Quyết định 02415/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 02415/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02415/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 36/TTr-SDTTG ngày 17 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành Quyết định phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 2.372 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 704 thôn đặc biệt khó khăn; 81 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, bao gồm: 16 xã khu vực I, 14 xã khu vực II, 51 xã khu vực III (Có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 02415/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
|
TT |
Tên thôn, tổ dân phố, phun, sóc... |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
73 |
77 |
81 |
2.372 |
704 |
|
1 |
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
7 |
|
|
2 |
Xã khu vực I |
15 |
16 |
16 |
700 |
11 |
|
3 |
Xã khu vực II |
12 |
13 |
14 |
469 |
47 |
|
4 |
Xã khu vực III |
46 |
48 |
51 |
1.196 |
646 |
|
II |
Chi tiết |
73 |
77 |
81 |
2.372 |
704 |
|
1 |
Xã Phú Mỡ |
X |
X |
III |
10 |
8 |
|
2 |
Xã Phú Xuân |
X |
X |
III |
46 |
30 |
|
3 |
Xã Quảng Phú |
X |
X |
I |
37 |
0 |
|
4 |
Xã Cư Pơng |
X |
X |
III |
24 |
19 |
|
5 |
Xã Krông Pắc |
X |
X |
I |
58 |
0 |
|
6 |
Xã Sơn Hòa |
X |
|
III |
14 |
8 |
|
7 |
Phường Tân An |
X |
X |
I |
32 |
0 |
|
8 |
Xã Cư M'gar |
X |
X |
II |
26 |
0 |
|
10 |
Xã Tân Tiến |
X |
X |
III |
25 |
10 |
|
11 |
Xã Dang Kang |
X |
X |
III |
28 |
17 |
|
12 |
Phường Buôn Ma Thuột |
X |
X |
I |
89 |
0 |
|
13 |
Xã Krông Ana |
X |
X |
II |
26 |
3 |
|
14 |
Phường Ea Kao |
X |
X |
I |
25 |
0 |
|
15 |
Xã Nam Ka |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
16 |
Xã Ea Bá |
X |
X |
III |
11 |
7 |
|
17 |
Xã Ea Wy |
X |
X |
III |
36 |
11 |
|
18 |
Xã Ea Trang |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
19 |
Xã Ea Kiết |
X |
X |
III |
24 |
3 |
|
20 |
Xã Đắk Liêng |
X |
X |
III |
38 |
18 |
|
21 |
Xã Ea Wer |
X |
X |
III |
33 |
17 |
|
22 |
Xã Ea Ly |
X |
X |
III |
12 |
9 |
|
24 |
Xã Ea Kar |
X |
X |
I |
98 |
6 |
|
25 |
Xã Hòa Phú |
X |
X |
II |
43 |
0 |
|
26 |
Xã Ea Na |
X |
X |
I |
33 |
1 |
|
27 |
Xã Dur Kmăl |
X |
X |
II |
13 |
3 |
|
28 |
Xã Đắk Phơi |
X |
X |
III |
19 |
16 |
|
29 |
Xã Đức Bình |
X |
X |
III |
19 |
1 |
|
31 |
Xã M'Drắk |
X |
X |
III |
32 |
16 |
|
32 |
Xã Cuôr Đăng |
X |
X |
II |
19 |
0 |
|
33 |
Xã Ea Drăng |
X |
X |
I |
46 |
0 |
|
34 |
Xã Ea Hiao |
X |
X |
III |
40 |
13 |
|
35 |
Xã Suối Trai |
X |
X |
III |
15 |
15 |
|
36 |
Xã Ea Súp |
X |
X |
III |
33 |
23 |
|
37 |
Xã Ea Nuôl |
X |
X |
III |
46 |
25 |
|
38 |
Xã Krông Búk |
X |
X |
II |
39 |
8 |
|
40 |
Xã Krông Nô |
X |
X |
III |
13 |
13 |
|
41 |
Xã Xuân Lãnh |
X |
X |
III |
13 |
13 |
|
42 |
Xã Ea Ktur |
X |
X |
I |
46 |
0 |
|
43 |
Xã Sông Hinh |
X |
X |
III |
33 |
12 |
|
44 |
Xã Ea M'Droh |
X |
X |
III |
30 |
0 |
|
46 |
Xã Ea Ô |
X |
X |
III |
30 |
15 |
|
47 |
Xã Buôn Đôn |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
48 |
Xã Ea Păl |
X |
X |
III |
21 |
13 |
|
49 |
Xã Cư Yang |
X |
X |
III |
27 |
14 |
|
50 |
Xã Ea Knốp |
X |
X |
III |
45 |
17 |
|
51 |
Xã Vụ Bổn |
X |
X |
III |
19 |
6 |
|
52 |
Xã Liên Sơn Lắk |
X |
X |
III |
31 |
23 |
|
53 |
Xã Tây Sơn |
X |
X |
III |
20 |
20 |
|
54 |
Xã Ea Kly |
X |
X |
I |
48 |
0 |
|
55 |
Xã Ea Knuếc |
X |
X |
I |
46 |
0 |
|
56 |
Xã Ea Phê |
X |
X |
II |
53 |
0 |
|
57 |
Phường Buôn Hồ |
X |
X |
I |
46 |
0 |
|
58 |
Xã Ea Tul |
X |
X |
II |
35 |
0 |
|
60 |
Xã Yang Mao |
X |
X |
III |
19 |
18 |
|
61 |
Xã Dray Bhăng |
X |
X |
I |
24 |
4 |
|
62 |
Xã Krông Năng |
X |
X |
II |
40 |
15 |
|
63 |
Xã Tam Giang |
X |
X |
III |
34 |
22 |
|
64 |
Xã Ea Rốk |
X |
X |
III |
27 |
26 |
|
65 |
Phường Cư Bao |
X |
X |
II |
45 |
0 |
|
66 |
Xã Ea Drông |
X |
X |
III |
32 |
0 |
|
67 |
Xã Hòa Sơn |
X |
X |
III |
31 |
18 |
|
68 |
Xã Cư M'ta |
X |
X |
III |
16 |
13 |
|
69 |
Xã Ea Khăl |
X |
X |
II |
39 |
8 |
|
70 |
Xã Ia Lốp |
X |
|
III |
9 |
9 |
|
71 |
Xã Krông Á |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
72 |
Xã Ea Ning |
X |
X |
II |
32 |
2 |
|
74 |
Xã Ea Bung |
X |
|
III |
6 |
4 |
|
75 |
Xã Cư Pui |
X |
X |
III |
25 |
15 |
|
76 |
Xã Dliê Ya |
X |
X |
III |
57 |
18 |
|
77 |
Xã Ia Rvê |
X |
|
III |
7 |
7 |
|
78 |
Phường Tân Lập |
X |
X |
I |
33 |
0 |
|
80 |
Xã Cư Prao |
X |
X |
III |
20 |
11 |
|
81 |
Xã Ea H'leo |
X |
X |
I |
15 |
0 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02415/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 36/TTr-SDTTG ngày 17 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành Quyết định phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 2.372 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, 704 thôn đặc biệt khó khăn; 81 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, bao gồm: 16 xã khu vực I, 14 xã khu vực II, 51 xã khu vực III (Có danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 02415/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh
Đắk Lắk)
|
TT |
Tên thôn, tổ dân phố, phun, sóc... |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
73 |
77 |
81 |
2.372 |
704 |
|
1 |
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
7 |
|
|
2 |
Xã khu vực I |
15 |
16 |
16 |
700 |
11 |
|
3 |
Xã khu vực II |
12 |
13 |
14 |
469 |
47 |
|
4 |
Xã khu vực III |
46 |
48 |
51 |
1.196 |
646 |
|
II |
Chi tiết |
73 |
77 |
81 |
2.372 |
704 |
|
1 |
Xã Phú Mỡ |
X |
X |
III |
10 |
8 |
|
2 |
Xã Phú Xuân |
X |
X |
III |
46 |
30 |
|
3 |
Xã Quảng Phú |
X |
X |
I |
37 |
0 |
|
4 |
Xã Cư Pơng |
X |
X |
III |
24 |
19 |
|
5 |
Xã Krông Pắc |
X |
X |
I |
58 |
0 |
|
6 |
Xã Sơn Hòa |
X |
|
III |
14 |
8 |
|
7 |
Phường Tân An |
X |
X |
I |
32 |
0 |
|
8 |
Xã Cư M'gar |
X |
X |
II |
26 |
0 |
|
10 |
Xã Tân Tiến |
X |
X |
III |
25 |
10 |
|
11 |
Xã Dang Kang |
X |
X |
III |
28 |
17 |
|
12 |
Phường Buôn Ma Thuột |
X |
X |
I |
89 |
0 |
|
13 |
Xã Krông Ana |
X |
X |
II |
26 |
3 |
|
14 |
Phường Ea Kao |
X |
X |
I |
25 |
0 |
|
15 |
Xã Nam Ka |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
16 |
Xã Ea Bá |
X |
X |
III |
11 |
7 |
|
17 |
Xã Ea Wy |
X |
X |
III |
36 |
11 |
|
18 |
Xã Ea Trang |
X |
X |
III |
10 |
10 |
|
19 |
Xã Ea Kiết |
X |
X |
III |
24 |
3 |
|
20 |
Xã Đắk Liêng |
X |
X |
III |
38 |
18 |
|
21 |
Xã Ea Wer |
X |
X |
III |
33 |
17 |
|
22 |
Xã Ea Ly |
X |
X |
III |
12 |
9 |
|
24 |
Xã Ea Kar |
X |
X |
I |
98 |
6 |
|
25 |
Xã Hòa Phú |
X |
X |
II |
43 |
0 |
|
26 |
Xã Ea Na |
X |
X |
I |
33 |
1 |
|
27 |
Xã Dur Kmăl |
X |
X |
II |
13 |
3 |
|
28 |
Xã Đắk Phơi |
X |
X |
III |
19 |
16 |
|
29 |
Xã Đức Bình |
X |
X |
III |
19 |
1 |
|
31 |
Xã M'Drắk |
X |
X |
III |
32 |
16 |
|
32 |
Xã Cuôr Đăng |
X |
X |
II |
19 |
0 |
|
33 |
Xã Ea Drăng |
X |
X |
I |
46 |
0 |
|
34 |
Xã Ea Hiao |
X |
X |
III |
40 |
13 |
|
35 |
Xã Suối Trai |
X |
X |
III |
15 |
15 |
|
36 |
Xã Ea Súp |
X |
X |
III |
33 |
23 |
|
37 |
Xã Ea Nuôl |
X |
X |
III |
46 |
25 |
|
38 |
Xã Krông Búk |
X |
X |
II |
39 |
8 |
|
40 |
Xã Krông Nô |
X |
X |
III |
13 |
13 |
|
41 |
Xã Xuân Lãnh |
X |
X |
III |
13 |
13 |
|
42 |
Xã Ea Ktur |
X |
X |
I |
46 |
0 |
|
43 |
Xã Sông Hinh |
X |
X |
III |
33 |
12 |
|
44 |
Xã Ea M'Droh |
X |
X |
III |
30 |
0 |
|
46 |
Xã Ea Ô |
X |
X |
III |
30 |
15 |
|
47 |
Xã Buôn Đôn |
X |
X |
III |
8 |
8 |
|
48 |
Xã Ea Păl |
X |
X |
III |
21 |
13 |
|
49 |
Xã Cư Yang |
X |
X |
III |
27 |
14 |
|
50 |
Xã Ea Knốp |
X |
X |
III |
45 |
17 |
|
51 |
Xã Vụ Bổn |
X |
X |
III |
19 |
6 |
|
52 |
Xã Liên Sơn Lắk |
X |
X |
III |
31 |
23 |
|
53 |
Xã Tây Sơn |
X |
X |
III |
20 |
20 |
|
54 |
Xã Ea Kly |
X |
X |
I |
48 |
0 |
|
55 |
Xã Ea Knuếc |
X |
X |
I |
46 |
0 |
|
56 |
Xã Ea Phê |
X |
X |
II |
53 |
0 |
|
57 |
Phường Buôn Hồ |
X |
X |
I |
46 |
0 |
|
58 |
Xã Ea Tul |
X |
X |
II |
35 |
0 |
|
60 |
Xã Yang Mao |
X |
X |
III |
19 |
18 |
|
61 |
Xã Dray Bhăng |
X |
X |
I |
24 |
4 |
|
62 |
Xã Krông Năng |
X |
X |
II |
40 |
15 |
|
63 |
Xã Tam Giang |
X |
X |
III |
34 |
22 |
|
64 |
Xã Ea Rốk |
X |
X |
III |
27 |
26 |
|
65 |
Phường Cư Bao |
X |
X |
II |
45 |
0 |
|
66 |
Xã Ea Drông |
X |
X |
III |
32 |
0 |
|
67 |
Xã Hòa Sơn |
X |
X |
III |
31 |
18 |
|
68 |
Xã Cư M'ta |
X |
X |
III |
16 |
13 |
|
69 |
Xã Ea Khăl |
X |
X |
II |
39 |
8 |
|
70 |
Xã Ia Lốp |
X |
|
III |
9 |
9 |
|
71 |
Xã Krông Á |
X |
X |
III |
16 |
16 |
|
72 |
Xã Ea Ning |
X |
X |
II |
32 |
2 |
|
74 |
Xã Ea Bung |
X |
|
III |
6 |
4 |
|
75 |
Xã Cư Pui |
X |
X |
III |
25 |
15 |
|
76 |
Xã Dliê Ya |
X |
X |
III |
57 |
18 |
|
77 |
Xã Ia Rvê |
X |
|
III |
7 |
7 |
|
78 |
Phường Tân Lập |
X |
X |
I |
33 |
0 |
|
80 |
Xã Cư Prao |
X |
X |
III |
20 |
11 |
|
81 |
Xã Ea H'leo |
X |
X |
I |
15 |
0 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh