Quyết định 2868/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2868/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2868/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118//2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm Lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biển (có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số: 2868/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (14 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
20 ngày (đã bao gồm cả thời gian của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định Thanh lý rừng trồng |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
05 ngày |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định Thanh lý rừng trồng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định Thanh lý rừng trồng hoặc Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính
|
Quyết định Thanh lý rừng trồng hoặc Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
30 ngày (đã bao gồm cả thời gian của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, ký báo cáo thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Báo cáo thẩm định hồ sơ (kèm dự thảo Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đạc dụng) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
20 ngày |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đạc dụng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không phê duyệt điều chỉnh |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đạc dụng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt điều chỉnh |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính
|
Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đạc dụng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt điều chỉnh |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 55 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
29 ngày (đã bao gồm cả thời gian lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí |
|
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Văn bản thông báo không thẩm định đề án |
|
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí |
|
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thẩm định đề án |
|
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí hoặc Văn bản thông báo không thẩm định đề án |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí hoặc Văn bản thông báo không thẩm định đề án |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho Nhân viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật - Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Tham mưu thành lập Tổ thẩm định |
Nhân viên Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật - Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
Trước ngày 25 tháng 02 hàng năm |
Quyết định thành lập Tổ thẩm định |
|
|
Bước 4 |
Tổ chức thẩm định chương trình, dự án và hoạt động phi dự án
|
Tổ thẩm định |
Trước ngày 25 tháng 02 hàng năm |
Báo cáo kết quả thẩm định của Tổ thẩm định và Biên bản họp tổ thẩm định |
|
|
Bước 5 |
Thẩm định chương trình, dự án và hoạt động phi dự án: |
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc cuộc họp của Tổ thẩm định |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Báo cáo Hội đồng Quản lý quỹ. |
- Dự thảo Báo cáo Hội đồng quản lý quỹ |
|
|||
|
- Trường hợp nội dung văn bản, tài liệu trong hồ sơ chưa bảo đảm đúng theo quy định của pháp luật thì công chức xử lý hồ sơ hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ (lý do hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định hoặc hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung) |
|
|||
|
Bước 6
|
Hội đồng quản lý quỹ thông qua chương trình, dự án và hoạt động phi dự án trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Hội đồng quản lý quỹ |
Sau 15 ngày của kỳ họp Hội đồng Quản lý quỹ |
Tờ trình Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án |
|
|
Bước 7 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Nhân viên được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Không quy định cụ thể |
|||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2868/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118//2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm Lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biển (có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số: 2868/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (14 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
20 ngày (đã bao gồm cả thời gian của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định Thanh lý rừng trồng |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
05 ngày |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định Thanh lý rừng trồng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định Thanh lý rừng trồng hoặc Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính
|
Quyết định Thanh lý rừng trồng hoặc Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
30 ngày (đã bao gồm cả thời gian của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, ký báo cáo thẩm định hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Báo cáo thẩm định hồ sơ (kèm dự thảo Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đạc dụng) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
20 ngày |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đạc dụng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không phê duyệt điều chỉnh |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đạc dụng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt điều chỉnh |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính
|
Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đạc dụng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt điều chỉnh |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 55 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
29 ngày (đã bao gồm cả thời gian lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí |
|
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Văn bản thông báo không thẩm định đề án |
|
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí |
|
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thẩm định đề án |
|
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí hoặc Văn bản thông báo không thẩm định đề án |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí hoặc Văn bản thông báo không thẩm định đề án |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho Nhân viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật - Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Tham mưu thành lập Tổ thẩm định |
Nhân viên Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật - Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
Trước ngày 25 tháng 02 hàng năm |
Quyết định thành lập Tổ thẩm định |
|
|
Bước 4 |
Tổ chức thẩm định chương trình, dự án và hoạt động phi dự án
|
Tổ thẩm định |
Trước ngày 25 tháng 02 hàng năm |
Báo cáo kết quả thẩm định của Tổ thẩm định và Biên bản họp tổ thẩm định |
|
|
Bước 5 |
Thẩm định chương trình, dự án và hoạt động phi dự án: |
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu - Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
10 ngày làm việc kể từ khi kết thúc cuộc họp của Tổ thẩm định |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Báo cáo Hội đồng Quản lý quỹ. |
- Dự thảo Báo cáo Hội đồng quản lý quỹ |
|
|||
|
- Trường hợp nội dung văn bản, tài liệu trong hồ sơ chưa bảo đảm đúng theo quy định của pháp luật thì công chức xử lý hồ sơ hướng dẫn bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ (lý do hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định hoặc hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung) |
|
|||
|
Bước 6
|
Hội đồng quản lý quỹ thông qua chương trình, dự án và hoạt động phi dự án trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt |
Hội đồng quản lý quỹ |
Sau 15 ngày của kỳ họp Hội đồng Quản lý quỹ |
Tờ trình Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án |
|
|
Bước 7 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Nhân viên được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Không quy định cụ thể |
|||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
08 ngày làm việc (đã bao gồm cả thời gian làm việc của Đoàn Kiểm tra) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Báo cáo kết quả kiểm tra xác minh (kềm Dự thảo Quyết định miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Văn bản thông báo không miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng hoặc Văn bản thông báo không miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng hoặc Văn bản thông báo không miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
6. Quy trình số 06: Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
21 ngày |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Báo cáo thẩm định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|||
|
* |
Trường hợp diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng sang mục đích khác không thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành |
|||
|
Bước 7 |
UBND tỉnh trình HĐND xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
UBND tỉnh |
10 ngày |
Tờ trình đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (kèm hồ sơ) |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
0,5 ngày |
Tờ trình đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Bước 9 |
HĐND xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
HĐND tỉnh |
Không quy định |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
* |
Trường hợp diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành |
|||
|
Bước 7 |
Gửi văn bản lấy ý kiến thống nhất của các Bộ, ngành |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
Bước 8 |
Tổng hợp ý kiến của các Bộ, ngành liên quan |
UBND tỉnh |
15 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trường hợp các ý kiến nhất trí, UBND tỉnh trình HĐND xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
UBND tỉnh |
05 ngày |
|
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Tờ trình đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 12 |
HĐND xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
HĐND tỉnh |
Không quy định |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng sang mục đích khác không thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành HĐND cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp diện tích rừng chuyển đổi mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: HĐND cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
7. Quy trình số 7: Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
10 ngày |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét ký Tờ trình đề nghị thu hồi rừng (kèm dự thảo Quyết định thu hồi rừng) |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
Tờ trình đề nghị thu hồi rừng (kèm dự thảo Quyết định thu hồi rừng)
|
|
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Quyết định thu hồi rừng |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định thu hồi rừng |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định thu hồi rừng |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
07 ngày |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
0,5 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Tờ trình đề nghị Phê duyệt phương án sử dụng rừng (kềm Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án sử dụng rừng) |
|
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
05 ngày |
|
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định phê duyệt phương án sử dụng rừng |
|
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định phê duyệt phương án sử dụng rừng hoặc Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt phương án sử dụng rừng hoặc Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|||||
9. Quy trình số 9: Quy trình: Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
4,5 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Tờ trình kèm dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng (kèm hồ sơ) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|||
|
- Trường hợp cần lấy ý kiến của các bộ, ngành |
- Dự thảo Văn bản lấy ý kiến của các bộ, ngành |
|||
|
|
* Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; thuộc khu vực quốc phòng |
|||
|
Bước 7 |
UBND tỉnh ban hành văn bản lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Văn bản lấy ý kiến của các bộ, ngành |
|
Bước 8 |
Tổng hợp ý kiến của của các bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Các ý kiến tham gia |
|
Bước 9 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng (kèm hồ sơ) |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|||
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng (kèm hồ sơ) hoặc Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng (kèm hồ sơ) hoặc Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|
|
* Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản; Bộ Quốc phòng |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng (kèm hồ sơ) |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng (kèm hồ sơ) hoặc Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng (kèm hồ sơ) hoặc Văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành; khu vực quốc phòng: 20 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản, Bộ Quốc phòng: 12 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận được hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Điều tra, xử lý vi phạm (ĐTXLVP) |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng ĐTXLVP |
3,5 ngày làm việc (Trường hợp cần xác minh 11,5 ngày làm việc) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng ĐTXLVP |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Chi cục ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không phân loại doanh nghiệp |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp hoặc Văn bản thông báo không phân loại doanh nghiệp |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp hoặc Văn bản thông báo không phân loại doanh nghiệp |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 05 ngày làm việc - Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 13 ngày làm việc |
||||
11. Quy trình số 11: Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Điều tra, xử lý vi phạm (ĐTXLVP) |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng ĐTXLVP |
2,5 ngày làm việc (Trường hợp có thông tin vi phạm 4,5 ngày làm việc) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng ĐTXLVP |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Xác nhận bảng kê lâm sản |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Chi cục ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Xác nhận bảng kê lâm sản hoặc Văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Xác nhận bảng kê lâm sản hoặc Văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cơ quan Kiểm lâm quyết định tăng thời hạn kiểm tra (khi có thông tin vi phạm): 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
||||
12. Quy trình số 12: Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
02 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Chuyên viên phòng QL&PTR |
01 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở: |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Chuyên viên phòng QL&PTR |
15 ngày |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
01 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở: |
Lãnh đạo Chi cục |
02 ngày |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở |
07 ngày |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 26 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
||||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01: Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
03 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản không chấp thuận Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên hoặc Văn bản không chấp thuận Phê duyệt phương án |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên hoặc Văn bản không chấp thuận Phê duyệt phương án |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
10 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản không chấp thuận Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững hoặc Văn bản không chấp thuận Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững hoặc Văn bản không chấp thuận Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
04 ngày làm việc (Trường hợp cần xác minh 07 ngày làm việc) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản không phê duyệt phương án |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác - 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
05 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo Thẩm định thiết kế,dự toán công trình lâm sinh |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản không Thẩm định thiết kế,dự toán công trình lâm sinh |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Báo cáo Thẩm định thiết kế,dự toán công trình lâm sinh hoặc Văn bản không Thẩm định thiết kế,dự toán công trình lâm sinh |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Báo cáo Thẩm định thiết kế,dự toán công trình lâm sinh hoặc Văn bản không Thẩm định thiết kế,dự toán công trình lâm sinh |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường)) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
11 ngày |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
03 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 7 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
05 ngày |
Quyết định thu hồi rừng |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định thu hồi rừng |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định thu hồi rừng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
6. Quy trình số 06: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
07 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản không chấp thuận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc Văn bản không chấp thuận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc Văn bản không chấp thuận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), láy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
14 ngày |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
02 ngày |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND cấp xã |
07 ngày |
- Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
||||
DANH SÁCH CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số: 2868/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
|
STT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
QUY TRÌNH |
GHI CHÚ |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||
|
1 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương |
Thuộc quy trình số 05, mục I, phần A |
Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên) |
|
2 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Thuộc quy trình số 01, mục I |
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của UBND tỉnh Điện Biên về Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên) |
|
3 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,giải trí trong rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý |
Thuộc quy trình số 08, mục I |
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
4 |
Phê duyệt chương trình, dự án va hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
Thuộc quy trình số 09, mục I |
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
5 |
Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng môi trường rừng nằm trong phạm vi 01 tỉnh) |
Thuộc quy trình số 10, mục I |
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
6 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Thuộc quy trình số 12, mục I |
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
7 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
Thuộc quy trình số 13, mục I |
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
8 |
Phê duyệt phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
Thuộc quy trình số 16, mục I |
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
9 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng |
Quy trình nội bộ |
Quyết định số 2151/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
|
10 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
Thuộc quy trình số 04, mục I, phần A |
Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
11 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
Thuộc quy trình số 19, mục I |
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
12 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Thuộc quy trình số 01, mục I |
Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của UBND tỉnh Điện Biên phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên) |
|
13 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, hỏng |
Thuộc quy trình số 02, mục I |
Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
14 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
Thuộc quy trình số 06, mục I, phần A |
Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
|
1 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
Thuộc quy trình số 02, phần B |
Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
2 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác rường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
Thuộc quy trình số 02, mục II |
Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
3 |
Phê duyệt phương án khai thác gỗ,thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Thuộc quy trình số 03, phần B |
Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
4 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
Thuộc quy trình số 03, mục II |
Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
5 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
Thuộc quy trình số 08, mục II |
Quyết định số 1140/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
6 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Thuộc quy trình số 01, mục II |
Quyết định số 1601/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
7 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
Thuộc quy trình số 06, phần B |
Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh