Quyết định 106/QĐ-UBND về Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công thông tin tuyên truyền; Tập huấn thuộc hoạt động khuyến nông năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 106/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Quyền |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27/11/2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 về khuyến nông; số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế; số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố về ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa. giáo dục. thể dục thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và PTNT của thành phố Hà Nội;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội: số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020; số 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 về việc Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn thành phố Hà Nội;số 5645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 ban hành Kế hoạch xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của thành phố; số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 và Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa. dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1178/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội)
Đơn giá dịch vụ được xây dựng dựa trên định mức kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của UBND thành phố Hà Nội và phát sinh thực tế trong quá trình triển khai nhiệm vụ thường xuyên giai đoạn 2023-2025.
Đơn giá dịch vụ = (1) Chi phí vật tư trực tiếp + (2) Chi phí nhân công trực tiếp + (3) Chi phí máy móc thiết bị trực tiếp + (4) Chi phí hợp lý, hợp lệ khác trong quá trình thực hiện + (5) Chi phí quản lý.
Cụ thể:
Chi phí vật tư = Mức tiêu hao vật tư x Giá vật tư
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27/11/2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 về khuyến nông; số 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế; số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; số 53/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 22/02/2017 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố về ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hóa. giáo dục. thể dục thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và PTNT của thành phố Hà Nội;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội: số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 ban hành Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020; số 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 về việc Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn thành phố Hà Nội;số 5645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 ban hành Kế hoạch xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của thành phố; số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 và Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa. dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1178/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội)
Đơn giá dịch vụ được xây dựng dựa trên định mức kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của UBND thành phố Hà Nội và phát sinh thực tế trong quá trình triển khai nhiệm vụ thường xuyên giai đoạn 2023-2025.
Đơn giá dịch vụ = (1) Chi phí vật tư trực tiếp + (2) Chi phí nhân công trực tiếp + (3) Chi phí máy móc thiết bị trực tiếp + (4) Chi phí hợp lý, hợp lệ khác trong quá trình thực hiện + (5) Chi phí quản lý.
Cụ thể:
Chi phí vật tư = Mức tiêu hao vật tư x Giá vật tư
- Mức tiêu hao vật tư được xác định trên cơ sở quy định tại Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của UBND thành phố Hà Nội.
- Đơn giá vật tư do nhà nước định giá được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng theo nguyên tắc giá vật tư được lựa chọn là giá thấp nhất trong số:
+ Đối với vật tư do Nhà nước định giá: tính giá từ nguồn thông tin như giá thị trường do tổ chức có chức năng cung cấp (Sở Tài chính. Sở Nông nghiệp và Môi trường).
+ Đối với vật tư không thuộc đối tượng Nhà nước định giá: tính theo báo giá của nhà sản xuất, thông tin giá của nhà cung cấp.
2. Chi phí nhân công trực tiếp: được tính như sau:
|
Chi phí tiền lương. tiền công |
= |
Định mức lao động |
x |
Đơn giá tiền lương |
Trong đó:
|
- Đơn giá tiền lương |
= |
Tiền lương |
+ |
Các khoản trích theo lương |
|
- Tiền lương |
= |
Hệ số lương + Hệ số phụ cấp |
x |
Lương cơ sở |
Chi phí nhân công trực tiếp gồm các khoản tiền phải trả cho người lao động trực tiếp sản xuất như chi phí tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp có tính chất lương, trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn của nhân công trực tiếp sản xuất theo quy định của Bộ luật Lao động. chế độ, chính sách của Nhà nước và pháp luật có liên quan;
- Định mức lao động: xác định trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật được phê duyệt tại Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của UBND thành phố Hà Nội và số công phát sinh thực tế trong quá trình triển khai nhiệm vụ thường xuyên giai đoạn 2023-2025.
- Đơn giá tiền lương: bao gồm lương cấp bậc và các khoản đóng góp theo lương. phụ cấp. cụ thể:
+ Ngạch và bậc lương: Áp dụng theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
+ Lương cơ sở tháng theo quy định hiện hành là 2.340.000 đồng/tháng (theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024. có hiệu lực từ 01/7/2024).
+ Các khoản trích theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ): Tính bằng 21.5% lương cấp bậc (theo Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam), trong đó BHXH=17.5%, BHYT=3%, BHTN=1%.
+ Tiền thưởng được xác định bằng 10% tổng quỹ tiền lương (theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024, có hiệu lực từ 01/7/2024).
+ Đơn giá ngày công theo ngày được tính theo số ngày làm việc tiêu chuẩn trong một tháng là 22 ngày (theo quy định tại tiết a2 khoản 2 Mục II Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm. làm thêm giờ đối với cán bộ, công chức, viên chức.
Trường hợp mức lương cơ sở có sự điều chỉnh, chi phí nhân công sẽ được nhân với hệ số k = (Mức lương cơ sở mới)/2.340.000.
3. Chi phí máy móc thiết bị trực tiếp
Thực hiện theo Thông tư 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. Trung tâm xác định chi phí các máy móc thiết bị chuyên dùng như: Hệ thống dựng phi tuyến, Máy quay phim, Hệ thống phòng đọc tham gia trực tiếp vào công việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước.
- Chi phí khấu hao 01 giờ sử dụng máy = Nguyên giá máy móc thiết bị/thời gian sử dụng/22 ngày công/8 giờ.
- Chi phí 1 ca máy là 8 giờ.
4. Chi phí hợp lý. hợp lệ khác:
Bao gồm các loại chi khác:
- Chi phí thuê xe, hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu, giải khát giữa giờ... sử dụng trực tiếp trong hoạt động thông tin tuyên truyền, tập huấn khuyến nông thực hiện theo áp dụng theo các nội dung chi quy định tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố và phát sinh thực tế trong quá trình triển khai nhiệm vụ thường xuyên giai đoạn 2023-2025.
Chi phí chung theo quy định tại mục 2 Điều 10 Thông tư 45/2024/TT-BTC và theo hướng dẫn của Sở Tài chính tại văn bản 4221/STC-TCĐP ngày 15/4/2025. bao gồm: Chi văn phòng, chi phí vật tư, chi phí sửa chữa dùng chung, chi phí dịch vụ mua ngoài... và các chi phí trực tiếp cho lao động trực tiếp theo quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị.
Chi phí này là chi quản lý thực hiện dịch vụ đào tạo, tập huấn, thông tin tuyên truyền hoạt động khuyến nông bình quân trong 3 năm gần nhất với thời điểm xây dựng đơn giá và được xác định theo tỷ lệ 5% tính trên tổng chi phí trực tiếp cho tất cả các nhiệm vụ nêu trên.
Ngoài các thành phần chi phí nêu trên, đơn giá Giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực thông tin tuyên truyền, tập huấn hoạt động khuyến nông năm 2026 sử dụng ngân sách nhà nước chưa bao gồm những chi phí sau:
- Chi phí khấu hao tài sản cố định như trụ sở làm việc, tài sản cố định dùng chung khác…;
- Chi phí liên quan đến việc tổ chức, thực hiện các gói thầu trong lĩnh vực để thực hiện nhiệm vụ;
- Chi phí nghiệp vụ chuyên môn khác thực hiện nhiệm vụ được giao của Trung tâm Khuyến nông Hà Nội;
- Thuế và các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật.
- Các chi phí có liên quan khác không được liệt kê trong thành phần chi phí tạo nên giá dịch vụ sự nghiệp công của Trung tâm Khuyến nông Hà Nội.
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN,
TẬP HUẤN THUỘC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 09/01/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội)
|
STT |
Mã định mức |
Dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ sự nghiệp công |
|
I |
Đơn giá dịch vụ tập huấn |
|
|
|
|
1 |
KNTT.I.1 |
Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông |
01 lớp |
61.156.916 |
|
2 |
KNTT.I.2 |
Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất |
01 lớp |
53.804.758 |
|
3 |
KNTT.I.3 |
Tập huấn chuyển giao công nghệ trong mô hình khuyến nông |
01 lớp |
22.428.165 |
|
4 |
KNTT.I.4 |
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật |
01 lớp |
52.753.997 |
|
5 |
KNTT.I.5 |
Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ HTX nông nghiệp |
01 lớp |
53.803.997 |
|
6 |
KNTT.I.6 |
Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông |
1 lớp |
56.682.829 |
|
7 |
KNTT.I.7 |
Tập huấn quy trình sản xuất an toàn (VietGAP) |
01 lớp |
54.327.863 |
|
II |
Dịch vụ Thông tin tuyên truyền |
|
|
|
|
8 |
KNTT.II.1 |
Sản xuất video, clip |
|
|
|
|
KNTT.II.1.1 |
Sản xuất Clip tin Khuyến nông ngắn (dưới 5ph) |
1 clip |
1.744.666 |
|
9 |
KNTT.II.1.2 |
Phóng sự Khuyến nông |
|
|
|
|
|
Sản xuất phóng sự Khuyến nông 5 phút |
1 phóng sự |
12.379.914 |
|
Sản xuất phóng sự Khuyến nông 10 phút |
1 phóng sự |
17.690..335 |
||
|
Sản xuất phóng sự Khuyến nông 15 phút |
1 phóng sự |
23.193.828 |
||
|
10 |
KNTT.II.2 |
Sản xuất ấn phẩm |
|
|
|
|
KNTT.II.2.1 |
Bản tin Sản xuất & Thị trường |
1 kỳ Ấn phẩm (600 cuốn) |
50.826.077 |
|
|
KNTT.II.2.2 |
Bản tin Nông nghiệp & Môi trường |
1 kỳ Ấn phẩm (3000 cuốn) |
174.940.863 |
|
|
KNTT.II.2.3 |
Nông lịch |
1 bộ Ấn phẩm |
113.184.223 |
|
STT |
Mã định mức |
Dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ sự nghiệp công |
|
|
|
|
(2.000 cuốn) |
|
|
|
KNTT.II.2.4 |
Lịch Nông nghiệp |
1 bộ Ấn phẩm (700 cuốn) |
119.261.169 |
|
|
KNTT.II.2.5 |
Tờ rơi, tờ gấp |
1 bộ Ấn phẩm (5.000 tờ) |
54.615.898 |
|
11 |
KNTT.II.3 |
Vận hành trang Web Khuyến nông Hà Nội |
1 năm vận hành |
343.939.763 |
|
12 |
KNTT.II.4 |
Diễn đàn KN @ Nông nghiệp, Diễn đàn KN @ kinh tế nông nghiệp |
|
|
|
|
|
Diễn đàn KN @ Nông nghiệp, Diễn đàn KN @ kinh tế nông nghiệp quy mô 200-300 đại biểu |
1 Diễn đàn |
123.256.315 |
|
Diễn đàn KN @ Nông nghiệp, Diễn đàn KN @ kinh tế nông nghiệp quy mô 100-150 đại biểu |
1 Diễn đàn |
82.857.192 |
||
|
13 |
KNTT.II.5 |
Toạ đàm khuyến nông |
|
|
|
|
|
Toạ đàm khuyến nông quy mô 100- 150 đại biểu |
1 Tọa đàm |
94.950.409 |
|
Toạ đàm khuyến nông quy mô 30-50 đại biểu |
1 Tọa đàm |
55.260.409 |
||
|
14 |
KNTT.II.6 |
Hội nghị, hội thảo |
|
|
|
|
Hội nghị, hội thảo quy mô 100-150 đại biểu |
1 Hội nghị. hội thảo |
79.340.424 |
|
|
Hội nghị, hội thảo quy mô 30-50 đại biểu |
1 Hội nghị. hội thảo |
43.220.424 |
||
1. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Tập huấn
|
ST T |
Mã hiệu |
Tên dịch vụ |
Đơn vị |
Chi tiết cấu thành giá dịch vụ sự nghiệp công |
Đơn giá sản phẩm. dịch vụ (01 sản phẩm. dịch vụ) |
||||
|
Chi phí vật tư |
Chi phí máy móc thiết bị trực tiếp |
Chi phí công lao động |
Chi phí hợp lý. hợp lệ khác |
Chi phí chung |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9=(5+6+7+8)*5 % |
10=5+6+7+8+ 9 |
|
1 |
KNTT.I.1 |
Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông |
1 lớp |
5,860,000 |
|
13,445,867 |
38,938,815 |
2,912,234 |
61,156,916 |
|
2 |
KNTT.I.2 |
Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất |
1 lớp |
4.160.000 |
|
10.323.417 |
36.759.210 |
2.562.131 |
53.804.758 |
|
3 |
KNTT.I.3 |
Tập huấn chuyển giao công nghệ trong mô hình khuyến nông |
1 lớp |
4.080.000 |
|
6.000.552 |
11.279.605 |
1.068.008 |
22.428.165 |
|
4 |
KNTT.I.4 |
Tập huấn chuyển giao kỹ thuật |
1lớp |
5.160,000 |
|
10.322.692 |
34.759.210 |
2.512.095 |
52.753.997 |
|
5 |
KNTT.I.5 |
Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ HTX nông nghiệp |
1 lớp |
4.160.000 |
|
10.322.692 |
36.759.210 |
2.562.095 |
53.803.997 |
|
6 |
KNTT.I.6 |
Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông |
1 lớp |
4.160.000 |
|
14.644.832 |
35.178.815 |
2.699.182 |
56.682.829 |
|
7 |
KNTT.I.7 |
Tập huấn quy trình sản xuất an toàn (VietGAP) |
1 lớp |
4.660.000 |
|
10.322.692 |
36.758.130 |
2.587.041 |
54.327.863 |
2. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thông tin tuyên truyền
|
STT |
Mã hiệu |
Tên dịch vụ |
Đơn vị |
Chi tiết cấu thành giá dịch vụ sự nghiệp công |
Đơn giá sản phẩm. dịch vụ (01 sản phẩm. dịch vụ) |
||||
|
Chi phí vật tư |
Chi phí máy móc thiết bị trực tiếp |
Chi phí công lao động |
Chi phí hợp lý. hợp lệ khác |
Chi quản lý |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9=(5+6+7+8)* 5% |
10 |
|
1 |
KNTT.II.1 |
Sản xuất video, clip |
Video. clip. chuyên mục |
|
|
|
|
|
|
|
|
KNTT.II.1.1 |
Sản xuất Clip tin Khuyến nông ngắn (dưới 5 phút) |
1 clip |
4.200 |
460.029 |
1.197.358 |
- |
83.079 |
1.744.666 |
|
2 |
KNTT.II.1.2 |
Phóng sự Khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sản xuất phóng Phóng sự Khuyến nông 5 phút |
1 phóng sự |
3.450 |
428.023 |
11.358.921 |
- |
589.520 |
12.379.914 |
|
Sản xuất phóng Phóng sự Khuyến nông 10 phút |
1 phóng sự |
6.150 |
684.112 |
16.157.677 |
- |
842.397 |
17.690.335 |
||
|
Sản xuất phóng Phóng sự Khuyến nông 15 phút |
1 phóng sự |
6.900 |
935.549 |
21.146.911 |
- |
1.104.468 |
23.193.828 |
||
|
3 |
KNTT.II.2 |
Sản xuất ấn phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KNTT.II.2.1 |
Bản tin Sản xuất & Thị trường |
1 kỳ Ấn phẩm (600 cuốn) |
105.536 |
|
14.355.251 |
33.945.000 |
2.420.289 |
50.826.077 |
|
|
KNTT.II.2.2 |
Bản tin Nông nghiệp & Môi trường |
1 kỳ Ấn phẩm (3000 cuốn) |
105.536 |
|
18.354.810 |
148.150.000 |
8.330.517 |
174.940.863 |
|
|
KNTT.II.2.3 |
Nông lịch |
1 bộ Ấn phẩm (2.000 cuốn) |
105.536 |
|
18.528.962 |
89.160.000 |
5.389.725 |
113.184.223 |
|
|
KNTT.II.2.4 |
Lịch Nông nghiệp |
1 bộ Ấn phẩm (700 cuốn) |
105.536 |
|
3.152.694 |
110.323.836 |
5.679.103 |
119.261.169 |
|
|
KNTT.II.2.5 |
Tờ rơi, tờ gấp |
1 bộ Ấn phẩm (5.000 tờ) |
105.536 |
|
1.909.605 |
50.000.000 |
2.600.757 |
54.615.898 |
|
4 |
KNTT.II.3 |
Vận hành trang Web Khuyến nông Hà Nội |
1 năm vận hành |
|
|
165.561.679 |
162.000.000 |
16.378.084 |
343.939.763 |
|
5 |
KNTT.II.4 |
Diễn đàn KN @ Nông nghiệp, Diễn đàn KN @ kinh tế nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diễn đàn KN @ Nông nghiệp, Diễn đàn KN @ kinh tế nông nghiệp quy mô 200- 300 đại biểu |
1 Diễn đàn |
15.700.000 |
|
27.186.967 |
74.500.000 |
5.869.348 |
123.256.315 |
|
|
|
Diễn đàn KN @ Nông nghiệp, Diễn đàn KN @ kinh tế nông nghiệp quy mô 100- 150 đại biểu |
1 Diễn đàn |
15.200.000 |
|
9.361.611 |
54.350.000 |
3.945.581 |
82.857.192 |
|
6 |
KNTT.II.5 |
Toạ đàm khuyến nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Toạ đàm khuyến nông quy mô 100-150 đại biểu |
1 Tọa đàm |
24.200.000 |
|
15.728.961 |
50.500.000 |
4.521.448 |
94.950.409 |
|
|
|
Toạ đàm khuyến nông quy mô 30-50 đại biểu |
1 Tọa đàm |
23.200.000 |
|
11.728.961 |
17.700.000 |
2.631.448 |
55.260.409 |
|
7 |
KNTT.II.6 |
Hội nghị. hội thảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hội nghị. hội thảo quy mô 100-150 đại biểu |
1 Hội nghị. hội thảo |
15.200.000 |
|
9.362.309 |
51.000.000 |
3.778.115 |
79.340.424 |
|
|
|
Hội nghị, hội thảo quy mô 30-50 đại biểu |
1 Hội nghị. hội thảo |
13.700.000 |
|
8.862.309 |
18.600.000 |
2.058.115 |
43.220.424 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh