Quyết định 49/2026/QĐ-UBND định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 49/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 49/2026/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH ĐỊNH KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng, hướng dẫn định khung giá rừng;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6002/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quyết định Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (các xã thuộc tỉnh Thái Nguyên tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, XII, IX, X Điều 2 Quyết định này).
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Chi tiết theo các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X kèm theo)
Điều 3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng
1. Xác định giá rừng trong trường hợp cho thuê rừng.
2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.
3. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; xác định giá trị góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước.
4. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.
5. Các trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo đúng quy định của pháp luật và kịp thời tham mưu điều chỉnh khung giá rừng theo quy định. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện việc giao đất, cho thuê đất làm nghiệp gắn liền với việc giao rừng, cho thuê rừng.
b) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện; kịp thời báo cáo, đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo quy định.
c) Định kỳ trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, báo cáo tình hình triển khai định giá rừng, định khung giá rừng và các vấn đề phát sinh tại địa phương về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm) theo quy định.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 49/2026/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH ĐỊNH KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng, hướng dẫn định khung giá rừng;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6002/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quyết định Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (các xã thuộc tỉnh Thái Nguyên tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, XII, IX, X Điều 2 Quyết định này).
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Chi tiết theo các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X kèm theo)
Điều 3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng
1. Xác định giá rừng trong trường hợp cho thuê rừng.
2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.
3. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; xác định giá trị góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước.
4. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.
5. Các trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo đúng quy định của pháp luật và kịp thời tham mưu điều chỉnh khung giá rừng theo quy định. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện việc giao đất, cho thuê đất làm nghiệp gắn liền với việc giao rừng, cho thuê rừng.
b) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện; kịp thời báo cáo, đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo quy định.
c) Định kỳ trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, báo cáo tình hình triển khai định giá rừng, định khung giá rừng và các vấn đề phát sinh tại địa phương về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm) theo quy định.
2. Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường để xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi có biến động giá trên thị trường ảnh hưởng đến khung giá rừng.
3. Thuế tỉnh Thái Nguyên
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chuyển đến để xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.
4. Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Thực hiện giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; thu hồi rừng đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn tổ chức triển khai thực hiện khung giá rừng trên địa bàn đảm bảo theo quy định của pháp luật; trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc gửi báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường, để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2026.
2. Các quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành khung giá rừng áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
b) Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành khung giá rừng trên địa bàn các huyện Ba Bể, Chợ Mới và thành phố Bắc Kạn.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KHUNG
GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: VÕ NHAI, DÂN TIẾN, NGHINH TƯỜNG, THAN SA, LA
HIÊN, TRÀNG XÁ, SẢNG MỘC
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên)
1. Rừng tự nhiên:
Đơn vị tính: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/trạng thái (m3/ha) |
Khung giá rừng |
Giá cây đứng |
Giá quyền SD rừng |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
427.048 |
556.922 |
427.048 |
556.922 |
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
237.033 |
315.592 |
237.033 |
315.592 |
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
113.827 |
150.565 |
113.827 |
150.565 |
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; nứa TB=8.000 cây) |
123.414 |
175.438 |
123.414 |
175.438 |
|
|
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
74.509 |
113.884 |
74.509 |
113.884 |
|
|
|
8 |
Rừng nữa, tre, luồng (10.000-20.000 cây đứng) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
422.281 |
553.965 |
422.281 |
553.965 |
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
242.178 |
320.134 |
242.178 |
320.134 |
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
95.249 |
128.133 |
95.249 |
128.133 |
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
48.050 |
64.902 |
48.050 |
64.902 |
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
243.643 |
322.793 |
243.172 |
321.757 |
471 |
1.036 |
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
55.217 |
73.276 |
55.048 |
72.993 |
169 |
282 |
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; nứa TB=8.000 cây) |
126.074 |
177.103 |
124.379 |
175.031 |
1.695 |
2.072 |
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
61.721 |
96.006 |
59.838 |
93.464 |
1.883 |
2.542 |
|
8 |
Rừng NỨA (15.000-25.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Rừng VẦU (10.000-20.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
227.985 |
299.397 |
226.902 |
297.984 |
1.083 |
1.412 |
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
111.779 |
146.337 |
111.516 |
145.490 |
264 |
847 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
52.245 |
68.500 |
52.076 |
68.124 |
169 |
377 |
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây) |
124.274 |
172.932 |
122.391 |
170.577 |
1.883 |
2.354 |
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
64.062 |
92.348 |
61.990 |
89.805 |
2.072 |
2.542 |
|
8 |
Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa) |
20.092 |
41.700 |
17.267 |
38.687 |
2.825 |
3.013 |
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
82.073 |
110.218 |
81.885 |
110.077 |
188 |
141 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
36.543 |
50.605 |
36.401 |
50.275 |
141 |
330 |
2. Rừng trồng:
Đơn vị tính: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loài cây_năm trồng |
Võ Nhai |
|||||
|
Khung giá rừng |
Tổng chi phí đầu tư |
Thu nhập dự kiến |
|||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Từ 5 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Xoan_2012 (V) |
72.207 |
98.822 |
27.160 |
29.581 |
42.626 |
71.662 |
|
- |
Xoan_2008 (VI) |
67.312 |
90.538 |
8.870 |
12.628 |
54.684 |
81.668 |
|
II |
Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Từ 5 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Keo_2016 |
132.772 |
172.620 |
56.566 |
57.922 |
74.850 |
116.054 |
|
- |
Mỡ_2016 |
128.272 |
156.972 |
56.566 |
57.922 |
70.350 |
100.406 |
|
- |
Keo+Mỡ_2016 |
125.322 |
158.224 |
56.566 |
57.922 |
67.400 |
101.658 |
|
II |
Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
67.410 |
120.600 |
33.705 |
33.705 |
33.705 |
86.895 |
|
- |
Năm thứ hai |
92.825 |
142.660 |
46.412 |
46.412 |
46.412 |
96.247 |
|
- |
Năm thứ ba |
97.794 |
154.704 |
48.897 |
48.897 |
48.897 |
105.807 |
|
- |
Năm thứ tư |
98.431 |
156.130 |
49.216 |
49.216 |
49.216 |
106.914 |
KHUNG
GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: PHƯỢNG TIẾN, LAM VĨ, KIM PHƯỢNG, TRUNG HỘI, BÌNH
YÊN, PHÚ ĐÌNH, BÌNH THÀNH, ĐỊNH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/trạng thái (m3/ha) |
Khung giá rừng |
Giá cây đứng |
Giá quyền SD rừng |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
241.239 |
314.073 |
241.239 |
314.073 |
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
116.210 |
151.962 |
116.210 |
151.962 |
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
50.030 |
65.483 |
50.030 |
65.483 |
|
|
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây) |
99.882 |
148.833 |
99.882 |
148.833 |
|
|
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa) |
27.511 |
61.639 |
27.511 |
61.639 |
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
46.568 |
63.601 |
46.568 |
63.601 |
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
107.781 |
142.335 |
107.668 |
142.118 |
113 |
217 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
43.683 |
56.815 |
43.589 |
56.627 |
94 |
188 |
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
73.882 |
124.602 |
71.905 |
122.342 |
1.977 |
2.260 |
|
8 |
Rừng NỨA (15.000-25.000 cây) |
38.056 |
82.887 |
35.608 |
79.780 |
2.448 |
3.107 |
|
9 |
Rừng VẦU (10.000-20.000 cây) |
104.536 |
163.179 |
102.088 |
160.072 |
2.448 |
3.107 |
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
16.034 |
21.373 |
15.893 |
21.137 |
141 |
235 |
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
260.572 |
331.930 |
259.254 |
329.952 |
1.318 |
1.977 |
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
112.305 |
148.465 |
112.117 |
148.183 |
188 |
282 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
39.344 |
51.689 |
39.175 |
51.425 |
169 |
264 |
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; nứa TB=8.000 cây) |
135.690 |
183.127 |
134.183 |
181.150 |
1.507 |
1.977 |
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
42.940 |
72.555 |
40.774 |
69.919 |
2.166 |
2.637 |
|
8 |
Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa) |
21.325 |
45.074 |
18.689 |
41.873 |
2.637 |
3.202 |
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
4.675 |
6.367 |
4.440 |
6.179 |
188 |
235 |
Đơn vị tính: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loài cây |
Khung giá |
Tổng chi phí đã đầu tư |
Thu nhập dự kiến |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Từ 5 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lim+Mỡ_2012 |
252.299 |
320.910 |
26.543 |
28.964 |
223.335 |
294.367 |
|
2 |
Lim+Mỡ_2013 |
203.626 |
296.241 |
24.994 |
27.128 |
176.498 |
271.247 |
|
3 |
Lim+Lát_2013 |
303.828 |
458.427 |
24.994 |
27.128 |
276.700 |
433.434 |
|
4 |
Lim+Lát_2015 |
254.916 |
399.947 |
22.160 |
23.516 |
231.400 |
377.786 |
|
5 |
Keo; Bồ đề_2005-2007 (VII) |
91.180 |
109.428 |
17.292 |
21.644 |
69.536 |
92.136 |
|
6 |
Keo; Xoan_2002-2004 (VIII) |
92.771 |
128.072 |
20.712 |
25.761 |
67.010 |
107.360 |
|
7 |
Keo_1999-2001 (IX) |
136.475 |
164.762 |
24.808 |
30.275 |
106.200 |
139.954 |
|
8 |
Xoan_1996-1998 (X) |
60.907 |
123.282 |
21.351 |
27.317 |
33.590 |
101.931 |
|
9 |
Xoan; Keo_1993-1995 (XI) |
60.371 |
123.220 |
25.573 |
32.139 |
28.232 |
97.646 |
|
10 |
Bạch đàn; Bồ đề_<1993 (XII) |
92.109 |
170.660 |
27.159 |
33.949 |
58.160 |
143.501 |
|
11 |
Mỡ_2007-2011 (III) |
94.330 |
137.838 |
14.437 |
17.830 |
76.500 |
123.401 |
|
12 |
Mỡ; Trám_2002-2006 (IV) |
103.640 |
151.336 |
19.503 |
24.305 |
79.335 |
131.833 |
|
13 |
Mỡ; Trám; Quế_1997-2001 (V) |
117.981 |
161.737 |
18.931 |
24.554 |
93.428 |
142.806 |
|
14 |
Mỡ; Sáu_1992-1996 (VI) |
213.523 |
279.197 |
25.573 |
32.139 |
181.384 |
253.624 |
|
15 |
Lát_2002-2006 (IV) |
246.055 |
299.497 |
19.503 |
24.305 |
221.750 |
279.994 |
|
16 |
Lát; Đinh_1997-2001 (V) |
281.218 |
357.129 |
18.931 |
24.554 |
256.664 |
338.198 |
|
17 |
Lát_1992-1996 (VI) |
318.789 |
416.643 |
25.573 |
32.139 |
286.650 |
391.070 |
|
18 |
Lim xanh_2002-2011 (II) |
203.184 |
279.562 |
17.292 |
21.644 |
181.540 |
262.270 |
|
19 |
Lim xanh_1992-2001 (III) |
224.749 |
289.880 |
22.675 |
28.829 |
195.920 |
267.205 |
|
II |
Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lim xanh+Lát |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
50.881 |
119.763 |
25.441 |
25.441 |
25.441 |
94.323 |
|
- |
Năm thứ hai |
62.859 |
135.923 |
31.429 |
31.429 |
31.429 |
104.493 |
|
- |
Năm thứ ba |
69.626 |
149.708 |
34.813 |
34.813 |
34.813 |
114.895 |
|
- |
Năm thứ tư |
73.874 |
162.464 |
36.937 |
36.937 |
36.937 |
125.527 |
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Từ 5 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Mỡ_2013 |
78.844 |
122.095 |
24.994 |
27.128 |
51.716 |
97.102 |
|
- |
Quế_2016 |
90.956 |
165.325 |
19.900 |
22.304 |
68.652 |
145.425 |
|
- |
Quế_2017 |
80.082 |
153.635 |
18.738 |
20.602 |
59.480 |
134.897 |
|
- |
Lim xanh+Mỡ_2015 |
126.808 |
182.098 |
22.160 |
23.516 |
103.292 |
159.937 |
|
- |
Lim xanh+Mỡ_2016 |
118.263 |
169.217 |
20.867 |
21.743 |
96.520 |
148.350 |
|
II |
Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lim xanh+Quế |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
50.881 |
113.391 |
25.441 |
25.441 |
25.441 |
87.950 |
|
- |
Năm thứ hai |
62.859 |
128.828 |
31.429 |
31.429 |
31.429 |
97.398 |
|
- |
Năm thứ ba |
69.626 |
141.867 |
34.813 |
34.813 |
34.813 |
107.054 |
|
- |
Năm thứ tư |
73.874 |
153.853 |
36.937 |
36.937 |
36.937 |
116.916 |
|
2 |
Quế |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
47.911 |
108.631 |
23.955 |
23.955 |
23.955 |
84.675 |
|
- |
Năm thứ hai |
59.189 |
123.447 |
29.595 |
29.595 |
29.595 |
93.853 |
|
- |
Năm thứ ba |
65.561 |
135.900 |
32.781 |
32.781 |
32.781 |
103.119 |
|
- |
Năm thứ tư |
70.073 |
147.510 |
35.036 |
35.036 |
35.036 |
112.473 |
KHUNG
GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: ĐẠI TỪ, ĐỨC LƯƠNG, PHÚ THỊNH, LA BẰNG, PHÚ LẠC,
AN KHÁNH, QUÂN CHU, VẠN PHÚ, PHÚ XUYÊN, ĐẠI PHÚC
(Phần diện tích thuộc xã Tân Thái huyện Đại Từ trước sáp nhập)
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/trạng thái (m3/ha) |
Khung giá rừng |
Giá cây đứng |
Giá quyền SD rừng |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
202.671 |
261.831 |
202.671 |
261.831 |
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
120.991 |
158.016 |
120.991 |
158.016 |
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; nứa TB=8.000 cây) |
129.853 |
174.025 |
129.853 |
174.025 |
|
|
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
57.082 |
91.318 |
57.082 |
91.318 |
|
|
|
8 |
Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
224.422 |
295.456 |
224.281 |
294.919 |
141 |
537 |
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; nứa TB=8.000 cây) |
112.089 |
150.522 |
111.995 |
149.985 |
94 |
537 |
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
32.688 |
52.836 |
31.275 |
50.811 |
1.412 |
2.024 |
|
8 |
Rừng NỨA (15.000-25.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Rừng VẦU (10.000-20.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây) |
135.199 |
177.412 |
134.869 |
176.659 |
330 |
753 |
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
84.440 |
112.809 |
82.886 |
110.662 |
1.554 |
2.147 |
|
8 |
Rừng nữa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nữa) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200,m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loài cây_năm trồng |
Khung giá rừng |
Tổng chi phí đầu tư |
Thu nhập dự kiến |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Từ 5 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lim xanh + Lim xẹt_2001 |
264.812 |
313.427 |
9.313 |
14.632 |
250.180 |
304.114 |
|
2 |
Lim xanh + Lim xẹt_2002 |
266.427 |
309.168 |
8.769 |
13.949 |
252.478 |
300.399 |
|
3 |
Lim xanh + Lim xẹt_2006 |
230.214 |
274.936 |
10.087 |
14.439 |
215.775 |
264.848 |
|
4 |
Lim xanh + Lim xẹt_2008 |
215.469 |
258.810 |
10.087 |
14.439 |
201.030 |
248.723 |
|
5 |
Lim xanh + Lim xẹt_2009 |
203.015 |
250.870 |
8.422 |
11.815 |
191.200 |
242.448 |
|
6 |
Lim xanh + Lim xẹt_2010 |
192.350 |
243.573 |
7.930 |
10.980 |
181.370 |
235.642 |
|
7 |
Lim xanh + Re_2014 |
114.363 |
213.916 |
23.534 |
25.398 |
88.965 |
190.381 |
|
8 |
Lim xanh + Re_2015 |
93.401 |
199.430 |
22.160 |
23.516 |
69.885 |
177.269 |
|
II |
Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Từ 5 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
KHUNG
GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: ĐỒNG HỶ, QUANG SƠN, TRẠI CAU, NAM HÒA, VĂN HÁN,
VĂN LĂNG VÀ PHƯỜNG LINH SƠN
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/trạng thái (m3/ha) |
Khung giá rừng |
Giá cây đứng |
Giá quyền SD rừng |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
218.309 |
288.177 |
218.168 |
287.894 |
141 |
282 |
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) * |
153.520 |
197.911 |
153.425 |
197.676 |
94 |
235 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây) |
147.031 |
201.924 |
145.242 |
199.758 |
1.789 |
2.166 |
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
41.774 |
66.307 |
39.797 |
63.858 |
1.977 |
2.448 |
|
8 |
Rừng NỨA (15.000-25.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Rừng VẦU (10.000-20.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
173.038 |
232.748 |
172.897 |
232.466 |
141 |
282 |
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
91.921 |
122.381 |
91.874 |
122.173 |
47 |
207 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
50.054 |
65.315 |
50.036 |
65.127 |
19 |
188 |
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
147.080 |
186.985 |
146.910 |
186.646 |
169 |
339 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
50.678 |
67.444 |
50.537 |
67.115 |
141 |
330 |
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nửa TB=8.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
125.114 |
163.097 |
124.596 |
162.673 |
424 |
518 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
33.027 |
44.144 |
32.697 |
43.937 |
207 |
330 |
Đơn vị: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loài cây_năm trồng |
Khung giá rừng |
Tổng chi phí đầu tư |
Thu nhập dự kiến |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Từ 5 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lát_2016 |
170.398 |
235.869 |
56.566 |
57.922 |
112.476 |
179.303 |
|
2 |
Lim xanh+Lim xẹt_1979 |
285.593 |
531.802 |
11.541 |
44.243 |
241.350 |
520.261 |
|
II |
Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giổi xanh |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
63.475 |
94.688 |
31.737 |
31.737 |
31.737 |
62.951 |
|
- |
Năm thứ hai |
87.406 |
113.939 |
43.703 |
43.703 |
43.703 |
70.236 |
|
- |
Năm thứ ba |
92.085 |
123.704 |
46.042 |
46.042 |
46.042 |
77.662 |
|
- |
Năm thứ tư |
92.762 |
138.568 |
46.381 |
46.381 |
46.381 |
92.187 |
|
2 |
Giẻ đỏ |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm thứ nhất |
63.475 |
83.564 |
31.737 |
31.737 |
31.737 |
51.827 |
|
- |
Năm thứ hai |
87.406 |
101.575 |
43.703 |
43.703 |
43.703 |
57.872 |
|
- |
Năm thứ ba |
92.085 |
109.956 |
46.042 |
46.042 |
46.042 |
63.914 |
|
- |
Năm thứ tư |
92.762 |
116.497 |
46.381 |
46.381 |
46.381 |
70.116 |
KHUNG
GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: PHÚ LƯƠNG, YÊN TRẠCH, HỢP THÀNH, VÔ TRANH
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND ngày 01/06/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
1. Rừng tự nhiên:
Đơn vị: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/trạng thái (m3/ha) |
Khung giá rừng |
Giá cây đứng |
Giá quyền SD rừng |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
144.404 |
185.047 |
144.309 |
184.764 |
94 |
282 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
25.621 |
34.604 |
25.574 |
34.415 |
47 |
188 |
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; nứa TB=8.000 cây) |
130.367 |
171.466 |
129.661 |
170.515 |
706 |
951 |
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
53.113 |
72.870 |
52.218 |
71.665 |
895 |
1.205 |
|
8 |
Rừng NỨA (15.000-25.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Rừng VẦU (10.000-20.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
73.914 |
101.366 |
73.631 |
100.698 |
282 |
669 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
31.290 |
42.579 |
31.149 |
41.911 |
141 |
669 |
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; nứa TB=8.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Rừng nứa, tre, luồng (10.000-20.000 cây nứa) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
24.663 |
32.110 |
24.409 |
31.921 |
188 |
254 |
KHUNG
GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG: PHỔ YÊN, VẠN XUÂN, TRUNG THÀNH, THÀNH CÔNG,
PHÚC THUẬN VÀ XÃ ĐẠI PHÚC (KHU VỰC THUỘC XÃ PHÚC TÂN, THÀNH PHỐ PHỔ YÊN TRƯỚC
SÁP NHẬP)
(Kèm theo Quyết định số 147/2026/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/trạng thái |
Khung giá rừng |
Giá cây đứng |
Giá quyền SD rừng |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
78.463 |
104.192 |
78.369 |
103.816 |
94 |
377 |
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; Nứa TB=8.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Rừng NỨA (15.000-25.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Rừng VẦU (10.000-20.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loài cây_năm trồng |
Khung giá rừng |
Tổng chi phí đầu tư |
Thu nhập dự kiến |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Từ 5 năm trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo_2015 |
123.991 |
155.014 |
58.275 |
60.139 |
63.852 |
96.739 |
|
2 |
Keo_2016 |
116.755 |
146.441 |
56.566 |
57.922 |
58.833 |
89.874 |
|
II |
Dưới 5 năm |
|
|
|
|
|
|
KHUNG
GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ ĐẠI PHÚC TỈNH THÁI NGUYÊN
(GỒM DIỆN TÍCH RỪNG THUỘC ĐỊA PHẬN CÁC XÃ PHÚC XUÂN, PHÚC TRÌU THÀNH PHỐ THÁI
NGUYÊN TRƯỚC SÁP NHẬP)
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của UBND tỉnh Thái
Nguyên)
1. Rừng tự nhiên:
Đơn vị: 1000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/trạng thái |
Khung giá rừng |
Giá cây đứng |
Giá quyền SD rừng |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Rừng lá rộng thường xanh núi đất |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Rừng phục hồi (<10 m3) |
14.389 |
20.150 |
14.201 |
19.115 |
188 |
1.036 |
|
6 |
Rừng hỗn giao Gỗ-Nứa (40-80 m3; nứa TB=8.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Rừng hỗn giao Nứa-Gỗ (10-39 m3; nứa TB=10.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Rừng NỨA (15.000-25.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Rừng VẦU (10.000-20.000 cây) |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Rừng lá rộng thường xanh núi đá |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu (201-400 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình (101-200 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng nghèo (51-100 m3) |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng nghèo kiệt (10-50 m3) |
|
|
|
|
|
|
KHUNG
GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: BA BỂ, CHỢ RÃ, PHÚ LỘC, THƯỢNG MINH, ĐỒNG PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND ngày 07/6/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN
1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên
Đơn vị: đồng/ha
|
I |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng |
Giá trị cây đứng |
Giá quyền sử dụng |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
8.420.963 |
11.354.727 |
7.589.118 |
9.798.677 |
831.844 |
1.556.050 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
16.010.081 |
21.153.405 |
15.178.237 |
19.597.355 |
831.844 |
1.556.050 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
23.599.199 |
30.952.082 |
22.767.355 |
29.396.032 |
831.844 |
1.556.050 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
31.188.318 |
40.750.760 |
30.356.473 |
39.194.710 |
831.844 |
1.556.050 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
38.777.436 |
50.549.437 |
37.945.592 |
48.993.387 |
831.844 |
1.556.050 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
45.493.372 |
59.208.983 |
44.661.527 |
57.652.933 |
831.844 |
1.556.050 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
52.936.959 |
68.817.805 |
52.105.115 |
67.261.755 |
831.844 |
1.556.050 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
60.380.547 |
78.426.627 |
59.548.703 |
76.870.577 |
831.844 |
1.556.050 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
67.824.135 |
88.035.449 |
66.992.291 |
86.479.399 |
831.844 |
1.556.050 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
75.267.723 |
97.644.271 |
74.435.879 |
96.088.221 |
831.844 |
1.556.050 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
89.416.437 |
114.302.348 |
88.584.593 |
112.746.298 |
831.844 |
1.556.050 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
97.469.582 |
124.552.011 |
96.637.738 |
122.995.961 |
831.844 |
1.556.050 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
105.522.727 |
134.801.675 |
104.690.883 |
133.245.625 |
831.844 |
1.556.050 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
113.575.872 |
145.051.338 |
112.744.028 |
143.495.288 |
831.844 |
1.556.050 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
121.629.017 |
155.301.001 |
120.797.172 |
153.744.951 |
831.844 |
1.556.050 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
129.682.162 |
165.550.665 |
128.850.317 |
163.994.615 |
831.844 |
1.556.050 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
137.735.306 |
175.800.328 |
136.903.462 |
174.244.278 |
831.844 |
1.556.050 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
145.788.451 |
186.049.992 |
144.956.607 |
184.493.942 |
831.844 |
1.556.050 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
153.841.596 |
196.299.655 |
153.009.752 |
194.743.605 |
831.844 |
1.556.050 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
161.894.741 |
206.549.319 |
161.062.897 |
204.993.268 |
831.844 |
1.556.050 |
|
II |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng |
Giá trị cây đứng |
Giá quyền sử dụng |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
7.730.938 |
10.637.652 |
6.899.094 |
9.081.602 |
831.844 |
1.556.050 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
14.630.032 |
19.719.255 |
13.798.188 |
18.163.205 |
831.844 |
1.556.050 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
21.529.126 |
28.800.857 |
20.697.281 |
27.244.807 |
831.844 |
1.556.050 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
28.428.219 |
37.882.459 |
27.596.375 |
36.326.409 |
831.844 |
1.556.050 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
35.327.313 |
46.964.062 |
34.495.469 |
45.408.012 |
831.844 |
1.556.050 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
48.541.180 |
62.837.499 |
47.709.335 |
61.281.449 |
831.844 |
1.556.050 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
56.492.736 |
73.051.074 |
55.660.891 |
71.495.024 |
831.844 |
1.556.050 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
64.444.291 |
83.264.649 |
63.612.447 |
81.708.599 |
831.844 |
1.556.050 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
72.395.847 |
93.478.224 |
71.564.003 |
91.922.174 |
831.844 |
1.556.050 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
80.347.403 |
103.691.799 |
79.515.559 |
102.135.749 |
831.844 |
1.556.050 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
92.880.962 |
116.400.972 |
92.049.118 |
114.844.922 |
831.844 |
1.556.050 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
101.249.064 |
126.841.419 |
100.417.220 |
125.285.369 |
831.844 |
1.556.050 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
109.617.165 |
137.281.867 |
108.785.321 |
135.725.816 |
831.844 |
1.556.050 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
117.985.267 |
147.722.314 |
117.153.423 |
146.166.264 |
831.844 |
1.556.050 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
126.353.369 |
158.162.761 |
125.521.524 |
156.606.711 |
831.844 |
1.556.050 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
134.721.470 |
168.603.209 |
133.889.626 |
167.047.159 |
831.844 |
1.556.050 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
143.089.572 |
179.043.656 |
142.257.728 |
177.487.606 |
831.844 |
1.556.050 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
151.457.674 |
189.484.104 |
150.625.829 |
187.928.054 |
831.844 |
1.556.050 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
159.825.775 |
199.924.551 |
158.993.931 |
198.368.501 |
831.844 |
1.556.050 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
168.193.877 |
210.364.999 |
167.362.033 |
208.808.948 |
831.844 |
1.556.050 |
|
III |
RỪNG HỖN GIAO |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng |
Giá trị cây đứng |
Giá quyền sử dụng |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
15.229.571 |
20.645.131 |
13.700.627 |
18.143.016 |
1.528.945 |
2.502.115 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
22.687.108 |
30.315.381 |
21.158.163 |
27.813.267 |
1.528.945 |
2.502.115 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
30.144.644 |
39.985.632 |
28.615.700 |
37.483.518 |
1.528.945 |
2.502.115 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
37.602.181 |
49.655.883 |
36.073.236 |
47.153.769 |
1.528.945 |
2.502.115 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
45.059.718 |
59.326.134 |
43.530.773 |
56.824.019 |
1.528.945 |
2.502.115 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
53.254.052 |
70.121.146 |
51.725.107 |
67.619.031 |
1.528.945 |
2.502.115 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
60.834.388 |
79.978.857 |
59.305.443 |
77.476.742 |
1.528.945 |
2.502.115 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
68.414.724 |
89.836.568 |
66.885.780 |
87.334.453 |
1.528.945 |
2.502.115 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
75.995.060 |
99.694.279 |
74.466.116 |
97.192.164 |
1.528.945 |
2.502.115 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
83.575.397 |
109.551.990 |
82.046.452 |
107.049.876 |
1.528.945 |
2.502.115 |
|
IV |
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA) |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng |
Giá trị cây đứng |
Giá quyền sử dụng |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 500 cây/ha |
2.055.052 |
3.068.254 |
1.100.344 |
1.360.313 |
954.708 |
1.707.942 |
|
2 |
Trữ lượng 1.000 cây/ha |
3.685.995 |
5.084.527 |
2.567.469 |
3.174.063 |
1.118.527 |
1.910.464 |
|
3 |
Trữ lượng 1.500 cây/ha |
5.113.071 |
6.848.765 |
3.851.203 |
4.761.094 |
1.261.868 |
2.087.671 |
|
4 |
Trữ lượng 2.000 cây/ha |
6.540.146 |
8.613.003 |
5.134.938 |
6.348.125 |
1.405.209 |
2.264.878 |
|
5 |
Trữ lượng 2.500 cây/ha |
7.967.222 |
10.377.242 |
6.418.672 |
7.935.156 |
1.548.550 |
2.442.086 |
|
6 |
Trữ lượng 3.000 cây/ha |
9.394.297 |
12.141.480 |
7.702.406 |
9.522.188 |
1.691.891 |
2.619.293 |
|
7 |
Trữ lượng 3.500 cây/ha |
10.821.373 |
13.905.718 |
8.986.141 |
11.109.219 |
1.835.232 |
2.796.500 |
|
8 |
Trữ lượng 4.000 cây/ha |
12.248.448 |
15.669.957 |
10.269.875 |
12.696.250 |
1.978.573 |
2.973.707 |
|
9 |
Trữ lượng 4.500 cây/ha |
13.675.524 |
17.434.195 |
11.553.609 |
14.283.281 |
2.121.914 |
3.150.914 |
|
10 |
Trữ lượng 5.000 cây/ha |
15.102.599 |
19.198.434 |
12.837.344 |
15.870.313 |
2.265.255 |
3.328.121 |
|
11 |
Trữ lượng 5.500 cây/ha |
16.529.675 |
20.962.672 |
14.121.078 |
17.457.344 |
2.408.597 |
3.505.328 |
|
12 |
Trữ lượng 6.000 cây/ha |
17.956.750 |
22.726.910 |
15.404.813 |
19.044.375 |
2.551.938 |
3.682.535 |
|
13 |
Trữ lượng 6.500 cây/ha |
19.383.826 |
24.491.149 |
16.688.547 |
20.631.406 |
2.695.279 |
3.859.742 |
|
14 |
Trữ lượng 7.000 cây/ha |
20.810.901 |
26.255.387 |
17.972.281 |
22.218.438 |
2.838.620 |
4.036.949 |
|
15 |
Trữ lượng 7.500 cây/ha |
22.237.977 |
28.019.625 |
19.256.016 |
23.805.469 |
2.981.961 |
4.214.156 |
|
16 |
Trữ lượng 8.000 cây/ha |
23.665.052 |
29.783.864 |
20.539.750 |
25.392.500 |
3.125.302 |
4.391.364 |
|
17 |
Trữ lượng 9.000 cây/ha |
26.519.203 |
33.312.340 |
23.107.219 |
28.566.563 |
3.411.984 |
4.745.778 |
|
18 |
Trữ lượng 10.000 cây/ha |
29.373.354 |
36.840.817 |
25.674.688 |
31.740.625 |
3.698.667 |
5.100.192 |
|
19 |
Trữ lượng 15.000 cây/ha |
43.644.109 |
54.483.200 |
38.512.031 |
47.610.938 |
5.132.078 |
6.872.263 |
2. Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng là rừng tự nhiên
Đơn vị: đồng/ha
|
I |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng |
Giá trị cây đứng |
Giá quyền sử dụng |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m³/ha |
7.189.150 |
8.542.157 |
7.071.533 |
8.424.540 |
117.618 |
117.618 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m³/ha |
14.260.683 |
16.966.697 |
14.143.065 |
16.849.079 |
117.618 |
117.618 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m³/ha |
21.332.216 |
25.391.236 |
21.214.598 |
25.273.619 |
117.618 |
117.618 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m³/ha |
28.403.748 |
33.815.776 |
28.286.131 |
33.698.158 |
117.618 |
117.618 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m³/ha |
35.475.281 |
42.240.316 |
35.357.664 |
42.122.698 |
117.618 |
117.618 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m³/ha |
41.100.534 |
48.523.485 |
40.982.916 |
48.405.867 |
117.618 |
117.618 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m³/ha |
47.931.020 |
56.591.129 |
47.813.402 |
56.473.512 |
117.618 |
117.618 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m³/ha |
54.761.505 |
64.658.774 |
54.643.888 |
64.541.156 |
117.618 |
117.618 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m³/ha |
61.591.991 |
72.726.419 |
61.474.374 |
72.608.801 |
117.618 |
117.618 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m³/ha |
68.422.477 |
80.794.063 |
68.304.860 |
80.676.445 |
117.618 |
117.618 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m³/ha |
123.694.752 |
139.062.497 |
123.577.135 |
138.944.880 |
117.618 |
117.618 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m³/ha |
134.929.037 |
151.693.850 |
134.811.420 |
151.576.232 |
117.618 |
117.618 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m³/ha |
146.163.322 |
164.325.203 |
146.045.705 |
164.207.585 |
117.618 |
117.618 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m³/ha |
157.397.607 |
176.956.555 |
157.279.990 |
176.838.938 |
117.618 |
117.618 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m³/ha |
168.631.892 |
189.587.908 |
168.514.275 |
189.470.290 |
117.618 |
117.618 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m³/ha |
179.866.177 |
202.219.261 |
179.748.560 |
202.101.643 |
117.618 |
117.618 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m³/ha |
191.100.462 |
214.850.613 |
190.982.845 |
214.732.996 |
117.618 |
117.618 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m³/ha |
202.334.747 |
227.481.966 |
202.217.130 |
227.364.348 |
117.618 |
117.618 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m³/ha |
213.569.032 |
240.113.319 |
213.451.415 |
239.995.701 |
117.618 |
117.618 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m³/ha |
224.803.317 |
252.744.671 |
224.685.700 |
252.627.054 |
117.618 |
117.618 |
|
II |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng |
Giá trị cây đứng |
Giá quyền sử dụng |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
9.065.227 |
10.290.186 |
8.947.609 |
10.172.568 |
117.618 |
117.618 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
18.012.836 |
20.462.754 |
17.895.218 |
20.345.136 |
117.618 |
117.618 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
26.960.445 |
30.635.322 |
26.842.827 |
30.517.704 |
117.618 |
117.618 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
35.908.054 |
40.807.889 |
35.790.436 |
40.690.272 |
117.618 |
117.618 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
44.855.663 |
50.980.457 |
44.738.045 |
50.862.840 |
117.618 |
117.618 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
48.334.668 |
55.484.700 |
48.217.051 |
55.367.082 |
117.618 |
117.618 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
56.370.843 |
64.712.547 |
56.253.226 |
64.594.929 |
117.618 |
117.618 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
64.407.018 |
73.940.394 |
64.289.401 |
73.822.776 |
117.618 |
117.618 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
72.443.194 |
83.168.241 |
72.325.576 |
83.050.623 |
117.618 |
117.618 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
80.479.369 |
92.396.088 |
80.361.751 |
92.278.470 |
117.618 |
117.618 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
107.690.431 |
121.224.968 |
107.572.813 |
121.107.350 |
117.618 |
117.618 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
117.469.778 |
132.234.727 |
117.352.160 |
132.117.110 |
117.618 |
117.618 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
127.249.124 |
143.244.486 |
127.131.507 |
143.126.869 |
117.618 |
117.618 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
137.028.471 |
154.254.245 |
136.910.853 |
154.136.628 |
117.618 |
117.618 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
146.807.818 |
165.264.005 |
146.690.200 |
165.146.387 |
117.618 |
117.618 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
156.587.164 |
176.273.764 |
156.469.547 |
176.156.146 |
117.618 |
117.618 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
166.366.511 |
187.283.523 |
166.248.893 |
187.165.905 |
117.618 |
117.618 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
176.145.858 |
198.293.282 |
176.028.240 |
198.175.664 |
117.618 |
117.618 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
185.925.204 |
209.303.041 |
185.807.587 |
209.185.423 |
117.618 |
117.618 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
195.704.551 |
220.312.800 |
195.586.933 |
220.195.183 |
117.618 |
117.618 |
|
21 |
Trữ lượng 210 m3/ha |
332.275.232 |
361.522.009 |
332.157.615 |
361.404.391 |
117.618 |
117.618 |
|
22 |
Trữ lượng 220 m3/ha |
348.092.262 |
378.731.742 |
347.974.644 |
378.614.124 |
117.618 |
117.618 |
|
23 |
Trữ lượng 230 m3/ha |
363.909.291 |
395.941.475 |
363.791.673 |
395.823.857 |
117.618 |
117.618 |
|
24 |
Trữ lượng 240 m3/ha |
379.726.320 |
413.151.208 |
379.608.703 |
413.033.590 |
117.618 |
117.618 |
|
25 |
Trữ lượng 250 m3/ha |
395.543.350 |
430.360.941 |
395.425.732 |
430.243.323 |
117.618 |
117.618 |
|
26 |
Trữ lượng 260 m3/ha |
411.360.379 |
447.570.674 |
411.242.761 |
447.453.056 |
117.618 |
117.618 |
|
27 |
Trữ lượng 270 m3/ha |
427.177.408 |
464.780.406 |
427.059.791 |
464.662.789 |
117.618 |
117.618 |
|
28 |
Trữ lượng 280 m3/ha |
442.994.437 |
481.990.139 |
442.876.820 |
481.872.522 |
117.618 |
117.618 |
|
29 |
Trữ lượng 290 m3/ha |
458.811.467 |
499.199.872 |
458.693.849 |
499.082.255 |
117.618 |
117.618 |
|
30 |
Trữ lượng 300 m3/ha |
474.628.496 |
516.409.605 |
474.510.878 |
516.291.988 |
117.618 |
117.618 |
|
31 |
Trữ lượng 310 m3/ha |
490.445.525 |
533.619.338 |
490.327.908 |
533.501.721 |
117.618 |
117.618 |
|
32 |
Trữ lượng 320 m3/ha |
506.262.555 |
550.829.071 |
506.144.937 |
550.711.453 |
117.618 |
117.618 |
|
33 |
Trữ lượng 330 m3/ha |
522.079.584 |
568.038.804 |
521.961.966 |
567.921.186 |
117.618 |
117.618 |
|
34 |
Trữ lượng 340 m3/ha |
537.896.613 |
585.248.537 |
537.778.995 |
585.130.919 |
117.618 |
117.618 |
|
35 |
Trữ lượng 350 m3/ha |
553.713.642 |
602.458.270 |
553.596.025 |
602.340.652 |
117.618 |
117.618 |
|
36 |
Trữ lượng 360 m3/ha |
569.530.672 |
619.668.003 |
569.413.054 |
619.550.385 |
117.618 |
117.618 |
|
37 |
Trữ lượng 370 m3/ha |
585.347.701 |
636.877.736 |
585.230.083 |
636.760.118 |
117.618 |
117.618 |
|
38 |
Trữ lượng 380 m3/ha |
601.164.730 |
654.087.469 |
601.047.113 |
653.969.851 |
117.618 |
117.618 |
|
39 |
Trữ lượng 390 m3/ha |
616.981.760 |
671.297.202 |
616.864.142 |
671.179.584 |
117.618 |
117.618 |
|
40 |
Trữ lượng 400 m3/ha |
632.798.789 |
688.506.934 |
632.681.171 |
688.389.317 |
117.618 |
117.618 |
3. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Đơn vị: đồng/ha
|
I |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng |
Giá trị cây đứng |
Giá quyền sử dụng |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
8.861.099 |
10.806.404 |
8.029.255 |
9.250.354 |
831.844 |
1.556.050 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
16.890.354 |
20.056.759 |
16.058.510 |
18.500.709 |
831.844 |
1.556.050 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
24.919.609 |
29.307.113 |
24.087.764 |
27.751.063 |
831.844 |
1.556.050 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
32.948.864 |
38.557.467 |
32.117.019 |
37.001.417 |
831.844 |
1.556.050 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
40.978.118 |
47.807.822 |
40.146.274 |
46.251.772 |
831.844 |
1.556.050 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
46.460.722 |
54.980.700 |
45.628.878 |
53.424.650 |
831.844 |
1.556.050 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
54.065.535 |
63.884.809 |
53.233.691 |
62.328.759 |
831.844 |
1.556.050 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
61.670.348 |
72.788.917 |
60.838.504 |
71.232.867 |
831.844 |
1.556.050 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
69.275.161 |
81.693.025 |
68.443.317 |
80.136.975 |
831.844 |
1.556.050 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
76.879.974 |
90.597.134 |
76.048.129 |
89.041.084 |
831.844 |
1.556.050 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
106.601.932 |
122.084.522 |
105.770.088 |
120.528.472 |
831.844 |
1.556.050 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
116.217.395 |
133.041.655 |
115.385.550 |
131.485.605 |
831.844 |
1.556.050 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
125.832.857 |
143.998.789 |
125.001.013 |
142.442.739 |
831.844 |
1.556.050 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
135.448.320 |
154.955.923 |
134.616.475 |
153.399.873 |
831.844 |
1.556.050 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
145.063.782 |
165.913.057 |
144.231.938 |
164.357.007 |
831.844 |
1.556.050 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
154.679.245 |
176.870.191 |
153.847.400 |
175.314.140 |
831.844 |
1.556.050 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
164.294.707 |
187.827.324 |
163.462.863 |
186.271.274 |
831.844 |
1.556.050 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
173.910.170 |
198.784.458 |
173.078.325 |
197.228.408 |
831.844 |
1.556.050 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
183.525.632 |
209.741.592 |
182.693.788 |
208.185.542 |
831.844 |
1.556.050 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
193.141.095 |
220.698.726 |
192.309.250 |
219.142.676 |
831.844 |
1.556.050 |
|
II |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng |
Giá trị cây đứng |
Giá quyền sử dụng |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
8.128.667 |
10.057.602 |
7.296.823 |
8.501.552 |
831.844 |
1.556.050 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
15.425.490 |
18.559.154 |
14.593.646 |
17.003.104 |
831.844 |
1.556.050 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
22.722.313 |
27.060.705 |
21.890.468 |
25.504.655 |
831.844 |
1.556.050 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
30.019.136 |
35.562.257 |
29.187.291 |
34.006.207 |
831.844 |
1.556.050 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
37.315.958 |
44.063.809 |
36.484.114 |
42.507.759 |
831.844 |
1.556.050 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
43.262.227 |
51.292.801 |
42.430.383 |
49.736.751 |
831.844 |
1.556.050 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
50.333.958 |
59.582.260 |
49.502.113 |
58.026.210 |
831.844 |
1.556.050 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
57.405.688 |
67.871.718 |
56.573.844 |
66.315.668 |
831.844 |
1.556.050 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
64.477.418 |
76.161.177 |
63.645.574 |
74.605.127 |
831.844 |
1.556.050 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
71.549.149 |
84.450.635 |
70.717.305 |
82.894.585 |
831.844 |
1.556.050 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
85.955.514 |
101.521.916 |
85.123.669 |
99.965.866 |
831.844 |
1.556.050 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
93.694.029 |
110.609.722 |
92.862.185 |
109.053.672 |
831.844 |
1.556.050 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
101.432.544 |
119.697.528 |
100.600.700 |
118.141.478 |
831.844 |
1.556.050 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
109.171.060 |
128.785.334 |
108.339.216 |
127.229.284 |
831.844 |
1.556.050 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
116.909.575 |
137.873.140 |
116.077.731 |
136.317.090 |
831.844 |
1.556.050 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
124.648.091 |
146.960.946 |
123.816.246 |
145.404.896 |
831.844 |
1.556.050 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
132.386.606 |
156.048.752 |
131.554.762 |
154.492.702 |
831.844 |
1.556.050 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
140.125.121 |
165.136.558 |
139.293.277 |
163.580.508 |
831.844 |
1.556.050 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
147.863.637 |
174.224.364 |
147.031.792 |
172.668.314 |
831.844 |
1.556.050 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
155.602.152 |
183.312.170 |
154.770.308 |
181.756.120 |
831.844 |
1.556.050 |
|
21 |
Trữ lượng 210 m3/ha |
178.983.457 |
204.307.826 |
178.151.612 |
202.751.776 |
831.844 |
1.556.050 |
|
22 |
Trữ lượng 220 m3/ha |
187.466.867 |
213.962.673 |
186.635.022 |
212.406.623 |
831.844 |
1.556.050 |
|
23 |
Trữ lượng 230 m3/ha |
195.950.277 |
223.617.519 |
195.118.433 |
222.061.469 |
831.844 |
1.556.050 |
|
24 |
Trữ lượng 240 m3/ha |
204.433.687 |
233.272.366 |
203.601.843 |
231.716.316 |
831.844 |
1.556.050 |
|
25 |
Trữ lượng 250 m3/ha |
212.917.097 |
242.927.212 |
212.085.253 |
241.371.162 |
831.844 |
1.556.050 |
|
26 |
Trữ lượng 260 m3/ha |
221.400.507 |
252.582.059 |
220.568.663 |
251.026.009 |
831.844 |
1.556.050 |
|
27 |
Trữ lượng 270 m3/ha |
229.883.917 |
262.236.905 |
229.052.073 |
260.680.855 |
831.844 |
1.556.050 |
|
28 |
Trữ lượng 280 m3/ha |
238.367.327 |
271.891.752 |
237.535.483 |
270.335.701 |
831.844 |
1.556.050 |
|
29 |
Trữ lượng 290 m3/ha |
246.850.737 |
281.546.598 |
246.018.893 |
279.990.548 |
831.844 |
1.556.050 |
|
30 |
Trữ lượng 300 m3/ha |
255.334.148 |
291.201.445 |
254.502.303 |
289.645.394 |
831.844 |
1.556.050 |
|
31 |
Trữ lượng 310 m3/ha |
263.817.558 |
300.856.291 |
262.985.713 |
299.300.241 |
831.844 |
1.556.050 |
|
32 |
Trữ lượng 320 m3/ha |
272.300.968 |
310.511.137 |
271.469.123 |
308.955.087 |
831.844 |
1.556.050 |
|
33 |
Trữ lượng 330 m3/ha |
280.784.378 |
320.165.984 |
279.952.534 |
318.609.934 |
831.844 |
1.556.050 |
|
34 |
Trữ lượng 340 m3/ha |
289.267.788 |
329.820.830 |
288.435.944 |
328.264.780 |
831.844 |
1.556.050 |
|
35 |
Trữ lượng 350 m3/ha |
297.751.198 |
339.475.677 |
296.919.354 |
337.919.627 |
831.844 |
1.556.050 |
|
36 |
Trữ lượng 360 m3/ha |
306.234.608 |
349.130.523 |
305.402.764 |
347.574.473 |
831.844 |
1.556.050 |
|
37 |
Trữ lượng 370 m3/ha |
314.718.018 |
358.785.370 |
313.886.174 |
357.229.320 |
831.844 |
1.556.050 |
|
38 |
Trữ lượng 380 m3/ha |
323.201.428 |
368.440.216 |
322.369.584 |
366.884.166 |
831.844 |
1.556.050 |
|
39 |
Trữ lượng 390 m3/ha |
331.684.839 |
378.095.063 |
330.852.994 |
376.539.013 |
831.844 |
1.556.050 |
|
40 |
Trữ lượng 400 m3/ha |
340.168.249 |
387.749.909 |
339.336.404 |
386.193.859 |
831.844 |
1.556.050 |
|
III |
RỪNG HỖN GIAO |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng |
Giá trị cây đứng |
Giá quyền sử dụng |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
17.231.455 |
22.464.867 |
15.241.324 |
19.336.858 |
1.990.130 |
3.128.010 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
24.614.159 |
31.136.455 |
22.624.029 |
28.008.445 |
1.990.130 |
3.128.010 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
31.996.864 |
39.808.042 |
30.006.733 |
36.680.033 |
1.990.130 |
3.128.010 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
39.379.568 |
48.479.630 |
37.389.438 |
45.351.620 |
1.990.130 |
3.128.010 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
46.762.273 |
57.151.218 |
44.772.142 |
54.023.208 |
1.990.130 |
3.128.010 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
57.582.451 |
68.615.063 |
55.592.320 |
65.487.053 |
1.990.130 |
3.128.010 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
65.538.067 |
77.752.027 |
63.547.937 |
74.624.017 |
1.990.130 |
3.128.010 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
73.493.684 |
86.888.991 |
71.503.554 |
83.760.981 |
1.990.130 |
3.128.010 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
81.449.301 |
96.025.955 |
79.459.170 |
92.897.945 |
1.990.130 |
3.128.010 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
89.404.917 |
105.162.919 |
87.414.787 |
102.034.909 |
1.990.130 |
3.128.010 |
|
IV |
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA) |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng |
Giá trị cây đứng |
Giá quyền sử dụng |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 500 cây/ha |
2.304.789 |
3.376.995 |
1.283.734 |
1.587.031 |
1.021.055 |
1.789.963 |
|
2 |
Trữ lượng 1.000 cây/ha |
3.777.734 |
5.197.939 |
2.567.469 |
3.174.063 |
1.210.265 |
2.023.877 |
|
3 |
Trữ lượng 1.500 cây/ha |
5.250.678 |
7.018.884 |
3.851.203 |
4.761.094 |
1.399.475 |
2.257.790 |
|
4 |
Trữ lượng 2.000 cây/ha |
6.723.623 |
8.839.829 |
5.134.938 |
6.348.125 |
1.588.685 |
2.491.704 |
|
5 |
Trữ lượng 2.500 cây/ha |
8.196.568 |
10.660.773 |
6.418.672 |
7.935.156 |
1.777.896 |
2.725.617 |
|
6 |
Trữ lượng 3.000 cây/ha |
9.669.512 |
12.481.718 |
7.702.406 |
9.522.188 |
1.967.106 |
2.959.530 |
|
7 |
Trữ lượng 3.500 cây/ha |
11.142.457 |
14.302.662 |
8.986.141 |
11.109.219 |
2.156.316 |
3.193.444 |
|
8 |
Trữ lượng 4.000 cây/ha |
12.615.402 |
16.123.607 |
10.269.875 |
12.696.250 |
2.345.527 |
3.427.357 |
|
9 |
Trữ lượng 4.500 cây/ha |
14.088.346 |
17.944.552 |
11.553.609 |
14.283.281 |
2.534.737 |
3.661.270 |
|
10 |
Trữ lượng 5.000 cây/ha |
15.561.291 |
19.765.496 |
12.837.344 |
15.870.313 |
2.723.947 |
3.895.184 |
|
11 |
Trữ lượng 5.500 cây/ha |
17.034.235 |
21.586.441 |
14.121.078 |
17.457.344 |
2.913.157 |
4.129.097 |
|
12 |
Trữ lượng 6.000 cây/ha |
18.507.180 |
23.407.385 |
15.404.813 |
19.044.375 |
3.102.368 |
4.363.010 |
|
13 |
Trữ lượng 6.500 cây/ha |
19.980.125 |
25.228.330 |
16.688.547 |
20.631.406 |
3.291.578 |
4.596.924 |
|
14 |
Trữ lượng 7.000 cây/ha |
21.453.069 |
27.049.275 |
17.972.281 |
22.218.438 |
3.480.788 |
4.830.837 |
|
15 |
Trữ lượng 7.500 cây/ha |
22.926.014 |
28.870.219 |
19.256.016 |
23.805.469 |
3.669.998 |
5.064.750 |
|
16 |
Trữ lượng 8.000 cây/ha |
24.398.959 |
30.691.164 |
20.539.750 |
25.392.500 |
3.859.209 |
5.298.664 |
|
17 |
Trữ lượng 9.000 cây/ha |
27.344.848 |
34.333.053 |
23.107.219 |
28.566.563 |
4.237.629 |
5.766.491 |
|
18 |
Trữ lượng 10.000 cây/ha |
30.290.737 |
37.974.942 |
25.674.688 |
31.740.625 |
4.616.050 |
6.234.317 |
|
19 |
Trữ lượng 15.000 cây/ha |
45.020.184 |
56.184.388 |
38.512.031 |
47.610.938 |
6.508.153 |
8.573.451 |
II. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, đặc dụng là rừng trồng (loài cây: Mỡ)
|
STT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
51.390.129 |
51.884.477 |
27.787.123 |
21.969.369 |
23.603.006 |
29.915.108 |
|
2 |
Tuổi 2 |
73.942.884 |
74.219.157 |
36.795.797 |
29.505.763 |
37.147.087 |
44.713.394 |
|
3 |
Tuổi 3 |
92.343.196 |
92.579.629 |
43.509.673 |
35.035.756 |
48.833.523 |
57.543.873 |
|
4 |
Tuổi 4 |
110.676.164 |
111.153.270 |
50.668.007 |
40.931.835 |
60.008.157 |
70.221.435 |
|
5 |
Tuổi 5 |
121.931.005 |
125.190.251 |
54.235.469 |
43.748.142 |
67.695.535 |
81.442.108 |
|
6 |
Tuổi 6 |
132.506.953 |
136.302.484 |
58.039.098 |
46.750.889 |
74.467.855 |
89.551.595 |
|
7 |
Tuổi 7 |
143.162.298 |
149.405.893 |
62.094.526 |
49.952.418 |
81.067.773 |
99.453.475 |
|
8 |
Tuổi 8 |
153.011.914 |
161.927.052 |
66.418.423 |
53.365.888 |
86.593.490 |
108.561.164 |
|
9 |
Tuổi 9 |
162.926.743 |
174.309.876 |
71.028.563 |
57.005.330 |
91.898.180 |
117.304.546 |
|
10 |
Tuổi 10 |
172.925.734 |
186.569.323 |
75.943.894 |
60.885.703 |
96.981.840 |
125.683.620 |
|
11 |
Tuổi 11 |
183.029.091 |
198.721.343 |
81.184.620 |
65.022.956 |
101.844.472 |
133.698.387 |
|
12 |
Tuổi 12 |
193.258.356 |
210.782.942 |
86.772.281 |
69.434.096 |
106.486.075 |
141.348.846 |
|
13 |
Tuổi 13 |
203.636.495 |
222.772.251 |
92.729.847 |
74.137.253 |
110.906.649 |
148.634.998 |
|
14 |
Tuổi 14 |
214.187.997 |
234.708.601 |
99.081.802 |
79.151.760 |
115.106.195 |
155.556.842 |
|
15 |
Tuổi 15 |
224.938.969 |
246.612.604 |
105.854.258 |
84.498.226 |
119.084.711 |
162.114.378 |
|
16 |
Tuổi 16 |
235.917.249 |
258.506.235 |
113.075.050 |
90.198.629 |
122.842.200 |
168.307.607 |
|
17 |
Tuổi 17 |
247.152.517 |
270.412.926 |
120.773.858 |
96.276.398 |
126.378.659 |
174.136.528 |
|
18 |
Tuổi 18 |
258.676.417 |
282.357.657 |
128.982.327 |
102.756.515 |
129.694.090 |
179.601.142 |
|
19 |
Tuổi 19 |
270.522.689 |
294.367.064 |
137.734.197 |
109.665.617 |
132.788.492 |
184.701.448 |
|
20 |
Tuổi 20 |
282.727.306 |
306.469.547 |
147.065.441 |
117.032.100 |
135.661.865 |
189.437.446 |
|
21 |
Tuổi 25 |
350.560.453 |
369.510.842 |
203.847.152 |
161.858.017 |
146.713.301 |
207.652.825 |
|
22 |
Tuổi 30 |
437.636.742 |
445.845.318 |
282.082.293 |
223.620.190 |
155.554.449 |
222.225.128 |
2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
a) Loài cây: Thông mã vĩ
|
STT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
49.324.832 |
58.430.456 |
31.870.821 |
24.870.595 |
17.454.011 |
33.559.861 |
|
2 |
Tuổi 2 |
68.580.079 |
76.039.950 |
42.231.796 |
33.607.861 |
26.348.284 |
42.432.089 |
|
3 |
Tuổi 3 |
81.410.450 |
88.005.141 |
49.305.535 |
39.409.413 |
32.104.915 |
48.595.728 |
|
4 |
Tuổi 4 |
95.090.191 |
100.762.428 |
56.847.555 |
45.595.028 |
38.242.636 |
55.167.401 |
|
5 |
Tuổi 5 |
101.742.906 |
107.611.774 |
60.824.103 |
48.720.039 |
40.918.803 |
58.891.735 |
|
6 |
Tuổi 6 |
108.950.696 |
114.971.878 |
65.063.899 |
52.051.925 |
43.886.797 |
62.919.952 |
|
7 |
Tuổi 7 |
116.576.472 |
122.789.636 |
69.584.369 |
55.604.383 |
46.992.103 |
67.185.253 |
|
8 |
Tuổi 8 |
124.707.074 |
131.124.930 |
74.404.094 |
59.392.013 |
50.302.980 |
71.732.917 |
|
9 |
Tuổi 9 |
133.375.922 |
140.012.020 |
79.542.885 |
63.430.384 |
53.833.037 |
76.581.636 |
|
10 |
Tuổi 10 |
142.618.649 |
149.487.436 |
85.021.864 |
67.736.096 |
57.596.784 |
81.751.340 |
|
11 |
Tuổi 11 |
152.473.243 |
159.590.124 |
90.863.552 |
72.326.845 |
61.609.691 |
87.263.279 |
|
12 |
Tuổi 12 |
162.980.212 |
170.361.610 |
97.091.959 |
77.221.502 |
65.888.253 |
93.140.108 |
|
13 |
Tuổi 13 |
174.182.742 |
181.846.169 |
103.732.687 |
82.440.186 |
70.450.055 |
99.405.983 |
|
14 |
Tuổi 14 |
186.126.879 |
194.091.005 |
110.813.031 |
88.004.346 |
75.313.849 |
106.086.659 |
|
15 |
Tuổi 15 |
198.861.719 |
207.146.450 |
118.362.093 |
93.936.854 |
80.499.625 |
113.209.596 |
|
16 |
Tuổi 16 |
212.439.604 |
221.066.165 |
126.410.904 |
100.262.093 |
86.028.701 |
120.804.071 |
|
17 |
Tuổi 17 |
226.916.346 |
235.907.365 |
134.992.546 |
107.006.064 |
91.923.801 |
128.901.301 |
|
18 |
Tuổi 18 |
242.351.448 |
251.731.052 |
144.142.292 |
114.196.485 |
98.209.156 |
137.534.567 |
|
19 |
Tuổi 19 |
258.808.354 |
268.602.268 |
153.897.752 |
121.862.913 |
104.910.602 |
146.739.355 |
|
20 |
Tuổi 20 |
276.354.707 |
286.590.358 |
164.299.023 |
130.036.857 |
112.055.684 |
156.553.501 |
|
21 |
Tuổi 21 |
295.062.629 |
305.769.260 |
175.388.858 |
138.751.917 |
119.673.771 |
167.017.342 |
|
22 |
Tuổi 22 |
315.009.015 |
326.217.805 |
187.212.841 |
148.043.914 |
127.796.174 |
178.173.891 |
|
23 |
Tuổi 23 |
336.275.852 |
348.020.044 |
199.819.571 |
157.951.042 |
136.456.281 |
190.069.002 |
|
24 |
Tuổi 24 |
358.950.553 |
371.265.591 |
213.260.866 |
168.514.020 |
145.689.687 |
202.751.570 |
|
25 |
Tuổi 25 |
382.178.057 |
394.898.460 |
227.591.976 |
179.776.269 |
154.586.081 |
215.122.191 |
|
30 |
Tuổi 30 |
513.866.509 |
525.283.663 |
314.798.454 |
248.308.367 |
199.068.055 |
276.975.295 |
|
35 |
Tuổi 35 |
678.503.563 |
681.561.860 |
434.953.535 |
342.733.460 |
243.550.028 |
338.828.400 |
b) Loài cây: Lát hoa
|
STT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
148.794.341 |
199.070.737 |
22.735.940 |
16.865.851 |
126.058.401 |
182.204.886 |
|
2 |
Tuổi 2 |
170.465.184 |
222.171.015 |
30.340.752 |
23.102.213 |
140.124.432 |
199.068.802 |
|
3 |
Tuổi 3 |
190.040.348 |
243.810.083 |
36.627.304 |
28.208.291 |
153.413.044 |
215.601.792 |
|
4 |
Tuổi 4 |
210.911.389 |
266.881.658 |
43.330.026 |
33.652.392 |
167.581.363 |
233.229.266 |
|
5 |
Tuổi 5 |
225.231.467 |
284.728.096 |
46.411.713 |
35.986.800 |
178.819.754 |
248.741.296 |
|
6 |
Tuổi 6 |
240.614.199 |
303.813.300 |
49.697.409 |
38.475.746 |
190.916.791 |
265.337.554 |
|
7 |
Tuổi 7 |
256.956.099 |
324.132.361 |
53.200.617 |
41.129.461 |
203.755.482 |
283.002.900 |
|
8 |
Tuổi 8 |
274.379.833 |
345.796.543 |
56.935.738 |
43.958.851 |
217.444.095 |
301.837.692 |
|
9 |
Tuổi 9 |
292.957.018 |
368.894.894 |
60.918.124 |
46.975.547 |
232.038.894 |
321.919.347 |
|
10 |
Tuổi 10 |
312.764.013 |
393.522.356 |
65.164.144 |
50.191.948 |
247.599.869 |
343.330.408 |
|
11 |
Tuổi 11 |
333.882.230 |
419.780.156 |
69.691.250 |
53.621.275 |
264.190.980 |
366.158.881 |
|
12 |
Tuổi 12 |
356.398.474 |
447.776.222 |
74.518.051 |
57.277.623 |
281.880.423 |
390.498.599 |
|
13 |
Tuổi 13 |
380.405.293 |
477.625.628 |
79.664.386 |
61.176.022 |
300.740.907 |
416.449.606 |
|
14 |
Tuổi 14 |
406.001.363 |
509.451.065 |
85.151.408 |
65.332.495 |
320.849.955 |
444.118.570 |
|
15 |
Tuổi 15 |
433.291.894 |
543.383.345 |
91.001.672 |
69.764.126 |
342.290.222 |
473.619.219 |
|
16 |
Tuổi 16 |
462.389.057 |
579.561.943 |
97.239.222 |
74.489.131 |
365.149.835 |
505.072.812 |
|
17 |
Tuổi 17 |
493.412.453 |
618.135.563 |
103.889.699 |
79.526.931 |
389.522.754 |
538.608.632 |
|
18 |
Tuổi 18 |
526.489.597 |
659.262.758 |
110.980.437 |
84.898.234 |
415.509.160 |
574.364.523 |
|
19 |
Tuổi 19 |
561.756.448 |
703.1 12.572 |
118.540.582 |
90.625.117 |
443.215.867 |
612.487.455 |
|
20 |
Tuổi 20 |
599.357.965 |
749.865.244 |
126.601.208 |
96.731.120 |
472.756.757 |
653.134.124 |
|
21 |
Tuổi 21 |
639.448.703 |
799.712.944 |
135.195.448 |
103.241.340 |
504.253.254 |
696.471.603 |
|
22 |
Tuổi 22 |
682.193.447 |
852.860.560 |
144.358.627 |
110.182.537 |
537.834.820 |
742.678.023 |
|
23 |
Tuổi 23 |
727.767.893 |
909.526.550 |
154.128.408 |
117.583.241 |
573.639.485 |
791.943.309 |
|
24 |
Tuổi 24 |
776.359.367 |
969.943.827 |
164.544.948 |
125.473.871 |
611.814.419 |
844.469.956 |
|
25 |
Tuổi 25 |
827.851.402 |
1.034.089.450 |
175.651.064 |
133.886.862 |
652.200.338 |
900.202.589 |
|
26 |
Tuổi 30 |
1.079.111.681 |
1.338.759.783 |
243.233.078 |
185.080.893 |
835.878.603 |
1.153.678.891 |
|
27 |
Tuổi 35 |
1.312.025.136 |
1.602.216.743 |
336.349.122 |
255.617.199 |
975.676.015 |
1.346.599.544 |
c) Loài cây: Mỡ
|
STT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
61.964.015 |
76.372.834 |
27.787.123 |
21.969.369 |
34.176.892 |
54.403.465 |
|
2 |
Tuổi 2 |
79.959.234 |
93.215.128 |
36.795.797 |
29.505.763 |
43.163.437 |
63.709.366 |
|
3 |
Tuổi 3 |
93.542.904 |
106.317.317 |
43.509.673 |
35.035.756 |
50.033.232 |
71.281.561 |
|
4 |
Tuổi 4 |
108.025.814 |
120.286.870 |
50.668.007 |
40.931.835 |
57.357.807 |
79.355.035 |
|
5 |
Tuổi 5 |
115.534.867 |
128.428.733 |
54.235.469 |
43.748.142 |
61.299.398 |
84.680.591 |
|
6 |
Tuổi 6 |
123.655.685 |
137.166.920 |
58.039.098 |
46.750.889 |
65.616.587 |
90.416.030 |
|
7 |
Tuổi 7 |
132.254.931 |
146.453.990 |
62.094.526 |
49.952.418 |
70.160.405 |
96.501.572 |
|
8 |
Tuổi 8 |
141.423.448 |
156.355.864 |
66.418.423 |
53.365.888 |
75.005.024 |
102.989.976 |
|
9 |
Tuổi 9 |
151.198.920 |
166.913.242 |
71.028.563 |
57.005.330 |
80.170.357 |
109.907.912 |
|
10 |
Tuổi 10 |
161.621.528 |
178.169.519 |
75.943.894 |
60.885.703 |
85.677.634 |
117.283.816 |
|
11 |
Tuổi 11 |
172.734.113 |
190.170.961 |
81.184.620 |
65.022.956 |
91.549.494 |
125.148.005 |
|
12 |
Tuổi 12 |
184.582.352 |
202.966.899 |
86.772.281 |
69.434.096 |
97.810.070 |
133.532.802 |
|
13 |
Tuổi 13 |
197.214.943 |
216.609.927 |
92.729.847 |
74.137.253 |
104.485.097 |
142.472.674 |
|
14 |
Tuổi 14 |
210.683.813 |
231.156.124 |
99.081.802 |
79.151.760 |
111.602.010 |
152.004.365 |
|
15 |
Tuổi 15 |
225.044.321 |
246.665.280 |
105.854.258 |
84.498.226 |
119.190.063 |
162.167.054 |
|
16 |
Tuổi 16 |
240.355.495 |
263.201.141 |
113.075.050 |
90.198.629 |
127.280.446 |
173.002.513 |
|
17 |
Tuổi 17 |
256.680.269 |
280.831.677 |
120.773.858 |
96.276.398 |
135.906.411 |
184.555.279 |
|
18 |
Tuổi 18 |
274.085.743 |
299.629.354 |
128.982.327 |
102.756.515 |
145.103.416 |
196.872.839 |
|
19 |
Tuổi 19 |
292.643.459 |
319.671.437 |
137.734.197 |
109.665.617 |
154.909.262 |
210.005.821 |
|
20 |
Tuổi 20 |
312.429.696 |
341.040.306 |
147.065.441 |
117.032.100 |
165.364.255 |
224.008.206 |
|
21 |
Tuổi 21 |
333.525.782 |
363.823.795 |
157.014.413 |
124.886.245 |
176.511.369 |
238.937.549 |
|
22 |
Tuổi 22 |
356.018.429 |
388.115.550 |
167.622.007 |
133.260.335 |
188.396.421 |
254.855.215 |
|
23 |
Tuổi 23 |
380.000.089 |
414.015.419 |
178.931.824 |
142.188.789 |
201.068.264 |
271.826.630 |
|
24 |
Tuổi 24 |
405.569.334 |
441.629.860 |
190.990.351 |
151.708.307 |
214.578.983 |
289.921.553 |
|
25 |
Tuổi 25 |
425.116.438 |
462.806.769 |
203.847.152 |
161.858.017 |
221.269.285 |
300.948.753 |
|
26 |
Tuổi 30 |
530.899.881 |
569.975.058 |
282.082.293 |
223.620.190 |
248.817.588 |
346.354.868 |
|
27 |
Tuổi 35 |
656.797.217 |
684.910.697 |
389.876.460 |
308.717.525 |
266.920.758 |
376.193.172 |
KHUNG
GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: TÂN KỲ, THANH MAI, THANH THỊNH, CHỢ MỚI, YÊN BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND ngày 01/06/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN
1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên
|
I |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
9.358.241 |
12.141.831 |
8.644.014 |
10.703.399 |
714.227 |
1.438.432 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
18.002.255 |
22.845.230 |
17.288.028 |
21.406.798 |
714.227 |
1.438.432 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
26.646.269 |
33.548.629 |
25.932.042 |
32.110.197 |
714.227 |
1.438.432 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
35.290.283 |
44.252.028 |
34.576.056 |
42.813.596 |
714.227 |
1.438.432 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
43.934.297 |
54.955.427 |
43.220.070 |
53.516.994 |
714.227 |
1.438.432 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
56.320.205 |
70.123.791 |
55.605.978 |
68.685.359 |
714.227 |
1.438.432 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
65.587.868 |
81.571.351 |
64.873.641 |
80.132.919 |
714.227 |
1.438.432 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
74.855.531 |
93.018.911 |
74.141.304 |
91.580.478 |
714.227 |
1.438.432 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
84.123.194 |
104.466.471 |
83.408.967 |
103.028.038 |
714.227 |
1.438.432 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
93.390.857 |
115.914.030 |
92.676.630 |
114.475.598 |
714.227 |
1.438.432 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
115.741.003 |
140.301.689 |
115.026.776 |
138.863.257 |
714.227 |
1.438.432 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
126.197.983 |
152.925.622 |
125.483.756 |
151.487.189 |
714.227 |
1.438.432 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
136.654.962 |
165.549.554 |
135.940.736 |
164.111.122 |
714.227 |
1.438.432 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
147.111.942 |
178.173.487 |
146.397.715 |
176.735.054 |
714.227 |
1.438.432 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
157.568.922 |
190.797.419 |
156.854.695 |
189.358.987 |
714.227 |
1.438.432 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
168.025.901 |
203.421.352 |
167.311.675 |
201.982.919 |
714.227 |
1.438.432 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
178.482.881 |
216.045.284 |
177.768.654 |
214.606.852 |
714.227 |
1.438.432 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
188.939.861 |
228.669.217 |
188.225.634 |
227.230.784 |
714.227 |
1.438.432 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
199.396.840 |
241.293.149 |
198.682.614 |
239.854.716 |
714.227 |
1.438.432 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
209.853.820 |
253.917.081 |
209.139.593 |
252.478.649 |
714.227 |
1.438.432 |
|
II |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
9.597.744 |
12.448.902 |
8.883.517 |
11.010.469 |
714.227 |
1.438.432 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
18.481.262 |
23.459.371 |
17.767.035 |
22.020.938 |
714.227 |
1.438.432 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
27.364.779 |
34.469.840 |
26.650.552 |
33.031.408 |
714.227 |
1.438.432 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
36.248.296 |
45.480.309 |
35.534.070 |
44.041.877 |
714.227 |
1.438.432 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
45.131.814 |
56.490.778 |
44.417.587 |
55.052.346 |
714.227 |
1.438.432 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
54.015.331 |
67.501.248 |
53.301.104 |
66.062.815 |
714.227 |
1.438.432 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
62.898.849 |
78.511.717 |
62.184.622 |
77.073.284 |
714.227 |
1.438.432 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
71.782.366 |
89.522.186 |
71.068.139 |
88.083.753 |
714.227 |
1.438.432 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
80.665.883 |
100.532.655 |
79.951.657 |
99.094.223 |
714.227 |
1.438.432 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
89.549.401 |
111.543.124 |
88.835.174 |
110.104.692 |
714.227 |
1.438.432 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
123.608.191 |
147.893.746 |
122.893.965 |
146.455.314 |
714.227 |
1.438.432 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
134.780.370 |
161.207.866 |
134.066.143 |
159.769.433 |
714.227 |
1.438.432 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
145.952.549 |
174.521.985 |
145.238.322 |
173.083.553 |
714.227 |
1.438.432 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
157.124.727 |
187.836.105 |
156.410.500 |
186.397.672 |
714.227 |
1.438.432 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
168.296.906 |
201.150.224 |
167.582.679 |
199.711.792 |
714.227 |
1.438.432 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
179.469.084 |
214.464.344 |
178.754.858 |
213.025.911 |
714.227 |
1.438.432 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
190.641.263 |
227.778.463 |
189.927.036 |
226.340.031 |
714.227 |
1.438.432 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
201.813.442 |
241.092.582 |
201.099.215 |
239.654.150 |
714.227 |
1.438.432 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
212.985.620 |
254.406.702 |
212.271.394 |
252.968.269 |
714.227 |
1.438.432 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
224.157.799 |
267.720.821 |
223.443.572 |
266.282.389 |
714.227 |
1.438.432 |
|
III |
RỪNG HỖN GIAO |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
26.415.233 |
32.349.377 |
24.030.309 |
28.925.021 |
2.384.924 |
3.424.356 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
35.483.111 |
43.488.868 |
33.098.187 |
40.064.513 |
2.384.924 |
3.424.356 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
44.550.990 |
54.628.360 |
42.166.066 |
51.204.004 |
2.384.924 |
3.424.356 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
53.618.869 |
65.767.851 |
51.233.945 |
62.343.495 |
2.384.924 |
3.424.356 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
62.686.747 |
76.907.342 |
60.301.823 |
73.482.987 |
2.384.924 |
3.424.356 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
71.754.626 |
88.046.834 |
69.369.702 |
84.622.478 |
2.384.924 |
3.424.356 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
80.822.505 |
99.186.325 |
78.437.581 |
95.761.970 |
2.384.924 |
3.424.356 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
89.890.383 |
110.325.816 |
87.505.459 |
106.901.461 |
2.384.924 |
3.424.356 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
98.958.262 |
121.465.308 |
96.573.338 |
118.040.952 |
2.384.924 |
3.424.356 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
108.026.141 |
132.604.799 |
105.641.217 |
129.180.444 |
2.384.924 |
3.424.356 |
|
IV |
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA) |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 500 cây/ha |
2.112.521 |
3.042.349 |
1.257.844 |
1.442.813 |
854.677 |
1.599.536 |
|
2 |
Trữ lượng 1.000 cây/ha |
3.976.913 |
5.180.904 |
2.934.969 |
3.366.563 |
1.041.944 |
1.814.341 |
|
3 |
Trữ lượng 1.500 cây/ha |
5.608.255 |
7.052.139 |
4.402.453 |
5.049.844 |
1.205.802 |
2.002.295 |
|
4 |
Trữ lượng 2.000 cây/ha |
7.239.598 |
8.923.375 |
5.869.938 |
6.733.125 |
1.369.661 |
2.190.250 |
|
5 |
Trữ lượng 2.500 cây/ha |
8.870.941 |
10.794.610 |
7.337.422 |
8.416.406 |
1.533.519 |
2.378.204 |
|
6 |
Trữ lượng 3.000 cây/ha |
10.502.284 |
12.665.846 |
8.804.906 |
10.099.688 |
1.697.378 |
2.566.158 |
|
7 |
Trữ lượng 3.500 cây/ha |
12.133.627 |
14.537.081 |
10.272.391 |
11.782.969 |
1.861.237 |
2.754.113 |
|
8 |
Trữ lượng 4.000 cây/ha |
13.764.970 |
16.408.317 |
11.739.875 |
13.466.250 |
2.025.095 |
2.942.067 |
|
9 |
Trữ lượng 4.500 cây/ha |
15.396.313 |
18.279.553 |
13.207.359 |
15.149.531 |
2.188.954 |
3.130.021 |
|
10 |
Trữ lượng 5.000 cây/ha |
17.027.656 |
20.150.788 |
14.674.844 |
16.832.813 |
2.352.812 |
3.317.976 |
|
11 |
Trữ lượng 5.500 cây/ha |
18.658.999 |
22.022.024 |
16.142.328 |
18.516.094 |
2.516.671 |
3.505.930 |
|
12 |
Trữ lượng 6.000 cây/ha |
20.290.342 |
23.893.259 |
17.609.813 |
20.199.375 |
2.680.529 |
3.693.884 |
|
13 |
Trữ lượng 6.500 cây/ha |
21.921.685 |
25.764.495 |
19.077.297 |
21.882.656 |
2.844.388 |
3.881.839 |
|
14 |
Trữ lượng 7.000 cây/ha |
23.553.028 |
27.635.730 |
20.544.781 |
23.565.938 |
3.008.246 |
4.069.793 |
|
15 |
Trữ lượng 7.500 cây/ha |
25.184.371 |
29.506.966 |
22.012.266 |
25.249.219 |
3.172.105 |
4.257.747 |
|
16 |
Trữ lượng 8.000 cây/ha |
26.815.713 |
31.378.202 |
23.479.750 |
26.932.500 |
3.335.963 |
4.445.702 |
|
17 |
Trữ lượng 9.000 cây/ha |
30.078.399 |
35.120.673 |
26.414.719 |
30.299.063 |
3.663.681 |
4.821.610 |
|
18 |
Trữ lượng 10.000 cây/ha |
33.341.085 |
38.863.144 |
29.349.688 |
33.665.625 |
3.991.398 |
5.197.519 |
|
19 |
Trữ lượng 15.000 cây/ha |
49.654.514 |
57.575.499 |
44.024.531 |
50.498.438 |
5.629.983 |
7.077.062 |
2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
I |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
9.668.417 |
12.445.548 |
8.954.190 |
11.007.115 |
714.227 |
1.438.432 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
18.622.607 |
23.452.663 |
17.908.381 |
22.014.231 |
714.227 |
1.438.432 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
27.576.797 |
34.459.779 |
26.862.571 |
33.021.346 |
714.227 |
1.438.432 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
36.530.988 |
45.466.894 |
35.816.761 |
44.028.462 |
714.227 |
1.438.432 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
45.485.178 |
56.474.010 |
44.770.951 |
55.035.577 |
714.227 |
1.438.432 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
54.552.621 |
67.626.974 |
53.838.394 |
66.188.542 |
714.227 |
1.438.432 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
63.525.686 |
78.658.398 |
62.811.460 |
77.219.965 |
714.227 |
1.438.432 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
72.498.752 |
89.689.821 |
71.784.525 |
88.251.389 |
714.227 |
1.438.432 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
81.471.818 |
100.721.245 |
80.757.591 |
99.282.813 |
714.227 |
1.438.432 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
90.444.883 |
111.752.669 |
89.730.657 |
110.314.236 |
714.227 |
1.438.432 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
111.027.062 |
134.376.990 |
110.312.836 |
132.938.558 |
714.227 |
1.438.432 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
121.055.502 |
146.462.314 |
120.341.275 |
145.023.881 |
714.227 |
1.438.432 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
131.083.941 |
158.547.637 |
130.369.715 |
157.109.205 |
714.227 |
1.438.432 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
141.112.381 |
170.632.961 |
140.398.154 |
169.194.528 |
714.227 |
1.438.432 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
151.140.821 |
182.718.284 |
150.426.594 |
181.279.852 |
714.227 |
1.438.432 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
161.169.260 |
194.803.608 |
160.455.034 |
193.365.175 |
714.227 |
1.438.432 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
171.197.700 |
206.888.931 |
170.483.473 |
205.450.499 |
714.227 |
1.438.432 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
181.226.139 |
218.974.255 |
180.511.913 |
217.535.822 |
714.227 |
1.438.432 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
191.254.579 |
231.059.578 |
190.540.352 |
229.621.146 |
714.227 |
1.438.432 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
201.283.019 |
243.144.902 |
200.568.792 |
241.706.469 |
714.227 |
1.438.432 |
|
II |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
8.947.437 |
11.692.268 |
8.233.210 |
10.253.836 |
714.227 |
1.438.432 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
17.180.647 |
21.946.104 |
16.466.420 |
20.507.672 |
714.227 |
1.438.432 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
25.413.857 |
32.199.940 |
24.699.631 |
30.761.508 |
714.227 |
1.438.432 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
33.647.068 |
42.453.776 |
32.932.841 |
41.015.344 |
714.227 |
1.438.432 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
41.880.278 |
52.707.612 |
41.166.051 |
51.269.180 |
714.227 |
1.438.432 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
50.113.488 |
62.961.448 |
49.399.261 |
61.523.016 |
714.227 |
1.438.432 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
58.346.698 |
73.215.284 |
57.632.471 |
71.776.852 |
714.227 |
1.438.432 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
66.579.908 |
83.469.120 |
65.865.682 |
82.030.688 |
714.227 |
1.438.432 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
74.813.119 |
93.722.956 |
74.098.892 |
92.284.524 |
714.227 |
1.438.432 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
83.046.329 |
103.976.792 |
82.332.102 |
102.538.360 |
714.227 |
1.438.432 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
107.290.499 |
130.690.650 |
106.576.273 |
129.252.218 |
714.227 |
1.438.432 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
116.979.251 |
142.440.852 |
116.265.025 |
141.002.420 |
714.227 |
1.438.432 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
126.668.003 |
154.191.054 |
125.953.777 |
152.752.621 |
714.227 |
1.438.432 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
136.356.755 |
165.941.255 |
135.642.529 |
164.502.823 |
714.227 |
1.438.432 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
146.045.507 |
177.691.457 |
145.331.281 |
176.253.024 |
714.227 |
1.438.432 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
155.734.259 |
189.441.658 |
155.020.033 |
188.003.226 |
714.227 |
1.438.432 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
165.423.012 |
201.191.860 |
164.708.785 |
199.753.428 |
714.227 |
1.438.432 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
175.111.764 |
212.942.062 |
174.397.537 |
211.503.629 |
714.227 |
1.438.432 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
184.800.516 |
224.692.263 |
184.086.289 |
223.253.831 |
714.227 |
1.438.432 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
194.489.268 |
236.442.465 |
193.775.041 |
235.004.033 |
714.227 |
1.438.432 |
|
III |
RỪNG HỖN GIAO |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
25.716.132 |
31.529.090 |
22.923.447 |
27.620.037 |
2.792.685 |
3.909.053 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
34.537.869 |
42.386.717 |
31.745.184 |
38.477.664 |
2.792.685 |
3.909.053 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
43.359.606 |
53.244.344 |
40.566.921 |
49.335.291 |
2.792.685 |
3.909.053 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
52.181.343 |
64.101.971 |
49.388.658 |
60.192.918 |
2.792.685 |
3.909.053 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
61.003.080 |
74.959.598 |
58.210.395 |
71.050.545 |
2.792.685 |
3.909.053 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
69.409.971 |
85.411.211 |
66.617.286 |
81.502.158 |
2.792.685 |
3.909.053 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
78.162.567 |
96.201.169 |
75.369.882 |
92.292.117 |
2.792.685 |
3.909.053 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
86.915.163 |
106.991.127 |
84.122.478 |
103.082.075 |
2.792.685 |
3.909.053 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
95.667.759 |
117.781.085 |
92.875.074 |
113.872.033 |
2.792.685 |
3.909.053 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
104.420.355 |
128.571.044 |
101.627.670 |
124.661.991 |
2.792.685 |
3.909.053 |
|
IV |
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA) |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 500 cây/ha |
2.398.004 |
3.369.813 |
1.467.484 |
1.683.281 |
930.520 |
1.686.532 |
|
2 |
Trữ lượng 1.000 cây/ha |
4.081.782 |
5.301.194 |
2.934.969 |
3.366.563 |
1.146.813 |
1.934.632 |
|
3 |
Trữ lượng 1.500 cây/ha |
5.765.560 |
7.232.575 |
4.402.453 |
5.049.844 |
1.363.107 |
2.182.732 |
|
4 |
Trữ lượng 2.000 cây/ha |
7.449.337 |
9.163.956 |
5.869.938 |
6.733.125 |
1.579.400 |
2.430.831 |
|
5 |
Trữ lượng 2.500 cây/ha |
9.133.115 |
11.095.337 |
7.337.422 |
8.416.406 |
1.795.693 |
2.678.931 |
|
6 |
Trữ lượng 3.000 cây/ha |
10.816.893 |
13.026.718 |
8.804.906 |
10.099.688 |
2.011.986 |
2.927.031 |
|
7 |
Trữ lượng 3.500 cây/ha |
12.500.670 |
14.958.099 |
10.272.391 |
11.782.969 |
2.228.280 |
3.175.130 |
|
8 |
Trữ lượng 4.000 cây/ha |
14.184.448 |
16.889.480 |
11.739.875 |
13.466.250 |
2.444.573 |
3.423.230 |
|
9 |
Trữ lượng 4.500 cây/ha |
15.868.226 |
18.820.861 |
13.207.359 |
15.149.531 |
2.660.866 |
3.671.330 |
|
10 |
Trữ lượng 5.000 cây/ha |
17.552.003 |
20.752.242 |
14.674.844 |
16.832.813 |
2.877.160 |
3.919.429 |
|
11 |
Trữ lượng 5.500 cây/ha |
19.235.781 |
22.683.623 |
16.142.328 |
18.516.094 |
3.093.453 |
4.167.529 |
|
12 |
Trữ lượng 6.000 cây/ha |
20.919.559 |
24.615.004 |
17.609.813 |
20.199.375 |
3.309.746 |
4.415.629 |
|
13 |
Trữ lượng 6.500 cây/ha |
22.603.336 |
26.546.385 |
19.077.297 |
21.882.656 |
3.526.039 |
4.663.729 |
|
14 |
Trữ lượng 7.000 cây/ha |
24.287.114 |
28.477.766 |
20.544.781 |
23.565.938 |
3.742.333 |
4.911.828 |
|
15 |
Trữ lượng 7.500 cây/ha |
25.970.892 |
30.409.147 |
22.012.266 |
25.249.219 |
3.958.626 |
5.159.928 |
|
16 |
Trữ lượng 8.000 cây/ha |
27.654.669 |
32.340.528 |
23.479.750 |
26.932.500 |
4.174.919 |
5.408.028 |
|
17 |
Trữ lượng 9.000 cây/ha |
31.022.225 |
36.203.289 |
26.414.719 |
30.299.063 |
4.607.506 |
5.904.227 |
|
18 |
Trữ lượng 10.000 cây/ha |
34.389.780 |
40.066.051 |
29.349.688 |
33.665.625 |
5.040.092 |
6.400.426 |
|
19 |
Trữ lượng 15.000 cây/ha |
51.227.556 |
59.379.861 |
44.024.531 |
50.498.438 |
7.203.025 |
8.881.423 |
II. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng
a) Loài cây: Lát hoa
|
TT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
91.670.860 |
107.709.971 |
22.735.940 |
16.018.339 |
68.934.920 |
91.691.632 |
|
2 |
Tuổi 2 |
118.767.981 |
141.646.170 |
30.340.752 |
21.869.370 |
88.427.229 |
119.776.800 |
|
3 |
Tuổi 3 |
143.573.833 |
173.582.316 |
36.627.304 |
26.673.005 |
106.946.529 |
146.909.311 |
|
4 |
Tuổi 4 |
169.439.135 |
205.173.853 |
43.330.026 |
31.794.641 |
126.109.109 |
173.379.213 |
|
5 |
Tuổi 5 |
188.529.005 |
234.911.297 |
46.411.713 |
34.006.066 |
142.117.291 |
200.905.231 |
|
6 |
Tuổi 6 |
208.244.150 |
257.162.923 |
49.697.409 |
36.363.887 |
158.546.741 |
220.799.035 |
|
7 |
Tuổi 7 |
228.598.076 |
283.967.650 |
53.200.617 |
38.877.797 |
175.397.459 |
245.089.853 |
|
8 |
Tuổi 8 |
249.605.183 |
315.454.971 |
56.935.738 |
41.558.127 |
192.669.445 |
273.896.844 |
|
9 |
Tuổi 9 |
271.280.823 |
343.336.392 |
60.918.124 |
44.415.895 |
210.362.699 |
298.920.497 |
|
10 |
Tuổi 10 |
293.641.364 |
372.002.799 |
65.164.144 |
47.462.847 |
228.477.220 |
324.539.952 |
|
11 |
Tuổi 11 |
317.125.528 |
402.062.517 |
69.691.250 |
50.711.508 |
247.434.278 |
351.351.009 |
|
12 |
Tuổi 12 |
341.751.922 |
433.528.898 |
74.518.051 |
54.175.229 |
267.233.872 |
379.353.668 |
|
13 |
Tuổi 13 |
367.540.387 |
466.416.180 |
79.664.386 |
57.868.250 |
287.876.001 |
408.547.930 |
|
14 |
Tuổi 14 |
394.090.807 |
500.143.742 |
85.151.408 |
61.805.748 |
308.939.398 |
438.337.994 |
|
15 |
Tuổi 15 |
421.425.735 |
534.727.767 |
91.001.672 |
66.003.908 |
330.424.064 |
468.723.858 |
|
16 |
Tuổi 16 |
449.569.219 |
570.185.511 |
97.239.222 |
70.479.987 |
352.329.997 |
499.705.524 |
|
17 |
Tuổi 17 |
477.493.727 |
605.045.870 |
103.889.699 |
75.252.382 |
373.604.028 |
529.793.488 |
|
18 |
Tuổi 18 |
505.226.594 |
639.328.460 |
110.980.437 |
80.340.710 |
394.246.157 |
558.987.750 |
|
19 |
Tuổi 19 |
532.796.967 |
673.054.195 |
118.540.582 |
85.765.885 |
414.256.385 |
587.288.310 |
|
20 |
Tuổi 20 |
560.235.919 |
706.245.375 |
126.601.208 |
91.550.206 |
433.634.711 |
614.695.168 |
|
21 |
Tuổi 21 |
587.155.314 |
738.329.974 |
135.195.448 |
97.717.450 |
451.959.866 |
640.612.524 |
|
22 |
Tuổi 22 |
613.590.479 |
769.333.341 |
144.358.627 |
104.292.965 |
469.231.852 |
665.040.375 |
|
23 |
Tuổi 23 |
639.579.076 |
799.282.504 |
154.128.408 |
111.303.780 |
485.450.668 |
687.978.724 |
|
24 |
Tuổi 24 |
665.161.263 |
828.206.280 |
164.544.948 |
118.778.710 |
500.616.314 |
709.427.570 |
|
25 |
Tuổi 25 |
690.379.854 |
856.135.393 |
175.651.064 |
126.748.480 |
514.728.790 |
729.386.912 |
|
26 |
Tuổi 30 |
810.620.361 |
979.107.538 |
243.233.078 |
175.245.467 |
567.387.284 |
803.862.070 |
|
27 |
Tuổi 35 |
943.756.861 |
1.102.528.916 |
336.349.122 |
242.065.726 |
607.407.739 |
860.463.191 |
|
28 |
Tuổi 40 |
1.118.393.751 |
1.260.133.536 |
464.646.538 |
334.132.206 |
653.747.213 |
926.001.330 |
b) Loài cây: Mỡ
|
TT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
51.390.129 |
53.296.093 |
27.787.123 |
20.881.474 |
23.603.006 |
32.414.619 |
|
2 |
Tuổi 2 |
73.942.884 |
75.270.917 |
36.795.797 |
27.951.607 |
37.147.087 |
47.319.310 |
|
3 |
Tuổi 3 |
92.343.196 |
93.557.843 |
43.509.673 |
33.157.886 |
48.833.523 |
60.399.957 |
|
4 |
Tuổi 4 |
110.676.164 |
112.009.592 |
50.668.007 |
38.708.820 |
60.008.157 |
73.300.772 |
|
5 |
Tuổi 5 |
121.931.005 |
126.386.136 |
54.235.469 |
41.377.964 |
67.695.535 |
85.008.172 |
|
6 |
Tuổi 6 |
132.506.953 |
137.693.234 |
58.039.098 |
44.223.805 |
74.467.855 |
93.469.429 |
|
7 |
Tuổi 7 |
143.162.298 |
151.058.871 |
62.094.526 |
47.258.041 |
81.067.773 |
103.800.829 |
|
8 |
Tuổi 8 |
153.011.914 |
163.796.733 |
66.418.423 |
50.493.144 |
86.593.490 |
113.303.589 |
|
9 |
Tuổi 9 |
162.926.743 |
176.368.648 |
71.028.563 |
53.942.410 |
91.898.180 |
122.426.239 |
|
10 |
Tuổi 10 |
172.925.734 |
188.788.795 |
75.943.894 |
57.620.017 |
96.981.840 |
131.168.778 |
|
11 |
Tuổi 11 |
183.029.091 |
201.072.289 |
81.184.620 |
61.541.082 |
101.844.472 |
139.531.206 |
|
12 |
Tuổi 12 |
193.258.356 |
213.235.246 |
86.772.281 |
65.721.722 |
106.486.075 |
147.513.524 |
|
13 |
Tuổi 13 |
203.636.495 |
225.294.852 |
92.729.847 |
70.179.120 |
110.906.649 |
155.115.732 |
|
14 |
Tuổi 14 |
214.187.997 |
237.269.427 |
99.081.802 |
74.931.598 |
115.106.195 |
162.337.830 |
|
15 |
Tuổi 15 |
224.938.969 |
249.178.506 |
105.854.258 |
79.998.689 |
119.084.711 |
169.179.817 |
|
16 |
Tuôi 16 |
235.917.249 |
261.042.916 |
113.075.050 |
85.401.223 |
122.842.200 |
175.641.693 |
|
17 |
Tuổi 17 |
247.152.517 |
272.884.863 |
120.773.858 |
91.161.404 |
126.378.659 |
181.723.460 |
|
18 |
Tuổi 18 |
258.676.417 |
284.728.024 |
128.982.327 |
97.302.909 |
129.694.090 |
187.425.116 |
|
19 |
Tuổi 19 |
270.522.689 |
296.597.642 |
137.734.197 |
103.850.981 |
132.788.492 |
192.746.661 |
|
20 |
Tuổi 20 |
282.727.306 |
308.520.632 |
147.065.441 |
110.832.536 |
135.661.865 |
197.688.096 |
|
21 |
Tuổi 25 |
350.560.453 |
370.009.731 |
203.847.152 |
153.316.115 |
146.713.301 |
216.693.616 |
|
22 |
Tuổi 30 |
437.636.742 |
443.748.994 |
282.082.293 |
211.850.962 |
155.554.449 |
231.898.031 |
2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
a) Loài cây: Lát hoa
|
TT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
144.000.367 |
196.891.929 |
22.735.940 |
16.018.339 |
121.264.427 |
180.873.590 |
|
2 |
Tuổi 2 |
165.353.850 |
219.209.960 |
30.340.752 |
21.869.370 |
135.013.098 |
197.340.590 |
|
3 |
Tuổi 3 |
184.590.644 |
240.225.059 |
36.627.304 |
26.673.005 |
147.963.340 |
213.552.054 |
|
4 |
Tuổi 4 |
205.100.913 |
262.631.358 |
43.330.026 |
31.794.641 |
161.770.888 |
230.836.717 |
|
5 |
Tuổi 5 |
219.036.339 |
280.196.426 |
46.411.713 |
34.006.066 |
172.624.625 |
246.190.360 |
|
6 |
Tuổi 6 |
234.008.953 |
298.981.634 |
49.697.409 |
36.363.887 |
184.311.544 |
262.617.747 |
|
7 |
Tuổi 7 |
249.913.586 |
318.980.838 |
53.200.617 |
38.877.797 |
196.712.969 |
280.103.042 |
|
8 |
Tuổi 8 |
266.871.105 |
340.303.990 |
56.935.738 |
41.558.127 |
209.935.367 |
298.745.863 |
|
9 |
Tuổi 9 |
284.951.213 |
363.038.734 |
60.918.124 |
44.415.895 |
224.033.089 |
318.622.839 |
|
10 |
Tuổi 10 |
304.228.223 |
387.278.518 |
65.164.144 |
47.462.847 |
239.064.079 |
339.815.671 |
|
11 |
Tuổi 11 |
324.781.371 |
413.122.976 |
69.691.250 |
50.711.508 |
255.090.121 |
362.411.468 |
|
12 |
Tuổi 12 |
346.695.138 |
440.678.337 |
74.518.051 |
54.175.229 |
272.177.087 |
386.503.108 |
|
13 |
Tuổi 13 |
370.059.596 |
470.057.863 |
79.664.386 |
57.868.250 |
290.395.210 |
412.189.613 |
|
14 |
Tuổi 14 |
394.970.781 |
501.382.313 |
85.151.408 |
61.805.748 |
309.819.373 |
439.576.566 |
|
15 |
Tuổi 15 |
421.531.087 |
534.780.443 |
91.001.672 |
66.003.908 |
330.529.416 |
468.776.534 |
|
16 |
Tuổi 16 |
449.849.685 |
570.389.528 |
97.239.222 |
70.479.987 |
352.610.463 |
499.909.541 |
|
17 |
Tuổi 17 |
480.042.974 |
608.355.935 |
103.889.699 |
75.252.382 |
376.153.276 |
533.103.553 |
|
18 |
Tuổi 18 |
512.235.059 |
648.835.718 |
110.980.437 |
80.340.710 |
401.254.622 |
568.495.008 |
|
19 |
Tuổi 19 |
546.558.260 |
691.995.262 |
118.540.582 |
85.765.885 |
428.017.678 |
606.229.377 |
|
20 |
Tuổi 20 |
583.153.657 |
738.011.968 |
126.601.208 |
91.550.206 |
456.552.449 |
646.461.762 |
|
21 |
Tuổi 21 |
622.171.669 |
787.074.981 |
135.195.448 |
97.717.450 |
486.976.221 |
689.357.531 |
|
22 |
Tuổi 22 |
663.772.673 |
839.385.964 |
144.358.627 |
104.292.965 |
519.414.047 |
735.092.999 |
|
23 |
Tuổi 23 |
708.127.664 |
895.159.935 |
154.128.408 |
111.303.780 |
553.999.257 |
783.856.156 |
|
24 |
Tuổi 24 |
755.418.956 |
954.626.143 |
164.544.948 |
118.778.710 |
590.874.007 |
835.847.433 |
|
25 |
Tuổi 25 |
805.529.136 |
1.017.759.548 |
175.651.064 |
126.748.480 |
629.878.072 |
891.011.067 |
|
26 |
Tuổi 30 |
1.050.504.634 |
1.317.144.986 |
243.233.078 |
175.245.467 |
807.271.556 |
1.141.899.519 |
|
27 |
Tuổi 35 |
1.278.634.747 |
1.574.916.285 |
336.349.122 |
242.065.726 |
942.285.625 |
1.332.850.560 |
b) Loài cây: Mỡ
|
TT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
61.964.015 |
78.864.860 |
27.787.123 |
20.881.474 |
34.176.892 |
57.983.386 |
|
2 |
Tuổi 2 |
79.959.234 |
95.108.120 |
36.795.797 |
27.951.607 |
43.163.437 |
67.156.513 |
|
3 |
Tuổi 3 |
93.542.904 |
107.907.677 |
43.509.673 |
33.157.886 |
50.033.232 |
74.749.791 |
|
4 |
Tuổi 4 |
108.025.814 |
121.554.565 |
50.668.007 |
38.708.820 |
57.357.807 |
82.845.744 |
|
5 |
Tuổi 5 |
115.534.867 |
129.780.349 |
54.235.469 |
41.377.964 |
61.299.398 |
88.402.385 |
|
6 |
Tuổi 6 |
123.655.685 |
138.608.013 |
58.039.098 |
44.223.805 |
65.616.587 |
94.384.208 |
|
7 |
Tuổi 7 |
132.254.931 |
147.990.483 |
62.094.526 |
47.258.041 |
70.160.405 |
100.732.442 |
|
8 |
Tuổi 8 |
141.423.448 |
157.994.073 |
66.418.423 |
50.493.144 |
75.005.024 |
107.500.930 |
|
9 |
Tuổi 9 |
151.198.920 |
168.659.901 |
71.028.563 |
53.942.410 |
80.170.357 |
114.717.491 |
|
10 |
Tuổi 10 |
161.621.528 |
180.031.806 |
75.943.894 |
57.620.017 |
85.677.634 |
122.411.789 |
|
11 |
Tuổi 11 |
172.734.113 |
192.156.532 |
81.184.620 |
61.541.082 |
91.549.494 |
130.615.450 |
|
12 |
Tuổi 12 |
184.582.352 |
205.083.914 |
86.772.281 |
65.721.722 |
97.810.070 |
139.362.192 |
|
13 |
Tuổi 13 |
197.214.943 |
218.867.089 |
92.729.847 |
70.179.120 |
104.485.097 |
148.687.970 |
|
14 |
Tuổi 14 |
210.683.813 |
233.562.711 |
99.081.802 |
74.931.598 |
111.602.010 |
158.631.113 |
|
15 |
Tuổi 15 |
225.044.321 |
249.231.182 |
105.854.258 |
79.998.689 |
119.190.063 |
169.232.493 |
|
16 |
Tuổi 16 |
240.355.495 |
265.936.907 |
113.075.050 |
85.401.223 |
127.280.446 |
180.535.684 |
|
17 |
Tuổi 17 |
256.680.269 |
283.748.550 |
120.773.858 |
91.161.404 |
135.906.411 |
192.587.146 |
|
18 |
Tuổi 18 |
274.085.743 |
302.739.324 |
128.982.327 |
97.302.909 |
145.103.416 |
205.436.415 |
|
19 |
Tuổi 19 |
292.643.459 |
322.987.287 |
137.734.197 |
103.850.981 |
154.909.262 |
219.136.306 |
|
20 |
Tuổi 20 |
312.429.696 |
344.575.665 |
147.065.441 |
110.832.536 |
165.364.255 |
233.743.129 |
|
21 |
Tuổi 21 |
333.525.782 |
367.593.194 |
157.014.413 |
118.276.270 |
176.511.369 |
249.316.924 |
|
22 |
Tuổi 22 |
356.018.429 |
392.134.484 |
167.622.007 |
126.212.779 |
188.396.421 |
265.921.705 |
|
23 |
Tuổi 23 |
380.000.089 |
418.300.407 |
178.931.824 |
134.674.685 |
201.068.264 |
283.625.722 |
|
24 |
Tuổi 24 |
405.569.334 |
446.198.514 |
190.990.351 |
143.696.769 |
214.578.983 |
302.501.745 |
|
25 |
Tuổi 25 |
425.116.438 |
467.323.393 |
203.847.152 |
153.316.115 |
221.269.285 |
314.007.278 |
|
26 |
Tuổi 30 |
530.899.881 |
573.233.968 |
282.082.293 |
211.850.962 |
248.817.588 |
361.383.005 |
|
27 |
Tuổi 35 |
656.797.217 |
685.017.240 |
389.876.460 |
292.501.614 |
266.920.758 |
392.515.626 |
KHUNG
GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG: ĐỨC XUÂN, BẮC KẠN VÀ XÃ PHONG QUANG
(Phần diện tích rừng thuộc xã Dương Quang, thành phố Bắc Kạn trước sáp nhập)
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên)
I. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN
1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên
|
I |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
6.873.889 |
9.325.715 |
6.159.662 |
7.887.282 |
714.227 |
1.438.432 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
13.033.551 |
17.212.997 |
12.319.324 |
15.774.565 |
714.227 |
1.438.432 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
19.193.213 |
25.100.280 |
18.478.986 |
23.661.847 |
714.227 |
1.438.432 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
25.352.875 |
32.987.562 |
24.638.648 |
31.549.130 |
714.227 |
1.438.432 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
31.512.537 |
40.874.845 |
30.798.310 |
39.436.412 |
714.227 |
1.438.432 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
41.942.802 |
52.892.675 |
41.228.575 |
51.454.243 |
714.227 |
1.438.432 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
48.814.231 |
61.468.382 |
48.100.004 |
60.029.950 |
714.227 |
1.438.432 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
55.685.660 |
70.044.090 |
54.971.433 |
68.605.657 |
714.227 |
1.438.432 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
62.557.089 |
78.619.797 |
61.842.862 |
77.181.364 |
714.227 |
1.438.432 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
69.428.518 |
87.195.504 |
68.714.292 |
85.757.071 |
714.227 |
1.438.432 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
69.721.098 |
89.568.643 |
69.006.871 |
88.130.210 |
714.227 |
1.438.432 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
75.994.450 |
97.580.480 |
75.280.223 |
96.142.048 |
714.227 |
1.438.432 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
82.267.802 |
105.592.317 |
81.553.575 |
104.153.885 |
714.227 |
1.438.432 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
88.541.153 |
113.604.155 |
87.826.927 |
112.165.722 |
714.227 |
1.438.432 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
94.814.505 |
121.615.992 |
94.100.279 |
120.177.560 |
714.227 |
1.438.432 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
101.087.857 |
129.627.829 |
100.373.631 |
128.189.397 |
714.227 |
1.438.432 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
107.361.209 |
137.639.667 |
106.646.982 |
136.201.234 |
714.227 |
1.438.432 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
113.634.561 |
145.651.504 |
112.920.334 |
144.213.071 |
714.227 |
1.438.432 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
119.907.913 |
153.663.341 |
119.193.686 |
152.224.909 |
714.227 |
1.438.432 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
126.181.265 |
161.675.179 |
125.467.038 |
160.236.746 |
714.227 |
1.438.432 |
|
II |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
7.342.740 |
9.762.044 |
6.628.513 |
8.323.611 |
714.227 |
1.438.432 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
13.971.252 |
18.085.655 |
13.257.026 |
16.647.222 |
714.227 |
1.438.432 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
20.599.765 |
26.409.266 |
19.885.539 |
24.970.834 |
714.227 |
1.438.432 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
27.228.278 |
34.732.877 |
26.514.051 |
33.294.445 |
714.227 |
1.438.432 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
33.856.791 |
43.056.488 |
33.142.564 |
41.618.056 |
714.227 |
1.438.432 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
40.485.304 |
51.380.100 |
39.771.077 |
49.941.667 |
714.227 |
1.438.432 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
47.113.817 |
59.703.711 |
46.399.590 |
58.265.278 |
714.227 |
1.438.432 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
53.742.329 |
68.027.322 |
53.028.103 |
66.588.890 |
714.227 |
1.438.432 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
60.370.842 |
76.350.933 |
59.656.616 |
74.912.501 |
714.227 |
1.438.432 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
66.999.355 |
84.674.544 |
66.285.128 |
83.236.112 |
714.227 |
1.438.432 |
|
11 |
Trữ lượng 110 m3/ha |
187.269.314 |
209.819.574 |
186.555.088 |
208.381.141 |
714.227 |
1.438.432 |
|
12 |
Trữ lượng 120 m3/ha |
204.228.868 |
228.763.314 |
203.514.641 |
227.324.881 |
714.227 |
1.438.432 |
|
13 |
Trữ lượng 130 m3/ha |
221.188.421 |
247.707.054 |
220.474.194 |
246.268.622 |
714.227 |
1.438.432 |
|
14 |
Trữ lượng 140 m3/ha |
238.147.974 |
266.650.794 |
237.433.748 |
265.212.362 |
714.227 |
1.438.432 |
|
15 |
Trữ lượng 150 m3/ha |
255.107.528 |
285.594.534 |
254.393.301 |
284.156.102 |
714.227 |
1.438.432 |
|
16 |
Trữ lượng 160 m3/ha |
272.067.081 |
304.538.274 |
271.352.855 |
303.099.842 |
714.227 |
1.438.432 |
|
17 |
Trữ lượng 170 m3/ha |
289.026.635 |
323.482.014 |
288.312.408 |
322.043.582 |
714.227 |
1.438.432 |
|
18 |
Trữ lượng 180 m3/ha |
305.986.188 |
342.425.755 |
305.271.961 |
340.987.322 |
714.227 |
1.438.432 |
|
19 |
Trữ lượng 190 m3/ha |
322.945.742 |
361.369.495 |
322.231.515 |
359.931.062 |
714.227 |
1.438.432 |
|
20 |
Trữ lượng 200 m3/ha |
339.905.295 |
380.313.235 |
339.191.068 |
378.874.802 |
714.227 |
1.438.432 |
|
III |
RỪNG HỖN GIAO |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
18.705.978 |
21.277.282 |
17.164.547 |
19.019.677 |
1.541.431 |
2.257.606 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
28.462.250 |
32.960.609 |
26.920.819 |
30.703.003 |
1.541.431 |
2.257.606 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
38.218.522 |
44.643.935 |
36.677.091 |
42.386.330 |
1.541.431 |
2.257.606 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
47.974.794 |
56.327.262 |
46.433.364 |
54.069.656 |
1.541.431 |
2.257.606 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
57.731.067 |
68.010.589 |
56.189.636 |
65.752.983 |
1.541.431 |
2.257.606 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
67.487.339 |
79.693.915 |
65.945.908 |
77.436.310 |
1.541.431 |
2.257.606 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
77.243.611 |
91.377.242 |
75.702.180 |
89.119.636 |
1.541.431 |
2.257.606 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
86.999.883 |
103.060.568 |
85.458.452 |
100.802.963 |
1.541.431 |
2.257.606 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
96.756.155 |
114.743.895 |
95.214.724 |
112.486.290 |
1.541.431 |
2.257.606 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
106.512.427 |
126.427.222 |
104.970.996 |
124.169.616 |
1.541.431 |
2.257.606 |
|
IV |
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA) |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 500 cây/ha |
1.849.891 |
2.650.489 |
1.021.594 |
1.090.313 |
828.297 |
1.560.176 |
|
2 |
Trữ lượng 1.000 cây/ha |
3.364.110 |
4.266.564 |
2.383.719 |
2.544.063 |
980.391 |
1.722.501 |
|
3 |
Trữ lượng 1.500 cây/ha |
4.689.052 |
5.680.629 |
3.575.578 |
3.816.094 |
1.113.474 |
1.864.536 |
|
4 |
Trữ lượng 2.000 cây/ha |
6.013.994 |
7.094.695 |
4.767.438 |
5.088.125 |
1.246.556 |
2.006.570 |
|
5 |
Trữ lượng 2.500 cây/ha |
7.338.936 |
8.508.760 |
5.959.297 |
6.360.156 |
1.379.639 |
2.148.604 |
|
6 |
Trữ lượng 3.000 cây/ha |
8.663.877 |
9.922.826 |
7.151.156 |
7.632.188 |
1.512.721 |
2.290.639 |
|
7 |
Trữ lượng 3.500 cây/ha |
9.988.819 |
11.336.892 |
8.343.016 |
8.904.219 |
1.645.803 |
2.432.673 |
|
8 |
Trữ lượng 4.000 cây/ha |
11.313.761 |
12.750.957 |
9.534.875 |
10.176.250 |
1.778.886 |
2.574.707 |
|
9 |
Trữ lượng 4.500 cây/ha |
12.638.703 |
14.165.023 |
10.726.734 |
11.448.281 |
1.911.968 |
2.716.742 |
|
10 |
Trữ lượng 5.000 cây/ha |
13.963.644 |
15.579.088 |
11.918.594 |
12.720.313 |
2.045.051 |
2.858.776 |
|
11 |
Trữ lượng 5.500 cây/ha |
15.288.586 |
16.993.154 |
13.110.453 |
13.992.344 |
2.178.133 |
3.000.810 |
|
12 |
Trữ lượng 6.000 cây/ha |
16.613.528 |
18.407.220 |
14.302.313 |
15.264.375 |
2.311.216 |
3.142.845 |
|
13 |
Trữ lượng 6.500 cây/ha |
17.938.470 |
19.821.285 |
15.494.172 |
16.536.406 |
2.444.298 |
3.284.879 |
|
14 |
Trữ lượng 7.000 cây/ha |
19.263.412 |
21.235.351 |
16.686.031 |
17.808.438 |
2.577.380 |
3.426.913 |
|
15 |
Trữ lượng 7.500 cây/ha |
20.588.353 |
22.649.417 |
17.877.891 |
19.080.469 |
2.710.463 |
3.568.948 |
|
16 |
Trữ lượng 8.000 cây/ha |
21.913.295 |
24.063.482 |
19.069.750 |
20.352.500 |
2.843.545 |
3.710.982 |
|
17 |
Trữ lượng 9.000 cây/ha |
24.563.179 |
26.891.613 |
21.453.469 |
22.896.563 |
3.109.710 |
3.995.051 |
|
18 |
Trữ lượng 10.000 cây/ha |
27.213.062 |
29.719.745 |
23.837.188 |
25.440.625 |
3.375.875 |
4.279.120 |
|
19 |
Trữ lượng 15.000 cây/ha |
40.462.480 |
43.860.401 |
35.755.781 |
38.160.938 |
4.706.699 |
5.699.463 |
2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
I |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m³/ha |
6.632.281 |
9.097.726 |
5.918.055 |
7.659.294 |
714.227 |
1.438.432 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m³/ha |
12.550.336 |
16.757.020 |
11.836.109 |
15.318.587 |
714.227 |
1.438.432 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m³/ha |
18.468.390 |
24.416.313 |
17.754.164 |
22.977.881 |
714.227 |
1.438.432 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m³/ha |
24.386.445 |
32.075.607 |
23.672.218 |
30.637.175 |
714.227 |
1.438.432 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m³/ha |
30.304.499 |
39.734.901 |
29.590.273 |
38.296.468 |
714.227 |
1.438.432 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m³/ha |
38.866.932 |
50.588.174 |
38.152.705 |
49.149.742 |
714.227 |
1.438.432 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m³/ha |
45.225.716 |
58.779.798 |
44.511.490 |
57.341.366 |
714.227 |
1.438.432 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m³/ha |
51.584.501 |
66.971.422 |
50.870.274 |
65.532.989 |
714.227 |
1.438.432 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m³/ha |
57.943.285 |
75.163.045 |
57.229.058 |
73.724.613 |
714.227 |
1.438.432 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m³/ha |
64.302.069 |
83.354.669 |
63.587.842 |
81.916.236 |
714.227 |
1.438.432 |
|
II |
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m³/ha |
7.534.403 |
10.045.117 |
6.820.177 |
8.606.684 |
714.227 |
1.438.432 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m³/ha |
14.354.580 |
18.651.801 |
13.640.353 |
17.213.368 |
714.227 |
1.438.432 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m³/ha |
21.174.757 |
27.258.485 |
20.460.530 |
25.820.052 |
714.227 |
1.438.432 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m³/ha |
27.994.933 |
35.865.169 |
27.280.707 |
34.426.737 |
714.227 |
1.438.432 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m³/ha |
34.815.110 |
44.471.853 |
34.100.883 |
43.033.421 |
714.227 |
1.438.432 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m³/ha |
41.635.287 |
53.078.537 |
40.921.060 |
51.640.105 |
714.227 |
1.438.432 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m³/ha |
48.455.463 |
61.685.222 |
47.741.237 |
60.246.789 |
714.227 |
1.438.432 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m³/ha |
55.275.640 |
70.291.906 |
54.561.413 |
68.853.473 |
714.227 |
1.438.432 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m³/ha |
62.095.817 |
78.898.590 |
61.381.590 |
77.460.157 |
714.227 |
1.438.432 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m³/ha |
68.915.993 |
87.505.274 |
68.201.767 |
86.066.841 |
714.227 |
1.438.432 |
|
III |
RỪNG HỖN GIAO |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 10 m3/ha |
19.211.126 |
21.769.059 |
17.192.718 |
19.039.107 |
2.018.408 |
2.729.951 |
|
2 |
Trữ lượng 20 m3/ha |
27.555.371 |
32.045.601 |
25.536.964 |
29.315.650 |
2.018.408 |
2.729.951 |
|
3 |
Trữ lượng 30 m3/ha |
35.899.617 |
42.322.144 |
33.881.209 |
39.592.192 |
2.018.408 |
2.729.951 |
|
4 |
Trữ lượng 40 m3/ha |
44.243.862 |
52.598.686 |
42.225.455 |
49.868.735 |
2.018.408 |
2.729.951 |
|
5 |
Trữ lượng 50 m3/ha |
52.588.108 |
62.875.229 |
50.569.700 |
60.145.277 |
2.018.408 |
2.729.951 |
|
6 |
Trữ lượng 60 m3/ha |
60.932.354 |
73.151.771 |
58.913.946 |
70.421.820 |
2.018.408 |
2.729.951 |
|
7 |
Trữ lượng 70 m3/ha |
69.276.599 |
83.428.314 |
67.258.191 |
80.698.362 |
2.018.408 |
2.729.951 |
|
8 |
Trữ lượng 80 m3/ha |
77.620.845 |
93.704.856 |
75.602.437 |
90.974.905 |
2.018.408 |
2.729.951 |
|
9 |
Trữ lượng 90 m3/ha |
85.965.090 |
103.981.399 |
83.946.683 |
101.251.447 |
2.018.408 |
2.729.951 |
|
10 |
Trữ lượng 100 m3/ha |
94.309.336 |
114.257.941 |
92.290.928 |
111.527.990 |
2.018.408 |
2.729.951 |
|
IV |
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA) |
||||||
|
TT |
Trữ lượng (m3/ha) |
Giá rừng (đồng/ha) |
Giá trị cây đứng (đồng/ha) |
Giá quyền sử dụng (đồng/ha) |
|||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
1 |
Trữ lượng 500 cây/ha |
2.081.755 |
2.897.949 |
1.191.859 |
1.272.031 |
889.895 |
1.625.918 |
|
2 |
Trữ lượng 1.000 cây/ha |
3.449.283 |
4.357.466 |
2.383.719 |
2.544.063 |
1.065.564 |
1.813.403 |
|
3 |
Trữ lượng 1.500 cây/ha |
4.816.811 |
5.816.982 |
3.575.578 |
3.816.094 |
1.241.233 |
2.000.889 |
|
4 |
Trữ lượng 2.000 cây/ha |
6.184.339 |
7.276.499 |
4.767.438 |
5.088.125 |
1.416.902 |
2.188.374 |
|
5 |
Trữ lượng 2.500 cây/ha |
7.551.867 |
8.736.015 |
5.959.297 |
6.360.156 |
1.592.571 |
2.375.859 |
|
6 |
Trữ lượng 3.000 cây/ha |
8.919.396 |
10.195.532 |
7.151.156 |
7.632.188 |
1.768.239 |
2.563.345 |
|
7 |
Trữ lượng 3.500 cây/ha |
10.286.924 |
11.655.049 |
8.343.016 |
8.904.219 |
1.943.908 |
2.750.830 |
|
8 |
Trữ lượng 4.000 cây/ha |
11.654.452 |
13.114.565 |
9.534.875 |
10.176.250 |
2.119.577 |
2.938.315 |
|
9 |
Trữ lượng 4.500 cây/ha |
13.021.980 |
14.574.082 |
10.726.734 |
11.448.281 |
2.295.246 |
3.125.801 |
|
10 |
Trữ lượng 5.000 cây/ha |
14.389.508 |
16.033.598 |
11.918.594 |
12.720.313 |
2.470.914 |
3.313.286 |
|
11 |
Trữ lượng 5.500 cây/ha |
15.757.036 |
17.493.115 |
13.110.453 |
13.992.344 |
2.646.583 |
3.500.771 |
|
12 |
Trữ lượng 6.000 cây/ha |
17.124.564 |
18.952.632 |
14.302.313 |
15.264.375 |
2.822.252 |
3.688.257 |
|
13 |
Trữ lượng 6.500 cây/ha |
18.492.093 |
20.412.148 |
15.494.172 |
16.536.406 |
2.997.921 |
3.875.742 |
|
14 |
Trữ lượng 7.000 cây/ha |
19.859.621 |
21.871.665 |
16.686.031 |
17.808.438 |
3.173.589 |
4.063.227 |
|
15 |
Trữ lượng 7.500 cây/ha |
21.227.149 |
23.331.181 |
17.877.891 |
19.080.469 |
3.349.258 |
4.250.713 |
|
16 |
Trữ lượng 8.000 cây/ha |
22.594.677 |
24.790.698 |
19.069.750 |
20.352.500 |
3.524.927 |
4.438.198 |
|
17 |
Trữ lượng 9.000 cây/ha |
25.329.733 |
27.709.731 |
21.453.469 |
22.896.563 |
3.876.265 |
4.813.169 |
|
18 |
Trữ lượng 10.000 cây/ha |
28.064.790 |
30.628.764 |
23.837.188 |
25.440.625 |
4.227.602 |
5.188.139 |
|
19 |
Trữ lượng 14.000 cây/ha |
41.740.071 |
45.223.930 |
35.755.781 |
38.160.938 |
5.984.290 |
7.062.993 |
II. KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng (loài cây: Mỡ)
|
STT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
48.121.387 |
53.382.015 |
25.522.483 |
20.717.464 |
22.598.903 |
32.664.551 |
|
2 |
Tuổi 2 |
69.339.237 |
75.848.097 |
33.935.796 |
27.973.861 |
35.403.442 |
47.874.236 |
|
3 |
Tuổi 3 |
86.692.261 |
94.482.132 |
40.207.865 |
33.292.028 |
46.484.395 |
61.190.104 |
|
4 |
Tuổi 4 |
103.969.879 |
113.289.474 |
46.895.146 |
38.962.257 |
57.074.733 |
74.327.217 |
|
5 |
Tuổi 5 |
114.608.542 |
127.845.038 |
50.212.845 |
41.648.179 |
64.395.697 |
86.196.859 |
|
6 |
Tuổi 6 |
124.595.393 |
139.287.282 |
53.750.175 |
44.511.908 |
70.845.218 |
94.775.374 |
|
7 |
Tuổi 7 |
134.652.231 |
152.815.164 |
57.521.677 |
47.565.217 |
77.130.554 |
105.249.948 |
|
8 |
Tuổi 8 |
143.935.743 |
165.705.051 |
61.542.852 |
50.820.654 |
82.392.891 |
114.884.398 |
|
9 |
Tuổi 9 |
153.274.964 |
178.425.071 |
65.830.229 |
54.291.601 |
87.444.735 |
124.133.469 |
|
10 |
Tuổi 10 |
162.687.516 |
190.989.489 |
70.401.430 |
57.992.325 |
92.286.086 |
132.997.163 |
|
11 |
Tuổi 11 |
172.192.188 |
203.413.516 |
75.275.245 |
61.938.037 |
96.916.943 |
141.475.479 |
|
12 |
Tuổi 12 |
181.809.012 |
215.713.372 |
80.471.706 |
66.144.955 |
101.337.307 |
149.568.417 |
|
13 |
Tuổi 13 |
191.559.349 |
227.906.348 |
86.012.173 |
70.630.371 |
105.547.177 |
157.275.977 |
|
14 |
Tuổi 14 |
201.465.972 |
240.010.881 |
91.919.419 |
75.412.722 |
109.546.553 |
164.598.159 |
|
15 |
Tuổi 15 |
211.553.160 |
252.046.627 |
98.217.724 |
80.511.664 |
113.335.436 |
171.534.963 |
|
16 |
Tuổi 16 |
221.846.803 |
264.034.545 |
104.932.977 |
85.948.156 |
116.913.826 |
178.086.389 |
|
17 |
Tuổi 17 |
232.374.502 |
275.996.981 |
112.092.780 |
91.744.544 |
120.281.722 |
184.252.437 |
|
18 |
Tuổi 18 |
243.165.687 |
287.957.760 |
119.726.563 |
97.924.653 |
123.439.125 |
190.033.107 |
|
19 |
Tuổi 19 |
254.251.735 |
299.942.284 |
127.865.701 |
104.513.885 |
126.386.034 |
195.428.399 |
|
20 |
Tuổi 20 |
265.666.100 |
311.977.637 |
136.543.650 |
111.539.324 |
129.122.449 |
200.438.313 |
|
21 |
Tuổi 25 |
328.997.113 |
373.997.157 |
189.349.988 |
154.289.944 |
139.647.124 |
219.707.213 |
|
22 |
Tuổi 30 |
410.174.634 |
448.315.058 |
262.107.769 |
213.192.726 |
148.066.865 |
235.122.333 |
2. Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
a) Loài cây: Lát hoa
|
STT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
155.019.243 |
206.864.284 |
21.176.851 |
16.442.095 |
133.842.392 |
190.422.188 |
|
2 |
Tuổi 2 |
176.374.412 |
230.161.490 |
28.302.911 |
22.485.791 |
148.071.501 |
207.675.698 |
|
3 |
Tuổi 3 |
195.851.495 |
252.115.553 |
34.202.084 |
27.440.648 |
161.649.411 |
224.674.905 |
|
4 |
Tuổi 4 |
216.617.961 |
275.522.976 |
40.491.782 |
32.723.516 |
176.126.179 |
242.799.460 |
|
5 |
Tuổi 5 |
231.315.815 |
293.941.470 |
43.385.578 |
34.996.433 |
187.930.237 |
258.945.037 |
|
6 |
Tuổi 6 |
247.101.331 |
313.636.600 |
46.470.943 |
37.419.817 |
200.630.388 |
276.216.783 |
|
7 |
Tuổi 7 |
263.872.679 |
334.605.962 |
49.760.559 |
40.003.629 |
214.112.119 |
294.602.334 |
|
8 |
Tuổi 8 |
281.754.290 |
356.963.497 |
53.267.948 |
42.758.489 |
228.486.342 |
314.205.008 |
|
9 |
Tuổi 9 |
300.819.664 |
380.801.101 |
57.007.527 |
45.695.721 |
243.812.138 |
335.105.380 |
|
10 |
Tuổi 10 |
321.147.166 |
406.216.754 |
60.994.665 |
48.827.398 |
260.152.501 |
357.389.356 |
|
11 |
Tuổi 11 |
342.820.348 |
433.314.923 |
65.245.752 |
52.166.391 |
277.574.597 |
381.148.531 |
|
12 |
Tuổi 12 |
365.928.295 |
462.206.991 |
69.778.260 |
55.726.426 |
296.150.035 |
406.480.564 |
|
13 |
Tuổi 13 |
390.565.989 |
493.011.713 |
74.610.821 |
59.522.136 |
315.955.167 |
433.489.578 |
|
14 |
Tuổi 14 |
416.834.697 |
525.855.709 |
79.763.298 |
63.569.121 |
337.071.399 |
462.286.588 |
|
15 |
Tuổi 15 |
444.842.394 |
560.873.977 |
85.256.868 |
67.884.017 |
359.585.526 |
492.989.960 |
|
16 |
Tuổi 16 |
474.704.200 |
598.210.454 |
91.114.113 |
72.484.559 |
383.590.088 |
525.725.895 |
|
17 |
Tuổi 17 |
506.542.859 |
638.018.606 |
97.359.107 |
77.389.657 |
409.183.752 |
560.628.949 |
|
18 |
Tuổi 18 |
540.489.236 |
680.462.058 |
104.017.520 |
82.619.472 |
436.471.716 |
597.842.586 |
|
19 |
Tuổi 19 |
576.682.863 |
725.715.266 |
111.116.720 |
88.195.501 |
465.566.144 |
637.519.765 |
|
20 |
Tuổi 20 |
615.272.509 |
773.964.236 |
118.685.886 |
94.140.663 |
496.586.622 |
679.823.573 |
|
21 |
Tuổi 21 |
656.416.789 |
825.407.289 |
126.756.132 |
100.479.395 |
529.660.657 |
724.927.894 |
|
22 |
Tuổi 22 |
700.284.820 |
880.255.871 |
135.360.628 |
107.237.751 |
564.924.192 |
773.018.120 |
|
23 |
Tuổi 23 |
747.056.915 |
938.735.430 |
144.534.742 |
114.443.510 |
602.522.174 |
824.291.920 |
|
24 |
Tuổi 24 |
796.925.323 |
1.001.086.336 |
154.316.182 |
122.126.291 |
642.609.141 |
878.960.045 |
|
25 |
Tuổi 25 |
849.772.352 |
1.067.286.345 |
164.745.153 |
130.317.671 |
685.027.199 |
936.968.674 |
|
26 |
Tuổi 30 |
1.106.154.453 |
1.380.959.560 |
228.206.664 |
180.163.180 |
877.947.790 |
1.200.796.380 |
|
27 |
Tuổi 35 |
1.340.424.913 |
1.650.436.942 |
315.645.385 |
248.841.462 |
1.024.779.529 |
1.401.595.479 |
b) Loài cây: Mỡ
|
STT |
Tuổi rừng |
Giá rừng (đồng/ha) |
Chi phí đầu tư (đồng/ha) |
Thu nhập dự kiến (đồng/ha) |
|||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
Tuổi 1 |
58.151.362 |
79.310.919 |
25.522.483 |
20.717.464 |
32.628.878 |
58.593.454 |
|
2 |
Tuổi 2 |
75.030.956 |
95.965.711 |
33.935.796 |
27.973.861 |
41.095.160 |
67.991.850 |
|
3 |
Tuổi 3 |
87.799.102 |
109.036.014 |
40.207.865 |
33.292.028 |
47.591.237 |
75.743.986 |
|
4 |
Tuổi 4 |
101.412.500 |
122.971.572 |
46.895.146 |
38.962.257 |
54.517.353 |
84.009.314 |
|
5 |
Tuổi 5 |
108.483.752 |
131.291.162 |
50.212.845 |
41.648.179 |
58.270.907 |
89.642.983 |
|
6 |
Tuổi 6 |
116.137.785 |
140.218.841 |
53.750.175 |
44.511.908 |
62.387.610 |
95.706.933 |
|
7 |
Tuổi 7 |
124.239.347 |
149.707.949 |
57.521.677 |
47.565.217 |
66.717.670 |
102.142.732 |
|
8 |
Tuổi 8 |
132.877.232 |
159.825.235 |
61.542.852 |
50.820.654 |
71.334.380 |
109.004.581 |
|
9 |
Tuổi 9 |
142.086.944 |
170.612.285 |
65.830.229 |
54.291.601 |
76.256.716 |
116.320.684 |
|
10 |
Tuổi 10 |
151.906.340 |
182.113.439 |
70.401.430 |
57.992.325 |
81.504.910 |
124.121.114 |
|
11 |
Tuổi 11 |
162.375.780 |
194.375.968 |
75.275.245 |
61.938.037 |
87.100.535 |
132.437.931 |
|
12 |
Tuổi 12 |
173.538.296 |
207.450.278 |
80.471.706 |
66.144.955 |
93.066.591 |
141.305.322 |
|
13 |
Tuổi 13 |
185.439.772 |
221.390.106 |
86.012.173 |
70.630.371 |
99.427.599 |
150.759.735 |
|
14 |
Tuổi 14 |
198.129.124 |
236.252.751 |
91.919.419 |
75.412.722 |
106.209.706 |
160.840.029 |
|
15 |
Tuổi 15 |
211.658.513 |
252.099.303 |
98.217.724 |
80.511.664 |
113.440.788 |
171.587.639 |
|
16 |
Tuổi 16 |
226.083.546 |
268.994.897 |
104.932.977 |
85.948.156 |
121.150.569 |
183.046.741 |
|
17 |
Tuổi 17 |
241.463.517 |
287.008.979 |
112.092.780 |
91.744.544 |
129.370.736 |
195.264.435 |
|
18 |
Tuổi 18 |
257.861.642 |
306.215.593 |
119.726.563 |
97.924.653 |
138.135.079 |
208.290.941 |
|
19 |
Tuổi 19 |
275.345.322 |
326.693.686 |
127.865.701 |
104.513.885 |
147.479.621 |
222.179.801 |
|
20 |
Tuổi 20 |
293.986.423 |
348.527.428 |
136.543.650 |
111.539.324 |
157.442.772 |
236.988.104 |
|
21 |
Tuổi 21 |
313.861.564 |
371.806.564 |
145.796.080 |
119.029.847 |
168.065.484 |
252.776.716 |
|
22 |
Tuổi 22 |
335.052.439 |
396.626.778 |
155.661.021 |
127.016.243 |
179.391.419 |
269.610.535 |
|
23 |
Tuổi 23 |
357.646.151 |
423.090.091 |
166.179.020 |
135.531.338 |
191.467.131 |
287.558.752 |
|
24 |
Tuổi 24 |
381.735.566 |
451.305.275 |
177.393.311 |
144.610.133 |
204.342.255 |
306.695.142 |
|
25 |
Tuổi 25 |
400.063.656 |
472.650.064 |
189.349.988 |
154.289.944 |
210.713.667 |
318.360.120 |
|
26 |
Tuổi 30 |
499.056.664 |
579.585.110 |
262.107.769 |
213.192.726 |
236.948.895 |
366.392.384 |
|
27 |
Tuổi 35 |
616.544.291 |
692.306.770 |
362.355.103 |
294.350.326 |
254.189.188 |
397.956.443 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh