Quyết định 2312/QĐ-UBND năm 2026 quy định về Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 2312/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lê Văn Sử |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2312/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 591/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 5 năm 2026 và Công văn số 6317/SNNMT-KL ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
VỀ KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm
theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau)
1. Quy định này quy định về khung giá rừng đối với rừng tự nhiên và rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2312/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 591/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 5 năm 2026 và Công văn số 6317/SNNMT-KL ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
VỀ KHUNG GIÁ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm
theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà
Mau)
1. Quy định này quy định về khung giá rừng đối với rừng tự nhiên và rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Những nội dung liên quan đến định giá rừng, khung giá rừng không quy định tại quy định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Khuyến khích áp dụng khung giá rừng tại quy định này để định giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng thuộc sở hữu của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Luật Lâm nghiệp.
Điều 3. Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng gồm:
1. Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng; tính giá trị rừng khi thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 1 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
2. Tính tiền khi Nhà nước thu hồi rừng, thanh lý rừng; xác định giá trị vốn góp; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
3. Tính tiền giá trị bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng; xác định giá trị rừng phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan đến rừng theo quy định tại khoản 3 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
4. Tính các loại thuế, phí, lệ phí liên quan đến rừng theo quy định tại khoản 4 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
5. Trường hợp khác theo các yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 5 Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
1. Giá rừng tự nhiên là giá trị tính bằng tiền đối với 01 ha rừng (đồng/ha), bao gồm giá trị lâm sản, giá trị quyền sử dụng rừng và giá trị môi trường rừng.
2. Giá rừng trồng là giá trị tính bằng tiền cho 01 ha rừng trồng mà chủ rừng được hưởng trong thời gian được giao rừng, cho thuê rừng đối với rừng trồng là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất. Giá rừng trồng bao gồm tổng chi phí đầu tư tạo rừng, thu nhập dự kiến và giá trị môi trường rừng.
3. Giá trị lâm sản là giá trị bao gồm giá trị gỗ, củi và lâm sản ngoài gỗ.
4. Giá quyền sử dụng rừng là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên 01 ha rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp và quy chế quản lý rừng.
5. Giá trị môi trường rừng là các giá trị sinh thái của rừng, bao gồm giá trị đa dạng sinh học, cảnh quan tự nhiên, chức năng sinh thái của rừng về bảo vệ nguồn nước, chu trình dinh dưỡng, hấp thụ và lưu giữ các-bon, điều hòa khí hậu.
6. Khung giá rừng xác định là khoảng giá trị từ giá trị trung bình thấp nhất đến giá trị trung bình cao nhất của tất cả các loại rừng định giá; khung giá rừng xây dựng cho các trường hợp định giá rừng.
Điều 5. Phân chia rừng để áp dụng khung giá
Việc phân chia trạng thái rừng và đất không có rừng thực hiện theo quy định của Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các quy định pháp luật có liên quan.
QUY ĐỊNH ÁP DỤNG KHUNG GIÁ RỪNG
Điều 6. Bảng Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
1. Khung giá rừng tự nhiên được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo.
2. Khung giá rừng trồng được quy định tại Phụ lục II kèm theo.
3. Hướng dẫn áp dụng khung giá rừng trong các trường hợp cụ thể tại Phụ lục III kèm theo.
Điều 7. Điều chỉnh khung giá rừng
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá rừng khi các yếu tố hình thành giá rừng có biến động lớn, ảnh hưởng đến giá rừng hoặc khi quy định pháp luật có liên quan thay đổi, bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương và quy định của pháp luật hiện hành.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai việc áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo đúng quy định của pháp luật và kịp thời tham mưu điều chỉnh khung giá rừng theo quy định.
b) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện; kịp thời báo cáo cấp có thẩm quyền đề xuất tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện.
c) Định kỳ trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, báo cáo tình hình triển khai định giá rừng, khung giá rừng và các vấn đề phát sinh tại địa phương về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm) theo quy định.
2. Sở Tài chính
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn việc thu, quản lý, sử dụng nguồn thu từ cho thuê rừng, thu hồi rừng, bồi thường rừng và các nội dung khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
3. Thuế tỉnh Cà Mau
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chuyển đến để xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật về thuế, phí và lệ phí.
4. Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn tổ chức triển khai thực hiện khung giá rừng trên địa bàn, bảo đảm theo quy định của pháp luật; trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, gửi báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung khi có biến động giá trên thị trường ảnh hưởng đến khung giá rừng.
BẢNG KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm
theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/Trạng thái rừng |
Khung giá rừng |
Giá trị lâm sản |
Giá trị quyền sử dụng rừng |
Giá trị môi trường rừng |
||||
|
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng ngập mặn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 200 m3/ha |
205.458 |
255.500 |
51.310 |
63.819 |
218 |
224 |
153.930 |
191.457 |
|
Trữ lượng > 190 - 200 m3/ha |
194.330 |
204.444 |
48.528 |
51.055 |
218 |
224 |
145.584 |
153.165 |
|
|
Trữ lượng > 180 - 190 m3/ha |
184.118 |
194.236 |
45.975 |
48.503 |
218 |
224 |
137.925 |
145.509 |
|
|
Trữ lượng > 170 - 180 m3/ha |
173.910 |
184.020 |
43.423 |
45.949 |
218 |
224 |
130.269 |
137.847 |
|
|
Trữ lượng > 160 - 170 m3/ha |
163.694 |
173.812 |
40.869 |
43.397 |
218 |
224 |
122.607 |
130.191 |
|
|
Trữ lượng > 150 - 160 m3/ha |
153.486 |
163.600 |
38.317 |
40.844 |
218 |
224 |
114.951 |
122.532 |
|
|
Trữ lượng > 140 - 150 m3/ha |
143.278 |
153.388 |
35.765 |
38.291 |
218 |
224 |
107.295 |
114.873 |
|
|
Trữ lượng > 130 - 140 m3/ha |
133.062 |
143.180 |
33.211 |
35.739 |
218 |
224 |
99.633 |
107.217 |
|
|
Trữ lượng > 120 - 130 m3/ha |
122.854 |
132.968 |
30.659 |
33.186 |
218 |
224 |
91.977 |
99.558 |
|
|
Trữ lượng > 110 - 120 m3/ha |
112.638 |
122.756 |
28.105 |
30.633 |
218 |
224 |
84.315 |
91.899 |
|
|
Trữ lượng > 100 - 110 m3/ha |
102.430 |
112.544 |
25.553 |
28.080 |
218 |
224 |
76.659 |
84.240 |
|
|
Trữ lượng > 90 - 100 m3/ha |
92.222 |
102.336 |
23.001 |
25.528 |
218 |
224 |
69.003 |
76.584 |
|
|
Trữ lượng > 80 - 90 m3/ha |
82.006 |
92.124 |
20.447 |
22.975 |
218 |
224 |
61.341 |
68.925 |
|
|
Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha |
71.798 |
81.912 |
17.895 |
20.422 |
218 |
224 |
53.685 |
61.266 |
|
|
Trữ lượng > 60 - 70 m3/ha |
61.586 |
71.704 |
15.342 |
17.870 |
218 |
224 |
46.026 |
53.610 |
|
|
Trữ lượng > 50 - 60 m3/ha |
51.374 |
61.488 |
12.789 |
15.316 |
218 |
224 |
38.367 |
45.948 |
|
|
Trữ lượng > 40 - 50 m3/ha |
41.166 |
51.280 |
10.237 |
12.764 |
218 |
224 |
30.711 |
38.292 |
|
|
Trữ lượng > 30 - 40 m3/ha |
30.954 |
41.068 |
7.684 |
10.211 |
218 |
224 |
23.052 |
30.633 |
|
|
Trữ lượng > 20 - 30 m3/ha |
20.742 |
30.856 |
5.131 |
7.658 |
218 |
224 |
15.393 |
22.974 |
|
|
Trữ lượng > 10 - 20 m3/ha |
10.530 |
20.648 |
2.578 |
5.106 |
218 |
224 |
7.734 |
15.318 |
|
|
Trữ lượng ≤ 10 m3/ha |
5.322 |
10.432 |
1.276 |
2.552 |
218 |
224 |
3.828 |
7.656 |
|
|
2 |
Rừng ngập phèn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 200 m3/ha |
363.948 |
452.546 |
90.850 |
112.998 |
548 |
554 |
272.550 |
338.994 |
|
Trữ lượng > 190 - 200 m3/ha |
344.244 |
362.150 |
85.924 |
90.399 |
548 |
554 |
257.772 |
271.197 |
|
|
Trữ lượng > 180 - 190 m3/ha |
326.164 |
344.070 |
81.404 |
85.879 |
548 |
554 |
244.212 |
257.637 |
|
|
Trữ lượng > 170 - 180 m3/ha |
308.084 |
325.986 |
76.884 |
81.358 |
548 |
554 |
230.652 |
244.074 |
|
|
Trữ lượng > 160 - 170 m3/ha |
290.004 |
307.910 |
72.364 |
76.839 |
548 |
554 |
217.092 |
230.517 |
|
|
Trữ lượng > 150 - 160 m3/ha |
271.924 |
289.826 |
67.844 |
72.318 |
548 |
554 |
203.532 |
216.954 |
|
|
Trữ lượng > 140 - 150 m3/ha |
253.844 |
271.750 |
63.324 |
67.799 |
548 |
554 |
189.972 |
203.397 |
|
|
Trữ lượng > 130 - 140 m3/ha |
235.768 |
253.670 |
58.805 |
63.279 |
548 |
554 |
176.415 |
189.837 |
|
|
Trữ lượng > 120 - 130 m3/ha |
217.684 |
235.590 |
54.284 |
58.759 |
548 |
554 |
162.852 |
176.277 |
|
|
Trữ lượng > 110 - 120 m3/ha |
199.608 |
217.510 |
49.765 |
54.239 |
548 |
554 |
149.295 |
162.717 |
|
|
Trữ lượng > 100 - 110 m3/ha |
181.524 |
199.430 |
45.244 |
49.719 |
548 |
554 |
135.732 |
149.157 |
|
|
Trữ lượng > 90 - 100 m3/ha |
163.444 |
181.350 |
40.724 |
45.199 |
548 |
554 |
122.172 |
135.597 |
|
|
Trữ lượng > 80 - 90 m3/ha |
145.368 |
163.274 |
36.205 |
40.680 |
548 |
554 |
108.615 |
122.040 |
|
|
Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha |
127.284 |
145.190 |
31.684 |
36.159 |
548 |
554 |
95.052 |
108.477 |
|
|
Trữ lượng > 60 - 70 m3/ha |
109.208 |
127.114 |
27.165 |
31.640 |
548 |
554 |
81.495 |
94.920 |
|
|
Trữ lượng > 50 - 60 m3/ha |
91.124 |
109.030 |
22.644 |
27.119 |
548 |
554 |
67.932 |
81.357 |
|
|
Trữ lượng > 40 - 50 m3/ha |
73.048 |
90.954 |
18.125 |
22.600 |
548 |
554 |
54.375 |
67.800 |
|
|
Trữ lượng > 30 - 40 m3/ha |
54.968 |
72.874 |
13.605 |
18.080 |
548 |
554 |
40.815 |
54.240 |
|
|
Trữ lượng > 20 - 30 m3/ha |
36.888 |
54.794 |
9.085 |
13.560 |
548 |
554 |
27.255 |
40.680 |
|
|
Trữ lượng > 10 - 20 m3/ha |
18.808 |
36.714 |
4.565 |
9.040 |
548 |
554 |
13.695 |
27.120 |
|
|
Trữ lượng ≤ 10 m3/ha |
9.588 |
18.634 |
2.260 |
4.520 |
548 |
554 |
6.780 |
13.560 |
|
|
3 |
Rừng lá rộng thường xanh (cụm đảo) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Rừng trung bình (TXB) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 190 - 200 m3/ha |
722.570 |
760.223 |
180.630 |
190.042 |
50 |
55 |
541.890 |
570.126 |
|
|
Trữ lượng > 180 - 190 m3/ha |
684.566 |
722.199 |
171.129 |
180.536 |
50 |
55 |
513.387 |
541.608 |
|
|
Trữ lượng > 170 - 180 m3/ha |
646.562 |
684.203 |
161.628 |
171.037 |
50 |
55 |
484.884 |
513.111 |
|
|
Trữ lượng > 160 - 170 m3/ha |
608.562 |
646.171 |
152.128 |
161.529 |
50 |
55 |
456.384 |
484.587 |
|
|
Trữ lượng > 150 - 160 m3/ha |
570.526 |
608.163 |
142.619 |
152.027 |
50 |
55 |
427.857 |
456.081 |
|
|
Trữ lượng > 140 - 150 m3/ha |
532.526 |
570.159 |
133.119 |
142.526 |
50 |
55 |
399.357 |
427.578 |
|
|
Trữ lượng > 130 - 140 m3/ha |
494.962 |
532.151 |
123.728 |
133.024 |
50 |
55 |
371.184 |
399.072 |
|
|
Trữ lượng > 120 - 130 m3/ha |
456.510 |
494.155 |
114.115 |
123.525 |
50 |
55 |
342.345 |
370.575 |
|
|
Trữ lượng > 110 - 120 m3/ha |
418.514 |
456.127 |
104.616 |
114.018 |
50 |
55 |
313.848 |
342.054 |
|
|
Trữ lượng > 100 - 110 m3/ha |
380.486 |
418.131 |
95.109 |
104.519 |
50 |
55 |
285.327 |
313.557 |
|
|
Rừng nghèo (TXN) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 90 - 100 m3/ha |
274.310 |
304.439 |
68.565 |
76.096 |
50 |
55 |
205.695 |
228.288 |
|
|
Trữ lượng > 80 - 90 m3/ha |
243.862 |
273.999 |
60.953 |
68.486 |
50 |
55 |
182.859 |
205.458 |
|
|
Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha |
213.426 |
243.575 |
53.344 |
60.880 |
50 |
55 |
160.032 |
182.640 |
|
|
Trữ lượng > 60 - 70 m3/ha |
182.990 |
213.123 |
45.735 |
53.267 |
50 |
55 |
137.205 |
159.801 |
|
|
Trữ lượng > 50 - 60 m3/ha |
152.550 |
182.691 |
38.125 |
45.659 |
50 |
55 |
114.375 |
136.977 |
|
|
Rừng nghèo kiệt (TXK) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 40 - 50 m3/ha |
104.650 |
130.471 |
26.150 |
32.604 |
50 |
55 |
78.450 |
97.812 |
|
|
Trữ lượng > 30 - 40 m3/ha |
78.554 |
104.387 |
19.626 |
26.083 |
50 |
55 |
58.878 |
78.249 |
|
|
Trữ lượng > 20 - 30 m3/ha |
52.478 |
78.303 |
13.107 |
19.562 |
50 |
55 |
39.321 |
58.686 |
|
|
Trữ lượng > 10 - 20 m3/ha |
26.138 |
52.215 |
6.522 |
13.040 |
50 |
55 |
19.566 |
39.120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Rừng ngập mặn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trữ lượng > 200 m3/ha |
158.876 |
196.405 |
51.310 |
63.819 |
4.946 |
4.948 |
102.620 |
127.638 |
|
Trữ lượng > 190 - 200 m3/ha |
150.530 |
158.113 |
48.528 |
51.055 |
4.946 |
4.948 |
97.056 |
102.110 |
|
|
Trữ lượng > 180 - 190 m3/ha |
142.871 |
150.457 |
45.975 |
48.503 |
4.946 |
4.948 |
91.950 |
97.006 |
|
|
Trữ lượng > 170 - 180 m3/ha |
135.215 |
142.795 |
43.423 |
45.949 |
4.946 |
4.948 |
86.846 |
91.898 |
|
|
Trữ lượng > 160 - 170 m3/ha |
127.553 |
135.139 |
40.869 |
43.397 |
4.946 |
4.948 |
81.738 |
86.794 |
|
|
Trữ lượng > 150 - 160 m3/ha |
119.897 |
127.480 |
38.317 |
40.844 |
4.946 |
4.948 |
76.634 |
81.688 |
|
|
Trữ lượng > 140 - 150 m3/ha |
112.241 |
119.821 |
35.765 |
38.291 |
4.946 |
4.948 |
71.530 |
76.582 |
|
|
Trữ lượng > 130 - 140 m3/ha |
104.579 |
112.165 |
33.211 |
35.739 |
4.946 |
4.948 |
66.422 |
71.478 |
|
|
Trữ lượng > 120 - 130 m3/ha |
96.923 |
104.506 |
30.659 |
33.186 |
4.946 |
4.948 |
61.318 |
66.372 |
|
|
Trữ lượng > 110 - 120 m3/ha |
89.261 |
96.847 |
28.105 |
30.633 |
4.946 |
4.948 |
56.210 |
61.266 |
|
|
Trữ lượng > 100 - 110 m3/ha |
81.605 |
89.188 |
25.553 |
28.080 |
4.946 |
4.948 |
51.106 |
56.160 |
|
|
Trữ lượng > 90 - 100 m3/ha |
73.949 |
81.532 |
23.001 |
25.528 |
4.946 |
4.948 |
46.002 |
51.056 |
|
|
Trữ lượng > 80 - 90 m3/ha |
66.287 |
73.873 |
20.447 |
22.975 |
4.946 |
4.948 |
40.894 |
45.950 |
|
|
Trữ lượng > 70 - 80 m3/ha |
58.631 |
66.214 |
17.895 |
20.422 |
4.946 |
4.948 |
35.790 |
40.844 |
|
|
Trữ lượng > 60 - 70 m3/ha |
50.972 |
58.558 |
15.342 |
17.870 |
4.946 |
4.948 |
30.684 |
35.740 |
|
|
Trữ lượng > 50 - 60 m3/ha |
43.313 |
50.896 |
12.789 |
15.316 |
4.946 |
4.948 |
25.578 |
30.632 |
|
|
Trữ lượng > 40 - 50 m3/ha |
35.657 |
43.240 |
10.237 |
12.764 |
4.946 |
4.948 |
20.474 |
25.528 |
|
|
Trữ lượng > 30 - 40 m3/ha |
27.998 |
35.581 |
7.684 |
10.211 |
4.946 |
4.948 |
15.368 |
20.422 |
|
|
Trữ lượng > 20 - 30 m3/ha |
20.339 |
27.922 |
5.131 |
7.658 |
4.946 |
4.948 |
10.262 |
15.316 |
|
|
Trữ lượng > 10 - 20 m3/ha |
12.680 |
20.266 |
2.578 |
5.106 |
4.946 |
4.948 |
5.156 |
10.212 |
|
|
Trữ lượng ≤ 10 m3/ha |
8.774 |
12.604 |
1.276 |
2.552 |
4.946 |
4.948 |
2.552 |
5.104 |
|
BẢNG KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG
(Kèm
theo Quyết định số 2312
/QĐ-UBND
ngày 24tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Bảng A. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Đá Bạc, Sông Đốc, Khánh Hưng, Khánh An, Khánh Lâm, Nguyễn Phích và U Minh
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/loài cây |
Khung giá rừng |
Chi phí đầu tư tạo rừng |
Thu nhập dự kiến |
Giá trị môi trường rừng |
||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Các loài Keo lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
35.880 |
40.147 |
35.880 |
40.147 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
44.228 |
48.715 |
44.228 |
48.715 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
50.436 |
55.155 |
50.436 |
55.155 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
98.901 |
123.223 |
54.451 |
67.197 |
17.224 |
22.427 |
27.226 |
33.599 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
104.104 |
147.160 |
54.451 |
67.197 |
22.427 |
46.364 |
27.226 |
33.599 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
128.041 |
171.096 |
54.451 |
67.197 |
46.364 |
70.300 |
27.226 |
33.599 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
151.977 |
195.033 |
54.451 |
67.197 |
70.300 |
94.237 |
27.226 |
33.599 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
175.914 |
218.969 |
54.451 |
67.197 |
94.237 |
118.173 |
27.226 |
33.599 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 7 trở đi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
119.773 |
136.868 |
64.897 |
74.325 |
22.427 |
25.380 |
32.449 |
37.163 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
143.710 |
163.873 |
64.897 |
74.325 |
46.364 |
52.385 |
32.449 |
37.163 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
167.646 |
190.349 |
64.897 |
74.325 |
70.300 |
78.861 |
32.449 |
37.163 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
191.583 |
216.824 |
64.897 |
74.325 |
94.237 |
105.336 |
32.449 |
37.163 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
215.519 |
243.300 |
64.897 |
74.325 |
118.173 |
131.812 |
32.449 |
37.163 |
|
2 |
Keo lá tràm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
41.213 |
49.534 |
41.213 |
49.534 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
49.837 |
58.587 |
49.837 |
58.587 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
56.335 |
65.537 |
56.335 |
65.537 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
124.826 |
159.241 |
60.655 |
79.274 |
33.843 |
40.330 |
30.328 |
39.637 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
131.313 |
201.080 |
60.655 |
79.274 |
40.330 |
82.169 |
30.328 |
39.637 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
173.152 |
242.918 |
60.655 |
79.274 |
82.169 |
124.007 |
30.328 |
39.637 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
214.990 |
284.757 |
60.655 |
79.274 |
124.007 |
165.846 |
30.328 |
39.637 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
256.829 |
301.493 |
60.655 |
79.274 |
165.846 |
182.582 |
30.328 |
39.637 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 7 trở đi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
148.501 |
177.236 |
72.114 |
87.683 |
40.330 |
45.711 |
36.057 |
43.842 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
190.340 |
223.513 |
72.114 |
87.683 |
82.169 |
91.988 |
36.057 |
43.842 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
232.178 |
269.790 |
72.114 |
87.683 |
124.007 |
138.265 |
36.057 |
43.842 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
274.017 |
316.067 |
72.114 |
87.683 |
165.846 |
184.542 |
36.057 |
43.842 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
290.753 |
334.577 |
72.114 |
87.683 |
182.582 |
203.052 |
36.057 |
43.842 |
|
3 |
Các loài Bạch đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
37.263 |
42.581 |
37.263 |
42.581 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
45.682 |
51.275 |
45.682 |
51.275 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
51.965 |
57.847 |
51.965 |
57.847 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
98.898 |
124.773 |
56.059 |
70.328 |
14.809 |
19.281 |
28.030 |
35.164 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
103.370 |
145.604 |
56.059 |
70.328 |
19.281 |
40.112 |
28.030 |
35.164 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
124.201 |
166.435 |
56.059 |
70.328 |
40.112 |
60.943 |
28.030 |
35.164 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
145.032 |
187.266 |
56.059 |
70.328 |
60.943 |
81.774 |
28.030 |
35.164 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
165.863 |
208.097 |
56.059 |
70.328 |
81.774 |
102.605 |
28.030 |
35.164 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 7 trở đi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
119.433 |
139.157 |
66.768 |
77.788 |
19.281 |
22.475 |
33.384 |
38.894 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
140.264 |
162.198 |
66.768 |
77.788 |
40.112 |
45.516 |
33.384 |
38.894 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
161.095 |
185.238 |
66.768 |
77.788 |
60.943 |
68.556 |
33.384 |
38.894 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
181.926 |
208.279 |
66.768 |
77.788 |
81.774 |
91.597 |
33.384 |
38.894 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
202.757 |
231.319 |
66.768 |
77.788 |
102.605 |
114.637 |
33.384 |
38.894 |
|
4 |
Tràm cừ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
30.386 |
32.513 |
30.386 |
32.513 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
39.449 |
50.899 |
39.449 |
50.899 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
46.013 |
65.986 |
46.013 |
65.986 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
81.598 |
155.268 |
50.016 |
89.900 |
6.574 |
20.418 |
25.008 |
44.950 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
95.442 |
177.195 |
50.016 |
89.900 |
20.418 |
42.345 |
25.008 |
44.950 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
117.369 |
199.122 |
50.016 |
89.900 |
42.345 |
64.272 |
25.008 |
44.950 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
139.296 |
221.049 |
50.016 |
89.900 |
64.272 |
86.199 |
25.008 |
44.950 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
161.223 |
242.976 |
50.016 |
89.900 |
86.199 |
108.126 |
25.008 |
44.950 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 7 trở đi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
107.690 |
172.840 |
58.181 |
99.435 |
20.418 |
23.687 |
29.091 |
49.718 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
129.617 |
197.093 |
58.181 |
99.435 |
42.345 |
47.940 |
29.091 |
49.718 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
151.544 |
221.346 |
58.181 |
99.435 |
64.272 |
72.193 |
29.091 |
49.718 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
173.471 |
245.599 |
58.181 |
99.435 |
86.199 |
96.446 |
29.091 |
49.718 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
195.398 |
269.852 |
58.181 |
99.435 |
108.126 |
120.699 |
29.091 |
49.718 |
|
5 |
Các loài tràm lá dài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
33.170 |
40.045 |
33.170 |
40.045 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
44.388 |
51.619 |
44.388 |
51.619 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
52.423 |
60.027 |
52.423 |
60.027 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
100.420 |
131.826 |
57.193 |
74.272 |
14.630 |
20.418 |
28.597 |
37.136 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
106.208 |
153.753 |
57.193 |
74.272 |
20.418 |
42.345 |
28.597 |
37.136 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
128.135 |
175.680 |
57.193 |
74.272 |
42.345 |
64.272 |
28.597 |
37.136 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
150.062 |
197.607 |
57.193 |
74.272 |
64.272 |
86.199 |
28.597 |
37.136 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
171.989 |
219.534 |
57.193 |
74.272 |
86.199 |
108.126 |
28.597 |
37.136 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 7 trở đi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
123.632 |
146.912 |
68.809 |
82.150 |
20.418 |
23.687 |
34.405 |
41.075 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
145.559 |
171.165 |
68.809 |
82.150 |
42.345 |
47.940 |
34.405 |
41.075 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
167.486 |
195.418 |
68.809 |
82.150 |
64.272 |
72.193 |
34.405 |
41.075 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
189.413 |
219.671 |
68.809 |
82.150 |
86.199 |
96.446 |
34.405 |
41.075 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
211.340 |
243.924 |
68.809 |
82.150 |
108.126 |
120.699 |
34.405 |
41.075 |
|
6 |
Sao, Dầu, Xà cừ và các loài cây gỗ lớn khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
93.058 |
99.305 |
93.058 |
99.305 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
111.235 |
116.317 |
111.235 |
116.317 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
130.632 |
134.423 |
130.632 |
134.423 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
141.468 |
144.904 |
141.468 |
144.904 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
148.782 |
152.395 |
148.782 |
152.395 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
369.000 |
418.298 |
156.474 |
177.275 |
56.052 |
63.748 |
156.474 |
177.275 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
376.696 |
459.724 |
156.474 |
177.275 |
63.748 |
105.174 |
156.474 |
177.275 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
418.122 |
501.150 |
156.474 |
177.275 |
105.174 |
146.600 |
156.474 |
177.275 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
459.548 |
542.576 |
156.474 |
177.275 |
146.600 |
188.026 |
156.474 |
177.275 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
500.974 |
584.002 |
156.474 |
177.275 |
188.026 |
229.452 |
156.474 |
177.275 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
542.400 |
625.427 |
156.474 |
177.275 |
229.452 |
270.877 |
156.474 |
177.275 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
427.788 |
488.864 |
182.020 |
206.216 |
63.748 |
76.432 |
182.020 |
206.216 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
469.214 |
537.053 |
182.020 |
206.216 |
105.174 |
124.621 |
182.020 |
206.216 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
510.640 |
585.242 |
182.020 |
206.216 |
146.600 |
172.810 |
182.020 |
206.216 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
552.066 |
633.431 |
182.020 |
206.216 |
188.026 |
220.999 |
182.020 |
206.216 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
593.492 |
681.620 |
182.020 |
206.216 |
229.452 |
269.188 |
182.020 |
206.216 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
634.917 |
729.808 |
182.020 |
206.216 |
270.877 |
317.376 |
182.020 |
206.216 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
499.904 |
570.507 |
211.736 |
239.882 |
76.432 |
90.743 |
211.736 |
239.882 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
548.093 |
626.563 |
211.736 |
239.882 |
124.621 |
146.799 |
211.736 |
239.882 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
596.282 |
682.619 |
211.736 |
239.882 |
172.810 |
202.855 |
211.736 |
239.882 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
644.471 |
738.675 |
211.736 |
239.882 |
220.999 |
258.911 |
211.736 |
239.882 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
692.660 |
794.731 |
211.736 |
239.882 |
269.188 |
314.967 |
211.736 |
239.882 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
740.848 |
850.788 |
211.736 |
239.882 |
317.376 |
371.024 |
211.736 |
239.882 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
583.349 |
665.100 |
246.303 |
279.045 |
90.743 |
107.010 |
246.303 |
279.045 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
639.405 |
730.308 |
246.303 |
279.045 |
146.799 |
172.218 |
246.303 |
279.045 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
695.461 |
795.515 |
246.303 |
279.045 |
202.855 |
237.425 |
246.303 |
279.045 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
751.517 |
860.723 |
246.303 |
279.045 |
258.911 |
302.633 |
246.303 |
279.045 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
807.573 |
925.930 |
246.303 |
279.045 |
314.967 |
367.840 |
246.303 |
279.045 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
863.630 |
991.138 |
246.303 |
279.045 |
371.024 |
433.048 |
246.303 |
279.045 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
680.038 |
774.807 |
286.514 |
324.601 |
107.010 |
125.605 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
745.246 |
850.660 |
286.514 |
324.601 |
172.218 |
201.458 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
810.453 |
926.513 |
286.514 |
324.601 |
237.425 |
277.311 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
875.661 |
1.002.366 |
286.514 |
324.601 |
302.633 |
353.164 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
940.868 |
1.078.219 |
286.514 |
324.601 |
367.840 |
429.017 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.006.076 |
1.154.072 |
286.514 |
324.601 |
433.048 |
504.870 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.077.898 |
1.229.925 |
286.514 |
324.601 |
504.870 |
580.723 |
286.514 |
324.601 |
|
7 |
Đước, Đưng, Đâng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
7.289 |
37.849 |
7.289 |
37.849 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
13.141 |
49.242 |
13.141 |
49.242 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
19.025 |
60.009 |
19.025 |
60.009 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
22.851 |
68.174 |
22.851 |
68.174 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
27.010 |
76.761 |
27.010 |
76.761 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
61.298 |
185.770 |
28.406 |
89.292 |
4.486 |
7.186 |
28.406 |
89.292 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
63.998 |
194.115 |
28.406 |
89.292 |
7.186 |
15.531 |
28.406 |
89.292 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
72.343 |
202.460 |
28.406 |
89.292 |
15.531 |
23.876 |
28.406 |
89.292 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
80.688 |
210.806 |
28.406 |
89.292 |
23.876 |
32.222 |
28.406 |
89.292 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
91.478 |
219.151 |
28.406 |
89.292 |
34.666 |
40.567 |
28.406 |
89.292 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
97.379 |
228.665 |
28.406 |
89.292 |
40.567 |
50.081 |
28.406 |
89.292 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
73.274 |
218.989 |
33.044 |
103.870 |
7.186 |
11.249 |
33.044 |
103.870 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
81.619 |
228.697 |
33.044 |
103.870 |
15.531 |
20.957 |
33.044 |
103.870 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
89.964 |
238.405 |
33.044 |
103.870 |
23.876 |
30.665 |
33.044 |
103.870 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
96.753 |
248.113 |
33.044 |
103.870 |
30.665 |
40.373 |
33.044 |
103.870 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
106.655 |
257.821 |
33.044 |
103.870 |
40.567 |
50.081 |
33.044 |
103.870 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
116.169 |
268.324 |
33.044 |
103.870 |
50.081 |
60.584 |
33.044 |
103.870 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
88.127 |
257.068 |
38.439 |
120.827 |
11.249 |
15.414 |
38.439 |
120.827 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
97.835 |
268.360 |
38.439 |
120.827 |
20.957 |
26.706 |
38.439 |
120.827 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
107.543 |
279.653 |
38.439 |
120.827 |
30.665 |
37.999 |
38.439 |
120.827 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
117.251 |
290.946 |
38.439 |
120.827 |
40.373 |
49.292 |
38.439 |
120.827 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
126.959 |
302.238 |
38.439 |
120.827 |
50.081 |
60.584 |
38.439 |
120.827 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
137.462 |
313.973 |
38.439 |
120.827 |
60.584 |
72.319 |
38.439 |
120.827 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
104.842 |
300.880 |
44.714 |
140.553 |
15.414 |
19.774 |
44.714 |
140.553 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
116.134 |
314.016 |
44.714 |
140.553 |
26.706 |
32.910 |
44.714 |
140.553 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
127.427 |
327.153 |
44.714 |
140.553 |
37.999 |
46.047 |
44.714 |
140.553 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
138.720 |
340.289 |
44.714 |
140.553 |
49.292 |
59.183 |
44.714 |
140.553 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
150.012 |
353.425 |
44.714 |
140.553 |
60.584 |
72.319 |
44.714 |
140.553 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
161.747 |
366.659 |
44.714 |
140.553 |
72.319 |
85.553 |
44.714 |
140.553 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
123.802 |
351.428 |
52.014 |
163.499 |
19.774 |
24.430 |
52.014 |
163.499 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
136.938 |
366.709 |
52.014 |
163.499 |
32.910 |
39.711 |
52.014 |
163.499 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
150.075 |
381.990 |
52.014 |
163.499 |
46.047 |
54.992 |
52.014 |
163.499 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
163.211 |
397.271 |
52.014 |
163.499 |
59.183 |
70.273 |
52.014 |
163.499 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
176.347 |
412.551 |
52.014 |
163.499 |
72.319 |
85.553 |
52.014 |
163.499 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
189.581 |
427.832 |
52.014 |
163.499 |
85.553 |
100.834 |
52.014 |
163.499 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
204.862 |
443.113 |
52.014 |
163.499 |
100.834 |
116.115 |
52.014 |
163.499 |
|
8 |
Các loài Mắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
149.223 |
150.185 |
149.223 |
150.185 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
172.289 |
179.172 |
172.289 |
179.172 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
191.080 |
195.581 |
191.080 |
195.581 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
203.295 |
211.142 |
203.295 |
211.142 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
216.142 |
227.509 |
216.142 |
227.509 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
449.750 |
526.126 |
227.316 |
264.651 |
(- 4.882) |
(- 3.176) |
227.316 |
264.651 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
451.674 |
528.253 |
227.316 |
264.651 |
(- 2.958) |
(- 1.049) |
227.316 |
264.651 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
453.598 |
530.381 |
227.316 |
264.651 |
(- 1.034) |
1.079 |
227.316 |
264.651 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
455.711 |
532.509 |
227.316 |
264.651 |
1.079 |
3.207 |
227.316 |
264.651 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
457.839 |
534.637 |
227.316 |
264.651 |
3.207 |
5.335 |
227.316 |
264.651 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
459.967 |
538.399 |
227.316 |
264.651 |
5.335 |
9.097 |
227.316 |
264.651 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
525.678 |
614.910 |
264.427 |
307.857 |
(- 3.176) |
(- 804) |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
527.805 |
617.385 |
264.427 |
307.857 |
(- 1.049) |
1.671 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
529.933 |
619.860 |
264.427 |
307.857 |
1.079 |
4.146 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
532.061 |
622.336 |
264.427 |
307.857 |
3.207 |
6.622 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
534.189 |
624.811 |
264.427 |
307.857 |
5.335 |
9.097 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
537.951 |
628.624 |
264.427 |
307.857 |
9.097 |
12.910 |
264.427 |
307.857 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
614.390 |
717.626 |
307.597 |
358.117 |
(- 804) |
1.392 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
616.865 |
720.505 |
307.597 |
358.117 |
1.671 |
4.271 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
619.340 |
723.385 |
307.597 |
358.117 |
4.146 |
7.151 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
621.816 |
726.264 |
307.597 |
358.117 |
6.622 |
10.030 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
624.291 |
729.144 |
307.597 |
358.117 |
9.097 |
12.910 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
628.104 |
733.096 |
307.597 |
358.117 |
12.910 |
16.862 |
307.597 |
358.117 |
|
|
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
717.020 |
836.627 |
357.814 |
416.582 |
1.392 |
3.463 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
719.899 |
839.977 |
357.814 |
416.582 |
4.271 |
6.813 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
722.779 |
843.326 |
357.814 |
416.582 |
7.151 |
10.162 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
725.658 |
846.676 |
357.814 |
416.582 |
10.030 |
13.512 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
728.538 |
850.026 |
357.814 |
416.582 |
12.910 |
16.862 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
732.490 |
854.206 |
357.814 |
416.582 |
16.862 |
21.042 |
357.814 |
416.582 |
|
|
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
835.923 |
974.640 |
416.230 |
484.592 |
3.463 |
5.456 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
839.273 |
978.537 |
416.230 |
484.592 |
6.813 |
9.353 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
842.622 |
982.433 |
416.230 |
484.592 |
10.162 |
13.249 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
845.972 |
986.330 |
416.230 |
484.592 |
13.512 |
17.146 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
849.322 |
990.226 |
416.230 |
484.592 |
16.862 |
21.042 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
853.502 |
994.123 |
416.230 |
484.592 |
21.042 |
24.939 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
857.399 |
998.019 |
416.230 |
484.592 |
24.939 |
28.835 |
416.230 |
484.592 |
|
9 |
Các loài Cóc, Tra, Xu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
88.920 |
95.835 |
88.920 |
95.835 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
104.004 |
111.964 |
104.004 |
111.964 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
116.219 |
125.072 |
116.219 |
125.072 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
124.326 |
133.855 |
124.326 |
133.855 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
132.852 |
143.770 |
132.852 |
143.770 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
275.698 |
332.565 |
139.721 |
167.241 |
(- 3.744) |
(- 1.917) |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
278.305 |
335.448 |
139.721 |
167.241 |
(- 1.137) |
966 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
280.912 |
338.331 |
139.721 |
167.241 |
1.470 |
3.849 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
283.519 |
341.215 |
139.721 |
167.241 |
4.077 |
6.733 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
286.175 |
344.098 |
139.721 |
167.241 |
6.733 |
9.616 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
289.058 |
348.559 |
139.721 |
167.241 |
9.616 |
14.077 |
139.721 |
167.241 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
323.145 |
389.748 |
162.531 |
194.544 |
(- 1.917) |
660 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
326.028 |
393.102 |
162.531 |
194.544 |
966 |
4.014 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
328.911 |
396.457 |
162.531 |
194.544 |
3.849 |
7.369 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
331.795 |
399.811 |
162.531 |
194.544 |
6.733 |
10.723 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
334.678 |
403.165 |
162.531 |
194.544 |
9.616 |
14.077 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
339.139 |
407.791 |
162.531 |
194.544 |
14.077 |
18.703 |
162.531 |
194.544 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
378.790 |
455.706 |
189.065 |
226.305 |
660 |
3.096 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
382.144 |
459.607 |
189.065 |
226.305 |
4.014 |
6.997 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
385.499 |
463.509 |
189.065 |
226.305 |
7.369 |
10.899 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
388.853 |
467.411 |
189.065 |
226.305 |
10.723 |
14.801 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
392.207 |
471.313 |
189.065 |
226.305 |
14.077 |
18.703 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
396.833 |
476.210 |
189.065 |
226.305 |
18.703 |
23.600 |
189.065 |
226.305 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
442.960 |
531.947 |
219.932 |
263.251 |
3.096 |
5.445 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
446.861 |
536.486 |
219.932 |
263.251 |
6.997 |
9.984 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
450.763 |
541.025 |
219.932 |
263.251 |
10.899 |
14.523 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
454.665 |
545.563 |
219.932 |
263.251 |
14.801 |
19.061 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
458.567 |
550.102 |
219.932 |
263.251 |
18.703 |
23.600 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
463.464 |
555.383 |
219.932 |
263.251 |
23.600 |
28.881 |
219.932 |
263.251 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
517.119 |
620.218 |
255.837 |
306.228 |
5.445 |
7.762 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
521.658 |
625.498 |
255.837 |
306.228 |
9.984 |
13.042 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
526.197 |
630.777 |
255.837 |
306.228 |
14.523 |
18.321 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
530.735 |
636.057 |
255.837 |
306.228 |
19.061 |
23.601 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
535.274 |
641.337 |
255.837 |
306.228 |
23.600 |
28.881 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
540.555 |
646.617 |
255.837 |
306.228 |
28.881 |
34.161 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
545.835 |
651.896 |
255.837 |
306.228 |
34.161 |
39.440 |
255.837 |
306.228 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Keo lai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
35.880 |
40.147 |
35.880 |
40.147 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
44.228 |
48.715 |
44.228 |
48.715 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
50.436 |
55.155 |
50.436 |
55.155 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
153.352 |
190.420 |
54.451 |
67.197 |
17.224 |
22.427 |
81.677 |
100.796 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
158.555 |
214.357 |
54.451 |
67.197 |
22.427 |
46.364 |
81.677 |
100.796 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
182.492 |
238.293 |
54.451 |
67.197 |
46.364 |
70.300 |
81.677 |
100.796 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
206.428 |
262.230 |
54.451 |
67.197 |
70.300 |
94.237 |
81.677 |
100.796 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
230.365 |
286.166 |
54.451 |
67.197 |
94.237 |
118.173 |
81.677 |
100.796 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 7 trở đi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
184.670 |
211.193 |
64.897 |
74.325 |
22.427 |
25.380 |
97.346 |
111.488 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
208.607 |
238.198 |
64.897 |
74.325 |
46.364 |
52.385 |
97.346 |
111.488 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
232.543 |
264.674 |
64.897 |
74.325 |
70.300 |
78.861 |
97.346 |
111.488 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
256.480 |
291.149 |
64.897 |
74.325 |
94.237 |
105.336 |
97.346 |
111.488 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
280.416 |
317.625 |
64.897 |
74.325 |
118.173 |
131.812 |
97.346 |
111.488 |
|
2 |
Keo lá tràm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
41.213 |
49.534 |
41.213 |
49.534 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
49.837 |
58.587 |
49.837 |
58.587 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
56.335 |
65.537 |
56.335 |
65.537 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
185.481 |
238.515 |
60.655 |
79.274 |
33.843 |
40.330 |
90.983 |
118.911 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
191.968 |
280.354 |
60.655 |
79.274 |
40.330 |
82.169 |
90.983 |
118.911 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
233.807 |
322.192 |
60.655 |
79.274 |
82.169 |
124.007 |
90.983 |
118.911 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
275.645 |
364.031 |
60.655 |
79.274 |
124.007 |
165.846 |
90.983 |
118.911 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
317.484 |
380.767 |
60.655 |
79.274 |
165.846 |
182.582 |
90.983 |
118.911 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 7 trở đi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
220.615 |
264.919 |
72.114 |
87.683 |
40.330 |
45.711 |
108.171 |
131.525 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
262.454 |
311.196 |
72.114 |
87.683 |
82.169 |
91.988 |
108.171 |
131.525 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
304.292 |
357.473 |
72.114 |
87.683 |
124.007 |
138.265 |
108.171 |
131.525 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
346.131 |
403.750 |
72.114 |
87.683 |
165.846 |
184.542 |
108.171 |
131.525 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
362.867 |
422.260 |
72.114 |
87.683 |
182.582 |
203.052 |
108.171 |
131.525 |
|
3 |
Các loài Bạch đàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
37.263 |
42.581 |
37.263 |
42.581 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
45.682 |
51.275 |
45.682 |
51.275 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
51.965 |
57.847 |
51.965 |
57.847 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
154.957 |
195.101 |
56.059 |
70.328 |
14.809 |
19.281 |
84.089 |
105.492 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
159.429 |
215.932 |
56.059 |
70.328 |
19.281 |
40.112 |
84.089 |
105.492 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
180.260 |
236.763 |
56.059 |
70.328 |
40.112 |
60.943 |
84.089 |
105.492 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
201.091 |
257.594 |
56.059 |
70.328 |
60.943 |
81.774 |
84.089 |
105.492 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
221.922 |
278.425 |
56.059 |
70.328 |
81.774 |
102.605 |
84.089 |
105.492 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 7 trở đi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
186.201 |
216.945 |
66.768 |
77.788 |
19.281 |
22.475 |
100.152 |
116.682 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
207.032 |
239.986 |
66.768 |
77.788 |
40.112 |
45.516 |
100.152 |
116.682 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
227.863 |
263.026 |
66.768 |
77.788 |
60.943 |
68.556 |
100.152 |
116.682 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
248.694 |
286.067 |
66.768 |
77.788 |
81.774 |
91.597 |
100.152 |
116.682 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
269.525 |
309.107 |
66.768 |
77.788 |
102.605 |
114.637 |
100.152 |
116.682 |
|
4 |
Tràm cừ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
30.386 |
32.513 |
30.386 |
32.513 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
39.449 |
50.899 |
39.449 |
50.899 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
46.013 |
65.986 |
46.013 |
65.986 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 4 đến năm 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
131.614 |
245.168 |
50.016 |
89.900 |
6.574 |
20.418 |
75.024 |
134.850 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
145.458 |
267.095 |
50.016 |
89.900 |
20.418 |
42.345 |
75.024 |
134.850 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
167.385 |
289.022 |
50.016 |
89.900 |
42.345 |
64.272 |
75.024 |
134.850 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
189.312 |
310.949 |
50.016 |
89.900 |
64.272 |
86.199 |
75.024 |
134.850 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
211.239 |
332.876 |
50.016 |
89.900 |
86.199 |
108.126 |
75.024 |
134.850 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 7 trở đi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
165.871 |
272.275 |
58.181 |
99.435 |
20.418 |
23.687 |
87.272 |
149.153 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
187.798 |
296.528 |
58.181 |
99.435 |
42.345 |
47.940 |
87.272 |
149.153 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
209.725 |
320.781 |
58.181 |
99.435 |
64.272 |
72.193 |
87.272 |
149.153 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
231.652 |
345.034 |
58.181 |
99.435 |
86.199 |
96.446 |
87.272 |
149.153 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
253.579 |
369.287 |
58.181 |
99.435 |
108.126 |
120.699 |
87.272 |
149.153 |
|
5 |
Các loài tràm lá dài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
33.170 |
40.045 |
33.170 |
40.045 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
44.388 |
51.619 |
44.388 |
51.619 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
52.423 |
60.027 |
52.423 |
60.027 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng năm 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
157.613 |
206.098 |
57.193 |
74.272 |
14.630 |
20.418 |
85.790 |
111.408 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
163.401 |
228.025 |
57.193 |
74.272 |
20.418 |
42.345 |
85.790 |
111.408 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
185.328 |
249.952 |
57.193 |
74.272 |
42.345 |
64.272 |
85.790 |
111.408 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
207.255 |
271.879 |
57.193 |
74.272 |
64.272 |
86.199 |
85.790 |
111.408 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
229.182 |
293.806 |
57.193 |
74.272 |
86.199 |
108.126 |
85.790 |
111.408 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 7 trở đi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
192.441 |
229.062 |
68.809 |
82.150 |
20.418 |
23.687 |
103.214 |
123.225 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 100 m3/ha |
214.368 |
253.315 |
68.809 |
82.150 |
42.345 |
47.940 |
103.214 |
123.225 |
|
+ |
Trữ lượng > 100 - 150 m3/ha |
236.295 |
277.568 |
68.809 |
82.150 |
64.272 |
72.193 |
103.214 |
123.225 |
|
+ |
Trữ lượng > 150 - 200 m3/ha |
258.222 |
301.821 |
68.809 |
82.150 |
86.199 |
96.446 |
103.214 |
123.225 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
280.149 |
326.074 |
68.809 |
82.150 |
108.126 |
120.699 |
103.214 |
123.225 |
|
6 |
Sao, Dầu, Xà cừ và các loài cây gỗ lớn khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
93.058 |
99.305 |
93.058 |
99.305 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
111.235 |
116.317 |
111.235 |
116.317 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
130.632 |
134.423 |
130.632 |
134.423 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
141.468 |
144.904 |
141.468 |
144.904 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
148.782 |
152.395 |
148.782 |
152.395 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
447.237 |
506.936 |
156.474 |
177.275 |
56.052 |
63.748 |
234.711 |
265.913 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
454.933 |
548.362 |
156.474 |
177.275 |
63.748 |
105.174 |
234.711 |
265.913 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
496.359 |
589.788 |
156.474 |
177.275 |
105.174 |
146.600 |
234.711 |
265.913 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
537.785 |
631.214 |
156.474 |
177.275 |
146.600 |
188.026 |
234.711 |
265.913 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
579.211 |
672.640 |
156.474 |
177.275 |
188.026 |
229.452 |
234.711 |
265.913 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
620.637 |
714.065 |
156.474 |
177.275 |
229.452 |
270.877 |
234.711 |
265.913 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
518.798 |
591.972 |
182.020 |
206.216 |
63.748 |
76.432 |
273.030 |
309.324 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
560.224 |
640.161 |
182.020 |
206.216 |
105.174 |
124.621 |
273.030 |
309.324 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
601.650 |
688.350 |
182.020 |
206.216 |
146.600 |
172.810 |
273.030 |
309.324 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
643.076 |
736.539 |
182.020 |
206.216 |
188.026 |
220.999 |
273.030 |
309.324 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
684.502 |
784.728 |
182.020 |
206.216 |
229.452 |
269.188 |
273.030 |
309.324 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
725.927 |
832.916 |
182.020 |
206.216 |
270.877 |
317.376 |
273.030 |
309.324 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
605.772 |
690.448 |
211.736 |
239.882 |
76.432 |
90.743 |
317.604 |
359.823 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
653.961 |
746.504 |
211.736 |
239.882 |
124.621 |
146.799 |
317.604 |
359.823 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
702.150 |
802.560 |
211.736 |
239.882 |
172.810 |
202.855 |
317.604 |
359.823 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
750.339 |
858.616 |
211.736 |
239.882 |
220.999 |
258.911 |
317.604 |
359.823 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
798.528 |
914.672 |
211.736 |
239.882 |
269.188 |
314.967 |
317.604 |
359.823 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
846.716 |
970.729 |
211.736 |
239.882 |
317.376 |
371.024 |
317.604 |
359.823 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
706.501 |
804.623 |
246.303 |
279.045 |
90.743 |
107.010 |
369.455 |
418.568 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
762.557 |
869.831 |
246.303 |
279.045 |
146.799 |
172.218 |
369.455 |
418.568 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
818.613 |
935.038 |
246.303 |
279.045 |
202.855 |
237.425 |
369.455 |
418.568 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
874.669 |
1.000.246 |
246.303 |
279.045 |
258.911 |
302.633 |
369.455 |
418.568 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
930.725 |
1.065.453 |
246.303 |
279.045 |
314.967 |
367.840 |
369.455 |
418.568 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
986.782 |
1.130.661 |
246.303 |
279.045 |
371.024 |
433.048 |
369.455 |
418.568 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
823.295 |
937.108 |
286.514 |
324.601 |
107.010 |
125.605 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
888.503 |
1.012.961 |
286.514 |
324.601 |
172.218 |
201.458 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
953.710 |
1.088.814 |
286.514 |
324.601 |
237.425 |
277.311 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.018.918 |
1.164.667 |
286.514 |
324.601 |
302.633 |
353.164 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.084.125 |
1.240.520 |
286.514 |
324.601 |
367.840 |
429.017 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.149.333 |
1.316.373 |
286.514 |
324.601 |
433.048 |
504.870 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.221.155 |
1.392.226 |
286.514 |
324.601 |
504.870 |
580.723 |
429.771 |
486.902 |
|
7 |
Đước, Đưng, Đâng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
7.289 |
37.849 |
7.289 |
37.849 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
13.141 |
49.242 |
13.141 |
49.242 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
19.025 |
60.009 |
19.025 |
60.009 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
22.851 |
68.174 |
22.851 |
68.174 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
27.010 |
76.761 |
27.010 |
76.761 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
118.110 |
364.354 |
28.406 |
89.292 |
4.486 |
7.186 |
85.218 |
267.876 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
120.810 |
372.699 |
28.406 |
89.292 |
7.186 |
15.531 |
85.218 |
267.876 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
129.155 |
381.044 |
28.406 |
89.292 |
15.531 |
23.876 |
85.218 |
267.876 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
137.500 |
389.390 |
28.406 |
89.292 |
23.876 |
32.222 |
85.218 |
267.876 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
148.290 |
397.735 |
28.406 |
89.292 |
34.666 |
40.567 |
85.218 |
267.876 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
154.191 |
407.249 |
28.406 |
89.292 |
40.567 |
50.081 |
85.218 |
267.876 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
139.362 |
426.729 |
33.044 |
103.870 |
7.186 |
11.249 |
99.132 |
311.610 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
147.707 |
436.437 |
33.044 |
103.870 |
15.531 |
20.957 |
99.132 |
311.610 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
156.052 |
446.145 |
33.044 |
103.870 |
23.876 |
30.665 |
99.132 |
311.610 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
162.841 |
455.853 |
33.044 |
103.870 |
30.665 |
40.373 |
99.132 |
311.610 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
172.743 |
465.561 |
33.044 |
103.870 |
40.567 |
50.081 |
99.132 |
311.610 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
182.257 |
476.064 |
33.044 |
103.870 |
50.081 |
60.584 |
99.132 |
311.610 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
165.005 |
498.722 |
38.439 |
120.827 |
11.249 |
15.414 |
115.317 |
362.481 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
174.713 |
510.014 |
38.439 |
120.827 |
20.957 |
26.706 |
115.317 |
362.481 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
184.421 |
521.307 |
38.439 |
120.827 |
30.665 |
37.999 |
115.317 |
362.481 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
194.129 |
532.600 |
38.439 |
120.827 |
40.373 |
49.292 |
115.317 |
362.481 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
203.837 |
543.892 |
38.439 |
120.827 |
50.081 |
60.584 |
115.317 |
362.481 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
214.340 |
555.627 |
38.439 |
120.827 |
60.584 |
72.319 |
115.317 |
362.481 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
194.270 |
581.986 |
44.714 |
140.553 |
15.414 |
19.774 |
134.142 |
421.659 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
205.562 |
595.122 |
44.714 |
140.553 |
26.706 |
32.910 |
134.142 |
421.659 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
216.855 |
608.259 |
44.714 |
140.553 |
37.999 |
46.047 |
134.142 |
421.659 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
228.148 |
621.395 |
44.714 |
140.553 |
49.292 |
59.183 |
134.142 |
421.659 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
239.440 |
634.531 |
44.714 |
140.553 |
60.584 |
72.319 |
134.142 |
421.659 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
251.175 |
647.765 |
44.714 |
140.553 |
72.319 |
85.553 |
134.142 |
421.659 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
227.830 |
678.426 |
52.014 |
163.499 |
19.774 |
24.430 |
156.042 |
490.497 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
240.966 |
693.707 |
52.014 |
163.499 |
32.910 |
39.711 |
156.042 |
490.497 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
254.103 |
708.988 |
52.014 |
163.499 |
46.047 |
54.992 |
156.042 |
490.497 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
267.239 |
724.269 |
52.014 |
163.499 |
59.183 |
70.273 |
156.042 |
490.497 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
280.375 |
739.549 |
52.014 |
163.499 |
72.319 |
85.553 |
156.042 |
490.497 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
293.609 |
754.830 |
52.014 |
163.499 |
85.553 |
100.834 |
156.042 |
490.497 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
308.890 |
770.111 |
52.014 |
163.499 |
100.834 |
116.115 |
156.042 |
490.497 |
|
8 |
Các loài Mắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
149.223 |
150.185 |
149.223 |
150.185 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
172.289 |
179.172 |
172.289 |
179.172 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
191.080 |
195.581 |
191.080 |
195.581 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
203.295 |
211.142 |
203.295 |
211.142 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
216.142 |
227.509 |
216.142 |
227.509 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
904.382 |
1.055.428 |
227.316 |
264.651 |
(- 4.882) |
(- 3.176) |
681.948 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
906.306 |
1.057.555 |
227.316 |
264.651 |
(- 2.958) |
(- 1.049) |
681.948 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
908.230 |
1.059.683 |
227.316 |
264.651 |
(- 1.034) |
1.079 |
681.948 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
910.343 |
1.061.811 |
227.316 |
264.651 |
1.079 |
3.207 |
681.948 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
912.471 |
1.063.939 |
227.316 |
264.651 |
3.207 |
5.335 |
681.948 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
914.599 |
1.067.701 |
227.316 |
264.651 |
5.335 |
9.097 |
681.948 |
793.953 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.054.532 |
1.230.624 |
264.427 |
307.857 |
(- 3.176) |
(- 804) |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.056.659 |
1.233.099 |
264.427 |
307.857 |
(- 1.049) |
1.671 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.058.787 |
1.235.574 |
264.427 |
307.857 |
1.079 |
4.146 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.060.915 |
1.238.050 |
264.427 |
307.857 |
3.207 |
6.622 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.063.043 |
1.240.525 |
264.427 |
307.857 |
5.335 |
9.097 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.066.805 |
1.244.338 |
264.427 |
307.857 |
9.097 |
12.910 |
793.281 |
923.571 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.229.584 |
1.433.860 |
307.597 |
358.117 |
(- 804) |
1.392 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.232.059 |
1.436.739 |
307.597 |
358.117 |
1.671 |
4.271 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.234.534 |
1.439.619 |
307.597 |
358.117 |
4.146 |
7.151 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.237.010 |
1.442.498 |
307.597 |
358.117 |
6.622 |
10.030 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.239.485 |
1.445.378 |
307.597 |
358.117 |
9.097 |
12.910 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.243.298 |
1.449.330 |
307.597 |
358.117 |
12.910 |
16.862 |
922.791 |
1.074.351 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.432.648 |
1.669.791 |
357.814 |
416.582 |
1.392 |
3.463 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.435.527 |
1.673.141 |
357.814 |
416.582 |
4.271 |
6.813 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.438.407 |
1.676.490 |
357.814 |
416.582 |
7.151 |
10.162 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.441.286 |
1.679.840 |
357.814 |
416.582 |
10.030 |
13.512 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.444.166 |
1.683.190 |
357.814 |
416.582 |
12.910 |
16.862 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.448.118 |
1.687.370 |
357.814 |
416.582 |
16.862 |
21.042 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.668.383 |
1.943.824 |
416.230 |
484.592 |
3.463 |
5.456 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.671.733 |
1.947.721 |
416.230 |
484.592 |
6.813 |
9.353 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.675.082 |
1.951.617 |
416.230 |
484.592 |
10.162 |
13.249 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.678.432 |
1.955.514 |
416.230 |
484.592 |
13.512 |
17.146 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.681.782 |
1.959.410 |
416.230 |
484.592 |
16.862 |
21.042 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.685.962 |
1.963.307 |
416.230 |
484.592 |
21.042 |
24.939 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.689.859 |
1.967.203 |
416.230 |
484.592 |
24.939 |
28.835 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
8 |
Các loài Cóc, Tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
88.920 |
95.835 |
88.920 |
95.835 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
104.004 |
111.964 |
104.004 |
111.964 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
116.219 |
125.072 |
116.219 |
125.072 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
124.326 |
133.855 |
124.326 |
133.855 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
132.852 |
143.770 |
132.852 |
143.770 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
555.140 |
667.047 |
139.721 |
167.241 |
(- 3.744) |
(- 1.917) |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
557.747 |
669.930 |
139.721 |
167.241 |
(- 1.137) |
966 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
560.354 |
672.813 |
139.721 |
167.241 |
1.470 |
3.849 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
562.961 |
675.697 |
139.721 |
167.241 |
4.077 |
6.733 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
565.617 |
678.580 |
139.721 |
167.241 |
6.733 |
9.616 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
568.500 |
683.041 |
139.721 |
167.241 |
9.616 |
14.077 |
419.163 |
501.723 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
648.207 |
778.836 |
162.531 |
194.544 |
(- 1.917) |
660 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
651.090 |
782.190 |
162.531 |
194.544 |
966 |
4.014 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
653.973 |
785.545 |
162.531 |
194.544 |
3.849 |
7.369 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
656.857 |
788.899 |
162.531 |
194.544 |
6.733 |
10.723 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
659.740 |
792.253 |
162.531 |
194.544 |
9.616 |
14.077 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
664.201 |
796.879 |
162.531 |
194.544 |
14.077 |
18.703 |
487.593 |
583.632 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
756.920 |
908.316 |
189.065 |
226.305 |
660 |
3.096 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
760.274 |
912.217 |
189.065 |
226.305 |
4.014 |
6.997 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
763.629 |
916.119 |
189.065 |
226.305 |
7.369 |
10.899 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
766.983 |
920.021 |
189.065 |
226.305 |
10.723 |
14.801 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
770.337 |
923.923 |
189.065 |
226.305 |
14.077 |
18.703 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
774.963 |
928.820 |
189.065 |
226.305 |
18.703 |
23.600 |
567.195 |
678.915 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
882.824 |
1.058.449 |
219.932 |
263.251 |
3.096 |
5.445 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
886.725 |
1.062.988 |
219.932 |
263.251 |
6.997 |
9.984 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
890.627 |
1.067.527 |
219.932 |
263.251 |
10.899 |
14.523 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
894.529 |
1.072.065 |
219.932 |
263.251 |
14.801 |
19.061 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
898.431 |
1.076.604 |
219.932 |
263.251 |
18.703 |
23.600 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
903.328 |
1.081.885 |
219.932 |
263.251 |
23.600 |
28.881 |
659.796 |
789.753 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.028.793 |
1.232.674 |
255.837 |
306.228 |
5.445 |
7.762 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.033.332 |
1.237.954 |
255.837 |
306.228 |
9.984 |
13.042 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.037.871 |
1.243.233 |
255.837 |
306.228 |
14.523 |
18.321 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.042.409 |
1.248.513 |
255.837 |
306.228 |
19.061 |
23.601 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.046.948 |
1.253.793 |
255.837 |
306.228 |
23.600 |
28.881 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.052.229 |
1.259.073 |
255.837 |
306.228 |
28.881 |
34.161 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.057.509 |
1.264.352 |
255.837 |
306.228 |
34.161 |
39.440 |
767511 |
918.684 |
Bảng B. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Phan Ngọc Hiển, Đất Mũi, Tân Ân, Cái Đôi Vàm và Phú Tân
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/loài cây |
Khung giá rừng |
Chi phí đầu tư tạo rừng |
Thu nhập dự kiến |
Giá trị môi trường rừng |
||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Sao, Dầu, Xà cừ và các loài cây gỗ lớn khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
93.058 |
99.305 |
93.058 |
99.305 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
111.235 |
116.317 |
111.235 |
116.317 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
130.632 |
134.423 |
130.632 |
134.423 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
141.468 |
144.904 |
141.468 |
144.904 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
148.782 |
152.395 |
148.782 |
152.395 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
365.650 |
414.601 |
156.474 |
177.275 |
52.702 |
60.051 |
156.474 |
177.275 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
401.110 |
453.821 |
156.474 |
177.275 |
88.162 |
99.271 |
156.474 |
177.275 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
412.219 |
493.042 |
156.474 |
177.275 |
99.271 |
138.492 |
156.474 |
177.275 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
451.440 |
532.262 |
156.474 |
177.275 |
138.492 |
177.712 |
156.474 |
177.275 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
490.660 |
571.483 |
156.474 |
177.275 |
177.712 |
216.933 |
156.474 |
177.275 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
529.881 |
610.703 |
156.474 |
177.275 |
216.933 |
256.153 |
156.474 |
177.275 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
424.091 |
484.572 |
182.020 |
206.216 |
60.051 |
72.140 |
182.020 |
206.216 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
463.311 |
530.196 |
182.020 |
206.216 |
99.271 |
117.764 |
182.020 |
206.216 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
502.532 |
575.820 |
182.020 |
206.216 |
138.492 |
163.388 |
182.020 |
206.216 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
541.752 |
621.443 |
182.020 |
206.216 |
177.712 |
209.011 |
182.020 |
206.216 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
580.973 |
667.067 |
182.020 |
206.216 |
216.933 |
254.635 |
182.020 |
206.216 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
620.193 |
712.690 |
182.020 |
206.216 |
256.153 |
300.258 |
182.020 |
206.216 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
495.612 |
565.523 |
211.736 |
239.882 |
72.140 |
85.759 |
211.736 |
239.882 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
541.236 |
618.595 |
211.736 |
239.882 |
117.764 |
138.831 |
211.736 |
239.882 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
586.860 |
671.667 |
211.736 |
239.882 |
163.388 |
191.903 |
211.736 |
239.882 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
632.483 |
724.738 |
211.736 |
239.882 |
209.011 |
244.974 |
211.736 |
239.882 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
678.107 |
777.810 |
211.736 |
239.882 |
254.635 |
298.046 |
211.736 |
239.882 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
723.730 |
830.882 |
211.736 |
239.882 |
300.258 |
351.118 |
211.736 |
239.882 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
578.365 |
659.308 |
246.303 |
279.045 |
85.759 |
101.218 |
246.303 |
279.045 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
631.437 |
721.044 |
246.303 |
279.045 |
138.831 |
162.954 |
246.303 |
279.045 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
684.509 |
782.780 |
246.303 |
279.045 |
191.903 |
224.690 |
246.303 |
279.045 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
737.580 |
844.516 |
246.303 |
279.045 |
244.974 |
286.426 |
246.303 |
279.045 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
790.652 |
906.253 |
246.303 |
279.045 |
298.046 |
348.163 |
246.303 |
279.045 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
843.724 |
967.989 |
246.303 |
279.045 |
351.118 |
409.899 |
246.303 |
279.045 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
674.246 |
768.073 |
286.514 |
324.601 |
101.218 |
118.871 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
735.982 |
839.888 |
286.514 |
324.601 |
162.954 |
190.686 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
797.718 |
911.704 |
286.514 |
324.601 |
224.690 |
262.502 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
859.454 |
983.519 |
286.514 |
324.601 |
286.426 |
334.317 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
921.191 |
1.055.334 |
286.514 |
324.601 |
348.163 |
406.132 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
982.927 |
1.127.149 |
286.514 |
324.601 |
409.899 |
477.947 |
286.514 |
324.601 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.050.975 |
1.198.964 |
286.514 |
324.601 |
477.947 |
549.762 |
286.514 |
324.601 |
|
2 |
Các loài Đước, Đưng, Đâng, Vẹt, Dà, Giá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
9.685 |
62.846 |
9.685 |
62.846 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
19.569 |
75.532 |
19.569 |
75.532 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
28.755 |
87.657 |
28.755 |
87.657 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
35.275 |
97.251 |
35.275 |
97.251 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
42.133 |
107.341 |
42.133 |
107.341 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
93.082 |
256.894 |
44.311 |
124.865 |
4.460 |
7.164 |
44.311 |
124.865 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
95.786 |
265.239 |
44.311 |
124.865 |
7.164 |
15.509 |
44.311 |
124.865 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
104.131 |
273.584 |
44.311 |
124.865 |
15.509 |
23.854 |
44.311 |
124.865 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
112.476 |
281.930 |
44.311 |
124.865 |
23.854 |
32.200 |
44.311 |
124.865 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
120.822 |
290.275 |
44.311 |
124.865 |
32.200 |
40.545 |
44.311 |
124.865 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
129.167 |
298.620 |
44.311 |
124.865 |
40.545 |
48.890 |
44.311 |
124.865 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
110.254 |
301.733 |
51.545 |
145.250 |
7.164 |
11.233 |
51.545 |
145.250 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
118.599 |
311.441 |
51.545 |
145.250 |
15.509 |
20.941 |
51.545 |
145.250 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
126.944 |
321.149 |
51.545 |
145.250 |
23.854 |
30.649 |
51.545 |
145.250 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
135.290 |
330.857 |
51.545 |
145.250 |
32.200 |
40.357 |
51.545 |
145.250 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
143.635 |
340.564 |
51.545 |
145.250 |
40.545 |
50.064 |
51.545 |
145.250 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
153.154 |
350.272 |
51.545 |
145.250 |
50.064 |
59.772 |
51.545 |
145.250 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
131.153 |
353.329 |
59.960 |
168.963 |
11.233 |
15.403 |
59.960 |
168.963 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
140.861 |
364.621 |
59.960 |
168.963 |
20.941 |
26.695 |
59.960 |
168.963 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
150.569 |
375.914 |
59.960 |
168.963 |
30.649 |
37.988 |
59.960 |
168.963 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
160.277 |
387.206 |
59.960 |
168.963 |
40.357 |
49.280 |
59.960 |
168.963 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
169.984 |
398.499 |
59.960 |
168.963 |
50.064 |
60.573 |
59.960 |
168.963 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
180.493 |
410.238 |
59.960 |
168.963 |
60.573 |
72.312 |
59.960 |
168.963 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
154.901 |
412.863 |
69.749 |
196.548 |
15.403 |
19.767 |
69.749 |
196.548 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
166.193 |
425.999 |
69.749 |
196.548 |
26.695 |
32.903 |
69.749 |
196.548 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
177.486 |
439.136 |
69.749 |
196.548 |
37.988 |
46.040 |
69.749 |
196.548 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
188.778 |
452.272 |
69.749 |
196.548 |
49.280 |
59.176 |
69.749 |
196.548 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
200.071 |
465.408 |
69.749 |
196.548 |
60.573 |
72.312 |
69.749 |
196.548 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
211.810 |
478.646 |
69.749 |
196.548 |
72.312 |
85.550 |
69.749 |
196.548 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
182.039 |
481.699 |
81.136 |
228.636 |
19.767 |
24.427 |
81.136 |
228.636 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
195.175 |
496.980 |
81.136 |
228.636 |
32.903 |
39.708 |
81.136 |
228.636 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
208.312 |
512.261 |
81.136 |
228.636 |
46.040 |
54.989 |
81.136 |
228.636 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
221.448 |
527.541 |
81.136 |
228.636 |
59.176 |
70.269 |
81.136 |
228.636 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
234.584 |
542.822 |
81.136 |
228.636 |
72.312 |
85.550 |
81.136 |
228.636 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
247.822 |
558.103 |
81.136 |
228.636 |
85.550 |
100.831 |
81.136 |
228.636 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
263.103 |
573.384 |
81.136 |
228.636 |
100.831 |
116.112 |
81.136 |
228.636 |
|
3 |
Các loài Mắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
149.223 |
150.185 |
149.223 |
150.185 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
172.289 |
179.172 |
172.289 |
179.172 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
191.080 |
195.581 |
191.080 |
195.581 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
203.295 |
211.142 |
203.295 |
211.142 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
216.142 |
227.509 |
216.142 |
227.509 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
449.723 |
475.343 |
227.316 |
239.271 |
(- 4.909) |
(- 3.199) |
227.316 |
239.271 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
451.433 |
477.471 |
227.316 |
239.271 |
(- 3.199) |
(- 1.071) |
227.316 |
239.271 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
453.561 |
479.599 |
227.316 |
239.271 |
(- 1.071) |
1.057 |
227.316 |
239.271 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
455.689 |
481.727 |
227.316 |
239.271 |
1.057 |
3.185 |
227.316 |
239.271 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
457.817 |
483.855 |
227.316 |
239.271 |
3.185 |
5.313 |
227.316 |
239.271 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
459.945 |
487.623 |
227.316 |
239.271 |
5.313 |
9.081 |
227.316 |
239.271 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
525.655 |
614.893 |
264.427 |
307.857 |
(- 3.199) |
(- 821) |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
527.783 |
617.369 |
264.427 |
307.857 |
(- 1.071) |
1.655 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
529.911 |
619.844 |
264.427 |
307.857 |
1.057 |
4.130 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
532.039 |
622.320 |
264.427 |
307.857 |
3.185 |
6.606 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
534.167 |
624.795 |
264.427 |
307.857 |
5.313 |
9.081 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
537.935 |
628.613 |
264.427 |
307.857 |
9.081 |
12.899 |
264.427 |
307.857 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
614.373 |
717.615 |
307.597 |
358.117 |
(- 821) |
1.381 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
616.849 |
720.494 |
307.597 |
358.117 |
1.655 |
4.260 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
619.324 |
723.374 |
307.597 |
358.117 |
4.130 |
7.140 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
621.800 |
726.253 |
307.597 |
358.117 |
6.606 |
10.019 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
624.275 |
729.133 |
307.597 |
358.117 |
9.081 |
12.899 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
628.093 |
733.089 |
307.597 |
358.117 |
12.899 |
16.855 |
307.597 |
358.117 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
717.009 |
836.620 |
357.814 |
416.582 |
1.381 |
3.456 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
719.888 |
839.970 |
357.814 |
416.582 |
4.260 |
6.806 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
722.768 |
843.319 |
357.814 |
416.582 |
7.140 |
10.155 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
725.647 |
846.669 |
357.814 |
416.582 |
10.019 |
13.505 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
728.527 |
850.019 |
357.814 |
416.582 |
12.899 |
16.855 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
732.483 |
854.203 |
357.814 |
416.582 |
16.855 |
21.039 |
357.814 |
416.582 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
835.916 |
974.637 |
416.230 |
484.592 |
3.456 |
5.453 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
839.266 |
978.534 |
416.230 |
484.592 |
6.806 |
9.350 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
842.615 |
982.430 |
416.230 |
484.592 |
10.155 |
13.246 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
845.965 |
986.326 |
416.230 |
484.592 |
13.505 |
17.142 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
849.315 |
990.223 |
416.230 |
484.592 |
16.855 |
21.039 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
853.499 |
994.119 |
416.230 |
484.592 |
21.039 |
24.935 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
857.395 |
998.016 |
416.230 |
484.592 |
24.935 |
28.832 |
416.230 |
484.592 |
|
4 |
Các loài Cóc, Tra, Xu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
88.920 |
95.835 |
88.920 |
95.835 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
104.004 |
111.964 |
104.004 |
111.964 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
116.219 |
125.072 |
116.219 |
125.072 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
124.326 |
133.855 |
124.326 |
133.855 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
132.852 |
143.770 |
132.852 |
143.770 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
275.672 |
332.543 |
139.721 |
167.241 |
(- 3.770) |
(- 1.939) |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
277.503 |
335.426 |
139.721 |
167.241 |
(- 1.939) |
944 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
280.386 |
338.309 |
139.721 |
167.241 |
944 |
3.827 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
283.269 |
341.193 |
139.721 |
167.241 |
3.827 |
6.711 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
286.153 |
344.076 |
139.721 |
167.241 |
6.711 |
9.594 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
289.036 |
348.543 |
139.721 |
167.241 |
9.594 |
14.061 |
139.721 |
167.241 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
323.123 |
389.732 |
162.531 |
194.544 |
(- 1.939) |
644 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
326.006 |
393.086 |
162.531 |
194.544 |
944 |
3.998 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
328.889 |
396.440 |
162.531 |
194.544 |
3.827 |
7.352 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
332.414 |
399.794 |
162.531 |
194.544 |
7.352 |
10.706 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
334.656 |
403.149 |
162.531 |
194.544 |
9.594 |
14.061 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
339.123 |
407.780 |
162.531 |
194.544 |
14.061 |
18.692 |
162.531 |
194.544 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
378.774 |
455.695 |
189.065 |
226.305 |
644 |
3.085 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
382.128 |
459.596 |
189.065 |
226.305 |
3.998 |
6.986 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
385.482 |
463.498 |
189.065 |
226.305 |
7.352 |
10.888 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
388.836 |
467.400 |
189.065 |
226.305 |
10.706 |
14.790 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
392.191 |
471.302 |
189.065 |
226.305 |
14.061 |
18.692 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
396.822 |
476.203 |
189.065 |
226.305 |
18.692 |
23.593 |
189.065 |
226.305 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
442.949 |
531.940 |
219.932 |
263.251 |
3.085 |
5.438 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
446.850 |
536.479 |
219.932 |
263.251 |
6.986 |
9.977 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
450.752 |
541.018 |
219.932 |
263.251 |
10.888 |
14.516 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
454.654 |
545.556 |
219.932 |
263.251 |
14.790 |
19.054 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
458.556 |
550.095 |
219.932 |
263.251 |
18.692 |
23.593 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
463.457 |
555.379 |
219.932 |
263.251 |
23.593 |
28.877 |
219.932 |
263.251 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
517.112 |
620.215 |
255.837 |
306.228 |
5.438 |
7.759 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
521.651 |
625.494 |
255.837 |
306.228 |
9.977 |
13.038 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
526.190 |
630.774 |
255.837 |
306.228 |
14.516 |
18.318 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
530.728 |
636.054 |
255.837 |
306.228 |
19.054 |
23.598 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
535.267 |
641.333 |
255.837 |
306.228 |
23.593 |
28.877 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
540.551 |
646.613 |
255.837 |
306.228 |
28.877 |
34.157 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
545.831 |
651.893 |
255.837 |
306.228 |
34.157 |
39.437 |
255.837 |
306.228 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Sao, Dầu, Xà cừ và các loài cây gỗ lớn khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
93.058 |
99.305 |
93.058 |
99.305 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
111.235 |
116.317 |
111.235 |
116.317 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
130.632 |
134.423 |
130.632 |
134.423 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
141.468 |
144.904 |
141.468 |
144.904 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
148.782 |
152.395 |
148.782 |
152.395 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
443.887 |
503.239 |
156.474 |
177.275 |
52.702 |
60.051 |
234.711 |
265.913 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
479.347 |
542.459 |
156.474 |
177.275 |
88.162 |
99.271 |
234.711 |
265.913 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
490.456 |
581.680 |
156.474 |
177.275 |
99.271 |
138.492 |
234.711 |
265.913 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
529.677 |
620.900 |
156.474 |
177.275 |
138.492 |
177.712 |
234.711 |
265.913 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
568.897 |
660.121 |
156.474 |
177.275 |
177.712 |
216.933 |
234.711 |
265.913 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
608.118 |
699.341 |
156.474 |
177.275 |
216.933 |
256.153 |
234.711 |
265.913 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
515.101 |
587.680 |
182.020 |
206.216 |
60.051 |
72.140 |
273.030 |
309.324 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
554.321 |
633.304 |
182.020 |
206.216 |
99.271 |
117.764 |
273.030 |
309.324 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
593.542 |
678.928 |
182.020 |
206.216 |
138.492 |
163.388 |
273.030 |
309.324 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
632.762 |
724.551 |
182.020 |
206.216 |
177.712 |
209.011 |
273.030 |
309.324 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
671.983 |
770.175 |
182.020 |
206.216 |
216.933 |
254.635 |
273.030 |
309.324 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
711.203 |
815.798 |
182.020 |
206.216 |
256.153 |
300.258 |
273.030 |
309.324 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
601.480 |
685.464 |
211.736 |
239.882 |
72.140 |
85.759 |
317.604 |
359.823 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
647.104 |
738.536 |
211.736 |
239.882 |
117.764 |
138.831 |
317.604 |
359.823 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
692.728 |
791.608 |
211.736 |
239.882 |
163.388 |
191.903 |
317.604 |
359.823 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
738.351 |
844.679 |
211.736 |
239.882 |
209.011 |
244.974 |
317.604 |
359.823 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
783.975 |
897.751 |
211.736 |
239.882 |
254.635 |
298.046 |
317.604 |
359.823 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
829.598 |
950.823 |
211.736 |
239.882 |
300.258 |
351.118 |
317.604 |
359.823 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
701.517 |
798.831 |
246.303 |
279.045 |
85.759 |
101.218 |
369.455 |
418.568 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
754.589 |
860.567 |
246.303 |
279.045 |
138.831 |
162.954 |
369.455 |
418.568 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
807.661 |
922.303 |
246.303 |
279.045 |
191.903 |
224.690 |
369.455 |
418.568 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
860.732 |
984.039 |
246.303 |
279.045 |
244.974 |
286.426 |
369.455 |
418.568 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
913.804 |
1.045.776 |
246.303 |
279.045 |
298.046 |
348.163 |
369.455 |
418.568 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
966.876 |
1.107.512 |
246.303 |
279.045 |
351.118 |
409.899 |
369.455 |
418.568 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
817.503 |
930.374 |
286.514 |
324.601 |
101.218 |
118.871 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
879.239 |
1.002.189 |
286.514 |
324.601 |
162.954 |
190.686 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
940.975 |
1.074.005 |
286.514 |
324.601 |
224.690 |
262.502 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.002.711 |
1.145.820 |
286.514 |
324.601 |
286.426 |
334.317 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.064.448 |
1.217.635 |
286.514 |
324.601 |
348.163 |
406.132 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.126.184 |
1.289.450 |
286.514 |
324.601 |
409.899 |
477.947 |
429.771 |
486.902 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.194.232 |
1.361.265 |
286.514 |
324.601 |
477.947 |
549.762 |
429.771 |
486.902 |
|
2 |
Các loài Đước, Đưng, Đâng, Vẹt, Dà, Giá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
9.685 |
62.846 |
9.685 |
62.846 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
19.569 |
75.532 |
19.569 |
75.532 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
28.755 |
87.657 |
28.755 |
87.657 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
35.275 |
97.251 |
35.275 |
97.251 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
42.133 |
107.341 |
42.133 |
107.341 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
181.704 |
506.624 |
44.311 |
124.865 |
4.460 |
7.164 |
132.933 |
374.595 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
184.408 |
514.969 |
44.311 |
124.865 |
7.164 |
15.509 |
132.933 |
374.595 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
192.753 |
523.314 |
44.311 |
124.865 |
15.509 |
23.854 |
132.933 |
374.595 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
201.098 |
531.660 |
44.311 |
124.865 |
23.854 |
32.200 |
132.933 |
374.595 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
209.444 |
540.005 |
44.311 |
124.865 |
32.200 |
40.545 |
132.933 |
374.595 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
217.789 |
548.350 |
44.311 |
124.865 |
40.545 |
48.890 |
132.933 |
374.595 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
213.344 |
592.233 |
51.545 |
145.250 |
7.164 |
11.233 |
154.635 |
435.750 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
221.689 |
601.941 |
51.545 |
145.250 |
15.509 |
20.941 |
154.635 |
435.750 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
230.034 |
611.649 |
51.545 |
145.250 |
23.854 |
30.649 |
154.635 |
435.750 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
238.380 |
621.357 |
51.545 |
145.250 |
32.200 |
40.357 |
154.635 |
435.750 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
246.725 |
631.064 |
51.545 |
145.250 |
40.545 |
50.064 |
154.635 |
435.750 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
256.244 |
640.772 |
51.545 |
145.250 |
50.064 |
59.772 |
154.635 |
435.750 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
251.073 |
691.255 |
59.960 |
168.963 |
11.233 |
15.403 |
179.880 |
506.889 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
260.781 |
702.547 |
59.960 |
168.963 |
20.941 |
26.695 |
179.880 |
506.889 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
270.489 |
713.840 |
59.960 |
168.963 |
30.649 |
37.988 |
179.880 |
506.889 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
280.197 |
725.132 |
59.960 |
168.963 |
40.357 |
49.280 |
179.880 |
506.889 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
289.904 |
736.425 |
59.960 |
168.963 |
50.064 |
60.573 |
179.880 |
506.889 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
300.413 |
748.164 |
59.960 |
168.963 |
60.573 |
72.312 |
179.880 |
506.889 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
294.399 |
805.959 |
69.749 |
196.548 |
15.403 |
19.767 |
209.247 |
589.644 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
305.691 |
819.095 |
69.749 |
196.548 |
26.695 |
32.903 |
209.247 |
589.644 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
316.984 |
832.232 |
69.749 |
196.548 |
37.988 |
46.040 |
209.247 |
589.644 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
328.276 |
845.368 |
69.749 |
196.548 |
49.280 |
59.176 |
209.247 |
589.644 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
339.569 |
858.504 |
69.749 |
196.548 |
60.573 |
72.312 |
209.247 |
589.644 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
351.308 |
871.742 |
69.749 |
196.548 |
72.312 |
85.550 |
209.247 |
589.644 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
344.311 |
938.971 |
81.136 |
228.636 |
19.767 |
24.427 |
243.408 |
685.908 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
357.447 |
954.252 |
81.136 |
228.636 |
32.903 |
39.708 |
243.408 |
685.908 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
370.584 |
969.533 |
81.136 |
228.636 |
46.040 |
54.989 |
243.408 |
685.908 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
383.720 |
984.813 |
81.136 |
228.636 |
59.176 |
70.269 |
243.408 |
685.908 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
396.856 |
1.000.094 |
81.136 |
228.636 |
72.312 |
85.550 |
243.408 |
685.908 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
410.094 |
1.015.375 |
81.136 |
228.636 |
85.550 |
100.831 |
243.408 |
685.908 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
425.375 |
1.030.656 |
81.136 |
228.636 |
100.831 |
116.112 |
243.408 |
685.908 |
|
3 |
Các loài Mắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
149.223 |
150.185 |
149.223 |
150.185 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
172.289 |
179.172 |
172.289 |
179.172 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
191.080 |
195.581 |
191.080 |
195.581 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
203.295 |
211.142 |
203.295 |
211.142 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
216.142 |
227.509 |
216.142 |
227.509 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
904.355 |
953.885 |
227.316 |
239.271 |
(- 4.909) |
(- 3.199) |
681.948 |
717.813 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
906.065 |
956.013 |
227.316 |
239.271 |
(- 3.199) |
(- 1.071) |
681.948 |
717.813 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
908.193 |
958.141 |
227.316 |
239.271 |
(- 1.071) |
1.057 |
681.948 |
717.813 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
910.321 |
960.269 |
227.316 |
239.271 |
1.057 |
3.185 |
681.948 |
717.813 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
912.449 |
962.397 |
227.316 |
239.271 |
3.185 |
5.313 |
681.948 |
717.813 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
914.577 |
966.165 |
227.316 |
239.271 |
5.313 |
9.081 |
681.948 |
717.813 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.054.509 |
1.230.607 |
264.427 |
307.857 |
(- 3.199) |
(- 821) |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.056.637 |
1.233.083 |
264.427 |
307.857 |
(- 1.071) |
1.655 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.058.765 |
1.235.558 |
264.427 |
307.857 |
1.057 |
4.130 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.060.893 |
1.238.034 |
264.427 |
307.857 |
3.185 |
6.606 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.063.021 |
1.240.509 |
264.427 |
307.857 |
5.313 |
9.081 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.066.789 |
1.244.327 |
264.427 |
307.857 |
9.081 |
12.899 |
793.281 |
923.571 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.229.567 |
1.433.849 |
307.597 |
358.117 |
(- 821) |
1.381 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.232.043 |
1.436.728 |
307.597 |
358.117 |
1.655 |
4.260 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.234.518 |
1.439.608 |
307.597 |
358.117 |
4.130 |
7.140 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.236.994 |
1.442.487 |
307.597 |
358.117 |
6.606 |
10.019 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.239.469 |
1.445.367 |
307.597 |
358.117 |
9.081 |
12.899 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.243.287 |
1.449.323 |
307.597 |
358.117 |
12.899 |
16.855 |
922.791 |
1.074.351 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.432.637 |
1.669.784 |
357.814 |
416.582 |
1.381 |
3.456 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.435.516 |
1.673.134 |
357.814 |
416.582 |
4.260 |
6.806 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.438.396 |
1.676.483 |
357.814 |
416.582 |
7.140 |
10.155 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.441.275 |
1.679.833 |
357.814 |
416.582 |
10.019 |
13.505 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.444.155 |
1.683.183 |
357.814 |
416.582 |
12.899 |
16.855 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.448.111 |
1.687.367 |
357.814 |
416.582 |
16.855 |
21.039 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.668.376 |
1.943.821 |
416.230 |
484.592 |
3.456 |
5.453 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.671.726 |
1.947.718 |
416.230 |
484.592 |
6.806 |
9.350 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.675.075 |
1.951.614 |
416.230 |
484.592 |
10.155 |
13.246 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.678.425 |
1.955.510 |
416.230 |
484.592 |
13.505 |
17.142 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.681.775 |
1.959.407 |
416.230 |
484.592 |
16.855 |
21.039 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.685.959 |
1.963.303 |
416.230 |
484.592 |
21.039 |
24.935 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.689.855 |
1.967.200 |
416.230 |
484.592 |
24.935 |
28.832 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
4 |
Các loài Cóc, Tra, Xu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
88.920 |
95.835 |
88.920 |
95.835 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
104.004 |
111.964 |
104.004 |
111.964 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
116.219 |
125.072 |
116.219 |
125.072 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
124.326 |
133.855 |
124.326 |
133.855 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
132.852 |
143.770 |
132.852 |
143.770 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
555.114 |
667.025 |
139.721 |
167.241 |
(- 3.770) |
(- 1.939) |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
556.945 |
669.908 |
139.721 |
167.241 |
(- 1.939) |
944 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
559.828 |
672.791 |
139.721 |
167.241 |
944 |
3.827 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
562.711 |
675.675 |
139.721 |
167.241 |
3.827 |
6.711 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
565.595 |
678.558 |
139.721 |
167.241 |
6.711 |
9.594 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
568.478 |
683.025 |
139.721 |
167.241 |
9.594 |
14.061 |
419.163 |
501.723 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
648.185 |
778.820 |
162.531 |
194.544 |
(- 1.939) |
644 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
651.068 |
782.174 |
162.531 |
194.544 |
944 |
3.998 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
653.951 |
785.528 |
162.531 |
194.544 |
3.827 |
7.352 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
657.476 |
788.882 |
162.531 |
194.544 |
7.352 |
10.706 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
659.718 |
792.237 |
162.531 |
194.544 |
9.594 |
14.061 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
664.185 |
796.868 |
162.531 |
194.544 |
14.061 |
18.692 |
487.593 |
583.632 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
756.904 |
908.305 |
189.065 |
226.305 |
644 |
3.085 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
760.258 |
912.206 |
189.065 |
226.305 |
3.998 |
6.986 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
763.612 |
916.108 |
189.065 |
226.305 |
7.352 |
10.888 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
766.966 |
920.010 |
189.065 |
226.305 |
10.706 |
14.790 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
770.321 |
923.912 |
189.065 |
226.305 |
14.061 |
18.692 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
774.952 |
928.813 |
189.065 |
226.305 |
18.692 |
23.593 |
567.195 |
678.915 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
882.813 |
1.058.442 |
219.932 |
263.251 |
3.085 |
5.438 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
886.714 |
1.062.981 |
219.932 |
263.251 |
6.986 |
9.977 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
890.616 |
1.067.520 |
219.932 |
263.251 |
10.888 |
14.516 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
894.518 |
1.072.058 |
219.932 |
263.251 |
14.790 |
19.054 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
898.420 |
1.076.597 |
219.932 |
263.251 |
18.692 |
23.593 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
903.321 |
1.081.881 |
219.932 |
263.251 |
23.593 |
28.877 |
659.796 |
789.753 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.028.786 |
1.232.671 |
255.837 |
306.228 |
5.438 |
7.759 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.033.325 |
1.237.950 |
255.837 |
306.228 |
9.977 |
13.038 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.037.864 |
1.243.230 |
255.837 |
306.228 |
14.516 |
18.318 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.042.402 |
1.248.510 |
255.837 |
306.228 |
19.054 |
23.598 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.046.941 |
1.253.789 |
255.837 |
306.228 |
23.593 |
28.877 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.052.225 |
1.259.069 |
255.837 |
306.228 |
28.877 |
34.157 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.057.505 |
1.264.349 |
255.837 |
306.228 |
34.157 |
39.437 |
767511 |
918.684 |
Bảng C. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Đất Mới, Tam Giang, Tân Tiến, Đầm Dơi, Tân Thuận.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/loài cây |
Khung giá rừng |
Chi phí đầu tư tạo rừng |
Thu nhập dự kiến |
Giá trị môi trường rừng |
||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Các loài Đước, Đưng, Đâng, Vẹt, Dà, Giá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
7.459 |
34.270 |
7.459 |
34.270 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
15.109 |
45.479 |
15.109 |
45.479 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
21.938 |
56.051 |
21.938 |
56.051 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
25.962 |
64.011 |
25.962 |
64.011 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
30.193 |
72.736 |
30.193 |
72.736 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
67.968 |
176.386 |
31.754 |
84.611 |
4.460 |
7.164 |
31.754 |
84.611 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
70.672 |
184.731 |
31.754 |
84.611 |
7.164 |
15.509 |
31.754 |
84.611 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
79.017 |
193.076 |
31.754 |
84.611 |
15.509 |
23.854 |
31.754 |
84.611 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
87.362 |
201.422 |
31.754 |
84.611 |
23.854 |
32.200 |
31.754 |
84.611 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
95.708 |
209.767 |
31.754 |
84.611 |
32.200 |
40.545 |
31.754 |
84.611 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
104.053 |
218.112 |
31.754 |
84.611 |
40.545 |
48.890 |
31.754 |
84.611 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
81.040 |
208.081 |
36.938 |
98.424 |
7.164 |
11.233 |
36.938 |
98.424 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
89.385 |
217.789 |
36.938 |
98.424 |
15.509 |
20.941 |
36.938 |
98.424 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
97.730 |
227.497 |
36.938 |
98.424 |
23.854 |
30.649 |
36.938 |
98.424 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
106.076 |
237.205 |
36.938 |
98.424 |
32.200 |
40.357 |
36.938 |
98.424 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
114.421 |
246.912 |
36.938 |
98.424 |
40.545 |
50.064 |
36.938 |
98.424 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
123.940 |
257.421 |
36.938 |
98.424 |
50.064 |
60.573 |
36.938 |
98.424 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
97.169 |
244.389 |
42.968 |
114.493 |
11.233 |
15.403 |
42.968 |
114.493 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
106.877 |
255.681 |
42.968 |
114.493 |
20.941 |
26.695 |
42.968 |
114.493 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
116.585 |
266.974 |
42.968 |
114.493 |
30.649 |
37.988 |
42.968 |
114.493 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
126.293 |
278.266 |
42.968 |
114.493 |
40.357 |
49.280 |
42.968 |
114.493 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
136.000 |
289.559 |
42.968 |
114.493 |
50.064 |
60.573 |
42.968 |
114.493 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
146.509 |
301.298 |
42.968 |
114.493 |
60.573 |
72.312 |
42.968 |
114.493 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
115.369 |
286.137 |
49.983 |
133.185 |
15.403 |
19.767 |
49.983 |
133.185 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
126.661 |
299.273 |
49.983 |
133.185 |
26.695 |
32.903 |
49.983 |
133.185 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
137.954 |
312.410 |
49.983 |
133.185 |
37.988 |
46.040 |
49.983 |
133.185 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
149.246 |
325.546 |
49.983 |
133.185 |
49.280 |
59.176 |
49.983 |
133.185 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
160.539 |
338.682 |
49.983 |
133.185 |
60.573 |
72.312 |
49.983 |
133.185 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
172.278 |
351.920 |
49.983 |
133.185 |
72.312 |
85.550 |
49.983 |
133.185 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
136.053 |
334.283 |
58.143 |
154.928 |
19.767 |
24.427 |
58.143 |
154.928 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
149.189 |
349.564 |
58.143 |
154.928 |
32.903 |
39.708 |
58.143 |
154.928 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
162.326 |
364.845 |
58.143 |
154.928 |
46.040 |
54.989 |
58.143 |
154.928 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
175.462 |
380.125 |
58.143 |
154.928 |
59.176 |
70.269 |
58.143 |
154.928 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
188.598 |
395.406 |
58.143 |
154.928 |
72.312 |
85.550 |
58.143 |
154.928 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
201.836 |
410.687 |
58.143 |
154.928 |
85.550 |
100.831 |
58.143 |
154.928 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
217.117 |
425.968 |
58.143 |
154.928 |
100.831 |
116.112 |
58.143 |
154.928 |
|
2 |
Các loài Mắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
149.223 |
150.185 |
149.223 |
150.185 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
172.289 |
179.172 |
172.289 |
179.172 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
191.080 |
195.581 |
191.080 |
195.581 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
203.295 |
211.142 |
203.295 |
211.142 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
216.142 |
227.509 |
216.142 |
227.509 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
449.723 |
526.103 |
227.316 |
264.651 |
(- 4.909) |
(- 3.199) |
227.316 |
264.651 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
451.433 |
528.231 |
227.316 |
264.651 |
(- 3.199) |
(- 1.071) |
227.316 |
264.651 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
453.561 |
530.359 |
227.316 |
264.651 |
(- 1.071) |
1.057 |
227.316 |
264.651 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
455.689 |
533.562 |
227.316 |
264.651 |
1.057 |
4.260 |
227.316 |
264.651 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
458.892 |
537.042 |
227.316 |
264.651 |
4.260 |
7.740 |
227.316 |
264.651 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
462.372 |
539.457 |
227.316 |
264.651 |
7.740 |
10.155 |
227.316 |
264.651 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
525.655 |
614.893 |
264.427 |
307.857 |
(- 3.199) |
(- 821) |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
527.783 |
617.369 |
264.427 |
307.857 |
(- 1.071) |
1.655 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
529.911 |
619.974 |
264.427 |
307.857 |
1.057 |
4.260 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
533.114 |
623.454 |
264.427 |
307.857 |
4.260 |
7.740 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
536.594 |
625.869 |
264.427 |
307.857 |
7.740 |
10.155 |
264.427 |
307.857 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
539.009 |
629.219 |
264.427 |
307.857 |
10.155 |
13.505 |
264.427 |
307.857 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
614.373 |
717.889 |
307.597 |
358.117 |
(- 821) |
1.655 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
616.849 |
720.494 |
307.597 |
358.117 |
1.655 |
4.260 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
619.454 |
723.374 |
307.597 |
358.117 |
4.260 |
7.140 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
622.934 |
726.389 |
307.597 |
358.117 |
7.740 |
10.155 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
625.349 |
729.739 |
307.597 |
358.117 |
10.155 |
13.505 |
307.597 |
358.117 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
628.699 |
733.376 |
307.597 |
358.117 |
13.505 |
17.142 |
307.597 |
358.117 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
717.283 |
836.620 |
357.814 |
416.582 |
1.655 |
3.456 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
719.888 |
839.970 |
357.814 |
416.582 |
4.260 |
6.806 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
722.768 |
843.319 |
357.814 |
416.582 |
7.140 |
10.155 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
725.783 |
846.669 |
357.814 |
416.582 |
10.155 |
13.505 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
729.133 |
850.306 |
357.814 |
416.582 |
13.505 |
17.142 |
357.814 |
416.582 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
732.770 |
854.203 |
357.814 |
416.582 |
17.142 |
21.039 |
357.814 |
416.582 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
835.916 |
974.637 |
416.230 |
484.592 |
3.456 |
5.453 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
839.266 |
978.534 |
416.230 |
484.592 |
6.806 |
9.350 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
842.615 |
982.430 |
416.230 |
484.592 |
10.155 |
13.246 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
845.965 |
986.326 |
416.230 |
484.592 |
13.505 |
17.142 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
849.602 |
990.223 |
416.230 |
484.592 |
17.142 |
21.039 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
853.499 |
994.119 |
416.230 |
484.592 |
21.039 |
24.935 |
416.230 |
484.592 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
857.395 |
998.016 |
416.230 |
484.592 |
24.935 |
28.832 |
416.230 |
484.592 |
|
3 |
Cóc, Tra, Xu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
88.920 |
95.835 |
88.920 |
95.835 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
104.004 |
111.964 |
104.004 |
111.964 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
116.219 |
125.072 |
116.219 |
125.072 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
124.326 |
133.855 |
124.326 |
133.855 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
132.852 |
143.770 |
132.852 |
143.770 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
275.672 |
332.543 |
139.721 |
167.241 |
(- 3.770) |
(- 1.939) |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
277.503 |
335.426 |
139.721 |
167.241 |
(- 1.939) |
944 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
280.386 |
338.309 |
139.721 |
167.241 |
944 |
3.827 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
283.269 |
341.193 |
139.721 |
167.241 |
3.827 |
6.711 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
286.153 |
345.188 |
139.721 |
167.241 |
6.711 |
10.706 |
139.721 |
167.241 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
290.148 |
349.272 |
139.721 |
167.241 |
10.706 |
14.790 |
139.721 |
167.241 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
323.123 |
389.732 |
162.531 |
194.544 |
(- 1.939) |
644 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
326.006 |
393.086 |
162.531 |
194.544 |
944 |
3.998 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
328.889 |
396.440 |
162.531 |
194.544 |
3.827 |
7.352 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
331.773 |
399.794 |
162.531 |
194.544 |
6.711 |
10.706 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
335.768 |
403.878 |
162.531 |
194.544 |
10.706 |
14.790 |
162.531 |
194.544 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
339.852 |
407.780 |
162.531 |
194.544 |
14.790 |
18.692 |
162.531 |
194.544 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
378.774 |
455.695 |
189.065 |
226.305 |
644 |
3.085 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
382.128 |
459.596 |
189.065 |
226.305 |
3.998 |
6.986 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
385.482 |
463.498 |
189.065 |
226.305 |
7.352 |
10.888 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
388.836 |
467.400 |
189.065 |
226.305 |
10.706 |
14.790 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
392.920 |
471.302 |
189.065 |
226.305 |
14.790 |
18.692 |
189.065 |
226.305 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
396.822 |
476.203 |
189.065 |
226.305 |
18.692 |
23.593 |
189.065 |
226.305 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
442.949 |
531.940 |
219.932 |
263.251 |
3.085 |
5.438 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
446.850 |
536.479 |
219.932 |
263.251 |
6.986 |
9.977 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
450.752 |
541.018 |
219.932 |
263.251 |
10.888 |
14.516 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
454.654 |
545.556 |
219.932 |
263.251 |
14.790 |
19.054 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
458.556 |
550.095 |
219.932 |
263.251 |
18.692 |
23.593 |
219.932 |
263.251 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
463.457 |
555.379 |
219.932 |
263.251 |
23.593 |
28.877 |
219.932 |
263.251 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
517.112 |
620.215 |
255.837 |
306.228 |
5.438 |
7.759 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
521.651 |
625.494 |
255.837 |
306.228 |
9.977 |
13.038 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
526.190 |
630.774 |
255.837 |
306.228 |
14.516 |
18.318 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
530.728 |
636.054 |
255.837 |
306.228 |
19.054 |
23.598 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
535.267 |
641.333 |
255.837 |
306.228 |
23.593 |
28.877 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
540.551 |
646.613 |
255.837 |
306.228 |
28.877 |
34.157 |
255.837 |
306.228 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
545.831 |
651.893 |
255.837 |
306.228 |
34.157 |
39.437 |
255.837 |
306.228 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Các loài Đước, Đưng, Đâng, Vẹt, Dà, Giá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
7.459 |
34.270 |
7.459 |
34.270 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
15.109 |
45.479 |
15.109 |
45.479 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
21.938 |
56.051 |
21.938 |
56.051 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
25.962 |
64.011 |
25.962 |
64.011 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
30.193 |
72.736 |
30.193 |
72.736 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
131.476 |
345.608 |
31.754 |
84.611 |
4.460 |
7.164 |
95.262 |
253.833 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
134.180 |
353.953 |
31.754 |
84.611 |
7.164 |
15.509 |
95.262 |
253.833 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
142.525 |
362.298 |
31.754 |
84.611 |
15.509 |
23.854 |
95.262 |
253.833 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
150.870 |
370.644 |
31.754 |
84.611 |
23.854 |
32.200 |
95.262 |
253.833 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
159.216 |
378.989 |
31.754 |
84.611 |
32.200 |
40.545 |
95.262 |
253.833 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
167.561 |
387.334 |
31.754 |
84.611 |
40.545 |
48.890 |
95.262 |
253.833 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
154.916 |
404.929 |
36.938 |
98.424 |
7.164 |
11.233 |
110.814 |
295.272 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
163.261 |
414.637 |
36.938 |
98.424 |
15.509 |
20.941 |
110.814 |
295.272 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
171.606 |
424.345 |
36.938 |
98.424 |
23.854 |
30.649 |
110.814 |
295.272 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
179.952 |
434.053 |
36.938 |
98.424 |
32.200 |
40.357 |
110.814 |
295.272 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
188.297 |
443.760 |
36.938 |
98.424 |
40.545 |
50.064 |
110.814 |
295.272 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
197.816 |
454.269 |
36.938 |
98.424 |
50.064 |
60.573 |
110.814 |
295.272 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
183.105 |
473.375 |
42.968 |
114.493 |
11.233 |
15.403 |
128.904 |
343.479 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
192.813 |
484.667 |
42.968 |
114.493 |
20.941 |
26.695 |
128.904 |
343.479 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
202.521 |
495.960 |
42.968 |
114.493 |
30.649 |
37.988 |
128.904 |
343.479 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
212.229 |
507.252 |
42.968 |
114.493 |
40.357 |
49.280 |
128.904 |
343.479 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
221.936 |
518.545 |
42.968 |
114.493 |
50.064 |
60.573 |
128.904 |
343.479 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
232.445 |
530.284 |
42.968 |
114.493 |
60.573 |
72.312 |
128.904 |
343.479 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
215.335 |
552.507 |
49.983 |
133.185 |
15.403 |
19.767 |
149.949 |
399.555 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
226.627 |
565.643 |
49.983 |
133.185 |
26.695 |
32.903 |
149.949 |
399.555 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
237.920 |
578.780 |
49.983 |
133.185 |
37.988 |
46.040 |
149.949 |
399.555 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
249.212 |
591.916 |
49.983 |
133.185 |
49.280 |
59.176 |
149.949 |
399.555 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
260.505 |
605.052 |
49.983 |
133.185 |
60.573 |
72.312 |
149.949 |
399.555 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
272.244 |
618.290 |
49.983 |
133.185 |
72.312 |
85.550 |
149.949 |
399.555 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
252.339 |
644.139 |
58.143 |
154.928 |
19.767 |
24.427 |
174.429 |
464.784 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
265.475 |
659.420 |
58.143 |
154.928 |
32.903 |
39.708 |
174.429 |
464.784 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
278.612 |
674.701 |
58.143 |
154.928 |
46.040 |
54.989 |
174.429 |
464.784 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
291.748 |
689.981 |
58.143 |
154.928 |
59.176 |
70.269 |
174.429 |
464.784 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
304.884 |
705.262 |
58.143 |
154.928 |
72.312 |
85.550 |
174.429 |
464.784 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
318.122 |
720.543 |
58.143 |
154.928 |
85.550 |
100.831 |
174.429 |
464.784 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
333.403 |
735.824 |
58.143 |
154.928 |
100.831 |
116.112 |
174.429 |
464.784 |
|
2 |
Các loài Mắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
149.223 |
150.185 |
149.223 |
150.185 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
172.289 |
179.172 |
172.289 |
179.172 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
191.080 |
195.581 |
191.080 |
195.581 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
203.295 |
211.142 |
203.295 |
211.142 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
216.142 |
227.509 |
216.142 |
227.509 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
904.355 |
1.055.405 |
227.316 |
264.651 |
(- 4.909) |
(- 3.199) |
681.948 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
906.065 |
1.057.533 |
227.316 |
264.651 |
(- 3.199) |
(- 1.071) |
681.948 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
908.193 |
1.059.661 |
227.316 |
264.651 |
(- 1.071) |
1.057 |
681.948 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
910.321 |
1.062.864 |
227.316 |
264.651 |
1.057 |
4.260 |
681.948 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
913.524 |
1.066.344 |
227.316 |
264.651 |
4.260 |
7.740 |
681.948 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
917.004 |
1.068.759 |
227.316 |
264.651 |
7.740 |
10.155 |
681.948 |
793.953 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.054.509 |
1.230.607 |
264.427 |
307.857 |
(- 3.199) |
(- 821) |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.056.637 |
1.233.083 |
264.427 |
307.857 |
(- 1.071) |
1.655 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.058.765 |
1.235.688 |
264.427 |
307.857 |
1.057 |
4.260 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.061.968 |
1.239.168 |
264.427 |
307.857 |
4.260 |
7.740 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.065.448 |
1.241.583 |
264.427 |
307.857 |
7.740 |
10.155 |
793.281 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.067.863 |
1.244.933 |
264.427 |
307.857 |
10.155 |
13.505 |
793.281 |
923.571 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.229.567 |
1.434.123 |
307.597 |
358.117 |
(- 821) |
1.655 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.232.043 |
1.436.728 |
307.597 |
358.117 |
1.655 |
4.260 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.234.648 |
1.439.608 |
307.597 |
358.117 |
4.260 |
7.140 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.238.128 |
1.442.623 |
307.597 |
358.117 |
7.740 |
10.155 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.240.543 |
1.445.973 |
307.597 |
358.117 |
10.155 |
13.505 |
922.791 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.243.893 |
1.449.610 |
307.597 |
358.117 |
13.505 |
17.142 |
922.791 |
1.074.351 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.432.911 |
1.669.784 |
357.814 |
416.582 |
1.655 |
3.456 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.435.516 |
1.673.134 |
357.814 |
416.582 |
4.260 |
6.806 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.438.396 |
1.676.483 |
357.814 |
416.582 |
7.140 |
10.155 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.441.411 |
1.679.833 |
357.814 |
416.582 |
10.155 |
13.505 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.444.761 |
1.683.470 |
357.814 |
416.582 |
13.505 |
17.142 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.448.398 |
1.687.367 |
357.814 |
416.582 |
17.142 |
21.039 |
1.073.442 |
1.249.746 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.668.376 |
1.943.821 |
416.230 |
484.592 |
3.456 |
5.453 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.671.726 |
1.947.718 |
416.230 |
484.592 |
6.806 |
9.350 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.675.075 |
1.951.614 |
416.230 |
484.592 |
10.155 |
13.246 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.678.425 |
1.955.510 |
416.230 |
484.592 |
13.505 |
17.142 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.682.062 |
1.959.407 |
416.230 |
484.592 |
17.142 |
21.039 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.685.959 |
1.963.303 |
416.230 |
484.592 |
21.039 |
24.935 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.689.855 |
1.967.200 |
416.230 |
484.592 |
24.935 |
28.832 |
1.248.690 |
1.453.776 |
|
3 |
Cóc, Tra, Xu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
88.920 |
95.835 |
88.920 |
95.835 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
104.004 |
111.964 |
104.004 |
111.964 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
116.219 |
125.072 |
116.219 |
125.072 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
124.326 |
133.855 |
124.326 |
133.855 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
132.852 |
143.770 |
132.852 |
143.770 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
555.114 |
667.025 |
139.721 |
167.241 |
(- 3.770) |
(- 1.939) |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
556.945 |
669.908 |
139.721 |
167.241 |
(- 1.939) |
944 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
559.828 |
672.791 |
139.721 |
167.241 |
944 |
3.827 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
562.711 |
675.675 |
139.721 |
167.241 |
3.827 |
6.711 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
565.595 |
679.670 |
139.721 |
167.241 |
6.711 |
10.706 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 m3/ha |
569.590 |
683.754 |
139.721 |
167.241 |
10.706 |
14.790 |
419.163 |
501.723 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
648.185 |
778.820 |
162.531 |
194.544 |
(- 1.939) |
644 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
651.068 |
782.174 |
162.531 |
194.544 |
944 |
3.998 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
653.951 |
785.528 |
162.531 |
194.544 |
3.827 |
7.352 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
656.835 |
788.882 |
162.531 |
194.544 |
6.711 |
10.706 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
660.830 |
792.966 |
162.531 |
194.544 |
10.706 |
14.790 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 m3/ha |
664.914 |
796.868 |
162.531 |
194.544 |
14.790 |
18.692 |
487.593 |
583.632 |
|
- |
Cấp tuổi III (từ năm 12 - năm 14) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
756.904 |
908.305 |
189.065 |
226.305 |
644 |
3.085 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
760.258 |
912.206 |
189.065 |
226.305 |
3.998 |
6.986 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
763.612 |
916.108 |
189.065 |
226.305 |
7.352 |
10.888 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
766.966 |
920.010 |
189.065 |
226.305 |
10.706 |
14.790 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
771.050 |
923.912 |
189.065 |
226.305 |
14.790 |
18.692 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 m3/ha |
774.952 |
928.813 |
189.065 |
226.305 |
18.692 |
23.593 |
567.195 |
678.915 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
882.813 |
1.058.442 |
219.932 |
263.251 |
3.085 |
5.438 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
886.714 |
1.062.981 |
219.932 |
263.251 |
6.986 |
9.977 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
890.616 |
1.067.520 |
219.932 |
263.251 |
10.888 |
14.516 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
894.518 |
1.072.058 |
219.932 |
263.251 |
14.790 |
19.054 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
898.420 |
1.076.597 |
219.932 |
263.251 |
18.692 |
23.593 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 m3/ha |
903.321 |
1.081.881 |
219.932 |
263.251 |
23.593 |
28.877 |
659.796 |
789.753 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.028.786 |
1.232.671 |
255.837 |
306.228 |
5.438 |
7.759 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.033.325 |
1.237.950 |
255.837 |
306.228 |
9.977 |
13.038 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.037.864 |
1.243.230 |
255.837 |
306.228 |
14.516 |
18.318 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.042.402 |
1.248.510 |
255.837 |
306.228 |
19.054 |
23.598 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.046.941 |
1.253.789 |
255.837 |
306.228 |
23.593 |
28.877 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.052.225 |
1.259.069 |
255.837 |
306.228 |
28.877 |
34.157 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.057.505 |
1.264.349 |
255.837 |
306.228 |
34.157 |
39.437 |
767.511 |
918.684 |
Bảng D. Khung giá rừng trên địa bàn các xã: Gành Hào, Đông Hải, Long Điền, Vĩnh Hậu và Hiệp Thành.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/ha
|
TT |
Loại rừng/loài cây/mật độ |
Khung giá rừng |
Chi phí đầu tư tạo rừng |
Thu nhập dự kiến |
Giá trị môi trường rừng |
||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Phi lao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
68.333 |
76.586 |
68.333 |
76.586 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
81.258 |
92.205 |
81.258 |
92.205 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
92.282 |
106.064 |
92.282 |
106.064 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
102.592 |
119.355 |
102.592 |
119.355 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
113.436 |
134.986 |
113.436 |
134.986 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
294.418 |
390.170 |
119.300 |
157.024 |
(- 3.832) |
(- 2.390) |
178.950 |
235.536 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
295.860 |
392.090 |
119.300 |
157.024 |
(- 2.390) |
(- 470) |
178.950 |
235.536 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
297.780 |
394.417 |
119.300 |
157.024 |
(- 470) |
1.857 |
178.950 |
235.536 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
300.107 |
396.651 |
119.300 |
157.024 |
1.857 |
4.091 |
178.950 |
235.536 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
302.341 |
399.254 |
119.300 |
157.024 |
4.091 |
6.694 |
178.950 |
235.536 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
304.944 |
401.880 |
119.300 |
157.024 |
6.694 |
9.320 |
178.950 |
235.536 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
344.553 |
456.271 |
138.777 |
182.659 |
(- 2.390) |
(- 377) |
208.166 |
273.989 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
346.473 |
458.505 |
138.777 |
182.659 |
(- 470) |
1.857 |
208.166 |
273.989 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
348.800 |
460.739 |
138.777 |
182.659 |
1.857 |
4.091 |
208.166 |
273.989 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
351.034 |
463.342 |
138.777 |
182.659 |
4.091 |
6.694 |
208.166 |
273.989 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
353.637 |
465.968 |
138.777 |
182.659 |
6.694 |
9.320 |
208.166 |
273.989 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
356.263 |
468.991 |
138.777 |
182.659 |
9.320 |
12.343 |
208.166 |
273.989 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
403.206 |
532.695 |
161.433 |
212.479 |
(- 377) |
1.497 |
242.150 |
318.719 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
405.440 |
535.294 |
161.433 |
212.479 |
1.857 |
4.096 |
242.150 |
318.719 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
407.674 |
537.892 |
161.433 |
212.479 |
4.091 |
6.694 |
242.150 |
318.719 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
410.277 |
540.518 |
161.433 |
212.479 |
6.694 |
9.320 |
242.150 |
318.719 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
412.903 |
543.541 |
161.433 |
212.479 |
9.320 |
12.343 |
242.150 |
318.719 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
415.926 |
546.743 |
161.433 |
212.479 |
12.343 |
15.545 |
242.150 |
318.719 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
470.967 |
621.195 |
187.788 |
247.168 |
1.497 |
3.275 |
281.682 |
370.752 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
473.566 |
624.218 |
187.788 |
247.168 |
4.096 |
6.298 |
281.682 |
370.752 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
476.164 |
627.240 |
187.788 |
247.168 |
6.694 |
9.320 |
281.682 |
370.752 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
478.790 |
630.263 |
187.788 |
247.168 |
9.320 |
12.343 |
281.682 |
370.752 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
481.813 |
633.465 |
187.788 |
247.168 |
12.343 |
15.545 |
281.682 |
370.752 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
485.015 |
636.981 |
187.788 |
247.168 |
15.545 |
19.061 |
281.682 |
370.752 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
549.390 |
723.797 |
218.446 |
287.520 |
3.275 |
4.997 |
327.669 |
431.280 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
552.413 |
727.313 |
218.446 |
287.520 |
6.298 |
8.513 |
327.669 |
431.280 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
555.435 |
730.829 |
218.446 |
287.520 |
9.320 |
12.029 |
327.669 |
431.280 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
558.458 |
734.345 |
218.446 |
287.520 |
12.343 |
15.545 |
327.669 |
431.280 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
561.660 |
737.861 |
218.446 |
287.520 |
15.545 |
19.061 |
327.669 |
431.280 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
565.176 |
741.377 |
218.446 |
287.520 |
19.061 |
22.577 |
327.669 |
431.280 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
568.692 |
744.893 |
218.446 |
287.520 |
22.577 |
26.093 |
327.669 |
431.280 |
|
2 |
Các loài Đước, Đưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
37.301 |
10.770 |
37.301 |
10.770 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
52.230 |
128.772 |
52.230 |
128.772 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
66.505 |
146.226 |
66.505 |
146.226 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
81.237 |
158.352 |
81.237 |
158.352 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
97.960 |
171.907 |
97.960 |
171.907 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
416.561 |
635.261 |
103.025 |
157.024 |
4.461 |
7.165 |
309.075 |
471.072 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
419.265 |
643.606 |
103.025 |
157.024 |
7.165 |
15.510 |
309.075 |
471.072 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
427.610 |
651.951 |
103.025 |
157.024 |
15.510 |
23.855 |
309.075 |
471.072 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
435.955 |
660.297 |
103.025 |
157.024 |
23.855 |
32.201 |
309.075 |
471.072 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
444.301 |
668.642 |
103.025 |
157.024 |
32.201 |
40.546 |
309.075 |
471.072 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
452.646 |
678.161 |
103.025 |
157.024 |
40.546 |
50.065 |
309.075 |
471.072 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
562.273 |
741.870 |
138.777 |
182.659 |
7.165 |
11.234 |
416.331 |
547.977 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
570.618 |
751.578 |
138.777 |
182.659 |
15.510 |
20.942 |
416.331 |
547.977 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
578.963 |
761.286 |
138.777 |
182.659 |
23.855 |
30.650 |
416.331 |
547.977 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
587.309 |
770.993 |
138.777 |
182.659 |
32.201 |
40.357 |
416.331 |
547.977 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
595.654 |
780.701 |
138.777 |
182.659 |
40.546 |
50.065 |
416.331 |
547.977 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
605.173 |
791.210 |
138.777 |
182.659 |
50.065 |
60.574 |
416.331 |
547.977 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
656.966 |
865.319 |
161.433 |
212.479 |
11.234 |
15.403 |
484.299 |
637.437 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
666.674 |
876.612 |
161.433 |
212.479 |
20.942 |
26.696 |
484.299 |
637.437 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
676.382 |
887.904 |
161.433 |
212.479 |
30.650 |
37.988 |
484.299 |
637.437 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
686.089 |
899.197 |
161.433 |
212.479 |
40.357 |
49.281 |
484.299 |
637.437 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
695.797 |
910.490 |
161.433 |
212.479 |
50.065 |
60.574 |
484.299 |
637.437 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
706.306 |
922.228 |
161.433 |
212.479 |
60.574 |
72.312 |
484.299 |
637.437 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
766.555 |
1.008.440 |
187.788 |
247.168 |
15.403 |
19.768 |
563.364 |
741.504 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
777.848 |
1.021.576 |
187.788 |
247.168 |
26.696 |
32.904 |
563.364 |
741.504 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
789.140 |
1.034.712 |
187.788 |
247.168 |
37.988 |
46.040 |
563.364 |
741.504 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
800.433 |
1.047.848 |
187.788 |
247.168 |
49.281 |
59.176 |
563.364 |
741.504 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
811.726 |
1.060.984 |
187.788 |
247.168 |
60.574 |
72.312 |
563.364 |
741.504 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
823.464 |
1.074.222 |
187.788 |
247.168 |
72.312 |
85.550 |
563.364 |
741.504 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
893.552 |
1.174.507 |
218.446 |
287.520 |
19.768 |
24.427 |
655.338 |
862.560 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
906.688 |
1.189.788 |
218.446 |
287.520 |
32.904 |
39.708 |
655.338 |
862.560 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
919.824 |
1.205.069 |
218.446 |
287.520 |
46.040 |
54.989 |
655.338 |
862.560 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
932.960 |
1.220.349 |
218.446 |
287.520 |
59.176 |
70.269 |
655.338 |
862.560 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
946.096 |
1.235.630 |
218.446 |
287.520 |
72.312 |
85.550 |
655.338 |
862.560 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
959.334 |
1.250.911 |
218.446 |
287.520 |
85.550 |
100.831 |
655.338 |
862.560 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
974.615 |
1.266.192 |
218.446 |
287.520 |
100.831 |
116.112 |
655.338 |
862.560 |
|
3 |
Các loài Mắm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
122.074 |
150.185 |
122.074 |
150.185 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
135.293 |
179.172 |
135.293 |
179.172 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
148.022 |
195.581 |
148.022 |
195.581 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
159.625 |
211.142 |
159.625 |
211.142 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
172.698 |
227.509 |
172.698 |
227.509 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
721.601 |
1.055.407 |
181.627 |
264.651 |
(- 4.907) |
(- 3.197) |
544.881 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
723.525 |
1.057.535 |
181.627 |
264.651 |
(- 2.983) |
(- 1.069) |
544.881 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
725.449 |
1.060.260 |
181.627 |
264.651 |
(- 1.059) |
1.656 |
544.881 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
728.164 |
1.062.865 |
181.627 |
264.651 |
1.656 |
4.261 |
544.881 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
730.769 |
1.065.744 |
181.627 |
264.651 |
4.261 |
7.140 |
544.881 |
793.953 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
733.648 |
1.068.760 |
181.627 |
264.651 |
7.140 |
10.156 |
544.881 |
793.953 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
841.919 |
1.230.608 |
211.279 |
307.857 |
(- 3.197) |
(- 820) |
633.837 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
844.047 |
1.233.084 |
211.279 |
307.857 |
(- 1.069) |
1.656 |
633.837 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
846.772 |
1.235.689 |
211.279 |
307.857 |
1.656 |
4.261 |
633.837 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
849.377 |
1.238.568 |
211.279 |
307.857 |
4.261 |
7.140 |
633.837 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
852.256 |
1.241.584 |
211.279 |
307.857 |
7.140 |
10.156 |
633.837 |
923.571 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
855.272 |
1.244.933 |
211.279 |
307.857 |
10.156 |
13.505 |
633.837 |
923.571 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
982.268 |
1.433.849 |
245.772 |
358.117 |
(- 820) |
1.381 |
737.316 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
984.744 |
1.436.729 |
245.772 |
358.117 |
1.656 |
4.261 |
737.316 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
987.349 |
1.439.608 |
245.772 |
358.117 |
4.261 |
7.140 |
737.316 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
990.228 |
1.442.624 |
245.772 |
358.117 |
7.140 |
10.156 |
737.316 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
993.244 |
1.445.973 |
245.772 |
358.117 |
10.156 |
13.505 |
737.316 |
1.074.351 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
996.593 |
1.449.611 |
245.772 |
358.117 |
13.505 |
17.143 |
737.316 |
1.074.351 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.144.961 |
1.669.785 |
285.895 |
416.582 |
1.381 |
3.457 |
857.685 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.147.841 |
1.673.134 |
285.895 |
416.582 |
4.261 |
6.806 |
857.685 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.150.720 |
1.676.484 |
285.895 |
416.582 |
7.140 |
10.156 |
857.685 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.153.736 |
1.679.833 |
285.895 |
416.582 |
10.156 |
13.505 |
857.685 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.157.085 |
1.683.471 |
285.895 |
416.582 |
13.505 |
17.143 |
857.685 |
1.249.746 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.160.723 |
1.687.367 |
285.895 |
416.582 |
17.143 |
21.039 |
857.685 |
1.249.746 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.333.737 |
1.943.821 |
332.570 |
484.592 |
3.457 |
5.453 |
997.710 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.337.086 |
1.947.718 |
332.570 |
484.592 |
6.806 |
9.350 |
997.710 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.340.436 |
1.951.614 |
332.570 |
484.592 |
10.156 |
13.246 |
997.710 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.343.785 |
1.955.511 |
332.570 |
484.592 |
13.505 |
17.143 |
997.710 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.347.423 |
1.959.407 |
332.570 |
484.592 |
17.143 |
21.039 |
997.710 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.351.319 |
1.963.303 |
332.570 |
484.592 |
21.039 |
24.935 |
997.710 |
1.453.776 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.355.215 |
1.967.200 |
332.570 |
484.592 |
24.935 |
28.832 |
997.710 |
1.453.776 |
|
4 |
Cóc, Tra, Xu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Năm 1 |
88.920 |
95.835 |
88.920 |
95.835 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 2 |
104.004 |
111.964 |
104.004 |
111.964 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 3 |
116.219 |
125.072 |
116.219 |
125.072 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 4 |
124.326 |
133.855 |
124.326 |
133.855 |
|
|
|
|
|
- |
Năm 5 |
132.852 |
143.770 |
132.852 |
143.770 |
|
|
|
|
|
- |
Rừng trồng từ năm 6 đến năm 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
555.115 |
667.026 |
139.721 |
167.241 |
(- 3.769) |
(- 1.938) |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
556.946 |
669.909 |
139.721 |
167.241 |
(- 1.938) |
945 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
559.829 |
672.963 |
139.721 |
167.241 |
945 |
3.999 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
562.883 |
676.317 |
139.721 |
167.241 |
3.999 |
7.353 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
566.237 |
679.853 |
139.721 |
167.241 |
7.353 |
10.889 |
419.163 |
501.723 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
569.773 |
683.754 |
139.721 |
167.241 |
10.889 |
14.790 |
419.163 |
501.723 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 9 đến năm 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
648.186 |
778.821 |
162.531 |
194.544 |
(- 1.938) |
645 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
651.069 |
782.175 |
162.531 |
194.544 |
945 |
3.999 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
654.123 |
785.529 |
162.531 |
194.544 |
3.999 |
7.353 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
657.477 |
789.065 |
162.531 |
194.544 |
7.353 |
10.889 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
661.013 |
792.966 |
162.531 |
194.544 |
10.889 |
14.790 |
487.593 |
583.632 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
664.914 |
797.231 |
162.531 |
194.544 |
14.790 |
19.055 |
487.593 |
583.632 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 12 đến năm 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
756.905 |
908.305 |
189.065 |
226.305 |
645 |
3.085 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
760.259 |
912.207 |
189.065 |
226.305 |
3.999 |
6.987 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
763.613 |
916.109 |
189.065 |
226.305 |
7.353 |
10.889 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
767.149 |
920.010 |
189.065 |
226.305 |
10.889 |
14.790 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
771.050 |
924.275 |
189.065 |
226.305 |
14.790 |
19.055 |
567.195 |
678.915 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
775.315 |
928.818 |
189.065 |
226.305 |
19.055 |
23.598 |
567.195 |
678.915 |
|
- |
Rừng trồng từ năm 15 đến năm 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
882.813 |
1.058.442 |
219.932 |
263.251 |
3.085 |
5.438 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
886.715 |
1.062.981 |
219.932 |
263.251 |
6.987 |
9.977 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
890.617 |
1.067.520 |
219.932 |
263.251 |
10.889 |
14.516 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
894.518 |
1.072.059 |
219.932 |
263.251 |
14.790 |
19.055 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
898.783 |
1.076.602 |
219.932 |
263.251 |
19.055 |
23.598 |
659.796 |
789.753 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
903.326 |
1.081.882 |
219.932 |
263.251 |
23.598 |
28.878 |
659.796 |
789.753 |
|
- |
Rừng trồng trên 17 năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Trữ lượng ≤ 50 m3/ha |
1.028.786 |
1.232.671 |
255.837 |
306.228 |
5.438 |
7.759 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 50 - 80 m3/ha |
1.033.325 |
1.237.950 |
255.837 |
306.228 |
9.977 |
13.038 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 80 - 110 m3/ha |
1.037.864 |
1.243.230 |
255.837 |
306.228 |
14.516 |
18.318 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 110 - 140 m3/ha |
1.042.403 |
1.248.510 |
255.837 |
306.228 |
19.055 |
23.598 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 140 - 170 m3/ha |
1.046.946 |
1.253.790 |
255.837 |
306.228 |
23.598 |
28.878 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 170 - 200 m3/ha |
1.052.226 |
1.259.069 |
255.837 |
306.228 |
28.878 |
34.157 |
767.511 |
918.684 |
|
+ |
Trữ lượng > 200 m3/ha |
1.057.505 |
1.264.349 |
255.837 |
306.228 |
34.157 |
39.437 |
767.511 |
918.684 |
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG KHUNG GIÁ RỪNG TRONG CÁC
TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
(Kèm
theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Giá trị đối với 01 ha rừng tự nhiên được thực hiện thông qua khung giá và phương pháp nội suy theo công thức sau:
G = Ga + (Gb-Ga)/(Mb-Ma) x (M - Ma)
Trong đó:
+ G: Giá trị đối với 01 ha rừng tự nhiên
+ Ga: Giá trị cận dưới trong khung giá (đồng/ha)
+ Gb: Giá trị cận trên trong khung giá (đồng/ha)
+ Ma: Trữ lượng gỗ cận dưới trong khung giá (m3/ha)
+ Mb: Trữ lượng gỗ cận trên trong khung giá (m3/ha)
+ M: Trữ lượng gỗ bình quân của lô rừng cần xác định (m3/ha)
- Trường hợp cấp trữ lượng > 200 m3/ha
+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 200 - 250 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(250-200) x (M - 200)
+ Trữ lượng > 250 m3/ha thì áp dụng mức giá tối đa của cấp trữ lượng trên 200 m3/ha.
- Trường hợp cấp trữ lượng ≤ 10 m3/ha
+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 5 - 10 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(10-5) x (M - 5)
+ Trữ lượng < 5 m3/ha thì áp dụng mức giá tối thiểu của cấp trữ lượng không quá 10 m³/ha.
2.1. Xác định giá rừng trong trường hợp cho thuê rừng
Theo quy định về thuê rừng theo Luật Lâm nghiệp 2017, Nhà nước cho thuê rừng tự nhiên là rừng sản xuất. Hiện trạng tại Cà Mau không có rừng tự nhiên là rừng sản xuất.
2.2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn, là rừng đặc dụng bị thiệt hại đối với rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng.
- Trữ lượng bình quân: 155 m3/ha
- Giá trị phải bồi thường (BTtn) đối với 01 ha rừng tự nhiên được tính bằng tiền (đồng/ha) bao gồm giá trị lâm sản, giá trị quyền sử dụng và giá trị môi trường rừng do hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng.
BTtn = Tls + Tsd + Tmt
Trong đó:
+ Tls là giá trị lâm sản thiệt hại
+ Tsd là giá trị quyền sử dụng rừng bị thiệt hại
+ Tmt là giá trị môi trường rừng bị thiệt hại
* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 150 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb = 160 m3/ha.
- Giá trị lâm sản cận dưới Glsa = 38.317.000 đồng; Giá trị lâm sản cận trên Glsb = 40.844.000 đồng
- Giá trị quyền sử dụng rừng cận dưới Gsda = 218.000 đồng; Giá trị quyền sử dụng rừng cận trên Gsdb = 224.000 đồng
- Giá trị môi trường rừng cận dưới Gmta = 114.951.000 đồng; Giá trị môi trường rừng cận trên Gmtb = 122.532.000 đồng
* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại/ha
- Giá trị lâm sản bị thiệt hại
![]()
- Giá trị quyền sử dụng rừng bị thiệt hại
![]()
- Giá trị môi trường rừng bị thiệt hại
![]()
- Giá trị bồi thường cho 10 ha rừng bị thiệt hại là
BTtn = (39.580.000 + 221.000 + 118.741.000) x 10 = 1.585.420.000 đồng.
2.3. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; xác định giá trị góp vốn; Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước
a) Giá rừng khi thu hồi rừng
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.
- Trữ lượng bình quân: 155 m3/ha
- Giá rừng khi thu hồi rừng được tính bằng giá trị quyền sử dụng rừng, áp dụng khi thời gian (t) bằng 1 (Gsd).
* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 150 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb = 160 m3/ha.
- Giá trị quyền sử dụng rừng cận dưới Gsda = 218.000 đồng; Giá trị quyền sử dụng rừng cận trên Gsdb = 224.000 đồng
* Xác định giá trị khi thu hồi
- Giá trị quyền sử dụng rừng
![]()
- Giá trị khi thu hồi 10 ha rừng tự nhiên là: 221.000 x 10 = 2.210.000 đồng.
b) Giá rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng tự nhiên
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.
- Trữ lượng bình quân: 155 m3/ha
- Giá rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng tự nhiên (Gtn).
* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 150 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb = 160 m3/ha.
- Giá trị rừng tự nhiên cận dưới Gtna = 153.486.000 đồng; Giá trị rừng tự nhiên cận trên Gtnb = 163.600.000 đồng
* Xác định giá trị rừng
- Giá trị rừng tự nhiên
![]()
đồng/ha
- Tổng giá trị cho 10 ha rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước là: 158.543.000 x 10 = 1.585.430.000 đồng.
2.4. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng
* Yêu cầu
- Khu rừng cần định giá 10 ha là rừng tự nhiên ngập mặn.
- Trữ lượng bình quân: 155 m3/ha
- Giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan được tính trên giá trị quyền sử dụng rừng (Gsd).
* Tra cứu “Phụ lục I: Bảng khung giá rừng tự nhiên”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 155 m3/ha thuộc khung từ 150 m3/ha - ≤ 160 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 150 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb = 160 m3/ha.
- Giá trị quyền sử dụng rừng cận dưới Gsda = 218.000 đồng; Giá trị quyền sử dụng rừng cận trên Gsdb = 224.000 đồng
* Xác định giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí
- Giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan.
![]()
- Giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan cho 10 ha rừng tự nhiên là: 221.000 x 10 = 2.210.000 đồng.
a) Trong giai đoạn kiến thiết cơ bản
Giá trị đối với 01 ha rừng trồng được tính bằng tiền (đồng/ha) tương ứng với chi phí đầu tư tạo rừng thực tế của lô rừng. Trường hợp có đặc điểm riêng mà chi phí tạo rừng cao hơn giá tối đa thì áp dụng giá tối đa tại khung giá, thấp hơn giá tối thiểu thì áp dụng giá tối thiểu.
Trường hợp không xác định được chi phí tạo rừng làm cơ sở định giá rừng trồng thì chi phí đầu tư tạo rừng được xác định bằng với chi phí đầu tư tạo rừng theo thiết kế, dự toán được phê duyệt của loại rừng tương ứng tại thời điểm định giá hoặc áp dụng mức chi phí đối với khu rừng khác ở địa bàn lân cận có đặc điểm, điều kiện tương đồng và có sự điều chỉnh (nếu cần) tùy theo điều kiện địa hình và các đặc điểm riêng biệt của khu rừng cần định giá.
b) Hết giai đoạn kiến thiết cơ bản
Giá trị đối với 01 ha rừng trồng được tính bằng tiền (đồng/ha) từ trữ lượng gỗ bình quân và căn cứ vào khung giá đối với rừng trồng theo công thức:
G = Ga + (Gb-Ga)/(Mb-Ma) x (M - Ma)
Trong đó:
- G: Giá trị đối với 01 ha rừng trồng.
- Ga: Giá trị cận dưới của khung giá tương ứng (đồng/ha).
- Gb: Giá trị cận trên của khung giá tương ứng (đồng/ha).
- Ma: Trữ lượng gỗ cận dưới trong khung giá tương ứng (m3/ha).
- Mb: Trữ lượng gỗ cận trên trong khung giá tương ứng (m3/ha).
- M: Trữ lượng gỗ bình quân của lô rừng cần xác định (m3/ha).
- Trường hợp cấp trữ lượng > 200 m3/ha
+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 200 - 230 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(230 - 200) x (M - 200)
+ Trường hợp trữ lượng lớn hơn 230 m³/ha thì áp dụng mức giá tối đa của cấp trữ lượng trên 200 m³/ha
- Trường hợp cấp trữ lượng ≤ 50 m3/ha
+ Trữ lượng nằm trong khoảng > 10 - 50 m3/ha thì áp công thức nội suy: G = Ga + (Gb-Ga)/(50 - 10) x (M - 10)
+ Trường hợp trữ lượng nhỏ hơn 10 m³/ha thì áp dụng mức giá tối thiểu của cấp trữ lượng không quá 50 m³/ha.”
2.1. Giá khởi điểm cho thuê rừng trồng
* Yêu cầu
- Khu rừng 10 ha là rừng Keo lai là rừng trồng năm 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân: 60 m3/ha
- Giá khởi điểm cho thuê rừng trồng được tính bằng thu nhập dự kiến trong thời gian cho thuê rừng (TNrt)
Trong đó:
GTrt = TNrt
+ GTrt là giá khởi điểm cho thuê rừng trồng (đồng/ha)
+ TNrt là thu nhập dự kiến từ rừng trồng (đồng/ha)
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha - 100 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 50 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb =100 m3/ha.
- Giá trị thu nhập dự kiến cận dưới TNrta = 22.427.000 đồng; Giá trị thu nhập dự kiến cận trên TNrtb = 46.364.000 đồng
* Xác định giá khởi điểm cho thuê rừng trồng
- Thu nhập dự kiến
![]()
- Giá trị khởi điểm cho thuê 10 ha rừng trồng là: 27.214.000 x 10 = 272.140.000 đồng.
2.2. Xác định giá trị rừng phải bồi thường do phá rừng, gây cháy rừng
a) Trong giai đoạn kiến thiết cơ bản
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai năm 2 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Chi phí đầu tư tạo rừng được thu thập từ hồ sơ quản lý rừng là 45.000.000 đồng/ha.
- Mức độ thiệt hại bình quân ước tính 60%
- Giá trị bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BTrt) bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng trong thời gian kiến thiết cơ bản được tính theo công thức sau:
BTrt = CPrt x Drt
Trong đó:
+ CPrt là tổng chi phí đầu tư tạo rừng đối với 01 ha rừng trồng bị thiệt hại
+ Drt là mức độ thiệt hại ước tính bằng tỷ lệ (%) cho 01 ha rừng trồng bị thiệt hại
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
Chi phí đầu tư tạo rừng đối với 01 ha rừng của khu rừng cần định giá là 45.000.000 đồng, nằm trong khung giá chi phí đầu tư tạo rừng năm hai từ 44.228.000 – 48.715.000 đồng. Do đó CPrt = 45.000.000 đồng.
* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại
- Giá trị bồi thường cho 01 ha: BTrt = 45.000.000 x 60% = 27.000.000 đồng/ha
b) Sau thời gian kiến thiết cơ bản
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai Rừng trồng năm thứ 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân: 60 m3/ha.
- Mức độ thiệt hại ước tính 60%
- Giá trị bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BTrt) bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng sau thời gian kiến thiết cơ bản được tính theo công thức sau:
BTrt = (CPrt + TNrt + Gmt) x Drt
Trong đó:
+ CPrt là tổng chi phí đầu tư tạo rừng của khu rừng bị thiệt hại
+ TNrt là thu nhập dự kiến của khu rừng bị thiệt hại
+ Gmt là giá trị môi trường rừng
+ Drt là mức độ thiệt hại ước tính bằng tỷ lệ (%) cho 01 ha rừng trồng bị thiệt hại
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha – 100 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 50 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên là Mb = 100 m3/ha.
- Chi phí đầu tư tạo rừng cận dưới CPrta = 54.451.000 đồng; Chi phí đầu tư tạo rừng cận trên CPrtb = 67.197.000 đồng
- Thu nhập dự kiến cận dưới TNrta = 22.427.000 đồng; Thu nhập dự kiến cận trên TNrtb = 46.364.000 đồng.
- Giá trị môi trường rừng cận dưới Gmta = 27.226.000 đồng; Giá trị môi trường rừng cận trên Gmtb = 33.599.000 đồng.
* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại
- Tổng chi phí đầu tư tạo rừng khu rừng bị thiệt hại
![]()
- Thu nhập dự kiến của khu rừng bị thiệt hại
![]()
- Giá trị môi trường rừng bị thiệt hại
![]()
- Giá trị rừng là: Grt = 57.000.000+27.214.000+28.500.000 = 112.714.000 đồng
- Giá trị bồi thường đối với 01 ha:
BTrt = 112.714.000 x 60% = 67.628.000 đồng
2.3. Xác định giá trị bồi thường do khai thác gỗ và lâm sản trái phép
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai năm 3 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Khối lượng lâm sản bị thiệt hại là 60 m3/ha
- Giá bán gỗ Keo lai tại bãi giao thời điểm định giá là 1.300.000 đồng/m3
- Giá trị bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BTrt) bị thiệt hại do khai thác gỗ và lâm sản trái phép, được tính theo công thức sau:
BTrt = Vls x Gls
Trong đó:
+ Vls là khối lượng lâm sản bị thiệt hại tính bằng m3 đối với gỗ hoặc đơn vị phù hợp với các loại lâm sản ngoài gỗ, xác định theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
+ Gls là giá bán gỗ, lâm sản ngoài gỗ tại thời điểm định giá
* Xác định giá trị rừng bị thiệt hại
- Giá trị bồi thường thiệt hại về lâm sản là: BTrt = 60 x 1.300.000 = 78.000.000 đồng.
2.4. Xác định giá rừng khi thu hồi rừng; giá trị góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước
a) Thu hồi rừng
* Yêu cầu
- Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai là rừng trồng năm 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân: 60 m3/ha
- Giá rừng khi thu hồi được tính bằng tổng thu nhập dự kiến trong thời gian quản lý cho thuê còn lại.
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha - 100 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 50 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên Mb =100 m3/ha.
- Giá trị thu nhập dự kiến cận dưới TNrta = 22.427.000 đồng ; Giá trị thu nhập dự kiến cận trên TNrtb = 46.364.000 đồng
* Xác định giá thu hồi rừng là thu nhập dự kiến:
- Thu nhập dự kiến
![]()
b) Giá rừng trồng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước.
* Yêu cầu
Khu rừng 01 ha là rừng trồng Keo lai là rừng trồng năm 5 cần định giá tại xã Đá Bạc.
- Trữ lượng bình quân: 60 m3/ha.
- Giá trị rừng trồng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng trồng (Grt)
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha – 100 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 50 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên là Mb = 100 m3/ha.
- Giá rừng trồng cận dưới Grta = 104.104.000 đồng; Giá rừng trồng cận trên Grtb = 147.160.000 đồng
* Xác định giá trị rừng
- Giá trị rừng được xác định như sau:
![]()
- Như vậy giá 01 ha rừng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước là: 112.715.000 đồng.
2.5. Xác định giá để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng
* Yêu cầu
- Xác định giá trị 01 ha là rừng Keo lai, rừng trồng năm 5 tại xã Đá Bạc, để tính thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng.
- Trữ lượng bình quân: 60 m3/ha
- Giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan được tính trên thu nhập dự kiến (TNrt).
* Tra cứu “Phụ lục II: Bảng khung giá rừng trồng, Bảng A”
- Trữ lượng rừng cần định giá là M = 60 m3/ha thuộc khung từ 50 m3/ha – 100 m3/ha
- Trữ lượng rừng cận dưới Ma = 50 m3/ha; Trữ lượng rừng cận trên là Mb = 100 m3/ha.
- Thu nhập dự kiến cận dưới TNrta = 22.427.000 đồng; Thu nhập dự kiến cận trên TNrtb = 46.364.000 đồng
* Xác định giá trị rừng
- Giá rừng làm cơ sở tính thuế, phí và lệ phí liên quan cho 01 ha:
![]()
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh