Quyết định 2897/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 35 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 2897/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2897/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 35 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 35 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành và bãi bỏ 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 866/TTr-SNN&MT ngày 02 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 35 (Ba mươi lăm) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực địa chất và khoáng sản đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 công bố danh mục 35 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành và bãi bỏ 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự từ số 1 đến số 35 mục I phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 37 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (35 cấp tỉnh, 2 cấp xã) trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 2897/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN |
||
|
1 |
1.014260.H61 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.014261.H61 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
|
3 |
1.014262.H61 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
|
4 |
1.014263.H61 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
|
5 |
1.014264.H61 |
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
|
6 |
1.014268.H61 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
|
7 |
1.014271.H61 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
|
|
8 |
1.014273.H61 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
|
|
9 |
1.014257.H61 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
10 |
1.014265.H61 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
11 |
1.014266.H61 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
12 |
1.014267.H61 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
13 |
1.014269.H61 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
14 |
1.014270.H61 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
|
|
15 |
1.014272.H61 |
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
16 |
1.014274.H61 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
|
17 |
1.014276.H61 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
|
|
18 |
1.014277.H61 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
|
19 |
1.014278.H61 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
|
20 |
1.014295.H61 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
|
|
21 |
1.014279.H61 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
|
22 |
1.014280.H61 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
|
23 |
1.014281.H61 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
|
24 |
1.014282.H61 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
|
25 |
1.014283.H61 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
|
|
26 |
1.014256.H61 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
|
|
27 |
1.014285.H61 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
|
28 |
1.014286.H61 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
|
29 |
1.014287.H61 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
|
30 |
1.014288.H61 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
|
31 |
1.014289.H61 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
|
32 |
1.014290.H61 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
|
|
33 |
1.014291.H61 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
|
|
34 |
1.014292.H61 |
Chấp thuận thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
|
|
35 |
1.014293.H61 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2897/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 35 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 35 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành và bãi bỏ 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 866/TTr-SNN&MT ngày 02 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 35 (Ba mươi lăm) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực địa chất và khoáng sản đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 công bố danh mục 35 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính cấp xã mới ban hành và bãi bỏ 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự từ số 1 đến số 35 mục I phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1509/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt 37 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (35 cấp tỉnh, 2 cấp xã) trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 2897/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN |
||
|
1 |
1.014260.H61 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Quyết định số 1089/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.014261.H61 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
|
3 |
1.014262.H61 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
|
4 |
1.014263.H61 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
|
5 |
1.014264.H61 |
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
|
6 |
1.014268.H61 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
|
|
7 |
1.014271.H61 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
|
|
8 |
1.014273.H61 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
|
|
9 |
1.014257.H61 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
10 |
1.014265.H61 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
11 |
1.014266.H61 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
12 |
1.014267.H61 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
13 |
1.014269.H61 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
14 |
1.014270.H61 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
|
|
15 |
1.014272.H61 |
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản |
|
|
16 |
1.014274.H61 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
|
17 |
1.014276.H61 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
|
|
18 |
1.014277.H61 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
|
19 |
1.014278.H61 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
|
20 |
1.014295.H61 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
|
|
21 |
1.014279.H61 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
|
22 |
1.014280.H61 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
|
23 |
1.014281.H61 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
|
24 |
1.014282.H61 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
|
|
25 |
1.014283.H61 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
|
|
26 |
1.014256.H61 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
|
|
27 |
1.014285.H61 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
|
28 |
1.014286.H61 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
|
29 |
1.014287.H61 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
|
30 |
1.014288.H61 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
|
|
31 |
1.014289.H61 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
|
32 |
1.014290.H61 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
|
|
33 |
1.014291.H61 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
|
|
34 |
1.014292.H61 |
Chấp thuận thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
|
|
35 |
1.014293.H61 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
