Quyết định 2982/QĐ-BYT năm 2026 về Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 2.1” do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
| Số hiệu | 2982/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 22/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2028 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Vũ Mạnh Hà |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2982/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN
“HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP
2.1”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Biên bản họp ngày 25/01/2024; 18/6/2024; 14/7/2025; 02/10/2025 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xươngkhớp”và Công văn số 6963/VĐ-QLCL ngày 01/12/2025 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức về việc gửi Cục Quản lý Khám, chữa bệnh quy trình kỹ thuật và gửi quy trình kỹ thuật đã được Chủ tịch Hội đồng chuyên môn duyệt;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 2.1”, gồm 66 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2028.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP 2.1 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2982/QĐ-BYT ngày 22 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
Chỉ đạo biên soạn, thẩm định
|
TS. Hà Anh Đức |
Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh (QLKCB) |
Chủ biên
|
PGS. TS. Nguyễn Văn Hùng |
Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp, Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Trọng Khoa |
Phó Cục trưởng Cục QLKCB |
Tham gia biên soạn, thẩm định
|
PGS.TS. Nguyễn Mạnh Khánh |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, Chủ tịch Hội Chấn thương chỉnh hình Việt Nam |
|
TS. Vương Ánh Dương |
Phó Cục trưởng Cục QLKCB |
|
PGS.TS. Vũ Văn Giáp |
Phó Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS. TS. Trần Đình Thơ |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
PGS. TS. Đồng Văn Hệ |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
TS. BSCKII. Trương Trí Hữu |
Phó Giám đốc Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Thành phố Hồ Chí Minh |
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan |
Chủ tịch Hội Thấp khớp học Việt Nam |
|
PGS. TS. Nguyễn Đình Khoa |
Trưởng khoa Nội Cơ xương khớp - Bệnh viện Chợ Rẫy |
|
PGS. TS. Nguyễn Ngọc Châu |
Chủ nhiệm Khoa Cơ xương khớp - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
TS. Cao Thanh Ngọc |
Trưởng khoa Nội Cơ xương khớp - Bệnh viện Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
BSCKII. Hoàng Tuấn Anh |
Trưởng khoa Ngoại Cơ xương khớp - Bệnh viện K |
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Phương Thủy |
Phó Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đinh Thị Minh Hảo |
Phó Trưởng khoa Nội Thận - Cơ xương khớp - Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế |
|
TS. Trần Thị Tô Châu |
Phó Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Lê Thị Liễu |
Phó Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Bùi Hải Bình |
Bác sĩ Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Nga |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Hiền |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Trần Phương Hải |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Như Hoa |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Tạ Thị Hương Trang |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Hoàng Trung Dũng |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Trần Thị Thu Huyền |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Thị Hạnh |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Trần Ngọc Tùng |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Phạm Ngọc Dương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Phùng Đức Tâm |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Thị Bảo Thoa |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Lê Thị Hải Hà |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Hoàng Thị Phương Thảo |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Ngô Thị Trang |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Hoàng Huế Anh |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Thị Minh Nhâm |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thị Ngọc Yến |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trần Huyền Trang |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trần Thị Minh Phượng |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phùng Văn Anh Đức |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Ninh Công Phương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đào Thị Thanh Nhạn |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Đức Phong |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Ngọc Bích |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Lại Thùy Dương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKI. Ngọ Công Minh |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
Thư ký |
|
|
BSCKII. Hoàng Thị Phương Thảo |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Đức Phong |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Ninh Công Phương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phùng Văn Anh Đức |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trương Lê Vân Ngọc |
Trưởng phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
TS. BS. Lê Văn Trụ |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
CN. Hà Thị Thu Hằng |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
DS. Đỗ Thị Ngát |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
ThS. Nguyễn Hồng Nhung |
Chuyên viên phòng Điều dưỡng, Dinh dưỡng & Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB |
|
ĐDCKI. Trương Thị Thu Hương |
Chuyên viên chính phòng Điều dưỡng, Dinh dưỡng & Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB |
Nhằm mục đích cập nhật, bổ sung tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và tiếp tục chuẩn hóa quy trình thực hiện kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh Cơ xương khớp, Bộ Y tế đã giao một số bệnh viện làm đầu mối xây dựng, cập nhật Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp (Nội khoa), như Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, Bệnh viện Chợ Rẫy, Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, Bệnh viện Nhi Trung ương,…Trong đó Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức được giao làm đầu mối tổng hợp chung. Các bệnh viện được giao đã huy động và phân công các giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ chuyên khoa Cơ Xương Khớp biên soạn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật; tổ chức họp hội đồng khoa học trong bệnh viện để nghiệm thu; biên tập, hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu do Bộ Y tế thành lập và chịu trách nhiệm về chuyên môn kỹ thuật quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. Hướng dẫn quy trình kỹ thuật đều được các thành viên biên soạn rà soát hướng dẫn hiện có, tham khảo các tài liệu trong nước, nước ngoài để cập nhật.
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2982/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN
“HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP
2.1”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Biên bản họp ngày 25/01/2024; 18/6/2024; 14/7/2025; 02/10/2025 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xươngkhớp”và Công văn số 6963/VĐ-QLCL ngày 01/12/2025 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức về việc gửi Cục Quản lý Khám, chữa bệnh quy trình kỹ thuật và gửi quy trình kỹ thuật đã được Chủ tịch Hội đồng chuyên môn duyệt;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 2.1”, gồm 66 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2028.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP 2.1 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2982/QĐ-BYT ngày 22 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
Chỉ đạo biên soạn, thẩm định
|
TS. Hà Anh Đức |
Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh (QLKCB) |
Chủ biên
|
PGS. TS. Nguyễn Văn Hùng |
Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp, Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Trọng Khoa |
Phó Cục trưởng Cục QLKCB |
Tham gia biên soạn, thẩm định
|
PGS.TS. Nguyễn Mạnh Khánh |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, Chủ tịch Hội Chấn thương chỉnh hình Việt Nam |
|
TS. Vương Ánh Dương |
Phó Cục trưởng Cục QLKCB |
|
PGS.TS. Vũ Văn Giáp |
Phó Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS. TS. Trần Đình Thơ |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
PGS. TS. Đồng Văn Hệ |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
TS. BSCKII. Trương Trí Hữu |
Phó Giám đốc Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Thành phố Hồ Chí Minh |
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan |
Chủ tịch Hội Thấp khớp học Việt Nam |
|
PGS. TS. Nguyễn Đình Khoa |
Trưởng khoa Nội Cơ xương khớp - Bệnh viện Chợ Rẫy |
|
PGS. TS. Nguyễn Ngọc Châu |
Chủ nhiệm Khoa Cơ xương khớp - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
TS. Cao Thanh Ngọc |
Trưởng khoa Nội Cơ xương khớp - Bệnh viện Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
BSCKII. Hoàng Tuấn Anh |
Trưởng khoa Ngoại Cơ xương khớp - Bệnh viện K |
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Phương Thủy |
Phó Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đinh Thị Minh Hảo |
Phó Trưởng khoa Nội Thận - Cơ xương khớp - Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế |
|
TS. Trần Thị Tô Châu |
Phó Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Lê Thị Liễu |
Phó Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Bùi Hải Bình |
Bác sĩ Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Nga |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Hiền |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Trần Phương Hải |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Như Hoa |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Tạ Thị Hương Trang |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Hoàng Trung Dũng |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Trần Thị Thu Huyền |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Thị Hạnh |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Trần Ngọc Tùng |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Phạm Ngọc Dương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Phùng Đức Tâm |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Thị Bảo Thoa |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Lê Thị Hải Hà |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Hoàng Thị Phương Thảo |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Ngô Thị Trang |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Hoàng Huế Anh |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Thị Minh Nhâm |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thị Ngọc Yến |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trần Huyền Trang |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trần Thị Minh Phượng |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phùng Văn Anh Đức |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Ninh Công Phương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đào Thị Thanh Nhạn |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Đức Phong |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Ngọc Bích |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Lại Thùy Dương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKI. Ngọ Công Minh |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
Thư ký |
|
|
BSCKII. Hoàng Thị Phương Thảo |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Đức Phong |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Ninh Công Phương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phùng Văn Anh Đức |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trương Lê Vân Ngọc |
Trưởng phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
TS. BS. Lê Văn Trụ |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
CN. Hà Thị Thu Hằng |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
DS. Đỗ Thị Ngát |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
ThS. Nguyễn Hồng Nhung |
Chuyên viên phòng Điều dưỡng, Dinh dưỡng & Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB |
|
ĐDCKI. Trương Thị Thu Hương |
Chuyên viên chính phòng Điều dưỡng, Dinh dưỡng & Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB |
Nhằm mục đích cập nhật, bổ sung tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và tiếp tục chuẩn hóa quy trình thực hiện kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh Cơ xương khớp, Bộ Y tế đã giao một số bệnh viện làm đầu mối xây dựng, cập nhật Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp (Nội khoa), như Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, Bệnh viện Chợ Rẫy, Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, Bệnh viện Trung ương Quân đội 108, Bệnh viện Nhi Trung ương,…Trong đó Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức được giao làm đầu mối tổng hợp chung. Các bệnh viện được giao đã huy động và phân công các giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ chuyên khoa Cơ Xương Khớp biên soạn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật; tổ chức họp hội đồng khoa học trong bệnh viện để nghiệm thu; biên tập, hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu do Bộ Y tế thành lập và chịu trách nhiệm về chuyên môn kỹ thuật quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. Hướng dẫn quy trình kỹ thuật đều được các thành viên biên soạn rà soát hướng dẫn hiện có, tham khảo các tài liệu trong nước, nước ngoài để cập nhật.
Bộ Y tế đã thành lập Hội đồng chuyên môn nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật với sự tham gia của một số Vụ, Cục chức năng của Bộ Y tế, các chuyên gia về Cơ xương khớp trong cả nước. Các thành viên Hội đồng đã làm việc với tinh thần trách nhiệm, đóng góp về thời gian, trí tuệ, kinh nghiệm để góp ý, nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. “Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật về Cơ Xương Khớp - Tập 2.1” được xây dựng cho các kỹ thuật có trong Phụ lục số 02 và không có trong phụ lục 01 (của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh), đã được Hội đồng chuyên môn nghiệm thu và được Bộ Y tế ban hành với tổng số 66 quy trình kỹ thuật và được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2028.
Bộ Y tế xin trân trọng cảm ơn sự đóng góp tích cực và hiệu quả của các chuyên gia về Cơ xương khớp (Nội khoa), đặc biệt là tập thể lãnh đạo và nhóm thư ký biên soạn và nghiệm thu của Bệnh viện Bạch Mai và Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức.
Trong quá trình biên tập khó tránh được những sai sót, chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả đồng nghiệp để Tài liệu chuyên môn ngày một hoàn thiện hơn. Mọi ý kiến góp ý xin gửi về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y Tế, 138A Giảng Võ, Thành phố Hà Nội.
Xin trân trọng cảm ơn!
|
|
BAN SOẠN THẢO
|
NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Nguyên tắc xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:
a) Hướng dẫn quy trình kỹ thuật được xây dựng và ban hành theo từng chương, chuyên ngành bảo đảm đầy đủ các nội dung cơ bản về chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, chuẩn bị đến các bước thực hiện kỹ thuật theo trình tự thực hiện từ khi bắt đầu đến khi kết thúc thực hiện kỹ thuật;
b) Thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) được quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật căn cứ trên yêu cầu chuyên môn, tính phổ biến, thường quy thực hiện tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Trong thực tế triển khai, thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) có thể thay đổi dựa trên cá thể người bệnh, tình trạng bệnh, diễn biến lâm sàng… và điều kiện thực tế hạ tầng, thiết bị, nhân lực của mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
c) Ngoài địa điểm thực hiện kỹ thuật như phòng phẫu thuật (phòng mổ), phòng thực hiện kỹ thuật (phòng thủ thuật), phòng bệnh... được quy định trong mỗi Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, kỹ thuật có thể được thực hiện ở các địa điểm khác theo nguyên tắc:
- Kỹ thuật được quy định thực hiện ở phòng bệnh thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng thủ thuật, phòng phẫu thuật; ngược lại kỹ thuật quy định thực hiện tại phòng phẫu thuật không được phép thực hiện tại phòng thủ thuật, phòng bệnh trừ trường hợp cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh;
- Kỹ thuật được quy định thực hiện ở phòng thủ thuật thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng phẫu thuật; không được phép thực hiện tại phòng bệnh trừ trường hợp cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.
2. Nguyên tắc áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:
a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và phải có văn bản do người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phê duyệt việc triển khai áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì việc xây dựng, ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật phải tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ trên Hướng dẫn quy trình kỹ thuật tương ứng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai, áp dụng. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc xây dựng, ban hành và áp dụng.
b) Tài liệu chuyên môn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng cho các kỹ thuật có trong Phụ lục số 02 và không có trong Phụ lục số 01 Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh. Tài liệu chuyên môn này được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2028.
c) Người thực hiện các kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh là người hành nghề có phạm vi hành nghề phù hợp với kỹ thuật thực hiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh mà không bị giới hạn bởi các chức danh nghề nghiệp được liệt kê trong từng quy trình kỹ thuật. Đồng thời các chức danh nghề nghiệp được quy định trong từng quy trình kỹ thuật cũng chỉ được thực hiện khi có phạm vi hành nghề theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
đ) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ được thực hiện kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, cho phép và sử dụng thuốc, thiết bị y tế được cấp phép theo quy định hiện hành.
Trong quá trình triển khai áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, nếu có các bất cập hoặc nhu cầu cần sửa đổi, bổ sung, cập nhật…, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chủ động cập nhật và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, đồng thời báo cáo, đề xuất Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét ban hành áp dụng trong cả nước.
|
Chữ viết tắt[1] |
Tiếng Anh |
Tiếng Việt |
|
HA |
Hyaluronic Acid |
Acid Hyaluronic |
|
PRP |
Platelet Rich Plasma |
Huyết tương giàu tiểu cầu |
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU
NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHỤ LỤC DANH MỤC KỸ THUẬT CHƯƠNG CƠ XƯƠNG KHỚP NỘI KHOA - TẬP 2.1
NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT
1. TIÊM KHỚP KHÁC (1 VỊ TRÍ)
2. TIÊM BAO THANH DỊCH DƯỚI CƠ DELTA
3. TIÊM BAO THANH DỊCH MỎM KHUỶU
4. TIÊM BAO THANH DỊCH Ụ NGỒI
5. TIÊM BAO THANH DỊCH TRƯỚC XƯƠNG BÁNH CHÈ
6. TIÊM BAO THANH DỊCH DƯỚI GÂN BÁNH CHÈ
7. TIÊM BAO THANH DỊCH DƯỚI GÂN ACHILLE
8. TIÊM BAO THANH DỊCH TRƯỚC GÂN ACHILLE
9. HÚT DỊCH KHỚP DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM (1 VỊ TRÍ)
10. HÚT DỊCH KHỚP BÀN NGÓN TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
11. HÚT DỊCH KHỚP BÀN NGÓN CHÂN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
12. HÚT DỊCH KHỚP ỨC ĐÒN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
13. HÚT DỊCH KHỚP ỨC SƯỜN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
14. HÚT DỊCH KHỚP CÙNG VAI ĐÒN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
15. HÚT DỊCH KHỚP THÁI DƯƠNG HÀM DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
16. TIÊM KHỚP KHÁC DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM (1 VỊ TRÍ)
17. TIÊM KHỚP ĐỐT NGÓN CHÂN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
18. TIÊM KHỚP CÙNG CHẬU DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
19. TIÊM PHẦN MỀM QUANH KHỚP KHÁC DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM (1 VỊ TRÍ)
20. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN MỎM TRÂM TRỤ DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
21. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN MỎM TRÂM QUAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
22. TIÊM BAO GÂN GẤP CHUNG CÁC NGÓN TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
23. TIÊM BAO GÂN DUỖI CHUNG CÁC NGÓN TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
24. TIÊM BAO GÂN DUỖI NGÓN TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
25. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN CÙNG CỤT DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
26. TIÊM CÂN GAN CHÂN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
27. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN QUANH KHỚP GỐI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
28. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN LỒI CẦU NGOÀI XƯƠNG ĐÙI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
29. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
30. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN LỒI CỦ TRƯỚC XƯƠNG CHÀY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
31. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN CHÂN NGỖNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
32. TIÊM BAO GÂN CHÀY SAU DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
33. TIÊM BAO GÂN MÁC CHUNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
34. TIÊM BAO GÂN CHÀY TRƯỚC DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
35. TIÊM BAO GÂN DUỖI CHUNG CÁC NGÓN CHÂN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
36. TIÊM BAO GẤP NGÓN CHÂN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
37. TIÊM BAO GÂN DUỖI NGÓN CHÂN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
38. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN Ụ NGỒI DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
39. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN MẤU CHUYỂN LỚN XƯƠNG ĐÙI DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
40. TIÊM BAO THANH DỊCH DƯỚI CƠ DELTA DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
41. TIÊM BAO THANH DỊCH MỎM KHUỶU DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
42. TIÊM BAO THANH DỊCH Ụ NGỒI DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
43. TIÊM BAO THANH DỊCH TRƯỚC XƯƠNG BÁNH CHÈ DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
44. TIÊM BAO THANH DỊCH DƯỚI GÂN BÁNH CHÈ DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
45. TIÊM BAO THANH DỊCH SAU GÂN ACHILLE DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
46. TIÊM BAO THANH DỊCH TRƯỚC GÂN ACHILLE DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
47. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN GAI CHẬU TRƯỚC TRÊN DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
48. TIÊM NGOÀI MÀNG CỨNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
49. TIÊM NGOÀI MÀNG CỨNG CỘT SỐNG CỔ DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
50. TIÊM NGOÀI MÀNG CỨNG CỘT SỐNG NGỰC DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
51. TIÊM NGOÀI MÀNG CỨNG CỘT SỐNG THẮT LƯNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
52. TIÊM THẨM PHÂN KHỚP LIÊN MẤU DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
53. TIÊM THẨM PHÂN KHỚP LIÊN MẤU CỘT SỐNG THẮT LƯNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
54. TIÊM THẨM PHÂN KHỚP LIÊN MẤU CỘT SỐNG NGỰC DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
55. TIÊM THẨM PHÂN KHỚP LIÊN MẤU CỘT SỐNG CỔ DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
56. TIÊM THẨM PHÂN KHỚP LIÊN MẤU DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA MÀN HUỲNH QUANG TĂNG SÁNG
57. TIÊM THẨM PHÂN KHỚP LIÊN MẤU CỘT SỐNG THẮT LƯNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA MÀN HUỲNH QUANG TĂNG SÁNG
58. TIÊM THẨM PHÂN KHỚP LIÊN MẤU CỘT SỐNG NGỰC DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA MÀN HUỲNH QUANG TĂNG SÁNG
59. TIÊM THẨM PHÂN KHỚP LIÊN MẤU CỘT SỐNG CỔ DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA MÀN HUỲNH QUANG TĂNG SÁNG
60. TIÊM NONG KHỚP VAI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA MÀN HUỲNH QUANG TĂNG SÁNG
61. TIÊM PHẦN MỀM QUANH KHỚP (1 VỊ TRÍ)
62. TIÊM BAO GÂN DẠNG DÀI DUỖI NGẮN NGÓN CÁI
63. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN Ụ NGỒI
64. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN CÙNG CỤT
65. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN MẤU CHUYỂN LỚN XƯƠNG ĐÙI
66. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN GAI CHẬU TRƯỚC TRÊN
|
STT trong QTKT (cột 1) |
STT kỹ thuật trong Chương (cột 2) |
Tên kỹ thuật được quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2024/TT-BYT (cột 3) |
|
1 |
526 |
Tiêm khớp khác (1 vị trí) |
|
2 |
542 |
Tiêm bao thanh dịch dưới cơ Delta |
|
3 |
543 |
Tiêm bao thanh dịch mỏm khuỷu |
|
4 |
544 |
Tiêm bao thanh dịch ụ ngồi |
|
5 |
545 |
Tiêm bao thanh dịch trước xương bánh chè |
|
6 |
546 |
Tiêm bao thanh dịch dưới gân bánh chè |
|
7 |
547 |
Tiêm bao thanh dịch dưới gân Achille |
|
8 |
548 |
Tiêm bao thanh dịch trước gân Achille |
|
9 |
561 |
Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm (1 vị trí) |
|
10 |
568 |
Hút dịch khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
11 |
569 |
Hút dịch khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
12 |
570 |
Hút dịch khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
13 |
571 |
Hút dịch khớp ức sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
14 |
572 |
Hút dịch khớp cùng vai đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
15 |
573 |
Hút dịch khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
16 |
595 |
Tiêm khớp khác dưới hướng dẫn của siêu âm (1 vị trí) |
|
17 |
603 |
Tiêm khớp đốt ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
18 |
608 |
Tiêm khớp cùng chậu dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
19 |
610 |
Tiêm phần mềm quanh khớp khác dưới hướng dẫn của siêu âm (1 vị trí) |
|
20 |
614 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm trụ dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
21 |
615 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
22 |
616 |
Tiêm bao gân gấp chung các ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
23 |
617 |
Tiêm bao duỗi chung các ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
24 |
619 |
Tiêm bao gân duỗi ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
25 |
620 |
Tiêm điểm bám gân cùng cụt dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
26 |
628 |
Tiêm cân gan chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
27 |
629 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
28 |
630 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương đùi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
29 |
631 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong xương đùi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
30 |
632 |
Tiêm điểm bám gân lồi củ trước xương chày dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
31 |
633 |
Tiêm điểm bám gân chân ngỗng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
32 |
634 |
Tiêm bao gân chày sau dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
33 |
635 |
Tiêm bao gân mác chung dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
34 |
636 |
Tiêm bao gân chày trước dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
35 |
637 |
Tiêm bao gân duỗi chung các ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
36 |
638 |
Tiêm bao gân gấp ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
37 |
639 |
Tiêm bao gân duỗi ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
38 |
640 |
Tiêm điểm bám gân ụ ngồi dưới hướng dẫn siêu âm |
|
39 |
641 |
Tiêm điểm bám gân mấu chuyển lớn xương đùi dưới hướng dẫn siêu âm |
|
40 |
642 |
Tiêm bao thanh dịch dưới cơ Delta dưới hướng dẫn siêu âm |
|
41 |
643 |
Tiêm bao thanh dịch mỏm khuỷu dưới hướng dẫn siêu âm |
|
42 |
644 |
Tiêm bao thanh dịch ụ ngồi dưới hướng dẫn siêu âm |
|
43 |
645 |
Tiêm bao thanh dịch trước xương bánh chè dưới hướng dẫn siêu âm |
|
44 |
646 |
Tiêm bao thanh dịch dưới gân bánh chè dưới hướng dẫn siêu âm |
|
45 |
647 |
Tiêm bao thanh dịch sau gân Achille dưới hướng dẫn siêu âm |
|
46 |
648 |
Tiêm bao thanh dịch trước gân Achille dưới hướng dẫn siêu âm |
|
47 |
649 |
Tiêm điểm bám gân gai chậu trước trên dưới hướng dẫn siêu âm |
|
48 |
653 |
Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
49 |
654 |
Tiêm ngoài màng cứng cột sống cổ dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
50 |
655 |
Tiêm ngoài màng cứng cột sống ngực dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
51 |
656 |
Tiêm ngoài màng cứng cột sống thắt lưng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
52 |
657 |
Tiêm thẩm phân khớp liên mấu dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
53 |
658 |
Tiêm thẩm phân khớp liên mấu cột sống thắt lưng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
54 |
659 |
Tiêm thẩm phân khớp liên mấu cột sống ngực dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
55 |
660 |
Tiêm thẩm phân khớp liên mấu cột sống cổ dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
56 |
664 |
Tiêm thẩm phân khớp liên mấu dưới hướng dẫn của màn huỳnh quang tăng sáng |
|
57 |
665 |
Tiêm thẩm phân khớp liên mấu cột sống thắt lưng dưới hướng dẫn của màn huỳnh quang tăng sáng |
|
58 |
666 |
Tiêm thẩm phân khớp liên mấu cột sống ngực dưới hướng dẫn của màn huỳnh quang tăng sáng |
|
59 |
667 |
Tiêm thẩm phân khớp liên mấu cột sống cổ dưới hướng dẫn của màn huỳnh quang tăng sáng |
|
60 |
668 |
Tiêm nong khớp vai dưới hướng dẫn của màn huỳnh quang tăng sáng |
|
61 |
670 |
Tiêm phần mềm quanh khớp (1 vị trí) |
|
62 |
671 |
Tiêm bao gân dạng dài duỗi ngắn ngón cái |
|
63 |
689 |
Tiêm điểm bám gân ụ ngồi |
|
64 |
690 |
Tiêm điểm bám gân cùng cụt |
|
65 |
691 |
Tiêm điểm bám gân mấu chuyển lớn xương đùi |
|
66 |
692 |
Tiêm điểm bám gân gai chậu trước trên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh

