Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1509/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 37 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (35 cấp tỉnh, 02 cấp xã) lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu 1509/QĐ-UBND
Ngày ban hành 03/10/2025
Ngày có hiệu lực 03/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Long
Người ký Nguyễn Quỳnh Thiện
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1509/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 03 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT 37 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (35 CẤP TỈNH, 02 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 35 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành và bãi bỏ 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 413/TTr-SNN&MT ngày 26 tháng 9 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 37 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (35 cấp tỉnh, 02 cấp xã) trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 của (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các xã, phường cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Số TT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố TTHC

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (35)

1

1.014260.H61

Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

1.014261.H61

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

3

1.014262.H61

Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản

4

1.014263.H61

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

5

1.014264.H61

Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản

6

1.014268.H61

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản

7

1.014271.H61

Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

8

1.014273.H61

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản

9

1.014257.H61

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

10

1.014265.H61

Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản

11

1.014266.H61

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

12

1.014267.H61

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản

13

1.014269.H61

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản

14

1.014270.H61

Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

15

1.014272.H61

Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản

16

1.014274.H61

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

17

1.014276.H61

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt

18

1.014277.H61

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản

19

1.014278.H61

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản

20

1.014295.H61

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

21

1.014279.H61

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

22

1.014280.H61

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

23

1.014281.H61

Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

24

1.014282.H61

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

25

1.014283.H61

Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

26

1.014256.H61

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

27

1.014285.H61

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

28

1.014286.H61

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

29

1.014287.H61

Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

30

1.014288.H61

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

31

1.014289.H61

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

32

1.014290.H61

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

33

1.014291.H61

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn

34

1.014292.H61

Chấp thuận thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV

35

1.014293.H61

Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02)

1

1.014258.H61

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

2

1.014259.H61

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...