Quyết định 2634/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026–2030
| Số hiệu | 2634/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Đoàn Trung Kiên |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2634/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 220/TTr- SDTTG ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 – 2030, gồm:
- 20 ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2026-2030 (Phụ lục 1 kèm theo).
- 01 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2026-2030 (Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Tổ chức Chính trị - xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên Ấp, khu phố |
Ấp, khu phố thuộc vùng |
Đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
20 |
0 |
0 |
|
1 |
Bình Minh |
22 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Khu phố Thạnh Đông |
1 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Khu phố Thạnh Hiệp |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Khu phố Tân Lập |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Khu phố Ninh Bình |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Khu phố Ninh An |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Khu phố Ninh Thọ |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Khu phố Ninh Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Khu phố Ninh Phú |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Khu phố Ninh Thành |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Khu phố Ninh Lộc |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Khu phố Ninh Tân |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Khu phố Bình Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Khu phố Giồng Tre |
0 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Khu phố Giồng Cà |
0 |
0 |
0 |
|
|
15 |
Khu phố Bàu Lùn |
0 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Khu phố Kinh Tế |
0 |
0 |
0 |
|
|
17 |
Khu phố Đồng Cỏ Đỏ |
0 |
0 |
0 |
|
|
18 |
Khu phố Tân Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
19 |
Khu phố Tân Phước |
0 |
0 |
0 |
|
|
20 |
Khu phố Tân Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
21 |
Khu phố Thạnh Lợi |
0 |
0 |
0 |
|
|
22 |
Khu phố Thạnh Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Dương Minh Châu |
17 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Định 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Tân Định 2 |
1 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Phước Lợi 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Phước Lợi 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Phước Bình 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Phước Bình 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Phước Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Phước Hội |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Phước Long 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Phước Long 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Phước Tân 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Phước Tân 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Ấp Phước Tân 3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Ấp 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
15 |
Ấp 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Ấp 3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
17 |
Ấp 4 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Hòa Hội |
12 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Hiệp Phước |
1 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Bố Lớn |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Cây Ổi |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Hiệp Thành |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Hiệp Bình |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Rạch Tre |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Bến Cầu |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Tân Long |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Tân Định |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Hòa Hợp |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Hòa An |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Bưng Rò |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Long Chữ |
12 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Long Châu |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Long Chẩn |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Long Phú |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Long Đại |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Long Bình |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Long Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Long Hòa 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Long Giao |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Long Thạnh |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Phước Trung |
1 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Phước Tây |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Phước Đông |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ninh Điền |
11 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Nam Bến Sỏi |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Bắc Bến Sỏi |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Thành Tây |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Thành Bắc |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Thành Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Thành Đông |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Thành Nam |
1 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Thành Tân |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Bến Cừ |
1 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Trà Sim |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Gò Nổi |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Phước Vinh |
12 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Phước Hưng |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Phước An |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Phước Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Phước Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Phước Lộc |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Phước Lập |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Phước Thạnh |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Phước Lợi |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Hòa Đông A |
1 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Hòa Đông B |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Hòa Lợi |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Hòa Bình |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Tân Đông |
7 |
3 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tầm Phô |
1 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Suối Dầm |
1 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Kà Ốt |
1 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Tân Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Tân Dũng |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Tân Cường |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Tân Kiên |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Đông Tiến |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Đông Thành |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Đông Hiệp |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Đông Hà |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Đông Biên |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Ấp Đông Lợi |
0 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Ấp Tân Lâm |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Tân Hòa |
13 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Thuận |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Cây Khế |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Trảng Trai |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Suối Bà Chiêm |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Cây Cầy |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Con Trăn |
1 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp 3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp 4 |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp 5 |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp 6 |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Ấp Trảng Ba Chân |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Tân Hội |
11 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Hội An |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Hội Phú |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Hội Tân |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Hội Thanh |
1 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Hội Thạnh |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Hội Thành |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Hội Thắng |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Thạnh An |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Thạnh Phú |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Tân Trường |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Tân Bình |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Tân Lập |
9 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Tân Đông 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Tân Đông 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Tân Tiến |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Tân Khai |
1 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Suối Mây |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Bàu Bền |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Thạnh Hiệp |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Bàu Rã |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Tân Phú |
12 |
3 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Tiến |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Tân Hoà |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Tân Thanh |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Tân Châu |
1 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Tân Lợi A |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Tân Xuân |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Tân Thạnh |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Tân Đông |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Tân Lợi B |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Tân Trung A |
1 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Tân Trung B |
1 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Tân Tây |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Tân Thành |
17 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Đông |
1 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Chăm |
1 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Tân Thuận |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Tân Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Tân Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Tân Hiệp |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Đồng Rùm |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Đồng Kèn 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Đồng Kèn 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Tà Dơ |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Ấp 3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Ấp 4 |
0 |
0 |
0 |
|
|
15 |
Ấp 5 |
0 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Ấp 6 |
0 |
0 |
0 |
|
|
17 |
Ấp 7 |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Thạnh Bình |
16 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Xóm Tháp |
1 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Thạnh Thọ |
1 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Cầu |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Trại Bí |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Sân Bay |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Mới |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Gò Cát |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Bàu Đưng |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Đồng Dài |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Thạnh An |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Thạnh Phú |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Thạnh Lợi |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Ấp Thạnh Lộc |
0 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Ấp Thạnh Phước |
0 |
0 |
0 |
|
|
15 |
Ấp Thạnh Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Ấp Thạnh Tân |
0 |
0 |
0 |
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III (Phụ lục 2)
(Kèm theo Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày
13/02/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
TT |
Tên xã, phường |
Xã |
Thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
1 |
0 |
1 |
20 |
0 |
|
|
Ấp, khu phố vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
0 |
0 |
0 |
17 |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Xã khu vực II |
1 |
0 |
1 |
3 |
0 |
|
|
Xã khu vực III |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bình Minh |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
2 |
Dương Minh Châu |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
3 |
Hòa Hội |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
4 |
Long Chữ |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
5 |
Ninh Điền |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
|
6 |
Phước Vinh |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
7 |
Tân Đông |
1 |
0 |
1 |
3 |
0 |
|
8 |
Tân Hòa |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
9 |
Tân Hội |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
10 |
Tân Lập |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
11 |
Tân Phú |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
|
12 |
Tân Thành |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
|
13 |
Thạnh Bình |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2634/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 220/TTr- SDTTG ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026 – 2030, gồm:
- 20 ấp, khu phố vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2026-2030 (Phụ lục 1 kèm theo).
- 01 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2026-2030 (Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Tổ chức Chính trị - xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
TT |
Tên xã, phường |
Tên Ấp, khu phố |
Ấp, khu phố thuộc vùng |
Đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
20 |
0 |
0 |
|
1 |
Bình Minh |
22 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Khu phố Thạnh Đông |
1 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Khu phố Thạnh Hiệp |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Khu phố Tân Lập |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Khu phố Ninh Bình |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Khu phố Ninh An |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Khu phố Ninh Thọ |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Khu phố Ninh Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Khu phố Ninh Phú |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Khu phố Ninh Thành |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Khu phố Ninh Lộc |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Khu phố Ninh Tân |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Khu phố Bình Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Khu phố Giồng Tre |
0 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Khu phố Giồng Cà |
0 |
0 |
0 |
|
|
15 |
Khu phố Bàu Lùn |
0 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Khu phố Kinh Tế |
0 |
0 |
0 |
|
|
17 |
Khu phố Đồng Cỏ Đỏ |
0 |
0 |
0 |
|
|
18 |
Khu phố Tân Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
19 |
Khu phố Tân Phước |
0 |
0 |
0 |
|
|
20 |
Khu phố Tân Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
21 |
Khu phố Thạnh Lợi |
0 |
0 |
0 |
|
|
22 |
Khu phố Thạnh Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Dương Minh Châu |
17 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Định 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Tân Định 2 |
1 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Phước Lợi 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Phước Lợi 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Phước Bình 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Phước Bình 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Phước Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Phước Hội |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Phước Long 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Phước Long 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Phước Tân 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Phước Tân 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Ấp Phước Tân 3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Ấp 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
15 |
Ấp 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Ấp 3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
17 |
Ấp 4 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Hòa Hội |
12 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Hiệp Phước |
1 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Bố Lớn |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Cây Ổi |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Hiệp Thành |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Hiệp Bình |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Rạch Tre |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Bến Cầu |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Tân Long |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Tân Định |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Hòa Hợp |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Hòa An |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Bưng Rò |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Long Chữ |
12 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Long Châu |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Long Chẩn |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Long Phú |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Long Đại |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Long Bình |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Long Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Long Hòa 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Long Giao |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Long Thạnh |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Phước Trung |
1 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Phước Tây |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Phước Đông |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ninh Điền |
11 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Nam Bến Sỏi |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Bắc Bến Sỏi |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Thành Tây |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Thành Bắc |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Thành Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Thành Đông |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Thành Nam |
1 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Thành Tân |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Bến Cừ |
1 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Trà Sim |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Gò Nổi |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Phước Vinh |
12 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Phước Hưng |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Phước An |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Phước Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Phước Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Phước Lộc |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Phước Lập |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Phước Thạnh |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Phước Lợi |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Hòa Đông A |
1 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Hòa Đông B |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Hòa Lợi |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Hòa Bình |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Tân Đông |
7 |
3 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tầm Phô |
1 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Suối Dầm |
1 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Kà Ốt |
1 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Tân Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Tân Dũng |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Tân Cường |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Tân Kiên |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Đông Tiến |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Đông Thành |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Đông Hiệp |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Đông Hà |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Đông Biên |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Ấp Đông Lợi |
0 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Ấp Tân Lâm |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Tân Hòa |
13 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Thuận |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Cây Khế |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Trảng Trai |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Suối Bà Chiêm |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Cây Cầy |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Con Trăn |
1 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp 3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp 4 |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp 5 |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp 6 |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Ấp Trảng Ba Chân |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Tân Hội |
11 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Hội An |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Hội Phú |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Hội Tân |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Hội Thanh |
1 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Hội Thạnh |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Hội Thành |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Hội Thắng |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Thạnh An |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Thạnh Phú |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Tân Trường |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Tân Bình |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Tân Lập |
9 |
1 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Tân Đông 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Tân Đông 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Tân Tiến |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Tân Khai |
1 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Suối Mây |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Bàu Bền |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Thạnh Hiệp |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Bàu Rã |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Tân Phú |
12 |
3 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Tiến |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Tân Hoà |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Tân Thanh |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Tân Châu |
1 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Tân Lợi A |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Tân Xuân |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Tân Thạnh |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Tân Đông |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Tân Lợi B |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Tân Trung A |
1 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Tân Trung B |
1 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Tân Tây |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Tân Thành |
17 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Tân Đông |
1 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Chăm |
1 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Tân Thuận |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Tân Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Tân Trung |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Tân Hiệp |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Đồng Rùm |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Đồng Kèn 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Đồng Kèn 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Tà Dơ |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp 1 |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp 2 |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Ấp 3 |
0 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Ấp 4 |
0 |
0 |
0 |
|
|
15 |
Ấp 5 |
0 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Ấp 6 |
0 |
0 |
0 |
|
|
17 |
Ấp 7 |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Thạnh Bình |
16 |
2 |
0 |
0 |
|
1 |
Ấp Xóm Tháp |
1 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Ấp Thạnh Thọ |
1 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Ấp Cầu |
0 |
0 |
0 |
|
|
4 |
Ấp Trại Bí |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Ấp Sân Bay |
0 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Ấp Mới |
0 |
0 |
0 |
|
|
7 |
Ấp Gò Cát |
0 |
0 |
0 |
|
|
8 |
Ấp Bàu Đưng |
0 |
0 |
0 |
|
|
9 |
Ấp Đồng Dài |
0 |
0 |
0 |
|
|
10 |
Ấp Thạnh An |
0 |
0 |
0 |
|
|
11 |
Ấp Thạnh Phú |
0 |
0 |
0 |
|
|
12 |
Ấp Thạnh Lợi |
0 |
0 |
0 |
|
|
13 |
Ấp Thạnh Lộc |
0 |
0 |
0 |
|
|
14 |
Ấp Thạnh Phước |
0 |
0 |
0 |
|
|
15 |
Ấp Thạnh Hòa |
0 |
0 |
0 |
|
|
16 |
Ấp Thạnh Tân |
0 |
0 |
0 |
|
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III (Phụ lục 2)
(Kèm theo Quyết định số 2634/QĐ-UBND ngày
13/02/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
|
TT |
Tên xã, phường |
Xã |
Thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
1 |
0 |
1 |
20 |
0 |
|
|
Ấp, khu phố vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
0 |
0 |
0 |
17 |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
Xã khu vực II |
1 |
0 |
1 |
3 |
0 |
|
|
Xã khu vực III |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
Chi tiết |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bình Minh |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
2 |
Dương Minh Châu |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
3 |
Hòa Hội |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
4 |
Long Chữ |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
5 |
Ninh Điền |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
|
6 |
Phước Vinh |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
7 |
Tân Đông |
1 |
0 |
1 |
3 |
0 |
|
8 |
Tân Hòa |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
9 |
Tân Hội |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
10 |
Tân Lập |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
|
11 |
Tân Phú |
0 |
0 |
0 |
3 |
0 |
|
12 |
Tân Thành |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
|
13 |
Thạnh Bình |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh