Quyết định 732/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 732/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 732/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 122/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm), cụ thể:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Thay thế 11 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
2. Cấp xã
Thay thế 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 15 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, gồm:
+ 07 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.012687, 1.000084, 1.000081, 3.000152, 1.012692, 1.012689, 1.012690).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.007918).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử, nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.012921).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3431/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 3.000159).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 3.000160).
+ 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.012922, 1.012531).
+ 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.007919, 1.012694).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 732/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 122/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm), cụ thể:
1. Cấp tỉnh
- Ban hành mới 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
- Thay thế 11 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
2. Cấp xã
Thay thế 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 15 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính, gồm:
+ 07 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.012687, 1.000084, 1.000081, 3.000152, 1.012692, 1.012689, 1.012690).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.007918).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử, nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.012921).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 3431/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 3.000159).
+ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 3.000160).
+ 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.012922, 1.012531).
+ 02 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.007919, 1.012694).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH THUỘC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẦM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
4,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án điều chỉnh, gửi Hội đồng thẩm định |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Hội đồng thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Hội đồng thẩm định |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án điều chỉnh theo ý kiến của Hội đồng thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Ban hành quyết định |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
|
|
Bước 7 |
Chuyển bộ phận tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho chủ rừng |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
23 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị liên quan |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
4,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện phương án thành lập, trình Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Hội đồng thẩm định |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Hoàn thiện phương án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Ban hành quyết định |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển bộ phận tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho chủ rừng |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
23 ngày làm việc |
|
||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
01 ngày làm việc |
Không |
|
|
|
Bước 2 |
Tổ chức điều tra, đánh giá, kiểm tra, xác nhận báo cáo hiện trạng rừng, bản đồ hiện trạng rừng và ranh giới khu rừng; kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng; lập tờ trình kèm theo hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trường hợp không đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
09 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, quyết định giao rừng, cho thuê rừng. Trường hợp không quyết định thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Bàn giao rừng |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
|
Bước 2 |
Tổ chức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của cơ quan, tổ chức có liên quan; hoàn thành báo cáo thẩm định phương án chuyển loại rừng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; trường hợp thẩm định không đạt, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo cho chủ rừng bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
14 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Chuyển bộ phận tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho chủ rừng |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
18 ngày làm việc |
|
|
|||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
|
Bước 2 |
Tổ chức điều tra, đánh giá, kiểm tra, xác nhận báo cáo hiện trạng rừng, bản đồ hiện trạng rừng và ranh giới khu rừng, lập hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
08 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 4 |
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho UBND cấp xã |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 6 |
Bàn giao rừng |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
05 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|
||||
II. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi hồ sơ đề nghị điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng đến Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Hội đồng thẩm định |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định phương án điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng, Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ban hành quyết định |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Chuyển bộ phận tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho chủ rừng |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
18 ngày làm việc |
|
|||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến chuyên viên xử lý |
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
16 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trình hồ sơ đã xử lý đến lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trình hồ sơ đã xử lý đến lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường để ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
25 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ đến chuyên viên xử lý |
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
16 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình hồ sơ đã xử lý đến lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trình hồ sơ đã xử lý đến lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường để ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
25 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển chuyên viên xử lý |
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
09 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục báo cáo kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt cáo kết quả thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Quyết định thanh lý rừng trồng |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
|
|
||
|
5.1. Trường hợp không phải lấy ý kiến Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển nhân viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
09 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký báo cáo |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Quyết định chuyển mục đích |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả thủ tục hành chính |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
||
|
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình |
|
16 ngày làm việc |
||
|
5.2 Trường hợp phải lấy ý kiến Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 2 |
Chuyển nhân viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
09 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký báo cáo |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 7 |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh có văn bản lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 8 |
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng có ý kiến bằng văn bản gửi UBND cấp tỉnh. |
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng |
10 ngày làm việc |
||
|
Bước 9 |
Quyết định chuyển mục đích |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 10 |
Trả kết quả thủ tục hành chính |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình |
|
28 ngày làm việc |
|
|
|
6.1. Trường hợp không phải lấy ý kiến Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển nhân viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên |
09 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký báo cáo |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Quyết định điều chỉnh |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả thủ tục hành chính |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
||
|
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình |
|
16 ngày làm việc |
|
|
|
6.2. Trường hợp phải lấy ý kiến Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Chuyển nhân viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
09 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký báo cáo |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh có văn bản lấy ý kiến của bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 8 |
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng có ý kiến bằng văn bản gửi UBND cấp tỉnh. |
Bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng |
10 ngày làm việc |
||
|
Bước 9 |
Quyết định điều chỉnh |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 11 |
Trả kết quả thủ tục hành chính |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình |
28 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển nhân viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
2,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký báo cáo |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Quyết định chuyển mục đích |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả thủ tục hành chính |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình |
08 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển nhân viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
06 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký báo cáo |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Quyết định chuyển mục đích |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả thủ tục hành chính |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian thực hiện quy trình |
15 ngày làm việc |
|
|
||
|
9. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu. Mã TTHC: 3.000159, (Một phần) |
|||||
|
9.1. Trường hợp không có thông tin vi phạm |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu, trình lãnh đạo xác nhận |
Công chức Kiểm lâm sở tại |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xác nhận bảng kê gỗ xuất khẩu |
Lãnh đạo cơ quan Kiểm lâm sở tại |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|||
|
11.2. Trường hợp có thông tin vi phạm |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu, trình lãnh đạo xác nhận |
Công chức Kiểm lâm sở tại |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Xác nhận bảng kê gỗ xuất khẩu |
Lãnh đạo cơ quan Kiểm lâm sở tại |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển chuyên viên xử lý |
Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo phòng xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục báo cáo kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trình lãnh đạo Sở ký duyệt báo cáo |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Chuyển trả hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
09 ngày làm việc |
|
|||
|
11.1. Trường hợp không kiểm tra xác minh |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển chuyên viên xử lý |
Chuyên viên Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
1,5 ngày làm việc. |
||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo phòng xem xét |
Lãnh đạo phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Chuyển Văn thư vào số, đóng dấu |
Văn Thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
04 ngày làm việc |
|
|||
|
11.2. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh hồ sơ. |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Chuyển chuyên viên xử lý |
Chuyên viên Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
6,5 ngày làm việc. |
||
|
Bước 3 |
Trình lãnh đạo phòng xem xét |
Lãnh đạo phòng Phát triển rừng thuộc Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Chuyển Văn thư vào số, đóng dấu |
Văn Thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
09 ngày làm việc |
|
|||
|
1. Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại. Mã TTHC: 1.012922, (Một phần) |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra hiện trường để xác định trường hợp rừng trồng được thanh lý và mức độ thiệt hại của rừng trồng, lập thành biên bản, trình lãnh đạo ký duyệt |
Cán bộ UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt biên bản kiểm tra |
Chủ tịch UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
2. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân. Mã TTHC: 1.012694, (Một phần) |
|||||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Lập tờ trình đề nghị Chủ tịch UBND cấp xã quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
04 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Chủ tịch UBND cấp xã |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng thời gian làm việc |
08 ngày làm việc |
|
|||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Thẩm định và hoàn thiện báo cáo kết quả thẩm định |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
07 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Ký duyệt báo cáo |
Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian thực hiện |
09 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
Không |
|
|
Bước 2 |
Tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng, trình Chủ tịch UBND cấp xã |
Cơ quan chuyên môn cấp xã |
09 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh