Quyết định 2981/QĐ-BYT năm 2026 về Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.2” do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
| Số hiệu | 2981/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 22/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Vũ Mạnh Hà |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2981/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN
“HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP
1.2”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Biên bản họp ngày 25/01/2024; 18/6/2024; 14/7/2025; 02/10/2025 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp” và Công văn số 6963/VĐ-QLCL ngày 01/12/2025 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức gửi dự thảo quy trình kỹ thuật chương Cơ xương khớp;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.2”, gồm 451 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.2” được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế một phần trong Quyết định số 11/QĐ-BYT ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Ngoại khoa Chuyên khoa Phẫu thuật Tim mạch, Cột sống, Chi dưới, Gan mật, Thần kinh, Ung bướu, Trung tâm ghép tạng, Tiêu hóa, Nam học (Quy trình kỹ thuật số thứ tự từ 40 đến 91) và các Quyết định hết hiệu lực (Danh sách kèm theo).
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
1. Quyết định số 11/QĐ-BYT ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Ngoại khoa Chuyên khoa Phẫu thuật Tim mạch, Cột sống, Chi dưới, Gan mật, Thần kinh, Ung bướu, Trung tâm ghép tạng, Tiêu hóa, Nam học (Quy trình kỹ thuật số thứ tự từ 40 đến 91).
2. Quyết định số 5728/QĐ-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Ngoại khoa, chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình.
3. Quyết định số 4484/QĐ-BYT ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tài liệu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Ngoại khoa chuyên khoa Chấn thương Chỉnh hình.
4. Quyết định số 4421/QĐ-BYT ngày 17 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tài liệu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Chuyên khoa Phẫu thuật Cột sống.
5. Quyết định số 5729/QĐ-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Ngoại khoa, chuyên khoa Phẫu thuật Cột sống.
6. Quyết định Số199/QĐ-BYT ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Ngoại khoa- chuyên khoa Nắn chỉnh hình, bó bột.
7. Quyết định số 198/QĐ-BYT ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật Chuyên ngành Ngoại khoa- chuyên khoa phẫu thuật chấn thương chỉnh hình, phẫu thuật cột sống.
8. Quyết định số 654 /QĐ-BYT ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, chuyên ngành Cơ Xương Khớp”.
|
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP 1.2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2981/QĐ-BYT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế) |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2981/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 9 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN
“HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP
1.2”
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 25/2026/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt;
Căn cứ Biên bản họp ngày 25/01/2024; 18/6/2024; 14/7/2025; 02/10/2025 của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp” và Công văn số 6963/VĐ-QLCL ngày 01/12/2025 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức gửi dự thảo quy trình kỹ thuật chương Cơ xương khớp;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.2”, gồm 451 quy trình kỹ thuật.
Điều 2. Tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.2” được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành và thay thế một phần trong Quyết định số 11/QĐ-BYT ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Ngoại khoa Chuyên khoa Phẫu thuật Tim mạch, Cột sống, Chi dưới, Gan mật, Thần kinh, Ung bướu, Trung tâm ghép tạng, Tiêu hóa, Nam học (Quy trình kỹ thuật số thứ tự từ 40 đến 91) và các Quyết định hết hiệu lực (Danh sách kèm theo).
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Cục trưởng, Vụ trưởng các Cục, Vụ thuộc Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
1. Quyết định số 11/QĐ-BYT ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Ngoại khoa Chuyên khoa Phẫu thuật Tim mạch, Cột sống, Chi dưới, Gan mật, Thần kinh, Ung bướu, Trung tâm ghép tạng, Tiêu hóa, Nam học (Quy trình kỹ thuật số thứ tự từ 40 đến 91).
2. Quyết định số 5728/QĐ-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Ngoại khoa, chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình.
3. Quyết định số 4484/QĐ-BYT ngày 18 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tài liệu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Ngoại khoa chuyên khoa Chấn thương Chỉnh hình.
4. Quyết định số 4421/QĐ-BYT ngày 17 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tài liệu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Chuyên khoa Phẫu thuật Cột sống.
5. Quyết định số 5729/QĐ-BYT ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật Ngoại khoa, chuyên khoa Phẫu thuật Cột sống.
6. Quyết định Số199/QĐ-BYT ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật chuyên ngành Ngoại khoa- chuyên khoa Nắn chỉnh hình, bó bột.
7. Quyết định số 198/QĐ-BYT ngày 16 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật Chuyên ngành Ngoại khoa- chuyên khoa phẫu thuật chấn thương chỉnh hình, phẫu thuật cột sống.
8. Quyết định số 654 /QĐ-BYT ngày 24 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tài liệu “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh Nội khoa, chuyên ngành Cơ Xương Khớp”.
|
HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT VỀ CƠ XƯƠNG KHỚP - TẬP 1.2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2981/QĐ-BYT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế) |
Chỉ đạo biên soạn, thẩm định
|
TS. Hà Anh Đức |
Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh (QLKCB) |
Chủ biên
|
PGS.TS. Nguyễn Mạnh Khánh |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, Chủ tịch Hội Chấn thương chỉnh hình Việt Nam |
|
PGS. TS. Đồng Văn Hệ |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
PGS. TS. Trần Đình Thơ |
Phó Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
TS. Nguyễn Trọng Khoa |
Phó Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh |
Tham gia biên soạn, thẩm định
|
TS. BSCKII. Trương Trí Hữu |
Phó Giám đốc Bệnh viện Chấn thương chỉnh hình Thành phố Hồ Chí Minh |
|
PGS.TS. Vũ Văn Giáp |
Phó Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. Lê Mạnh Sơn |
Trưởng khoa Phẫu thuật Chấn thương chung - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
PGS. TS Đinh Ngọc Sơn |
Trưởng khoa Phẫu thuật Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
TS. Nguyễn Khắc Tráng |
Trưởng khoa Ngoại tổng hợp - BV Phổi Trung ương |
|
PGS.TS. Bùi Hồng Thiên Khanh |
Trưởng Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đại học Y - Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
TS. Hoàng Hải Đức |
Trưởng khoa Chỉnh hình - BV Nhi Trung ương |
|
TS. Hồ Mẫn Trường Phú |
Phó Giám đốc Trung tâm Chấn thương chỉnh hình |
|
TS. Phan Bá Hải Phó |
Trưởng khoa Phẫu thuật Chi trên & Y học thể thao - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
TS. Nguyễn Văn Học |
Phó Trưởng khoa Phẫu thuật Chi trên & Y học thể thao - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
TS. Ngô Bá Toàn Phó |
Trưởng khoa Phẫu thuật Chấn thương chung - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
TS. Vũ Văn Khoa |
Phó Trưởng khoa Khám xương & Điều trị nội trú - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
TS. Trần Bình Dương Phó |
Trưởng khoa Ngoại chấn thương - Bệnh viện Chợ Rẫy |
|
BSCKII. Hồ Gia Thịnh
|
Phó Trưởng khoa Chấn thương - Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế |
|
ThS. Trần Nguyễn Phương |
Phó Trưởng Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đại học Y - Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
BSCKII. Phùng Văn Tuấn |
Khoa Cơ xương khớp kiêm Trưởng ban Quản lý chất lượng - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
|
BSCKII. Lê Tường Viễn |
Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đại học Y - Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
BSCKII. Nguyễn Thành Nhân |
Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đại học Y - Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
TS. Dương Đình Triết |
Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đại học Y - Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
ThS. Mai Thanh Việt |
Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đại học Y - Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
ThS. Nguyễn Phúc Thịnh |
Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đại học Y - Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
ThS. Nguyễn Ngọc Thôi |
Khoa Chấn thương chỉnh hình - Bệnh viện Đại học Y - Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
|
TS. Nguyễn Hoàng Quân |
Khoa PT Chi trên và Y học thể thao - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Đỗ Vũ Anh |
Khoa PT Chi trên và Y học thể thao - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Đỗ Văn Hải |
Khoa PT Chi trên và Y học thể thao - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Cao Đình Bằng |
Khoa PT Chi trên và Y học thể thao - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Phạm Ngọc Đình |
Khoa PT Chi trên và Y học thể thao - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Trần Quốc Tuấn |
Khoa PT Chi trên và Y học thể thao - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Nguyễn Huy Thiệp |
Khoa PT Chi trên và Y học thể thao - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Lê Xuân Hoàng |
Khoa PT Chi trên và Y học thể thao - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Nguyễn Tiến Sơn |
Phó trưởng Khoa PT Chi dưới - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Nguyễn Minh Anh |
Khoa PT Chi dưới - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Trần Mạnh Hùng |
Khoa PT Chi dưới - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Nguyễn Tiến Ngọc |
Khoa PT Chi dưới - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Dương Duy Thanh |
Khoa PT Chi dưới - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Nguyễn Tiến Dũng |
Khoa PT Chi dưới - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Nguyễn Hoàng Long |
Khoa PT Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Nguyễn Tuấn Anh |
Khoa PT Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Vũ Văn Cường B |
Khoa PT Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Hoàng Hữu Đức |
Khoa PT Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Đinh Thế Hưng |
Khoa PT Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Nguyễn Duy Linh |
Khoa PT Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Tô Văn Quỳnh |
Khoa PT Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Trần Đình Toản |
Khoa PT Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Võ Văn Thanh |
Khoa PT Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Bùi Minh Hoàng |
Khoa PT Cột sống - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Đặng Trung Kiên |
Khoa PT Chấn thương chung - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Nguyễn Văn Phan |
Khoa PT Chấn thương chung - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Đoàn Lê Vinh |
Khoa PT Chấn thương chung - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Ngô Đức Quang |
Khoa PT Chấn thương chung - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BS. Vũ Trung Trực |
Phó trưởng Khoa PT Hàm mặt-Tạo hình - Thẩm mỹ - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
Thư ký |
|
|
ThS. Trương Lê Vân Ngọc |
Trưởng phòng Nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
ThS. Lê Thị Kim Nhung |
Trưởng phòng Quản lý chất lượng - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
BSCKII. Hoàng Thị Phương Thảo |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
ThS. Nguyễn Đức Phong |
Trung tâm Cơ xương khớp - Bệnh viện Bạch Mai |
|
TS. BS. Lê Văn Trụ |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
DS. Đỗ Thị Ngát |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
CN. Hà Thị Thu Hằng |
Chuyên viên Phòng nghiệp vụ - Cục QLKCB |
|
ĐDCKI. Trương Thị Thu Hương |
Chuyên viên chính phòng Điều dưỡng, Dinh dưỡng & Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB |
|
ThS. Nguyễn Hồng Nhung |
Chuyên viên phòng Điều dưỡng, Dinh dưỡng & Kiểm soát nhiễm khuẩn - Cục QLKCB |
|
CN. Vũ Thị Hồng Vân |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
CN. Lê Thị Ngọc Ánh |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
CN. Hoàng Thị Vân Anh |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
|
CN. Giáp Thị Thùy |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng - Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
LỜI NÓI ĐẦU
Nhằm mục đích cập nhật, bổ sung tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh và tiếp tục chuẩn hóa quy trình thực hiện kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh Cơ xương khớp, Bộ Y tế đã giao một số bệnh viện làm đầu mối xây dựng, cập nhật Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp (Ngoại khoa), Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Phổi Trung ương, Bệnh viện Nhi Trung ương, Bệnh viện Chợ Rẫy, Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh…Trong đó Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức được giao làm đầu mối tổng hợp chung. Các bệnh viện được giao đã huy động và phân công các giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ chuyên khoa về Cơ xương khớp (Ngoại khoa) biên soạn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp; tổ chức họp Hội đồng khoa học trong Bệnh viện để nghiệm thu, biên tập, hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng chuyên môn nghiệm thu do Bộ Y tế thành lập và chịu trách nhiệm về chuyên môn kỹ thuật quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. Hướng dẫn quy trình kỹ thuật đã được các thành viên biên soạn rà soát Hướng dẫn hiện có, tham khảo các tài liệu trong nước, nước ngoài để cập nhật.
Bộ Y tế đã thành lập Hội đồng chuyên môn nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật với sự tham gia của một số Vụ, Cục chức năng của Bộ Y tế, các chuyên gia về Cơ xương khớp trong cả nước. Các thành viên Hội đồng đã làm việc với tinh thần trách nhiệm, đóng góp về thời gian, trí tuệ, kinh nghiệm để góp ý, nghiệm thu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật. “Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp - Tập 1.2” được xây dựng cho các kỹ thuật có trong Phụ lục số 02 đồng thời có tên (trùng hoặc tên khác nhưng bản chất kỹ thuật và quy trình kỹ thuật thực hiện giống nhau) trong Phụ lục số 01 (của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh), đã được Hội đồng chuyên môn nghiệm thu và được Bộ Y tế ban hành với tổng số 451 quy trình kỹ thuật và được áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh kể từ ngày ký, ban hành.
Bộ Y tế xin trân trọng cảm ơn sự đóng góp tích cực và hiệu quả của các chuyên gia về Cơ xương khớp (Ngoại khoa), đặc biệt là tập thể lãnh đạo, nhóm thư ký biên soạn và nghiệm thu của Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức.
Trong quá trình biên tập khó tránh được những sai sót, chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả đồng nghiệp để Hướng dẫn Quy trình kỹ thuật về Cơ xương khớp ngày một hoàn thiện hơn. Mọi ý kiến góp ý xin gửi về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh - Bộ Y Tế, 138A Giảng Võ, Thành phố Hà Nội.
Xin trân trọng cảm ơn!
|
|
BAN SOẠN THẢO
|
NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Nguyên tắc xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:
a) Hướng dẫn quy trình kỹ thuật được xây dựng và ban hành theo từng chương, chuyên ngành bảo đảm đầy đủ các nội dung cơ bản về chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, chuẩn bị đến các các bước thực hiện kỹ thuật theo trình tự thực hiện từ khi bắt đầu đến khi kết thúc thực hiện kỹ thuật;
b) Thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) được quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật căn cứ trên yêu cầu chuyên môn, tính phổ biến, thường quy thực hiện tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Trong thực tế triển khai, thời gian thực hiện kỹ thuật, nhân lực, thuốc, thiết bị y tế… (danh mục và số lượng) có thể thay đổi dựa trên cá thể người bệnh, tình trạng bệnh, diễn biến lâm sàng… và điều kiện thực tế hạ tầng, thiết bị, nhân lực của mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
c) Ngoài địa điểm thực hiện kỹ thuật như phòng phẫu thuật (phòng mổ), phòng thực hiện kỹ thuật (phòng thủ thuật), phòng bệnh... được quy định trong Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, kỹ thuật có thể được thực hiện ở các địa điểm khác theo nguyên tắc:
- Kỹ thuật được quy định thực hiện ở phòng bệnh thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng thực hiện kỹ thuật, phòng phẫu thuật;
- Kỹ thuật được quy định thực hiện ở phòng thực hiện kỹ thuật thì kỹ thuật đó được phép thực hiện tại phòng phẫu thuật; không được phép thực hiện tại phòng bệnh trừ trường hợp cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh;
- Các kỹ thuật chỉ được phép thực hiện tại các địa điểm khác trong trường hợp cấp cứu theo quy định pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.
2. Nguyên tắc áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh:
a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và phải có văn bản do người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phê duyệt việc triển khai áp dụng toàn bộ Hướng dẫn quy trình kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì việc xây dựng, ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật phải tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều này, căn cứ trên Hướng dẫn quy trình kỹ thuật tương ứng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai, áp dụng. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc xây dựng, ban hành và áp dụng.
b) Tài liệu chuyên môn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng cho các kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 đồng thời có tên (trùng hoặc tên khác nhưng bản chất kỹ thuật và quy trình kỹ thuật thực hiện giống nhau) trong Phụ lục số 01 của Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.
c) Quy trình kỹ thuật của kỹ thuật có tên trong cột số 3 được áp dụng đối với các kỹ thuật có tên trong cột số 5 của Phụ lục về Danh mục kỹ thuật được ban hành kèm theo Quyết định này.
d) Người thực hiện các kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh là người hành nghề có phạm vi hành nghề phù hợp với kỹ thuật thực hiện theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh mà không bị giới hạn bởi các chức danh nghề nghiệp được liệt kê trong từng quy trình kỹ thuật. Đồng thời người hành nghề với các chức danh nghề nghiệp được quy định trong từng quy trình kỹ thuật chỉ được thực hiện kỹ thuật khi có phạm vi hành nghề phù hợp theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
đ) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ được thực hiện kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, cho phép và sử dụng thuốc, thiết bị y tế được cấp phép theo quy định hiện hành.
e) Trong quá trình triển khai áp dụng Hướng dẫn quy trình kỹ thuật, nếu có các bất cập hoặc nhu cầu cần sửa đổi, bổ sung, cập nhật…, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chủ động cập nhật và ban hành Hướng dẫn quy trình kỹ thuật áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, đồng thời báo cáo, đề xuất Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét ban hành áp dụng trong cả nước.
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU
NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG, BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
PHỤ LỤC
DANH MỤC KỸ THUẬT
DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
1. PHẪU THUẬT CẮT ĐOẠN XƯƠNG BÀN CHÂN
2. PHẪU THUẬT THAY KHỚP VAI NHÂN TẠO
3. PHẪU THUẬT THÁO KHỚP VAI
4. PHẪU THUẬT THÁO KHỚP CHI
5. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG (KHX) GÃY XƯƠNG BẢ VAI
6. PHẪU THUẬT KHX GÃY XƯƠNG BẢ VAI PHỨC TẠP (GÃY NHIỀU MẢNH VÀ CÓ TỔN THƯƠNG PHỐI HỢP XƯƠNG ĐÒN)
7. PHẪU THUẬT KHX GÃY CỔ XƯƠNG BẢ VAI
8. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG ĐÒN
9. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG TRẬT KHỚP CÙNG ĐÒN
10. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG KHỚP GIẢ XƯƠNG ĐÒN
11. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG TRẬT KHỚP ỨC ĐÒN
12. PHẪU THUẬT NỘI SOI TẠO HÌNH MỎM CÙNG VAI
13. PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG QUẠ ĐÒN
14. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ THOÁI HOÁ KHỚP CÙNG ĐÒN
15. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐÍNH LẠI ĐIỂM BÁM GÂN NHỊ ĐẦU
16. PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT ĐẦU DÀI GÂN NHỊ ĐẦU
17. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ VIÊM CO RÚT KHỚP VAI
18. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ VIÊM KHỚP VAI
19. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP BẢ VAI LỒNG NGỰC
20. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ VIÊM MỎM TRÊN LỒI CẦU NGOÀI
21. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP VAI TÁI TẠO DÂY CHẰNG QUẠ - ĐÒN BẰNG MẢNH GHÉP TỰ THÂN
22. PHẪU THUẬT TÁI TẠO DÂY CHẰNG QUẠ ĐÒN BẰNG GÂN ĐỒNG LOẠI
23. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ MẤT VỮNG KHỚP VAI THEO PHƯƠNG PHÁP LATARJET
24. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ MẤT VỮNG KHỚP VAI
25. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHÂU GÂN CHÓP XOAY
26. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ RÁCH SỤN VIỀN TRÊN TỪ TRƯỚC RA SAU155
27. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHÂU CHÓP XOAY
28. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY CỔ GIẢI PHẪU VÀ PHẪU THUẬT XƯƠNG CÁNH TAY
29. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY TRẬT CỔ XƯƠNG CÁNH TAY
30. PHẪU THUẬT KHX GÃY THÂN XƯƠNG CÁNH TAY ĐƠN GIẢN (GÃY GỌN, GÃY 1 ĐƯỜNG)
31. PHẪU THUẬT KHX KHỚP GIẢ XƯƠNG CÁNH TAY
32. PHẪU THUẬT KHX GÃY THÂN XƯƠNG CÁNH TAY PHỨC TẠP (GÃY CÓ MẢNH)
33. PHẪU THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH TAY
34. PHẪU THUẬT KHX GÃY LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH TAY
35. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH GÂN CƠ TỨ ĐẦU ĐÙI DO TRẬT BÁNH CHÈ BẨM SINH
36. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY RÒNG RỌC XƯƠNG CÁNH TAY
37. PHẪU THUẬT ĐẶT LẠI KHỚP GĂM KIM CỔ XƯƠNG CÁNH TAY
38. PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT MÀNG HOẠT DỊCH KHỚP KHUỶU
39. PHẪU THUẬT NỘI SOI GỠ DÍNH KHỚP KHUỶU
40. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP KHUỶU ĐIỀU TRỊ THƯƠNG TỔN SỤN KHỚP
41. PHẪU THUẬT NỘI SOI GỠ DÍNH KHỚP GỐI
42. PHẪU THUẬT GỠ DÍNH GÂN GẤP
43. PHẪU THUẬT GỠ DÍNH GÂN DUỖI
44. PHẪU THUẬT GỠ DÍNH THẦN KINH
45. PHẪU THUẬT MỔ MỞ GỠ DÍNH KHỚP GỐI
46. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG VÙNG KHỚP GỐI CÓ NỘI SOI HỖ TRỢ
47. PHẪU THUẬT KHX GÃY MỎM KHUỶU ĐƠN GIẢN (GÃY KHÔNG CÓ MẢNH THỨ3 TRỞ LÊN)
48. PHẪU THUẬT KHX GÃY MỎM KHUỶU PHỨC TẠP (GÃY NHIỀU MẢNH, KHÔNG LẬP LẠI ĐƯỢC GIẢI PHẪU BAN ĐẦU)
49. PHẪU THUẬT KHX GÃY ĐÀI QUAY
50. PHẪU THUẬT KHX GÃY ĐÀI QUAY PHỨC TẠP (GÃY CÓ NHIỀU MẢNH)
51. PHẪU THUẬT GĂM KIM CỐ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ TRẬT KHỚP KHUỶU
52. PHẪU THUẬT KHX GÃY PHỨC TẠP VÙNG KHUỶU (GÃY TỪ 2 XƯƠNG TRỞ LÊN VÀ NHIỀU MẢNH)
53. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY ĐÀI QUAY (GÃY CỔ XƯƠNG QUAY)
54. PHẪU THUẬT THAY KHỚP KHUỶU
55. PHẪU THUẬT KHX XƯƠNG TRỤ VÀ ĐẶT LẠI ĐÀI QUAY
56. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY THÂN HAI XƯƠNG CẲNG TAY
57. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG QUAY KÈM TRẬT KHỚP QUAY TRỤ DƯỚI
58. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY PHỨC TẠP KHỚP KHUỶU [gãy từ hai xương trở lên tham gia vào khớp khuỷu (đầu dưới xương cánh tay, mỏm khuỷu, đài quay, mỏm vẹt); gãy nhiều mảnh; tổn thương phối hợp nặng như dây chằng, bao khớp]
59. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY TRẬT KHỚP CỔ TAY
60. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY ĐẦU DƯỚI XƯƠNG QUAY
61. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY NỘI KHỚP ĐẦU DƯỚI XƯƠNG QUAY
62. PHẪU THUẬT SỬA TRỤC ĐIỀU TRỊ LỆCH TRỤC SAU GÃY ĐẦU DƯỚI XƯƠNG QUAY
74. PHẪU THUẬT ĐẶT LẠI KHỚP, GĂM KIM CỐ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ TRẬT KHỚP QUAY TRỤ DƯỚI
75. PHẪU THUẬT CHỈNH TRỤC CAL LỆCH ĐẦU DƯỚI XƯƠNG QUAY
63. PHẪU THUẬT ĐẶT LẠI KHỚP, GĂM KIM CỐ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ TRẬT KHỚP QUAY TRỤ DƯỚI
64. PHẪU THUẬT CHỈNH TRỤC CAL LỆCH ĐẦU DƯỚI XƯƠNG QUAY
65. PHẪU THUẬT PHƯƠNG PHÁP SUAVE.KAPANDJI VÀ ĐIỀU TRỊ VIÊM KHỚP QUAY TRỤ DƯỚI
66. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG THUYỀN BẰNG VÍT
67. PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ KHỚP GIẢ XƯƠNG THUYỀN BẰNG MẢNH GHÉP XƯƠNG CUỐNG MẠCH LIỀN
68. PHẪU THUẬT LÀM CỨNG KHỚP QUAY TRỤ DƯỚI
69. PHẪU THUẬT LÀM CỨNG KHỚP CỔ TAY
70. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG THUYỀN
71. PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ GÃY KHỚP GIẢ XƯƠNG THUYỀN (KẾT HỢP XƯƠNG GHÉP XƯƠNG)
72. PHẪU THUẬT NỘI SOI GIẢI PHÓNG ỐNG CỔ TAY
73. PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT U HOẠT DỊCH CỔ TAY
74. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY CHỎM ĐỐT BÀN VÀ NGÓN TAY
87. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY CHỎM ĐỐT BÀN VÀ NGÓN TAY
75. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY THÂN ĐỐT BÀN VÀ NGÓN TAY
76. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY LỒI CẦU XƯƠNG BÀN VÀ NGÓN TAY
77. PHẪU THUẬT KHX GÃY XƯƠNG ĐỐT BÀN NGÓN TAY
78. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY NỘI KHỚP XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY
79. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY LỒI CẦU XƯƠNG KHỚP NGÓN TAY
80. PHẪU THUẬT TỔN THƯƠNG DÂY CHẰNG CỦA ĐỐT BÀN - NGÓN TAY
81. PHẪU THUẬT TỔN THƯƠNG GÂN DUỖI CẲNG VÀ BÀN NGÓN TAY
82. PHẪU THUẬT TỔN THƯƠNG GÂN GẤP CỦA CỔ TAY VÀ CẲNG TAY
83. PHẪU THUẬT TỔN THƯƠNG GÂN GẤP BÀN - CỔ TAY
84. PHẪU THUẬT TỔN THƯƠNG GÂN GẤP Ở VÙNG CẤM (VÙNG II)
85. PHẪU THUẬT NỐI GÂN DUỖI BÀN TAY
86. PHẪU THUẬT VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM TỔN THƯƠNG GÂN GẤP
87. PHẪU THUẬT VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM NỐI THẦN KINH GIỮA
88. PHẪU THUẬT VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM NỐI THẦN KINH TRỤ
89. PHẪU THUẬT VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM NỐI THẦN KINH QUAY
90. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH TỔN THƯƠNG DÂY CHẰNG MẠN TÍNH CỦA NGÓN I
91. PHẪU THUẬT TÁI TẠO TỔN THƯƠNG MẠN TÍNH DÂY CHẰNG XƯƠNG THUYỀN
92. PHẪU THUẬT TÁI TẠO DÂY CHẰNG BÊN CỦA NGÓN I BÀN TAY
93. KHÂU TỔN THƯƠNG GÂN GẤP VÙNG I, III, IV, V
94. KHÂU TỔN THƯƠNG GÂN GẤP BÀN TAY Ở VÙNG II
95. PHẪU THUẬT TÁI TẠO PHỤC HỒI TỔN THƯƠNG GÂN GẤP BÀN TAY THÌ 1
96. PHẪU THUẬT TÁI TẠO PHỤC HỒI TỔN THƯƠNG GÂN GẤP BÀN TAY THÌ 2
97. PHẪU THUẬT KHÂU PHỤC HỒI TỔN THƯƠNG BÀN TAY
98. PHẪU THUẬT CẮT LỌC XỬ TRÍ VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM
99. PHẪU THUẬT CẮT LỌC XỬ TRÍ VẾT THƯƠNG RÁCH DA ĐẦU
100. PHẪU THUẬT NỐI GÂN DUỖI/KÉO DÀI GÂN (1 GÂN)
102. PHẪU THUẬT KHX GÃY CÁNH CHẬU
103. PHẪU THUẬT KHX TRẬT KHỚP CÙNG CHẬU
104. PHẪU THUẬT KHX TRẬT KHỚP MU
105. PHẪU THUẬT KHX GÃY KHUNG CHẬU - TRẬT KHỚP MU
106. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY Ổ CỐI ĐƠN THUẦN (GÃY THÀNH SAU Ổ CỐI)
107. PHẪU THUẬT ĐẶT LẠI KHỚP CỐ ĐỊNH SAU CHẤN THƯƠNG
108. PHẪU THUẬT NẮN CHỈNH KHỚP HÁNG SAU CHẤN THƯƠNG
109. PHẪU THUẬT KHX GÃY Ổ CỐI PHỨC TẠP (GÃY THÀNH SAU; GÃY NGANG Ổ CỐI; GÃY Ổ CỐI – TRẬT HÁNG)
110. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ TỔN THƯƠNG PHỨC HỢP SỤN SỢI TAM GIÁC
111. PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT MÀNG HOẠT DỊCH KHỚP HÁNG
112. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ RÁCH SỤN VIỀN Ổ CỐI
113. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP HÁNG ĐIỀU TRỊ RÁCH SỤN VIỀN
114. PHẪU THUẬT KHX CHỎM XƯƠNG ĐÙI, ĐẶT LẠI KHỚP (GẪY PIPKIN – GÃY CHỎM VÀ TRẬT KHỚP HÁNG)
115. PHẪU THUẬT KHX GÃY PHỨC TẠP CHỎM XƯƠNG ĐÙI-TRẬT HÁNG
116. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY TRẬT CỔ XƯƠNG ĐÙI
118. PHẪU THUẬT KHX GÃY BÁN PHẦN CHỎM XƯƠNG ĐÙI
119. PHẪU THUẬT KHX GÃY CỔ XƯƠNG ĐÙI
120. PHẪU THUẬT KHX GÃY CỔ MẤU CHUYỂN XƯƠNG ĐÙI
121. PHẪU THUẬT KHX GÃY LIÊN MẤU CHUYỂN XƯƠNG ĐÙI
122. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY BONG SỤN VÙNG CỔ XƯƠNG ĐÙI
123. PHẪU THUẬT KHX GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI
124. PHẪU THUẬT KHX GÃY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI
125. PHẪU THUẬT KHX GÃY THÂN XƯƠNG ĐÙI PHỨC TẠP (CÓ MẢNH RỜI)
126. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY ĐẦU DƯỚI XƯƠNG ĐÙI
127. PHẪU THUẬT KHX GÃY BONG SỤN TIẾP VÙNG KHỚP GỐI
128. PHẪU THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU NGOÀI XƯƠNG ĐÙI
129. PHẪU THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI
130. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HOFFA ĐẦU DƯỚI XƯƠNG ĐÙI
131. PHẪU THUẬT KHX XƯƠNG BÁNH CHÈ
132. PHẪU THUẬT BUỘC VÒNG CHỈ THÉP XƯƠNG BÁNH CHÈ
133. PHẪU THUẬT KHX GÃY XƯƠNG BÁNH CHÈ PHỨC TẠP (GÃY NHIỀU MẢNH)
134. PHẪU THUẬT LẤY TOÀN BỘ XƯƠNG BÁNH CHÈ
135. PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT BAO HOẠT DỊCH KHỚP GỐI
136. PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT LỌC SỤN KHỚP GỐI
137. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHOAN KÍCH THÍCH TUỶ
138. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP CỔ CHÂN GHÉP SỤN
139. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI GHÉP SỤN
140. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP VAI GHÉP SỤN
141. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP KHUỶU GHÉP SỤN
142. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP CỔ TAY GHÉP SỤN
143. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI ĐIỂU TRỊ THƯƠNG TỔN SỤN KHỚP (MICRO FRACTURE)
144. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI GHÉP SỤN TỰ THÂN, ĐIỀU TRỊ THƯƠNG TỔN SỤN KHỚP
145. PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT SỤN CHÊM
146. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHÂU SỤN CHÊM
147. PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC BẰNG GÂN BÁNH CHÈ TỰ THÂN
148. PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC BẰNG GÂN CƠ TỨ ĐẦU
149. PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC BẰNG GÂN XƯƠNG BÁNH CHÈ ĐỒNG LOẠI 1 BÓ
150. PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC BẰNG GÂN XƯƠNG BÁNH CHÈ ĐỒNG LOẠI 2 BÓ
151. PHẪU THUẬT KHÂU CƠ CHÓP XOAY
152. PHẪU THUẬT GHÉP GÂN CƠ CHÓP XOAY
153. PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO LẠI DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC
155. PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC BẰNG KỸ THUẬT HAI BÓ
156. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ MẤT VỮNG BÁNH CHÈ
157. PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC BẰNG GÂN ACHILLE ĐỒNG LOẠI 1 BÓ
158. PHẪU THUẬT NỘI SOI TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC BẰNG GÂN ACHILLE ĐỒNG LOẠI 2 BÓ
159. PHẪU THUẬT TÁI TẠO DÂY CHẰNG BÊN CHÀY KHỚP GỐI
160. PHẪU THUẬT TÁI TẠO DÂY CHẰNG BÊN MÁC KHỚP GỐI
161. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ VỠ MÂM CHÀY
162. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ VỠ LỒI CẦU ĐÙI
163. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI ĐIỀU TRỊ VỠ BÁNH CHÈ
164. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI ĐIỀU TRỊ TRẬT KHỚP XƯƠNG BÁNH CHÈ - ĐÙI
165. PHẪU THUẬT NỘI SOI HÀN KHỚP CỔ CHÂN
166. PHẪU THUẬT NỘI SOI HÀN KHỚP DƯỚI SÊN
167. PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ CỨNG KHỚP CỔ CHÂN
168. PHẪU THUẬT THAY TOÀN BỘ KHỚP GỐI
169. PHẪU THUẬT THAY KHỚP GỐI BÁN PHẦN
170. PHẪU THUẬT MỔ MỞ ĐÓNG CỨNG KHỚP CỔ CHÂN
171. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY 2 MẮT CÁ CỔ CHÂN
172. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY MẮT CÁ TRONG
173. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY MẮT CÁ NGOÀI
174. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY 2 XƯƠNG MẮT CÁ
175. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY 3 XƯƠNG MẮT CÁ
176. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG SÊN
177. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY CỔ CHÂN
178. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY MÂM CHÀY TRONG
180. PHẪU THUẬT KHX GÃY HAI MÂM CHÀY
181. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY MÂM CHÀY + THÂN XƯƠNG CHÀY
182. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY THÂN XƯƠNG CHÀY
183. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG MÁC ĐƠN THUẦN
184. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY THÂN XƯƠNG CẲNG CHÂN
185. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY BONG SỤN TIẾP ĐẦU DƯỚI XƯƠNG CHÀY
186. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY ĐẦU DƯỚI XƯƠNG CHÀY (PILON)
187. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY MẮT CÁ KÈM TRẬT KHỚP CỔ CHÂN
188. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY TRẬT XƯƠNG SÊN
189. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG SÊN PHỨC TẠP (GÃY CÓ MẢNH HOẶC TRẬT XƯƠNG SÊN)
190. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY NỘI KHỚP ĐẦU DƯỚI XƯƠNG CHÀY
191. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG SÊN VÀ TRẬT KHỚP
192. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP CỔ CHÂN ĐIỀU TRỊ HỘI CHỨNG CHÈN ÉP TRƯỚC CỔ CHÂN
193. PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT LỌC KHỚP BÀN NGÓN CHÂN CÁI
194. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG GÓT
195. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG CHẤN THƯƠNG LISFRANC VÀ BÀN CHÂN GIỮA
196. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG ĐỐT BÀN VÀ ĐỐT NGÓN CHÂN
197. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG TRẬT KHỚP CỔ CHÂN
199. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG GÓT PHỨC TẠP [GÃY CÓ MẢNH HOẶC TRẬT XƯƠNG GÓT]
200. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG TRẬT KHỚP LISFRANC
201. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY TRẬT ĐỐT BÀN NGÓN CHÂN
202. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY NỀN ĐỐT BÀN NGÓN 5 (BÀN CHÂN)
203. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ ĐỘ I HAI XƯƠNG CẲNG CHÂN
204. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ ĐỘ II HAI XƯƠNG CẲNG CHÂN
205. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ ĐỘ III HAI XƯƠNG CẲNG CHÂN
206. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ ĐỘ II TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI
207. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ ĐỘ III TRÊN VÀ LIÊN LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI
208. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ I THÂN HAI XƯƠNG CẲNG TAY
209. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ II THÂN HAI XƯƠNG CẲNG TAY
210. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ III THÂN XƯƠNG CÁNH TAY
211. CỐ ĐỊNH NGOẠI VI TRONG ĐIỀU TRỊ GÃY HỞ XƯƠNG CHI TRÊN KHÁC
212. CỐ ĐỊNH NGOẠI VI TRONG ĐIỀU TRỊ GÃY HỞ CHI DƯỚI KHÁC
213. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ ĐỘ I THÂN XƯƠNG CÁNH TAY
214. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ ĐỘ II THÂN XƯƠNG CÁNH TAY
215. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY HỞ ĐỘ III THÂN XƯƠNG CÁNH TAY
216. PHẪU THUẬT THƯƠNG TÍCH PHẦN MỀM CÁC CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
217. PHẪU THUẬT CHUYỂN VẠT CƠ CHE PHỦ KHUYẾT HỞ XƯƠNG CẲNG CHÂN
218. PHẪU THUẬT NỘI SOI LẤY VẠT: VẠT CƠ LƯNG TO, VẠT CƠ THẲNG BỤNG, VẠT MẠCH TREO
219. PHẪU THUẬT GIẢI ÉP HOẶC CHUYỂN GIƯỜNG THẦN KINH TRỤ
220. PHẪU THUẬT GIẢI ÉP THẦN KINH QUAY
221. PHẪU THUẬT GIẢI ÉP THẦN KINH KHUỶU
222. PHẪU THUẬT CHUYỂN GÂN ĐIỀU TRỊ LIỆT THẦN KINH GIỮA
223. PHẪU THUẬT CHUYỂN GÂN ĐIỀU TRỊ LIỆT THẦN KINH TRỤ
224. PHẪU THUẬT CHUYỂN GÂN ĐIỀU TRỊ LIỆT THẦN KINH QUAY
225. PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ LIỆT THẦN KINH GIỮA VÀ THẦN KINH TRỤ
226. CHUYỂN GÂN ĐIỀU TRỊ LIỆT ĐÁM RỐI THẦN KINH CÁNH TAY
227. CHUYỂN GÂN ĐIỀU TRỊ LIỆT THẦN KINH MÁC CHUNG 228. PHẪU THUẬT CHUYỂN GÂN CHÀY SAU
229. PHẪU THUẬT CHUYỂN GÂN CHÀY TRƯỚC
230. PHẪU THUẬT THAY KHỚP BÀN - NGÓN TAY
231. PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ VIÊM BAO HOẠT DỊCH CỦA GÂN GẤP BÀN NGÓN TAY
232. PHẪU THUẬT LÀM CỨNG KHỚP BÀN, NGÓN TAY
233. PHẪU THUẬT ĐÓNG CỨNG KHỚP KHÁC
234. CHỈNH HÌNH BỆNH CO RÚT NHỊ ĐẦU VÀ CƠ CÁNH TAY TRƯỚC
235. PHẪU THUẬT KHX XƯƠNG MÁC, MẮT CÁ TRONG VÀ ĐẶT LẠI KHỚP CHÀY - SÊN (ĐIỀU TRỊ BỆNH DUPUYTREN)
236. PHẪU THUẬT XƠ CỨNG GÂN CƠ TAM ĐẦU CÁNH TAY
237. PHẪU THUẬT CẮT CỤT CẲNG TAY
238. PHẪU THUẬT CẮT CỤT CÁNH TAY
239. PHẪU THUẬT THÁO KHỚP CỔ TAY
240. PHẪU THUẬT CẮT CỤT CẲNG CHÂN
241. PHẪU THUẬT CẮT CỤT ĐÙI
242. PHẪU THUẬT CẮT CỤT BÀN CHÂN
243. PHẪU THUẬT CẮT CỤT BÀN TAY
244. PHẪU THUẬT LÀM MỎM CỤT NGÓN VÀ ĐỐT BÀN NGÓN
245. PHẪU THUẬT SỬA MỎM CỤT CHI
246. PHẪU THUẬT SỬA MỎM CỤT NGÓN TAY (1 NGÓN)
247. PHẪU THUẬT SỬA MỎM CỤT NGÓN CHÂN (1 NGÓN)
248. PHẪU THUẬT TỔN THƯƠNG GÂN DUỖI DÀI NGÓN 1 249. PHẪU THUẬT NỐI GÂN ACHILLE
250. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH ĐỨT GÂN CƠ NHỊ ĐẦU CÁNH TAY
251. PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ GÂN BÁNH CHÈ
252. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH ĐỨT GÂN CƠ NHỊ ĐẦU ĐÙI
253. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP CỔ CHÂN CẮT MÀNG HOẠT DỊCH
254. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP CỔ CHÂN CẮT LỌC SỤN KHỚP CỔ CHÂN
255. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP CỔ CHÂN LẤY DỊ VẬT
256. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP CỔ CHÂN HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ GÃY MẮT CÁ CHÂN
257. PHẪU THUẬT NỘI SOI HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ BÁN TRẬT KHỚP CỔ CHÂN TỚI MUỘN
258. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH ĐIỀU TRỊ ĐỨT GÂN ACHILLE TỚI MUỘN
259. PHẪU THUẬT CHỈNH TRỤC CHI TRÊN MỘT BÊN
260. PHẪU THUẬT CHỈNH TRỤC CHI DƯỚI MỘT BÊN
261. PHẪU THUẬT CHỈNH SỬA SAU GÃY XƯƠNG CAL LỆCH XƯƠNG ĐÙI
362. PHẪU THUẬT CHỈNH SỬA SAU GÃY XƯƠNG CAL LỆCH XƯƠNG CẲNG CHÂN
263. PHẪU THUẬT CHỈNH SỬA SAU GÃY XƯƠNG CAL LỆCH XƯƠNG CẲNG TAY
264. PHẪU THUẬT CHỈNH SỬA SAU GÃY XƯƠNG CAL LỆCH XƯƠNG CÁNH TAY
265. PHẪU THUẬT CHỈNH SỬA SAU GÃY XƯƠNG CAL LỆCH XƯƠNG ĐÒN
266. PHẪU THUẬT CHỈNH SỬA SAU GÃY XƯƠNG CAL LỆCH XƯƠNG BÀN CHÂN
267. PHẪU THUẬT CHỈNH SỬA SAU GÃY XƯƠNG CAL LỆCH XƯƠNG BÀN TAY
268. PHẪU THUẬT CHỈNH TRỤC CHI TRÊN (CHI DƯỚI) 1 BÊN
269. CHUYỂN VẠT CÂN CƠ CÁNH TAY TRƯỚC
270. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH BẰNG CÁC VẠT DA CÓ CUỐNG MẠCH LIỀN
271. PHẪU THUẬT LẤY XƯƠNG MÁC CÓ CUỐNG MẠCH NUÔI
272. PHẪU THUẬT GHÉP XƯƠNG TỰ THÂN
273. NẮN, BÓ BỘT GIAI ĐOẠN TRONG HỘI CHỨNG VOLKMANN
274. NẮN, BÓ BỘT GÃY XƯƠNG BÀN NGÓN TAY
275. NẮN, BÓ BỘT GÃY XƯƠNG CHÀY
276. NẮN, BÓ BỘT GÃY XƯƠNG NGÓN CHÂN
277. NẮN, BÓ BỘT GÃY XƯƠNG BÀN CHÂN
278. NẮN, BÓ BỘT TRẬT KHỚP CỔ CHÂN
279. NẮN, BÓ BỘT BÀN CHÂN
280. NẮN, BÓ BỘT GẪY 1/3 TRÊN XƯƠNG ĐÙI
281. NẮN, BÓ BỘT GÃY 1/3 DƯỚI XƯƠNG ĐÙI
282. NẮN, BÓ BỘT TRẬT KHỚP HÁNG BẨM SINH
283. NẮN, BÓ BỘT CỘT SỐNG
285. NẮN, BÓ BỘT TRONG BONG SỤN TIẾP KHỚP GỐI, KHỚP HÁNG
286. NẮN, BÓ BỘT GÃY XƯƠNG CHẬU
287. NẮN, BÓ BỘT GẪY CỔ XƯƠNG ĐÙI
288. NẮN, CỐ ĐỊNH TRẬT KHỚP HÁNG
289. NẮN, BÓ BỘT GÃY LỒI CẦU XƯƠNG ĐÙI
290. NẮN, BÓ BỘT GẪY XƯƠNG GÓT
291. NẮN, BÓ BỘT GÃY 1/3 GIỮA XƯƠNG ĐÙI
292. NẮN, BÓ BỘT CHỈNH HÌNH CHÂN CHỮ O
293. NẮN, BÓ BỘT CHỈNH HÌNH CHÂN CHỮ X
294. NẮN, BÓ BỘT GÃY MÂM CHÀY
295. NẮN, BÓ BỘT GÃY 1/3 TRÊN HAI XƯƠNG CẲNG CHÂN
296. NẮN, BÓ BỘT GÃY 1/3 GIỮA HAI XƯƠNG CẲNG CHÂN
297. NẮN, BÓ BỘT GÃY 1/3 DƯỚI HAI XƯƠNG CẲNG CHÂN
298. NẮN, BÓ BỘT CẲNG BÀN CHÂN
299. PHẪU THUẬT XƠ CỨNG GÂN CƠ TỨ ĐẦU ĐÙI
300. PHẪU THUẬT XƠ HOÁ CƠ THẲNG ĐÙI
301. BỘT CORSET MINERVE CRAVATE
302. NẮN, BÓ BỘT GÃY 1/3 TRÊN THÂN XƯƠNG CÁNH TAY
303. NẮN, BÓ BỘT GÃY 1/3 GIỮA THÂN XƯƠNG CÁNH TAY
305. NẮN, BÓ BỘT GÃY CỔ XƯƠNG CÁNH TAY
306. NẮN, BÓ BỘT TRẬT KHỚP VAI
307. NẮN, BÓ BỘT GÃY XƯƠNG ĐÒN
308. NẮN, BÓ BỘT TRẬT KHỚP CÙNG ĐÒN
310. PHẪU THUẬT KHX GÃY BONG SỤN TIẾP ĐẦU DƯỚI XƯƠNG CÁNH TAY
311. KỸ THUẬT SỬ DỤNG MÀN HÌNH TĂNG SÁNG (C-ARM) TRONG NẮN, BÓ BỘT
312. NẮN, BÓ BỘT TRẬT KHỚP KHUỶU
313. NẮN, BÓ BỘT BONG SỤN TIẾP KHỚP KHUỶU, KHỚP CỔ TAY
314. PHẪU THUẬT LÀM CỨNG KHỚP GỐI
315. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH ĐIỀU TRỊ CỨNG GỐI
SAU CHẤN THƯƠNG
316. NẮN, BÓ BỘT GÃY 1/3 TRÊN HAI XƯƠNG CẲNG TAY
317. NẮN, BÓ BỘT GÃY 1/3 GIỮA HAI XƯƠNG CẲNG TAY
318. NẮN, BÓ BỘT GÃY 1/3 DƯỚI HAI XƯƠNG CẲNG TAY
319. NẮN, BÓ BỘT GÃY MỘT XƯƠNG CẲNG TAY
320. NẮN, BÓ BỘT GÃY POUTEAU-COLLES
321. NẮN, BÓ BỘT GÃY MONTEGGIA
322. BÓ BỘT ỐNG TRONG GÃY XƯƠNG BÁNH CHÈ
323. NẮN, BÓ BỘT TRẬT KHỚP GỐI
324. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG GÃY XƯƠNG BỆNH LÝ
325. PHẪU THUẬT THAY TOÀN BỘ KHỚP HÁNG
326. PHẪU THUẬT THAY KHỚP HÁNG BÁN PHẦN
327. PHẪU THUẬT KẾT HỢP XƯƠNG TRÊN MÀN TĂNG SÁNG
328. PHẪU THUẬT GHÉP CHI
329. PHẪU THUẬT THÁO PHƯƠNG TIỆN KẾT HỢP XƯƠNG
330. PHẪU THUẬT KÉO DÀI CHI
331. KÉO DÀI NGÓN TAY BẰNG KHUNG CỐ ĐỊNH NGOÀI
332. PHẪU THUẬT LÀM VẬN ĐỘNG KHỚP GỐI
333. NẮN, CỐ ĐỊNH TRẬT KHỚP HÀM
334. THÁO BỘT CÁC LOẠI
335. NẮN, BÓ BỘT BÀN CHÂN NGỰA VẸO VÀO BÀN CHÂN BẸT/TẬT GỐI CONG LÕM TRONG HAY LÕM NGOÀI
336. BÓ BỘT CẲNG BÀN TAY
337. BÓ BỘT CÁNH CẲNG BÀN TAY
338. BÓ BỘT CẲNG BÀN CHÂN
339. BÓ BỘT ĐÙI CẲNG BÀN CHÂN
341. BÓ BỘT CHẬU LƯNG CHÂN
342. PHẪU THUẬT CHUYỂN CƠ MÁC BÊN DÀI
343. PHẪU THUẬT CẮT LỌC, NẠO VIÊM
344. CHỈNH HÌNH CHỈNH TRỤC NGÓN CHÂN
345. PHẪU THUẬT VÁ DA DÀY DIỆN TÍCH >1 CM2
346. PHẪU THUẬT VÁ DA MỎNG
347. PHẪU THUẬT VÁ DA DIỆN TÍCH > 10 CM2
348. PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH C1-C2
349. PHẪU THUẬT VÍT TRỰC TIẾP MỎM NHA
350. BUỘC VÒNG CỐ ĐỊNH C1-C2 LỐI SAU
351. PHẪU THUẬT LẤY BỎ U XƯƠNG
352. LẤY U XƯƠNG VÀ GHÉP XI MĂNG
353. PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỔ CHẨM
354. PHẪU THUẬT TRƯỢT BẢN LỀ CỔ CHẨM
355. PHẪU THUẬT LẤY BỎ U PHẦN MỀM
356. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH CUNG SAU CỘT SỐNG CỔ
357. KẾT HỢP XƯƠNG NẸP VÍT CỘT SỐNG CỔ LỐI SAU
358. PHẪU THUẬT GHÉP XƯƠNG TRONG CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG CỔ
359. GHÉP XƯƠNG TRONG PHẪU THUẬT CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG THẮT LƯNG
360. PHẪU THUẬT GIẢI ÉP, LẤY THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG CỔ ĐƯỜNG SAU VI PHẪU
361. PHẪU THUẬT CẮT MỘT PHẦN BẢN SỐNG TRONG HẸP ỐNG SỐNG CỔ
362. PHẪU THUẬT GIẢI ÉP, GHÉP XƯƠNG LIÊN THÂN ĐỐT VÀ CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG CỔ ĐƯỜNG TRƯỚC
363. PHẪU THUẬT THAY ĐĨA ĐỆM NHÂN TẠO CỘT SỐNG CỔ
364. PHẪU THUẬT CẮT THÂN ĐỐT SỐNG, GHÉP XƯƠNG VÀ CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG CỔ (ACCF)
365. PHẪU THUẬT LẤY ĐĨA ĐỆM, GHÉP XƯƠNG VÀ CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG CỔ (ACDF)
366. KÉO CỘT SỐNG BẰNG KHUNG HALO
367. PHẪU THUẬT CẮT CHÉO THÂN ĐỐT SỐNG CỔ ĐƯỜNG TRƯỚC
368. PHẪU THUẬT GIẢI ÉP LỖ LIÊN HỢP CỘT SỐNG CỔ ĐƯỜNG TRƯỚC
369. PHẪU THUẬT BỆNH LÝ VÔI HOÁ DÂY CHẰNG DỌC SAU CỘT SỐNG CỔ
370. PHẪU THUẬT NANG TARLOV
371. GIẢI PHÓNG CHÈN ÉP CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG THẮT LƯNG
372. PHẪU THUẬT LẤY THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG THẮT LƯNG
373. PHẪU THUẬT LẤY THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG THẮT LƯNG ĐA TẦNG
374. PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT MẤU RĂNG C2 MỎM NHA QUA MIỆNG
375. PHẪU THUẬT NỘI SOI LẤY U VÙNG BẢN LỀ CHẨM CỔ QUA MIỆNG
376. PHẪU THUẬT NỘI SOI CỘT SỐNG CỔ GIẢI ÉP LỐI SAU
377. PHẪU THUẬT NỘI SOI LẤY NHÂN ĐỆM CỘT SỐNG THẮT LƯNG QUA ĐƯỜNG LIÊN BẢN SỐNG
378. PHẪU THUẬT NỘI SOI LẤY NHÂN ĐỆM CỘT SỐNG THẮT LƯNG QUA LỖ LIÊN HỢP
379. PHẪU THUẬT NỘI SOI GIẢI ÉP TRONG HẸP ỐNG SỐNG THẮT LƯNG
380. CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG NGỰC BẰNG HỆ THỐNG MÓC
381. PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG NGỰC BẰNG NẸP VÍT QUA CUỐNG LỐI SAU
382. PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG NGỰC BẰNG CỐ ĐỊNH LỐI BÊN
383. CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG BẰNG BUỘC LUỒN CHỈ THÉP DƯỚI CUNG SAU ĐỐT SỐNG (PHƯƠNG PHÁP LUQUÉ)
384. PHẪU THUẬT MỞ CUNG SAU CỘT SỐNG NGỰC
385. PHẪU THUẬT LẤY ĐĨA ĐỆM ĐƯỜNG SAU QUA ĐƯỜNG CẮT XƯƠNG SƯỜN
386. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH LỒNG NGỰC (CẮT CÁC XƯƠNG SƯỜN Ở MẶT LỒI TRONG VẸO CỘT SỐNG ĐỂ CHỈNH HÌNH LỒNG NGỰC)
387. PHẪU THUẬT LẤY ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG ĐƯỜNG TRƯỚC
388. PHẪU THUẬT CHỈNH VẸO CỘT SỐNG QUA ĐƯỜNG SAU
389. PHẪU THUẬT CHỈNH GÙ CỘT SỐNG QUA ĐƯỜNG SAU
390. PHẪU THUẬT CHỈNH VẸO CỘT SỐNG ĐƯỜNG TRƯỚC
391. PHẪU THUẬT CHỈNH GÙ CỘT SỐNG PHỐI HỢP HAI ĐƯỜNG
392. LẤY BỎ THÂN ĐỐT SỐNG NGỰC VÀ GHÉP XƯƠNG
393. LẤY BỎ THÂN ĐỐT SỐNG NGỰC VÀ HÀN XƯƠNG
394. PHẪU THUẬT NỘI SOI LẤY ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG NGỰC ĐƯỜNG TRƯỚC
395. PHẪU THUẬT NỘI SOI LẤY ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG NGỰC
396. PHẪU THUẬT NỘI SOI CHỈNH VẸO CỘT SỐNG NGỰC
397. ĐẶT NẸP CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG PHÍA TRƯỚC VÀ GHÉP XƯƠNG
398. LẤY ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG VÀ GHÉP XƯƠNG LIÊN THÂN ĐỐT ĐƯỜNG TRƯỚC (ALIF)
399. PHẪU THUẬT THAY ĐĨA ĐỆM NHÂN TẠO CỘT SỐNG THẮT LƯNG – CÙNG
400. CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG VÀ CÁNH CHẬU
401. PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG BẰNG VÍT QUA CUỐNG
402. PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG SỬ DỤNG VÍT LOÃNG XƯƠNG
403. PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG SỬ DỤNG HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ (HỖ TRỢ)
404. PHẪU THUẬT CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH HOẶC CỘT SỐNG CÓ SỬ DỤNG HỆ THỐNG O-ARM VÀ DẪN ĐƯỜNG KHÔNG GIAN BA CHIỀU ĐỊNH VỊ CHÍNH XÁC
405. PHẪU THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG THẮT LƯNG SỬ DỤNG HỆ THỐNG NẸP BÁN ĐỘNG
406. CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG VÀ HÀN KHỚP LIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG – CÙNG ĐƯỜNG SAU (PLIF)
407. CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG VÀ HÀN KHỚP QUA LIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG – CÙNG QUA LỖ LIÊN HỢP (TLIF)
408. PHẪU THUẬT LẤY THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG THẮT LƯNG VI PHẪU
409. PHẪU THUẬT THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG THẮT LƯNG SỬ DỤNG NẸP CỐ ĐỊNH LIÊN GAI SAU
410. PHẪU THUẬT THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM ÍT XÂM LẤN SỬ DỤNG HỆ THỐNG ỐNG NONG
411. PHẪU THUẬT NỘI SOI HỖ TRỢ LÀM CỨNG CỘT SỐNG LƯNG
412. TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG BẰNG BƠM CEMENT SINH HỌC QUA CUỐNG
413. BƠM CEMENT QUA ĐƯỜNG NGOÀI CUỐNG VÀO THÂN ĐỐT SỐNG
414. TẠO HÌNH THÂN ĐỐT SỐNG BẰNG BƠM CEMENT SINH HỌC CÓ LỒNG TITAN
415. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG CỔ BẰNG SÓNG CAO TẦN
416. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG LƯNG BẰNG SÓNG CAO TẦN
417. PHẪU THUẬT LẤY ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG THẮT LƯNG QUA DA
418. PHẪU THUẬT CỘT SỐNG THẮT LƯNG BẮT VÍT QUA DA
419. PHẪU THUẬT CỘT SỐNG THẮT LƯNG BẮT VÍT QUA DA VÀ GHÉP XƯƠNG LIÊN THÂN ĐỐT QUA LỖ LIÊN HỢP SỬ DỤNG HỆ THỐNG ỐNG NONG
420. ĐIỀU TRỊ THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM BẰNG TIÊM STEROID NGOÀI MÀNG CỨNG DƯỚI HƯỚNG DẪN CỦA C-ARM
421. PHẪU THUẬT CẮT KHỚP CỘT SỐNG CỔ ĐƯỜNG SAU VÀ LẤY ĐĨA GHÉP XƯƠNG NẸP VÍT CỘT SỐNG CỔ ĐƯỜNG TRƯỚC
422. PHẪU THUẬT CỘT SỐNG ĐƯỜNG SAU CẮT THÂN CỘT SỐNG HÌNH CHÊM, NẸP VÍT, GHÉP XƯƠNG ĐIỀU TRỊ GÙ VẸO CỘT SỐNG
423. PHẪU THUẬT CỘT SỐNG CÓ THEO DÕI THẦN KINH TỦY SỐNG TRONG MỔ1576
424. PHẪU THUẬT THAY KHỚP CỔ CHÂN
425. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI CẮT MÀNG HOẠT DỊCH
426. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI LÀM SẠCH
427. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI LẤY DỊ VẬT
428. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP GỐI RỬA KHỚP
429. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP VAI LÀM SẠCH
430. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP VAI LẤY DỊ VẬT
431. PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP VAI RỬA KHỚP
432. PHẪU THUẬT VI PHẪU NỐI MẠCH CHI
433. PHẪU THUẬT CẮT CỤT NGÓN TAY
434. PHẪU THUẬT THÁO KHỚP NGÓN TAY
435. PHẪU THUẬT CẮT CỤT NGÓN CHÂN
436. THÁO KHỚP NGÓN CHÂN
437. BĂNG ÉP CẦM MÁU
438. KỸ THUẬT GARO CẦM MÁU
439. CỐ ĐỊNH TẠM THỜI CỘT SỐNG CỔ BẰNG NẸP
440. CỐ ĐỊNH TẠM THỜI CỘT SỐNG LƯNG BẰNG NẸP
441. CỐ ĐỊNH TẠM THỜI XƯƠNG CHẬU
442. CỐ ĐỊNH TẠM THỜI XƯƠNG VAI
443. CỐ ĐỊNH TẠM THỜI XƯƠNG ĐÒN
444. CỐ ĐỊNH TẠM THỜI XƯƠNG CẲNG TAY
445. CỐ ĐỊNH TẠM THỜI XƯƠNG CÁNH TAY
446. CỐ ĐỊNH TẠM THỜI XƯƠNG ĐÙI
447. CỐ ĐỊNH TẠM THỜI XƯƠNG CẲNG CHÂN
448. PHẪU THUẬT CHỈNH TRỤC KẾT HỢP XƯƠNG TRỤ
449. PHẪU THUẬT GHÉP XƯƠNG ĐỒNG LOẠI CHI THỂ
450. PHẪU THUẬT KHX MỘT XƯƠNG CẲNG TAY
451. PHẪU THUẬT TÁI TẠO DÂY CHẰNG CHÉO TRƯỚC
|
STT trong QTKT (cột 1) |
STT kỹ thuật của Chương (cột 2) |
Tên kỹ thuật được quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 23/2024/TT-BYT (cột 3) |
Mã liên kết (cột 4) |
Tên kỹ thuật được quy định tại Phụ lục 1 Thông tư số 23/2024/TT-BYT (cột 5) |
|
1 |
1 |
Phẫu thuật cắt đoạn xương bàn chân |
7.218 |
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
|
2 |
2 |
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo |
10.714 |
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo |
|
3 |
4 |
Phẫu thuật tháo khớp vai |
10.716 |
Phẫu thuật tháo khớp vai |
|
4 |
5 |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
10.943 |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
|
5 |
6 |
Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai |
10.717 |
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai |
|
6 |
7 |
Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai phức tạp [gãy nhiều mảnh và có tổn thương phối hợp xương đòn] |
|
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai |
|
7 |
8 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai |
10.718 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai |
|
8 |
9 |
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
10.719 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn |
|
9 |
10 |
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn |
10.720 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn |
|
10 |
11 |
Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn |
10.721 |
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn |
|
11 |
12 |
Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn |
10.722 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn |
|
12 |
13 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai |
27.438 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai |
|
13 |
14 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
27.443 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
|
14 |
15 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn |
27.444 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn |
|
15 |
16 |
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu |
27.445 |
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu |
|
16 |
17 |
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu |
27.446 |
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu |
|
17 |
18 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai |
27.447 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai |
|
18 |
19 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai |
27.449 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai |
|
19 |
20 |
Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực |
27.450 |
Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực |
|
20 |
21 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài |
27.454 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài |
|
21 |
22 |
Phẫu thuật nội soi khớp vai tái tạo dây chằng quạ - đòn bằng mảnh ghép tự thân |
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
|
22 |
23 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng quạ đòn bằng gân đồng loại |
|
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
|
23 |
26 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet |
27.439 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet |
|
24 |
27 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai |
27.440 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai |
|
25 |
28 |
Phẫu thuật nội soi khâu gân chóp xoay |
27.441 |
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay |
|
26 |
29 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau |
27.442 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau |
|
27 |
30 |
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay |
27.448 |
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay |
|
28 |
31 |
Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
10.723 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
|
29 |
32 |
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay |
10.724 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay |
|
30 |
33 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay đơn giản [gãy gọn, gãy 1 đường] |
10.725 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay |
|
31 |
34 |
Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay |
10.727 |
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay |
|
32 |
35 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp [gãy có mảnh] |
10.729 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp |
|
33 |
36 |
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
10.730 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
|
34 |
37 |
Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
10.731 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
|
35 |
150 |
Phẫu thuật tạo hình gân cơ tứ đầu đùi do trật bánh chè bẩm sinh |
10.898 |
Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh |
|
36 |
41 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay |
10.910 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay |
|
37 |
42 |
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay |
10.948 |
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay |
|
38 |
43 |
Phẫu thuật nội soi cắt màng hoạt dịch khớp khuỷu |
27.451 |
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu |
|
39 |
44 |
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp khuỷu |
27.452 |
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu |
|
40 |
45 |
Phẫu thuật nội soi khớp khuỷu điều trị thương tổn sụn khớp |
|
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối |
|
41 |
47 |
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối |
10.951 |
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối |
|
42 |
48 |
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp |
10.973 |
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp |
|
43 |
49 |
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi |
10.974 |
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi |
|
44 |
50 |
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh |
10.975 |
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh |
|
45 |
51 |
Phẫu thuật mổ mở gỡ dính khớp gối |
|
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối |
|
46 |
52 |
Phẫu thuật KHX vùng khớp gối có nội soi hỗ trợ |
27.473 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối |
|
47 |
53 |
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu đơn giản [gãy không có mảnh thứ 3 trở lên] |
10.734 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu |
|
48 |
54 |
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp [gãy nhiều mảnh, không lập lại được giải phẫu ban đầu] |
10.735 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp |
|
49 |
55 |
Phẫu thuật KHX gãy đài quay |
10.737 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay |
|
50 |
57 |
Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp [gãy có nhiều mảnh] |
10.738 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp |
|
51 |
58 |
Phẫu thuật găm kim cố định điều trị trật khớp khuỷu |
10.911 |
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
|
52 |
59 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu (gãy từ 2 xương trở lên và nhiều mảnh) |
10.912 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu |
|
53 |
60 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (gãy cổ xương quay) |
10.914 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) |
|
54 |
63 |
Phẫu thuật thay khớp khuỷu |
|
Tháo khớp khuỷu; Tháo khớp khuỷu tay do ung thư; Tháo khớp khuỷu tay do ung thư |
|
55 |
65 |
Phẫu thuật KHX xương trụ và đặt lại đài quay |
10.736 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia |
|
56 |
66 |
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
10.739 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay |
|
57 |
67 |
Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
10.740 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
|
58 |
68 |
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu [gãy từ hai xương trở lên tham gia vào khớp khuỷu (đầu dưới xương cánh tay, mỏm khuỷu, đài quay, mỏm vẹt); gãy nhiều mảnh; tổn thương phối hợp nặng như dây chằng, bao khớp] |
10.741 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu |
|
59 |
69 |
Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay |
10.744 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay |
|
60 |
70 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
10.820 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay |
|
61 |
71 |
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
10.821 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
|
62 |
72 |
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay |
10.822 |
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay |
|
63 |
73 |
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định điều trị trật khớp quay trụ dưới |
10.823 |
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) |
|
64 |
74 |
Phẫu thuật chỉnh trục cal lệch đầu dưới xương quay |
10.828 |
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay |
|
65 |
75 |
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới |
10.829 |
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới |
|
66 |
76 |
Phẫu thuật KHX xương thuyền bằng vít |
10.830 |
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
|
67 |
77 |
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền |
10.831 |
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền |
|
68 |
78 |
Phẫu thuật làm cứng khớp quay trụ dưới |
10.845 |
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới |
|
69 |
79 |
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay |
10.846 |
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay |
|
70 |
80 |
Phẫu thuật KHX gãy xương thuyền |
|
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
|
71 |
81 |
Phẫu thuật điều trị gãy khớp giả xương thuyền [KHX ghép xương] |
|
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền |
|
72 |
82 |
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay |
27.455 |
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay |
|
73 |
83 |
Phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay |
27.456 |
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay |
|
74 |
86 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
10.745 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
|
75 |
87 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay |
10.746 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay |
|
76 |
88 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
10.747 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
|
77 |
89 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay |
10.815 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay |
|
78 |
90 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
10.816 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
|
79 |
91 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
10.817 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
|
80 |
92 |
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay |
10.748 |
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay |
|
81 |
93 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
10.749 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
|
82 |
94 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay |
10.750 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay |
|
83 |
95 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay |
10.751 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay |
|
84 |
96 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (vùng II) |
10.752 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) |
|
85 |
98 |
Phẫu thuật nối gân duỗi bàn tay |
10.810 |
Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) |
|
86 |
99 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp |
10.811 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp |
|
87 |
100 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm nối thần kinh giữa |
10.812 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay |
|
88 |
101 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm nối thần kinh trụ |
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay |
|
89 |
102 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm nối thần kinh quay |
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay |
|
90 |
103 |
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón 1 |
10.818 |
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I |
|
91 |
104 |
Phẫu thuật tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền |
10.825 |
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền |
|
92 |
105 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay |
10.826 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay |
|
93 |
106 |
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V |
10.839 |
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V |
|
94 |
107 |
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II |
10.840 |
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II |
|
95 |
108 |
Phẫu thuật tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp bàn tay thì 1 |
10.841 |
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì |
|
96 |
109 |
Phẫu thuật tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp bàn tay thì 2 |
|
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì |
|
97 |
110 |
Phẫu thuật khâu phục hồi tổn thương bàn tay |
10.842 |
Thương tích bàn tay giản đơn; Thương tích bàn tay phức tạp |
|
98 |
113 |
Phẫu thuật cắt lọc xử trí vết thương phần mềm |
10.954 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
|
99 |
114 |
Phẫu thuật cắt lọc xử trí vết thương rách da đầu |
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
|
100 |
115 |
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân (1 gân) |
10.963 |
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) |
|
101 |
116 |
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) |
10.964 |
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) |
|
102 |
117 |
Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu |
10.753 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu |
|
103 |
118 |
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu |
10.754 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu |
|
104 |
119 |
Phẫu thuật KHX trật khớp mu |
10.755 |
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) |
|
105 |
120 |
Phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu |
10.756 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu |
|
106 |
121 |
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần [gãy thành sau ổ cối] |
10.757 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần |
|
107 |
125 |
Phẫu thuật đặt lại khớp cố định sau chấn thương |
10.916 |
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) |
|
108 |
126 |
Phẫu thuật nắn chỉnh khớp háng sau chấn thương |
|
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương |
|
109 |
127 |
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp [gãy thành sau; gãy ngang ổ cối; gẫy ổ cối - trật háng] |
10.758 |
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp |
|
110 |
128 |
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác |
27.457 |
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác |
|
111 |
129 |
Phẫu thuật nội soi cắt màng hoạt dịch khớp háng |
27.458 |
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng |
|
112 |
130 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối |
27.459 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối |
|
113 |
131 |
Phẫu thuật nội soi khớp háng điều trị rách sụn viền |
|
Nội soi khớp háng điều trị |
|
114 |
132 |
Phẫu thuật KHX chỏm xương đùi, đặt lại khớp (gẫy Pipkin - gãy chỏm và trật khớp háng) |
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng |
|
115 |
133 |
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng |
10.760 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng |
|
116 |
134 |
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi |
10.764 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi |
|
117 |
135 |
Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
10.769 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
118 |
136 |
Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi |
10.759 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi |
|
119 |
137 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi |
10.761 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi |
|
120 |
138 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi |
10.762 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi |
|
121 |
139 |
Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi |
10.763 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi |
|
122 |
140 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi |
10.923 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi |
|
123 |
141 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
10.765 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi |
|
124 |
142 |
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi |
10.766 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi |
|
125 |
143 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp (có mảnh rời) |
10.770 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp |
|
126 |
144 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương đùi |
10.918 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi |
|
127 |
145 |
Phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối |
10.919 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối |
|
128 |
146 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
10.767 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
|
129 |
147 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi |
10.768 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi |
|
130 |
148 |
Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đầu dưới xương đùi |
10.771 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi |
|
131 |
149 |
Phẫu thuật KHX xương bánh chè |
10.772 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp |
|
132 |
154 |
Phẫu thuật buộc vòng chỉ thép xương bánh chè |
10.949 |
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) |
|
133 |
155 |
Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp [gãy nhiều mảnh] |
10.773 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp |
|
134 |
156 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
10.774 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
|
135 |
157 |
Phẫu thuật nội soi cắt bao hoạt dịch khớp gối |
27.460 |
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối |
|
136 |
158 |
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối |
27.463 |
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối |
|
137 |
159 |
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy |
27.464 |
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy |
|
138 |
160 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân ghép sụn |
27.465 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân |
|
139 |
161 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối ghép sụn |
|
Nội soi khớp điều trị |
|
140 |
162 |
Phẫu thuật nội soi khớp vai ghép sụn |
|
Nội soi khớp điều trị |
|
141 |
163 |
Phẫu thuật nội soi khớp khuỷu ghép sụn |
|
Nội soi khớp điều trị |
|
142 |
164 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ tay ghép sụn |
|
Nội soi khớp điều trị |
|
143 |
165 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối điều trị thương tổn sụn khớp (Micro fracture) |
|
Nội soi khớp điều trị |
|
144 |
166 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối ghép sụn tự thân, điều trị thương tổn sụn khớp |
|
Phẫu thuật nội soi ghép sụn khớp tự thân (khớp vai, khuỷu, háng, gối, cổ chân) |
|
145 |
167 |
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm |
27.461 |
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm |
|
146 |
168 |
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm |
27.462 |
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm |
|
147 |
169 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân |
27.466 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân |
|
148 |
170 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu |
27.468 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu |
|
149 |
171 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó |
27.474 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó |
|
150 |
172 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó |
27.475 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó |
|
151 |
173 |
Phẫu thuật khâu cơ chóp xoay |
10.881 |
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
|
152 |
174 |
Phẫu thuật ghép gân cơ chóp xoay |
|
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
|
153 |
177 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước |
27.469 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước |
|
154 |
178 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau |
27.470 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau |
|
155 |
179 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó |
27.471 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó |
|
156 |
180 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè |
27.472 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè |
|
157 |
181 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó |
27.476 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó |
|
158 |
182 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó |
27.477 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó |
|
159 |
183 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên chày khớp gối |
27.479 |
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác) |
|
160 |
184 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên mác khớp gối |
27.479 |
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác) |
|
161 |
185 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối hỗ trợ điều trị vỡ mâm chày |
|
Nội soi khớp điều trị |
|
162 |
186 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối hỗ trợ điều trị vỡ lồi cầu đùi |
|
Nội soi khớp điều trị |
|
163 |
187 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối điều trị vỡ bánh chè |
|
Nội soi khớp điều trị |
|
164 |
188 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối điều trị trật khớp bánh chè - đùi |
|
Nội soi khớp điều trị |
|
165 |
189 |
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân |
27.482 |
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân |
|
166 |
190 |
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên |
27.483 |
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên |
|
167 |
191 |
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân |
27.486 |
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân |
|
168 |
192 |
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối |
10.1118 |
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối |
|
169 |
193 |
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần |
10.927 |
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần |
|
170 |
194 |
Phẫu thuật mổ mở đóng cứng khớp cổ chân |
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân |
|
171 |
195 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân |
10.783 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân |
|
172 |
196 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong |
10.784 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong |
|
173 |
197 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài |
10.785 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài |
|
174 |
199 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương mắt cá |
10.783 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân |
|
175 |
200 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 3 xương mắt cá |
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân |
|
176 |
201 |
Phẫu thuật KHX gãy xương sên |
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp |
|
177 |
202 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân |
10.865 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân |
|
178 |
203 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong |
10.775 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong |
|
179 |
204 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài |
10.776 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài |
|
180 |
205 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày |
10.777 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày |
|
181 |
206 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày |
10.778 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày |
|
182 |
207 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày |
10.779 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày |
|
183 |
208 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần |
10.781 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần |
|
184 |
209 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân |
10.920 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân |
|
185 |
210 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
10.921 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
|
186 |
211 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
10.782 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
|
187 |
212 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
10.786 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
|
188 |
213 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên |
10.787 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên |
|
189 |
214 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên phức tạp [gãy có mảnh hoặc trật xương sên] |
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp |
|
190 |
215 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương chày |
10.866 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
|
191 |
216 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp |
10.867 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp |
|
192 |
217 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân |
27.484 |
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân |
|
193 |
218 |
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái |
27.485 |
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái |
|
194 |
220 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót |
10.868 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót |
|
195 |
221 |
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
10.869 |
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
|
196 |
222 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
10.870 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
|
197 |
223 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân |
10.871 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân |
|
198 |
224 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên |
10.872 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên |
|
199 |
225 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót phức tạp [gãy có mảnh hoặc trật xương gót] |
10.789 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót |
|
200 |
226 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc |
10.790 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc |
|
201 |
227 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân |
10.791 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân |
|
202 |
228 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân) |
10.792 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) |
|
203 |
229 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân |
10.793 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân |
|
204 |
230 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân |
10.794 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân |
|
205 |
231 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
10.795 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
|
206 |
232 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
10.796 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
207 |
233 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
10.797 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
208 |
234 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
10.798 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
|
209 |
235 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
10.799 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
|
210 |
236 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
10.800 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
|
211 |
237 |
Cố định ngoại vi trong điều trị gãy hở xương chi trên khác |
10.805 |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên |
|
212 |
238 |
Cố định ngoại vi trong điều trị gãy hở xương chi dưới khác |
|
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới |
|
213 |
239 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay |
10.801 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay |
|
214 |
240 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay |
10.802 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay |
|
215 |
241 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay |
10.803 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay |
|
216 |
242 |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
10.807 |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
|
217 |
243 |
Phẫu thuật chuyển vạt cơ che phủ khuyết hở xương cẳng chân |
10.959 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận |
|
218 |
247 |
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: vạt cơ lưng to; vạt cơ thẳng bụng; vạt mạc treo … |
27.493 |
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo … |
|
219 |
248 |
Phẫu thuật giả ép hoặc chuyển giường thần kinh trụ |
10.833 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ |
|
220 |
249 |
Phẫu thuật giải ép thần kinh quay |
10.834 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay |
|
221 |
250 |
Phẫu thuật giải ép thần kinh khuỷu |
|
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) |
|
222 |
251 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa |
10.835 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa |
|
223 |
252 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ |
10.836 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ |
|
224 |
253 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay |
10.837 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay |
|
225 |
254 |
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ |
10.838 |
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ |
|
226 |
255 |
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay |
10.888 |
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay |
|
227 |
256 |
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung |
10.889 |
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung |
|
228 |
257 |
Phẫu thuật chuyển gân chày sau |
10.946 |
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) |
|
229 |
258 |
Phẫu thuật chuyển gân chày trước |
|
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) |
|
230 |
259 |
Phẫu thuật thay khớp bàn - ngón tay |
|
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo |
|
231 |
261 |
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
10.847 |
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
|
232 |
264 |
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay |
10.849 |
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay |
|
233 |
268 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
10.958 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
|
234 |
270 |
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước |
10.857 |
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước |
|
235 |
271 |
Phẫu thuật kết hợp xương xương mác, mắt cá trong và đặt lại khớp chày - sên (điều trị bệnh Dupuytre) |
10.858 |
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren |
|
236 |
272 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay |
10.901 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay |
|
237 |
274 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay |
10.863 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
|
238 |
275 |
Phẫu thuật cắt cụt cánh tay |
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
|
239 |
276 |
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay |
10.864 |
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay |
|
240 |
277 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân |
10.942 |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
|
241 |
278 |
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
|
Phẫu thuật cắt cụt chi |
|
242 |
279 |
Phẫu thuật cắt cụt bàn chân |
|
Phẫu thuật cắt cụt chi |
|
243 |
280 |
Phẫu thuật cắt cụt bàn tay |
|
Phẫu thuật cắt cụt chi |
|
244 |
281 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
10.862 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
|
245 |
282 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
10.952 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
|
246 |
283 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay (1 ngón) |
10.953 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) |
|
247 |
284 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón chân (1 ngón) |
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) |
|
248 |
285 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón 1 |
10.876 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I |
|
249 |
286 |
Phẫu thuật nối gân Achille |
10.877 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille |
|
250 |
287 |
Phẫu thuật tạo hình đứt gân cơ nhị đầu cánh tay |
10.882 |
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
|
251 |
288 |
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè |
10.883 |
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè |
|
252 |
289 |
Phẫu thuật tạo hình đứt gân cơ nhị đầu đùi |
10.884 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi |
|
253 |
290 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt màng hoạt dịch |
27.503 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm |
|
254 |
291 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân |
27.504 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân |
|
255 |
292 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân lấy dị vật |
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân |
|
256 |
293 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân hỗ trợ điều trị gãy mắt cá chân |
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân |
|
257 |
294 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị bán trật khớp cổ chân tới muộn |
|
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân |
|
258 |
295 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị đứt gân Achille tới muộn |
10.886 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn |
|
259 |
301 |
Phẫu thuật chỉnh trục chi trên 1 bên |
10.922 |
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vít, Champon, Kim K.Wire) |
|
260 |
302 |
Phẫu thuật chỉnh trục chi dưới 1 bên |
|
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) |
|
261 |
303 |
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương cal lệch xương đùi |
10.926 |
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương |
|
262 |
304 |
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương cal lệch xương cẳng chân |
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương |
|
263 |
305 |
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương cal lệch xương cẳng tay |
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương |
|
264 |
306 |
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương cal lệch xương cánh tay |
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương |
|
265 |
307 |
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương cal lệch xương đòn |
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương |
|
266 |
308 |
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương cal lệch xương bàn chân |
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương |
|
267 |
309 |
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương cal lệch xương bàn tay |
|
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương |
|
268 |
311 |
Phẫu thuật chỉnh trục chi trên 1 bên (chi dưới) 1 bên |
10.941 |
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vít, Champon, Kim K.Wire) |
|
269 |
312 |
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước |
10.895 |
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước |
|
270 |
313 |
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền |
10.936 |
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền |
|
271 |
314 |
Phẫu thuật lấy xương mác có cuống mạch nuôi |
10.894 |
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác; Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác; Ghép xương có cuống mạch nuôi |
|
272 |
315 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân |
10.968 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân |
|
273 |
316 |
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann |
10.985 |
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann |
|
274 |
317 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn ngón tay |
10.1009 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay |
|
275 |
318 |
Nắn, bó bột gãy xương chày |
10.1022 |
Nắn, bó bột gãy xương chày |
|
276 |
319 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân |
10.1024 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân |
|
277 |
320 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
10.1028 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
|
278 |
321 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân |
10.1031 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân |
|
279 |
322 |
Nắn, bó bột bàn chân |
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
|
280 |
323 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi |
10.989 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi |
|
281 |
324 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi |
10.99 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi |
|
282 |
325 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
10.991 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
|
283 |
326 |
Nắn, bó bột cột sống |
10.994 |
Nắn, bó bột cột sống |
|
284 |
327 |
Nắn, bó bột trật khớp háng |
10.101 |
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ |
|
285 |
328 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
10.1011 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
|
286 |
329 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu |
10.1013 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu |
|
287 |
330 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi |
10.1014 |
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi |
|
288 |
331 |
Nắn, cố định trật khớp háng |
10.1015 |
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật |
|
289 |
332 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
10.1016 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
|
290 |
333 |
Nắn, bó bột gãy xương gót |
10.1023 |
Nắn, bó bột gãy xương gót |
|
291 |
334 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi |
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi |
|
292 |
335 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 |
10.987 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 |
|
293 |
336 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X |
10.988 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X |
|
294 |
337 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày |
10.1012 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày |
|
295 |
338 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
10.1019 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
|
296 |
339 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân |
10.102 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân |
|
297 |
340 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân |
10.1021 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân |
|
298 |
341 |
Nắn, bó bột cẳng bàn chân |
10.1026 |
Nắn, bó bột gãy Dupuptren |
|
299 |
342 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi |
10.900 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi |
|
300 |
343 |
Phẫu thuật xơ hóa cơ thẳng đùi |
10.903 |
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối |
|
301 |
345 |
Bột Corset Minerve.Cravate |
10.992 |
Bột Corset Minerve,Cravate |
|
302 |
346 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay |
10.997 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay |
|
303 |
347 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
10.998 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
|
304 |
348 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
10.999 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
|
305 |
349 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
10.1002 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
|
306 |
351 |
Nắn, bó bột trật khớp vai |
10.995 |
Nắn, bó bột trật khớp vai |
|
307 |
352 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
10.996 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
|
308 |
353 |
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn |
10.1025 |
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn |
|
309 |
354 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn |
10.1029 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn |
|
310 |
355 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
10.904 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
|
311 |
356 |
Kỹ thuật sử dụng màn hình tăng sáng (C-ARM) trong nắn, bó bột |
10.905 |
Nắn, bó bột gãy xương các loại dưới C-Arm |
|
312 |
357 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu |
10.1 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu |
|
313 |
358 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay |
10.1001 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay |
|
314 |
359 |
Phẫu thuật làm cứng khớp gối |
10.950 |
Phẫu thuật làm cứng khớp gối |
|
315 |
360 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương |
10.928 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương |
|
316 |
361 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay |
10.1004 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay |
|
317 |
362 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay |
10.1005 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay |
|
318 |
363 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay |
10.1006 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay |
|
319 |
364 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
10.1007 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
|
320 |
365 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles |
10.1008 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles |
|
321 |
366 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia |
10.1027 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia |
|
322 |
367 |
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè |
10.1017 |
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè |
|
323 |
368 |
Nắn, bó bột trật khớp gối |
3.3863; 10.1018 |
Nắn, bó bột trật khớp gối |
|
324 |
369 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý |
10.925 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý |
|
325 |
370 |
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng |
10.929 |
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng |
|
326 |
371 |
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần |
10.930 |
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần |
|
327 |
372 |
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng |
10.932 |
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng |
|
328 |
373 |
Phẫu thuật ghép chi |
10.933 |
Phẫu thuật ghép chi |
|
329 |
374 |
Phẫu thuật tháo phương tiện kết hợp xương |
10.984 |
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương |
|
330 |
375 |
Phẫu thuật kéo dài chi |
3.3883; 10.935 |
Phẫu thuật kéo dài chi |
|
331 |
376 |
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài |
3.3699; 10.981 |
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài |
|
332 |
377 |
Phẫu thuật làm vận động khớp gối |
10.938 |
Phẫu thuật làm vận động khớp gối |
|
333 |
378 |
Nắn, cố định trật khớp hàm |
10.1030 |
Nắm, cố định trật khớp hàm |
|
334 |
379 |
Tháo bột các loại |
3.4246 |
Tháo bột các loại |
|
335 |
381 |
Nắn, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài |
|
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền);Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) |
|
336 |
382 |
Bó bột cẳng bàn tay |
|
Bó bột cẳng bàn tay không nắn (làm nẹp bàn tay); Bó bột cẳng bàn tay có nắn (làm nẹp bàn tay) |
|
337 |
383 |
Bó bột cánh cẳng bàn tay |
|
Bó bột cánh cẳng bàn tay không nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu); Bó bột cánh cẳng bàn tay có nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu) |
|
338 |
386 |
Bó bột cẳng bàn chân |
|
Nẹp bột cẳng bàn chân |
|
339 |
387 |
Bó bột đùi cẳng bàn chân |
|
Nẹp bột đùi cẳng bàn chân |
|
340 |
388 |
Bó bột ống đùi cẳng chân |
|
Nẹp bột các loại, không nắn |
|
341 |
389 |
Bó bột chậu lưng chân |
|
Bó bột ngực chậu lưng chân không nắn (làm nẹp cột sống háng); Bó bột ngực chậu lưng chân có nắn (làm nẹp cột sống háng) |
|
342 |
390 |
Phẫu thuật chuyển cơ mác bên dài |
|
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) |
|
343 |
391 |
Phẫu thuật cắt lọc, nạo viêm |
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết |
|
344 |
396 |
Chỉnh hình chỉnh trục ngón chân |
|
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vít, Champon, Kim K.Wire) |
|
345 |
405 |
Phẫu thuật vá da dày > 1 cm² |
10.977 |
Phẫu thuật vá da dày > 1 cm² |
|
346 |
406 |
Phẫu thuật vá da mỏng |
10.978 |
Phẫu thuật vá da mỏng |
|
347 |
407 |
Phẫu thuật vá da diện tích > 10cm² |
10.962 |
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² |
|
348 |
411 |
Phẫu thuật cố định C1-C2 |
10.1033 |
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 |
|
349 |
412 |
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha |
10.1035 |
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha |
|
350 |
413 |
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau |
10.1036 |
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau |
|
351 |
414 |
Phẫu thuật lấy bỏ u xương |
10.967 |
Phẫu thuật lấy bỏ u xương |
|
352 |
415 |
Lấy u xương và ghép xi măng |
10.971 |
Lấy u xương (ghép xi măng) |
|
353 |
416 |
Phẫu thuật cố định cổ chẩm |
10.1034 |
Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) |
|
354 |
417 |
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm |
10.1049 |
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm |
|
355 |
418 |
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm |
10.970 |
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm |
|
356 |
419 |
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ |
10.1037 |
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng |
|
357 |
420 |
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau |
10.1038 |
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau |
|
358 |
421 |
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
10.1039 |
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
|
359 |
422 |
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng |
10.1076 |
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng |
|
360 |
423 |
Phẫu thuật giải ép, lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau vi phẫu |
10.1040 |
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu |
|
361 |
424 |
Phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ |
10.1041 |
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ |
|
362 |
425 |
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước |
10.1042 |
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước |
|
363 |
426 |
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ |
10.1044 |
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ |
|
364 |
427 |
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF) |
10.1045 |
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF) |
|
365 |
428 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF) |
10.1046 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF) |
|
366 |
429 |
Kéo cột sống bằng khung Halo |
10.1043 |
Kéo cột sống bằng khung Halo |
|
367 |
430 |
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước |
10.1047 |
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước |
|
368 |
431 |
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước |
10.1048 |
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước |
|
369 |
432 |
Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổ |
10.1050 |
Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổ |
|
370 |
433 |
Phẫu thuật nang Tarlov |
10.1051 |
Phẫu thuật nang Tarlov |
|
371 |
434 |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng |
3.3637; 10.1077 |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng |
|
372 |
435 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng |
10.1078 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung |
|
373 |
436 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng |
10.1080 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng |
|
374 |
437 |
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 mỏm nha qua miệng |
27.61 |
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng |
|
375 |
438 |
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng |
27.62 |
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng |
|
376 |
439 |
Phẫu thuật nội soi cột sống cổ giải ép lối sau |
27.63 |
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ |
|
377 |
440 |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống |
27.64 |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống |
|
378 |
441 |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp |
27.65 |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp |
|
379 |
442 |
Phẫu thuật nội soi giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng |
27.66 |
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng |
|
380 |
443 |
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc |
3.3615; 10.1052 |
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc |
|
381 |
444 |
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau |
10.1063 |
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau |
|
382 |
445 |
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên |
10.1064 |
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên |
|
383 |
446 |
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) |
10.1066 |
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) |
|
384 |
447 |
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực |
10.1053 |
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực |
|
385 |
448 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn |
10.1054 |
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn |
|
386 |
449 |
Phẫu thuật tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) |
3.3618; 10.1055 |
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) |
|
387 |
450 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước |
10.1060 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước |
|
388 |
451 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau |
10.1056 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau |
|
389 |
452 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau |
10.1057 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau |
|
390 |
453 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước |
10.1058 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp |
|
391 |
454 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phối hợp hai đường |
10.1059 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau |
|
392 |
455 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương |
10.1061 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương |
|
393 |
456 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và hàn xương |
10.1062 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium |
|
394 |
457 |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước |
27.68 |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống |
|
395 |
459 |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực |
27.74 |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực |
|
396 |
460 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực |
27.69 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực |
|
397 |
461 |
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương |
10.1065 |
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) |
|
398 |
462 |
Lấy đĩa đệm cột sống cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (ALIF) |
10.1073 |
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) |
|
399 |
463 |
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng |
10.1082 |
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng |
|
400 |
464 |
Cố định cột sống và cánh chậu |
10.1067 |
Cố định cột sống và cánh chậu |
|
401 |
465 |
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống |
10.1068 |
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống |
|
402 |
466 |
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương |
10.1069 |
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương |
|
403 |
467 |
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (hỗ trợ) |
10.1070 |
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) |
|
404 |
469 |
Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình hoặc cột sống có sử dụng hệ thống O.arm và dẫn đường không gian 3 chiều định vị chính xác |
|
Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình và cột sống có sử dụng hệ thống O.arm và dẫn đường không gian 3 chiều định vị chính xác |
|
405 |
470 |
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động |
10.1072 |
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động |
|
406 |
471 |
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) |
10.1074 |
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) |
|
407 |
472 |
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) |
10.1075 |
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) |
|
408 |
473 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu |
10.1079 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu |
|
409 |
474 |
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau |
10.1081 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...) |
|
410 |
475 |
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong |
10.1087 |
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong |
|
411 |
476 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng |
27.67 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng |
|
412 |
477 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống |
10.1083 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống |
|
413 |
478 |
Bơm cement qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống |
10.1086 |
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống |
|
414 |
480 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan |
10.1085 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan |
|
415 |
481 |
Phẫu thuật tạo hình đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần |
10.1089 |
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần |
|
416 |
482 |
Phẫu thuật tạo hình đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần |
10.1090 |
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần |
|
417 |
483 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da |
10.1091 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da |
|
418 |
484 |
Phẫu thuật cột sống thắt lưng bắt vít qua da |
10.1092 |
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da |
|
419 |
485 |
Phẫu thuật cột sống thắt lưng bắt vít qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong |
10.1093 |
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong |
|
420 |
489 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm bằng tiêm steroid ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của C-ARM |
|
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ |
|
421 |
492 |
Phẫu thuật cắt khớp cột sống cổ đường sau và lấy đĩa ghép xương nẹp vít cột sống cổ đường trước |
|
Phẫu thuật cột sống cổ 2 đường: cắt khớp cột sống cổ đường sau, lấy đĩa ghép xương nẹp vít cột sống cổ đường trước |
|
422 |
493 |
Phẫu thuật cột sống đường sau cắt thân cột sống hình chêm, nẹp vít, ghép xương điều trị gù vẹo cột sống |
|
Phẫu thuật cắt thân cột sống hình chêm, nẹp vít, ghép xương trong chỉnh gù cột sống đường sau |
|
423 |
494 |
Phẫu thuật cột sống có theo dõi thần kinh tủy sống trong mổ |
|
Phẫu thuật cột sống có theo dõi thần kinh tủy sống trong mổ |
|
424 |
504 |
Phẫu thuật thay khớp cổ chân |
|
Phẫu thuật thay khớp cổ chân |
|
425 |
584 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối cắt màng hoạt dịch |
2.367 |
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp |
|
426 |
585 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối làm sạch |
2.367 |
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp |
|
427 |
586 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối lấy dị vật |
2.368 |
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật |
|
428 |
587 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối rửa khớp |
2.366 |
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp |
|
429 |
589 |
Phẫu thuật nội soi khớp vai làm sạch |
2.371 |
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp |
|
430 |
590 |
Phẫu thuật nội soi khớp vai lấy dị vật |
2.372 |
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật |
|
431 |
591 |
Phẫu thuật nội soi khớp vai rửa khớp |
2.370 |
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp |
|
432 |
707 |
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi |
10.940 |
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi |
|
433 |
708 |
Phẫu thuật cắt cụt ngón tay |
11.73 |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
|
434 |
709 |
Tháo khớp ngón tay |
|
Phẫu thuật tháo khớp chi |
|
435 |
710 |
Phẫu thuật cắt cụt ngón chân |
11.73 |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
|
436 |
711 |
Tháo khớp ngón chân |
|
Phẫu thuật tháo khớp chi |
|
437 |
712 |
Băng ép cầm máu |
|
Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
|
438 |
713 |
Kỹ thuật garo cầm máu |
|
Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
|
439 |
714 |
Cố định tạm thời cột sống cổ bằng nẹp |
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
440 |
715 |
Cố định tạm thời cột sống lưng bằng nẹp |
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
441 |
716 |
Cố định tạm thời xương chậu |
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
442 |
717 |
Cố định tạm thời xương vai |
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
443 |
718 |
Cố định tạm thời xương đòn |
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
444 |
719 |
Cố định tạm thời xương cẳng tay |
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
445 |
720 |
Cố định tạm thời xương cánh tay |
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
446 |
721 |
Cố định tạm thời xương đùi |
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
447 |
722 |
Cố định tạm thời xương cẳng chân |
|
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
448 |
724 |
Phẫu thuật chỉnh trục kết hợp xương trụ |
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay |
|
449 |
727 |
Phẫu thuật ghép xương đồng loại chi thể |
|
Ghép xương chấn thương cột sống cổ; Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng; Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương; Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ; Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng; Phẫu thuật cột sống có ghép xương tự thân, đồng loại, ghép xương nhân tạo; Phẫu thuật ghép xương liên thân đốt sống thắt lưng cùng đường bên |
|
450 |
729 |
Phẫu thuật KHX 1 xương cẳng tay |
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay |
|
451 |
730 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo trước |
|
Tái tạo dây chằng trước khớp gối |
DANH MỤC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
|
CTCH |
Chấn thương chỉnh hình |
|
CHT |
Cộng hưởng từ |
|
CSTL |
Cột sống thắt lưng |
|
CXĐ |
Cổ xương đùi |
|
DCCT |
Dây chằng chéo trước |
|
DCCS |
Dây chằng chéo sau |
|
ĐM |
Động mạch |
|
ĐTĐ |
Đái tháo đường |
|
ĐRCT |
Đám rối cánh tay |
|
NB |
Người bệnh |
|
NKQ |
Nội khí quản |
|
KHX |
Kết hợp xương |
|
PHCN |
Phục hồi chức năng |
|
PT |
Phẫu thuật |
|
PTV |
Phẫu thuật viên |
|
TM |
Tĩnh mạch |
|
TVĐĐ |
Thoát vị đĩa đệm |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
