Quyết định 222/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 222/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 20/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Phùng Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 222/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục I: Thủ tục hành chính thuộc phạm vi Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, Phụ lục II: Thủ tục hành chính nội bộ).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 09, 13 tại Phần I Mục A Phụ lục I.
- Số thứ tự 09, 13 tại Phần I Mục B, Phụ lục I.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2 Mục A, Khoản I, Phần I, Phụ lục I.
- Số thứ tự 1, 2 Mục A, Phần II, Phụ lục I.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ
63/2010/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BNNMT ngày
tháng năm của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
|
|
||
|
1 |
Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Điều 14 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
2 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Điều 14 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
3 |
Đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Điều 11Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
4 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Điều 11 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
|
|
|
|||
|
1 |
1.008117 |
Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc |
Nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc |
Điều 8 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
2 |
3.000126 |
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới |
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới |
Điều 12 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận hồ sơ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận. |
|
3 |
1.008118 |
Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
Điều 9 Điều 11 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
4 |
3.000125 |
Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm; chấp thuận về việc trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học triển lãm, quảng cáo |
Điều 4 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định. |
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba |
Điều 4 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định. |
|||
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 222/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục I: Thủ tục hành chính thuộc phạm vi Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, Phụ lục II: Thủ tục hành chính nội bộ).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 09, 13 tại Phần I Mục A Phụ lục I.
- Số thứ tự 09, 13 tại Phần I Mục B, Phụ lục I.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2 Mục A, Khoản I, Phần I, Phụ lục I.
- Số thứ tự 1, 2 Mục A, Phần II, Phụ lục I.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ
63/2010/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BNNMT ngày
tháng năm của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
|
|
||
|
1 |
Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Điều 14 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
2 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Điều 14 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
3 |
Đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Điều 11Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
4 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Điều 11 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
|
|
|
|||
|
1 |
1.008117 |
Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc |
Nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc |
Điều 8 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
2 |
3.000126 |
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới |
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới |
Điều 12 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận hồ sơ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận. |
|
3 |
1.008118 |
Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
Điều 9 Điều 11 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
4 |
3.000125 |
Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm; chấp thuận về việc trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học triển lãm, quảng cáo |
Điều 4 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định. |
|
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba |
Điều 4 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định. |
|||
1. Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
- Bước 2: Kiểm tra nội dung hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, Cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần thì trả lại tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét tính đầy đủ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ khảo nghiệm. Thành phần hội đồng bao gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, đánh giá điều kiện cơ sở khảo nghiệm nêu trong đề cương.
+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; trường hợp không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
- Đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 08.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Bản thuyết minh điều kiện của cơ sở thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo các tiêu chí quy định tại khoản 3 Điều 37 Luật Chăn nuôi và Quy trình chăn nuôi tại Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập Hội đồng thẩm định đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Ban hành Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập Hội đồng thẩm định đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Ban hành Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức.
- Cá nhân.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT..
Thời hạn hiệu lực của Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu Đơn đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT).
- Mẫu Đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (Mẫu số 08.TACN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi).
- Quy trình chăn nuôi (Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật đáp ứng yêu cầu khảo nghiệm từng loại thức ăn chăn nuôi.
- Người phụ trách kỹ thuật có trình độ từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, sinh học, công nghệ thực phẩm, công nghệ sau thu hoạch.
(Khoản 3 Điều 37 Luật Chăn nuôi)
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Mẫu số 01
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………….. |
............, ngày...... tháng...... năm...... |
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Kính gửi: ................................................................................................................. (1)
Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại: …………………………… Email: ...................................................................
Cơ sở thực hiện khảo nghiệm (tên cơ sở, địa chỉ): ........................................................
……………………(2) đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi sau:
|
TT |
Tên thức ăn chăn nuôi |
Khối lượng |
Thời gian khảo nghiệm |
Bản chất, công dụng |
Dạng, màu |
Xuất xứ sản phẩm |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
……………………(2) cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành về thức ăn chăn nuôi.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN |
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
(2) Tên tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm.
Mẫu số 08.TACN
ĐỀ CƯƠNG
Nghiên cứu, quy trình khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Tên đề cương/quy trình khảo nghiệm:
Phần 1: Thông tin chung
1. Đơn vị có sản phẩm nghiên cứu/khảo nghiệm
- Tên đơn vị: ...............................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Số điện thoại: ……………………….. Số fax: ...............................................................
2. Đơn vị thực hiện nghiên cứu/khảo nghiệm
- Tên đơn vị: ...............................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Số điện thoại: ……………………….. Số fax: ...............................................................
3. Thông tin về sản phẩm yêu cầu nghiên cứu/khảo nghiệm
- Tên sản phẩm, thành phần, bản chất công dụng, hạn sử dụng, cảnh báo.
- Xuất xứ sản phẩm (Tên và địa chỉ nhà sản xuất).
Phần 2: Đề cương nghiên cứu/quy trình khảo nghiệm chi tiết
1. Mục đích nghiên cứu/khảo nghiệm:
2. Nội dung và phương pháp nghiên cứu/khảo nghiệm:
a) Đánh giá chất lượng của sản phẩm bằng cảm quan, phân tích lý học và phân tích hóa học, chỉ tiêu an toàn (nêu cụ thể tên phương pháp cho từng chỉ tiêu cần đánh giá).
b) Đánh giá tác động trực tiếp của sản phẩm trên vật nuôi:
- Địa điểm và thời gian tiến hành nghiên cứu/khảo nghiệm.
- Đối tượng vật nuôi nghiên cứu/khảo nghiệm: Nêu rõ giống, tuổi hay khối lượng cơ thể, giai đoạn sinh trưởng, số lượng vật nuôi.
- Vật liệu khảo nghiệm: Nêu rõ nguyên liệu thức ăn, dụng cụ nghiên cứu/khảo nghiệm...
- Phương pháp thực hiện:
+ Phương pháp bố trí nghiên cứu/khảo nghiệm: Nêu cụ thể phương pháp.
+ Số lô khảo nghiệm, làm rõ sự khác nhau giữa các lô về yếu tố nghiên cứu/khảo nghiệm, sự giống nhau giữa các lô về yếu tố kỹ thuật và các điều kiện nghiên cứu/khảo nghiệm.
+ Số lần lặp lại: Lặp lại mấy lần, lặp lại cùng một thời điểm hay khác thời điểm.
+ Khẩu phần thức ăn dùng trong nghiên cứu/khảo nghiệm: Nêu rõ thành phần nguyên liệu, các yếu tố chính tạo nên sự khác biệt của các khẩu phần (ví dụ tỷ lệ sử dụng của thức ăn nghiên cứu/khảo nghiệm trong khẩu phần, phương pháp chế biến...).
+ Phương pháp nuôi dưỡng: Cho ăn/uống tự do hay hạn chế, dụng cụ cho ăn/uống...
+ Các chỉ tiêu theo dõi: Nêu các chỉ tiêu cần theo dõi để phản ánh được các kết quả của nghiên cứu/khảo nghiệm (các chỉ tiêu năng suất, kinh tế, sức khỏe, chất lượng sản phẩm và tác động đến môi trường...).
+ Phương pháp xử lý kết quả nghiên cứu/khảo nghiệm.
+ Số lượng nguyên liệu thức ăn nghiên cứu/khảo nghiệm cần sử dụng để nghiên cứu/khảo nghiệm.
|
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ |
……, ngày…. tháng….năm….. |
Mẫu số 07b
QUY TRÌNH CHĂN NUÔI .....
1. Giới thiệu về vật nuôi (tóm tắt về đặc tính sinh học, đặc điểm ngoại hình, một số chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đặc trưng)
2. Chuồng trại, trang thiết bị (kiểu chuồng, phương thức nuôi, yêu cầu chuồng nuôi, trang thiết bị sử dụng).
3. Thức ăn và nước uống (yêu cầu về chất lượng, số lượng thức ăn, nước uống các giai đoạn, nhu cầu theo từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển và sinh sản của vật nuôi).
4. Chăm sóc nuôi dưỡng (chia ra các giai đoạn nuôi).
5. Công tác vệ sinh, thú y (vệ sinh sát trùng trước khi nuôi, trong quá trình nuôi, sau khi nuôi; lịch phòng bệnh; biện pháp xử lý chất thải).
6. Công tác ấp nở (đối với vật nuôi đẻ trứng).
7. Sổ sách ghi chép kỹ thuật.
8. Nhân sự và quản lý.
Mẫu số 02
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-……… |
............, ngày...... tháng...... năm..... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
Căn cứ Quyết định số …… ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;
Căn cứ Luật Chăn nuôi năm 2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông tư số …./TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Xét đề nghị của ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ……….. (Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi),……….. (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
LÃNH ĐẠO |
2. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
- Bước 2: Kiểm tra nội dung hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, Cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần thì trả lại tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét tính đầy đủ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi. Thành phần hội đồng bao gồm đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành.
+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT; trường hợp không công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
- Báo cáo kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức.
- Cá nhân.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Thời hạn hiệu lực của Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT).
- Mẫu Báo cáo kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật đáp ứng yêu cầu khảo nghiệm từng loại thức ăn chăn nuôi.
- Người phụ trách kỹ thuật có trình độ từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, sinh học, công nghệ thực phẩm, công nghệ sau thu hoạch.
(Khoản 3 Điều 37 Luật Chăn nuôi)
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Thông tư số 94/2015/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Mẫu số 03
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………….. |
............, ngày...... tháng...... năm...... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Kính gửi: ................................................................................................................. (1)
Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại: …………………………… Email: ...................................................................
Thông tin về thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm:
|
TT |
Tên thức ăn chăn nuôi |
Khối lượng |
Thời gian khảo nghiệm |
Bản chất, công dụng |
Dạng, màu |
Xuất xứ sản phẩm |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
Mục đích khảo nghiệm: ................................................................................................
Thời gian khảo nghiệm: ...............................................................................................
Tên cơ sở khảo nghiệm: ..............................................................................................
Địa điểm khảo nghiệm: ................................................................................................
Kết quả khảo nghiệm (nêu tóm tắt kết quả):
…………………. (2) kính đề nghị ………………… (1) xem xét, công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi./.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN |
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
(2) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm.
Mẫu số 04
|
TÊN CƠ SỞ KHẢO
NGHIỆM |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
1. Tên cơ sở khảo nghiệm: ........................................................................................
- Đại diện: ................................................; Chức vụ: ................................................
- Địa chỉ: ...................................................................................................................
- Điện thoại: ................................ Email: ...................................................................
2. Tên tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm: .........................................................
3. Thông tin chung về thức ăn chăn nuôi khảo nghiệm:
|
TT |
Tên thức ăn chăn nuôi |
Khối lượng |
Thời gian khảo nghiệm |
Bản chất, công dụng |
Dạng, màu |
Xuất xứ sản phẩm |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
4. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm (báo cáo theo khoản 3 Điều 37 Luật Chăn nuôi): .........
5. Địa điểm, thời gian khảo nghiệm: ...........................................................................
6. Nội dung khảo nghiệm: ..........................................................................................
7. Phương pháp khảo nghiệm: ..................................................................................
8. Kết quả khảo nghiệm:
a) Đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi.
b) Đánh giá độc tính, độ an toàn đối với vật nuôi và môi trường.
c) Đánh giá tác động trực tiếp của thức ăn chăn nuôi lên vật nuôi: Đánh giá tác động của thức ăn chăn nuôi được khảo nghiệm lên vật nuôi theo các yếu tố giống, tuổi, khối lượng cơ thể, giai đoạn sinh trưởng, sinh sản; đánh giá tồn dư và chất lượng sản phẩm chăn nuôi tạo ra của vật nuôi.
9. Kết luận và kiến nghị: ............................................................................................
|
Nơi nhận: |
LÃNH ĐẠO CƠ SỞ
KHẢO NGHIỆM |
Mẫu số 05
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-……… |
Hà Nội, ngày tháng năm |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
Căn cứ Quyết định số …… ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;
Căn cứ Luật Chăn nuôi năm 2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025;
Căn cứ Thông tư số …./TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Biên bản họp ngày...tháng...năm ...của Hội đồng công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi;
Xét đề nghị của ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi có tên tại danh sách kèm theo là thức ăn chăn nuôi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ……….. (Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, ..... (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
LÃNH ĐẠO |
3. Đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
- Bước 2: Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, Cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần thì trả lại tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét tính đầy đủ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 3: Thẩm định hồ sơ khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm
+ Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ khảo nghiệm. Thành phần hội đồng bao gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành. Hội đồng có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, đánh giá điều kiện cơ sở khảo nghiệm nêu trong đề cương.
+ Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT; trường hợp không phê duyệt trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 4: Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm:
+ Đơn đề nghị khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT;
+ Đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 07a Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT;
+ Quy trình chăn nuôi theo Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức.
- Cá nhân.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Thời hạn hiệu lực của Quyết định: Không.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu Đơn đề nghị khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT).
- Mẫu Đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (Mẫu số 07a Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT);
- Mẫu Quy trình chăn nuôi (Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với việc khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi tương ứng;
- Có nhân viên kỹ thuật có trình độ từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, sinh học;
- Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp.
(Điều 27 Luật Chăn nuôi)
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Mẫu số 06
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi: ..............................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:
4. Mục đích khảo nghiệm:
5. Đối tượng, số lượng, khối lượng, hiện trạng vật nuôi đưa vào khảo nghiệm.
6. Nguồn gốc vật nuôi đưa vào khảo nghiệm
7. Thời gian khảo nghiệm:
8. Địa điểm khảo nghiệm:
9. Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:
10. Cam kết:
Thực hiện khảo nghiệm theo đúng đề cương đã được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo kết quả khảo nghiệm bằng văn bản về Cục Chăn nuôi và Thú y; chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của kết quả khảo nghiệm.
Kính đề nghị ..................................... xem xét giải quyết./.
|
|
Tổ chức, cá
nhân |
Mẫu số 07a
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
ĐỀ CƯƠNG KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1. Tính cấp thiết:
1.2. Mục đích khảo nghiệm:
1.3. Tên tổ chức khảo nghiệm:
2. ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ KHẢO NGHIỆM
Báo cáo đầy đủ theo yêu cầu tại Điều 27 Luật Chăn nuôi
3. ĐỐI TƯỢNG, ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM
3.1. Đối tượng khảo nghiệm:
3.2. Địa điểm khảo nghiệm:
3.3. Thời gian khảo nghiệm:
3.4. Nội dung khảo nghiệm:
3.5. Phương pháp khảo nghiệm:
4. DỰ KIẾN TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
5. KẾT QUẢ DỰ KIẾN
- Xây dựng các bảng biểu về một số đặc điểm sinh học và khả năng sản xuất của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính khác biệt về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính ổn định về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính đồng nhất về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tác hại của vật nuôi khảo nghiệm
6. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
|
|
Tổ chức, cá
nhân |
Mẫu số 07b
QUY TRÌNH CHĂN NUÔI .....
1. Giới thiệu về vật nuôi (tóm tắt về đặc tính sinh học, đặc điểm ngoại hình, một số chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đặc trưng)
2. Chuồng trại, trang thiết bị (kiểu chuồng, phương thức nuôi, yêu cầu chuồng nuôi, trang thiết bị sử dụng).
3. Thức ăn và nước uống (yêu cầu về chất lượng, số lượng thức ăn, nước uống các giai đoạn, nhu cầu theo từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển và sinh sản của vật nuôi).
4. Chăm sóc nuôi dưỡng (chia ra các giai đoạn nuôi).
5. Công tác vệ sinh, thú y (vệ sinh sát trùng trước khi nuôi, trong quá trình nuôi, sau khi nuôi; lịch phòng bệnh; biện pháp xử lý chất thải).
6. Công tác ấp nở (đối với vật nuôi đẻ trứng).
7. Sổ sách ghi chép kỹ thuật.
8. Nhân sự và quản lý.
Mẫu số 08
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-……… |
............, ngày...... tháng...... năm.... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
Căn cứ Quyết định số …… ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số …./TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
Xét đề nghị của ………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ……….. (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm vật nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
LÃNH ĐẠO CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y |
4. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
- Bước 2: Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, Cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần thì trả lại tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét tính đầy đủ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 3: Thẩm định và công nhận kết quả khảo nghiệm
Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi. Thành phần hội đồng bao gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, công nhận kết quả khảo nghiệm theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT; trường hợp không công nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT;
- Báo cáo kết quả khảo nghiệm theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT;
- Các tài liệu liên quan khác: hồ sơ về nguồn gốc dòng, giống vật nuôi khảo nghiệm, sổ sách theo dõi kỹ thuật.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức.
- Cá nhân.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Thời hạn hiệu lực của Quyết định: Không
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu Đơn đề nghị công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT);
- Mẫu Báo cáo kết quả khảo nghiệm (Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT);
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với việc khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi tương ứng;
- Có nhân viên kỹ thuật có trình độ từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, sinh học;
- Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp.
(Điều 27 Luật Chăn nuôi)
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Mẫu số 10
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi: ..............................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân:...................................................................................
2. Địa chỉ:.........................................................................................................
3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:.............................
4. Mục đích khảo nghiệm:
5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng vật nuôi đưa vào khảo nghiệm:
6. Nguồn gốc vật nuôi đưa vào khảo nghiệm:
7. Thời gian khảo nghiệm:
8. Địa điểm khảo nghiệm:
9. Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm:
10. Kết quả khảo nghiệm (nêu tóm tắt kết quả).
Đề nghị …………… xem xét công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi./.
|
|
Tổ chức, cá
nhân |
Mẫu số 09
|
TÊN CƠ SỞ KHẢO
NGHIỆM |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi: ..............................................................
1. Tên cơ sở khảo nghiệm: …………………………………………….
- Đại diện: ................................................; Chức vụ: ...................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: ................................ Email: ...............................................
2. Tên tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm: …………………………..
3. Thông tin chung về dòng, giống vật nuôi khảo nghiệm:
4. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm (báo cáo theo Điều 27 Luật Chăn nuôi):
5. Địa điểm, thời gian khảo nghiệm: ……………………………………
6. Nội dung khảo nghiệm:…………
7. Phương pháp khảo nghiệm: ……………………………………………
8. Kết quả khảo nghiệm:
- Báo cáo về một số đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính khác biệt về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính ổn định về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tính đồng nhất về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm
- Đánh giá tác hại của vật nuôi khảo nghiệm
9. Kết luận và kiến nghị: ………………………………………………..
|
Nơi nhận: |
LÃNH ĐẠO CƠ
SỞ KHẢO NGHIỆM |
Mẫu số 11
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-……… |
…….., ngày ……… tháng …… năm …… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
Căn cứ Quyết định số …… ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi và Thú y;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số …./TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
Xét đề nghị của ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi ……
Công nhận ……………………. là dòng, giống vật nuôi mới (trường hợp đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ……….. (Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi),……….. (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
LÃNH ĐẠO CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y |
5. Nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y .
- Bước 2: Kiểm tra thành phần hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, Cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra thành phần hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ thành phần; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần thì trả lại tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét tính đầy đủ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Bước 3: Thẩm định nội dung hồ sơ:
Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời tổ chức, cá nhân bằng Văn bản đồng ý việc nhập khẩu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc hoặc văn bản từ chối và nêu rõ lý do.
- Bước 4: Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
* Lưu ý:
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu tinh, phôi giống gia súc của cùng cá thể từ lần thứ hai trở đi chỉ cần thông báo bằng văn bản gửi Cục Chăn nuôi và Thú y. Văn bản thông báo ghi rõ số lượng và năm sản xuất tinh, phôi của từng cá thể giống dự kiến nhập theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ sở sản xuất chỉ cần thông báo bằng văn bản gửi Cục Chăn nuôi và Thú y. Văn bản thông báo ghi rõ số lượng, năm sinh và lý lịch của từng đực giống dự kiến nhập theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc theo Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Lý lịch đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu theo Mẫu số 03b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Văn bản của cơ quan có thẩm quyền hoặc tổ chức được cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu ủy quyền xác nhận về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng giống, mục đích sử dụng: Văn bản là bản chính (bản giấy hoặc bản điện tử) và bản dịch tiếng Việt có xác nhận của đơn vị nhập khẩu.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức.
- Cá nhân.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đồng ý việc nhập khẩu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc hoặc văn bản từ chối.
Thời hạn hiệu lực của Văn bản đồng ý: Không.
Phí, lệ phí: 250.000 đồng đối với 01 giống/lần cấp.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc theo Mẫu số 03a và Lý lịch đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu theo Mẫu số 03b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Yêu cầu đực giống, tinh phôi giống gia súc lưu thông trên thị trường:
- Đã công bố tiêu chuẩn áp dụng và có chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng;
- Có dụng cụ, thiết bị bảo quản phù hợp với từng loại tinh, phôi;
- Đáp ứng yêu cầu kiểm dịch theo quy định của pháp luật về thú y. (Điều 18 Luật Chăn nuôi).
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
- Thông tư 24/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
Mẫu số 03a
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC
Kính gửi: ..............................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ; Fax: ; Email:
4. Mục đích nhập khẩu:
5. Số lượng, khối lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc nhập khẩu:
6. Nước xuất khẩu:
7. Thời gian nhập khẩu:
8. Cửa khẩu nhập khẩu:
9. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:
- Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.
- Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi và Thú y (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).
Kính đề nghị .............................................xem xét giải quyết./.
|
|
Tổ chức, cá
nhân đăng ký nhập khẩu |
Mẫu số 03b
LÝ LỊCH ĐỰC GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống gia súc ngày… tháng... năm…......)
|
STT |
Tên giống |
Số hiệu đực giống |
Ngày tháng năm sinh |
Số hiệu bố, mẹ của đực giống |
Số hiệu ông, bà của đực giống |
Nguồn gốc xuất xứ |
||
|
Số hiệu bố |
Số hiệu mẹ |
Số hiệu ông |
Số hiệu bà |
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
LÝ LỊCH TINH GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống gia súc ngày… tháng... năm…......)
|
STT |
Tên giống |
Mã hiệu tinh của đực giống cho tinh (nếu có) |
Số hiệu đực giống cho tinh |
Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh |
Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh |
Số lượng tinh xin nhập khẩu (liều) |
Xuất xứ |
Năm sản xuất |
||
|
Số hiệu bố |
Số hiệu mẹ |
Số hiệu ông |
Số hiệu bà |
|||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LÝ LỊCH PHÔI GIỐNG GIA SÚC NHẬP KHẨU
(Kèm theo Đơn đăng ký nhập khẩu đực giống gia súc ngày… tháng... năm…......)
|
STT |
Tên giống |
Số hiệu đực giống cho tinh |
Số hiệu cái giống cho trứng, phôi |
Số hiệu bố, mẹ của đực giống cho tinh |
Số hiệu ông, bà của đực giống cho tinh |
Số hiệu bố, mẹ của cái giống cho trứng, phôi |
Số hiệu ông, bà của cái giống cho trứng, phôi |
Số lượng phôi xin nhập khẩu (cái) |
Xuất xứ |
Năm sản xuất |
||||
|
Số hiệu bố |
Số hiệu mẹ |
Số hiệu ông |
Số hiệu bà |
Số hiệu bố |
Số hiệu mẹ |
Số hiệu ông |
Số hiệu bà |
|||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 04
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
THÔNG BÁO NHẬP KHẨU ĐỰC GIỐNG, TINH, PHÔI GIỐNG GIA SÚC
LẦN THỨ………..
Kính gửi: ..............................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân thông báo nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: ; Fax: ; Email:
4. Số lượng, hiện trạng đực giống, tinh, phôi giống gia súc thông báo nhập khẩu:
a) Đối với đực giống:
|
STT |
Tên giống |
Số hiệu đực giống |
Ngày, tháng, năm sinh |
Số hiệu bố, mẹ của đực giống |
Số hiệu ông, bà của đực giống |
Chất lượng của đực giống |
Cơ sở nuôi giữ |
Văn bản đã cấp
phép |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Đối với tinh, phôi:
|
STT |
Tên giống |
Số hiệu cá thể giống cho tinh, phôi |
Số lượng tinh, phôi dự kiến nhập (liều, cái) |
Năm sản xuất |
Văn bản đã cấp phép (số hiệu, ngày, tháng, năm) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
5. Nước xuất khẩu:
6. Cửa khẩu nhập khẩu:
7. Tổ chức, cá nhân thông báo nhập khẩu (tên đơn vị nhập khẩu) cam kết:
- Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin cung cấp theo yêu cầu của hồ sơ xin phép nhập khẩu.
- Tổng hợp, báo cáo kết quả bằng văn bản về số lượng và chất lượng đực giống, tinh, phôi giống gia súc đã nhập khẩu gửi Cục Chăn nuôi và Thú y (định kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 25 tháng 6; báo cáo năm gửi trước ngày 25 tháng 12).
Tài liệu kèm theo: Các văn bản đã cấp phép nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá
nhân thông báo nhập khẩu |
6. Công nhận dòng, giống vật nuôi mới
* Trường hợp dòng, giống vật nuôi mới có kết quả khảo nghiệm đã được công nhận:
Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Sau khi nhận được đề nghị của tổ chức, cá nhân trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, Cục Chăn nuôi và Thú y trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận dòng, giống vật nuôi mới. Trường hợp không công nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ: Đơn đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Tổ chức.
- Cá nhân.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Mỗi dòng, giống vật nuôi mới chỉ được đặt một tên phù hợp bằng tiếng Việt.
- Việc đặt tên dòng, giống vật nuôi mới phải bảo đảm không thuộc các trường hợp sau đây:
+ Trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên dòng, giống vật nuôi đã được công nhận;
+ Chỉ bao gồm chữ số;
+ Vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.
+ Trùng với cách đọc hoặc cách viết tên của lãnh tụ, anh hùng dân tộc, danh nhân;
+ Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, trừ trường hợp có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó.
(Điều 29 Luật Chăn nuôi)
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
* Trường hợp dòng, giống vật nuôi mới là kết quả nghiên cứu, chọn tạo của tổ chức, cá nhân
Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới nộp 01 bộ hồ sơ theo đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ của tổ chức, cá nhân thực hiện để công nhận dòng, giống vật nuôi mới. Thành phần hội đồng gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, Vụ Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị có liên quan và các chuyên gia chuyên ngành.
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT; trường hợp không công nhận trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT;
- Thuyết minh nghiên cứu, chọn tạo dòng, giống vật nuôi của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT;
- Quy trình chăn nuôi theo Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT;
- Báo cáo kết quả nghiên cứu, chọn tạo dòng, giống vật nuôi mới của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận hồ sơ, trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận dòng, giống vật nuôi mới.
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Phí, lệ phí: Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới theo Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT;
- Thuyết minh nghiên cứu, chọn tạo dòng, giống vật nuôi của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT;
- Quy trình chăn nuôi theo Mẫu số 07b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT;
- Báo cáo kết quả nghiên cứu, chọn tạo dòng, giống vật nuôi mới của tổ chức, cá nhân theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Mỗi dòng, giống vật nuôi mới chỉ được đặt một tên phù hợp bằng tiếng Việt.
- Việc đặt tên dòng, giống vật nuôi mới phải bảo đảm không thuộc các trường hợp sau đây:
+ Trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên dòng, giống vật nuôi đã được công nhận;
+ Chỉ bao gồm chữ số;
+ Vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.
+ Trùng với cách đọc hoặc cách viết tên của lãnh tụ, anh hùng dân tộc, danh nhân;
+ Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, trừ trường hợp có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó.
(Điều 29 Luật Chăn nuôi)
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
* Trường hợp dòng, giống vật nuôi mới được tạo ra từ kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, cấp quốc gia đã được công nhận: Không thực hiện theo trình tự thủ tục quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 12 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Mẫu số 12
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI MỚI
Kính gửi: ..............................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email:
4. Tên dòng, giống vật nuôi đề nghị công nhận:
5. Căn cứ đề nghị công nhận dòng, giống vật nuôi mới
6. Tóm tắt về dòng, giống vật nuôi mới
Kính đề nghị ............................. xem xét công nhận dòng, giống vật nuôi mới./.
|
|
Tổ chức, cá
nhân |
Mẫu số 13
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VỀ NGHIÊN CỨU, CHỌN TẠO DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Kính gửi: ..............................................................
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
1. Tên nhiệm vụ
2. Thời gian thực hiện:.......... tháng
(Từ tháng /20... đến tháng /20...)
3. Tổng kinh phí thực hiện:.......................... triệu đồng, trong đó:
|
Nguồn |
Kinh phí (triệu đồng) |
|
- Từ nguồn tự có của đơn vị |
|
|
- Từ nguồn huy động khác |
|
4. Loại nhiệm vụ:
Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, nếu có):
5. Lĩnh vực:
6. Chủ nhiệm nhiệm vụ
Họ và tên:..................................... Số định danh cá nhân:..........................................
Ngày, tháng, năm sinh:................................................... Giới tính: Nam □/Nữ: □
Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.....................................................................
Chức danh nghề nghiệp:................................................. Chức vụ............................
Điện thoại:............................. E-mail:........................................................................
Tên tổ chức đang công tác:.........................................................................................
Địa chỉ tổ chức:...........................................................................................................
7. Thư ký khoa học của nhiệm vụ
Họ và tên:..................................................... Số định danh cá nhân:.........................
Ngày, tháng, năm sinh:................................. Giới tính: Nam □/Nữ: □
Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:.....................................................................
Chức danh nghề nghiệp:...................................... Chức vụ.......................................
Điện thoại:........................................... E-mail:.........................................................
Tên tổ chức đang công tác:.........................................................................................
Địa chỉ tổ chức:..........................................................................................................
9. Tổ chức chủ trì nhiệmvụ:
10. Các tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
11. Thành viên thực hiện nhiệm vụ (Ghi những người được phân công chịu trách nhiệm thực hiện đối với từng nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện nhiệm vụ. Các thành viên khác lập thành danh sách theo mẫu này có xác nhận của tổ chức chủ trì và gửi kèm theo hồ sơ khi đăng ký)
|
TT |
Họ và tên, học hàm, học vị |
Chức danh thực hiện nhiệm vụ |
Tổ chức công tác |
|
1 |
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ |
|
|
2 |
|
Thư ký khoa học |
|
|
3 |
|
Thành viên chính |
|
|
... |
|
Thành viên chính |
|
II. MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
III. SẢN PHẨM KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ CỦA NHIỆM VỤ
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN
……. , ngày tháng năm 20…
|
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ |
|
|
Tổ chức chủ trì |
Chủ nhiệm nhiệm
vụ |
Mẫu số 07b
QUY TRÌNH CHĂN NUÔI .....
1. Giới thiệu về vật nuôi (tóm tắt về đặc tính sinh học, đặc điểm ngoại hình, một số chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật đặc trưng)
2. Chuồng trại, trang thiết bị (kiểu chuồng, phương thức nuôi, yêu cầu chuồng nuôi, trang thiết bị sử dụng).
3. Thức ăn và nước uống (yêu cầu về chất lượng, số lượng thức ăn, nước uống các giai đoạn, nhu cầu theo từng giai đoạn sinh trưởng, phát triển và sinh sản của vật nuôi).
4. Chăm sóc nuôi dưỡng (chia ra các giai đoạn nuôi).
5. Công tác vệ sinh, thú y (vệ sinh sát trùng trước khi nuôi, trong quá trình nuôi, sau khi nuôi; lịch phòng bệnh; biện pháp xử lý chất thải).
6. Công tác ấp nở (đối với vật nuôi đẻ trứng).
7. Sổ sách ghi chép kỹ thuật.
8. Nhân sự và quản lý.
Mẫu số 14
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
BÁO CÁO
KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VỀ NGHIÊN CỨU, CHỌN TẠO DÒNG, GIỐNG VẬT
NUÔI
Kính gửi: ..............................................................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ: ………………………………………
2. Cơ quan chủ trì: ………………………………………
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ: ………………………………………
4. Đơn vị phối hợp (nếu có): ………………………………………
5. Thời gian thực hiện: Từ ……… đến ………
6. Tổng kinh phí được duyệt: ………………………………………
- Nguồn tự có của đơn vị : ………………………………
- Nguồn huy động khác: ………………………………………
II. TÓM TẮT KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
(Trình bày ngắn gọn các nội dung: mục tiêu, phương pháp nghiên cứu, kết quả chính đạt được, sản phẩm khoa học – công nghệ, khả năng ứng dụng; độ dài khoảng 2–3 trang)
III. MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết và căn cứ thực hiện nhiệm vụ
- Căn cứ pháp lý (chiến lược, quy hoạch, chương trình, quyết định phê duyệt nhiệm vụ)
- Cơ sở khoa học và thực tiễn
2. Mục tiêu nhiệm vụ
- Mục tiêu tổng quát
- Mục tiêu cụ thể
3. Nội dung và phạm vi nghiên cứu
IV. TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN
1. Tình hình nghiên cứu trong nước
2. Tình hình nghiên cứu ngoài nước
3. Nhận xét, đánh giá và định hướng nghiên cứu của nhiệm vụ
V. ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Đối tượng
2. Thời gian, địa điểm
3. Nội dung
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp điều tra, khảo sát, thu thập số liệu
4.2. Phương pháp phân tích, xử lý số liệu
4.3. Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành (thí nghiệm, mô hình, thử nghiệm, đánh giá…)
VI. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG NHIỆM VỤ
1. Kết quả nghiên cứu theo từng nội dung đã được phê duyệt
Nội dung 1: ………………………………………
Nội dung 2: ………………………………………
2. Các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ
- Sản phẩm dạng báo cáo
- Sản phẩm dạng quy trình kỹ thuật, tiêu chuẩn, hướng dẫn
- Mô hình, giải pháp, công nghệ
- Bài báo khoa học, sở hữu trí tuệ (nếu có)
3. So sánh kết quả đạt được với mục tiêu, yêu cầu của nhiệm vụ
4. Đặc điểm của dòng, giống vật nuôi đề nghị công nhận
- Đặc điểm ngoại hình và khả năng sản xuất của vật nuôi khảo nghiệm
- Tính khác biệt về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Tính ổn định về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Tính đồng nhất về năng suất và chất lượng của vật nuôi khảo nghiệm
- Khả năng kháng bệnh của vật nuôi khảo nghiệm
- Tác hại của vật nuôi khảo nghiệm
VII. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ
1. Đánh giá về mức độ hoàn thành nhiệm vụ
2. Hiệu quả khoa học
3. Hiệu quả kinh tế – xã hội, môi trường
4. Khả năng áp dụng và nhân rộng kết quả nghiên cứu
VIII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
2. Kiến nghị
IX. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
(Đánh giá việc sử dụng kinh phí so với dự toán được duyệt)
X. TÀI LIỆU THAM KHẢO
(Thực hiện theo quy định trích dẫn khoa học hiện hành)
XI. PHỤ LỤC
□ Bảng số liệu chi tiết
□ Hình ảnh, sơ đồ, bản đồ
□ Phiếu điều tra, biên bản nghiệm thu nội bộ
□ Các sản phẩm kèm theo
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ CHỦ TRÌ |
CHỦ NHIỆM NHIỆM
VỤ |
Mẫu số 15
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /QĐ-........ |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số ..... ngày ..... tháng ..... năm ......... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ kết quả………..(của tổ chức, cá nhân...);
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường công nhận dòng, giống vật nuôi mới tại Việt Nam:
|
Số TT |
Tên dòng, giống vật nuôi mới |
Tổ chức đề nghị công nhận |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
... |
|
|
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y; Tổ chức có giống vật nuôi được công nhận và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
BỘ TRƯỞNG |
Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y xem xét, quyết định việc xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo bằng văn bản; trường hợp từ chối nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo Mẫu số 05a Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
- Lý lịch giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo Mẫu số 05b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
- Bản chính hoặc bản sao chứng thực thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo.
- Văn bản khác có liên quan: Thuyết minh nhiệm vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; Văn bản chấp thuận của nước nhập khẩu hoặc trao đổi giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định việc xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đăng ký xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo Mẫu số 05a Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
- Lý lịch giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo theo Mẫu số 05b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Mẫu số 05a
|
TÊN TỔ CHỨC,
CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU, TRAO ĐỔI QUỐC TẾ GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO
Kính gửi: ..............................................................
I. Tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu
1. Tên tổ chức, cá nhân: ..............................................................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................................
3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email: ..........................................
II. Tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu
1. Tên tổ chức, cá nhân: ..............................................................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................................
3. Điện thoại: .....................; Fax: ..........................; Email: ..........................................
III. Mục đích xuất khẩu (ghi rõ tên văn bản hợp tác quốc tế):
IV. Thông tin về giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi:
Kính đề nghị ............................... cho phép xuất khẩu cụ thể như sau:
|
STT |
Tên giống |
Số hiệu/sản phẩm giống (nếu có) |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Nguồn gốc xuất xứ |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
V. Thời gian xuất khẩu:
Từ ngày... tháng.... tháng ... năm .... đến ngày... tháng ..... năm .....
VI. Cửa khẩu:
VII. Cam kết:
1. Giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi đăng ký xuất khẩu trên đây chỉ sử dụng vào mục đích được quy định tại Mục III trong Đơn này.
2. Thực hiện đúng quy định hiện hành của pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá
nhân đăng ký |
Mẫu số 05b
LÝ LỊCH GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI XUẤT KHẨU TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO
(Kèm theo Đơn đăng ký ngày …. tháng …. năm …… về việc xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo)
|
STT |
Tên giống |
Nguồn gốc |
Cơ sở đang lưu giữ |
Loại hình giống vật nuôi/sản phẩm giống vật nuôi |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y tổ chức thẩm định, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định.
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Cục Chăn nuôi và Thú y, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; trường hợp không chấp thuận có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký trao đổi và lý lịch nguồn gen giống vật nuôi theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
- Thỏa thuận hợp tác nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo về giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo;
- Các văn bản khác có liên quan đến trao đổi nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đăng ký trao đổi và lý lịch nguồn gen giống vật nuôi theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Mẫu số 01
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .......................... |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI QUỐC TẾ NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI CÓ TRONG DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU ĐỂ PHỤC VỤ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, TRIỂN LÃM, QUẢNG CÁO
Kính gửi: ..............................................................
I. Tổ chức cung cấp nguồn gen
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:
II. Tổ chức tiếp nhận nguồn gen
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:
III. Mục đích trao đổi nguồn gen:
IV. Thời gian trao đổi:
Từ ngày.... tháng..... năm.... đến ngày.... tháng...... năm......
V. Nội dung trao đổi:
Số lượng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi trong danh mục cấm xuất khẩu được trao đổi: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi cấm xuất khẩu).
VI. Cam kết:
Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi cấm xuất khẩu đăng ký trên đây bảo đảm đúng với thực tế.
Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành có liên quan.
Kính đề nghị .............................. xem xét giải quyết./.
|
|
Tên tổ chức
đăng ký trao đổi nguồn gen |
LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI
(Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo)
|
TT |
Giống vật nuôi cấm xuất khẩu |
Sản phẩm giống vật nuôi cấm xuất khẩu |
|||||
|
Tên giống |
Nguồn gốc |
Cơ sở đang lưu giữ |
Số lượng |
Loại hình nguồn gen |
Đơn vị tính |
Khối lượng/ Số lượng |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
9. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
Trình tự thực hiện:
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba nộp 01 bộ hồ sơ đến Cục Chăn nuôi và Thú y.
Cục Chăn nuôi và Thú y trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản.
Trong thời hạn 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Chăn nuôi và Thú y tổ chức thẩm định, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định.
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Cục Chăn nuôi và Thú y, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định chấp thuận trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba; trường hợp không chấp thuận có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký trao đổi và lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
- Các văn bản có liên quan đến trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận hồ sơ, thẩm định hồ sơ, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chấp thuận trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
Phí, lệ phí: 850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đăng ký trao đổi và lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 94/2015/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
Mẫu số 02
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .................. |
........, ngày ... tháng.... năm..... |
ĐƠN ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM
Kính gửi: ..............................................................
I. Tổ chức cung cấp nguồn gen
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:...................................
II. Tổ chức tiếp nhận nguồn gen
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ:
3. Điện thoại:.....................; Fax:..........................; Email:...................................
III. Mục đích trao đổi nguồn gen:
IV. Thời gian trao đổi:
Từ ngày.... tháng..... năm.... đến ngày.... tháng...... năm......
V. Nội dung trao đổi:
Số lượng, khối lượng, hiện trạng nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm được trao đổi: (chi tiết được trình bày ở phần lý lịch nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm)
VI. Cam kết:
Xin cam kết nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm đăng ký trên đây bảo đảm đúng với thực tế.
Thực hiện đúng pháp luật về chăn nuôi, thú y và các quy định hiện hành có liên quan.
Kính đề nghị ............................ xem xét giải quyết./.
|
|
Tổ chức đăng
ký trao đổi nguồn gen |
LÝ LỊCH NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI QUÝ, HIẾM ĐĂNG KÝ TRAO ĐỔI
(Kèm theo Đơn đăng ký trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm ngày tháng năm )
|
TT |
Giống vật nuôi quý, hiếm |
Sản phẩm giống vật nuôi quý, hiếm |
|||||
|
Tên giống |
Nguồn gốc |
Cơ sở đang lưu giữ |
Số lượng |
Loại hình nguồn gen |
Đơn vị tính |
Khối lượng/ Số lượng |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BNNMT ngày
tháng năm của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
Thủ tục hành chính cấp Trung ương |
|||||
|
1 |
Cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu |
Điều 7 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định |
|
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi |
Điều 17 Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y rà soát đánh giá, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định |
|
1. Cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
Trình tự thực hiện:
Hằng năm, Cục Chăn nuôi và Thú y rà soát, lập hồ sơ cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Cục Chăn nuôi và Thú y thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu. Thành phần hội đồng gồm: đại diện Cục Chăn nuôi và Thú y, các cơ quan, đơn vị có liên quan và chuyên gia chuyên ngành.
Cục Chăn nuôi và Thú y căn cứ kết quả thẩm định của Hội đồng, xem xét, quyết định và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Cách thức thực hiện: Không quy định.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Kết quả rà soát, đánh giá về Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu;
- Đơn đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị giống vật nuôi đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu (nếu có);
- Bản thông tin về tên giống và địa điểm phân bố của giống vật nuôi cần đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu;
- Bản thuyết minh tính cần thiết của việc đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: Hàng năm
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận hồ sơ, thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II: Danh mục Giống vật nuôi cần bảo tồn và Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu, Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Phí, lệ phí: Không.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
2. Sửa đổi, bổ sung Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Định kỳ 03 (ba) năm một lần hoặc khi có yêu cầu bằng văn bản của tổ chức, cá nhân, Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện rà soát, đánh giá và trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định sửa đổi, bổ sung Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi.
- Bước 2: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định sửa đổi, bổ sung Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi theo trình tự, thủ tục rút gọn.
Cách thức thực hiện: Không quy định
Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
Thời hạn giải quyết: Không quy định
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Chăn nuôi và Thú y
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người có thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Thông tư sửa đổi, bổ sung Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi.
Phí, lệ phí: Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh