Quyết định 2731/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Nông nghiệp, Môi trường, Kinh doanh bảo hiểm, Chăn nuôi thú y, Thủy sản, Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 2731/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2731/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 809/TTr-SNN&MT ngày 20 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 16 (Mười sáu) quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Nông nghiệp, Môi trường, Kinh doanh bảo hiểm, Chăn nuôi thú y, Thủy sản, lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định:
- Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân các xã, phường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2731/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 809/TTr-SNN&MT ngày 20 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 16 (Mười sáu) quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Nông nghiệp, Môi trường, Kinh doanh bảo hiểm, Chăn nuôi thú y, Thủy sản, lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định:
- Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân các xã, phường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
- Nội dung quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính số 1, mục B phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Nội dung quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính số 1, mục B phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Nội dung quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính số 1, 2, 3 mục II phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1353/QĐ- UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Nội dung quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính số 1, 2, 3 mục II phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1355/QĐ- UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Nội dung quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính số 21, 22, 23 phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1414/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Nội dung quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính số 1, mục II phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Nội dung quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính số 1, 2, 3 mục II phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm; lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Nội dung quy trình nội bộ tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính số 1, mục II, phần II, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
I. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP |
||||
|
1 |
1.003596.H61 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
II. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
||||
|
2 |
1.010736.000.00. 00.H61 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường |
Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
III. LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM |
||||
|
3 |
1.005412.H61 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
IV. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THÚ Y |
||||
|
4 |
1.012836.H61 |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
5 |
1.012837.H61 |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
6 |
1.013997.H61 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
V. LĨNH VỰC THỦY SẢN |
||||
|
7 |
1.003956.000.00. 00.H61 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
8 |
1.004498.000.00. 00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
9 |
1.004478.H61 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
VI. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |
||||
|
10 |
1.012922.H61 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
Quyết định số 712/QĐ- UBND ngày 31/7/ 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
11 |
1.012531.H61 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
||
|
12 |
1.011471.H61 |
Phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của ban nhân dân cấp xã |
||
|
13 |
3.000502.H61 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
Quyết định số 636/QĐ- UBND ngày 18/7/ 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
14 |
1.012694.H61 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Quyết định số 1309/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
15 |
3.000250.H61 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
||
|
16 |
1.007919.H61 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
||
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên TTHC: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) (1.003596.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị thẩm định nội dung, dự toán kinh phí trình lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
50 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị tham mưu trình lãnh đạo UBND cấp xã |
05 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
2. Tên TTHC: Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (Mã TTHC: 1.010736.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị được giao thực hiện để xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị thực hiện kiểm tra hồ sơ và dự thảo Văn bản cho ý kiến về báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án |
UBND cấp xã |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị được giao thực hiện kiểm tra nội dung Văn bản cho ý kiến về báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án và trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét và ký Văn bản cho ý kiến về báo cáo đánh giá tác động môi trường, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Công chức trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị Thẩm định, tổng hợp danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ |
UBND cấp xã |
11 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt đối tượng hỗ trợ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư UBND cấp xã |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã vào sổ, đóng dấu văn bản chuyển hồ sơ xử lý liên thông lên Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hợp tác thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét; Lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục và trình lãnh đạo Sở trình UBND tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15 ngày |
|
Bước 7 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển công chức phòng chuyên môn xử lý |
0,5 ngày |
|
|
|
Văn thư tiếp nhận, chuyển đến Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký ban hành Quyết định phê duyệt đối tượng được hỗ trợ và chuyển văn thư vào sổ, đóng dấu. |
13 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Đóng dấu, Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 10 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/ cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị thẩm định, nghiệm thu hồ sơ và trình lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
14 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định hỗ trợ; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
14 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định hỗ trợ; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày (- Thẩm định hồ sơ, quyết định hỗ trợ: 20 ngày; - Không tính thời gian 20 ngày thực hiện hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn,…) |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị thẩm định, niêm yết công khai, xử lý kiến nghị; tham mưu trình lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
19 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định hỗ trợ; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản |
UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết) |
29 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị tham mưu trình lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
35 ngày (- Công khai phương án: 02 ngày làm việc; - Thẩm định xem xét, quyết định: 33 ngày) |
||
a) Đối với trường hợp đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị kiểm tra tính đầy đủ, thẩm định hồ sơ |
UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị tham mưu trình lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/ cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản |
UBND cấp xã |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết) |
29 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị tham mưu trình lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
35 ngày (- Công khai phương án: 02 ngày làm việc; - Thẩm định xem xét, quyết định: 33 ngày) |
||
9. Tên TTHC: Công bố mở cảng cá loại 3 (Mã TTHC: 1.004478.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị xem xét hồ sơ; tổ chức khảo sát thực tế tại cảng cá (trong trường hợp cần thiết) |
UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế hạ tầng đô thị tham mưu trình lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
06 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức thành lập đoàn kiểm tra hiện trường, và lập dự thảo biên bản kiểm tra hiện trường trình lãnh đạo Phòng |
UBND cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt biên bản kiểm tra hiện trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã, phường xem xét, ký duyệt biên bản kiểm tra hiện trường, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả (Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, thiệt hại rừng trồng) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ và chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Thẩm định hồ sơ; Tham mưu thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng - Tham mưu tờ trình của Chủ tịch UBND cấp xã trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (kèm theo dự thảo kết quả TTHC) - Trình Lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
9,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt dự thảo kết quả; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xem xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt chuyển Văn thư |
6,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
a) Trường hợp không cần xác minh của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 07 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ và chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Xem xét thẩm định hồ sơ. Tham mưu thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức kiểm tra thực tế và lập biên bản kiểm tra. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC (Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ) - Trình Lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
3 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
b) Đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác: 10 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ và chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: - Xem xét thẩm định hồ sơ. Tham mưu thành lập đoàn khảo sát thực tế, tổ chức kiểm tra thực tế và lập biên bản kiểm tra. - Tham mưu dự thảo kết quả TTHC (Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ) - Trình Lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt Quyết định phê duyệt phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ và chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức thẩm định, tham mưu trình lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
10 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét tham mưu trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
6,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
06 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (cấp tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 ngày làm việc |
||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ và chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức thẩm định, tham mưu trình lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét tham mưu trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày |
||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ và chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ, tổ chức lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan, đơn vị có liên quan về nội dung phương án quản lý rừng bền vững; Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan về nội dung phương án quản lý rừng bền vững tham mưu trình lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét tham mưu trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ và chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức thẩm định; tham mưu Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh và trình lãnh đạo phòng |
UBND cấp xã |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét tham mưu trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
09 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh