Quyết định 2980/QĐ-BYT năm 2026 về Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.1” do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
| Số hiệu | 2980/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 22/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Vũ Mạnh Hà |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2980/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN
“HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP
1.1”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Biên bản họp ngày 25/01/2024; 18/6/2024; 14/7/2025; 02/10/2025 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp” và Công văn số 6963/VĐ-QLCL ngày 01/12/2025 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức gửi Cục Quản lý Khám, chữa bệnh quy trình kỹ thuật đã được Chủ tịch Hội đồng chuyên môn duyệt;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.1”, gồm 126 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.1” được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế một phần các quy trình kỹ thuật thuộc Quyết định số 654/QĐ-BYT ngày 24/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám, chữa bệnh Nội khoa, chuyên ngành Cơ Xương Khớp” (Danh sách kèm theo).
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
Quyết định số: 2980/QĐ-BYT ngày 22/9/2026
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT |
TRANG |
|
2. |
Chọc hút bằng kim nhỏ để chẩn đoán tổn thương xương |
8 |
|
3. |
Chọc hút bằng kim nhỏ để chẩn đoán tổn thương phần mềm |
11 |
|
4. |
Chọc hút bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm để chẩn đoán tổn thương phần mềm |
14 |
|
6. |
Chọc hút bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm để chẩn đoán tổn thương cơ |
20 |
|
7. |
Chọc hút bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm để chẩn đoán tổn thương xương |
22 |
|
8. |
Chọc hút bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm để chẩn đoán tổn thương khối u |
26 |
|
9. |
Chọc hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
30 |
|
10. |
Chọc hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
34 |
|
11. |
Chọc hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
38 |
|
12. |
Chọc hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
41 |
|
13. |
Chọc hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
44 |
|
14. |
Chọc hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
48 |
|
15. |
Chọc hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
52 |
|
16. |
Chọc hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
56 |
|
17. |
Độ nhớt dịch khớp |
60 |
|
18. |
Hút dịch khớp gối |
63 |
|
19. |
Hút dịch khớp háng |
67 |
|
20. |
Hút dịch khớp khủyu |
71 |
|
21. |
Hút dịch khớp cổ chân |
75 |
|
22. |
Hút dịch khớp cổ tay |
80 |
|
23. |
Hút dịch khớp vai |
84 |
|
24. |
Hút dịch nang bao hoạt dịch |
88 |
|
25. |
Chọc hút ổ viêm/ áp xe phần mềm |
92 |
|
27. |
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) |
97 |
|
31. |
Nội soi khớp gối sinh thiết để chẩn đoán |
117 |
|
37. |
Sinh thiết tuyến nước bọt phụ |
140 |
|
38. |
Sinh thiết phần mềm bằng súng Fastgun dưới hướng dẫn của siêu âm |
143 |
|
39. |
Sinh thiết phần mềm bằng kim chuyên dụng dưới hướng dẫn của siêu âm |
147 |
|
40. |
Sinh thiết phần mềm màng hoạt dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm |
151 |
|
41. |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
155 |
|
42. |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng |
159 |
|
43. |
Tiêm khớp gối |
165 |
|
44. |
Tiêm khớp háng |
168 |
|
45. |
Tiêm khớp cổ chân |
172 |
|
46. |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
176 |
|
47. |
Tiêm khớp cổ tay |
180 |
|
48. |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
183 |
|
49. |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
186 |
|
50. |
Tiêm khớp khuỷu tay |
190 |
|
51. |
Tiêm khớp vai( đường phía sau) |
194 |
|
52. |
Tiêm khớp ức – đòn |
197 |
|
53. |
Tiêm khớp ức - sườn |
200 |
|
54. |
Tiêm khớp đòn - cùng vai |
203 |
|
55. |
Tiêm khớp thái dương – hàm |
206 |
|
56. |
Tiêm ngoài màng cứng qua khe xương cùng |
210 |
|
57. |
Tiêm ngoài màng cứng qua khe liên đốt |
214 |
|
59. |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm trụ |
221 |
|
61. |
Tiêm hội chứng Dequervain |
227 |
|
62. |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
231 |
|
63. |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
234 |
|
64. |
Tiêm gân trên gai khớp vai |
239 |
|
65. |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
242 |
|
66. |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay |
245 |
|
67. |
Tiêm gân Achilles |
249 |
|
68. |
Tiêm gân gấp ngón tay |
253 |
|
69. |
Tiêm cân gan chân |
257 |
|
70. |
Tiêm cạnh cột sống cổ (khớp liên mấu) |
260 |
|
71. |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
263 |
|
72. |
Tiêm cạnh cột sống ngực (khớp liên mấu) |
267 |
|
73. |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
270 |
|
74. |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
273 |
|
75. |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
278 |
|
77. |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
286 |
|
78. |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
290 |
|
79. |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
293 |
|
80. |
Tiêm khớp cùng vai- đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
296 |
|
81. |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
299 |
|
82. |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
302 |
|
83. |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
306 |
|
84. |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
310 |
|
85. |
Tiêm gân trên gai dưới hướng dẫn của siêu âm |
314 |
|
86. |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong xương đùi |
318 |
|
87. |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương đùi |
321 |
|
88. |
Tiêm khớp vai (đường phía trước) |
324 |
|
91. |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay |
332 |
|
92. |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay |
336 |
|
93. |
Tiêm điểm lồi cầu củ trước xương chày |
339 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP 1.1 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2980/QĐ-BYT ngày 22 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
Chỉ đạo biên soạn, thẩm định
|
TS. Hà Anh Đức |
Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh (QLKCB) |
Chủ biên
|
PGS. TS. Nguyễn Văn Hùng |
Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp, Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Trọng Khoa |
Phó Cục trưởng Cục QLKCB |
Tham gia biên soạn, thẩm định
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2980/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN
“HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP
1.1”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Biên bản họp ngày 25/01/2024; 18/6/2024; 14/7/2025; 02/10/2025 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp” và Công văn số 6963/VĐ-QLCL ngày 01/12/2025 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức gửi Cục Quản lý Khám, chữa bệnh quy trình kỹ thuật đã được Chủ tịch Hội đồng chuyên môn duyệt;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.1”, gồm 126 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.1” được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế một phần các quy trình kỹ thuật thuộc Quyết định số 654/QĐ-BYT ngày 24/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám, chữa bệnh Nội khoa, chuyên ngành Cơ Xương Khớp” (Danh sách kèm theo).
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
Quyết định số: 2980/QĐ-BYT ngày 22/9/2026
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH KỸ THUẬT |
TRANG |
|
2. |
Chọc hút bằng kim nhỏ để chẩn đoán tổn thương xương |
8 |
|
3. |
Chọc hút bằng kim nhỏ để chẩn đoán tổn thương phần mềm |
11 |
|
4. |
Chọc hút bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm để chẩn đoán tổn thương phần mềm |
14 |
|
6. |
Chọc hút bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm để chẩn đoán tổn thương cơ |
20 |
|
7. |
Chọc hút bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm để chẩn đoán tổn thương xương |
22 |
|
8. |
Chọc hút bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm để chẩn đoán tổn thương khối u |
26 |
|
9. |
Chọc hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
30 |
|
10. |
Chọc hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
34 |
|
11. |
Chọc hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
38 |
|
12. |
Chọc hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
41 |
|
13. |
Chọc hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
44 |
|
14. |
Chọc hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
48 |
|
15. |
Chọc hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
52 |
|
16. |
Chọc hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
56 |
|
17. |
Độ nhớt dịch khớp |
60 |
|
18. |
Hút dịch khớp gối |
63 |
|
19. |
Hút dịch khớp háng |
67 |
|
20. |
Hút dịch khớp khủyu |
71 |
|
21. |
Hút dịch khớp cổ chân |
75 |
|
22. |
Hút dịch khớp cổ tay |
80 |
|
23. |
Hút dịch khớp vai |
84 |
|
24. |
Hút dịch nang bao hoạt dịch |
88 |
|
25. |
Chọc hút ổ viêm/ áp xe phần mềm |
92 |
|
27. |
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) |
97 |
|
31. |
Nội soi khớp gối sinh thiết để chẩn đoán |
117 |
|
37. |
Sinh thiết tuyến nước bọt phụ |
140 |
|
38. |
Sinh thiết phần mềm bằng súng Fastgun dưới hướng dẫn của siêu âm |
143 |
|
39. |
Sinh thiết phần mềm bằng kim chuyên dụng dưới hướng dẫn của siêu âm |
147 |
|
40. |
Sinh thiết phần mềm màng hoạt dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm |
151 |
|
41. |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
155 |
|
42. |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng |
159 |
|
43. |
Tiêm khớp gối |
165 |
|
44. |
Tiêm khớp háng |
168 |
|
45. |
Tiêm khớp cổ chân |
172 |
|
46. |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
176 |
|
47. |
Tiêm khớp cổ tay |
180 |
|
48. |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
183 |
|
49. |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
186 |
|
50. |
Tiêm khớp khuỷu tay |
190 |
|
51. |
Tiêm khớp vai( đường phía sau) |
194 |
|
52. |
Tiêm khớp ức – đòn |
197 |
|
53. |
Tiêm khớp ức - sườn |
200 |
|
54. |
Tiêm khớp đòn - cùng vai |
203 |
|
55. |
Tiêm khớp thái dương – hàm |
206 |
|
56. |
Tiêm ngoài màng cứng qua khe xương cùng |
210 |
|
57. |
Tiêm ngoài màng cứng qua khe liên đốt |
214 |
|
59. |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm trụ |
221 |
|
61. |
Tiêm hội chứng Dequervain |
227 |
|
62. |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
231 |
|
63. |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
234 |
|
64. |
Tiêm gân trên gai khớp vai |
239 |
|
65. |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
242 |
|
66. |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay |
245 |
|
67. |
Tiêm gân Achilles |
249 |
|
68. |
Tiêm gân gấp ngón tay |
253 |
|
69. |
Tiêm cân gan chân |
257 |
|
70. |
Tiêm cạnh cột sống cổ (khớp liên mấu) |
260 |
|
71. |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
263 |
|
72. |
Tiêm cạnh cột sống ngực (khớp liên mấu) |
267 |
|
73. |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
270 |
|
74. |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
273 |
|
75. |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
278 |
|
77. |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
286 |
|
78. |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
290 |
|
79. |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
293 |
|
80. |
Tiêm khớp cùng vai- đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
296 |
|
81. |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
299 |
|
82. |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
302 |
|
83. |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
306 |
|
84. |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
310 |
|
85. |
Tiêm gân trên gai dưới hướng dẫn của siêu âm |
314 |
|
86. |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong xương đùi |
318 |
|
87. |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương đùi |
321 |
|
88. |
Tiêm khớp vai (đường phía trước) |
324 |
|
91. |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay |
332 |
|
92. |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay |
336 |
|
93. |
Tiêm điểm lồi cầu củ trước xương chày |
339 |
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP 1.1 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2980/QĐ-BYT ngày 22 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
Chỉ đạo biên soạn, thẩm định
|
TS. Hà Anh Đức |
Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh (QLKCB) |
Chủ biên
|
PGS. TS. Nguyễn Văn Hùng |
Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp, Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Trọng Khoa |
Phó Cục trưởng Cục QLKCB |
Tham gia biên soạn, thẩm định
|
PGS.TS. Nguyễn Mạnh Khánh |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, Chủ tịch Hội Chấn thương chỉnh hình Việt Nam |
|
TS. Vương Ánh Dương |
Phó Cục trưởng Cục QLKCB |
|
PGS.TS. Vũ Văn Giáp |
Phó Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai |
|
PGS. TS. Trần Đình Thơ |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
PGS. TS. Đồng Văn Hệ |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
TS. BSCKII. Trương Trí Hữu |
Phó Giám đốc Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Thành phố Hồ Chí Minh |
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Lan |
Chủ tịch Hội Thấp khớp học Việt Nam |
|
PGS. TS. Nguyễn Đình Khoa |
Trưởng khoa Nội Cơ xương khớp - Bệnh viện Chợ Rẫy |
|
PGS. TS. Nguyễn Ngọc Châu |
Chủ nhiệm Khoa Cơ xương khớp - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
TS. Cao Thanh Ngọc |
Trưởng khoa Nội Cơ xương khớp - Bệnh viện Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
BSCKII. Hoàng Tuấn Anh |
Trưởng khoa Ngoại Cơ xương khớp - Bệnh viện K |
|
PGS. TS. Nguyễn Thị Phương Thủy |
Phó Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đinh Thị Minh Hảo |
Phó Trưởng khoa Nội Thận - Cơ xương khớp - Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế |
|
TS. Trần Thị Tô Châu |
Phó Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Lê Thị Liễu |
Phó Giám đốc Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Bùi Hải Bình |
Bác sĩ Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Nga |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Hiền |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Trần Phương Hải |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Nguyễn Thị Như Hoa |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Tạ Thị Hương Trang |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Hoàng Trung Dũng |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Trần Thị Thu Huyền |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Thị Hạnh |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Trần Ngọc Tùng |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Phạm Ngọc Dương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Phùng Đức Tâm |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Nguyễn Thị Bảo Thoa |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Lê Thị Hải Hà |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Hoàng Thị Phương Thảo |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKII. Ngô Thị Trang |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Hoàng Huế Anh |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phạm Thị Minh Nhâm |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Thị Ngọc Yến |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trần Huyền Trang |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Trần Thị Minh Phượng |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phùng Văn Anh Đức |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Ninh Công Phương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Đào Thị Thanh Nhạn |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Đức Phong |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Ngọc Bích |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Lại Thùy Dương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
BSCKI. Ngọ Công Minh |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
Thư ký |
|
|
ThS. Trương Lê Vân Ngọc |
Trưởng phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
BSCKII. Hoàng Thị Phương Thảo |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Đức Phong |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Ninh Công Phương |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Phùng Văn Anh Đức |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. BS. Lê Văn Trụ |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
CN. Hà Thị Thu Hằng |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
DS. Đỗ Thị Ngát |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
ThS. Nguyễn Hồng Nhung |
Chuyên viên phòng Điều dưỡng, Dinh dưỡng & Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB |
|
ĐDCKI. Trương Thị Thu Hương |
Chuyên viên chính phòng Điều dưỡng, Dinh dưỡng & Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB |
Nhằm mục đích cập nhật, bổ sung tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và tiếp tục chuẩn hóa quy trình thực hiện kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh Cơ xương khớp, Bộ Y tế đã giao một số bệnh viện làm đầu mối xây dựng, cập nhật Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp (Nội khoa), như Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Phổi Trung ương, Bệnh viện Nhi Trung ương, Bệnh viện Chợ Rẫy, Bệnh viện Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh… Trong đó Bệnh viện Bạch Mai được giao làm đầu mối tổng hợp chung. Các bệnh viện được giao đã huy động và phân công các giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ chuyên khoa Cơ xương khớp biên soạn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật; tổ chức họp hội đồng khoa học trong bệnh viện để nghiệm thu; biên tập, hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu do Bộ Y tế thành lập và chịu trách nhiệm về chuyên môn kỹ thuật quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. Hướng dẫn quy trình kỹ thuật đều được các thành viên biên soạn rà soát hướng dẫn hiện có, tham khảo các tài liệu trong nước, nước ngoài để cập nhật.
Bộ Y tế đã thành lập Hội đồng chuyên môn nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật với sự tham gia của một số Vụ, Cục chức năng của Bộ Y tế, các chuyên gia về Cơ xương khớp trong cả nước. Các thành viên Hội đồng đã làm việc với tinh thần trách nhiệm, đóng góp về thời gian, trí tuệ, kinh nghiệm để góp ý, nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. “Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.1” được xây dựng cho các kỹ thuật có trong Phụ lục số 02 đồng thời có tên (trùng hoặc tên khác nhưng bản chất kỹ thuật và quy trình kỹ thuật thực hiện giống nhau) trong Phụ lục số 01 (của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh) đã được Hội đồng chuyên môn nghiệm thu và được Bộ Y tế ban hành với tổng số 126 quy trình kỹ thuật và được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh kể từ ngày ký, ban hành.
Bộ Y tế xin trân trọng cảm ơn sự đóng góp tích cực và hiệu quả của các chuyên gia về Cơ xương khớp (nội khoa), đặc biệt là tập thể lãnh đạo và nhóm thư ký biên soạn và nghiệm thu của Bệnh viện Bạch Mai.
Trong quá trình biên tập khó tránh được những sai sót, chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả đồng nghiệp để Tài liệu chuyên môn ngày một hoàn thiện hơn. Mọi ý kiến góp ý xin gửi về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y Tế, 138A Giảng Võ, Thành phố Hà Nội.
Xin trân trọng cảm ơn!
|
|
BAN SOẠN THẢO
|
NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Nguyên tắc xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:
a) Hướng dẫn quy trình kỹ thuật được xây dựng và ban hành theo từng chương, chuyên ngành bảo đảm đầy đủ các nội dung cơ bản về chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, chuẩn bị đến các các bước thực hiện kỹ thuật theo trình tự thực hiện từ khi bắt đầu đến khi kết thúc thực hiện kỹ thuật;
b) Thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) được quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật căn cứ trên yêu cầu chuyên môn, tính phổ biến, thường quy thực hiện tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Trong thực tế triển khai, thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) có thể thay đổi dựa trên cá thể người bệnh, tình trạng bệnh, diễn biến lâm sàng… và điều kiện thực tế hạ tầng, thiết bị, nhân lực của mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
c) Ngoài địa điểm thực hiện kỹ thuật như phòng phẫu thuật (phòng mổ), phòng thực hiện kỹ thuật (phòng thủ thuật), phòng bệnh... được quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, kỹ thuật có thể được thực hiện ở các địa điểm khác theo nguyên tắc:
- Kỹ thuật được quy định thực hiện ở phòng bệnh thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng thực hiện kỹ thuật, phòng phẫu thuật;
- Kỹ thuật được quy định thực hiện ở phòng thực hiện kỹ thuật thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng phẫu thuật; không được phép thực hiện tại phòng bệnh trừ trường hợp cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh;
- Các kỹ thuật chỉ được phép thực hiện tại các địa điểm khác trong trường hợp cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.
2. Nguyên tắc áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:
a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và phải có văn bản do người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phê duyệt việc triển khai áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì việc xây dựng, ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật phải tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ trên Hướng dẫn quy trình kỹ thuật tương ứng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai, áp dụng. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc xây dựng, ban hành và áp dụng.
b) Tài liệu chuyên môn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng cho các kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 đồng thời có tên (trùng hoặc tên khác nhưng bản chất kỹ thuật và quy trình kỹ thuật thực hiện giống nhau) trong Phụ lục số 01 của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.
c) Quy trình kỹ thuật của kỹ thuật có tên trong cột số 3 được áp dụng đối với các kỹ thuật có tên trong cột số 5 của Phụ lục về Danh mục kỹ thuật được ban hành kèm theo Quyết định này.
d) Người thực hiện các kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh là người hành nghề có phạm vi hành nghề phù hợp với kỹ thuật thực hiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh mà không bị giới hạn bởi các chức danh nghề nghiệp được liệt kê trong từng quy trình kỹ thuật. Đồng thời người hành nghề với các chức danh nghề nghiệp được quy định trong từng quy trình kỹ thuật chỉ được thực hiện kỹ thuật khi có phạm vi hành nghề phù hợp theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
đ) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ được thực hiện kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, cho phép và sử dụng thuốc, thiết bị y tế được cấp phép theo quy định hiện hành.
e) Trong quá trình triển khai áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, nếu có các bất cập hoặc nhu cầu cần sửa đổi, bổ sung, cập nhật…, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chủ động cập nhật và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, đồng thời báo cáo, đề xuất Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét ban hành áp dụng trong cả nước.
|
Chữ viết tắt |
Tiếng Anh |
Tiếng Việt |
|
BIA |
Bioelectrical Impedance Analysis |
Phân tích trở kháng điện sinh học |
|
DEXA |
Dual Energy X-ray Absorptiometry |
Hấp thụ tia X năng lượng kép |
|
HA |
Hyaluronic Acid |
Acid Hyaluronic |
|
PRP |
Platelet Rich Plasma |
Huyết tương giàu tiểu cầu |
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU
NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
PHỤ LỤC DANH MỤC KỸ THUẬT
1. TIÊM TẾ BÀO GỐC MÔ MỠ TỰ THÂN ĐIỀU TRỊ THOÁI HÓA KHỚP
2. KỸ THUẬT TÁCH HUYẾT TƯƠNG GIÀU TIỂU CẦU
3. CẮT LỌC HẠT TOPHI VỠ
4. CHÍCH RẠCH, DẪN LƯU Ổ ÁP XE
5. CHỌC HÚT TẾ BÀO PHẦN MỀM BẰNG KIM NHỎ
6. CHỌC HÚT TẾ BÀO XƯƠNG BẰNG KIM NHỎ
7. CHỌC HÚT TẾ BÀO CƠ DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
8. CHỌC HÚT TẾ BÀO PHẦN MỀM DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
9. CHỌC HÚT TẾ BÀO XƯƠNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
10. CHỌC HÚT TẾ BÀO KHỐI U DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
11. TIÊM HUYẾT TƯƠNG GIÀU TIỂU CẦU TỰ THÂN ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ KHỚP
12. TIÊM HUYẾT TƯƠNG GIÀU TIỂU CẦU TỰ THÂN DIỀU TRỊ BỆNH LÝ PHẦN MỀM QUANH KHỚP
13. TIÊM HUYẾT TƯƠNG GIÀU TIỂU CẦU TỰ THÂN ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ KHỚP HÁNG
14. ĐO ĐỘ NHỚT DỊCH KHỚP
15. LẤY DỊCH KHỚP XÉT NGHIỆM TINH THỂ URAT
16. LẤY DỊCH KHỚP XÉT NGHIỆM TẾ BÀO HỌC
17. TIÊM KHỚP GỐI
18. TIÊM KHỚP CỔ CHÂN
19. TIÊM KHỚP CỔ TAY
20. TIÊM KHỚP KHUỶU TAY
21. TIÊM KHỚP BÀN NGÓN TAY
22. TIÊM KHỚP BÀN NGÓN CHÂN
33. TIÊM KHỚP ĐỐT NGÓN TAY
24. TIÊM KHỚP ĐỐT NGÓN CHÂN
25. TIÊM KHỚP VAI
26. TIÊM KHỚP ỨC ĐÒN
27. TIÊM KHỚP ỨC SƯỜN
28. TIÊM KHỚP ĐÒN CÙNG VAI
29. TIÊM KHỚP THÁI DƯƠNG HÀM
30. TIÊM KHỚP HÁNG
31. TIÊM KHỚP CÙNG CHẬU
32. KỸ THUẬT TRUYỀN THUỐC SINH HỌC
33. KỸ THUẬT TIÊM THUỐC SINH HỌC
34. HÚT DỊCH KHỚP KHÁC (1 VỊ TRÍ)
35. HÚT DỊCH KHỚP GỐI
36. HÚT DỊCH KHỚP VAI
37. HÚT DỊCH KHỚP KHUỶU
38. HÚT DỊCH KHỚP HÁNG
39. HÚT DỊCH KHỚP CỔ CHÂN
40. HÚT DỊCH KHỚP CỔ TAY
41. HÚT DỊCH BAO THANH DỊCH, NANG (KÉN) BAO HOẠT DỊCH KHÁC (1 VỊ TRÍ)
42. HÚT DỊCH BAO THANH DỊCH MỎM KHUỶU
43. HÚT DỊCH BAO THANH DỊCH TRƯỚC XƯƠNG BÁNH CHÈ
44. HÚT DỊCH KHỚP VAI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
45. HÚT DỊCH KHỚP KHUỶU DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
46. HÚT DỊCH KHỚP HÁNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
47. HÚT DỊCH KHỚP CỔ CHÂN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
48. HÚT DỊCH KHỚP CỔ TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
49. HÚT DỊCH KHỚP GỐI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
50. HÚT DỊCH BAO THANH DỊCH, NANG (KÉN) BAO HOẠT DỊCH KHÁC DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM (1 VỊ TRÍ)
51. HÚT DỊCH BAO THANH DỊCH DƯỚI CƠ DELTA DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
52. HÚT DỊCH BAO THANH DỊCH MỎM KHUỶU DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
53. HÚT DỊCH BAO THANH DỊCH TRƯỚC XƯƠNG BÁNH CHÈ DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
54. HÚT DỊCH BAO THANH DỊCH DƯỚI GÂN BÁNH CHÈ DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
55. HÚT DỊCH KÉN BAKER DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
56. HÚT DỊCH BAO THANH DỊCH Ụ NGỒI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
57. HÚT Ổ VIÊM/ÁP XE PHẦN MỀM (1 VỊ TRÍ)
58. HÚT Ổ VIÊM / ÁP XE PHẦN MỀM DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
59. NỘI SOI KHỚP GỐI CHẨN ĐOÁN
60. NỘI SOI KHỚP VAI CHẨN ĐOÁN
61. TIÊM CẠNH CỘT SỐNG CỔ
62. TIÊM CẠNH CỘT SỐNG NGỰC
63. TIÊM CẠNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG
64. TIÊM KHỚP GỐI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
65. TIÊM KHỚP CỔ CHÂN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
66. TIÊM KHỚP CỔ TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
67. TIÊM KHỚP KHUỶU TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
68. TIÊM KHỚP BÀN NGÓN TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
69. TIÊM KHỚP BÀN NGÓN CHÂN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
70. TIÊM KHỚP ĐỐT NGÓN TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
71. TIÊM KHỚP VAI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
72. TIÊM KHỚP ỨC ĐÒN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
73. TIÊM KHỚP ỨC SƯỜN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
74. TIÊM KHỚP ĐÒN-CÙNG VAI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
75. TIÊM KHỚP THÁI DƯƠNG HÀM DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
76. TIÊM BAO GÂN DẠNG DÀI DUỖI NGẮN NGÓN CÁI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
77. TIÊM ĐƯỜNG HẦM CỔ TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
78. TIÊM ĐƯỜNG HẦM CỔ CHÂN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
79. TIÊM BAO GÂN GẤP NGÓN TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
80. TIÊM BAO GÂN NHỊ ĐẦU KHỚP VAI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
81. TIÊM GÂN BAO XOAY DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
82. TIÊM BAO GÂN TRÊN GAI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
83. TIÊM BAO GÂN DƯỚI GAI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
84. TIÊM BAO GÂN DƯỚI VAI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
85. TIÊM BAO GÂN TRÒN BÉ DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
86. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN MỎM CÙNG VAI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
87. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN LỒI CẦU NGOÀI XƯƠNG CÁNH TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
88. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN LỒI CẦU TRONG XƯƠNG CÁNH TAY DƯỚI HƯỚNG DẪN SIÊU ÂM
89. TIÊM KHỚP HÁNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
90. TIÊM NGOÀI MÀNG CỨNG CỘT SỐNG CỔ
91. TIÊM NGOÀI MÀNG CỨNG CỘT SỐNG NGỰC
92. TIÊM NGOÀI MÀNG CỨNG CỘT SỐNG THẮT LƯNG
93. TIÊM NONG KHỚP VAI DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
94. TIÊM ĐƯỜNG HẦM CỔ TAY
95. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN MỎM TRÂM TRỤ
96. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN MỎM TRÂM QUAY
97. TIÊM BAO GÂN GẤP NGÓN TAY
98. TIÊM GÂN NHỊ ĐẦU KHỚP VAI
99. TIÊM GÂN TRÊN GAI
100. TIÊM GÂN DƯỚI GAI
101. TIÊM GÂN DƯỚI VAI
102. TIÊM GÂN TRÒN BÉ
103. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN MỎM CÙNG VAI
104. TIÊM BAO CÂN GAN CHÂN
105. TIÊM BAO GÂN ACHILLE
106. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN QUANH KHỚP GỐI
107. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI
108. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN LỒI CẦU NGOÀI XƯƠNG ĐÙI
109. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN LỒI CỦ TRƯỚC XƯƠNG CHÀY
110. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN CHÂN NGỖNG
111. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN LỒI CẦU NGOÀI XƯƠNG CÁNH TAY
112. TIÊM ĐIỂM BÁM GÂN LỒI CẦU TRONG XƯƠNG CÁNH TAY
113. SINH THIẾT MÀNG HOẠT DỊCH DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
114. SINH THIẾT PHẦN MỀM BẰNG SÚNG BẮN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
115. SINH THIẾT PHẦN MỀM BẰNG KIM BẮN DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
116. SINH THIẾT DA BẰNG KIM CHUYÊN DỤNG
117. SINH THIẾT PHẦN MỀM BẰNG PHƯƠNG PHÁP SINH THIẾT MỞ
118. ĐO TỐC ĐỘ PHẢN XẠ HOFFMANN VÀ SÓNG F CỦA THẦN KINH NGOẠI VI BẰNG ĐIỆN CƠ
119. GHI ĐIỆN CƠ ĐO TỐC ĐỘ DẪN TRUYỀN VẬN ĐỘNG VÀ CẢM GIÁC CỦA DÂY THẦN KINH NGOẠI BIÊN CHI TRÊN
120. GHI ĐIỆN CƠ ĐO TỐC ĐỘ DẪN TRUYỀN VẬN ĐỘNG VÀ CẢM GIÁC CỦA DÂY THẦN KINH NGOẠI BIÊN CHI DƯỚI
121. ĐO MẬT ĐỘ XƯƠNG BẰNG KỸ THUẬT DEXA [MỘT VỊ TRÍ] [TOÀN THÂN]
122. KỸ THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG CỔ BẰNG NẸP CỨNG
123. SINH THIẾT XƯƠNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA SIÊU ÂM
124. SINH THIẾT TUYẾN NƯỚC BỌT
125. ĐO THÀNH PHẦN KHỐI CƠ THỂ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DEXA
126. ĐO THÀNH PHẦN KHỐI CƠ THỂ BẰNG PHƯƠNG PHÁP TRỞ KHÁNG ĐIỆN SINH HỌC (BIA)
|
STT trong QTKT (cột 1) |
STT kỹ thuật trong Chương (cột 2) |
Tên kỹ thuật được quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2024/TT-BYT (cột 3) |
Mã liên kết (cột 4) |
Tên kỹ thuật đã được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 23/2024/TT-BYT (cột 5) |
|
1 |
510 |
Tiêm tế bào gốc mô mỡ tự thân điều trị thoái hóa khớp |
2.512 |
Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân |
|
2 |
511 |
Kỹ thuật tách huyết tương giàu tiểu cầu |
22.478 |
Điều chế huyết tương giàu tiểu cầu |
|
3 |
512 |
Cắt lọc hạt tô phi vỡ |
2.508 |
Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy |
|
4 |
513 |
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe |
3.3032; 3.3898 |
Trích rạch áp xe lớn, dẫn lưu; Trích rạch áp xe lớn, dẫn lưu |
|
5 |
514 |
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ |
2.342 |
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ |
|
6 |
515 |
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ |
2.341 |
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ |
|
7 |
516 |
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.345 |
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
8 |
517 |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.343 |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
9 |
518 |
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.346 |
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
10 |
519 |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.347 |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
11 |
520 |
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân điều trị bệnh lý khớp |
2.511 |
Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu |
|
12 |
521 |
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân điều trị bệnh lý phần mềm quanh khớp |
2.513 |
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp |
|
13 |
522 |
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu tự thân điều trị bệnh lý khớp háng |
2.511 |
Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu |
|
14 |
523 |
Đo độ nhớt dịch khớp |
2.348 |
Đo độ nhớt dịch khớp |
|
15 |
524 |
Lấy dịch khớp xét nghiệm tinh thể urat |
2.515 |
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat |
|
16 |
525 |
Lấy dịch khớp xét nghiệm tế bào học |
2.514 |
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp |
|
17 |
527 |
Tiêm khớp gối |
2.381 |
Tiêm khớp gối |
|
18 |
528 |
Tiêm khớp cổ chân |
2.383 |
Tiêm khớp cổ chân |
|
19 |
529 |
Tiêm khớp cổ tay |
2.385 |
Tiêm khớp cổ tay |
|
20 |
530 |
Tiêm khớp khuỷu tay |
2.388 |
Tiêm khớp khuỷu tay |
|
21 |
531 |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
2.386 |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
|
22 |
532 |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
2.384 |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
|
23 |
533 |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
2.387 |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
|
24 |
534 |
Tiêm khớp đốt ngón chân |
2.384 |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
|
25 |
535 |
Tiêm khớp vai |
2.389 |
Tiêm khớp vai |
|
26 |
536 |
Tiêm khớp ức đòn |
2.390 |
Tiêm khớp ức đòn |
|
27 |
537 |
Tiêm khớp ức sườn |
2.391 |
Tiêm khớp ức - sườn |
|
28 |
538 |
Tiêm khớp đòn cùng vai |
2.392 |
Tiêm khớp đòn - cùng vai |
|
29 |
539 |
Tiêm khớp thái dương hàm |
2.393 |
Tiêm khớp thái dương hàm |
|
30 |
540 |
Tiêm khớp háng |
2.382 |
Tiêm khớp háng |
|
31 |
541 |
Tiêm khớp cùng chậu |
2.395 |
Tiêm khớp cùng chậu |
|
32 |
549 |
Kỹ thuật truyền thuốc sinh học |
2.509 |
Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học |
|
33 |
550 |
Kỹ thuật tiêm thuốc sinh học |
2.509 |
Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học |
|
34 |
551 |
Hút dịch khớp khác (1 vị trí) |
3.2367 |
Chọc dịch khớp |
|
35 |
552 |
Hút dịch khớp gối |
2.349 |
Hút dịch khớp gối |
|
36 |
553 |
Hút dịch khớp vai |
2.359 |
Hút dịch khớp vai |
|
37 |
554 |
Hút dịch khớp khuỷu |
2.353 |
Hút dịch khớp khuỷu |
|
38 |
555 |
Hút dịch khớp háng |
2.351 |
Hút dịch khớp háng |
|
39 |
556 |
Hút dịch khớp cổ chân |
2.355 |
Hút dịch khớp cổ chân |
|
40 |
557 |
Hút dịch khớp cổ tay |
2.357 |
Hút dịch khớp cổ tay |
|
41 |
558 |
Hút dịch bao thanh dịch, nang (kén) bao hoạt dịch khác (1 vị trí) |
2.361 |
Hút nang bao hoạt dịch |
|
42 |
559 |
Hút dịch bao thanh dịch mỏm khuỷu |
2.361 |
Hút nang bao hoạt dịch |
|
43 |
560 |
Hút dịch bao thanh dịch trước xương bánh chè |
2.361 |
Hút nang bao hoạt dịch |
|
44 |
562 |
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.360 |
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
45 |
563 |
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.354 |
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
46 |
564 |
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.352 |
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
47 |
565 |
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.356 |
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
48 |
566 |
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.358 |
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
49 |
567 |
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.350 |
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
50 |
574 |
Hút dịch bao thanh dịch, nang (kén) bao hoạt dịch khác dưới hướng dẫn của siêu âm (1 vị trí) |
2.362 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
51 |
575 |
Hút dịch bao thanh dịch dưới cơ Delta dưới hướng dẫn siêu âm |
2.362 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
52 |
576 |
Hút dịch bao thanh dịch mỏm khuỷu dưới hướng dẫn siêu âm |
2.362 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
53 |
577 |
Hút dịch bao thanh dịch trước xương bánh chè dưới hướng dẫn siêu âm |
2.362 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
54 |
578 |
Hút dịch bao thanh dịch dưới gân bánh chè dưới hướng dẫn siêu âm |
2.362 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
55 |
579 |
Hút dịch kén Baker dưới hướng dẫn siêu âm |
2.362 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
56 |
580 |
Hút dịch bao thanh dịch ụ ngồi dưới hướng dẫn siêu âm |
2.362 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
57 |
581 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm (1 vị trí) |
2.363 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm |
|
58 |
582 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm (1 vị trí) |
2.364 |
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
59 |
583 |
Nội soi khớp gối chẩn đoán |
2.365 |
Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) |
|
60 |
588 |
Nội soi khớp vai chẩn đoán |
2.369 |
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) |
|
61 |
592 |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
2.408 |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
|
62 |
593 |
Tiêm cạnh cột sống ngực |
2.410 |
Tiêm cạnh cột sống ngực |
|
63 |
594 |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
2.409 |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
|
64 |
596 |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.411 |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
65 |
597 |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.413 |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
66 |
598 |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.415 |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
67 |
599 |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.418 |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
68 |
600 |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.416 |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
69 |
601 |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.414 |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
70 |
602 |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.417 |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
71 |
604 |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.419 |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
72 |
605 |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.420 |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
73 |
606 |
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.421 |
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
74 |
607 |
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.422 |
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
75 |
609 |
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.423 |
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
76 |
611 |
Tiêm bao gân dạng dài duỗi ngắn ngón cái dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.424 |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
77 |
612 |
Tiêm đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.425 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
78 |
613 |
Tiêm đường hầm cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.425 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
79 |
618 |
Tiêm bao gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.426 |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
80 |
621 |
Tiêm bao gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.427 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
81 |
622 |
Tiêm gân bao xoay dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.428 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
82 |
623 |
Tiêm bao gân trên gai dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.428 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
83 |
624 |
Tiêm bao gân dưới gai dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.428 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
84 |
625 |
Tiêm bao gân dưới vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.428 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
85 |
626 |
Tiêm bao gân tròn bé dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.428 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
86 |
627 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.429 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
87 |
650 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay dưới hướng dẫn siêu âm |
2.428 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
88 |
651 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay dưới hướng dẫn siêu âm |
2.428 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
89 |
652 |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.412 |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
90 |
661 |
Tiêm ngoài màng cứng cột sống cổ |
2.394 |
Tiêm ngoài màng cứng |
|
91 |
662 |
Tiêm ngoài màng cứng cột sống ngực |
2.394 |
Tiêm ngoài màng cứng |
|
92 |
663 |
Tiêm ngoài màng cứng cột sống thắt lưng |
2.394 |
Tiêm ngoài màng cứng |
|
93 |
669 |
Tiêm nong khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.419 |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
94 |
672 |
Tiêm đường hầm cổ tay |
2.400 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
|
95 |
673 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm trụ |
2.405 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
|
96 |
674 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay |
2.405 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
|
97 |
675 |
Tiêm bao gân gấp ngón tay |
2.401 |
Tiêm gân gấp ngón tay |
|
98 |
676 |
Tiêm bao gân nhị đầu khớp vai |
2.402 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
|
99 |
677 |
Tiêm gân trên gai |
2.403 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
|
100 |
678 |
Tiêm gân dưới gai |
2.403 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
|
101 |
679 |
Tiêm gân dưới vai |
2.403 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
|
102 |
680 |
Tiêm gân tròn bé |
2.403 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
|
103 |
681 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
2.404 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
|
104 |
682 |
Tiêm bao cân gan chân |
2.407 |
Tiêm cân gan chân |
|
105 |
683 |
Tiêm bao gân Achille |
2.406 |
Tiêm gân gót |
|
106 |
684 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
2.398 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
|
107 |
685 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong xương đùi |
2.398 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
|
108 |
686 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương đùi |
2.398 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
|
109 |
687 |
Tiêm điểm bám gân lồi củ trước xương chày |
2.398 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
|
110 |
688 |
Tiêm điểm bám gân chân ngỗng |
2.398 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
|
111 |
693 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay |
2.397 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
|
112 |
694 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay |
2.397 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
|
113 |
695 |
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.378 |
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
114 |
696 |
Sinh thiết phần mềm bằng súng bắn dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.376 |
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
115 |
697 |
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.377 |
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
116 |
698 |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng |
2.380 |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) |
|
117 |
699 |
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở |
2.519 |
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở |
|
118 |
700 |
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ |
2.142 |
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ |
|
119 |
701 |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên |
2.476 |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên |
|
120 |
702 |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới |
2.477 |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới |
|
121 |
703 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [một vị trí] [toàn thân] |
19.192; 21.102 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] |
|
122 |
704 |
Kỹ thuật cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
1.277; 3.200 |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
|
123 |
705 |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
2.379 |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
124 |
706 |
Sinh thiết tuyến nước bọt |
2.375 |
Sinh thiết tuyến nước bọt |
|
125 |
739 |
Đo thành phần khối cơ thể bằng phương pháp DEXA |
BS - 21.146 |
Đo thành phần cơ thể |
|
126 |
740 |
Đo thành phần khối cơ thể bằng phương pháp trở kháng điện sinh học (BIA) |
BS - 21.146 |
Đo thành phần cơ thể |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh

