Quyết định 1878/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 1878/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 22/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Nguyễn Quốc Trị |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1878/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 05 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 25 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/5/2026.
Các thủ tục về phân cấp tại số thứ tự 3, 4, 5, 6 Mục I.A Phần I Phụ lục, số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Mục I.B Phần I Phụ lục và các nội dung tương ứng tại Phần II Phụ lục của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 898/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục A Phần I và số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục A Phần II Phụ lục;
- Số thứ tự 1 Mục B Phần I Phụ lục và số thứ tự 1 Mục B Phần II Phụ lục.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 3, 4, 5, 6 Mục I.A Phần I Phụ lục I và số thứ tự 3, 4, 5, 6 Mục A Phần II Phụ lục I;
- Số thứ tự 18, 19, 20, 21 Mục I.B Phần I Phụ lục I và số thứ tự 18, 19, 20, 21 Mục B Phần II Phụ lục I.
3. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 222/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục I Phần I Phụ lục I và số thứ tự 1, 2, 3, 4 Phần II Phụ lục I.
- Số thứ tự 2, 3 Mục II Phần I Phụ lục I và số thứ tự 6, 7 Phần II Phụ lục I.
4. Bãi bỏ các nội dung tại số thứ tự 1, 2, 3, 6 Mục I Phần I Phụ lục và số thứ tự 1, 2, 3, 6 Phần II Phụ lục của Quyết định số 753/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5. Bãi bỏ các nội dung tại số thứ tự 5, 7 Mục I.A Phần I và số thứ tự 5, 8 Mục A Phần II Phụ lục của Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1878/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 05 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 25 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/5/2026.
Các thủ tục về phân cấp tại số thứ tự 3, 4, 5, 6 Mục I.A Phần I Phụ lục, số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Mục I.B Phần I Phụ lục và các nội dung tương ứng tại Phần II Phụ lục của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 898/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục A Phần I và số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục A Phần II Phụ lục;
- Số thứ tự 1 Mục B Phần I Phụ lục và số thứ tự 1 Mục B Phần II Phụ lục.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 3, 4, 5, 6 Mục I.A Phần I Phụ lục I và số thứ tự 3, 4, 5, 6 Mục A Phần II Phụ lục I;
- Số thứ tự 18, 19, 20, 21 Mục I.B Phần I Phụ lục I và số thứ tự 18, 19, 20, 21 Mục B Phần II Phụ lục I.
3. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 222/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục I Phần I Phụ lục I và số thứ tự 1, 2, 3, 4 Phần II Phụ lục I.
- Số thứ tự 2, 3 Mục II Phần I Phụ lục I và số thứ tự 6, 7 Phần II Phụ lục I.
4. Bãi bỏ các nội dung tại số thứ tự 1, 2, 3, 6 Mục I Phần I Phụ lục và số thứ tự 1, 2, 3, 6 Phần II Phụ lục của Quyết định số 753/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5. Bãi bỏ các nội dung tại số thứ tự 5, 7 Mục I.A Phần I và số thứ tự 5, 8 Mục A Phần II Phụ lục của Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
I.A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||||
|
1 |
3.000126 |
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới |
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới |
Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định công nhận |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
2 |
1.008118 |
Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
Xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo |
Khoản 1 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
3 |
1.011474 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận |
Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Phân cấp 1 phần cho cấp tỉnh, Bộ thực hiện 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
4 |
1.011476 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu |
Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Phân cấp 1 phần cho cấp tỉnh, Bộ thực hiện 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
|
5 |
1.011472 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận |
Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Phân cấp 1 phần cho cấp tỉnh, Bộ thực hiện 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
6 |
1.011473 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu |
Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Phân cấp 1 phần cho cấp tỉnh, Bộ thực hiện 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
|
7 |
1.004881 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định) |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định) |
Điều 14 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Cắt giảm thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết TTHC |
|
8 |
1.003587 |
Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi về: tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng; thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y) |
Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi về: tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng; thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y) |
Điều 14 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
9 |
1.003576 |
Gia hạn Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y |
Gia hạn Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y |
Điều 14 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Cắt giảm thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết TTHC |
|
10 |
1.003462 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y |
Điều 14 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Cắt giảm thành phần hồ sơ |
|
11 |
1.002439 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
Điều 15 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
12 |
1.002496 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người |
Điều 15 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
I.B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
1.014741 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 22/2026/ TT- BNNM MT |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và thú y nơi tiến hành khảo nghiệm |
Phân cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
2 |
1.014743 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Khoản 5 Điều 11 Thông tư số 22/2026/ TT- BNNM MT |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Phân cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
3 |
1.014951 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen |
Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện TTHC |
Phân cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
4 |
1.014958 |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh |
Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện TTHC |
Cắt giảm thời gian giải quyết |
|
5 |
1.014952 |
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện TTHC |
Phân cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
6 |
1.014953 |
Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện TTHC |
Phân cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
7 |
1.014954 |
Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi |
Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện TTHC |
Phân cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
8 |
1.011478 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thẩm định và cấp Giấy chứng nhận |
Cắt giảm thời gian giải quyết. Phân cấp 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
9 |
1.011479 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
|||
|
10 |
1.011475 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận) |
Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thẩm định và cấp Giấy chứng nhận |
Cắt giảm thời gian giải quyết. Phân cấp 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026) |
|
11 |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Thú y |
|||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||||
|
1 |
1.014740 |
Đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi |
Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Quy định phương thức quản lý thay thế |
|
2 |
1.014742 |
Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Khoản 5 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Quy định phương thức quản lý thay thế |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
