
|
Tân Ly |
Bản Tân Ly |
|
19 |
|
Chút Mút |
Bản Eo Bù - Chút Mút |
|
20 |
|
Bạch Đàn |
Bản Bạch Đàn |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh