Quyết định 2870/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 2870/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2870/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ -CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia ;
Căn cứ Quyết định số 4831/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính chuẩn trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 477/TTr-SoNNMT ngày 20 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ tục hành chính
Ban hành mới 01 thủ tục hành chính.
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính
Ban hành mới 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp thủ tục hành chính công b tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, ph i hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công b lên Cơ sở dữ liệu quc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, ph i hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu hình nội dung các thủ tục hành chính và quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện tích hợp, kết ni dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công Quc gia, Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT
VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2870/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú[1] |
|
1 |
1.014466 |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Trường hợp công nhận kết quả thăm dò khoáng sản đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán nhỏ lẻ thời hạn giải quyết là 60 ngày - Trường hợp công nhận kết quả thăm dò khoáng sản đối với khoáng sản nhóm III thời hạn giải quyết là 45 ngày |
Nộp hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến (Một phần) |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) đến 01 tỷ đồng, mức thu phí là 10.000.000 đồng - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 01 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng, mức thu phí là 10.000.000 đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng, mức thu phí là 55.000.000 đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 20 tỷ đồng, mức thu phí là 85.000.000 đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024 - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
B. DANH MỤC QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2870/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ -CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia ;
Căn cứ Quyết định số 4831/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính chuẩn trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 477/TTr-SoNNMT ngày 20 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ tục hành chính
Ban hành mới 01 thủ tục hành chính.
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính
Ban hành mới 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
Trường hợp thủ tục hành chính công b tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, ph i hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công b lên Cơ sở dữ liệu quc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, ph i hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu hình nội dung các thủ tục hành chính và quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện tích hợp, kết ni dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công Quc gia, Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT
VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2870/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú[1] |
|
1 |
1.014466 |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Trường hợp công nhận kết quả thăm dò khoáng sản đối với khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán nhỏ lẻ thời hạn giải quyết là 60 ngày - Trường hợp công nhận kết quả thăm dò khoáng sản đối với khoáng sản nhóm III thời hạn giải quyết là 45 ngày |
Nộp hồ sơ: Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến (Một phần) |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính: - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) đến 01 tỷ đồng, mức thu phí là 10.000.000 đồng - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 01 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng, mức thu phí là 10.000.000 đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng, mức thu phí là 55.000.000 đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 20 tỷ đồng, mức thu phí là 85.000.000 đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024 - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ - Thông tư số 37/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường - Thông tư số 10/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
B. DANH MỤC QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
BƯỚC THỰC HIỆN |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
1.1. Trường hợp công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I, nhóm II có quy mô phân tán nhỏ lẻ |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
- Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) đến 01 tỷ đồng, mức thu phí là 10.000.000 đồng - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 01 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng, mức thu phí là 10.000.000 đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng, mức thu phí là 55.000.000 đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 20 tỷ đồng, mức thu phí là 85.000.000 đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
- Trường hợp tổ chức, cá nhân phải bổ sung, hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 20 ngày |
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, tổ chức họp Hội đồng thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản,…) |
Phòng chuyên môn |
45 ngày |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
04 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
07 ngày |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng |
01 ngày |
|||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
60 ngày |
|
|
||
|
1.2. Trường hợp công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
- Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) đến 01 tỷ đồng, mức thu phí là 10.000.000 đồng - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 01 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng, mức thu phí là 10.000.000 đồng + (0,5% x phần tổng chi phí trên 1 tỷ đồng) - Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng, mức thu phí là 55.000.000 đồng + (0,3% x phần tổng chi phí trên 10 tỷ đồng) |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, tổ chức họp Hội đồng thẩm định báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản,…) |
Phòng chuyên môn |
31 ngày |
- Trường hợp tổ chức, cá nhân phải bổ sung, hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 15 ngày |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
- Tổng chi phí thăm do khoáng sản thực tế (không bao gồm thuế GTTT) trên 20 tỷ đồng, mức thu phí là 85.000.000 đồng + (0,2% x phần tổng chi phí trên 20 tỷ đồng) |
|
|
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
07 ngày |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng |
01 ngày |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
45 ngày |
|
|
||
[1] Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4831/QĐ-BNNMT ngày 17/11/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh