Quyết định 310/QĐ-UBND năm 2026 công bố Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 310/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Anh Dũng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 310/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở và tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: Số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 hướng dẫn phương pháp xác định giá dịch vụ thoát nước; số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình; số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: Số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện; số 11/2020/TT- BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 về việc ban hành danh mục nghề nghiệp, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ thoát nước đô thị;
Căn cứ Quyết định số 38/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ cây xanh đô thị;
Căn cứ Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ chiếu sáng đô thị;
Căn cứ Quyết định số 176/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 21/TTr-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, gồm:
Tập 1: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng II;
Tập 2: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng III;
Tập 3: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng IV.
Mỗi tập gồm 3 phần:
Phần I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị;
Phần II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị;
Phần III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị.
Điều 2. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng xác định và quản lý chi phí trong lĩnh vực dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 310/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở và tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Xây dựng: Số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 hướng dẫn phương pháp xác định giá dịch vụ thoát nước; số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình; số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: Số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện; số 11/2020/TT- BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 về việc ban hành danh mục nghề nghiệp, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ thoát nước đô thị;
Căn cứ Quyết định số 38/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ cây xanh đô thị;
Căn cứ Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ chiếu sáng đô thị;
Căn cứ Quyết định số 176/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 21/TTr-SXD ngày 14 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, gồm:
Tập 1: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng II;
Tập 2: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng III;
Tập 3: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng IV.
Mỗi tập gồm 3 phần:
Phần I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị;
Phần II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị;
Phần III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị.
Điều 2. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng xác định và quản lý chi phí trong lĩnh vực dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai, phổ biến, hướng dẫn thực hiện Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh công bố kèm theo Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan theo quy định hiện hành; kịp thời tổng hợp các thay đổi về chế độ, chính sách và các khó khăn, vướng mắc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Chịu trách nhiệm toàn diện về các nội dung của Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh và quá trình triển khai thực hiện.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 310/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
- Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023;
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; đánh giá bộ chỉ số kết quả BVMT năm 2025
- Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
- Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ về Quy định mức lương cơ sở và tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;
- Thông tư số 12/2024/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc Ban hành Danh mục nghề nghiệp, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ thoát nước đô thị;
- Quyết định số 38/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ cây xanh đô thị;
- Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ chiếu sáng đô thị;
- Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định hệ số điều chỉnh tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Đơn giá Dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình bao gồm các chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị. Trong đó:
Là chi phí vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị . Đơn giá vật liệu quy định trong bộ đơn giá này đã bao gồm đơn giá vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.
Giá vật liệu xác định theo công bố đơn giá vật liệu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình tháng 10 năm 2025 của Sở Xây dựng (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá hoặc chưa phù hợp thì tham khảo mức giá tại thị trường.
Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị .
Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) căn cứ theo Quyết định số 176/QĐ- UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc quy định hệ số điều chỉnh tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, cụ thể như sau:
+ Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng II là 0,7;
+ Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng III là 0,6;
+ Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng IV là 0,5.
Việc xác định các xã phường thuộc vùng II, III, IV được thực hiện theo địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định theo từng thời kỳ.
Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
+ Công nhân thực hiện các dịch vụ sự nghiệp công đô thị và vận hành các loại máy: Bảng số 2, Phần I - Lao động trực tiếp sản xuất;
+ Kỹ sư: Bảng số 1, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.
+ Công nhân lái xe: Bảng số 3, Phần II - Lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ.
3. Chi phí ca xe, máy, thiết bị thi công:
Là chi phí ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị .
Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;
Nguyên giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình; tham khảo một số nguồn khác.
Phần chi phí sửa chữa, khấu hao của máy đối với những máy làm việc ở vùng nước mặn, nước lợ và trong môi trường ăn mòn cao thì định mức sửa chữa được điều chỉnh với hệ số 1,05 làm cơ sở các đơn vị gần khu vực biển tính toán bổ sung khi cần thiết.
Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05
Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:
+ Xăng E5 RON 92-II: 17.930 đồng/lít;
+ Diezel 0,05S-II: 16.801 đồng/lít;
+ Điện: 1.987 đồng/kWh.
Đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Đơn giá Dịch vụ sự nghiệp công đô thị bao gồm 3 tập, tương ứng với 3 vùng nhân công áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương theo Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình:
Tập 1: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng II
- Phần I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị
+ Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công
+ Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới
+ Chương III: Công tác khác
- Phần II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị
+ Chương I: Duy trì thảm cỏ
+ Chương II: Duy trì cây trang trí
+ Chương III: Duy trì cây bóng mát
- Phần III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị
+ Chương I: Duy trì lưới điện chiếu sáng
+ Chương II: Duy trì trạm đèn chiếu sáng
Tập 2: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng III
- Phần I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị
+ Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công
+ Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới
+ Chương III: Công tác khác
- Phần II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị
+ Chương I: Duy trì thảm cỏ
+ Chương II: Duy trì cây trang trí
+ Chương III: Duy trì cây bóng mát
- Phần III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị
+ Chương I: Duy trì lưới điện chiếu sáng
+ Chương II: Duy trì trạm đèn chiếu sáng
Tập 3: Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị - Vùng IV
- Phần I: Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị
+ Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công
+ Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới
+ Chương III: Công tác khác
- Phần II: Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị
+ Chương I: Duy trì thảm cỏ
+ Chương II: Duy trì cây trang trí
+ Chương III: Duy trì cây bóng mát
- Phần III: Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị
+ Chương I: Duy trì lưới điện chiếu sáng
+ Chương II: Duy trì trạm đèn chiếu sáng
1. Đơn giá Dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
2. Chi phí vật liệu, công cụ lao động khác (như chổi, xẻng, thùng chứa, găng tay,…) trực tiếp sử dụng cho quá trình thực hiện công việc được xác định trong chi phí quản lý chung của dự toán chi phí thực hiện công tác dịch vụ sự nghiệp công đô thị;
3. Khi Nhà nước thay đổi các chính sách đã viện dẫn tại phần cơ sở xác định đơn giá (tiền lương, định mức...) để xác định các đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị thì tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm điều chỉnh lại các thành phần chi phí cho phù hợp với quy định hiện hành;
4. Trong quá trình sử dụng các đơn giá dịch vụ sự nghiệp công đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình nếu gặp khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết theo thẩm quyền./.
TẬP 1: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG II
PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hố ga, chờ khí độc bay đi.
- Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.
- Chui vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).
- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm) |
|
|
|
|
|
TN1.11110 |
D ≤300mm |
m3 bùn |
|
2.040.714 |
172.922 |
|
TN1.11120 |
D >300 ÷ ≤600mm |
m3 bùn |
|
1.981.640 |
168.331 |
|
TN1.11130 |
D >600 ÷ ≤1000mm |
m3 bùn |
|
1.905.630 |
160.680 |
|
TN1.11140 |
D >1000mm |
m3 bùn |
|
1.858.123 |
156.089 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.
- Nạo vét bùn trong hố ga.
- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN1.12110 |
Nạo vét bùn hố ga |
m3 bùn |
|
1.492.530 |
168.331 |
Ghi chú:
1/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.112100 NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hầm ga chờ khí độc bay đi.
- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN1.13110 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi |
m3 bùn |
|
1.861.015 |
156.089 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
TN1.21100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m |
|
|
|
|
|
TN1.21110 |
Mương không có hành lang, lối vào |
m3 bùn |
|
1.601.175 |
156.089 |
|
TN1.21120 |
Mương có hành lang, có lối vào |
m3 bùn |
|
1.383.471 |
156.089 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.22100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Bắc cầu công tác.
- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m |
|
|
|
|
|
TN1.22110 |
Mương không có hành lang, lối vào |
m3 bùn |
|
1.559.039 |
156.089 |
|
TN1.22120 |
Mương có hành lang, có lối vào |
m3 bùn |
|
1.338.030 |
156.089 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
TN2.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN 3T
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.
- Xả nước.
- Hút đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.11110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn |
m3 bùn |
|
96.007 |
91.771 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau.
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.12100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Bơm nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân không.
- Lắp ống cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.
- Hút bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.
- Tiến hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.12110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
4.341 |
37.358 |
93.158 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.
2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.
3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.13100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Chặn hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.
- Lắp ống cho xe hút chân không.
- Bơm nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.
- Hút bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.13110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
4.794 |
70.487 |
175.888 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui vào cống để thi công được.
3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.14100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Luồn dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.
- Vận hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di chuyển trong lòng cống.
- Hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.14110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
1.189 |
137.378 |
283.342 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m <B< 2,5m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.
3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.21100 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÖT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường.
- Xác định lượng bùn có trong mương cần thi công
- Lắp ống cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.
- Hút bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi công.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.21110 |
Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
4.104 |
179.150 |
475.194 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo vét có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân có thể lội xuống mương làm việc.
2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.
- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.
- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).
- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.
- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.
- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều kiện áp dụng:
- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN3.11110 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống |
km |
|
5.696.190 |
|
TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp hố ga chờ khí độc bay đi.
- Dùng gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.
- Lập bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều kiện áp dụng:
- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN3.21110 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi |
km |
|
4.177.206 |
|
TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG, SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.
- Nhặt hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.
- Nhặt, gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.
- Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.
- Vận chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công với chiều rộng của mương, sông |
|
|
|
|
|
TN3.31110 TN3.31120 TN3.31130 |
≤ 6 m ≤ 15 m > 15 m |
km km km |
|
1.404.540 1.544.994 2.001.469 |
|
Ghi chú:
1/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
2/ Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,85.
PHẦN II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ
CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.11100 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX1.11110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/ lần |
7.080 |
24.033 |
3.019 |
|
CX1.11120 |
Động cơ điện 1,5kw |
100m2/ lần |
7.080 |
31.808 |
1.093 |
CX1.11200 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.11210 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước |
100m2/ lần |
7.080 |
36.969 |
39.230 |
CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.12100 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX1.12110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/lần |
8.496 |
34.989 |
4.010 |
|
CX1.12120 |
Động cơ điện 1,5kw |
100m2/lần |
8.496 |
38.170 |
1.309 |
CX1.12200 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.12210 |
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước |
100m2/lần |
8.496 |
33.608 |
42.797 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Phát cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Duy trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.
CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.21110 |
Phát cỏ bằng máy |
100m2/lần |
|
58.584 |
3.160 |
CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.21210 |
Phát cỏ bằng thủ công |
100m2/lần |
|
172.813 |
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
CX1.31100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100md/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Xén lề cỏ |
|
|
|
|
|
CX1.31110 CX1.31120 |
Cỏ lá tre Cỏ nhung |
100md/lần 100md/lần |
|
115.209 172.813 |
|
CX1.41100 LÀM CỎ TẠP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.41110 |
Làm cỏ tạp |
100m2/lần |
|
121.209 |
|
CX1.51100 TRỒNG DẶM CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.
Đơn vị tính: đồng/1m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Trồng dặm cỏ |
|
|
|
|
|
CX1.51110 |
Cỏ lá tre |
1m2/lần |
3.793 |
52.612 |
|
|
CX1.51120 |
Cỏ nhung |
1m2/lần |
1.882 |
29.570 |
|
CX1.61100 PHUN THUỐC PHÕNG TRỪ SÂU CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.61110 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
100m2/lần |
9.000 |
29.330 |
|
CX1.71100 BÓN PHÂN CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.71110 |
Bón phân cỏ |
100m2/lần |
9.000 |
34.562 |
|
CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.11000 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11100 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX2.11110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/lần |
7.080 |
25.446 |
3.217 |
|
CX2.11120 |
Động cơ điện 1,5kw |
100m2/lần |
7.080 |
31.808 |
1.093 |
CX2.11200 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.11210 |
Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công |
100m2/lần |
7.080 |
51.247 |
|
CX2.11300 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.11310 |
Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước |
100m2/lần |
7.080 |
35.343 |
39.026 |
CX2.12100 THAY HOA BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay hoa bồn hoa |
|
|
|
|
|
CX2.12110 |
Hoa giống |
100m2/lần |
|
1.152.090 |
|
|
CX2.12120 |
Hoa giỏ |
100m2/lần |
|
1.036.881 |
|
Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí vật liệu.
CX2.13100 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.13110 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
100m2/lần |
9.000 |
68.987 |
|
CX2.14100 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.
- Bón đều phân vào gốc cây.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.14110 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
100m2/lần |
50.000 |
115.593 |
|
CX2.15100 DUY TRÌ BỒN CẢNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Bồn cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì bồn cảnh |
|
|
|
|
|
CX2.15110 |
Có hàng rào |
100m2/năm |
32.055.500 |
6.808.851 |
|
|
CX2.15120 |
Không hàng rào |
100m2/năm |
48.072.000 |
8.567.709 |
|
CX2.16100 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.
- Cây hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì cây hàng rào |
|
|
|
|
|
CX2.16110 |
Hàng rào cao <1m |
100m2/năm |
20.100 |
5.037.754 |
|
|
CX2.16120 |
Hàng rào cao ≥1m |
100m2/năm |
20.100 |
8.002.359 |
|
CX2.17100 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/1m2trồng dặm/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.17110 |
Trồng dặm cây hàng rào |
1m2trồng dặm/lần |
12.924 |
13.825 |
|
Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí cây giống.
CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.21100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX2.21110 CX2.21120 |
Động cơ xăng 3CV Động cơ điện 1,5kw |
100cây/lần 100cây/lần |
7.080 7.080 |
24.033 31.808 |
3.019 1.093 |
CX2.21200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.21210 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công |
100cây /lần |
7.080 |
47.713 |
|
CX2.21300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.21310 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước |
100cây /lần |
7.080 |
34.989 |
38.636 |
CX2.22100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.22110 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
100cây /năm |
384.000 |
17.799.790 |
|
Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được nhân với hệ số K = 1,1
CX2.22200 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.
Đơn vị tính: đồng/100cây
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.22210 |
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa |
100cây |
5.000.000 |
5.184.405 |
|
CX2.23100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị trơ cành.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.23110 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
100cây /năm |
318.000 |
14.792.835 |
|
CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.31100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX2.31110 CX2.31120 |
Động cơ xăng 3CV Động cơ điện 1,5kw |
100chậu/lần 100chậu/lần |
4.248 4.248 |
15.904 22.266 |
2.138 789 |
CX2.31200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.31210 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công |
100chậu /lần |
4.248 |
34.989 |
|
CX2.31300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.31310 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước |
100chậu/lần |
4.248 |
22.266 |
25.757 |
Ghi chú: Bảng đơn giá của các công tác CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,35.
CX2.32100 THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.
- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.32110 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
100chậu/ năm |
1.930.000 |
3.456.270 |
|
CX2.33100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.
- Gốc cây không có cỏ dại và rác.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.33110 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
100chậu /năm |
276.000 |
11.060.064 |
|
CX2.34100 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu trồng dặm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.34110 |
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu |
100 chậu trồng dặm |
5.015.000 |
3.456.270 |
|
CX2.35100 THAY CHẬU HỎNG, VỠ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Chậu mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.35110 |
Thay chậu hỏng, vỡ |
100 chậu/lần |
4.500.000 |
3.072.240 |
|
CX2.41100 DUY TRÌ CÂY LEO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.
- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/10 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.41110 |
Duy trì cây leo |
10 cây/lần |
909 |
41.475 |
|
CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.11100 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG
Thành phần công việc:
- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11110 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
1 cây/năm |
130.310 |
400.927 |
140.496 |
CX3.11200 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11210 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
1 cây/năm |
7.099 |
155.532 |
|
CX3.11300 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11310 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
1 cây/năm |
600 |
979.276 |
98.900 |
CX3.11400 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11410 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
1 cây/năm |
990 |
2.000.796 |
161.556 |
CX3.21100 DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Tưới nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.
- Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.
Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.21110 |
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát |
1 bồn/năm |
65.850 |
1.401.709 |
420.042 |
CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.31100 GIẢI TỎA CÀNH CÂY GẪY
Thành phần công việc:
- Cảnh giới giao thông.
- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.
- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.
- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Giải tỏa cành cây gẫy |
|
|
|
|
|
CX3.31110 CX3.31120 CX3.31130 |
Cành cây d≤20cm Cành cây d≤50cm Cành cây d>50cm |
1 cành/lần 1 cành/lần 1 cành/lần |
750 900 |
103.688 414.752 691.254 |
103.129 174.136 204.634 |
CX3.31200 GIẢI TỎA CÂY GẪY, ĐỔ
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.
- Chuẩn bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.
- Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Giải tỏa cây gẫy, đổ |
|
|
|
|
|
CX3.31210 CX3.31220 CX3.31230 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cành/lần 1 cành/lần 1 cành/lần |
|
1.140.569 2.419.389 5.184.405 |
360.619 482.142 749.036 |
CX3.31300 CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
Thành phần công việc:
- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.
- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.
- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.
- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn |
|
|
|
|
|
CX3.31310 CX3.31320 CX3.31330 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cây 1 cây 1 cây |
|
1.121.367 4.389.462 7.430.980 |
485.451 1.845.393 3.890.050 |
Ghi chú:
1/ Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.
2/ Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.
CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
CX3.41100 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
Thành phần công việc:
- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.
- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.
- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.
- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật.
- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây |
|
|
|
|
|
CX3.41110 CX3.41120 CX3.41130 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cây/lần 1 cây/lần 1 cây/lần |
810 810 2.700 |
349.467 522.280 1.739.655 |
428.182 589.730 2.072.033 |
Ghi chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy định.
CX3.51100 QUÉT VÔI GỐC CÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và a dao.
- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.
Đơn vị tính: đồng/1 cây
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây |
|
|
|
|
|
CX3.51110 CX3.51120 CX3.51130 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cây 1 cây 1 cây |
291 1.050 2.101 |
10.602 17.671 39.937 |
|
PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Cảnh giới đảm bảo giao thông;
- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;
- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.11100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột |
|
|
|
|
|
CS1.11110 CS1.11120 CS1.11130 CS1.11140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <32m |
20 bóng 20 bóng 20 bóng 20 bóng |
4.047.816 4.047.816 4.047.816 4.047.816 |
1.658.520 2.404.854 3.109.725 4.063.374 |
2.013.448 2.504.354 3.050.309 3.978.457 |
CS1.12100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.12110 |
Thay bóng cao áp bằng thủ công |
20 bóng |
4.047.816 |
2.487.780 |
|
Ghi chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.
CS1.13100 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bóng đèn ống |
|
|
|
|
|
CS1.13110 CS1.13120 |
Bằng máy Bằng thủ công |
20 bóng 20 bóng |
899.180 899.180 |
1.152.090 2.304.180 |
1.830.408 |
CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.21100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), đèn đơn |
|
|
|
|
|
CS1.21110 CS1.21120 CS1.21130 CS1.21140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <30m |
10 bóng 10 bóng 10 bóng 10 bóng |
1.647.300 1.647.300 1.647.300 1.647.300 |
3.317.040 3.938.985 4.768.245 6.012.135 |
2.928.653 3.860.880 4.927.423 6.338.094 |
|
|
Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), lốp kép |
|
|
|
|
|
CS1.21150 CS1.21160 CS1.21170 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m |
10 bóng 10 bóng 10 bóng |
2.067.300 2.067.300 2.067.300 |
6.012.135 7.256.025 7.670.655 |
4.382.620 5.279.382 7.133.785 |
Ghi chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.22100 THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.22110 |
Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp) |
10 bộ |
1.647.300 |
6.634.080 |
|
Ghi chú: Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN
CS1.31100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột |
|
|
|
|
|
CS1.31110 CS1.31120 CS1.31130 CS1.31140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <30m |
01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ |
338.390 338.390 338.390 338.390 |
335.850 555.604 688.285 787.797 |
366.081 384.385 457.602 549.122 |
Ghi chú:
1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.32100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.32110 |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công |
01 bộ |
338.390 |
497.556 |
|
Ghi chú:
1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
3/ Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m.
CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);
- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;
- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.41100 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.41110 |
Thay bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy |
01 bộ |
319.200 |
829.260 |
292.865 |
Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài >1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41200 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.41210 |
Thay bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy |
01 bộ |
179.600 |
621.945 |
292.865 |
Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài ≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41300 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây |
|
|
|
|
|
CS1.41310 CS1.41320 |
Bằng máy Thủ công |
01 bộ 01 bộ |
280.000 280.000 |
621.945 1.036.575 |
219.648 |
CS1.41400 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây |
|
|
|
|
|
CS1.41410 CS1.41420 |
Bằng máy Thủ công |
01 bộ 01 bộ |
280.000 280.000 |
497.556 829.260 |
219.648 |
CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo chụp, cần cũ;
- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.42100 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy |
|
|
|
|
|
CS1.42111 CS1.42112 CS1.42121 CS1.42122 CS1.42123 |
Cần chữ Cần chữ S Chụp liền cần Chụp ống phóng đơn Chụp ống phóng kép |
01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ |
2.025.000 2.025.000 350.000 340.000 350.000 |
829.260 829.260 1.036.575 1.036.575 1.036.575 |
311.169 311.169 366.081 366.081 366.081 |
CS1.42200 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn cao áp bằng thủ công |
|
|
|
|
|
CS1.42211 CS1.42212 |
Cần đèn cao áp chữ L Cần đèn cao áp chữ S |
01 bộ 01 bộ |
1.920.000 1.920.000 |
1.347.547 1.347.547 |
|
CS1.42300 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn chao cao áp |
|
|
|
|
|
CS1.42310 CS1.42320 |
Bằng máy Thủ công |
01 bộ 01 bộ |
1.920.000 1.920.000 |
829.260 1.036.575 |
366.081 |
CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.51100 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;
- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.51110 |
Thay dây lên đèn bằng máy |
40m |
860.442 |
1.243.890 |
915.204 |
CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.52100 THAY CÁP TREO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ cáp cũ;
- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.52110 CS1.52120 |
Thay cáp treo Bằng máy Thủ công |
40m 40m |
5.644.156 5.644.156 |
1.658.520 2.985.336 |
915.204 |
CS1.52200 THAY CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;
- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột;
- Dùng máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;
- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cáp treo |
|
|
|
|
|
CS1.52210 CS1.52220 |
Hè phố Đường nhựa, bê tông |
40m 40m |
9.501.073 9.501.073 |
10.365.750 13.475.475 |
277.343 |
Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công tác hoàn trả hè đường.
CS1.52300 NỐI CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;
- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nối cáp ngầm, thi công trên loại đường |
|
|
|
|
|
CS1.52310 CS1.52320 |
Hè phố Đường nhựa, bê tông |
1 mối nối 1 mối nối |
281.400 281.400 |
1.658.520 1.865.835 |
99.051 |
CS1.53100 THAY TỦ ĐIỆN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.53110 |
Thay tủ điện |
1 tủ |
12.500.000 |
1.658.520 |
366.081 |
CS1.54100 THAY CỘT ĐÈN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;
- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;
- Nhận vật liệu, trồng cột mới;
- Lắp xà, đèn, chụp, dây;
- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cột đèn |
|
|
|
|
|
CS1.54111 CS1.54112 CS1.54120 |
Cột bê tông li tâm Cột bê tông chữ H Cột sắt |
1 cột 1 cột 1 cột |
7.516.375 5.123.375 5.510.454 |
4.608.360 4.608.360 3.840.300 |
2.753.817 2.753.817 2.753.817 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);
- Đánh số cột;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.61100 SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8¸ 9,5M)
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.61110 |
Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m) |
1 cột |
129.100 |
768.060 |
915.204 |
CS1.62100 SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.62110 |
Sơn chụp, sơn cần đèn |
1 cột |
47.890 |
460.836 |
549.122 |
CS1.63100 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cột đèn chùm |
|
|
|
|
|
CS1.63110 CS1.63120 |
Bằng máy Thủ công |
1 cột 1 cột |
97.500 97.500 |
768.060 1.536.120 |
732.163 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.
2/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.
CS1.64100 SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.64110 |
Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công |
1 cột |
77.250 |
1.152.090 |
|
CS1.65100 SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.65110 |
Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ) |
1 tủ |
138.000 |
768.060 |
|
CS1.71100 THAY SỨ CŨ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;
- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;
- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 quả sứ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.71110 |
Thay sứ cũ |
1 quả sứ |
3.000 |
142.091 |
183.040 |
CS1.31100 DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;
- Vệ sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;
- Lắp choá, giám sát an toàn;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột |
|
|
|
|
|
CS1.81110 CS1.81120 CS1.81130 CS1.81140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <30m |
01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ |
5.250 5.250 5.250 5.250 |
115.209 153.612 192.015 230.418 |
128.128 146.432 164.736 201.344 |
CS1.91100 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;
- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);
- Giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/01 quả
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay quả cầu nhựa |
|
|
|
|
|
CS1.91111 CS1.91121 |
Bằng máy Thủ công |
01 quả 01 quả |
25.000 25.000 |
230.418 414.752 |
183.040
|
|
|
Thay quả cầu thủy tinh |
|
|
|
|
|
CS1.91112 CS1.91122 |
Bằng máy Thủ công |
01 quả 01 quả |
250.000 250.000 |
230.418 414.752 |
183.040 |
CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
Thành phần công việc:
- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;
- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;
- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;
- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;
- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;
- Kiến nghị sửa chữa thay thế.
CS2.11100 DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.11110 |
Duy trì trạm 1 chế độ |
1trạm/ngày |
|
91.218 |
|
CS2.12100 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.12110 |
Duy trì trạm 2 chế độ |
1trạm/ngày |
|
107.803 |
|
Ghi chú:
1/ Trường hợp duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
2/ Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
3/ Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:
- Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m: K1 = 1,1;
- Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2;
- Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m: K1 = 0,9;
- Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: K1 = 0,8;
- Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5;
- Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;
- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv =1,1;
- Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.
CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.21100 THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÕNG ĐIỆN (TRANDUCER)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra thiết bị cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo thiết bị cũ;
- Lắp và đấu thiết bị mới;
- Cấu hình cho thiết bị;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.21111 |
Thay modem |
1 bộ |
200.000 |
250.155 |
|
|
CS2.21112 |
Thay bộ điều khiển PLC Master |
1 bộ |
1.500.000 |
250.155 |
|
|
CS2.21113 |
Thay bộ điều khiển PLC, RTU |
1 bộ |
1.500.000 |
250.155 |
|
|
CS2.21114 |
Thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer) |
1 bộ |
500.000 |
250.155 |
|
CS2.22100 THAY BỘ ĐO DÕNG ĐIỆN (TI)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;
- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới;
- Nạp chương trình phần mềm;
- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.22110 |
Thay bộ đo dòng điện (TI) |
1 bộ |
110.000 |
250.155 |
|
CS2.23100 THAY BỘ ĐO DÕNG ĐIỆN COUPLER
Thành phần công việc:
- Kiểm tra Coupler cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo Coupler cũ;
- Lắp và đấu Coupler mới;
- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ đo dòng điện Coupler |
|
|
|
|
|
CS2.23110 CS2.23120 |
Ngoài lưới Trong tủ điều khiển |
1 bộ 1 bộ |
26.000 26.000 |
500.310 250.155 |
658.946 |
CS2.24100 THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.24110 |
Thay tủ điều khiển khu vực |
1 bộ |
15.500.000 |
1.000.620 |
|
CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.31100 THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
Thành phần công việc:
- Tháo phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;
- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;
- Đi lại dây điện;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.31110 |
Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
1 bộ |
1.500.000 |
750.465 |
|
CS2.32100 XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ
Thành phần công việc:
- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ;
- Phân đoạn kiểm tra đường truyền thông;
- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông;
- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.32110 |
Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ |
1 lần xử lý |
|
500.310 |
|
CS2.33100 LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA, THAY CÁP NGUỒN)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra điện áp pha cấp vào RTU;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.33110 |
Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay cáp nguồn) |
1 lần lựa chọn |
|
250.155 |
|
CS2.34100 THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỆN THỊ
Thành phần công việc:
- Tháo bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;
- Lắp đặt board mạch mới;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.34110 |
Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị |
1 lần lựa chọn |
500.000 |
250.155 |
|
CS2.35100 XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM
Thành phần công việc:
- Cài đặt phần mềm trên máy tính;
- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.35110 |
Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm |
1 lần xử lý |
|
500.310 |
|
(Giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
STT |
TÊN VẬT LIỆU |
ĐƠN VỊ |
ĐƠN GIÁ (đồng) |
|
1 |
A dao |
kg |
38.500 |
|
2 |
Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp) |
cái(tờ) |
25.000 |
|
3 |
Băng dính |
cuộn |
5.000 |
|
4 |
Băng vải |
cuộn |
12.000 |
|
5 |
Băng vải cách điện |
cuộn |
12.000 |
|
6 |
Bao tải cát |
bao |
7.500 |
|
7 |
Bê tông M150 |
m3 |
4.160.889 |
|
8 |
Bộ điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
bộ |
1.500.000 |
|
9 |
Bộ điều khiển PLC Master |
bộ |
1.500.000 |
|
10 |
Bộ điều khiển PLC, RTU |
bộ |
1.500.000 |
|
11 |
Bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer) |
bộ |
500.000 |
|
12 |
Bộ đo dòng điện (TI) |
bộ |
110.000 |
|
13 |
Bộ mồi |
cái |
114.000 |
|
14 |
Bóng cao áp |
bóng |
200.000 |
|
15 |
Bóng đèn |
cái |
42.000 |
|
16 |
Bóng đèn ống |
bóng |
40.000 |
|
17 |
Bu lông 18x250 |
cái |
15.000 |
|
18 |
Cần đèn cao áp chữ L |
cái |
1.860.000 |
|
19 |
Cần đèn cao áp chữ S |
cái |
1.860.000 |
|
20 |
Cần đèn chao cao áp |
cần |
1.860.000 |
|
21 |
Cáp ngầm |
m |
221.455 |
|
22 |
Cáp treo |
m |
113.661 |
|
23 |
Cây chống ø 60 |
cây |
26.000 |
|
24 |
Chấn lưu |
cái |
180.000 |
|
25 |
Chậu cảnh |
chậu |
45.000 |
|
26 |
Chóa đèn |
cái |
122.730 |
|
27 |
Chổi sơn |
cái |
5.000 |
|
28 |
Chụp liền cần |
cái |
350.000 |
|
29 |
Chụp ống phóng đơn |
cái |
340.000 |
|
30 |
Chụp ống phóng kép |
cái |
350.000 |
|
31 |
Cỏ giống |
m2 |
25.000 |
|
32 |
Cỏ lá tre |
kg |
1.000 |
|
33 |
Cỏ nhung |
kg |
1.000 |
|
34 |
Cọc tre |
m |
4.200 |
|
35 |
Cột đèn bê tông chữ H |
cái |
1.259.000 |
|
36 |
Cột đèn bê tông ly tâm |
cái |
3.652.000 |
|
37 |
Cột đèn sắt |
cái |
2.700.000 |
|
38 |
Coupler |
bộ |
26.000 |
|
39 |
Củi |
kg |
900 |
|
40 |
Đất trồng cây |
m3 |
60.000 |
|
41 |
Đầu cốt |
cái |
25.000 |
|
42 |
Dây 2x2,5m2 |
m |
21.070 |
|
43 |
Dây điện 1x1 |
m |
4.636 |
|
44 |
Dây đồng 1,2mm-2mm |
m |
8.000 |
|
45 |
Dây fi 1,5 |
kg |
13.600 |
|
46 |
Dây kẽm 1mm |
kg |
16.300 |
|
47 |
Dây văng fi 4 |
m |
25.000 |
|
48 |
Đinh |
kg |
19.800 |
|
49 |
Đui đèn |
đui |
10.000 |
|
50 |
Đui đèn ống |
đui |
10.000 |
|
51 |
Giẻ lau |
cái |
5.000 |
|
52 |
Hộp nối cáp ngầm |
hộp |
120.000 |
|
53 |
Lưới bảo vệ 40x50 |
m2 |
15.000 |
|
54 |
Mạch hiển thị |
bộ |
500.000 |
|
55 |
Modem |
bộ |
200.000 |
|
56 |
Nẹp gỗ |
cây |
6.000 |
|
57 |
Nhựa Bitum |
kg |
15.300 |
|
58 |
Nước |
m3 |
14.160 |
|
59 |
Phân vi sinh |
kg |
3.000 |
|
60 |
Quả cầu nhựa |
quả |
25.000 |
|
61 |
Quả cầu thuỷ tinh |
quả |
250.000 |
|
62 |
Sơn |
kg |
30.000 |
|
63 |
Sơn bóng |
kg |
46.000 |
|
64 |
Sơn chống gỉ |
kg |
43.000 |
|
65 |
Sứ |
quả |
3.000 |
|
66 |
Sứ 102 |
cái |
5.000 |
|
67 |
Tắc te |
cái |
4.500 |
|
68 |
Tay bắt cần |
cái |
105.000 |
|
69 |
Thuốc trừ sâu |
lít |
600.000 |
|
70 |
Thuốc xử lý đất |
kg |
175.000 |
|
71 |
Tủ điện |
cái |
12.500.000 |
|
72 |
Tủ điều khiển khu vực |
bộ |
15.500.000 |
|
73 |
Vôi |
kg |
1.100 |
|
74 |
Vôi bột |
kg |
1.100 |
|
75 |
Xà dài >1m |
bộ |
250.000 |
|
76 |
Xà đơn dài >1m |
bộ |
250.000 |
|
77 |
Xà đơn dài ≤1m |
bộ |
120.000 |
|
78 |
Xà phòng |
kg |
25.000 |
|
79 |
Xăng |
lít |
17.930 |
Mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ.
Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng II là 0,7.
Đơn vị tính: đ/công
|
TT |
Chức danh công việc |
Bậc lương |
Hệ số bậc lương |
Đơn giá (đồng/công) |
|
|
2.3.b Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm): |
|||
|
1 |
Vận hành các loại máy |
3,0/7 |
2,31 |
353.430 |
|
2 |
Nạo vét mương, sông thoát nước, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng |
3,5/7 |
2,51 |
384.030 |
|
3 |
Nạo vét bằng máy, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng |
4,0/7 |
2,71 |
414.630 |
|
|
2.3.c Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm): |
|||
|
1 |
Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh |
3,5/7 |
2,70 |
413.100 |
|
1 |
Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh |
4,0/7 |
2,92 |
446.760 |
|
|
II.1 Lao động chuyên môn, nghiệp vụ: |
|||
|
1 |
Kỹ sư 4/8 |
4,0/8 |
3,27 |
500.310 |
|
|
II.3 Công nhân lái xe: |
|||
|
|
Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn |
|||
|
1 |
Công nhân lái xe |
1,0/4 |
2,18 |
333.540 |
|
2 |
2,0/4 |
2,57 |
393.210 |
|
|
3 |
3,0/4 |
3,05 |
466.650 |
|
|
|
Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
|||
|
1 |
Công nhân lái xe |
1,0/4 |
2,35 |
359.550 |
|
2 |
2,0/4 |
2,76 |
422.280 |
|
|
3 |
3,0/4 |
3,25 |
497.250 |
|
|
|
Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn |
|||
|
1 |
Công nhân lái xe |
1,0/4 |
2,51 |
384.030 |
|
2 |
2,0/4 |
2,94 |
449.820 |
|
|
3 |
3,0/4 |
3,44 |
526.320 |
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG II
(Giá máy thi công chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
Stt |
Loại máy và thiết bị |
Số ca năm |
Định mức (%) |
Định mức tiêu hao nhiên liện, năng lựợng (1ca) |
Nhân công điều khiển máy |
Nguyên giá (1000 VND) |
Chi phí khấu hao (CPKH) |
Chi phí sửa chữa (CPSC) |
Chi phí khác (CPK) |
Chi phí nhiên liệu |
Chi phí nhân công điều khiển máy |
Giá ca máy (đồng/ca) |
|||
|
Khấu hao |
Sửa chữa |
Chi phí khác |
|||||||||||||
|
|
Bơm chìm-công suất: |
||||||||||||||
|
1 |
30KVA |
180 |
16 |
4,20 |
5 |
|
|
1x3/7 |
39.700 |
31.760 |
9.263 |
11.028 |
|
|
52.051 |
|
|
Cần trục ô tô - sức nâng: |
||||||||||||||
|
2 |
3 t |
250 |
9 |
5,1 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
645.827 |
209.248 |
131.749 |
129.165 |
432.630 |
333.540 |
1.236.332 |
|
3 |
10T |
250 |
9 |
4,5 |
5 |
37 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3 |
1.328.572 |
430.457 |
239.143 |
265.714 |
640.292 |
910.350 |
2.485.957 |
|
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: |
||||||||||||||
|
4 |
1,5 kW |
190 |
17 |
4,70 |
5,00 |
4 |
kWh |
|
3.669 |
3.283 |
908 |
966 |
8.345 |
|
13.501 |
|
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: |
||||||||||||||
|
5 |
3 CV |
150 |
20 |
5,8 |
5 |
1,6 |
lít xăng |
|
9.860 |
13.147 |
3.813 |
3.287 |
29.261 |
|
49.507 |
|
|
Máy cắt bê tông - công suất: |
||||||||||||||
|
6 |
7,5 kW |
120 |
20 |
5,5 |
4 |
11 |
kWh |
1x3/7 |
17.400 |
29.000 |
7.975 |
5.800 |
22.950 |
330.480 |
396.205 |
|
|
Máy cắt cỏ động cơ xăng, công suất: |
||||||||||||||
|
7 |
3 CV |
190 |
20,5 |
10,5 |
4 |
2 |
lít xăng |
|
8.600 |
9.279 |
4.753 |
1.811 |
36.577 |
|
52.419 |
|
|
Cưa gỗ cầm tay công suất: |
||||||||||||||
|
8 |
1,3kw |
180 |
30 |
10,5 |
4 |
3 |
kWh |
|
7.600 |
12.667 |
4.433 |
1.689 |
6.259 |
|
25.048 |
|
|
Máy phát điện - công suất: |
||||||||||||||
|
9 |
30KVA |
170 |
12 |
3,90 |
5 |
24 |
lít diezel |
1x3/7 |
102.200 |
64.927 |
23.446 |
30.059 |
346.104 |
353.430 |
817.966 |
|
|
Ô tô tự đổ - trọng tải: |
||||||||||||||
|
10 |
2,5T |
260 |
17 |
7,5 |
6 |
19 |
lít xăng |
1x2/4 lái xe nhóm 1 |
248.104 |
146.000 |
71.568 |
57.255 |
347.478 |
393.210 |
1.015.511 |
|
11 |
5T |
260 |
17 |
7,5 |
6 |
41 |
lít diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 2 |
437.559 |
257.487 |
126.219 |
100.975 |
709.513 |
422.280 |
1.616.474 |
|
|
Ô tô tưới nước, dung tích: |
||||||||||||||
|
12 |
5 m3 |
260 |
12 |
4,40 |
6 |
23 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 2 |
497.469 |
206.641 |
84.187 |
114.801 |
398.020 |
497.250 |
1.300.898 |
|
|
Tời điện-sức kéo: |
||||||||||||||
|
13 |
1t |
240 |
15 |
5,10 |
4 |
5 |
kWh |
1x3/7 |
42.500 |
3.688 |
1.254 |
983 |
10.432 |
353.430 |
369.786 |
|
|
Xe cẩu tự hành, tải trọng: |
||||||||||||||
|
14 |
2,5T |
250 |
9 |
5,10 |
5 |
24,5 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 |
622.094 |
201.558 |
126.907 |
124.419 |
423.977 |
800.190 |
1.677.052 |
|
15 |
5T |
250 |
9 |
4,7 |
5 |
30 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
769.879 |
249.441 |
144.737 |
153.976 |
519.156 |
856.800 |
1.924.110 |
|
|
Xe bồn hút bùn -dung tích: |
||||||||||||||
|
16 |
2m3 (3T) |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
19 |
lít diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 1 |
435.615 |
196.027 |
87.123 |
100.527 |
328.799 |
393.210 |
1.105.685 |
|
17 |
3m3 (4T) |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
27 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 2 |
642.388 |
289.075 |
128.478 |
148.243 |
467.240 |
497.250 |
1.530.286 |
|
|
Xe hút chân không-trọng tải: |
||||||||||||||
|
17 |
4T |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
27 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 2 |
650.000 |
292.500 |
130.000 |
150.000 |
467.240 |
422.280 |
1.462.020 |
|
19 |
8T |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
49 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 3 |
750.000 |
337.500 |
150.000 |
173.077 |
847.955 |
526.320 |
2.034.852 |
|
|
Xe nâng - chiều cao nâng: |
||||||||||||||
|
20 |
12 m |
280 |
13 |
4,00 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
731.758 |
305.770 |
104.537 |
130.671 |
432.630 |
856.800 |
1.830.408 |
|
21 |
18 m |
280 |
13 |
3,80 |
5 |
29 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
994.767 |
415.670 |
135.004 |
177.637 |
501.851 |
856.800 |
2.086.962 |
|
22 |
24 m |
280 |
13 |
3,80 |
5 |
33 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
1.254.565 |
524.229 |
170.262 |
224.029 |
571.071 |
856.800 |
2.346.392 |
|
23 |
32 m |
280 |
13 |
3,80 |
5 |
39 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
1.655.498 |
691.762 |
224.675 |
295.625 |
674.903 |
856.800 |
2.743.764 |
|
24 |
Xe phun nước phản lực |
260 |
13 |
4,80 |
6 |
20 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 |
382.500 |
172.125 |
70.615 |
88.269 |
346.104 |
393.210 |
1.070.324 |
|
|
Xe tải có cần cẩu-trọng tải: |
||||||||||||||
|
25 |
3T |
250 |
9 |
5,10 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 |
645.827 |
209.248 |
131.749 |
129.165 |
432.630 |
333.540 |
1.236.332 |
|
26 |
4T |
250 |
9 |
5,10 |
6 |
26 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
693.293 |
224.627 |
141.432 |
166.390 |
449.935 |
856.800 |
1.839.184 |
|
|
Ô tô - trọng tải: |
||||||||||||||
|
27 |
5T |
250 |
17 |
6,2 |
6 |
25 |
diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 2 |
317.869 |
194.536 |
78.832 |
76.289 |
432.630 |
422.280 |
1.204.566 |
|
|
Xe téc chở nước dung tích: |
||||||||||||||
|
28 |
4,0 m3 |
260 |
13 |
4,80 |
6 |
20 |
lít diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 2 |
438.539 |
197.343 |
80.961 |
101.201 |
346.104 |
422.280 |
1.147.889 |
|
|
Xe thang, chiều cao thang: |
||||||||||||||
|
29 |
12 m |
280 |
15 |
3,70 |
5 |
29 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 2 |
1.371.165 |
661.097 |
181.190 |
244.851 |
501.851 |
856.800 |
2.445.789 |
|
30 |
15m |
280 |
15 |
3,7 |
5 |
31 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 3 |
1.516.972 |
731.397 |
200.457 |
270.888 |
536.461 |
910.350 |
2.649.553 |
TẬP 2: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG III
PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hố ga, chờ khí độc bay đi.
- Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.
- Chui vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).
- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm) |
|
|
|
|
|
TN1.11110 |
D ≤300mm |
m3 bùn |
|
1.920.672 |
169.617 |
|
TN1.11120 |
D >300 ÷ ≤600mm |
m3 bùn |
|
1.865.073 |
165.113 |
|
TN1.11130 |
D >600 ÷ ≤1000mm |
m3 bùn |
|
1.793.534 |
157.608 |
|
TN1.11140 |
D >1000mm |
m3 bùn |
|
1.748.822 |
153.105 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.112100 NẠO VÉT BÙN HỐ GA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.
- Nạo vét bùn trong hố ga.
- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN1.12110 |
Nạo vét bùn hố ga |
m3 bùn |
|
1.404.734 |
165.113 |
Ghi chú:
1/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.112100 NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hầm ga chờ khí độc bay đi.
- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN1.13110 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi |
m3 bùn |
|
1.751.544 |
153.105 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
TN1.21100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m |
|
|
|
|
|
TN1.21110 |
Mương không có hành lang, lối vào |
m3 bùn |
|
1.506.988 |
153.105 |
|
TN1.21120 |
Mương có hành lang, có lối vào |
m3 bùn |
|
1.302.091 |
153.105 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày
17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.22100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Bắc cầu công tác.
- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m |
|
|
|
|
|
TN1.22110 |
Mương không có hành lang, lối vào |
m3 bùn |
|
1.467.331 |
153.105 |
|
TN1.22120 |
Mương có hành lang, có lối vào |
m3 bùn |
|
1.259.323 |
153.105 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
TN2.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÚT BÙN 3T
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.
- Xả nước.
- Hút đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.11110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn |
m3 bùn |
|
90.360 |
89.852 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau.
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.12100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Bơm nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân không.
- Lắp ống cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.
- Hút bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.
- Tiến hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.12110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
4.341 |
35.160 |
91.328 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.
2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥
1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.
3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.13100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Chặn hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.
- Lắp ống cho xe hút chân không.
- Bơm nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.
- Hút bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.13110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
4.794 |
66.340 |
172.504 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui vào cống để thi công được.
3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.14100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Luồn dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.
- Vận hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di chuyển trong lòng cống.
- Hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.14110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
1.189 |
129.297 |
277.354 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m <B< 2,5m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.
3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.21100 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÖT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường.
- Xác định lượng bùn có trong mương cần thi công
- Lắp ống cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.
- Hút bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi công.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.21110 |
Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
4.104 |
168.612 |
465.739 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo vét có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân có thể lội xuống mương làm việc.
2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.
- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.
- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).
- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.
- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.
- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều kiện áp dụng:
- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN3.11110 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống |
km |
|
5.361.120 |
|
TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp hố ga chờ khí độc bay đi.
- Dùng gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.
- Lập bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều kiện áp dụng:
- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN3.21110 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi |
km |
|
3.931.488 |
|
TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG, SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.
- Nhặt hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.
- Nhặt, gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.
- Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.
- Vận chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công với chiều rộng của mương, sông |
|
|
|
|
|
TN3.31110 TN3.31120 TN3.31130 |
≤ 6 m ≤ 15 m > 15 m |
km km km |
|
1.321.920 1.454.112 1.883.736 |
|
Ghi chú:
1/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
2/ Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,85.
PHẦN II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ
CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.11100 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX1.11110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/lần |
7.080 |
22.619 |
3.019 |
|
CX1.11120 |
Động cơ điện 1,5kw |
100m2/lần |
7.080 |
29.937 |
1.093 |
CX1.11200 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.11210 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước |
100m2/ lần |
7.080 |
34.911 |
38.361 |
CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.12100 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX1.12110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/lần |
8.496 |
32.931 |
4.010 |
|
CX1.12120 |
Động cơ điện 1,5kw |
100m2/lần |
8.496 |
35.925 |
1.309 |
CX1.12200 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.12210 |
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước |
100m2/lần |
8.496 |
31.737 |
41.849 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Phát cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Duy trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.
CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.21110 |
Phát cỏ bằng máy |
100m2/lần |
|
55.308 |
3.160 |
CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.21210 |
Phát cỏ bằng thủ công |
100m2/lần |
|
162.648 |
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
CX1.31100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100md/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Xén lề cỏ |
|
|
|
|
|
CX1.31110 CX1.31120 |
Cỏ lá tre Cỏ nhung |
100md/lần 100md/lần |
|
108.432 162.648 |
|
CX1.41100 LÀM CỎ TẠP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.41110 |
Làm cỏ tạp |
100m2/lần |
|
114.432 |
|
CX1.51100 TRỒNG DẶM CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.
Đơn vị tính: đồng/1m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Trồng dặm cỏ |
|
|
|
|
|
CX1.51110 |
Cỏ lá tre |
1m2/lần |
3.793 |
49.517 |
|
|
CX1.51120 |
Cỏ nhung |
1m2/lần |
1.882 |
27.830 |
|
CX1.61100 PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.61110 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
100m2/lần |
9.000 |
27.604 |
|
CX1.71100 BÓN PHÂN CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.71110 |
Bón phân cỏ |
100m2/lần |
9.000 |
32.529 |
|
CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.11000 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11100 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX2.11110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/lần |
7.080 |
23.950 |
3.217 |
|
CX2.11120 |
Động cơ điện 1,5kw |
100m2/lần |
7.080 |
29.937 |
1.093 |
CX2.11200 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.11210 |
Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công |
100m2/lần |
7.080 |
48.232 |
|
CX2.11300 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.11310 |
Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước |
100m2/lần |
7.080 |
33.264 |
38.149 |
CX2.12100 THAY HOA BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay hoa bồn hoa |
|
|
|
|
|
CX2.12110 |
Hoa giống |
100m2/lần |
|
1.084.320 |
|
|
CX2.12120 |
Hoa giỏ |
100m2/lần |
|
975.888 |
|
Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí vật liệu.
CX2.13100 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.13110 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
100m2/lần |
9.000 |
64.929 |
|
CX2.14100 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.
- Bón đều phân vào gốc cây.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.14110 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
100m2/lần |
50.000 |
108.793 |
|
CX2.15100 DUY TRÌ BỒN CẢNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Bồn cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì bồn cảnh |
|
|
|
|
|
CX2.15110 |
Có hàng rào |
100m2/năm |
55.500 |
6.408.331 |
|
|
CX2.15120 |
Không hàng rào |
100m2/năm |
72.000 |
8.063.726 |
|
Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí cây cảnh.
CX2.16100 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.
- Cây hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.16110 CX2.16120 |
Duy trì cây hàng rào Hàng rào cao <1m Hàng rào cao ≥1m |
100m2/năm 100m2/năm |
20.100 20.100 |
4.741.416 7.531.632 |
|
CX2.17100 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/1m2trồng dặm/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.17110 |
Trồng dặm cây hàng rào |
1m2trồng dặm/lần |
12.924 |
13.011 |
|
Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí cây giống.
CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.21100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX2.21110 CX2.21120 |
Động cơ xăng 3CV Động cơ điện 1,5kw |
100cây/lần 100cây/lần |
7.080 7.080 |
22.619 29.937 |
3.019 1.093 |
CX2.21200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.21210 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công |
100cây /lần |
7.080 |
44.906 |
|
CX2.21300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.21310 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước |
100cây /lần |
7.080 |
32.931 |
37.767 |
CX2.22100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.22110 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
100cây/năm |
384.000 |
16.752.744 |
|
Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được nhân với hệ số K = 1,1
CX2.22200 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.
Đơn vị tính: đồng/100cây
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.22210 |
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa |
100cây |
5.000.000 |
4.879.440 |
|
CX2.23100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị trơ cành.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.23110 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
100cây /năm |
318.000 |
13.922.668 |
|
CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.31100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX2.31110 CX2.31120 |
Động cơ xăng 3CV Động cơ điện 1,5kw |
100chậu/lần 100chậu/lần |
4.248 4.248 |
14.968 20.956 |
2.138 789 |
CX2.31200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.31210 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công |
100chậu /lần |
4.248 |
32.931 |
|
CX2.31300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.31310 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước |
100chậu/l ần |
4.248 |
20.956 |
25.178 |
Ghi chú: Bảng đơn giá của các công tác CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,35.
CX2.32100 THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.
- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.32110 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
100chậu/ năm |
1.930.000 |
3.252.960 |
|
CX2.33100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.
- Gốc cây không có cỏ dại và rác.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.33110 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
100chậu /năm |
276.000 |
10.409.472 |
|
CX2.34100 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu trồng dặm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.34110 |
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu |
100 chậu trồng dặm |
5.015.000 |
3.252.960 |
|
CX2.35100 THAY CHẬU HỎNG, VỠ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Chậu mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.35110 |
Thay chậu hỏng, vỡ |
100 chậu/lần |
4.500.000 |
2.891.520 |
|
CX2.41100 DUY TRÌ CÂY LEO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.
- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/10 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.41110 |
Duy trì cây leo |
10 cây/lần |
909 |
39.035 |
|
CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.11100 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG
Thành phần công việc:
- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11110 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
1 cây/năm |
130.310 |
377.343 |
137.337 |
CX3.11200 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11210 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
1 cây/năm |
7.099 |
146.383 |
|
CX3.11300 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11310 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
1 cây/năm |
600 |
921.672 |
96.985 |
CX3.11400 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11410 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
1 cây/năm |
990 |
1.883.102 |
158.432 |
CX3.21100 DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Tưới nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.
- Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.
Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.21110 |
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát |
1 bồn/năm |
65.850 |
1.319.256 |
410.623 |
CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.31100 GIẢI TỎA CÀNH CÂY GẪY
Thành phần công việc:
- Cảnh giới giao thông.
- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.
- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.
- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Giải tỏa cành cây gẫy |
|
|
|
|
|
CX3.31110 CX3.31120 CX3.31130 |
Cành cây d≤20cm Cành cây d≤50cm Cành cây d>50cm |
1 cành/lần 1 cành/lần 1 cành/lần |
750 900 |
97.588 390.355 650.592 |
100.816 170.382 200.245 |
CX3.31200 GIẢI TỎA CÂY GẪY, ĐỔ
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.
- Chuẩn bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.
- Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Giải tỏa cây gẫy, đổ |
|
|
|
|
|
CX3.31210 CX3.31220 CX3.31230 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cành/lần 1 cành/lần 1 cành/lần |
|
1.073.476 2.277.072 4.879.440 |
350.688 470.248 730.892 |
CX3.31300 CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
Thành phần công việc:
- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.
- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.
- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.
- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn |
|
|
|
|
|
CX3.31310 CX3.31320 CX3.31330 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cây 1 cây 1 cây |
|
1.055.404 4.131.259 6.993.864 |
472.177 1.799.529 3.797.566 |
Ghi chú:
1/ Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.
2/ Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.
CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
CX3.41100 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
Thành phần công việc:
- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.
- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.
- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.
- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật.
- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây |
|
|
|
|
|
CX3.41110 CX3.41120 CX3.41130 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cây/lần 1 cây/lần 1 cây/lần |
810 810 2.700 |
328.910 491.558 1.637.323 |
419.913 578.423 2.032.699 |
Ghi chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy định.
CX3.51100 QUÉT VÔI GỐC CÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và a dao.
- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.
Đơn vị tính: đồng/1 cây
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây |
|
|
|
|
|
CX3.51110 CX3.51120 CX3.51130 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cây 1 cây 1 cây |
291 1.050 2.101 |
9.979 16.632 37.588 |
|
PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Cảnh giới đảm bảo giao thông;
- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;
- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.11100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột |
|
|
|
|
|
CS1.11110 CS1.11120 CS1.11130 CS1.11140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <32m |
20 bóng 20 bóng 20 bóng 20 bóng |
4.047.816 4.047.816 4.047.816 4.047.816 |
1.560.960 2.263.392 2.926.800 3.824.352 |
1.958.008 2.443.874 2.984.789 3.905.377 |
CS1.12100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.12110 |
Thay bóng cao áp bằng thủ công |
20 bóng |
4.047.816 |
2.341.440 |
|
Ghi chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.
CS1.13100 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bóng đèn ống |
|
|
|
|
|
CS1.13110 CS1.13120 |
Bằng máy Bằng thủ công |
20 bóng 20 bóng |
899.180 899.180 |
1.084.320 2.168.640 |
1.780.008 |
CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.21100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), đèn đơn |
|
|
|
|
|
CS1.21110 CS1.21120 CS1.21130 CS1.21140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <30m |
10 bóng 10 bóng 10 bóng 10 bóng |
1.647.300 1.647.300 1.647.300 1.647.300 |
3.121.920 3.707.280 4.487.760 5.658.480 |
2.848.013 3.767.640 4.821.583 6.221.670 |
|
|
Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), lốp kép |
|
|
|
|
|
CS1.21150 CS1.21160 CS1.21170 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m |
10 bóng 10 bóng 10 bóng |
2.067.300 2.067.300 2.067.300 |
5.658.480 6.829.200 7.219.440 |
4.276.780 5.165.982 7.002.745 |
Ghi chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.22100 THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.22110 |
Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp) |
10 bộ |
1.647.300 |
6.243.840 |
|
Ghi chú: Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN
CS1.31100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột |
|
|
|
|
|
CS1.31110 CS1.31120 CS1.31130 CS1.31140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <30m |
01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ |
338.390 338.390 338.390 338.390 |
316.094 522.921 647.798 741.456 |
356.001 373.801 445.002 534.002 |
Ghi chú:
1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.32100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.32110 |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công |
01 bộ |
338.390 |
468.288 |
|
Ghi chú:
1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
3/ Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m.
CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);
- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;
- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.41100 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.41110 |
Thay bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy |
01 bộ |
319.200 |
780.480 |
284.801 |
Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài >1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41200 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.41210 |
Thay bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy |
01 bộ |
179.600 |
585.360 |
284.801 |
Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài ≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41300 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây |
|
|
|
|
|
CS1.41310 CS1.41320 |
Bằng máy Thủ công |
01 bộ 01 bộ |
280.000 280.000 |
585.360 975.600 |
213.600 |
CS1.41400 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây |
|
|
|
|
|
CS1.41410 CS1.41420 |
Bằng máy Thủ công |
01 bộ 01 bộ |
280.000 280.000 |
468.288 780.480 |
213.600 |
CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo chụp, cần cũ;
- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.42100 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy |
|
|
|
|
|
CS1.42111 CS1.42112 CS1.42121 CS1.42122 CS1.42123 |
Cần chữ L Cần chữ S Chụp liền cần Chụp ống phóng đơn Chụp ống phóng kép |
01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ |
2.025.000 2.025.000 350.000 340.000 350.000 |
780.480 780.480 975.600 975.600 975.600 |
302.601 302.601 356.001 356.001 356.001 |
CS1.42200 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn cao áp bằng thủ công |
|
|
|
|
|
CS1.42211 CS1.42212 |
Cần đèn cao áp chữ L Cần đèn cao áp chữ S |
01 bộ 01 bộ |
1.920.000 1.920.000 |
1.268.280 1.268.280 |
|
CS1.42300 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn chao cao áp |
|
|
|
|
|
CS1.42310 CS1.42320 |
Bằng máy Thủ công |
01 bộ 01 bộ |
1.920.000 1.920.000 |
780.480 975.600 |
356.001 |
CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.51100 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;
- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.51110 |
Thay dây lên đèn bằng máy |
40m |
860.442 |
1.170.720 |
890.004 |
CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.52100 THAY CÁP TREO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ cáp cũ;
- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.52110 CS1.52120 |
Thay cáp treo Bằng máy Thủ công |
40m 40m |
5.644.156 5.644.156 |
1.560.960 2.809.728 |
890.004 |
CS1.52200 THAY CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;
- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột;
- Dùng máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;
- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cáp treo |
|
|
|
|
|
CS1.52210 CS1.52220 |
Hè phố Đường nhựa, bê tông |
40m 40m |
9.501.073 9.501.073 |
9.756.000 12.682.800 |
263.735 |
Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công tác hoàn trả hè đường.
CS1.52300 NỐI CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;
- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nối cáp ngầm, thi công trên loại đường |
|
|
|
|
|
CS1.52310 CS1.52320 |
Hè phố Đường nhựa, bê tông |
1 mối nối 1 mối nối |
281.400 281.400 |
1.560.960 1.756.080 |
94.191 |
CS1.53100 THAY TỦ ĐIỆN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.53110 |
Thay tủ điện |
1 tủ |
12.500.000 |
1.560.960 |
356.001 |
CS1.54100 THAY CỘT ĐÈN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;
- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;
- Nhận vật liệu, trồng cột mới;
- Lắp xà, đèn, chụp, dây;
- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.54111 CS1.54112 CS1.54120 |
Thay cột đèn Cột bê tông li tâm Cột bê tông chữ H Cột sắt |
1 cột 1 cột 1 cột |
7.516.375 5.123.375 5.510.454 |
4.337.280 4.337.280 3.614.400 |
2.696.577 2.696.577 2.696.577 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);
- Đánh số cột;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.61100 SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8¸ 9,5M)
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.61110 |
Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m) |
1 cột |
129.100 |
722.880 |
890.004 |
CS1.62100 SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.62110 |
Sơn chụp, sơn cần đèn |
1 cột |
47.890 |
433.728 |
534.002 |
CS1.63100 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.63110 CS1.63120 |
Thay cột đèn chùm Bằng máy Thủ công |
1 cột 1 cột |
97.500 97.500 |
722.880 1.445.760 |
712.003 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.
2/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.
CS1.64100 SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.64110 |
Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công |
1 cột |
77.250 |
1.084.320 |
|
CS1.65100 SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)ĐƠN VỊ TÍNH
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.65110 |
Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ) |
1 tủ |
138.000 |
722.880 |
|
CS1.71100 THAY SỨ CŨ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;
- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;
- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 quả sứ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.71110 |
Thay sứ cũ |
1 quả sứ |
3.000 |
133.732 |
178.000 |
CS1.31100 DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;
- Vệ sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;
- Lắp choá, giám sát an toàn;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột |
|
|
|
|
|
CS1.81110 CS1.81120 CS1.81130 CS1.81140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <30m |
01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ |
5.250 5.250 5.250 5.250 |
108.432 144.576 180.720 216.864 |
124.600 142.400 160.200 195.800 |
CS1.91100 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;
- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);
- Giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/01 quả
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay quả cầu nhựa |
|
|
|
|
|
CS1.91111 CS1.91121 |
Bằng máy Thủ công |
01 quả 01 quả |
25.000 25.000 |
216.864 390.355 |
178.000
|
|
|
Thay quả cầu thủy tinh |
|
|
|
|
|
CS1.91112 CS1.91122 |
Bằng máy Thủ công |
01 quả 01 quả |
250.000 250.000 |
216.864 390.355 |
178.000 |
CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
Thành phần công việc:
- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;
- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;
- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;
- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;
- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;
- Kiến nghị sửa chữa thay thế.
CS2.11100 DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.11110 |
Duy trì trạm 1 chế độ |
1trạm/ngày |
|
85.852 |
|
CS2.12100 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.12110 |
Duy trì trạm 2 chế độ |
1trạm/ngày |
|
101.462 |
|
Ghi chú:
1/ Trường hợp duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
2/ Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
3/ Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:
- Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m: K1 = 1,1;
- Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2;
- Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m: K1 = 0,9;
- Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: K1 = 0,8;
- Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5;
- Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;
- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv = 1,1;
- Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.
CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.21100 THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN (TRANDUCER)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra thiết bị cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo thiết bị cũ;
- Lắp và đấu thiết bị mới;
- Cấu hình cho thiết bị;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.21111 |
Thay modem |
1 bộ |
200.000 |
235.440 |
|
|
CS2.21112 |
Thay bộ điều khiển PLC Master |
1 bộ |
1.500.000 |
235.440 |
|
|
CS2.21113 |
Thay bộ điều khiển PLC, RTU |
1 bộ |
1.500.000 |
235.440 |
|
|
CS2.21114 |
Thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer) |
1 bộ |
500.000 |
235.440 |
|
CS2.22100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN (TI)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;
- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới;
- Nạp chương trình phần mềm;
- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.22110 |
Thay bộ đo dòng điện (TI) |
1 bộ |
110.000 |
235.440 |
|
CS2.23100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN COUPLER
Thành phần công việc:
- Kiểm tra Coupler cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo Coupler cũ;
- Lắp và đấu Coupler mới;
- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ đo dòng điện Coupler |
|
|
|
|
|
CS2.23110 CS2.23120 |
Ngoài lưới Trong tủ điều khiển |
1 bộ 1 bộ |
26.000 26.000 |
470.880 235.440 |
640.802 |
CS2.24100 THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.24110 |
Thay tủ điều khiển khu vực |
1 bộ |
15.500.000 |
941.760 |
|
CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.31100 THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
Thành phần công việc:
- Tháo phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;
- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;
- Đi lại dây điện;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.31110 |
Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
1 bộ |
1.500.000 |
706.320 |
|
CS2.32100 XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ
Thành phần công việc:
- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ;
- Phân đoạn kiểm tra đường truyền thông;
- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông;
- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.32110 |
Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ |
1 lần xử lý |
|
470.880 |
|
CS2.33100 LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA, THAY CÁP NGUỒN)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra điện áp pha cấp vào RTU;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.33110 |
Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay cáp nguồn) |
1 lần lựa chọn |
|
235.440 |
|
CS2.34100 THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỆN THỊ
Thành phần công việc:
- Tháo bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;
- Lắp đặt board mạch mới;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.34110 |
Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị |
1 lần lựa chọn |
500.000 |
235.440 |
|
CS2.35100 XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM
Thành phần công việc:
- Cài đặt phần mềm trên máy tính;
- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.35110 |
Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm |
1 lần xử lý |
|
470.880 |
|
(Giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
STT |
TÊN VẬT LIỆU |
ĐƠN VỊ |
ĐƠN GIÁ (đồng) |
|
1 |
A dao |
kg |
38.500 |
|
2 |
Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp) |
cái(tờ) |
25.000 |
|
3 |
Băng dính |
cuộn |
5.000 |
|
4 |
Băng vải |
cuộn |
12.000 |
|
5 |
Băng vải cách điện |
cuộn |
12.000 |
|
6 |
Bao tải cát |
bao |
7.500 |
|
7 |
Bê tông M150 |
m3 |
4.160.889 |
|
8 |
Bộ điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
bộ |
1.500.000 |
|
9 |
Bộ điều khiển PLC Master |
bộ |
1.500.000 |
|
10 |
Bộ điều khiển PLC, RTU |
bộ |
1.500.000 |
|
11 |
Bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer) |
bộ |
500.000 |
|
12 |
Bộ đo dòng điện (TI) |
bộ |
110.000 |
|
13 |
Bộ mồi |
cái |
114.000 |
|
14 |
Bóng cao áp |
bóng |
200.000 |
|
15 |
Bóng đèn |
cái |
42.000 |
|
16 |
Bóng đèn ống |
bóng |
40.000 |
|
17 |
Bu lông 18x250 |
cái |
15.000 |
|
18 |
Cần đèn cao áp chữ L |
cái |
1.860.000 |
|
19 |
Cần đèn cao áp chữ S |
cái |
1.860.000 |
|
20 |
Cần đèn chao cao áp |
cần |
1.860.000 |
|
21 |
Cáp ngầm |
m |
221.455 |
|
22 |
Cáp treo |
m |
113.661 |
|
23 |
Cây chống ø 60 |
cây |
26.000 |
|
24 |
Chấn lưu |
cái |
180.000 |
|
25 |
Chậu cảnh |
chậu |
45.000 |
|
26 |
Chóa đèn |
cái |
122.730 |
|
27 |
Chổi sơn |
cái |
5.000 |
|
28 |
Chụp liền cần |
cái |
350.000 |
|
29 |
Chụp ống phóng đơn |
cái |
340.000 |
|
30 |
Chụp ống phóng kép |
cái |
350.000 |
|
31 |
Cỏ giống |
m2 |
25.000 |
|
32 |
Cỏ lá tre |
kg |
1.000 |
|
33 |
Cỏ nhung |
kg |
1.000 |
|
34 |
Cọc tre |
m |
4.200 |
|
35 |
Cột đèn bê tông chữ H |
cái |
1.259.000 |
|
36 |
Cột đèn bê tông ly tâm |
cái |
3.652.000 |
|
37 |
Cột đèn sắt |
cái |
2.700.000 |
|
38 |
Coupler |
bộ |
26.000 |
|
39 |
Củi |
kg |
900 |
|
40 |
Đất trồng cây |
m3 |
60.000 |
|
41 |
Đầu cốt |
cái |
25.000 |
|
42 |
Dây 2x2,5m2 |
m |
21.070 |
|
43 |
Dây điện 1x1 |
m |
4.636 |
|
44 |
Dây đồng 1,2mm-2mm |
m |
8.000 |
|
45 |
Dây fi 1,5 |
kg |
13.600 |
|
46 |
Dây kẽm 1mm |
kg |
16.300 |
|
47 |
Dây văng fi 4 |
m |
25.000 |
|
48 |
Đinh |
kg |
19.800 |
|
49 |
Đui đèn |
đui |
10.000 |
|
50 |
Đui đèn ống |
đui |
10.000 |
|
51 |
Giẻ lau |
cái |
5.000 |
|
52 |
Hộp nối cáp ngầm |
hộp |
120.000 |
|
53 |
Lưới bảo vệ 40x50 |
m2 |
15.000 |
|
54 |
Mạch hiển thị |
bộ |
500.000 |
|
55 |
Modem |
bộ |
200.000 |
|
56 |
Nẹp gỗ |
cây |
6.000 |
|
57 |
Nhựa Bitum |
kg |
15.300 |
|
58 |
Nước |
m3 |
14.160 |
|
59 |
Phân vi sinh |
kg |
3.000 |
|
60 |
Quả cầu nhựa |
quả |
25.000 |
|
61 |
Quả cầu thuỷ tinh |
quả |
250.000 |
|
62 |
Sơn |
kg |
30.000 |
|
63 |
Sơn bóng |
kg |
46.000 |
|
64 |
Sơn chống gỉ |
kg |
43.000 |
|
65 |
Sứ |
quả |
3.000 |
|
66 |
Sứ 102 |
cái |
5.000 |
|
67 |
Tắc te |
cái |
4.500 |
|
68 |
Tay bắt cần |
cái |
105.000 |
|
69 |
Thuốc trừ sâu |
lít |
600.000 |
|
70 |
Thuốc xử lý đất |
kg |
175.000 |
|
71 |
Tủ điện |
cái |
12.500.000 |
|
72 |
Tủ điều khiển khu vực |
bộ |
15.500.000 |
|
73 |
Vôi |
kg |
1.100 |
|
74 |
Vôi bột |
kg |
1.100 |
|
75 |
Xà dài >1m |
bộ |
250.000 |
|
76 |
Xà đơn dài >1m |
bộ |
250.000 |
|
77 |
Xà đơn dài ≤1m |
bộ |
120.000 |
|
78 |
Xà phòng |
kg |
25.000 |
|
79 |
Xăng |
lít |
17.930 |
Mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ- CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ.
Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng III là 0,6.
Đơn vị tính: đ/công
|
TT |
Chức danh công việc |
Bậc lương |
Hệ số bậc lương |
Đơn giá (đồng/công) |
|
|
2.3.b Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm): |
|||
|
1 |
Vận hành các loại máy |
3,0/7 |
2,31 |
332.640 |
|
2 |
Nạo vét mương, sông thoát nước, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng |
3,5/7 |
2,51 |
361.440 |
|
3 |
Nạo vét bằng máy, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng |
4,0/7 |
2,71 |
390.240 |
|
|
2.3.c Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm): |
|||
|
1 |
Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh |
3,5/7 |
2,70 |
388.800 |
|
2 |
Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh |
4,0/7 |
2,92 |
420.480 |
|
|
II.1 Lao động chuyên môn, nghiệp vụ: |
|||
|
1 |
Kỹ sư 4/8 |
4,0/8 |
3,27 |
470.880 |
|
|
II.3 Công nhân lái xe: |
|||
|
|
Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn |
|||
|
1 |
Công nhân lái xe |
1,0/4 |
2,18 |
313.920 |
|
2 |
2,0/4 |
2,57 |
370.080 |
|
|
3 |
3,0/4 |
3,05 |
439.200 |
|
|
|
Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
|||
|
1 |
Công nhân lái xe |
1,0/4 |
2,35 |
338.400 |
|
2 |
2,0/4 |
2,76 |
397.440 |
|
|
3 |
3,0/4 |
3,25 |
468.000 |
|
|
|
Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn |
|||
|
1 |
Công nhân lái xe |
1,0/4 |
2,51 |
361.440 |
|
2 |
2,0/4 |
2,94 |
423.360 |
|
|
3 |
3,0/4 |
3,44 |
495.360 |
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG III
(Giá máy thi công chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
Stt |
Loại máy và thiết bị |
Số ca năm |
Định mức (%) |
Định mức tiêu hao nhiên liện, năng lựợng (1ca) |
Nhân công điều khiển máy |
Nguyên giá (1000 VND) |
Chi phí khấu hao (CPKH) |
Chi phí sửa chữa (CPSC) |
Chi phí khác (CPK) |
Chi phí nhiên liệu |
Chi phí nhân công điều khiển máy |
Giá ca máy (đồng/ca) |
|||
|
Khấu hao |
Sửa chữa |
Chi phí khác |
|||||||||||||
|
|
Bơm chìm-công suất: |
||||||||||||||
|
1 |
30KVA |
180 |
16 |
4,20 |
5 |
|
|
|
39.700 |
31.760 |
9.263 |
11.028 |
|
|
52.051 |
|
|
Cần trục ô tô - sức nâng: |
||||||||||||||
|
2 |
3 t |
250 |
9 |
5,1 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
645.827 |
209.248 |
131.749 |
129.165 |
432.630 |
313.920 |
1.216.712 |
|
3 |
10T |
250 |
9 |
4,5 |
5 |
37 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3 |
1.328.572 |
430.457 |
239.143 |
265.714 |
640.292 |
856.800 |
2.432.407 |
|
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: |
||||||||||||||
|
4 |
1,5 kW |
190 |
17 |
4,70 |
5,00 |
4 |
kWh |
|
3.669 |
3.283 |
908 |
966 |
8.345 |
|
13.501 |
|
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: |
||||||||||||||
|
5 |
3 CV |
150 |
20 |
5,8 |
5 |
1,6 |
lít xăng |
|
9.860 |
13.147 |
3.813 |
3.287 |
29.261 |
|
49.507 |
|
|
Máy cắt bê tông - công suất: |
||||||||||||||
|
6 |
7,5 kW |
120 |
20 |
5,5 |
4 |
11 |
kWh |
1x3/7 |
17.400 |
29.000 |
7.975 |
5.800 |
22.950 |
311.040 |
376.765 |
|
|
Máy cắt cỏ động cơ xăng, công suất: |
||||||||||||||
|
7 |
3 CV |
190 |
20,5 |
10,5 |
4 |
2 |
lít xăng |
|
8.600 |
9.279 |
4.753 |
1.811 |
36.577 |
|
52.419 |
|
|
Cưa gỗ cầm tay công suất: |
||||||||||||||
|
8 |
1,3kw |
180 |
30 |
10,5 |
4 |
3 |
kWh |
|
7.600 |
12.667 |
4.433 |
1.689 |
6.259 |
|
25.048 |
|
|
Máy phát điện - công suất: |
||||||||||||||
|
9 |
30KVA |
170 |
12 |
3,90 |
5 |
24 |
lít diezel |
1x3/7 |
102.200 |
64.927 |
23.446 |
30.059 |
346.104 |
332.640 |
797.176 |
|
|
Ô tô tự đổ - trọng tải: |
||||||||||||||
|
10 |
2,5T |
260 |
17 |
7,5 |
6 |
19 |
lít xăng |
1x2/4 lái xe nhóm 1 |
248.104 |
146.000 |
71.568 |
57.255 |
347.478 |
370.080 |
992.381 |
|
11 |
5T |
260 |
17 |
7,5 |
6 |
41 |
lít diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 2 |
437.559 |
257.487 |
126.219 |
100.975 |
709.513 |
397.440 |
1.591.634 |
|
|
Ô tô tưới nước, dung tích: |
||||||||||||||
|
12 |
5 m3 |
260 |
12 |
4,40 |
6 |
23 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 2 |
497.469 |
206.641 |
84.187 |
114.801 |
398.020 |
468.000 |
1.271.648 |
|
|
Tời điện-sức kéo: |
||||||||||||||
|
13 |
1t |
240 |
15 |
5,10 |
4 |
5 |
kWh |
1x3/7 |
42.500 |
3.688 |
1.254 |
983 |
10.432 |
332.640 |
348.996 |
|
|
Xe cẩu tự hành, tải trọng: |
||||||||||||||
|
14 |
2,5T |
250 |
9 |
5,10 |
5 |
24,5 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 |
622.094 |
201.558 |
126.907 |
124.419 |
423.977 |
753.120 |
1.629.982 |
|
15 |
5T |
250 |
9 |
4,7 |
5 |
30 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
769.879 |
249.441 |
144.737 |
153.976 |
519.156 |
806.400 |
1.873.710 |
|
|
Xe bồn hút bùn -dung tích: |
||||||||||||||
|
16 |
2m3 (3T) |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
19 |
lít diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 1 |
435.615 |
196.027 |
87.123 |
100.527 |
328.799 |
370.080 |
1.082.555 |
|
17 |
3m3 (4T) |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
27 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 2 |
642.388 |
289.075 |
128.478 |
148.243 |
467.240 |
468.000 |
1.501.036 |
|
|
Xe hút chân không-trọng tải: |
||||||||||||||
|
17 |
4T |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
27 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 2 |
650.000 |
292.500 |
130.000 |
150.000 |
467.240 |
397.440 |
1.437.180 |
|
19 |
8T |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
49 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 3 |
750.000 |
337.500 |
150.000 |
173.077 |
847.955 |
495.360 |
2.003.892 |
|
|
Xe nâng - chiều cao nâng: |
||||||||||||||
|
20 |
12 m |
280 |
13 |
4,00 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
731.758 |
305.770 |
104.537 |
130.671 |
432.630 |
806.400 |
1.780.008 |
|
21 |
18 m |
280 |
13 |
3,80 |
5 |
29 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
994.767 |
415.670 |
135.004 |
177.637 |
501.851 |
806.400 |
2.036.562 |
|
22 |
24 m |
280 |
13 |
3,80 |
5 |
33 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
1.254.565 |
524.229 |
170.262 |
224.029 |
571.071 |
806.400 |
2.295.992 |
|
23 |
32 m |
280 |
13 |
3,80 |
5 |
39 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
1.655.498 |
691.762 |
224.675 |
295.625 |
674.903 |
806.400 |
2.693.364 |
|
24 |
Xe phun nước phản lực |
260 |
13 |
4,80 |
6 |
20 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 |
382.500 |
172.125 |
70.615 |
88.269 |
346.104 |
370.080 |
1.047.194 |
|
|
Xe tải có cần cẩu-trọng tải: |
||||||||||||||
|
25 |
3T |
250 |
9 |
5,10 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 |
645.827 |
209.248 |
131.749 |
129.165 |
432.630 |
313.920 |
1.216.712 |
|
26 |
4T |
250 |
9 |
5,10 |
6 |
26 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
693.293 |
224.627 |
141.432 |
166.390 |
449.935 |
806.400 |
1.788.784 |
|
|
Ô tô - trọng tải: |
||||||||||||||
|
27 |
5T |
250 |
17 |
6,2 |
6 |
25 |
diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 2 |
317.869 |
194.536 |
78.832 |
76.289 |
432.630 |
397.440 |
1.179.726 |
|
|
Xe téc chở nước dung tích: |
||||||||||||||
|
28 |
4,0 m3 |
260 |
13 |
4,80 |
6 |
20 |
lít diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 2 |
438.539 |
197.343 |
80.961 |
101.201 |
346.104 |
397.440 |
1.123.049 |
|
|
Xe thang, chiều cao thang: |
||||||||||||||
|
29 |
12 m |
280 |
15 |
3,70 |
5 |
29 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 2 |
1.371.165 |
661.097 |
181.190 |
244.851 |
501.851 |
806.400 |
2.395.389 |
|
30 |
15m |
280 |
15 |
3,7 |
5 |
31 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 3 |
1.516.972 |
731.397 |
200.457 |
270.888 |
536.461 |
856.800 |
2.596.003 |
TẬP 3: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG IV
PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hố ga, chờ khí độc bay đi.
- Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.
- Chui vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).
- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm) |
|
|
|
|
|
TN1.11110 TN1.11120 TN1.11130 TN1.11140 |
D ≤300mm D >300 ÷ ≤600mm D >600 ÷ ≤1000mm D >1000mm |
m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn |
|
1.800.630 1.748.506 1.681.438 1.639.521 |
166.311 161.896 154.537 150.122 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.112100 NẠO VÉT BÙN HỐ GA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.
- Nạo vét bùn trong hố ga.
- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN1.12110 |
Nạo vét bùn hố ga |
m3 bùn |
|
1.316.938 |
161.896 |
Ghi chú:
1/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.112100 NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hầm ga chờ khí độc bay đi.
- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN1.13110 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi |
m3 bùn |
|
1.642.072 |
150.122 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
5/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
TN1.21100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m |
|
|
|
|
|
TN1.21110 |
Mương không có hành lang, lối vào |
m3 bùn |
|
1.412.802 |
150.122 |
|
TN1.21120 |
Mương có hành lang, có lối vào |
m3 bùn |
|
1.220.710 |
150.122 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN1.22100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Bắc cầu công tác.
- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m |
|
|
|
|
|
TN1.22110 |
Mương không có hành lang, lối vào |
m3 bùn |
|
1.375.623 |
150.122 |
|
TN1.22120 |
Mương có hành lang, có lối vào |
m3 bùn |
|
1.180.615 |
150.122 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
3/ Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
TN2.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN 3T
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.
- Xả nước.
- Hút đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.11110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn |
m3 bùn |
|
84.712 |
87.932 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau.
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.12100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Bơm nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân không.
- Lắp ống cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.
- Hút bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.
- Tiến hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.12110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
4.341 |
32.963 |
89.498 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.
2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.
3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.13100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÖT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Chặn hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.
- Lắp ống cho xe hút chân không.
- Bơm nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.
- Hút bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.13110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
4.794 |
62.194 |
169.121 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui vào cống để thi công được.
3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.14100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Luồn dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.
- Vận hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di chuyển trong lòng cống.
- Hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.14110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
1.189 |
121.216 |
271.364 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m <B< 2,5m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2/ Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.
3/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN2.21100 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÚT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường.
- Xác định lượng bùn có trong mương cần thi công
- Lắp ống cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.
- Hút bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi công.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.21110 |
Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
4.104 |
158.074 |
456.285 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo vét có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân có thể lội xuống mương làm việc.
2/ Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
|
Cự ly L (km) |
Hệ số |
|
L≤10 |
0,915 |
|
10<L<15 |
0,955 |
|
L=15 |
1,000 |
|
15<L≤25 |
1,157 |
|
25<L≤35 |
1,322 |
|
35<L≤45 |
1,433 |
|
45<L≤55 |
1,512 |
|
55<L≤65 |
1,573 |
TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.
- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.
- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).
- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.
- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.
- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều kiện áp dụng:
- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN3.11110 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống |
km |
|
5.026.050 |
|
TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp hố ga chờ khí độc bay đi.
- Dùng gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.
- Lập bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều kiện áp dụng:
- Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN3.21110 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi |
km |
|
3.685.770 |
|
TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG, SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.
- Nhặt hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý
và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.
- Nhặt, gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.
- Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.
- Vận chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công với chiều rộng của mương, sông |
|
|
|
|
|
TN3.31110 TN3.31120 TN3.31130 |
≤ 6 m ≤ 15 m > 15 m |
km km km |
|
1.239.300 1.363.230 1.766.002 |
|
Ghi chú:
1/ Đơn giá nhân công trong bảng được xác định cho Đô thị loại II dựa trên hệ số k=0,85 (so với đô thị loại đặc biệt) theo quy định tại Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025. Khi áp dụng cho các loại đô thị khác, cần tra cứu hệ số k tương ứng trong Quyết định số 37/QĐ-BXD để điều chỉnh. Đối với các trường hợp chuyển tiếp về phân loại đô thị theo quy định tại Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15, hệ số k sẽ được xác định theo hướng dẫn cụ thể của cơ quan có thẩm quyền.
2/ Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K=0,85.
PHẦN II: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ
CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.11100 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX1.11110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/ lần |
7.080 |
21.205 |
3.019 |
|
CX1.11120 |
Động cơ điện 1,5kw |
100m2/ lần |
7.080 |
28.066 |
1.093 |
CX1.11200 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.11210 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước |
100m2/ lần |
7.080 |
32.853 |
37.493 |
CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.12100 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX1.12110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/lần |
8.496 |
30.873 |
4.010 |
|
CX1.12120 |
Động cơ điện 1,5kw |
100m2/lần |
8.496 |
33.679 |
1.309 |
CX1.12200 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.12210 |
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước |
100m2/lần |
8.496 |
29.866 |
40.901 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Phát cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Duy trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.
CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.21110 |
Phát cỏ bằng máy |
100m2/lần |
|
52.033 |
3.160 |
CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.21210 |
Phát cỏ bằng thủ công |
100m2/lần |
|
152.482 |
|
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
CX1.31100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100md/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.31110 CX1.31120 |
Xén lề cỏ Cỏ lá tre Cỏ nhung |
100md/lần 100md/lần |
|
101.655 152.482 |
|
CX1.41100 LÀM CỎ TẠP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.41110 |
Làm cỏ tạp |
100m2/lần |
|
107.655 |
|
CX1.51100 TRỒNG DẶM CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.
Đơn vị tính: đồng/1m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Trồng dặm cỏ |
|
|
|
|
|
CX1.51110 |
Cỏ lá tre |
1m2/lần |
3.793 |
46.422 |
|
|
CX1.51120 |
Cỏ nhung |
1m2/lần |
1.882 |
26.091 |
|
CX1.61100 PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.61110 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
100m2/lần |
9.000 |
25.879 |
|
CX1.71100 BÓN PHÂN CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.71110 |
Bón phân cỏ |
100m2/lần |
9.000 |
30.496 |
|
CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.11000 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11100 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX2.11110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/lần |
7.080 |
22.453 |
3.217 |
|
CX2.11120 |
Động cơ điện 1,5kw |
100m2/lần |
7.080 |
28.066 |
1.093 |
CX2.11200 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.11210 |
Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công |
100m2/lần |
7.080 |
45.218 |
|
CX2.11300 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.11310 |
Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước |
100m2/lần |
7.080 |
31.185 |
37.271 |
CX2.12100 THAY HOA BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay hoa bồn hoa |
|
|
|
|
|
CX2.12110 |
Hoa giống |
100m2/lần |
|
1.016.550 |
|
|
CX2.12120 |
Hoa giỏ |
100m2/lần |
|
914.895 |
|
Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí vật liệu.
CX2.13100 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.13110 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
100m2/lần |
9.000 |
60.871 |
|
CX2.14100 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.
- Bón đều phân vào gốc cây.
- Don dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.14110 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
100m2/lần |
50.000 |
101.993 |
|
CX2.15100 DUY TRÌ BỒN CẢNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Bồn cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì bồn cảnh |
|
|
|
|
|
CX2.15110 |
Có hàng rào |
100m2/năm |
55.500 |
6.007.810 |
|
|
CX2.15120 |
Không hàng rào |
100m2/năm |
72.000 |
7.559.743 |
|
Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí cây cảnh.
CX2.16100 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.
- Cây hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì cây hàng rào |
|
|
|
|
|
CX2.16110 |
Hàng rào cao <1m |
100m2/năm |
20.100 |
4.445.077 |
|
|
CX2.16120 |
Hàng rào cao ≥1m |
100m2/năm |
20.100 |
7.060.905 |
|
CX2.17100 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/1m2trồng dặm/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.17110 |
Trồng dặm cây hàng rào |
1m2trồng dặm/lần |
12.924 |
12.198 |
|
Ghi chú: Đơn giá chưa bao gồm chi phí cây giống.
CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.21100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX2.21110 CX2.21120 |
Động cơ xăng 3CV Động cơ điện 1,5kw |
100cây/lần 100cây/lần |
7.080 7.080 |
21.205 28.066 |
3.019 1.093 |
CX2.21200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.21210 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công |
100cây/lần |
7.080 |
42.099 |
|
CX2.21300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.21310 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước |
100cây/lần |
7.080 |
30.873 |
36.899 |
CX2.22100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.22110 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
100cây /năm |
384.000 |
15.705.697 |
|
Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được nhân với hệ số K = 1,1
CX2.22200 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.
Đơn vị tính: đồng/100cây
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.22210 |
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa |
100cây |
5.000.000 |
4.574.475 |
|
CX2.23100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị trơ cành.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.23110 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
100cây /năm |
318.000 |
13.052.502 |
|
CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.31100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước |
|
|
|
|
|
CX2.31110 CX2.31120 |
Động cơ xăng 3CV Động cơ điện 1,5kw |
100chậu/lần 100chậu/lần |
4.248 4.248 |
14.033 19.646 |
2.138 789 |
CX2.31200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.31210 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công |
100chậu /lần |
4.248 |
30.873 |
|
CX2.31300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.31310 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước |
100chậu/l ần |
4.248 |
19.646 |
24.599 |
Ghi chú: Bảng đơn giá của các công tác CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,35.
CX2.32100 THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.
- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.32110 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
100 chậu/ năm |
1.930.000 |
3.049.650 |
|
CX2.33100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.
- Gốc cây không có cỏ dại và rác.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.33110 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
100 chậu/năm |
276.000 |
9.758.880 |
|
CX2.34100 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu trồng dặm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.34110 |
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu |
100 chậu trồng dặm |
5.015.000 |
3.049.650 |
|
CX2.35100 THAY CHẬU HỎNG, VỠ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Chậu mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100chậu/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.35110 |
Thay chậu hỏng, vỡ |
100 chậu/lần |
4.500.000 |
2.710.800 |
|
CX2.41100 DUY TRÌ CÂY LEO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.
- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/10 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.41110 |
Duy trì cây leo |
10 cây/lần |
909 |
36.595 |
|
CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.11100 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG
Thành phần công việc:
- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11110 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
1 cây/năm |
130.310 |
353.759 |
134.178 |
CX3.11200 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11210 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
1 cây/năm |
7.099 |
137.234 |
|
CX3.11300 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11310 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
1 cây/năm |
600 |
864.067 |
95.070 |
CX3.11400 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11410 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
1 cây/năm |
990 |
1.765.408 |
155.307 |
CX3.21100 DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Tưới nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.
- Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.
Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.21110 |
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát |
1 bồn/năm |
65.850 |
1.236.802 |
401.205 |
CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.31100 GIẢI TỎA CÀNH CÂY GẪY
Thành phần công việc:
- Cảnh giới giao thông.
- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.
- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.
- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Giải tỏa cành cây gẫy |
|
|
|
|
|
CX3.31110 CX3.31120 CX3.31130 |
Cành cây d≤20cm Cành cây d≤50cm Cành cây d>50cm |
1 cành/lần 1 cành/lần 1 cành/lần |
750 900 |
91.489 365.958 609.930 |
98.503 166.628 195.857 |
CX3.31200 GIẢI TỎA CÂY GẪY, ĐỔ
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.
- Chuẩn bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.
- Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.31210 CX3.31220 CX3.31230 |
Giải tỏa cây gẫy, đổ Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cành/lần 1 cành/lần 1 cành/lần |
|
1.006.384 2.134.755 4.574.475 |
340.756 458.354 712.748 |
CX3.31300 CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
Thành phần công việc:
- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.
- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.
- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.
- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn |
|
|
|
|
|
CX3.31310 CX3.31320 CX3.31330 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cây 1 cây 1 cây |
|
989.442 3.873.055 6.556.747 |
458.904 1.753.665 3.705.082 |
Ghi chú:
1/ Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.
2/ Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.
CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
CX3.41100 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
Thành phần công việc:
- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.
- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.
- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.
- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật.
- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây |
|
|
|
|
|
CX3.41110 CX3.41120 CX3.41130 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cây/lần 1 cây/lần 1 cây/lần |
810 810 2.700 |
308.353 460.836 1.534.990 |
411.643 567.115 1.993.366 |
Ghi chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy định.
CX3.51100 QUÉT VÔI GỐC CÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và a dao.
- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.
Đơn vị tính: đồng/1 cây
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây |
|
|
|
|
|
CX3.51110 CX3.51120 CX3.51130 |
Cây loại 1 Cây loại 2 Cây loại 3 |
1 cây 1 cây 1 cây |
291 1.050 2.101 |
9.355 15.592 35.239 |
|
PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Cảnh giới đảm bảo giao thông;
- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;
- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.11100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột |
|
|
|
|
|
CS1.11110 CS1.11120 CS1.11130 CS1.11140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <32m |
20 bóng 20 bóng 20 bóng 20 bóng |
4.047.816 4.047.816 4.047.816 4.047.816 |
1.463.400 2.121.930 2.743.875 3.585.330 |
1.902.568 2.383.394 2.919.269 3.832.297 |
CS1.12100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.12110 |
Thay bóng cao áp bằng thủ công |
20 bóng |
4.047.816 |
2.195.100 |
|
Ghi chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.
CS1.13100 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.13110 CS1.13120 |
Thay bóng đèn ống Bằng máy Bằng thủ công |
20 bóng 20 bóng |
899.180 899.180 |
1.016.550 2.033.100 |
1.729.608 |
CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.21100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), đèn đơn |
|
|
|
|
|
CS1.21110 CS1.21120 CS1.21130 CS1.21140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <30m |
10 bóng 10 bóng 10 bóng 10 bóng |
1.647.300 1.647.300 1.647.300 1.647.300 |
2.926.800 3.475.575 4.207.275 5.304.825 |
2.767.373 3.674.400 4.715.743 6.105.246 |
|
|
Thay bộ đèn cao áp bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), lốp kép |
|
|
|
|
|
CS1.21150 CS1.21160 CS1.21170 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m |
10 bóng 10 bóng 10 bóng |
2.067.300 2.067.300 2.067.300 |
5.304.825 6.402.375 6.768.225 |
4.170.940 5.052.582 6.871.705 |
Ghi chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.22100 THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP) Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.22110 |
Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp) |
10 bộ |
1.647.300 |
5.853.600 |
|
Ghi chú: Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN
CS1.31100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột |
|
|
|
|
|
CS1.31110 CS1.31120 CS1.31130 CS1.31140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <30m |
01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ |
338.390 338.390 338.390 338.390 |
296.338 490.239 607.311 695.115 |
345.921 363.217 432.402 518.882 |
Ghi chú:
1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.32100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.32110 |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công |
01 bộ |
338.390 |
439.020 |
|
Ghi chú:
1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
3/ Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m.
CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);
- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;
- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.41100 Thay bộ xà đơn DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.41110 |
Thay bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy |
01 bộ |
319.200 |
731.700 |
276.737 |
Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài >1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41200 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.41210 |
Thay bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy |
01 bộ |
179.600 |
548.775 |
276.737 |
Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài ≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41300 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây |
|
|
|
|
|
CS1.41310 CS1.41320 |
Bằng máy Thủ công |
01 bộ 01 bộ |
280.000 280.000 |
548.775 914.625 |
207.552 |
CS1.41400 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây |
|
|
|
|
|
CS1.41410 CS1.41420 |
Bằng máy Thủ công |
01 bộ 01 bộ |
280.000 280.000 |
439.020 731.700 |
207.552 |
CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo chụp, cần cũ;
- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.42100 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy |
|
|
|
|
|
CS1.42111 CS1.42112 CS1.42121 CS1.42122 CS1.42123 |
Cần chữ L Cần chữ S Chụp liền cần Chụp ống phóng đơn Chụp ống phóng kép |
01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ |
2.025.000 2.025.000 350.000 340.000 350.000 |
731.700 731.700 914.625 914.625 914.625 |
294.033 294.033 345.921 345.921 345.921 |
CS1.42200 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn cao áp bằng thủ công |
|
|
|
|
|
CS1.42211 CS1.42212 |
Cần đèn cao áp chữ L Cần đèn cao áp chữ S |
01 bộ 01 bộ |
1.920.000 1.920.000 |
1.189.012 1.189.012 |
|
CS1.42300 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn chao cao áp |
|
|
|
|
|
CS1.42310 CS1.42320 |
Bằng máy Thủ công |
01 bộ 01 bộ |
1.920.000 1.920.000 |
731.700 914.625 |
345.921 |
CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.51100 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;
- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.51110 |
Thay dây lên đèn bằng máy |
40m |
860.442 |
1.097.550 |
864.804 |
CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.52100 THAY CÁP TREO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ cáp cũ;
- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.52110 CS1.52120 |
Thay cáp treo Bằng máy Thủ công |
40m 40m |
5.644.156 5.644.156 |
1.463.400 2.634.120 |
864.804 |
CS1.52200 THAY CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;
- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột;
- Dùng máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;
- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.52210 CS1.52220 |
Thay cáp treo Hè phố Đường nhựa, bê tông |
40m 40m |
9.501.073 9.501.073 |
9.146.250 11.890.125 |
250.127 |
Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công tác hoàn trả hè đường.
CS1.52300 NỐI CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;
- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 mối nối
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nối cáp ngầm, thi công trên loại đường |
|
|
|
|
|
CS1.52310 CS1.52320 |
Hè phố Đường nhựa, bê tông |
1 mối nối 1 mối nối |
281.400 281.400 |
1.463.400 1.646.325 |
89.331 |
CS1.53100 THAY TỦ ĐIỆN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 tủ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.53110 |
Thay tủ điện |
1 tủ |
12.500.000 |
1.463.400 |
345.921 |
CS1.54100 THAY CỘT ĐÈN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;
- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;
- Nhận vật liệu, trồng cột mới;
- Lắp xà, đèn, chụp, dây;
- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.54111 CS1.54112 CS1.54120 |
Thay cột đèn Cột bê tông li tâm Cột bê tông chữ H Cột sắt |
1 cột 1 cột 1 cột |
7.516.375 5.123.375 5.510.454 |
4.066.200 4.066.200 3.388.500 |
2.639.337 2.639.337 2.639.337 |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);
- Đánh số cột;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.61100 SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8¸ 9,5M)
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.61110 |
Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m) |
1 cột |
129.100 |
677.700 |
864.804 |
CS1.62100 SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.62110 |
Sơn chụp, sơn cần đèn |
1 cột |
47.890 |
406.620 |
518.882 |
CS1.63100 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.63110 CS1.63120 |
Thay cột đèn chùm Bằng máy Thủ công |
1 cột 1 cột |
97.500 97.500 |
677.700 1.355.400 |
691.843 |
Ghi chú:
1/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.
2/ Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.
CS1.64100 SƠN CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.64110 |
Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công |
1 cột |
77.250 |
1.016.550 |
|
CS1.65100 SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)
Đơn vị tính: đồng/1 cột
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.65110 |
Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ) |
1 tủ |
138.000 |
677.700 |
|
CS1.71100 THAY SỨ CŨ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;
- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;
- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/1 quả sứ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.71110 |
Thay sứ cũ |
1 quả sứ |
3.000 |
125.374 |
172.960 |
CS1.31100 DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;
- Vệ sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;
- Lắp choá, giám sát an toàn;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/01 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột |
|
|
|
|
|
CS1.81110 CS1.81120 CS1.81130 CS1.81140 |
H < 12m 12m≤H <18m 18m≤H <24m 24m≤H <30m |
01 bộ 01 bộ 01 bộ 01 bộ |
5.250 5.250 5.250 5.250 |
101.655 135.540 169.425 203.310 |
121.072 138.368 155.664 190.256 |
CS1.91100 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;
- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);
- Giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/01 quả
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay quả cầu nhựa |
|
|
|
|
|
CS1.91111 CS1.91121 |
Bằng máy Thủ công |
01 quả 01 quả |
25.000 25.000 |
203.310 365.958 |
172.960
|
|
|
Thay quả cầu thủy tinh |
|
|
|
|
|
CS1.91112 CS1.91122 |
Bằng máy Thủ công |
01 quả 01 quả |
250.000 250.000 |
203.310 365.958 |
172.960 |
CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
Thành phần công việc:
- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;
- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;
- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;
- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;
- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;
- Kiến nghị sửa chữa thay thế.
CS2.11100 DUY TRÌ TRẠM 1 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.11110 |
Duy trì trạm 1 chế độ |
1trạm/ngày |
|
80.487 |
|
CS2.12100 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đ/1trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.12110 |
Duy trì trạm 2 chế độ |
1trạm/ngày |
|
95.121 |
|
Ghi chú:
1/ Trường hợp duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
2/ Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
3/ Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:
- Chiều dài tuyến trạm 1500 ¸ 3000m: K1 = 1,1;
- Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2;
- Chiều dài tuyến trạm 1000 ¸ 1500m: K1 = 0,9;
- Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m: K1 = 0,8;
- Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5;
- Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;
- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv = 1,1;
- Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.
CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.21100 THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN (TRANDUCER)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra thiết bị cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo thiết bị cũ;
- Lắp và đấu thiết bị mới;
- Cấu hình cho thiết bị;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.21111 |
Thay modem |
1 bộ |
200.000 |
220.725 |
|
|
CS2.21112 |
Thay bộ điều khiển PLC Master |
1 bộ |
1.500.000 |
220.725 |
|
|
CS2.21113 |
Thay bộ điều khiển PLC, RTU |
1 bộ |
1.500.000 |
220.725 |
|
|
CS2.21114 |
Thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer) |
1 bộ |
500.000 |
220.725 |
|
CS2.22100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN (TI)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;
- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới;
- Nạp chương trình phần mềm;
- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.22110 |
Thay bộ đo dòng điện (TI) |
1 bộ |
110.000 |
220.725 |
|
CS2.23100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN COUPLER
Thành phần công việc:
- Kiểm tra Coupler cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo Coupler cũ;
- Lắp và đấu Coupler mới;
- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ đo dòng điện Coupler |
|
|
|
|
|
CS2.23110 CS2.23120 |
Ngoài lưới Trong tủ điều khiển |
1 bộ 1 bộ |
26.000 26.000 |
441.450 220.725 |
622.658 |
CS2.24100 THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.24110 |
Thay tủ điều khiển khu vực |
1 bộ |
15.500.000 |
882.900 |
|
CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.31100 THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
Thành phần công việc:
- Tháo phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;
- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;
- Đi lại dây điện;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 bộ
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.31110 |
Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
1 bộ |
1.500.000 |
662.175 |
|
CS2.32100 XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ
Thành phần công việc:
- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ;
- Phân đoạn kiểm tra đường truyền thông;
- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông;
- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.32110 |
Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ |
1 lần xử lý |
|
441.450 |
|
CS2.33100 LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA, THAY CÁP NGUỒN)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra điện áp pha cấp vào RTU;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.33110 |
Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay cáp nguồn) |
1 lần lựa chọn |
|
220.725 |
|
CS2.34100 THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỆN THỊ
Thành phần công việc:
- Tháo bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;
- Lắp đặt board mạch mới;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.
Đơn vị tính: đ/1 lần lựa chọn
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.34110 |
Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị |
1 lần lựa chọn |
500.000 |
220.725 |
|
CS2.35100 XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM
Thành phần công việc:
- Cài đặt phần mềm trên máy tính;
- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.
Đơn vị tính: đ/1 lần xử lý
|
Mã hiệu |
Công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.35110 |
Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm |
1 lần xử lý |
|
441.450 |
|
(Giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
STT |
TÊN VẬT LIỆU |
ĐƠN VỊ |
ĐƠN GIÁ (đồng) |
|
1 |
A dao |
kg |
38.500 |
|
2 |
Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp) |
cái(tờ) |
25.000 |
|
3 |
Băng dính |
cuộn |
5.000 |
|
4 |
Băng vải |
cuộn |
12.000 |
|
5 |
Băng vải cách điện |
cuộn |
12.000 |
|
6 |
Bao tải cát |
bao |
7.500 |
|
7 |
Bê tông M150 |
m3 |
4.160.889 |
|
8 |
Bộ điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
bộ |
1.500.000 |
|
9 |
Bộ điều khiển PLC Master |
bộ |
1.500.000 |
|
10 |
Bộ điều khiển PLC, RTU |
bộ |
1.500.000 |
|
11 |
Bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer) |
bộ |
500.000 |
|
12 |
Bộ đo dòng điện (TI) |
bộ |
110.000 |
|
13 |
Bộ mồi |
cái |
114.000 |
|
14 |
Bóng cao áp |
bóng |
200.000 |
|
15 |
Bóng đèn |
cái |
42.000 |
|
16 |
Bóng đèn ống |
bóng |
40.000 |
|
17 |
Bu lông 18x250 |
cái |
15.000 |
|
18 |
Cần đèn cao áp chữ L |
cái |
1.860.000 |
|
19 |
Cần đèn cao áp chữ S |
cái |
1.860.000 |
|
20 |
Cần đèn chao cao áp |
cần |
1.860.000 |
|
21 |
Cáp ngầm |
m |
221.455 |
|
22 |
Cáp treo |
m |
113.661 |
|
23 |
Cây chống ø 60 |
cây |
26.000 |
|
24 |
Chấn lưu |
cái |
180.000 |
|
25 |
Chậu cảnh |
chậu |
45.000 |
|
26 |
Chóa đèn |
cái |
122.730 |
|
27 |
Chổi sơn |
cái |
5.000 |
|
28 |
Chụp liền cần |
cái |
350.000 |
|
29 |
Chụp ống phóng đơn |
cái |
340.000 |
|
30 |
Chụp ống phóng kép |
cái |
350.000 |
|
31 |
Cỏ giống |
m2 |
25.000 |
|
32 |
Cỏ lá tre |
kg |
1.000 |
|
33 |
Cỏ nhung |
kg |
1.000 |
|
34 |
Cọc tre |
m |
4.200 |
|
35 |
Cột đèn bê tông chữ H |
cái |
1.259.000 |
|
36 |
Cột đèn bê tông ly tâm |
cái |
3.652.000 |
|
37 |
Cột đèn sắt |
cái |
2.700.000 |
|
38 |
Coupler |
bộ |
26.000 |
|
39 |
Củi |
kg |
900 |
|
40 |
Đất trồng cây |
m3 |
60.000 |
|
41 |
Đầu cốt |
cái |
25.000 |
|
42 |
Dây 2x2,5m2 |
m |
21.070 |
|
43 |
Dây điện 1x1 |
m |
4.636 |
|
44 |
Dây đồng 1,2mm-2mm |
m |
8.000 |
|
45 |
Dây fi 1,5 |
kg |
13.600 |
|
46 |
Dây kẽm 1mm |
kg |
16.300 |
|
47 |
Dây văng fi 4 |
m |
25.000 |
|
48 |
Đinh |
kg |
19.800 |
|
49 |
Đui đèn |
đui |
10.000 |
|
50 |
Đui đèn ống |
đui |
10.000 |
|
51 |
Giẻ lau |
cái |
5.000 |
|
52 |
Hộp nối cáp ngầm |
hộp |
120.000 |
|
53 |
Lưới bảo vệ 40x50 |
m2 |
15.000 |
|
54 |
Mạch hiển thị |
bộ |
500.000 |
|
55 |
Modem |
bộ |
200.000 |
|
56 |
Nẹp gỗ |
cây |
6.000 |
|
57 |
Nhựa Bitum |
kg |
15.300 |
|
58 |
Nước |
m3 |
14.160 |
|
59 |
Phân vi sinh |
kg |
3.000 |
|
60 |
Quả cầu nhựa |
quả |
25.000 |
|
61 |
Quả cầu thuỷ tinh |
quả |
250.000 |
|
62 |
Sơn |
kg |
30.000 |
|
63 |
Sơn bóng |
kg |
46.000 |
|
64 |
Sơn chống gỉ |
kg |
43.000 |
|
65 |
Sứ |
quả |
3.000 |
|
66 |
Sứ 102 |
cái |
5.000 |
|
67 |
Tắc te |
cái |
4.500 |
|
68 |
Tay bắt cần |
cái |
105.000 |
|
69 |
Thuốc trừ sâu |
lít |
600.000 |
|
70 |
Thuốc xử lý đất |
kg |
175.000 |
|
71 |
Tủ điện |
cái |
12.500.000 |
|
72 |
Tủ điều khiển khu vực |
bộ |
15.500.000 |
|
73 |
Vôi |
kg |
1.100 |
|
74 |
Vôi bột |
kg |
1.100 |
|
75 |
Xà dài >1m |
bộ |
250.000 |
|
76 |
Xà đơn dài >1m |
bộ |
250.000 |
|
77 |
Xà đơn dài ≤1m |
bộ |
120.000 |
|
78 |
Xà phòng |
kg |
25.000 |
|
79 |
Xăng |
lít |
17.930 |
Mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ.
Hệ số bậc lương của công nhân công trình đô thị quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) vùng IV là 0,5.
Đơn vị tính: đ/công
|
TT |
Chức danh công việc |
Bậc lương |
Hệ số bậc lương |
Đơn giá (đồng/công) |
|
|
2.3.b Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm): |
|||
|
1 |
Vận hành các loại máy |
3,0/7 |
2,31 |
311.850 |
|
2 |
Nạo vét mương, sông thoát nước, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng |
3,5/7 |
2,51 |
338.850 |
|
3 |
Nạo vét bằng máy, dịch vụ cây xanh, dịch vụ chiếu sáng |
4,0/7 |
2,71 |
365.850 |
|
|
2.3.c Dịch vụ công ích đô thị (điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm): |
|||
|
1 |
Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh |
3,5/7 |
2,70 |
364.500 |
|
2 |
Nạo vét cống ngầm; vớt rác trên kênh và ven kênh, Phun thuốc trừ sâu cỏ, bồn hoa, cây xanh |
4,0/7 |
2,92 |
394.200 |
|
|
II.1 Lao động chuyên môn, nghiệp vụ: |
|||
|
1 |
Kỹ sư 4/8 |
4,0/8 |
3,27 |
441.450 |
|
|
II.3 Công nhân lái xe: |
|||
|
|
Nhóm 1: Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn |
|||
|
1 |
Công nhân lái xe |
1,0/4 |
2,18 |
294.300 |
|
2 |
2,0/4 |
2,57 |
346.950 |
|
|
3 |
3,0/4 |
3,05 |
411.750 |
|
|
|
Nhóm 2: Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
|||
|
1 |
Công nhân lái xe |
1,0/4 |
2,35 |
317.250 |
|
2 |
2,0/4 |
2,76 |
372.600 |
|
|
3 |
3,0/4 |
3,25 |
438.750 |
|
|
|
Nhóm 3: Xe tải, xe cẩu 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn |
|||
|
1 |
Công nhân lái xe |
1,0/4 |
2,51 |
338.850 |
|
2 |
2,0/4 |
2,94 |
396.900 |
|
|
3 |
3,0/4 |
3,44 |
464.400 |
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG IV
(Giá máy thi công chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
|
Stt |
Loại máy và thiết bị |
Số ca năm |
Định mức (%) |
Định mức tiêu hao nhiên liện, năng lựợng (1ca) |
Nhân công điều khiển máy |
Nguyên giá (1000 VND) |
Chi phí khấu hao (CPKH) |
Chi phí sửa chữa (CPSC) |
Chi phí khác (CPK) |
Chi phí nhiên liệu |
Chi phí nhân công điều khiển máy |
Giá ca máy (đồng/ca) |
|||
|
Khấu hao |
Sửa chữa |
Chi phí khác |
|||||||||||||
|
|
Bơm chìm-công suất: |
||||||||||||||
|
1 |
30KVA |
180 |
16 |
4,20 |
5 |
|
|
|
39.700 |
31.760 |
9.263 |
11.028 |
125.181 |
|
52.051 |
|
|
Cần trục ô tô - sức nâng: |
||||||||||||||
|
2 |
3 t |
250 |
9 |
5,1 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 Lái xe |
645.827 |
209.248 |
131.749 |
129.165 |
432.630 |
294.300 |
1.197.092 |
|
3 |
10T |
250 |
9 |
4,5 |
5 |
37 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 3 |
1.328.572 |
430.457 |
239.143 |
265.714 |
640.292 |
803.250 |
2.378.857 |
|
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: |
||||||||||||||
|
4 |
1,5 kW |
190 |
17 |
4,70 |
5,00 |
4 |
kWh |
|
3.669 |
3.283 |
908 |
966 |
8.345 |
|
13.501 |
|
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: |
||||||||||||||
|
5 |
3 CV |
150 |
20 |
5,8 |
5 |
1,6 |
lít xăng |
|
9.860 |
13.147 |
3.813 |
3.287 |
29.261 |
|
49.507 |
|
|
Máy cắt bê tông - công suất: |
||||||||||||||
|
6 |
7,5 kW |
120 |
20 |
5,5 |
4 |
11 |
kWh |
1x3/7 |
17.400 |
29.000 |
7.975 |
5.800 |
22.950 |
291.600 |
357.325 |
|
|
Máy cắt cỏ động cơ xăng, công suất: |
||||||||||||||
|
7 |
3 CV |
190 |
20,5 |
10,5 |
4 |
2 |
lít xăng |
|
8.600 |
9.279 |
4.753 |
1.811 |
36.577 |
|
52.419 |
|
|
Cưa gỗ cầm tay công suất: |
||||||||||||||
|
8 |
1,3kw |
180 |
30 |
10,5 |
4 |
3 |
kWh |
|
7.600 |
12.667 |
4.433 |
1.689 |
6.259 |
|
25.048 |
|
|
Máy phát điện - công suất: |
||||||||||||||
|
9 |
30KVA |
170 |
12 |
3,90 |
5 |
24 |
lít diezel |
1x3/7 |
102.200 |
64.927 |
23.446 |
30.059 |
346.104 |
311.850 |
776.386 |
|
|
Ô tô tự đổ - trọng tải: |
||||||||||||||
|
10 |
2,5T |
260 |
17 |
7,5 |
6 |
19 |
lít xăng |
1x2/4 lái xe nhóm 1 |
248.104 |
146.000 |
71.568 |
57.255 |
347.478 |
346.950 |
969.251 |
|
11 |
5T |
260 |
17 |
7,5 |
6 |
41 |
lít diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 2 |
437.559 |
257.487 |
126.219 |
100.975 |
709.513 |
372.600 |
1.566.794 |
|
|
Ô tô tưới nước, dung tích: |
||||||||||||||
|
12 |
5 m3 |
260 |
12 |
4,40 |
6 |
23 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 2 |
497.469 |
206.641 |
84.187 |
114.801 |
398.020 |
438.750 |
1.242.398 |
|
|
Tời điện-sức kéo: |
||||||||||||||
|
13 |
1t |
240 |
15 |
5,10 |
4 |
5 |
kWh |
1x3/7 |
42.500 |
3.688 |
1.254 |
983 |
10.432 |
311.850 |
328.206 |
|
|
Xe cẩu tự hành, tải trọng: |
||||||||||||||
|
14 |
2,5T |
250 |
9 |
5,10 |
5 |
24,5 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 |
622.094 |
201.558 |
126.907 |
124.419 |
423.977 |
706.050 |
1.582.912 |
|
15 |
5T |
250 |
9 |
4,7 |
5 |
30 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
769.879 |
249.441 |
144.737 |
153.976 |
519.156 |
756.000 |
1.823.310 |
|
|
Xe bồn hút bùn -dung tích: |
||||||||||||||
|
16 |
2m3 (3T) |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
19 |
lít diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 1 |
435.615 |
196.027 |
87.123 |
100.527 |
328.799 |
346.950 |
1.059.425 |
|
17 |
3m3 (4T) |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
27 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 2 |
642.388 |
289.075 |
128.478 |
148.243 |
467.240 |
438.750 |
1.471.786 |
|
|
Xe hút chân không-trọng tải: |
||||||||||||||
|
17 |
4T |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
27 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 2 |
650.000 |
292.500 |
130.000 |
150.000 |
467.240 |
372.600 |
1.412.340 |
|
19 |
8T |
260 |
13 |
5,20 |
6 |
49 |
lít diezel |
1x3/4 lái xe nhóm 3 |
750.000 |
337.500 |
150.000 |
173.077 |
847.955 |
464.400 |
1.972.932 |
|
|
Xe nâng - chiều cao nâng: |
||||||||||||||
|
20 |
12 m |
280 |
13 |
4,00 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
731.758 |
305.770 |
104.537 |
130.671 |
432.630 |
756.000 |
1.729.608 |
|
21 |
18 m |
280 |
13 |
3,80 |
5 |
29 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
994.767 |
415.670 |
135.004 |
177.637 |
501.851 |
756.000 |
1.986.162 |
|
22 |
24 m |
280 |
13 |
3,80 |
5 |
33 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
1.254.565 |
524.229 |
170.262 |
224.029 |
571.071 |
756.000 |
2.245.592 |
|
23 |
32 m |
280 |
13 |
3,80 |
5 |
39 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
1.655.498 |
691.762 |
224.675 |
295.625 |
674.903 |
756.000 |
2.642.964 |
|
24 |
Xe phun nước phản lực |
260 |
13 |
4,80 |
6 |
20 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 |
382.500 |
172.125 |
70.615 |
88.269 |
346.104 |
346.950 |
1.024.064 |
|
|
Xe tải có cần cẩu-trọng tải: |
||||||||||||||
|
25 |
3T |
250 |
9 |
5,10 |
5 |
25 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 1 |
645.827 |
209.248 |
131.749 |
129.165 |
432.630 |
294.300 |
1.197.092 |
|
26 |
4T |
250 |
9 |
5,10 |
6 |
26 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 2 |
693.293 |
224.627 |
141.432 |
166.390 |
449.935 |
756.000 |
1.738.384 |
|
|
Ô tô - trọng tải: |
||||||||||||||
|
27 |
5T |
250 |
17 |
6,2 |
6 |
25 |
diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 2 |
317.869 |
194.536 |
78.832 |
76.289 |
432.630 |
372.600 |
1.154.886 |
|
|
Xe téc chở nước dung tích: |
||||||||||||||
|
28 |
4,0 m3 |
260 |
13 |
4,80 |
6 |
20 |
lít diezel |
1x2/4 lái xe nhóm 2 |
438.539 |
197.343 |
80.961 |
101.201 |
346.104 |
372.600 |
1.098.209 |
|
|
Xe thang, chiều cao thang: |
||||||||||||||
|
29 |
12 m |
280 |
15 |
3,70 |
5 |
29 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 2 |
1.371.165 |
661.097 |
181.190 |
244.851 |
501.851 |
756.000 |
2.344.989 |
|
30 |
15m |
280 |
15 |
3,7 |
5 |
31 |
lít diezel |
1x1/4+1x3/ 4 lái xe nhóm 3 |
1.516.972 |
731.397 |
200.457 |
270.888 |
536.461 |
803.250 |
2.542.453 |
MỤC LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
TẬP 1: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG II
PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
CHƯƠNG II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
CHƯƠNG III CÔNG TÁC KHÁC
PHẦN II: ĐƠN GIA DỊCH VỤ CÂY XANH DO THỊ
CHƯƠNG I DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.21000 PHÁT CỎ
CX1.31100 XÉN LỀ CỎ
CHƯƠNG II DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000 Tưới nước cây cảnh trồng chậu
CHƯƠNG III DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN
CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀCS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP
CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN
CHƯƠNG III DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
PHỤ LỤC SỐ 2 BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG II
PHỤ LỤC SỐ 03 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG II
TẬP 2: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG III
PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
CHƯƠNG II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
CHƯƠNG III CÔNG TÁC KHÁC
PHẦN II: ĐƠN GIA DỊCH VỤ CÂY XANH DO THỊ
CHƯƠNG I DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.21000 PHÁT CỎ
CX1.31100 XÉN LỀ CỎ
CHƯƠNG II DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000 Tưới nước cây cảnh trồng chậu
CHƯƠNG III DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN
CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ
CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP
CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN
CHƯƠNG III DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
PHỤ LỤC SỐ 2 BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG III
PHỤ LỤC SỐ 03 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG III
TẬP 3: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG ĐÔ THỊ - VÙNG IV
PHẦN I: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
CHƯƠNG II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG CƠ GIỚI
CHƯƠNG III CÔNG TÁC KHÁC
PHẦN II: ĐƠN GIA DỊCH VỤ CÂY XANH DO THỊ
CHƯƠNG I DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.11000 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa
CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.21000 PHÁT CỎ
CX1.31100 XÉN LỀ CỎ
CHƯƠNG II DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000 Tưới nước cây cảnh trồng chậu
CHƯƠNG III DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, CẮT KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
PHẦN III: ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN
CS1.40000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ
CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP
CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN
CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN
CHƯƠNG III DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
PHỤ LỤC SỐ 2 BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG IV
PHỤ LỤC SỐ 03 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG VÙNG IV
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh