Quyết định 04/2026/QĐ-UBND về định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 04/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Lê Xuân Lợi |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2026/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH ĐỊNH KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14; Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 576/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Ban hành định Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
1. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn 29 phường, xã theo Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này.
2. Khung giá rừng trồng là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn 25 phường, xã theo Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng
1. Xác định giá rừng trong trường hợp cho thuê rừng.
2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.
3. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; xác định giá trị góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước.
4. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.
5. Các trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo đúng quy định của pháp luật và kịp thời tham mưu điều chỉnh khung giá rừng theo quy định. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện việc giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp gắn liền với việc giao rừng, cho thuê rừng.
b) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện; kịp thời báo cáo cấp có thẩm quyền đề xuất tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2026/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH ĐỊNH KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14; Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 576/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Ban hành định Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
1. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn 29 phường, xã theo Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này.
2. Khung giá rừng trồng là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn 25 phường, xã theo Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng
1. Xác định giá rừng trong trường hợp cho thuê rừng.
2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.
3. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; xác định giá trị góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước.
4. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.
5. Các trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo đúng quy định của pháp luật và kịp thời tham mưu điều chỉnh khung giá rừng theo quy định. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện việc giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp gắn liền với việc giao rừng, cho thuê rừng.
b) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện; kịp thời báo cáo cấp có thẩm quyền đề xuất tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện.
c) Định kỳ trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, báo cáo tình hình triển khai định giá rừng, định khung giá rừng và các vấn đề phát sinh tại địa phương về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm) theo quy định.
2. Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi có biến động giá trên thị trường ảnh hưởng đến khung giá rừng.
3. Thuế tỉnh Bắc Ninh
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chuyển đến để xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.
4. Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Thực hiện giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; thu hồi rừng đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn tổ chức triển khai thực hiện khung giá rừng trên địa bàn đảm bảo theo quy định của pháp luật; trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc gửi báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường, để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và tổ chức, hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của UBND tỉnh Bắc
Ninh)
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
|
STT |
Xã/Phường |
Trạng thái |
Khung giá rừng |
Giá trị LS |
Giá trị MT |
Giá quyền SDR |
|||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||||
|
0 |
1 |
2 |
3 = 5+7+9 |
4= 6+8+10 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
|
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trường Sơn |
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
22.109 |
40.826 |
10.829 |
20.141 |
10.829 |
20.141 |
451 |
543 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
13.386 |
24.675 |
6.623 |
12.242 |
6.623 |
12.242 |
140 |
191 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Nghĩa Phương |
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trung bình |
166.486 |
298.817 |
41.602 |
74.662 |
124.807 |
223.986 |
76 |
169 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
153.885 |
242.581 |
38.452 |
60.603 |
115.357 |
181.809 |
76 |
169 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
24.431 |
48.214 |
6.089 |
12.011 |
18.266 |
36.034 |
76 |
169 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
43.317 |
87.319 |
21.202 |
43.142 |
21.202 |
43.142 |
914 |
1.035 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
27.942 |
55.553 |
13.746 |
27.505 |
13.746 |
27.505 |
451 |
543 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
31.586 |
54.133 |
15.723 |
26.971 |
15.723 |
26.971 |
140 |
191 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
7 |
Rừng tre. luồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Lục Nam |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
14.880 |
40.971 |
7.348 |
20.328 |
7.348 |
20.328 |
183 |
314 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Lục Sơn |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
358.908 |
615.852 |
89.708 |
153.921 |
269.124 |
461.762 |
76 |
169 |
||
|
2 |
Rừng trung bình |
180.768 |
318.678 |
45.173 |
79.627 |
135.519 |
238.882 |
76 |
169 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
125.488 |
212.845 |
31.353 |
53.169 |
94.059 |
159.507 |
76 |
169 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
23.917 |
50.738 |
5.960 |
12.642 |
17.881 |
37.927 |
76 |
169 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
7.120 |
14.694 |
1.761 |
3.631 |
5.283 |
10.894 |
76 |
169 |
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
106.231 |
295.707 |
26.539 |
73.885 |
79.616 |
221.654 |
76 |
169 |
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
168.014 |
277.574 |
83.538 |
138.168 |
83.538 |
138.168 |
938 |
1.238 |
||
|
2 |
Rừng trung bình |
93.226 |
163.976 |
46.156 |
81.471 |
46.156 |
81.471 |
914 |
1.035 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
37.580 |
81.512 |
18.565 |
40.485 |
18.565 |
40.485 |
451 |
543 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
18.091 |
31.857 |
8.976 |
15.833 |
8.976 |
15.833 |
140 |
191 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
5.551 |
10.025 |
2.736 |
4.963 |
2.736 |
4.963 |
79 |
99 |
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
43.198 |
99.223 |
21.354 |
49.241 |
21.354 |
49.241 |
490 |
742 |
||
|
5 |
Đông Phú |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
51.475 |
91.492 |
25.512 |
45.475 |
25.512 |
45.475 |
451 |
543 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Cẩm Lý |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
14.510 |
31.003 |
7.030 |
15.230 |
7.030 |
15.230 |
451 |
543 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
12.743 |
29.306 |
6.301 |
14.558 |
6.301 |
14.558 |
140 |
191 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
7 |
Bảo Đài |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
7 |
Rừng tre. luồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
15.605 |
33.951 |
7.747 |
16.877 |
7.747 |
16.877 |
110 |
197 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
14.578 |
32.952 |
7.212 |
16.374 |
7.212 |
16.374 |
154 |
205 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
8 |
Bắc Lũng |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
11.676 |
31.138 |
5.768 |
15.473 |
5.768 |
15.473 |
140 |
191 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Biển Động |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
68.968 |
127.061 |
34.198 |
63.176 |
34.198 |
63.176 |
573 |
709 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
72.242 |
109.354 |
36.076 |
54.594 |
36.076 |
54.594 |
91 |
165 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Biên Sơn |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
121.448 |
241.561 |
40.355 |
80.324 |
80.709 |
160.648 |
384 |
588 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
62.373 |
114.177 |
20.670 |
37.872 |
41.340 |
75.743 |
363 |
562 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
31.891 |
54.598 |
10.591 |
18.128 |
21.183 |
36.256 |
117 |
214 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
26.891 |
47.780 |
13.400 |
23.807 |
13.400 |
23.807 |
91 |
165 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
11 |
Đèo Gia |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
169.716 |
285.578 |
84.375 |
142.206 |
84.375 |
142.206 |
966 |
1.165 |
||
|
2 |
Rừng trung bình |
51.583 |
112.387 |
25.505 |
55.851 |
25.505 |
55.851 |
573 |
685 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
22.237 |
50.465 |
10.929 |
24.943 |
10.929 |
24.943 |
379 |
578 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
23.178 |
42.478 |
11.544 |
21.159 |
11.544 |
21.159 |
91 |
159 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
21.969 |
69.465 |
10.701 |
34.333 |
10.701 |
34.333 |
568 |
798 |
||
|
12 |
Sa Lý |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
67.565 |
150.763 |
22.394 |
50.056 |
44.787 |
100.112 |
384 |
595 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
49.465 |
105.276 |
16.369 |
34.907 |
32.738 |
69.814 |
359 |
556 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
24.131 |
50.073 |
8.010 |
16.624 |
16.020 |
33.249 |
101 |
200 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
65.363 |
151.851 |
32.395 |
75.571 |
32.395 |
75.571 |
573 |
709 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
35.809 |
74.461 |
17.720 |
36.951 |
17.720 |
36.951 |
368 |
560 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
18.804 |
39.119 |
9.357 |
19.480 |
9.357 |
19.480 |
91 |
159 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
4.975 |
10.799 |
2.461 |
5.326 |
2.461 |
5.326 |
54 |
147 |
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
13 |
Sơn Hải |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
97.846 |
203.578 |
32.487 |
67.665 |
64.974 |
135.331 |
384 |
582 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
52.554 |
108.744 |
17.397 |
36.061 |
34.794 |
72.121 |
363 |
562 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
24.487 |
52.552 |
8.129 |
17.461 |
16.258 |
34.921 |
101 |
170 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
10.692 |
38.109 |
5.164 |
18.780 |
5.164 |
18.780 |
363 |
549 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
29.175 |
53.572 |
14.545 |
26.706 |
14.545 |
26.706 |
86 |
159 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
14 |
Tân Sơn |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
77.009 |
174.013 |
25.541 |
57.818 |
51.083 |
115.636 |
384 |
559 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
52.490 |
107.851 |
17.376 |
35.758 |
34.751 |
71.516 |
363 |
577 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
21.795 |
49.398 |
7.226 |
16.395 |
14.452 |
32.789 |
117 |
214 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
5.906 |
13.528 |
1.949 |
4.469 |
3.898 |
8.937 |
59 |
122 |
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
54.205 |
119.557 |
26.816 |
59.409 |
26.816 |
59.409 |
573 |
740 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
28.773 |
68.029 |
14.202 |
33.722 |
14.202 |
33.722 |
368 |
585 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
51.490 |
116.495 |
25.461 |
57.828 |
25.461 |
57.828 |
568 |
839 |
||
|
15 |
An Lạc |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
885.939 |
1.347.436 |
221.482 |
336.840 |
664.447 |
1.010.519 |
10 |
77 |
||
|
2 |
Rừng trung bình |
298.140 |
475.676 |
74.533 |
118.900 |
223.598 |
356.699 |
10 |
77 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
150.901 |
237.289 |
37.723 |
59.303 |
113.169 |
177.909 |
10 |
77 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
18.685 |
40.003 |
4.669 |
9.981 |
14.007 |
29.944 |
10 |
77 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
21.766 |
31.840 |
5.439 |
7.941 |
16.317 |
23.822 |
10 |
77 |
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
212.391 |
455.183 |
53.095 |
113.777 |
159.286 |
341.330 |
10 |
77 |
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
433.252 |
665.720 |
144.147 |
221.580 |
288.293 |
443.161 |
812 |
978 |
||
|
2 |
Rừng trung bình |
216.858 |
345.425 |
72.081 |
114.863 |
144.161 |
229.726 |
616 |
836 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
80.463 |
134.364 |
26.646 |
44.537 |
53.291 |
89.075 |
525 |
752 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
30.282 |
47.773 |
10.068 |
15.873 |
20.135 |
31.746 |
80 |
154 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
184.112 |
336.602 |
61.169 |
111.892 |
122.338 |
223.784 |
605 |
926 |
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
102.004 |
159.950 |
50.700 |
79.553 |
50.700 |
79.553 |
605 |
844 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
70.147 |
104.133 |
34.885 |
51.777 |
34.885 |
51.777 |
377 |
579 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
29.748 |
49.807 |
14.828 |
24.827 |
14.828 |
24.827 |
93 |
153 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
16 |
Đại Sơn |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
91.110 |
178.897 |
45.162 |
88.960 |
45.162 |
88.960 |
786 |
976 |
||
|
2 |
Rừng trung bình |
50.789 |
103.649 |
25.095 |
51.413 |
25.095 |
51.413 |
599 |
823 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
62.505 |
96.585 |
31.067 |
48.016 |
31.067 |
48.016 |
372 |
552 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
15.512 |
32.232 |
7.710 |
16.040 |
7.710 |
16.040 |
93 |
153 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
17.946 |
47.731 |
8.662 |
23.422 |
8.662 |
23.422 |
622 |
887 |
||
|
17 |
Dương Hưu |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
180.402 |
291.368 |
59.929 |
96.864 |
119.858 |
193.728 |
616 |
777 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
105.825 |
174.171 |
35.100 |
57.813 |
70.199 |
115.625 |
525 |
733 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
8.379 |
14.944 |
2.774 |
4.935 |
5.549 |
9.871 |
56 |
138 |
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
131.252 |
255.667 |
43.549 |
84.925 |
87.098 |
169.849 |
605 |
893 |
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
74.252 |
141.588 |
36.823 |
70.389 |
36.823 |
70.389 |
605 |
811 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
70.419 |
136.192 |
34.901 |
67.666 |
34.901 |
67.666 |
617 |
859 |
||
|
18 |
Sơn Động |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
151.561 |
239.656 |
75.478 |
119.444 |
75.478 |
119.444 |
605 |
769 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
83.630 |
130.471 |
41.626 |
64.968 |
41.626 |
64.968 |
377 |
535 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
29.200 |
50.865 |
14.553 |
25.356 |
14.553 |
25.356 |
93 |
153 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
89.277 |
155.313 |
44.327 |
77.199 |
44.327 |
77.199 |
622 |
916 |
||
|
19 |
Tây Yên Tử |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
222.813 |
423.971 |
55.701 |
105.973 |
167.102 |
317.920 |
10 |
77 |
||
|
2 |
Rừng trung bình |
239.278 |
395.142 |
59.817 |
98.766 |
179.451 |
296.298 |
10 |
77 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
151.370 |
247.538 |
37.840 |
61.865 |
113.520 |
185.596 |
10 |
77 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
64.214 |
105.596 |
16.051 |
26.380 |
48.153 |
79.139 |
10 |
77 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
207.028 |
391.070 |
51.754 |
97.748 |
155.263 |
293.245 |
10 |
77 |
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
128.525 |
236.636 |
42.637 |
78.593 |
85.273 |
157.186 |
616 |
856 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
72.255 |
127.572 |
23.910 |
42.251 |
47.820 |
84.502 |
525 |
819 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
112.320 |
212.462 |
37.238 |
70.502 |
74.477 |
141.003 |
605 |
958 |
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
89.204 |
156.282 |
44.300 |
77.720 |
44.300 |
77.720 |
605 |
842 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
59.371 |
102.588 |
29.497 |
51.031 |
29.497 |
51.031 |
377 |
527 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
37.587 |
64.448 |
18.747 |
32.161 |
18.747 |
32.161 |
93 |
126 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
56.475 |
105.823 |
27.920 |
52.476 |
27.920 |
52.476 |
635 |
872 |
||
|
20 |
Tuấn Đạo |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
93.961 |
187.281 |
31.115 |
62.157 |
62.230 |
124.313 |
616 |
811 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
89.684 |
151.186 |
29.720 |
50.155 |
59.439 |
100.310 |
525 |
721 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
30.126 |
60.675 |
10.015 |
20.180 |
20.031 |
40.360 |
80 |
135 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
89.914 |
180.351 |
29.770 |
59.788 |
59.539 |
119.576 |
605 |
987 |
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
126.526 |
245.711 |
62.862 |
122.352 |
62.862 |
122.352 |
802 |
1.008 |
||
|
2 |
Rừng trung bình |
115.516 |
180.131 |
57.456 |
89.666 |
57.456 |
89.666 |
605 |
798 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
69.931 |
112.691 |
34.777 |
56.069 |
34.777 |
56.069 |
377 |
552 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
18.327 |
34.673 |
9.117 |
17.260 |
9.117 |
17.260 |
93 |
153 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
77.833 |
137.318 |
38.605 |
68.237 |
38.605 |
68.237 |
622 |
843 |
||
|
21 |
Vân Sơn |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
152.151 65.704 |
234.214 97.214 |
75.773 32.663 |
116.723 48.337 |
75.773 32.663 |
116.723 48.337 |
605 377 |
769 539 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
||||||||||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
32.586 |
54.688 |
16.247 |
27.270 |
16.247 |
27.270 |
93 |
147 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
2.773 |
5.881 |
1.352 |
2.877 |
1.352 |
2.877 |
70 |
126 |
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
22 |
Yên Định |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
494.249 |
758.301 |
246.724 |
378.662 |
246.724 |
378.662 |
802 |
976 |
||
|
2 |
Rừng trung bình |
281.628 |
431.367 |
140.512 |
215.262 |
140.512 |
215.262 |
605 |
844 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
82.670 |
134.159 |
41.147 |
66.790 |
41.147 |
66.790 |
377 |
579 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
268.361 |
402.473 |
133.870 |
200.793 |
133.870 |
200.793 |
622 |
887 |
||
|
23 |
Kiên Lao |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
347.292 |
688.432 |
115.613 |
229.262 |
231.226 |
458.523 |
452 |
647 |
||
|
2 |
Rừng trung bình |
64.361 |
142.447 |
21.327 |
47.286 |
42.654 |
94.573 |
379 |
588 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
60.978 |
126.592 |
20.210 |
42.004 |
40.420 |
84.007 |
348 |
580 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
32.819 |
62.583 |
10.904 |
20.784 |
21.808 |
41.567 |
106 |
233 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
86.107 |
162.990 |
42.772 |
81.131 |
42.772 |
81.131 |
562 |
728 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
55.560 |
104.233 |
27.596 |
51.824 |
27.596 |
51.824 |
368 |
585 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
24 |
Nam Dương |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
43.148 |
92.397 |
21.390 |
45.927 |
21.390 |
45.927 |
368 |
543 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
33.127 |
59.925 |
16.405 |
29.707 |
16.405 |
29.707 |
316 |
511 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
25 |
Phượng Sơn |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
20.418 |
43.054 |
10.156 |
21.401 |
10.156 |
21.401 |
106 |
252 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
||||||||||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
26 |
Đồng Kỳ |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
78.476 |
140.860 |
39.067 |
70.192 |
39.067 |
70.192 |
343 |
476 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
56.046 |
99.851 |
27.867 |
49.695 |
27.867 |
49.695 |
311 |
460 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
23.448 |
39.683 |
11.613 |
19.698 |
11.613 |
19.698 |
222 |
288 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
6.727 |
8.559 |
2.194 |
4.175 |
4.389 |
4.175 |
144 |
209 |
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
67.844 |
127.458 |
33.630 |
63.299 |
33.630 |
63.299 |
585 |
860 |
||
|
27 |
Tam Tiến |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
59.884 |
112.532 |
29.770 |
56.047 |
29.770 |
56.047 |
343 |
437 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
7 |
Rừng tre. luồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
28 |
Xuân Lương |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
70.755 |
132.491 |
23.492 |
44.008 |
46.983 |
88.015 |
280 |
469 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
21.327 |
48.205 |
7.006 |
15.951 |
14.012 |
31.902 |
308 |
352 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
20.756 |
40.919 |
6.837 |
13.540 |
13.674 |
27.081 |
245 |
297 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
5.450 |
10.314 |
1.755 |
3.346 |
3.510 |
6.693 |
185 |
274 |
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
56.940 |
119.567 |
18.804 |
39.621 |
37.608 |
79.243 |
527 |
702 |
||
|
B |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
75.046 |
134.968 |
37.351 |
67.269 |
37.351 |
67.269 |
343 |
429 |
||
|
3 |
Rừng nghèo |
47.041 |
85.582 |
23.365 |
42.561 |
23.365 |
42.561 |
311 |
460 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
21.534 |
36.759 |
10.656 |
18.236 |
10.656 |
18.236 |
222 |
288 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
4.990 |
6.827 |
1.615 |
3.309 |
3.231 |
3.309 |
144 |
209 |
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
67.027 |
129.835 |
33.221 |
64.503 |
33.221 |
64.503 |
585 |
829 |
||
|
29 |
Yên Thế |
A |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
B |
Rừng Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
C |
Rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng giàu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Rừng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Rừng nghèo |
25.198 |
48.262 |
12.444 |
23.904 |
12.444 |
23.904 |
311 |
454 |
||
|
4 |
Rừng nghèo kiệt |
16.327 |
32.888 |
8.034 |
16.246 |
8.034 |
16.246 |
259 |
397 |
||
|
5 |
Rừng chưa có trữ lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND tỉnh Bắc
Ninh)
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
|
STT |
Xã/ Phường |
Trạng thái |
Cấp tuổi - Năm trồng |
Khung giá rừng |
Tổng đầu tư |
Thu nhập dự kiến |
Giá trị MT |
|||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
|||||
|
1 |
Lục Sơn |
I |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo+Lim |
4-2014 |
148,889 |
159,071 |
25,988 |
28,658 |
83,919 |
87,426 |
38,982 |
42,987 |
||
|
2 |
Vối |
2-2015 |
100,715 |
119,822 |
20,492 |
25,988 |
49,485 |
54,852 |
30,738 |
38,982 |
||
|
2 |
Nghĩa Phương |
I |
Rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo+Lim |
4-2014 |
148,889 |
159,071 |
25,988 |
28,658 |
83,919 |
87,426 |
38,982 |
42,987 |
||
|
2 |
Thông |
9-1984 |
447,169 |
487,098 |
20,438 |
22,560 |
396,074 |
430,698 |
30,657 |
33,840 |
||
|
3 |
Biên Sơn |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bạch đàn |
3-2018 |
207,485 |
239,166 |
44,311 |
50,443 |
96,708 |
113,060 |
66,466 |
75,664 |
||
|
2 |
Keo |
3-2016 |
237,709 |
266,209 |
44,311 |
50,443 |
126,933 |
140,103 |
66,466 |
75,664 |
||
|
4 |
Kiên Lao |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo |
6-2007 |
254,867 |
281,992 |
18,226 |
20,467 |
209,303 |
230,825 |
27,339 |
30,700 |
||
|
2 |
Thông |
9-1980 |
527,891 |
542,784 |
20,438 |
22,560 |
476,796 |
486,384 |
30,657 |
33,840 |
||
|
5 |
Sa Lý |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo |
5-2012 |
211,368 |
273,976 |
17,975 |
36,143 |
166,431 |
183,617 |
26,962 |
54,215 |
||
|
2 |
Keo |
6-2007 |
224,597 |
260,102 |
18,226 |
20,467 |
179,032 |
208,935 |
27,339 |
30,700 |
||
|
6 |
Sơn Hải |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bạch đàn |
2-2019 |
145,745 |
167,975 |
36,354 |
41,503 |
54,860 |
64,219 |
54,531 |
62,254 |
||
|
2 |
Keo |
5-2011 |
211,368 |
273,976 |
17,975 |
36,143 |
166,431 |
183,617 |
26,962 |
54,215 |
||
|
II |
Sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
||
|
1 |
Keo |
5-2011 |
318,539 |
383,866 |
17,975 |
36,143 |
282,589 |
311,579 |
17,975 |
36,143 |
||
|
7 |
Tân Sơn |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bạch đàn |
2-2019 |
145,745 |
167,975 |
36,354 |
41,503 |
54,860 |
64,219 |
54,531 |
62,254 |
||
|
2 |
Bạch đàn |
3-2018 |
207,485 |
239,166 |
44,311 |
50,443 |
96,708 |
113,060 |
66,466 |
75,664 |
||
|
3 |
Bạch đàn |
8-2002 |
145,320 |
166,952 |
13,411 |
14,608 |
111,791 |
130,433 |
20,117 |
21,911 |
||
|
4 |
Keo |
2-2019 |
214,872 |
240,703 |
36,354 |
41,503 |
123,987 |
136,946 |
54,531 |
62,254 |
||
|
5 |
Keo |
3-2017, |
237,709 |
266,209 |
44,311 |
50,443 |
126,933 |
140,103 |
66,466 |
75,664 |
||
|
2018 |
||||||||||||
|
6 |
Keo |
4-2013, |
217,665 |
242,857 |
27,803 |
31,735 |
148,158 |
163,520 |
41,704 |
47,602 |
||
|
2014 |
||||||||||||
|
7 |
Keo |
6-2009 |
224,597 |
260,102 |
18,226 |
20,467 |
179,032 |
208,935 |
27,339 |
30,700 |
||
|
8 |
Keo |
7-2004 |
261,513 |
302,723 |
15,879 |
17,583 |
221,816 |
258,765 |
23,818 |
26,374 |
||
|
9 |
Keo |
8-2001 |
297,311 |
327,363 |
13,411 |
14,608 |
263,782 |
290,844 |
20,117 |
21,911 |
||
|
10 |
Thông |
1-2020 |
39,764 |
73,461 |
39,764 |
73,461 |
|
|
|
|
||
|
11 |
Vối thuốc |
1-2020 |
39,764 |
73,461 |
39,764 |
73,461 |
|
|
|
|
||
|
II |
Sản xuất |
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
- |
||
|
1 |
Keo |
5-2012 |
318,539 |
383,866 |
17,975 |
36,143 |
282,589 |
311,579 |
17,975 |
36,143 |
||
|
2 |
Thông |
5-2002 |
223,928 |
241,240 |
15,585 |
20,310 |
192,758 |
200,620 |
15,585 |
20,310 |
||
|
8 |
An Lạc |
I |
Đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thông Keo |
5-2004 |
335,630 |
359,436 |
15,585 |
20,310 |
296,667 |
308,662 |
23,378 |
30,465 |
||
|
II |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Thông Keo |
4-2006 |
243,214 |
262,488 |
17,415 |
21,883 |
199,678 |
207,781 |
26,122 |
32,824 |
||
|
III |
Sản xuất |
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
- |
||
|
1 |
Bạch đàn |
1-2022 |
105,286 |
144,209 |
19,080 |
31,296 |
67,126 |
81,617 |
19,080 |
31,296 |
||
|
2 |
Bạch đàn |
2-2019 |
195,124 |
227,396 |
36,354 |
41,503 |
122,415 |
144,391 |
36,354 |
41,503 |
||
|
3 |
Keo |
1-2022 |
85,425 |
120,178 |
19,080 |
31,296 |
47,265 |
57,585 |
19,080 |
31,296 |
||
|
9 |
Dương Hưu |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thông + Keo |
5-2003 |
397,408 - |
423,710 - |
15,585 |
20,310 |
358,444 |
372,935 |
23,378 - |
30,465 - |
||
|
II |
Sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Keo |
4-2014 |
256,056 |
284,536 |
27,803 |
31,735 |
200,450 |
221,067 |
27,803 |
31,735 |
||
|
10 |
Tây Yên Tử |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thông +Keo |
3-2013 |
206,690 - |
258,717 - |
17,975 |
36,143 |
161,753 |
168,358 |
26,962 - |
54,215 - |
||
|
II |
Sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Keo |
4-2013 |
256,056 |
284,536 |
27,803 |
31,735 |
200,450 |
221,067 |
27,803 |
31,735 |
||
|
11 |
Tuấn Đạo |
I |
Sản xuất |
|
- |
- |
|
|
|
|
- |
- |
|
1 |
Bạch đàn |
2-2020 1-2022 |
195,124 |
227,396 |
36,354 19,080 |
41,503 31,296 |
122,415 47,265 |
144,391 57,585 |
36,354 |
41,503 |
||
|
2 |
Keo |
|
85,425 |
120,178 |
|
|
|
|
19,080 |
31,296 |
||
|
3 |
Keo |
2-2019 |
192,806 |
224,668 |
36,354 |
41,503 |
120,098 |
141,663 |
36,354 |
41,503 |
||
|
12 |
Việt Yên |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo |
1-2022 |
67,707 |
101,642 |
19,080 |
31,296 |
20,007 |
23,401 |
28,620 |
46,944 |
||
|
13 |
Đại Đồng |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo |
10-1996 |
259,873 |
278,732 |
46,038 |
47,651 |
144,778 |
159,603 |
69,057 |
71,477 |
||
|
2 |
Keo và trồng bổ sung Thông + Keo |
9-2000 |
243,411 |
283,200 |
44,769 |
55,238 |
131,489 |
145,106 |
67,153 |
82,856 |
||
|
3 |
Keo và bổ sung Thông + Keo |
4-2015 |
650,718 |
920,962 |
195,319 |
296,223 |
162,419 |
180,405 |
292,979 |
444,334 |
||
|
4 |
Keo+Thông và bổ sung Thông + Keo |
10-1996 |
290,893 |
305,632 |
46,038 |
47,651 |
175,797 |
186,503 |
69,057 |
71,477 |
||
|
5 |
Keo+Thông và bổ sung Thông + Keo |
9-2000 |
315,553 |
330,696 |
55,902 |
57,677 |
175,797 |
186,503 |
83,853 |
86,516 |
||
|
6 |
Keo+Thông và bổ sung Thông + Keo |
7-2005 |
300,664 |
353,747 |
43,436 |
59,990 |
192,075 |
203,772 |
65,153 |
89,985 |
||
|
7 |
Thông và bổ sung Thông |
6-1996 |
465,114 |
492,515 |
49,071 |
51,690 |
342,436 |
363,290 |
73,607 |
77,535 |
||
|
8 |
Thông+Keo và bổ sung Thông + Keo |
6-1997 |
286,292 |
303,388 |
45,224 |
47,842 |
173,232 |
183,782 |
67,836 |
71,764 |
||
|
9 |
Thông+Keo và bổ sung Thông + Keo |
5-2000 |
268,209 |
306,442 |
44,437 |
55,902 |
157,118 |
166,686 |
66,655 |
83,853 |
||
|
10 |
Thông+Keo và bổ sung Thông + Keo |
4-2010 |
356,965 |
832,345 |
109,771 |
296,223 |
82,538 |
91,788 |
164,656 |
444,334 |
||
|
14 |
Đông Cứu |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo và bổ sung Bạch đàn + Keo |
9-1998 |
248,601 |
593,511 |
44,159 |
176,463 |
138,203 |
152,355 |
66,239 |
264,694 |
||
|
2 |
Keo+Thông và bổ sung Thông + Keo + Giổi + Long não + Lát + Lim |
9-1998 |
286,195 |
630,421 |
44,159 |
177,567 |
175,797 |
186,503 |
66,239 |
266,351 |
||
|
3 |
Keo+Thông và bổ sung Thông + Keo |
6-2009 |
406,834 |
451,867 |
120,401 |
137,863 |
166,031 |
176,142 |
120,401 |
137,863 |
||
|
4 |
Keo+ và bổ sung Thông + Keo + Giổi + Long não + Lát + Lim |
5-2011 |
348,064 |
635,807 |
100,907 |
213,438 |
95,797 |
102,211 |
151,360 |
320,158 |
||
|
5 |
Lát và trồng bổ sung Lát |
1-2017 |
97,637 |
277,535 |
97,637 |
277,535 |
|
|
|
|
||
|
6 |
Thông+Keo và bổ sung Thông + Keo + Giổi + Long não + Lát + Lim |
6-1998 |
286,292 |
598,241 |
45,224 |
165,784 |
173,232 |
183,782 |
67,836 |
248,676 |
||
|
7 |
Thông+Keo và bổ sung Thông + Keo |
6-1999 |
263,680 |
279,467 |
45,224 |
47,842 |
173,232 |
183,782 |
45,224 |
47,842 |
||
|
8 |
Thông+Keo và bổ sung Thông + Keo + Giổi + Long não + Lát + Lim |
5-2003 |
267,515 |
321,661 |
44,159 |
61,990 |
157,118 |
166,686 |
66,239 |
92,985 |
||
|
9 |
Thông+Keo và bổ sung Thông + Keo + Giổi + Long não + Lát + Lim |
3-2010 |
453,892 |
870,341 |
134,756 |
296,223 |
117,002 |
129,785 |
202,134 |
444,334 |
||
|
10 |
Thông+Keo và bổ sung Thông + Keo |
3-2010 |
386,514 |
437,635 |
134,756 |
153,925 |
117,002 |
129,785 |
134,756 |
153,925 |
||
|
11 |
Trám+Sấu và bổ sung Trám + Sấu |
1-2019 |
97,637 |
277,535 |
97,637 |
277,535 |
|
|
|
|
||
|
12 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Bạch đàn |
5-2010 |
266,967 |
307,803 |
100,907 |
117,571 |
65,153 |
72,660 |
100,907 |
117,571 |
||
|
15 |
Liên Bão |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Bạch đàn |
10-1996 |
283,401 |
297,684 |
46,038 |
47,651 |
168,306 |
178,555 |
69,057 |
71,477 |
||
|
2 |
Keo và bổ sung Keo+ Thông + Trám trắng + long não + Lim + Lát |
10-1997 |
259,873 |
673,518 |
46,038 |
205,566 |
144,778 |
159,603 |
69,057 |
308,349 |
||
|
3 |
Keo |
10-1996 |
259,873 |
276,813 |
46,038 |
46,884 |
144,778 |
159,603 |
69,057 |
70,326 |
||
|
4 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
4-2014 |
641,289 |
901,903 |
195,319 |
296,223 |
152,991 |
161,347 |
292,979 |
444,334 |
||
|
5 |
Keo+Bạch đàn và bổ sung Keo+ Bạch đàn |
7-2006 |
283,026 |
323,255 |
41,125 |
49,827 |
180,214 |
198,686 |
61,687 |
74,741 |
||
|
6 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo+ Thông + Trám trắng + long não + Lim + Lát |
10-1997 |
293,008 |
906,926 |
46,884 |
288,169 |
175,797 |
186,503 |
70,326 |
432,254 |
||
|
7 |
Keo+Thông và bổ sung Thông + Keo |
10-1996 |
293,008 |
305,631 |
46,884 |
47,651 |
175,797 |
186,503 |
70,326 |
71,477 |
||
|
8 |
Keo+Thông và bổ sung Keo+ Thông |
8-2001 |
378,043 |
427,712 |
44,437 |
57,802 |
266,951 |
283,208 |
66,655 |
86,702 |
||
|
9 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Thông |
7-2006 |
303,049 |
348,592 |
44,390 |
57,928 |
192,075 |
203,772 |
66,585 |
86,892 |
||
|
10 |
Thông và trồng bổ sung Thông |
6-1996, 1997 |
464,148 |
492,515 |
48,685 |
51,690 |
342,436 |
363,290 |
73,027 |
77,535 |
||
|
11 |
Thông+Keo và bổ sung Keo + Thông + Trám trắng + Vối thuốc + long não + Lim + Lát + Giổi |
6-1997 |
294,945 |
905,649 |
48,685 |
288,747 |
173,232 |
183,782 |
73,027 |
433,120 |
||
|
12 |
Thông+Keo và bổ sung Keo + Thông |
6-1996 |
294,945 |
311,090 |
48,685 |
50,923 |
173,232 |
183,782 |
73,027 |
76,385 |
||
|
16 |
Phật Tích |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Bạch đàn |
10-1996 |
283,401 |
297,684 |
46,038 |
47,651 |
168,306 |
178,555 |
69,057 |
71,477 |
||
|
2 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
5-2010 |
354,167 |
478,538 |
106,506 |
153,925 |
87,902 |
93,725 |
159,759 |
230,888 |
||
|
3 |
Keo+Bạch đàn và trồng bổ sung Keo + Bạch đàn |
6-2009 |
298,606 |
535,471 |
47,675 |
137,863 |
179,418 |
190,814 |
71,513 |
206,794 |
||
|
4 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Trám trắng + Lim + Lát + Giổi + Re + Long não. |
10-1996 |
293,008 |
829,048 |
46,884 |
257,018 |
175,797 |
186,503 |
70,326 |
385,527 |
||
|
5 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Thông |
10-1996, 1997 |
293,008 |
315,728 |
46,884 |
51,690 |
175,797 |
186,503 |
70,326 |
77,535 |
||
|
6 |
Thông và trồng bổ sung Thông |
6-1997 |
465,114 |
492,515 |
49,071 |
51,690 |
342,436 |
363,290 |
73,607 |
77,535 |
||
|
7 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Keo + Thông + Trám trắng + Lim + Lát + Giổi + Re + Long não.… |
6-1996 |
290,920 |
693,496 |
47,075 |
203,886 |
173,232 |
183,782 |
70,613 |
305,828 |
||
|
17 |
Phù Lãng |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bạch đàn và trồng bổ sung bạch đàn |
6-2008 |
424,523 |
447,106 |
137,711 |
143,181 |
80,246 |
89,153 |
206,566 |
214,772 |
||
|
2 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Vải |
5-2010 |
453,455 |
517,815 |
124,559 |
144,148 |
142,056 |
157,446 |
186,839 |
216,221 |
||
|
3 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Keo |
2-2019 |
539,935 |
649,380 |
185,644 |
225,549 |
75,825 |
85,509 |
278,465 |
338,323 |
||
|
4 |
Bạch đàn+Thông và trồng bổ sung bạch đàn |
9-2000 |
377,137 |
405,444 |
58,431 |
60,206 |
231,060 |
254,929 |
87,646 |
90,309 |
||
|
5 |
BĐ+Thông và trồng bổ sung bạch đàn |
6-2009 |
478,460 |
565,702 |
137,711 |
166,834 |
134,182 |
148,618 |
206,566 |
250,251 |
||
|
6 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
9-2000 |
279,469 |
297,384 |
59,287 |
61,062 |
131,251 |
144,729 |
88,931 |
91,593 |
||
|
7 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
8-2001 |
270,540 |
289,165 |
55,715 |
57,774 |
131,251 |
144,729 |
83,573 |
86,662 |
||
|
8 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
7-2004 |
338,418 |
355,030 |
59,262 |
61,228 |
190,263 |
201,961 |
88,893 |
91,842 |
||
|
9 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
6-2008, 2009 |
403,906 |
490,579 |
114,931 |
144,548 |
116,578 |
129,209 |
172,397 |
216,822 |
||
|
10 |
Keo và trồng bổ sung Vải |
2-2019 |
546,329 |
624,513 |
185,644 |
212,782 |
82,220 |
92,559 |
278,465 |
319,173 |
||
|
11 |
Keo+Bạch đàn và trồng bổ sung Keo + Bạch đàn |
9-2000 |
216,124 |
227,708 |
59,287 |
61,062 |
67,907 |
75,053 |
88,931 |
91,593 |
||
|
12 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Thông |
9-2000 |
320,063 |
335,206 |
58,431 |
60,206 |
173,986 |
184,692 |
87,646 |
90,309 |
||
|
13 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Thông |
8-2001 |
406,066 |
427,475 |
55,741 |
57,802 |
266,714 |
282,971 |
83,612 |
86,702 |
||
|
14 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Thông |
7-2004 |
338,418 |
355,030 |
59,262 |
61,228 |
190,263 |
201,961 |
88,893 |
91,842 |
||
|
15 |
Keo+Vải và trồng bổ sung Vải. Keo + Thông |
3-2016 |
618,734 |
706,291 |
227,584 |
259,906 |
49,775 |
56,527 |
341,376 |
389,859 |
||
|
16 |
Thông và trồng bổ sung Thông |
5-2000 |
484,201 |
509,367 |
56,706 |
58,431 |
342,436 |
363,290 |
85,059 |
87,646 |
||
|
17 |
Thông và trồng bổ sung Thông |
4-2005 |
309,301 |
458,289 |
59,262 |
114,931 |
161,146 |
170,960 |
88,893 |
172,397 |
||
|
18 |
Thông và trồng bổ sung Thông |
3-2010 |
412,732 |
497,225 |
102,201 |
132,085 |
157,229 |
167,013 |
153,302 |
198,127 |
||
|
19 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Keo + Thông |
5-2000, |
288,880 |
313,809 |
57,802 |
64,256 |
144,377 |
153,169 |
86,702 |
96,384 |
||
|
2001, |
||||||||||||
|
2004 |
||||||||||||
|
20 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Keo + Thông |
4-2005, |
256,661 |
468,791 |
62,315 |
144,548 |
100,873 |
107,422 |
93,473 |
216,822 |
||
|
2008, |
||||||||||||
|
2009 |
||||||||||||
|
21 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Keo + Thông |
3-2010 |
422,651 |
839,462 |
133,424 |
296,223 |
89,092 |
98,906 |
200,135 |
444,334 |
||
|
22 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Keo + Thông |
2-2017 |
648,211 |
883,876 |
227,584 |
319,630 |
79,251 |
84,800 |
341,376 |
479,445 |
||
|
23 |
Thông+Bạch đànvà trồng bổ sung Thông + Bạch đàn |
4-2009 |
419,967 |
619,744 |
67,857 |
141,508 |
250,325 |
265,975 |
101,785 |
212,261 |
||
|
18 |
Tân Chi |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
10-1997 |
240,904 |
276,813 |
38,450 |
46,884 |
144,778 |
159,603 |
57,676 |
70,326 |
||
|
19 |
Tiên Du |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
9-2000 |
241,649 |
279,609 |
44,159 |
53,952 |
131,251 |
144,729 |
66,239 |
80,928 |
||
|
20 |
Hạp Lĩnh |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
10-1997 |
259,236 |
278,354 |
45,934 |
47,651 |
144,400 |
159,226 |
68,901 |
71,477 |
||
|
2 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
4-2014 |
749,721 |
853,036 |
277,695 |
316,210 |
55,485 |
62,510 |
416,542 |
474,315 |
||
|
3 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Thông |
6-2009 |
325,219 |
532,238 |
69,989 |
148,975 |
150,246 |
159,801 |
104,984 |
223,462 |
||
|
21 |
Bồng Lai |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Thông + Keo |
3-2010 |
458,427 |
873,453 |
133,424 |
296,223 |
124,868 |
132,896 |
200,135 |
444,334 |
||
|
22 |
Đào Viên |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Bạch đàn |
6-2008 |
256,383 |
433,431 |
70,455 |
137,711 |
80,246 |
89,153 |
105,682 |
206,566 |
||
|
2 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Keo |
2-2019 |
508,567 |
614,797 |
185,644 |
225,549 |
44,458 |
50,926 |
278,465 |
338,323 |
||
|
3 |
Bạch đàn+Keo và trồng bổ sung Vải |
6-2009 |
266,522 |
517,415 |
70,455 |
166,834 |
90,384 |
100,331 |
105,682 |
250,251 |
||
|
4 |
Bạch đàn+Keo và trồng bổ sung Bạch đàn + Keo |
6-2008 |
266,522 |
322,942 |
70,455 |
89,044 |
90,384 |
100,331 |
105,682 |
133,567 |
||
|
5 |
BĐ+Keo và trồng bổ sung Lim + Lát + Long não + Giổi + Trám + Re |
2-2019 |
928,332 |
1,148,321 |
348,501 |
433,392 |
57,079 |
64,841 |
522,752 |
650,088 |
||
|
6 |
BĐ+Thông và trồng bổ sung BĐ + Thông |
6-2008 |
285,350 |
538,173 |
70,455 |
166,834 |
109,212 |
121,089 |
105,682 |
250,251 |
||
|
7 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
2-2019 |
226,226 |
280,852 |
60,787 |
78,828 |
74,258 |
83,781 |
91,181 |
118,243 |
||
|
8 |
Keo+Bạch đàn và trồng bổ sung Keo + Thông +Bạch đàn |
7-2006 |
325,457 |
393,946 |
58,821 |
78,828 |
178,403 |
196,875 |
88,232 |
118,243 |
||
|
9 |
Keo+Bạch đàn và trồng bổ sung Thông + Muồng |
4-2015 |
943,825 |
1,091,960 |
316,031 |
368,476 |
153,747 |
170,769 |
474,047 |
552,715 |
||
|
10 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Thông + Keo |
10-1997 |
283,299 |
303,820 |
43,725 |
47,651 |
173,986 |
184,692 |
65,588 |
71,477 |
||
|
11 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Thông |
9-2000 |
320,063 |
335,206 |
58,431 |
60,206 |
173,986 |
184,692 |
87,646 |
90,309 |
||
|
12 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Vải |
8-2001, 2002 |
405,751 |
436,171 |
55,615 |
61,280 |
266,714 |
282,971 |
83,423 |
91,920 |
||
|
13 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Thông |
7-2004 |
842,360 |
862,307 |
260,209 |
263,509 |
191,837 |
203,534 |
390,314 |
395,264 |
||
|
14 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Thông |
6-2009 |
334,507 |
526,164 |
71,822 |
144,548 |
154,953 |
164,794 |
107,733 |
216,822 |
||
|
15 |
Thông và trồng bổ sung Thông |
4-2009 |
291,135 |
477,668 |
69,892 |
141,508 |
116,405 |
123,899 |
104,838 |
212,261 |
||
|
16 |
Thông và trồng bổ sung Thông |
3-2010 |
374,514 |
461,477 |
115,589 |
144,148 |
85,542 |
101,109 |
173,383 |
216,221 |
||
|
17 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Thông + Keo |
5-2000, 2004 |
262,912 |
306,682 |
50,101 |
64,256 |
137,659 |
146,042 |
75,152 |
96,384 |
||
|
18 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Thông + Keo |
4-2008, 2009 |
416,336 |
428,152 |
141,508 |
144,548 |
62,567 |
66,783 |
212,261 |
216,822 |
||
|
19 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Thông + Keo |
3-2010 |
458,427 |
878,936 |
133,424 |
296,223 |
124,868 |
138,380 |
200,135 |
444,334 |
||
|
20 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Thông + Keo |
2-2017 |
839,101 |
895,329 |
303,940 |
324,211 |
79,251 |
84,800 |
455,910 |
486,317 |
||
|
21 |
Thông+Bạch đàn và trồng bổ sung Thông + Bạch đàn |
4-2009 |
375,737 |
567,422 |
69,892 |
141,508 |
201,007 |
213,654 |
104,838 |
212,261 |
||
|
23 |
Kinh Bắc |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
9-1998, 1999 |
254,986 |
268,644 |
57,882 |
58,814 |
110,281 |
121,609 |
86,823 |
88,221 |
||
|
2 |
Thông + Keo và trồng bổ sung Thông + Keo |
3-2014 |
539,764 |
1,071,499 |
179,740 |
389,887 |
90,413 |
96,780 |
269,610 |
584,831 |
||
|
24 |
Nam Sơn |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Bạch đàn |
10-1997 |
282,904 |
304,448 |
45,934 |
47,651 |
168,068 |
185,319 |
68,901 |
71,477 |
||
|
2 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Re + Trám + Long não |
7-2005 |
795,603 |
852,026 |
283,097 |
302,055 |
87,860 |
96,890 |
424,646 |
453,082 |
||
|
3 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Bạch đàn |
7-2006 |
194,307 |
247,535 |
42,579 |
60,258 |
87,860 |
96,890 |
63,869 |
90,387 |
||
|
4 |
Bạch đàn và trồng bổ sung Bạch đàn |
6-2009 |
223,443 |
402,951 |
47,675 |
114,931 |
104,255 |
115,623 |
71,513 |
172,397 |
||
|
5 |
BĐ+Thông và trồng bổ sung BĐ + Thông |
6-2009 |
302,034 |
477,668 |
74,252 |
141,508 |
116,405 |
123,899 |
111,377 |
212,261 |
||
|
6 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
9-1998 |
248,224 |
286,857 |
44,159 |
53,952 |
137,826 |
151,977 |
66,239 |
80,928 |
||
|
7 |
Keo và trồng bổ sung Vải |
7-2004 |
211,402 |
233,500 |
42,579 |
47,106 |
104,954 |
115,736 |
63,869 |
70,658 |
||
|
8 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Re + Trám + Long não… |
8-2003 |
417,371 |
941,874 |
60,263 |
263,561 |
266,714 |
282,971 |
90,394 |
395,342 |
||
|
9 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Lát + Long não |
7-2004, 2005, 2006 |
842,360 |
862,307 |
260,209 |
263,509 |
191,837 |
203,534 |
390,314 |
395,264 |
||
|
10 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Lát + Long não |
6-2007, 2008, 2009 |
508,722 |
831,405 |
141,508 |
266,644 |
154,953 |
164,794 |
212,261 |
399,966 |
||
|
11 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Lát + Long não |
5-2010 |
467,091 |
828,774 |
159,828 |
301,417 |
67,521 |
75,232 |
239,742 |
452,125 |
||
|
12 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Lát + Long não |
2-2019 |
856,289 |
931,396 |
322,538 |
350,910 |
49,944 |
54,122 |
483,807 |
526,364 |
||
|
13 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Lát + Long não |
5-2003, 2004 |
620,670 |
798,889 |
187,501 |
255,087 |
151,918 |
161,170 |
281,251 |
382,631 |
||
|
14 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Lát + Long não |
4-2005, 2006. 2007, 2009 |
439,132 |
720,596 |
141,508 |
251,851 |
85,363 |
90,967 |
212,261 |
377,777 |
||
|
15 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Lát + Long não |
3-2010, 2012, 2014 |
839,580 |
1,091,870 |
293,649 |
389,887 |
105,457 |
117,151 |
440,474 |
584,831 |
||
|
16 |
Thông+Keo và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Lát + Long não |
2-2017 |
889,780 |
1,168,533 |
324,211 |
433,493 |
79,251 |
84,800 |
486,317 |
650,239 |
||
|
17 |
Thông và trồng bỏ sung Thông |
6-1995 |
451,749 |
476,350 |
43,725 |
45,224 |
342,436 |
363,290 |
65,588 |
67,836 |
||
|
18 |
Thông và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Lát + Long não… |
3-2010, 2012 |
482,784 |
812,182 |
132,085 |
259,917 |
152,572 |
162,390 |
198,127 |
389,876 |
||
|
19 |
Thông và trồng bổ sung Thông + Keo + Lim + Lát + Long não |
2-2017 |
983,355 |
1,312,770 |
357,137 |
486,409 |
90,513 |
96,748 |
535,705 |
729,613 |
||
|
25 |
Vũ Ninh |
I |
Phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
10-1996 |
259,496 |
278,354 |
46,038 |
47,651 |
144,400 |
159,226 |
69,057 |
71,477 |
||
|
2 |
Keo và trồng bổ sung Keo |
6-2008 |
235,766 |
416,537 |
47,675 |
114,931 |
116,578 |
129,209 |
71,513 |
172,397 |
||
|
3 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Long não + Lát |
9-1998 |
879,244 |
891,309 |
298,174 |
299,734 |
133,809 |
141,973 |
447,261 |
449,602 |
||
|
4 |
Keo+Thông và trồng bổ sung Keo + Thông |
8-2001 |
384,207 |
401,957 |
58,918 |
60,230 |
236,913 |
251,382 |
88,376 |
90,345 |
||
|
5 |
Keo + Xoan và trồng bổ sung Keo + Xoan |
9-1998 |
283,900 |
296,388 |
57,254 |
58,814 |
140,766 |
149,353 |
85,880 |
88,221 |
||
|
6 |
Thông + Keo và trồng bổ sung Keo + Thông |
5-2004 |
319,793 |
332,375 |
62,156 |
63,184 |
164,403 |
174,415 |
93,234 |
94,776 |
||
|
7 |
Thông + Keo và trồng bổ sung Keo + Thông |
4-2005 |
320,190 |
461,743 |
62,315 |
114,931 |
164,403 |
174,415 |
93,473 |
172,397 |
||
|
8 |
Thông + Keo và trồng bổ sung Keo + Thông |
3-2010 |
413,226 |
812,202 |
138,622 |
296,391 |
66,670 |
71,223 |
207,933 |
444,587 |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh