Quyết định 2549/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2549/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Thành Đô |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2549/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định: số 131/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4449/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên với nội dung như sau:
1. Tổng số danh mục các thủ tục hành chính ủy quyền là 78 thủ tục hành chính; trong đó:
- Lĩnh vực thủy lợi: 19 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực quản lý công sản: 05 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực tài nguyên nước: 19 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản: 08 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm: 03 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: 04 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực trồng trọt: 07 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực bảo vệ thực vật: 07 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực thú y: 03 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực thủy sản: 03 thủ tục hành chính.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
2. Thời hạn ủy quyền kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành cho đến khi có quyết định thay thế hoặc trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật đối với các nội dung được ủy quyền.
3. Chủ động giải quyết hoặc tham mưu cho UBND tỉnh giải quyết khó khăn, vướng mắc phát sinh (nếu có) trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện; tổng hợp báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 31/12) về kết quả thực hiện Quyết định này và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2549/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định: số 131/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4449/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên với nội dung như sau:
1. Tổng số danh mục các thủ tục hành chính ủy quyền là 78 thủ tục hành chính; trong đó:
- Lĩnh vực thủy lợi: 19 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực quản lý công sản: 05 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực tài nguyên nước: 19 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản: 08 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm: 03 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: 04 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực trồng trọt: 07 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực bảo vệ thực vật: 07 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực thú y: 03 thủ tục hành chính.
- Lĩnh vực thủy sản: 03 thủ tục hành chính.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
2. Thời hạn ủy quyền kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành cho đến khi có quyết định thay thế hoặc trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật đối với các nội dung được ủy quyền.
3. Chủ động giải quyết hoặc tham mưu cho UBND tỉnh giải quyết khó khăn, vướng mắc phát sinh (nếu có) trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện; tổng hợp báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 31/12) về kết quả thực hiện Quyết định này và báo cáo đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
|
CHỦ TỊCH |
CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2549/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
STT |
Mã TTHC |
Nhiệm vụ ủy quyền |
Ghi chú |
|
1 |
1.003921.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ) |
|
2 |
1.003893.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
3 |
2.001401.000.00.00.H18 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
4 |
2.001793.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
5 |
1.003870.000.00.00.H18 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
6 |
1.004385.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
7 |
1.003880.000.00.00.H18 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
8 |
1.003221.000.00.00.H18 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 19 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước (Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ) |
|
9 |
2.001796.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
10 |
2.001426.000.00.00.H18 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
11 |
2.001795.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
12 |
2.001791.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
13 |
1.003211.000.00.00.H18 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh |
Quy định tại khoản 1, Điều 15 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
14 |
1.003203.000.00.00.H18 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh |
Quy định tại khoản 2, Điều 15 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
15 |
1.004427.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Quy định tại khoản 2, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
16 |
1.003188.000.00.00.H18 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh |
Quy định tại khoản 1, Điều 27 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
17 |
2.001804.000.00.00.H18 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chi giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
Quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 22 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi (Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) |
|
18 |
1.003867.000.00.00.H18 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý |
Quy định tại khoản 2, Điều 5 Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ngày 19/6/2025 Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi; khoản 2, Điều 9 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
19 |
1.003232.000.00.00.H18 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
Quy định tại điểm c, khoản 2, Điều 12 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018 của Chính phủ |
|
1 |
1.011769.000.00.00.H18 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng |
Quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch |
|
2 |
3.000327.000.00.00.H18 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ) |
|
3 |
3.000324.000.00.00.H18 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Quy định tại khoản 4 Điều 21 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ |
|
4 |
3.000328.000.00.00.H18 |
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Quy định tại điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ |
|
5 |
3.000326.000.00.00.H18 |
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại |
Quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ |
|
1 |
1.004122.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ) |
|
2 |
2.00173 8.000.00.00.H18 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
3 |
1.012501.000.00.00.H18 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
4 |
1.012505.000.00.00.H18 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
Quy định tại Điều 46 và khoản 3 Điều 50 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
5 |
1.009669.000.00.00.H18 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
Quy định tại Điều 46 và khoản 3 Điều 50 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
6 |
2.001770.000.00.00.H18 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
Quy định tại Điều 46 và khoản 3 Điều 50 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
7 |
1.004283.000.00.00.H18 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
Quy định tại Điều 46 và khoản 3 Điều 50 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
8 |
1.012500.000.00.00.H18 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
9 |
1.004232.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
10 |
1.004228.000.00.00.H18 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
11 |
1.004223.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
12 |
1.004211.000.00.00.H18 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
13 |
1.004179.000.00.00.H18 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
14 |
1.004167.000.00.00.H18 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
15 |
1.011518.000.00.00.H18 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
16 |
1.000824.000.00.00.H18 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
17 |
1.013799.H18 |
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước |
Quy định tại Điều 21 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
18 |
1.012502.000.00.00.H18 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
19 |
1.011516.000.00.00.H18 |
Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt |
Quy định tại khoản 5 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ |
|
1 |
2.001827.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
Quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
2 |
2.001730.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
3 |
2.001726.H18 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quy định tại khoản 2 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
4 |
1.003111.H18 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
5 |
1.003082.H18 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
Quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
6 |
1.003058.H18 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
7 |
2.001254.H18 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
Quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
8 |
1.002996.H18 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
Quy định tại khoản 3 Điều 29 Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
1 |
3.000179.H18 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Quy định tại Điều 25 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
2 |
3.000180.H18 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, hỏng |
Quy định tại Điều 25 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
3 |
3.000501.H18 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
Quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp |
|
1 |
1.008682.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Quy định tại Điều 21 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
2 |
1.014021.H18 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Quy định tại Điều 22 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.014022.H18 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Quy định tại Điều 11 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.008672.H18 |
Cấp Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ) |
Quy định tại khoản 4 Điều 46 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Điều 10 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
1 |
1.012072.000.00.00.H18 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Quy định tại khoản 13, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
2 |
1.012073.000.00.00.H18 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Quy định tại khoản 13, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
3 |
1.012063.000.00.00.H18 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Quy định tại khoản 15, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
4 |
1.012064.000.00.00.H18 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Quy định tại khoản 15, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
5 |
1.012062.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Quy định tại khoản 12, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
6 |
1.007999.00.00.00.H18 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
Quy định tại khoản 8, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
7 |
1.007994.000.00.00.H18 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
Quy định tại khoản 2, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
1 |
2.001.236.000.00.00.H18 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
Quy định tại Điều 22 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
2 |
1.007926.000.00.00.H18 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
Quy định tại khoản 3, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
3 |
1.007927.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Quy định tại khoản 5, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
4 |
1.007928.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Quy định tại khoản 5, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
5 |
1.007929.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
Quy định tại khoản 7, Điều 7 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
6 |
1.003395.000.00.00.H18 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
Quy định tại Điều 24 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
1.004493.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
Quy định tại Điều 25 Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
||
|
1 |
1.013 809.000.00.00.H18 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin) |
Quy định tại khoản 2, Điều 12 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
2 |
1.013811.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Quy định tại khoản 3, Điều 12 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
3 |
1.013813.000.00.00.H18 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Quy định tại khoản 4, Điều 12 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
1 |
1.004943.000.00.00.H18 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
Quy định tại khoản 1, Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
2 |
1.004683.000.00.00.H18 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Quy định tại khoản 2, Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
|
3 |
1.003851.000.00.00.H18 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
Quy định tại khoản 4, Điều 19 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh