Quyết định 02631/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 02631/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02631/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 0542/TTr-SNNMT ngày 26/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại mục VI Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 04/9/2024; số thứ tự 2 Mục I Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02631/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mã số TTHC: 1.003388)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Kế hoạch tài chính) xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Kế hoạch, Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Kế hoạch tài chính được giao xử lý hồ sơ và các đơn vị có liên quan |
12 |
|
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 15 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 3 |
|||
|
Trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) 18 |
|||
2. Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mã số TTHC: 1.003371)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Kế hoạch tài chính) xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Kế hoạch tài chính được giao xử lý hồ sơ và các đơn vị có liên quan |
12 |
|
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 15 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 3 |
|||
|
Trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) 18 |
|||
3. Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (Mã số TTHC: 1.003618)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trung tâm Khuyến nông) xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho viên chức xử lý |
Lãnh đạo Trung tâm Khuyến nông |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Trung tâm |
Viên chức phòng Hành chính - Tổng hợp được giao xử lý hồ sơ và các đơn vị có liên quan |
34 |
|
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Khuyến nông |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 37 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư (trước ngày 30/11 hàng năm) |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh |
(2) 5 |
|||
|
Trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 42 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02631/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 0542/TTr-SNNMT ngày 26/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính tại mục VI Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 04/9/2024; số thứ tự 2 Mục I Phần B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 02631/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mã số TTHC: 1.003388)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Kế hoạch tài chính) xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Kế hoạch, Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Kế hoạch tài chính được giao xử lý hồ sơ và các đơn vị có liên quan |
12 |
|
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 15 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 3 |
|||
|
Trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) 18 |
|||
2. Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (Mã số TTHC: 1.003371)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường (phòng Kế hoạch tài chính) xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Kế hoạch tài chính được giao xử lý hồ sơ và các đơn vị có liên quan |
12 |
|
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 15 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 3 |
|||
|
Trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) 18 |
|||
3. Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (Mã số TTHC: 1.003618)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trung tâm Khuyến nông) xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho viên chức xử lý |
Lãnh đạo Trung tâm Khuyến nông |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Trung tâm |
Viên chức phòng Hành chính - Tổng hợp được giao xử lý hồ sơ và các đơn vị có liên quan |
34 |
|
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Khuyến nông |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 37 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư (trước ngày 30/11 hàng năm) |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh |
(2) 5 |
|||
|
Trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) 42 |
|||
1. Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (Mã số TTHC: 1.003596)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị của UBND cấp xã |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
35 |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo phòng Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 |
|
Bước 6 |
Ký số phê duyệt kết quả TTHC, chuyển Văn thư (trước ngày 30/11 hàng năm) |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
03 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã |
Văn thư |
0,5 |
|
Trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC cho cá nhân, tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
42 |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh