Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 29/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư 31/2023/TT-BTC ngày 25/5/2023 và Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31/12/2024 về sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 12573/SNNMT-KHTC ngày 30/12/2025 về việc phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An; Sở Tài chính tại Công văn số 9643/STC-QLG&CS ngày 26/12/2025 về việc cho ý kiến về phương án giá và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh ban hành đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau:
1. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 1)
2. Giá dịch vụ quan trắc chất lượng nước biển ven bờ (Phụ lục 2)
3. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước dưới đất (Phụ lục 3)
4. Giá dịch vụ quan trắc chất lượng trầm tích (Phụ lục 4)
5. Giá dịch vụ quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 5)
6. Giá dịch vụ quan trắc môi trường đất (Phụ lục 6)
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng; chi phí khấu hao tài sản cố định; chi phí lập nhiệm vụ, dự án; chi phí kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ, dự án và các chi phí hợp lý, hợp lệ khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 29/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư 31/2023/TT-BTC ngày 25/5/2023 và Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31/12/2024 về sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017;
Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 12573/SNNMT-KHTC ngày 30/12/2025 về việc phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An; Sở Tài chính tại Công văn số 9643/STC-QLG&CS ngày 26/12/2025 về việc cho ý kiến về phương án giá và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh ban hành đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau:
1. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 1)
2. Giá dịch vụ quan trắc chất lượng nước biển ven bờ (Phụ lục 2)
3. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước dưới đất (Phụ lục 3)
4. Giá dịch vụ quan trắc chất lượng trầm tích (Phụ lục 4)
5. Giá dịch vụ quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 5)
6. Giá dịch vụ quan trắc môi trường đất (Phụ lục 6)
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng; chi phí khấu hao tài sản cố định; chi phí lập nhiệm vụ, dự án; chi phí kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ, dự án và các chi phí hợp lý, hợp lệ khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số: 29/QĐ-SNNMT ngày 07 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
Phụ lục 1. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
|
STT |
Mã hiệu |
Thông số |
Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn |
Tiền công (I) |
Dụng cụ (II) |
Vật liệu (III) |
Điện năng (năng lượng) (IV) |
Chi phí quản lý trực tiếp (V=I+II+ III+IV) |
Chi phí quản lý chung (20%) (VI=V* 20%) |
Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI) |
||||
|
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
|||||||
|
1 |
NM1a2 |
pH |
TCVN 6492:2011 |
47.878 |
|
3.566 |
|
27.851 |
|
|
|
79.295 |
15.859 |
95.154 |
|
2 |
NM2a |
Oxy hòa tan (DO) |
TCVN 7325:2004 |
47.878 |
|
42.984 |
|
39.510 |
|
|
|
130.372 |
26.074 |
156.447 |
|
3 |
NM5 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
TCVN 6625:2000 |
58.376 |
105.417 |
8.683 |
3.024 |
13.628 |
6.045 |
|
9.349 |
204.522 |
40.904 |
245.427 |
|
4 |
NM6a |
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) |
TCVN 6001:2008 |
58.376 |
119.196 |
8.683 |
31.376 |
12.077 |
27.578 |
|
10.037 |
267.322 |
53.464 |
320.786 |
|
5 |
NM6b |
Nhu cầu oxy hóa học (COD) |
TCVN 6491:1999 |
58.376 |
145.683 |
8.683 |
19.028 |
12.077 |
77.490 |
|
14.899 |
336.236 |
67.247 |
403.483 |
|
6 |
NM7a |
Amoni (NH4+) |
TCVN 6179:1996 |
65.593 |
132.440 |
8.683 |
37.624 |
7.246 |
28.817 |
|
15.019 |
295.421 |
59.084 |
354.506 |
|
7 |
NM7b |
Nitrit (NO2-) |
SMEWW 4500NO2. B:2012 |
65.593 |
132.440 |
8.683 |
35.854 |
7.246 |
154.528 |
|
15.019 |
419.363 |
83.873 |
503.235 |
|
8 |
NM7d |
Tổng P |
TCVN 6202:2008 |
65.593 |
210.675 |
8.683 |
38.300 |
7.246 |
72.230 |
|
25.038 |
427.765 |
85.553 |
513.318 |
|
9 |
NM7đ |
Tổng N |
TCVN 6638:2000 |
65.593 |
240.772 |
8.683 |
36.839 |
7.246 |
56.042 |
|
31.068 |
446.243 |
89.249 |
535.491 |
|
10 |
NM7e1 |
Kim loại nặng Pb |
SMEWW 3113B:2012 |
49.195 |
303.345 |
8.683 |
86.910 |
7.246 |
36.648 |
|
56.222 |
548.249 |
109.650 |
657.899 |
|
11 |
NM7e2 |
Kim loại nặng Cd |
SMEWW 31133:2012 |
49.195 |
303.345 |
8.683 |
86.910 |
7.246 |
36.007 |
|
56.222 |
547.607 |
109.521 |
657.129 |
|
12 |
NM7g1 |
Kim loại nặng As |
TCVN 7877:2008 |
49.195 |
303.345 |
8.683 |
100.553 |
7.246 |
86.358 |
|
56.765 |
612.146 |
122.429 |
734.575 |
|
13 |
NM7g2 |
Kim loại nặng Hg |
TCVN 6626:2000 |
49.195 |
303.345 |
8.683 |
106.327 |
7.246 |
157.941 |
|
56.765 |
689.502 |
137.900 |
827.402 |
|
14 |
NM7h1 |
Kim loại Fe |
SMEWW 3111B:2012 |
49.195 |
210.675 |
8.683 |
47.115 |
7.246 |
36.678 |
|
44.048 |
403.640 |
80.728 |
484.368 |
|
15 |
NM7h2 |
Kim loại Cu |
SMEWW 3111B:2012 |
49.195 |
210.675 |
8.683 |
47.115 |
7.246 |
36.678 |
|
44.048 |
403.640 |
80.728 |
484.368 |
|
16 |
NM7h3 |
Kim loại Zn |
SMEWW 3111B:2012 |
49.195 |
210.675 |
8.683 |
47.115 |
7.246 |
36.678 |
|
44.048 |
403.640 |
80.728 |
484.368 |
|
17 |
NM7h4 |
Kim loại Mn |
SMEWW 3111B:2012 |
49.195 |
210.675 |
8.683 |
47.115 |
7.246 |
36.678 |
|
44.048 |
403.640 |
80.728 |
484.368 |
|
18 |
NM7l |
Clorua (Cl-) |
SMEWW 4500.CLB:2012 |
65.593 |
136.267 |
8.683 |
4.605 |
7.246 |
54.857 |
|
8.962 |
286.213 |
57.243 |
343.455 |
|
19 |
NM7m |
Florua (F-) |
SMEWW 4500.F.D:2012 |
65.593 |
150.482 |
8.683 |
14.118 |
7.246 |
96.645 |
|
17.915 |
360.683 |
72.137 |
432.819 |
|
20 |
NM7n |
Crom (VI) |
TCVN 6658:2000 |
65.593 |
150.482 |
8.683 |
14.118 |
7.246 |
98.836 |
|
17.915 |
362.874 |
72.575 |
435.448 |
|
21 |
NM8 |
Tổng dầu, mỡ |
SMEWW 5520B:2012 |
65.593 |
303.345 |
8.516 |
50.549 |
6.895 |
158.444 |
|
38.040 |
631.382 |
126.276 |
757.659 |
|
22 |
NM9a1 |
Coliform (TCVN 6187-1:2009) |
TCVN 6187-1:2009 |
65.593 |
240.772 |
8.683 |
6.494 |
6.777 |
465.132 |
|
47.970 |
841.420 |
168.284 |
1.009.704 |
|
23 |
NM9b1 |
E.Coli (TCVN 6187-1:2009) |
TCVN 6187-1:2009 |
65.593 |
240.772 |
8.683 |
6.494 |
6.777 |
465.132 |
|
47.970 |
841.420 |
168.284 |
1.009.704 |
|
24 |
NM10 |
Tổng Cacbon hữu cơ (TOC) |
TCVN 6634:2000 |
65.593 |
240.772 |
8.683 |
22.069 |
6.747 |
41.205 |
|
40.464 |
425.533 |
85.107 |
510.640 |
|
25 |
NM11 |
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ |
EPA method 8270D |
72.810 |
505.575 |
8.683 |
98.263 |
10.665 |
619.101 |
|
113.083 |
1.428.179 |
399.360 |
1.713.815 |
|
26 |
NM12 |
Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ |
EPA method 8270D |
72.810 |
505.575 |
8.683 |
98.263 |
10.665 |
619.101 |
|
113.083 |
1.428.179 |
399.360 |
1.713.815 |
|
27 |
NM13 |
Cyanua (CN-) |
TCVN 6181:1996 |
65.593 |
202.230 |
8.683 |
24.415 |
6.925 |
121.720 |
|
47.142 |
476.708 |
95.342 |
572.050 |
|
28 |
NM14 |
Chất hoạt động bề mặt |
TCVN 6622-1:2019 |
72.810 |
337.050 |
8.683 |
32.383 |
6.925 |
99.051 |
|
43.583 |
600.484 |
120.097 |
720.581 |
|
29 |
NM15 |
Phenol |
SMEWW 5530C:2012 |
72.810 |
337.050 |
8.683 |
24.396 |
6.925 |
140.343 |
|
50.243 |
640.449 |
128.090 |
768.539 |
Phụ lục 2. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ
|
TT |
Mã hiệu |
Thông số phân tích |
Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn |
Tiền công (I) |
Dụng cụ (II) |
Vật liệu (III) |
Điện năng (năng lượng) (IV) |
Chi phí quản lý trực tiếp (V=I+II+ III+IV) |
Chi phí quản lý (20%) (VI=V*20 %) |
Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI) |
||||
|
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
|||||||
|
1 |
NB5 |
Nhiệt độ nước biển |
SMEWW2550B :2012 |
103.632 |
|
12.949 |
|
12.379 |
|
|
|
128.960 |
25.792 |
154.752 |
|
2 |
NB6 |
Độ muối |
SMEWW 2520:2012 |
102.158 |
|
28.087 |
|
13.468 |
|
|
|
143.712 |
28.742 |
172.454 |
|
3 |
NB7 |
Độ đục |
TCVN 6184:2008 + SMEWW 2130B:2012 |
102.158 |
|
27.600 |
|
27.907 |
|
|
|
157.665 |
31.5.33 |
189.198 |
|
4 |
NB10 |
pH |
SMEWW 2550B:2012 |
114.788 |
|
61.019 |
|
4.215 |
|
|
|
180.021 |
36.004 |
216.025 |
|
5 |
NB11 |
Oxy hòa tan (DO) |
TCVN 7325:2004 |
127.418 |
|
61.019 |
|
51.880 |
|
|
|
240.316 |
48.063 |
288.380 |
|
6 |
NB15a |
NH4+ |
TCVN 5988:1995 + TCVN 6179:1996 |
98.389 |
150.482 |
13.095 |
43.885 |
24.712 |
95.916 |
|
22.260 |
448.739 |
89.748 |
538.487 |
|
7 |
NB15đ |
PO43- |
SMEWW 4500.P.E:2012 |
98.389 |
150.482 |
13.095 |
19.217 |
24.712 |
36.774 |
|
17.294 |
359.964 |
71.993 |
431.956 |
|
8 |
NB15h |
Crom (VI) |
TCVN 6658:2000 |
98.389 |
150.482 |
13.095 |
19.217 |
24.712 |
101.266 |
|
21.746 |
428.907 |
85.781 |
514.689 |
|
9 |
NB15i |
Florua |
SMEWW 4500.F.D:2012 |
|
150.482 |
|
19.217 |
|
96.483 |
|
21.746 |
287.929 |
57.586 |
345.514 |
|
10 |
NB17a |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
SMEWW 25400:2012 |
78.378 |
117.131 |
13.095 |
7.394 |
24.712 |
3.453 |
|
10.195 |
254.358 |
50.872 |
305.230 |
|
11 |
NB18a1 |
Colifomi (TCVN 6187- 1:2009) |
TCVN6187- 1:2009 |
98.389 |
240.772 |
13.095 |
10.318 |
24.712 |
444.776 |
|
39.845 |
871.906 |
174.381 |
1.046.288 |
|
12 |
NB20 |
Cyanua CN- |
SMEWW 4500.CN:2012 |
109.215 |
235.935 |
13.095 |
31.261 |
24.712 |
259.389 |
|
40.464 |
714.071 |
142.814 |
856.885 |
|
13 |
NB21b1 |
Kim loại nặng As |
TCVN 6626:2000 |
109.215 |
337.050 |
13.095 |
132.489 |
24.712 |
54.606 |
|
54.895 |
726.062 |
145.212 |
871.275 |
|
14 |
NB21b2 |
Kim loại nặng Hg |
TCVN 7877:2008 |
109.215 |
337.050 |
13.095 |
131.537 |
24.712 |
103.541 |
|
54.895 |
774.045 |
154.809 |
928.854 |
|
15 |
NB21c1 |
Kim loại Fe |
SMEWW 3111B:2012 |
109.215 |
235.935 |
13.095 |
51.924 |
24.712 |
47.257 |
|
44.048 |
526.186 |
105.237 |
631.423 |
|
16 |
NB21c5 |
Kim loại Mn |
SMEWW 3111.B:2012 |
109.215 |
235.935 |
13.095 |
51.924 |
24.712 |
47.257 |
|
44.048 |
526.186 |
105.237 |
631.423 |
|
17 |
NB22 |
Tổng dầu, mỡ khoáng |
SMEWW 5520.B:2012 |
109.215 |
505.575 |
13.095 |
55.484 |
24.712 |
220.652 |
|
42.492 |
971.225 |
194.245 |
1.165.470 |
|
18 |
NB23 |
Phenol |
SMEWW 5530.B.C:2012 |
109.215 |
235.935 |
13.095 |
30.721 |
24.712 |
124.145 |
|
50.243 |
588.066 |
117.613 |
705.679 |
|
19 |
NB24a |
Hóa chất BVTV nhóm Clo |
EPA Method 8270D |
109.215 |
775.215 |
13.095 |
103.775 |
24.712 |
1.051.819 |
|
95.275 |
2.173.106 |
434.621 |
2.607.727 |
|
20 |
NB24b |
Hóa chất BVTV nhóm Photpho |
EPA Method 8270D |
109.215 |
775.215 |
13.095 |
103.711 |
24.712 |
1.114.605 |
|
95.275 |
2.235.828 |
447.166 |
2.682.993 |
Phụ lục 3. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
|
TT |
Mã hiệu |
Thông số |
Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn |
Tiền công (I) |
Dụng cụ (II) |
Vật liệu (III) |
Điện năng (năng lượng) (IV) |
Chi phí quản lý trực tiếp (V=I+II+ III+IV) |
Chi phí quản lý (20%) (VI=V*20 %) |
Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI) |
||||
|
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
|||||||
|
1 |
NN1b |
pH |
TCVN 6492:2011 |
58.376 |
|
3.844 |
|
8.872 |
|
|
|
71.092 |
14.218 |
85.310 |
|
2 |
NN3d |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
SMEWW 2540C:2012 |
58.376 |
|
3.844 |
|
37.078 |
|
|
|
99.298 |
19.860 |
119.158 |
|
3 |
NN6 |
Độ cứng tổng số theo CaCO3 |
TCVN 6624:1996 |
58.376 |
98.390 |
20.950 |
5.545 |
36.938 |
49.504 |
|
12.221 |
281.922 |
56.384 |
338.307 |
|
4 |
NN7a |
Chỉ số Permanganat |
TCVN 6186:1996 |
65.593 |
111.249 |
18.302 |
19.322 |
36.655 |
52.727 |
|
14.899 |
318.747 |
63.749 |
382.496 |
|
5 |
NN7b |
Nitơ amôn (NH4+) |
TCVN 6179:1996 |
65.593 |
111.249 |
18.302 |
30.661 |
36.655 |
28.558 |
|
16.241 |
307.258 |
61.452 |
368.710 |
|
6 |
NN7c |
Nitrit (NO2-) |
SMEVVW 4500.NP23:20 12 |
65.593 |
111.249 |
18.302 |
32.049 |
36.655 |
153.556 |
|
15.019 |
432.423 |
86.485 |
518.907 |
|
7 |
NN7d |
Nitrat (NO3-) |
TCVN 6180:1996 |
65.593 |
111.249 |
18.302 |
32.049 |
36.655 |
36.613 |
|
15.019 |
315.481 |
63.096 |
378.577 |
|
8 |
NN7đ |
Sulphat (SO42-) |
EPA 375.4 |
65.593 |
111.249 |
18.302 |
13.852 |
36.655 |
30.531 |
|
17.915 |
294.097 |
58.819 |
352.916 |
|
9 |
NN7e |
Florua (F-) |
SMEWW 4500.F.d:2012 |
|
126.405 |
|
15.123 |
|
88.113 |
|
15.442 |
245.083 |
49.017 |
294.099 |
|
10 |
NN71 |
Clorua (Cl-) |
SMEWW 4500.CLB:201 2 |
65.593 |
98.390 |
18.302 |
11.835 |
36.655 |
53.885 |
|
20.092 |
304.751 |
60.950 |
365.701 |
|
11 |
NN7m1 |
Kim loại nặng Pb |
SMEWW 3113.b:2012 |
65.593 |
286.493 |
18.302 |
87.204 |
36.655 |
46.875 |
|
47.318 |
588.439 |
117.688 |
706.127 |
|
12 |
NN7m2 |
Kim loại nặng Cd |
SMEWW 3113.b:2012 |
65.593 |
286.493 |
18.302 |
87.204 |
36.655 |
46.554 |
|
47.318 |
588.119 |
117.624 |
705.742 |
|
13 |
NN7n1 |
Kim loại nặng As |
TCVN 6626:2000 |
65.593 |
286.493 |
18.302 |
100.910 |
36.655 |
73.506 |
|
68.029 |
649.488 |
129.898 |
779.385 |
|
14 |
NN7n3 |
Kim loại nặng Hg |
TCVN 7877:2008 |
65.593 |
286.493 |
18.302 |
106.829 |
36.655 |
117.581 |
|
68.029 |
699.481 |
139.896 |
839.378 |
|
15 |
NN7p1 |
Kim loại Fe |
SMEWW 3111.B:2012 |
65.593 |
210.675 |
18.302 |
47.391 |
36.655 |
35.706 |
|
61.856 |
476.179 |
95.236 |
571.414 |
|
16 |
NN7p2 |
Kim loại Cu |
SMEWW 3111.B:2012 |
65.593 |
210.675 |
18.302 |
47.391 |
36.655 |
35.706 |
|
61.856 |
476.179 |
95.236 |
571.414 |
|
17 |
NN7p3 |
Kim loại Zn |
SMEWW 3111.B:2012 |
65.593 |
210.675 |
18.302 |
47.391 |
36.655 |
35.706 |
|
61.856 |
476.179 |
95.236 |
571.414 |
|
18 |
NN7p4 |
Kim loại Mn |
SMEWW 3111.B:2012 |
65.593 |
210.675 |
18.302 |
47.391 |
36.655 |
35.706 |
|
61.856 |
476.179 |
95.236 |
571.414 |
|
19 |
NN9a1 |
Conform (TCVN 6187-1:2009) |
TCVN 6187-1:2009 |
65.593 |
210.675 |
18.302 |
5.594 |
36.655 |
335.005 |
|
41.359 |
713.183 |
142.637 |
855.819 |
|
20 |
NN9b1 |
E.Coli(TCVN 6187-1:2009) |
TCVN 6187-1:2009 |
65.593 |
210.675 |
18.302 |
5.069 |
36.655 |
294.083 |
|
41.359 |
671.736 |
134.347 |
806.083 |
|
21 |
NN10 |
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ |
EPA Method 8270D |
72.810 |
674.100 |
18.302 |
98.934 |
36.655 |
787.419 |
|
95.275 |
1.783.495 |
356.699 |
2.140.193 |
|
22 |
NN11 |
Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ |
EPA Method 8270D |
72.810 |
674.100 |
18.302 |
98.934 |
36.655 |
659.439 |
|
95.275 |
1.655.515 |
331.103 |
1.986.617 |
Phụ lục 4. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH
|
TT |
Mã hiệu |
Thông số phân tích |
Phương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn |
Tiền công (I) |
Dụng cụ (II) |
Vật liệu (III) |
Điện năng (năng lượng) (IV) |
Chi phí quản lý trực tiếp (V=I+II+ III+IV) |
Chi phí quản lý chung (20%) (VI=V*20 %) |
Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI) |
||||
|
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
|||||||
|
1 |
TT5d1 |
Kim loại nặng Pb |
TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009 |
114.788 |
269.640 |
11.861 |
116.675 |
166.453 |
40.071 |
|
69.578 |
789.065 |
157.813 |
946.877 |
|
2 |
TT5d2 |
Kim loại nặng Cd |
TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009 |
114.788 |
269.640 |
11.861 |
116.675 |
166.453 |
39.750 |
|
69.578 |
788.744 |
157.749 |
946.493 |
|
3 |
TT5đ1 |
Kim loại nặng As |
TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009 |
114.788 |
337.050 |
11.861 |
130.770 |
166.453 |
107.991 |
|
90.289 |
959.201 |
191.840 |
1.151.041 |
|
4 |
TT5đ2 |
Kim loại nặng Hg |
TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009 |
114.788 |
337.050 |
11.861 |
130.770 |
166.453 |
107.991 |
|
90.289 |
959.201 |
191.840 |
1.151.041 |
|
5 |
TT5e1 |
Kim loại Zn |
TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009 |
114.788 |
240.772 |
11.861 |
44.534 |
166.453 |
40.566 |
|
61.856 |
680.829 |
136.166 |
816.995 |
|
6 |
TT5e2 |
Kim loại Cu |
TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009 |
114.788 |
240.772 |
11.861 |
44.534 |
166.453 |
40.566 |
|
61.856 |
680.829 |
136.166 |
816.995 |
|
7 |
TT5e3 |
Kim loại Cr |
TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009 |
114.788 |
240.772 |
11.861 |
44.534 |
166.453 |
46.506 |
|
61.856 |
686.769 |
137.354 |
824.123 |
Phụ lục 5. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH VÀ TIẾNG ỒN
|
TT |
Mã hiệu |
Thông số phân tích |
Phương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn |
Chi phí nhân Công (I) |
Dụng cụ (II) |
Vật liệu (III) |
Điện năng (năng lượng) (IV) |
Chi phí trực tiếp (V=I+II +III+IV) |
Chi phí quản lý (20%) (VI=V*2 0%) |
Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI) |
||||
|
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
|||||||
|
1 |
1KK2b |
Hướng gió |
QCVN 46:2012/BTNMT |
57.477 |
|
1.922 |
|
4.212 |
|
|
|
63.611 |
12.722 |
76.333 |
|
2 |
1KK4a |
TSP |
TCVN 5067:1995 |
229.575 |
52.976 |
4.519 |
1.010 |
8.310 |
20.397 |
2.805 |
3.682 |
323.274 |
64.655 |
387.929 |
|
3 |
1KK5c |
CO (Phương pháp phân tích so màu) |
Phương pháp phân tích so màu |
147.584 |
168.525 |
18.566 |
22.994 |
97.085 |
73.960 |
2.805 |
15.408 |
546.927 |
109.385 |
656.312 |
|
4 |
1KK6 |
NO2 |
TCVN 6137:2009 |
147.584 |
150.482 |
22.862 |
22.994 |
61.831 |
87.208 |
4.118 |
15.408 |
512.488 |
102.498 |
614.985 |
|
5 |
1KK7 |
SO2 |
TCVN 5971:1995 |
147.584 |
150.482 |
25.379 |
23.809 |
34.114 |
61.315 |
4.118 |
13.332 |
460.133 |
92.027 |
552.160 |
|
6 |
1KK9 |
Amoniac (NHs) |
MASA401 |
196.779 |
150.482 |
20.345 |
4.605 |
17.465 |
67.197 |
6.366 |
12.978 |
476.216 |
95.243 |
571.460 |
|
7 |
1KK10 |
Hydrosunfua (H2S) |
MASA701 |
196.779 |
150.482 |
20.345 |
4.605 |
29.641 |
211.412 |
6.366 |
12.978 |
632.607 |
126.521 |
759.128 |
|
8 |
1TO1a |
Tiếng ồn giao thông |
TCVN 7878-1:2018 |
78.378 |
54.507 |
869,68 |
377,38 |
16.601 |
12.175 |
|
1.700,66 |
164.608 |
32.922 |
197.530 |
Phụ lục 6. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
|
TT |
Mã hiệu |
Thông số phân tích |
Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn |
Tiền công |
Dụng cụ (II) |
Vật liệu (III) |
Điện năng (năng lượng) (IV) |
Chi phí quản lý trực tiếp (V=I+II+III +IV) |
Chi phí quản lý (20%) (VI=V*20 %) |
Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI) |
||||
|
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
HT |
PTN |
|||||||
|
1 |
Đ2h1 |
Kim loại nặng Pb |
TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 |
64.213 |
135.434 |
5.334 |
91.464 |
113.263 |
41.691 |
|
61.921 |
513.319 |
102.664 |
615.983 |
|
2 |
Đ2h2 |
Kim loại nặng Cd |
TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 |
64.213 |
135.434 |
5.334 |
139.692 |
113.263 |
41.370 |
|
61.921 |
561.227 |
112.245 |
673.472 |
|
3 |
Đ2k1 |
Kim loại nặng As |
EPA3050b + TCVN 61626:2000 |
64.213 |
286.493 |
5.334 |
196.296 |
113.263 |
69.186 |
|
62.464 |
797.248 |
159.450 |
956.698 |
|
4 |
Đ2k2 |
Kim loại nặng Hg |
EPA3050b + TCVN 61626:2000 |
64.213 |
286.493 |
5.334 |
184.943 |
113.263 |
107.991 |
|
62.464 |
824.700 |
164.940 |
989.640 |
|
5 |
Đ212 |
Kim loại Cu |
TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 |
64.213 |
210.675 |
5.334 |
96.652 |
113.263 |
40.566 |
|
60.387 |
591.090 |
118.218 |
709.308 |
|
6 |
Đ214 |
Kim loại Zn |
TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 |
64.213 |
210.675 |
5.334 |
96.652 |
113.263 |
40.566 |
|
60.387 |
591.090 |
118.218 |
709.308 |
|
7 |
Đ215 |
Kim loại Cr |
TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 |
64.213 |
210.675 |
5.334 |
96.652 |
113.263 |
46.506 |
|
60.387 |
597.030 |
119.406 |
716.436 |
|
8 |
Đ216 |
Kim loại Ni |
TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009 |
64.213 |
210.675 |
5.334 |
96.652 |
113.263 |
40.566 |
|
60.387 |
591.090 |
118.218 |
709.308 |
|
9 |
Đ3a |
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ |
TCVN 8061:2009 |
98.389 |
404.460 |
5.483 |
210.271 |
118.845 |
911.835 |
|
107.629 |
1.856.912 |
371.382 |
2.228.295 |
|
10 |
Đ3b |
Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ |
TCVN 8062:2009 |
98.389 |
404.460 |
5.458 |
210.271 |
118.845 |
1.140.741 |
|
107.629 |
2.085.793 |
417.159 |
2.502.952 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh