Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2026 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử của thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 264/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Kỳ Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 264/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023; Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015; Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm 2018; Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia và việc xây dựng, cập nhật, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dữ liệu và Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu và dữ liệu mở;
Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 7050/TTr-STC ngày 17 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục nhóm chỉ số thuộc Bộ chỉ số:
a) Nhóm chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành thường xuyên.
b) Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm của thành phố.
c) Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình, dự án trọng điểm trên địa bàn thành phố.
d) Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong tình huống khẩn cấp (thiên tai, dịch bệnh, sự cố an ninh, an toàn, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn...).
2. Cấu trúc theo các lĩnh vực của Bộ chỉ số:
a) Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công;
b) Công thương, năng lượng, xuất nhập khẩu;
c) Nông nghiệp, tài nguyên và môi trường;
d) Văn hóa - xã hội, giáo dục, y tế, lao động - an sinh xã hội;
đ) Đô thị, xây dựng, giao thông, nhà ở, hạ tầng kỹ thuật;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 264/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023; Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015; Luật An ninh mạng ngày 12 tháng 6 năm 2018; Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của các cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2024 về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia và việc xây dựng, cập nhật, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 và Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Dữ liệu và Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu và dữ liệu mở;
Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 7050/TTr-STC ngày 17 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục nhóm chỉ số thuộc Bộ chỉ số:
a) Nhóm chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành thường xuyên.
b) Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm của thành phố.
c) Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình, dự án trọng điểm trên địa bàn thành phố.
d) Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong tình huống khẩn cấp (thiên tai, dịch bệnh, sự cố an ninh, an toàn, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn...).
2. Cấu trúc theo các lĩnh vực của Bộ chỉ số:
a) Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công;
b) Công thương, năng lượng, xuất nhập khẩu;
c) Nông nghiệp, tài nguyên và môi trường;
d) Văn hóa - xã hội, giáo dục, y tế, lao động - an sinh xã hội;
đ) Đô thị, xây dựng, giao thông, nhà ở, hạ tầng kỹ thuật;
e) An ninh, trật tự, quốc phòng;
g) Xây dựng chính quyền điện tử, chính quyền số, chuyển đổi số và cải cách hành chính.
Danh mục chi tiết các chỉ số, đơn vị chủ trì cung cấp dữ liệu, phạm vi và tần suất cập nhật được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
3. Vai trò, ý nghĩa của Bộ chỉ số:
a) Bộ chỉ số là cơ sở thống nhất để các Sở, ban, ngành, UBND phường, xã, đặc khu và đơn vị có liên quan cập nhật, báo cáo, phân tích, trực quan hóa dữ liệu trên Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành và các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của thành phố, phục vụ kịp thời công tác theo dõi, đánh giá, ra quyết định của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thanh phố.
b) Bộ chỉ số là căn cứ để đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ, gắn với trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương.
c) Việc rà soát, bổ sung, điều chỉnh Bộ chỉ số được thực hiện định kỳ hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu, bảo đảm phù hợp định hướng phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành của UBND thành phố và chỉ đạo của Trung ương.
Điều 2. Mục tiêu, yêu cầu, lộ trình triển khai
1. Chuẩn hóa, thống nhất thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành; khắc phục tình trạng báo cáo phân tán, trùng lặp; tạo nền tảng chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố trên cơ sở dữ liệu số, thời gian thực.
2. Bảo đảm dữ liệu đầy đủ, chính xác, kịp thời, minh bạch, được cập nhật, tích hợp, chia sẻ thống nhất giữa Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của thành phố (IOC, Hệ thống quản lý văn bản và điều hành, Hệ thống báo cáo, Cổng dịch vụ công, cơ sở dữ liệu chuyên ngành,...).
3. Bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân và bí mật nhà nước trong suốt quá trình thu thập, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành.
4. Dữ liệu từ Bộ chỉ số phải hỗ trợ phân tích, dự báo, đánh giá tác động chính sách, phục vụ xây dựng, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch, đề án, chương trình phát triển kinh tế - xã hội, cải cách hành chính, chuyển đổi số, cũng như giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ được giao.
5. Việc triển khai xây dựng và vận hành Bộ chỉ số đảm bảo theo hướng tăng dần mức độ tự động hóa và thông minh hóa:
a) Giai đoạn 2025 - 2026: phấn đấu thu thập, kết nối, trực quan hóa tối thiểu 50% thông tin, dữ liệu các chỉ số trên Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của thành phố.
b) Giai đoạn 2027 - 2030: hoàn thiện thu thập, kết nối, trực quan hóa 100% Bộ chỉ số; từng bước tự động hóa việc cập nhật dữ liệu, hình thành các bảng điều khiển, phân tích, dự báo phục vụ quyết định của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố.
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu UBND thành phố triển khai, thiết lập Hệ thống để tiếp nhận, lưu trữ và phân tích, trực quan hóa dữ liệu từ các đơn vị, xây dựng báo cáo tình hình theo dõi, giám sát thực hiện nhiệm vụ chỉ đạo, điều hành trên cơ sở Bộ chỉ số được ban hành; kết nối, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Văn phòng UBND thành phố và các đơn vị liên quan tổng hợp, phân tích, xây dựng các báo cáo định kỳ, đột xuất phục vụ lãnh đạo UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố; đề xuất sử dụng kết quả theo dõi, đánh giá từ Bộ chỉ số trong công tác điều hành, kiểm tra, giám sát, đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị, địa phương.
c) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan bảo đảm hạ tầng số, nền tảng dữ liệu, khả năng kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của thành phố; thực hiện các nhiệm vụ chuyển đổi số liên quan.
d) Xây dựng quy chuẩn và hướng dẫn về kỹ thuật, kiến trúc dữ liệu, tiêu chuẩn dữ liệu, mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống; Xác định đơn vị chủ trì cung cấp từng chỉ tiêu dữ liệu; phối hợp quản lý dữ liệu chuyên ngành và dữ liệu dùng chung theo quy định pháp luật về dữ liệu.
đ) Phối hợp với Công an thành phố bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong quá trình vận hành, kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành.
2. Sở Tài chính:
a) Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan tham mưu bố trí kinh phí triển khai, vận hành, nâng cấp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu phục vụ Bộ chỉ số theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
b) Chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Văn phòng UBND thành phố và các cơ quan liên quan tổ chức phân tích dữ liệu, xây dựng báo cáo về các vấn đề liên quan đến lĩnh vực tài chính - ngân sách, đầu tư công, các chỉ số kinh tế - tài chính thuộc Bộ chỉ số, phục vụ chỉ đạo, điều hành của UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố.
c) Phối hợp các đơn vị liên quan xác định các chỉ số thành phần trọng tâm trong lĩnh vực tài chính - ngân sách, đầu tư công, đấu thầu, doanh nghiệp, khu công nghiệp... làm cơ sở theo dõi, đánh giá, dự báo.
d) Định kỳ hằng năm hoặc khi cần thiết, chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương rà soát, đề xuất Chủ tịch UBND thành phố điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số, phương thức thu thập, cập nhật dữ liệu cho phù hợp thực tiễn.
3. Văn phòng UBND thành phố phối hợp Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện hiệu quả việc cung cấp thông tin theo Bộ chỉ số được ban hành tại Quyết định này.
4. Công an thành phố hướng dẫn, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, phòng chống tấn công mạng, rò rỉ dữ liệu đối với các hệ thống, nền tảng phục vụ triển khai Bộ chỉ số.
5. Các Sở, ban, ngành; UBND phường, xã, đặc khu; các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn thành phố:
a) Thực hiện cung cấp, cập nhật, chuẩn hóa dữ liệu đối với các chỉ số được giao chủ trì, bảo đảm đầy đủ, chính xác, kịp thời, an toàn, bảo mật; chịu trách nhiệm trước UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố về chất lượng dữ liệu do đơn vị mình cung cấp.
b) Chủ động sử dụng, phân tích, khai thác số liệu từ Bộ chỉ số phục vụ công tác quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành trong phạm vi ngành, lĩnh vực, địa bàn; tăng cường chia sẻ dữ liệu, tránh trùng lặp, lãng phí trong thu thập, báo cáo.
c) Định kỳ rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung các chỉ số thuộc lĩnh vực được giao khi không còn phù hợp hoặc cần thiết cập nhật mới, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết định.
d) Chủ động trong việc bố trí, đào tạo nhân sự có năng lực đáp ứng yêu cầu về quản trị dữ liệu, phân tích dữ liệu, am hiểu các quy trình về tạo lập, xử lý, quản lý, phân phối, báo cáo, kiểm soát dữ liệu đối với toàn bộ dữ liệu chuyên ngành của cơ quan, đơn vị, phục vụ cho việc phối hợp xây dựng và vận hành Bộ chỉ số.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI
TRƯỜNG ĐIỆN TỬ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
I. NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH THƯỜNG XUYÊN
|
STT |
Mã chỉ số |
Tên chỉ số |
Lĩnh vực |
Đơn vị tính |
Phạm vi/ phân tổ |
Tần suất cập nhật |
Đơn vị cung cấp dữ liệu (đơn vị nêu đầu tiên là đơn vị chủ trì) |
Nguồn dữ liệu/ Hệ thống |
Mã bảng dữ liệu |
Tên bảng dữ liệu |
Chế độ cập nhật dữ liệu |
Mức độ mở của dữ liệu |
Ghi chú |
|
1 |
KT- 04 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng |
Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Tỷ đồng; % tăng |
Toàn thành phố; theo ngành thương mại, dịch vụ |
Tháng |
Thống kê TP; Sở Công Thương |
Báo cáo thống kê; báo cáo ngành |
FACT_ KT_TO NGHOP |
Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
2 |
KT- 05 |
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (so dự toán, lũy kế, cùng kỳ năm trước) |
Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Tỷ đồng; % |
Toàn thành phố; theo nhóm khoản thu |
Tuần/ Tháng/ Quý |
Sở Tài chính; Thuế TP |
TABMIS; CSDL thu ngân sách; IOC tài chính |
FACT_NS_ THU_CHI |
Bảng số liệu thu ngân sách nhà nước |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
3 |
KT- 06 |
Chi ngân sách địa phương (so dự toán, lũy kế, cùng kỳ năm trước) |
Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Tỷ đồng; % |
Toàn thành phố; theo lĩnh vực chi |
Tuần/ Tháng/ Quý |
Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước khu vực XIII |
TABMIS; CSDL chi ngân sách; IOC tài chính |
FACT_ NS_TH U_CHI |
Bảng số liệu chi ngân sách địa phương |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
4 |
KT- 07 |
Tỷ lệ giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công |
Kinh tế- tài chính- ngân sách, đầu tư công |
% |
Toàn thành phố; từng sở/ngành; từng phường, xã, đặc khu; từng dự án |
Tuần/ Tháng/ Quý |
Sở Tài chính |
CSDL đầu tư công thành phố; TABMIS |
FACT_ DAUTU _CONG |
Bảng số liệu giải ngân đầu tư công |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
Gắn với các chương trình, dự án trọng điểm và kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm |
|
5 |
KT- 08 |
Kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa |
Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Triệu USD |
Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu |
Tuần/ Tháng/ Quý |
Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương |
CSDL xuất nhập khẩu |
FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU |
Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
- |
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa |
Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Triệu USD |
Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu |
Tuần/ Tháng/ Quý |
Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương |
CSDL xuất nhập khẩu |
FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU |
Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
- |
Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa |
Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Triệu USD |
Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu |
Tuần/ Tháng/ Quý |
Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương |
CSDL xuất nhập khẩu |
FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU |
Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
6 |
CN- 01 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
% |
Toàn thành phố; theo ngành công nghiệp |
Tháng |
Thống kê TP; Sở Công Thương |
Báo cáo thống kê; báo cáo ngành |
FACT_ CONG_ NGHIEP |
Bảng chỉ số sản xuất công nghiệp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
7 |
CN- 05 |
Số lượt khách du lịch nội địa |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Lượt khách |
Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế |
Tháng |
Thống kê TP Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; hệ thống lưu trú, vé tham quan |
FACT_ DULIC H_KHACH |
Bảng số liệu khách du lịch |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
- |
Khách trong nước |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Lượt khách |
Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế |
Tháng |
Thống kê TP Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; IOC; hệ thống lưu trú, vé tham quan |
FACT_ DULIC H_KHACH |
Bảng số liệu khách du lịch |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
- |
Khách quốc tế |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Lượt khách |
Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế |
Tháng |
Thống kê TP Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; IOC; hệ thống lưu trú, vé tham quan |
FACT_ DULIC H_KHACH |
Bảng số liệu khách du lịch |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
8 |
CN- 06 |
Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống và lữ hành |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Tỷ đồng |
Toàn thành phố |
Tháng/ Quý |
Thống kê TP Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thuế TP |
Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; dữ liệu hóa đơn điện tử |
FACT_ DULIC H_DOA NHTHU |
Bảng số liệu doanh thu du lịch |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
9 |
NN- 03 |
Chất lượng không khí (chỉ số AQI tại các trạm quan trắc) |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
Chỉ số AQI |
Từng trạm, từng khu vực |
Giờ/ Ngày |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống quan trắc môi trường tự động |
FACT_ MT_AQI |
Bảng số liệu chất lượng không khí (AQI) |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu mở |
Dữ liệu thời gian thực phục vụ cảnh báo môi trường, điều hành khẩn cấp |
|
10 |
NN- 04 |
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
Tấn/ngày |
Toàn thành phố; theo quận/huyện |
Ngày/ Tháng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND xã, phường, đặc khu |
Hệ thống quản lý rác thài |
FACT_ MT_RA C_THAI |
Bảng số liệu chất thải rắn sinh hoạt |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
11 |
DT- 03 |
Tiến độ các dự án đầu tư công trọng điểm về hạ tầng giao thông, đô thị |
Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật |
% khối lượng; mốc tiến độ |
Từng dự án trọng điểm |
Tuần/ Tháng/ Quý |
Sở Xây dựng; Sở Tài chính |
CSDL đầu tư công; hệ thống quản lý dự án |
FACT_ DUAN_ HATANG |
Bảng số liệu tiến độ dự án hạ tầng trọng điểm |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
12 |
DT- 04 |
Tình trạng ùn tắc giao thông (số điểm nóng, thời gian ùn tắc) |
Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật |
Điểm; phút |
Một số điểm nút giao thông trọng điểm |
Ngày/ Tháng |
Sở Xây dựng; Công an thành phố |
Hệ thống camera giao thông; IOC giao thông |
FACT_ GLAOT HONG_ UNTAC |
Bảng số liệu ùn tắc giao thông |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
13 |
VX- 04 |
Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế |
Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao |
% |
Toàn thành phố; theo phường, xã, đặc khu |
Quý |
Bảo hiểm xã hội khu vực XXII |
CSDL BHYT; báo cáo ngành |
FACT_ BHYT |
Bảng số liệu tham gia bảo hiểm y tế |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
14 |
VX- 06 |
Số vụ dịch bệnh truyền nhiễm trọng điểm và tình hình khống chế |
Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao |
Vụ; ca bệnh |
Toàn thành phố; theo loại bệnh |
Tháng/ Đột xuất |
Sở Y tế |
Hệ thống giám sát dịch bệnh |
FACT_ YTE_DI CHBENH |
Bảng số liệu dịch bệnh truyền nhiễm |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
Chỉ số quan trọng trong tình huống khẩn cấp về y tế, dịch bệnh |
|
15 |
LD- 01 |
Tỷ lệ thất nghiệp phân theo khu vực (thành thị, nông thôn) |
Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo |
% |
Toàn thành phố; Theo khu vực (thành thị, nông thôn) |
Năm |
Thống kê TP |
Điều tra lao động - việc làm; CSDL thống kê |
FACT_ L AODON G_VIEC LAM |
Bảng số liệu lao động - việc làm |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
16 |
AN- 01 |
Số vụ phạm pháp hình sự |
An ninh - trật tự- ATGT- PCTT& TKCN-an toàn thông tin |
Vụ |
Toàn thành phố; theo phường, xã, đặc khu |
Tháng |
Công an thành phố |
CSDL nghiệp vụ Công an; IOC an ninh trật tự |
FACT_ ANNIN H_TRA TTU |
Bảng số liệu phạm pháp hình sự |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
17 |
AN- 02 |
Số vụ tai nạn giao thông (số vụ, số người chết, bị thương) |
An ninh - trật tự-ATGT- PCTT& TKCN - an toàn thông tin |
Vụ; người |
Toàn thành phố; theo tuyến, địa bàn trọng điểm |
Ngày/ Tuần/ Tháng |
Công an thành phố; Sở Xây dựng |
Hệ thống ATGT; IOC giao thông |
FACT_ ATGT_ TAINAN |
Bảng số liệu tai nạn giao thông |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
18 |
AN- 03 |
Số vụ cháy, nổ và thiệt hại ước tính |
An ninh - trật tự-ATGT- PCTT& TKCN - an toàn thông tin |
Vụ; giá trị thiệt hại |
Toàn thành phố |
Ngày/ Tuần/ Tháng |
Công an thành phố |
CSDL PCCC |
FACT_P CCC_C HAYNO |
Bảng số liệu cháy, nổ |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
19 |
AN- 05 |
Số sự cố an toàn thông tin mạng trên các hệ thống thông tin của thành phố |
An ninh - trật tự-ATGT- PCTT& TKCN-an toàn thông tin |
Sự cố |
Các hệ thống thông tin trọng yếu của thành phố |
Tháng |
Sở Khoa học và Công nghệ; Công an thành phố |
Hệ thống giám sát an toàn thông tin; SOC |
FACT_ ATTT_ MANG |
Bảng số liệu sự cố an toàn thông tin mạng |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu nội bộ cơ quan |
|
|
20 |
CQ- 01 |
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trinh và mức độ sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
%; hồ sơ |
Toàn thành phố; theo sở, ngành; phường, xã, đặc khu |
Ngày/ Tuần/ Tháng |
Sở Khoa học và Công nghệ; Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng) |
Cổng dịch vụ công thành phố |
FACT_ DVC_T RUCTU YEN |
Bảng số liệu dịch vụ công trực tuyến |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
21 |
CQ- 02 |
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được giải quyết đúng hạn, trước hạn |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
% |
Toàn thành phố; theo cơ quan, lĩnh vực |
Ngày/ Tuần/ Tháng |
Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng); các sở, UBND phường, xã, đặc khu |
Hệ thống một cửa điện tử; Cổng dịch vụ công |
FACT_T THC_H OSO |
Bảng số liệu giải quyết thủ tục hành chính |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
22 |
CQ- 03 |
Mức độ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính (tỷ lệ hồ sơ điện tử) |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
% |
Toàn thành phố; theo cơ quan |
Tháng/ Quý |
Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng); Sở Khoa học và Công nghệ |
Hệ thống một cửa, lưu trữ điện tử |
FACT_ HOSO_ SOHOA |
Bảng số liệu số hóa hồ sơ thủ tục hành chính |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
23 |
CQ- 04 |
Tỷ lệ văn bản trao đổi giữa các cơ quan nhà nước dưới dạng điện tử |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
% |
Toàn thành phố |
Tháng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
FACT_ VANBA N_DIEN _TU |
Bảng số liệu văn bản điện từ |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
24 |
CQ- 05 |
Mức độ sử dụng hệ thống IOC, dashboard điều hành (số lượt truy cập, số báo cáo/dashboard được sử dụng) |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
Lượt; phiên sử dụng |
Lãnh đạo thành phố; các sở, ngành; phường, xã, đặc khu |
Ngày/ Tuần/ Tháng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Nhật ký hệ thống IOC |
FACT_I OC_SU DUNG |
Bảng số liệu sử dụng hệ thống IOC |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu nội bộ cơ quan |
|
|
25 |
CQ- 06 |
Tỷ lệ nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao được cập nhật, theo dõi và hoàn thành đúng hạn trên hệ thống |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
% |
Theo cơ quan chủ trì |
Tuần/ Tháng |
Văn phòng UBND thành phố |
Hệ thống theo dõi nhiệm vụ |
FACT_ NHIEM VU_CHI DAO |
Bảng số liệu theo dõi nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu nội bộ cơ quan |
|
II. NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI HẰNG NĂM
|
STT |
Mã chỉ số |
Tên chỉ số |
Lĩnh vực |
Đơn vị tính |
Phạm vi/ phân tổ |
Tần suất cập nhật |
Đơn vị cung cấp dữ liệu (đơn vị nêu đầu tiên là đơn vị chủ trì) |
Nguồn dữ liệu/ Hệ thống |
Mã bảng dữ liệu |
Tên bảng dữ liệu |
Chế độ cập nhật dữ liệu |
Mức độ mở của dữ liệu |
Ghi chú |
|
1 |
KT- 01 |
Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)theo giá so sánh 2010 |
Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công |
% |
Toàn thành phố; phân theo khu vực kinh tế |
Quý/ 6 tháng/ năm |
Thống kê TP |
Báo cáo KTXH |
FACT_ KT_TO NGHOP |
Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
- |
Giá trị gia tăng khu vực dịch vụ |
Kinh tế - tài chính- ngân sách, đầu tư công |
% |
Toàn thành phố |
Quý/ 6 tháng/ năm |
Thống kê TP |
Cơ sở dữ liệu thống kê |
FACT_ KT_TO NGHOP |
Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
- |
Giá trị tăng thêm khu vực công nghiệp - xây dựng |
Kinh tế - tài chính- ngân sách, đầu tư công |
% |
Toàn thành phố |
Quý/ 6 tháng/ năm |
Thống kê TP |
Cơ sở dữ liệu thống kê |
FACT KT_TO NGHOP |
Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
- |
Giá trị tăng thêm khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản |
Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công |
% |
Toàn thành phố |
Quý/ 6 tháng/ năm |
Thống kê TP |
Cơ sở dữ liệu thống kê |
FACT KT_TO NGHOP |
Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
- |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp |
Kinh tế - tài chính- ngân sách, đầu tư công |
% |
Toàn thành phố |
Quý/ 6 tháng/ năm |
Thống kê TP |
Cơ sở dữ liệu thống kê |
FACT KT_TO NGHOP |
Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
2 |
KT- 02 |
Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế |
Kinh tế- tài chính ngân sách, đầu tư công |
% |
Toàn thành phố |
Quý/ 6 tháng/ năm |
Thống kê TP |
Báo cáo KTXH |
FACT KT_TO NGHOP |
Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
3 |
KT- 03 |
GRDP bình quân đầu người |
Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Triệu đồng/ người |
Toàn thành phố |
Năm |
Thống kê TP |
Báo cáo thống kê |
FACT KT_TO NGHOP |
Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
4 |
KT- 04 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng |
Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Tỷ đồng; % tăng |
Toàn thành phố; theo ngành thương mại, dịch vụ |
Tháng |
Thống kê TP; Sở Công Thương |
Báo cáo KTXH; báo cáo ngành |
FACT KT_TO NGHOP |
Bảng số liệu kinh tế - tài chính tổng hợp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
5 |
KT- 05 |
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (so dự toán, lũy kế, cùng kỳ năm trước) |
Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Tỷ đồng; % |
Toàn thành phố; theo nhóm khoản thu |
Tháng/ Quý/ Năm |
Sở Tài chính; Thuế TP |
TABMIS; CSDL thu ngân sách; IOC tài chính |
FACT_ NS_TH U_CHI |
Bảng số liệu thu ngân sách nhà nước |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
6 |
KT- 06 |
Chi ngân sách địa phương (so dự toán, lũy kế, cùng kỳ năm trước) |
Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Tỳ đồng; % |
Toàn thành phố; theo lĩnh vực chi |
Tháng/ Quý/ Năm |
Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước khu vực XIII |
TABMIS; CSDL chi ngân sách; IOC tài chính |
FACT_ NS_TH U_CHI |
Bảng số liệu chi ngân sách địa phương |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
7 |
KT- 07 |
Tỷ lệ giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công |
Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công |
% |
Toàn thành phố; từng sở/ngành; từng phường, xã, đặc khu; từng dự án |
Tháng |
Sở Tài chính |
CSDL đầu tư công thành phố; TABMIS |
FACT_ DAUT U_CO NG |
Bảng số liệu giải ngân đầu tư công |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
Gắn với các chương trình, dự án trọng điểm và kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm |
|
8 |
KT- 08 |
Kim ngạch xuất nhập khẩu hàng hóa |
Kinh tế- tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Triệu USD |
Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu |
Tháng/ Quý |
Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương |
CSDL xuất nhập khẩu |
FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU |
Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
- |
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa |
Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công |
Triệu USD |
Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu |
Tháng/ Quý |
Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương |
CSDL xuất nhập khẩu |
FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU |
Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
- |
Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa |
Kinh tế- tài chính ngán sách, đầu tư công |
Triệu USD |
Toàn thành phố; theo nhóm hàng hóa chủ yếu |
Tháng/ Quý |
Chi cục Hải quan khu vực XII; Sở Công Thương |
CSDL xuất nhập khẩu |
FACT_ XUAT_ NHAP_ KHAU |
Bảng số liệu xuất nhập khẩu hàng hóa |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
9 |
CN- 01 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
% |
Toàn thành phố; theo ngành công nghiệp |
Tháng |
Thống kê TP; Sở Công Thương |
Báo cáo thống kê; báo cáo ngành |
FACT_ CONG_ NGHIEP |
Bảng chỉ số sản xuất công nghiệp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
10 |
CN- 02 |
Tỷ lệ lấp đầy các khu công nghiệp, khu công nghệ cao |
Công nghiệp - thương mại - du lịch- logistics |
% |
Từng khu công nghiệp, khu công nghệ cao |
Quý |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các KCN |
CSDL khu CNC và KCN |
FACT_ KCN_ KCNC |
Bảng số liệu khu công nghiệp, khu công nghệ cao |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
11 |
CN- 03 |
Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Doanh nghiệp |
Toàn thành phố; theo ngành, theo phường, xã, đặc khu |
Quý |
Sở Tài chính; Thuế TP |
Hệ thống đăng ký kinh doanh; CSDL thuế |
FACT_ DOAN H_NG HIEP |
Bảng số liệu doanh nghiệp đang hoạt động |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
12 |
CN- 04 |
Vốn đầu tư đăng ký mới của doanh nghiệp (bao gồm FDI và trong nước) |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Tỷ đồng; triệu USD |
Toàn thành phố; theo ngành, địa bàn |
Tháng/ Quý |
Sở Tài chính |
CSDL đầu tư |
FACT_ DAUT U_DN |
Bảng số liệu vốn đầu tư đăng ký của doanh nghiệp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
13 |
CN- 05 |
Số lượt khách du lịch nội địa |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Lượt khách |
Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế |
Tháng |
Thống kê TP, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; IOC; hệ thống lưu trú, vé tham quan |
FACT_ DULIC H_KH ACH |
Bảng số liệu khách du lịch |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
|
Khách trong nước |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Lượt khách |
Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế |
Tháng |
Thống kê TP, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
CSDL du lịch; IOC; hệ thống lưu trú, vé tham quan |
FACT_ DULICH _KHACH |
Bảng số liệu khách du lịch |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
|
|
Khách quốc tế |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Lượt khách |
Toàn thành phố; phân tổ khách nội địa/quốc tế |
Tháng |
Thống kê TP, Sở Văn hóa, Thề thao và Du lịch |
CSDL du lịch; IOC; hệ thống lưu trú, vé tham quan |
FACT_ DULIC H_KH ACH |
Bảng số liệu khách du lịch |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
14 |
CN- 06 |
Doanh thu dịch vụ lưu trú, ăn uống và lữ hành |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Tỷ đồng |
Toàn thành phố |
Tháng/ Quý |
Thống kê TP; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thuế TP |
Báo cáo thống kê; CSDL du lịch; dữ liệu hóa đơn điện tử |
FACT_ DULIC H_DO ANHT HU |
Bảng số liệu doanh thu du lịch |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
15 |
CN- 07 |
Sản lượng điện săn xuất |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Triệu KWh |
Toàn thành phố |
Tháng |
Sở Công thương |
Dữ liệu chuyên ngành Công thương |
FACT_ CONG THUO NG_DI EN |
Bảng số liệu sản lượng điện |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
16 |
CN- 08 |
Sản lượng điện thương phẩm |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Triệu KWh |
Toàn thành phố |
Tháng |
Sở Công thương |
Dữ liệu chuyên ngành Công thương |
FACT_ CONG THUO NG_DI EN |
Bảng số liệu sản lượng điện |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
17 |
NN- 02 |
Sản lượng thủy sản (khai thác và nuôi trồng) |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
Tấn |
Toàn thành phố; theo vùng biển, vùng nuôi |
Tháng/ Quý/ Năm |
Thống kê TP; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo thống kê; CSDL thủy sản; báo cáo định kỳ |
FACT_ THUY SAN |
Bảng số liệu sản lượng thủy sản |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
18 |
NN- 04 |
Khối lượng chất thài rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
Tấn/ngày |
Toàn thành phố; theo phường, xã, đặc khu |
Ngày/ Tháng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND xã, phường, đặc khu |
Hệ thống quản lý rác thải |
FACT_ MT_R AC_T HAI |
Bảng số liệu chất thải rắn sinh hoạt |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
19 |
NN- 05 |
Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch đạt chuẩn |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
% |
Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu |
Năm |
Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các đơn vị cấp nước trên địa bàn thành phố |
CSDL cấp nước; báo cáo chuyên ngành |
FACT_ MT_N UOC_S ACH |
Bảng số liệu cấp nước sạch sinh hoạt |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
20 |
NN -06 |
Tỉ lệ che phủ rừng |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
% |
Toàn thành phố |
Năm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
CSDL Nông nghiệp |
FACT_ MT_R UNG |
Bảng dữ liệu tỉ lệ che phủ rừng |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
21 |
DT- 01 |
Tỷ lệ đô thị hóa |
Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật |
% |
Toàn thành phố |
Năm |
Thống kê TP; Sở Xây dựng |
CSDL đô thị; báo cáo thống kê |
FACT_ DOTHI |
Bảng số liệu phát triển đô thị |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
22 |
DT- 02 |
Diện tích sàn nhà ở bình quân đầu người |
Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật |
m2/người |
Toàn thành phố |
Năm |
Sở Xây dựng |
CSDL nhà ở; báo cáo thống kê |
FACT_ NHA_O |
Bảng số liệu nhà ở dân cư |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
23 |
DT- 03 |
Tiến độ các dự án đầu tư công trọng điểm về hạ tầng giao thông, đô thị |
Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật |
% khối lượng; mốc tiến độ |
Từng dự án trọng điểm |
Tuần/ Tháng/ Quý |
Sở Xây dựng; Sở Tài chính |
CSDL đầu tư công; hệ thống quản lý dự án |
FACT_ DUAN _HAT ANG |
Bảng số liệu tiến độ dự án hạ tầng trọng điểm |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
24 |
DT- 05 |
Tỷ lệ hộ gia đình được đấu nối hệ thống thoát nước đô thị |
Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật |
% |
Toàn thành phố |
Năm |
Sở Xây dựng; |
CSDL hạ tầng thoát nước; báo cáo chuyên ngành |
FACT_ HATA NG_T HOAT NUOC |
Bảng số liệu thoát nước đô thị |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
25 |
VX- 01 |
Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đến trường đúng cấp |
Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao |
% |
Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu |
Năm |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
CSDL ngành giáo dục; báo cáo thống kê |
FACT_ GD_DI ENTR UONG |
Bảng số liệu phổ cập giáo dục và đi học đúng độ tuổi |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
26 |
VX- 02 |
Số bác sĩ trên 10.000 dân |
Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao |
Người/ 10.000 dân |
Toàn thành phố |
6 tháng/ Năm |
Sở Y tế |
CSDL nhân lực y tế; báo cáo ngành |
FACT_ YTE_N HANL UC |
Bảng số liệu nhân lực y tế |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
27 |
VX- 03 |
Số giường bệnh trên 10.000 dân |
Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao |
Giường/ 10.000 dân |
Toàn thành phố |
6 tháng/ Năm |
Sở Y tế |
CSDL bệnh viện; báo cáo ngành |
FACT_ YTE_G IUON GBENH |
Bảng số liệu giường bệnh y tế |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
28 |
VX- 04 |
Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế |
Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao |
% |
Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu |
Quý |
Bảo hiểm xã hội khu vực XXII |
CSDL BHYT; báo cáo ngành |
FACT_ BHYT |
Bảng số liệu tham gia bảo hiểm y tế |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
29 |
VX- 05 |
Số thiết chế văn hóa, thể thao được đầu tư, nâng cấp (nhà văn hóa, sân vận động, trung tâm thể thao...) |
Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao |
Công trình |
Toàn thành phố |
Năm |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
CSDL văn hóa - thể thao; báo cáo đầu tư |
FACT_ VANH OA_T DTT |
Bảng số liệu thiết chế văn hóa, thể thao |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
30 |
LD- 01 |
Tỷ lệ thất nghiệp phân theo khu vực (thành thị, nông thôn) |
Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo |
% |
Toàn thành phố, khu vực thành thị, khu vực nông thôn |
Năm |
Thống kê TP |
Điều tra lao động - việc làm, CSDL thống kê |
FACT_ LAOD ONG_ VIECL AM |
Bảng số liệu lao động- việc làm |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
31 |
LD- 02 |
Số việc làm mới tạo ra hàng năm |
Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo |
Người |
Toàn thành phố |
Năm |
Sở Nội vụ |
Báo cáo việc làm; CSDL lao động |
FACT_ LAOD ONG_ VIECL AM |
Bảng số liệu lao động - việc làm |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
32 |
LD- 03 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo (có chứng chỉ) |
Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo |
% |
Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu |
Năm |
Sở Nội vụ |
CSDL lao động; báo cáo đào tạo nghề |
FACT_ LAOD ONG_ VIECL AM |
Bảng số liệu lao động qua đào tạo |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
33 |
LD- 04 |
Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều) |
Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo |
%; hộ |
Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu |
Năm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
CSDL giảm nghèo; CTMTQG giảm nghèo bền vững |
FACT_ GIAM NGHEO |
Bảng số liệu hộ nghèo, cận nghèo |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
Gắn với các chỉ tiêu Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
|
34 |
LD- 05 |
Số đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp thường xuyên |
Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo |
Người |
Toàn thành phố |
Quý |
Sở Y tế |
CSDL an sinh xã hội; hệ thống chi trả trợ cấp |
FACT_ BAOT RO_X AHOI |
Bảng số liệu trợ giúp xã hội thường xuyên |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
35 |
CQ- 01 |
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến mức toàn trình và mức độ sử dụng dịch vụ công trực tuyến |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
%; hồ sơ |
Toàn thành phố; theo sở, ngành; Phường, xã, đặc khu |
Tháng |
Sở Khoa học và Công nghệ; Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng) |
Cổng dịch vụ công thành phố |
FACT_ DVC_ TRUC TUYEN |
Bảng số liệu dịch vụ công trực tuyến |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
36 |
CQ- 02 |
Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính được giải quyết đúng hạn, trước hạn |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
% |
Toàn thành phố; theo cơ quan, lĩnh vực |
Tháng |
Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng); các sở, UBND phường, xã, đặc khu |
Hệ thống một cửa điện tử; Cồng dịch vụ công |
FACT_ TTHC_ HOSO |
Bảng số liệu giải quyết thủ tục hành chính |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
37 |
CQ- 03 |
Mức độ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính (tỷ lệ hồ sơ điện tử) |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
% |
Toàn thành phố; theo cơ quan |
Tháng/ Quý |
Văn phòng UBND thành phố (Trung tâm Phục vụ HCC Đà Nẵng); Sở Khoa học và Công nghệ |
Hệ thống một cửa, lưu trữ điện tử |
FACT_ HOSO _SOH OA |
Bảng số liệu số hóa hồ sơ thủ tục hành chính |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
38 |
CQ- 06 |
Tỷ lệ nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao được cập nhật, theo dõi và hoàn thành đúng hạn trên hệ thống |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
% |
Theo cơ quan chủ trì |
Tuần/ Tháng |
Văn phòng UBND thành phố |
Hệ thống theo dõi nhiệm vụ |
FACT_ NHIE MVU_ CHIDA O |
Bảng số liệu theo dõi nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu nội bộ cơ quan |
|
III. NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM
|
STT |
Mã chỉ số |
Tên chỉ số |
Lĩnh vực |
Đơn vị tính |
Phạm vi/ phân tổ |
Tần suất cập nhật |
Đơn vị cung cấp dữ liệu (đơn vị nêu đầu tiên là đơn vị chủ trì) |
Nguồn dữ liệu/ Hệ thống |
Mã bảng dữ liệu |
Tên bảng dữ liệu |
Chế độ cập nhật dữ liệu |
Mức độ mở của dữ liệu |
Ghi chú |
|
1 |
KT- 07 |
Tỷ lệ giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công |
Kinh tế - tài chính - ngân sách, đầu tư công |
% |
Toàn thành phố; từng sở/ngành; từng Phường, xã, đặc khu; từng dự án |
Tuần/ Tháng |
Sở Tài chính |
CSDL đầu tư công thành phố; TABMIS |
FACT_ DAUT U_CO NG |
Bảng số liệu giải ngân đầu tư công |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
2 |
CN- 02 |
Tỷ lệ lấp đầy các khu công nghiệp, khu công nghệ cao |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
% |
Từng khu công nghiệp, khu công nghệ cao |
Quý |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các KCN |
CSDL khu CNC và KCN |
FACT_ KCN_ KCNC |
Bảng số liệu khu công nghiệp, khu công nghệ cao |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
3 |
CN- 04 |
Vốn đầu tư đăng ký mới của doanh nghiệp (bao gồm FDI và trong nước) |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
Tỷ đồng; triệu USD |
Toàn thành phố; theo ngành, địa bàn |
Tháng/ Quý |
Sở Tài chính |
CSDL đầu tư |
FACT_ DAUT U_DN |
Bảng số liệu vốn đầu tư đăng ký của doanh nghiệp |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
4 |
CN- 09 |
Tỷ lệ số hộ dân có điện |
Công nghiệp - thương mại - du lịch - logistics |
% |
Toàn thành phố |
Năm |
Sở Công Thương |
CSDL chuyên ngành |
FACT_ CONG THUO NG_DI EN |
Bảng số liệu chuyên ngành điện của Sở Công Thương |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
5 |
NN- 01 |
Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
Tỷ đồng; % tăng |
Toàn thành phố; vùng nông nghiệp |
Quý/ 6 tháng/ Năm |
Thống kê TP; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo thống kê; CSDL nông nghiệp |
FACT_ NONG NGHIE P |
Bảng số liệu sản xuất nông, lâm, thủy sản |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
6 |
NN- 02 |
Sản lượng thủy sản (khai thác và nuôi trồng) |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
Tấn |
Toàn thành phố; theo vùng biển, vùng nuôi |
Tháng/ Quý/ Năm |
Thống kê TP; Sở Nông nghiệp và Một trường |
Báo cáo thống kê; CSDLthuy sản; báo cáo định kỳ |
FACT_ THUY SAN |
Bảng số liệu sản lượng thủy sản |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
7 |
NN- 04 |
Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
Tấn/ngày |
Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu |
Ngày/ Tháng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Công ty CP môi trường đô thị |
Hệ thống quản lý rác thài |
FACT_ MT_R AC_T HAI |
Bảng số liệu chất thải rắn sinh hoạt |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
8 |
NN- 05 |
Tỷ lệ hộ dân được cấp nước sạch đạt chuẩn |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
% |
Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu |
Năm |
Sở Xây dựng; Các đơn vị cấp nước trên địa bàn thành phố |
CSDL cấp nước; báo cáo chuyên ngành |
FACT_ MT_N UOC_S ACH |
Bảng số liệu cấp nước sạch sinh hoạt |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
9 |
DT- 03 |
Tiến độ các dự án đầu tư công trọng điểm về hạ tầng giao thông, đô thị |
Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật |
% khối lượng; mốc tiến độ |
Từng dự án trọng điểm |
Tháng/ Quý |
Sở Xây dựng; Sở Tài chính |
CSDL đầu tư công; hệ thống quản lý dự án |
FACT_ DUAN _HAT ANG |
Bảng số liệu tiến độ dự án hạ tầng trọng điểm |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
10 |
DT- 05 |
Tỷ lệ hộ gia đình được đấu nối hệ thống thoát nước đô thị |
Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật |
% |
Toàn thành phố |
Năm |
Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
CSDL hạ tầng thoát nước; báo cáo chuyên ngành |
FACT_ HATA NG_T HOAT NUOC |
Bảng số liệu thoát nước đô thị |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
11 |
VX- 05 |
Số thiết chế văn hóa, thể thao được đầu tư, nâng cấp (nhà văn hóa, sân vận động, trung tâm thể thao...) |
Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao |
Công trình |
Toàn thành phố |
Năm |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
CSDL văn hóa - thể thao; báo cáo đầu tư |
FACT_ VANH OA_T DTT |
Bảng số liệu thiết chế văn hóa, thể thao |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
12 |
VX- 06 |
Số vụ dịch bệnh truyền nhiễm trọng điểm và tình hình khống chế |
Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao |
Vụ; ca bệnh |
Toàn thành phố; theo loại bệnh |
Tháng/ Đột xuất |
Sở Y tế |
Hệ thống giám sát dịch bệnh |
FACT_ YTE_D ICHBE NH |
Bảng số liệu dịch bệnh truyền nhiễm |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
13 |
LD- 03 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo (có chứng chỉ) |
Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo |
% |
Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu |
Năm |
Sở Nội vụ |
CSDL lao động; báo cáo đào tạo nghề |
FACT_ LAOD ONG_ DAOT AO |
Bảng số liệu lao động qua đào tạo |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu mở |
|
|
14 |
LD- 04 |
Tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều) |
Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo |
%; hộ |
Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu |
Năm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
CSDL giảm nghèo; CTMTQG giảm nghèo bền vững |
FACT_ GIAM NGHE O |
Bảng số liệu hộ nghèo, cận nghèo |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
Gắn với các chỉ tiêu Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
|
15 |
LD- 05 |
Số đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp thường xuyên |
Lao động - việc làm - an sinh xã hội - giảm nghèo |
Người |
Toàn thành phố |
Quý/ năm |
Sở Y tế |
CSDL an sinh xã hội; hệ thống chi trả trợ cấp |
FACT_ BAOT RO_X AHOI |
Bảng số liệu trợ giúp xã hội thường xuyên |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
16 |
AN- 04 |
Mức độ sẵn sàng, triển khai phương án phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn (số lượt huy động lực lượng, phương tiện) |
An ninh- trật tự - ATGT - PCTT& TKCN - an toàn thông tin |
Lượt huy động |
Toàn thành phố; theo loại hình thiên tai |
Mùa mưa bão/ Đột xuất |
Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố |
CSDL PCTT& TKCN |
FACT_ PCTT_ TKCN |
Bảng số liệu PCTT và TKCN |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
17 |
CQ- 03 |
Mức độ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính (tỷ lệ hồ sơ điện tử) |
Chính quyền số - cải cách hành chính - điều hành nội bộ |
% |
Toàn thành phố; theo cơ quan |
Tháng/ Quý |
Văn phòng UBND thành phố; Sở Khoa học và Công nghệ |
Hệ thống một cửa, lưu trữ điện tử |
FACT_ HOSO _SOH OA |
Bảng số liệu số hóa hồ sơ thủ tục hành chính |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
IV. NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRONG TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP
|
STT |
Mã chỉ số |
Tên chỉ số |
Lĩnh vực |
Đơn vị tính |
Phạm vi/ phân tổ |
Tần suất cập nhật |
Đơn vị cung cấp dữ liệu (đơn vị nêu đầu tiên là đơn vị chủ trì) |
Nguồn dữ liệu/ Hệ thống |
Mã bảng dữ liệu |
Tên bảng dữ liệu |
Chế độ cập nhật dữ liệu |
Mức độ mở của dữ liệu |
Ghi chú |
|
1 |
NN- 03 |
Chất lượng không khí (chỉ số AQI tại các trạm quan trắc) |
Nông nghiệp - tài nguyên - môi trường |
Chỉ số AQI |
Từng trạm, từng khu vực |
Giờ/ Ngày |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống quan trắc môi trường tự động; IOC thời gian thực |
FACT_ MT_A QI |
Bảng số liệu chất lượng không khí (AQI) |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu mở |
Dữ liệu thời gian thực phục vụ cảnh báo môi trường, điều hành khẩn cấp |
|
2 |
DT- 04 |
Tình trạng ùn tắc giao thông (số điểm nóng, thời gian ùn tắc) |
Đô thị - xây dựng - giao thông - hạ tầng kỹ thuật |
Điểm; phút |
Một số điểm nút giao thông trọng điểm |
Ngày/ Tháng |
Sở Xây dựng; Công an thành phố |
Hệ thống camera giao thông; IOC giao thông |
FACT_ GIAOT HONG _UNT AC |
Bảng số liệu ùn tắc giao thông |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
3 |
VX- 06 |
Số vụ dịch bệnh truyền nhiễm trọng điểm và tình hình khống chế |
Giáo dục - y tế - văn hóa - thể thao |
Vụ; ca bệnh |
Toàn thành phố; theo loại bệnh |
Tháng/ Đột xuất |
Sở Y tế |
Hệ thống giám sát dịch bệnh |
FACT_ YTE_D ICHBE NH |
Bảng số liệu dịch bệnh truyền nhiễm |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
Chỉ số quan trọng trong tình huống khẩn cấp về y tế, dịch bệnh |
|
4 |
AN- 01 |
Số vụ phạm pháp hình sự |
An ninh - trật tự - ATGT- PCTT& TKCN-an toàn thông tin |
Vụ |
Toàn thành phố; theo Phường, xã, đặc khu |
Tháng |
Công an thành phố |
CSDL nghiệp vụ Công an; IOC an ninh trật tự |
FACT_ ANNI NH_T RATTU |
Bảng số liệu phạm pháp hình sự |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
5 |
AN- 02 |
Số vụ tai nạn giao thông (số vụ, số người chết, bị thương) |
An ninh - trật tự- ATGT- PCTT& TKCN - an toàn thông tin |
Vụ; người |
Toàn thành phố; theo tuyến, địa bàn trọng điểm |
Ngày/ Tuần/ Tháng |
Công an thành phố; Sở Xây dựng |
Hệ thống ATGT; IOC giao thông |
FACT_ ATGT_ TAINA N |
Bảng số liệu tai nạn giao thông |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
6 |
AN- 03 |
Số vụ cháy, nổ và thiệt hại ước tính |
An ninh - trật tự - ATGT- PCTT& TKCN - an toàn thông tin |
Vụ; giá trị thiệt hại |
Toàn thành phố |
Ngày/ Tuần/ Tháng |
Công an thành phố |
CSDL PCCC; IOC |
FACT_ PCCC_ CHAY NO |
Bảng số liệu cháy, nổ |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
7 |
AN- 04 |
Mức độ sẵn sàng, triển khai phương án phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn (số lượt huy động lực lượng, phương tiện) |
An ninh - trật tự- ATGT- PCTT& TKCN - an toàn thông tin |
Lượt huy động |
Toàn thành phố; theo loại hình thiên tai |
Mùa mưa bão/ Đột xuất |
Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố |
CSDL PCTT& TKCN |
FACT_ PCTT_ TKCN |
Bảng số liệu PCTT và TKCN |
Cập nhật theo kỳ báo cáo |
Dữ liệu dùng chung nội bộ |
|
|
8 |
AN- 05 |
Số sự cố an toàn thông tin mạng trên các hệ thống thông tin của thành phố |
An ninh- trật tự - ATGT - PCTT& TKCN - an toàn thông tin |
Sự cố |
Các hệ thống thông tin trọng yếu của thành phố |
Tuần/ Tháng |
Sở KHCN; Công an thành phố |
Hệ thống giám sát an toàn thông tin; SOC |
FACT_ ATTT_ MANG |
Bảng số liệu sự cố an toàn thông tin mạng |
Cập nhật theo thời gian thực |
Dữ liệu nội bộ cơ quan |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh