Quyết định 2724/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục dữ liệu mở của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 2724/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/11/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/11/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Nguyễn Đình Việt |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2724/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 02 tháng 11 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH SƠN LA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 06 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 22 tháng 10 năm 2025 quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 27 năm 04 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy định hoạt động của Cổng dữ liệu mở tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 500/TTr-CAT-QLHC ngày 27 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Khoa học và công nghệ
- Chủ trì, kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của các cơ quan, đơn vị theo Danh mục dữ liệu mở đã được phê duyệt tại Quyết định này.
- Phối hợp Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị rà soát, bổ sung Danh mục dữ liệu mở do các cơ quan, đơn vị thu thập, quản lý.
2. Công an tỉnh
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị rà soát, bổ sung Danh mục dữ liệu mở do các cơ quan, đơn vị thu thập, quản lý.
- Thực hiện phê duyệt cập nhật, điều chỉnh Danh mục dữ liệu mở của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La theo định kỳ hằng năm hoặc khi có yêu cầu.
3. Các cơ quan chủ trì cung cấp dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở
- Thường xuyên phối hợp với Công an tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ, đề xuất, bổ sung công bố Danh mục dữ liệu mở đảm bảo “đúng, đủ, sạch, sống”; chịu trách nhiệm với các dữ liệu do cơ quan, đơn vị cung cấp; kịp thời phản ánh đối với những dữ liệu chưa chính xác trên cổng dữ liệu mở.
- Thực hiện cung cấp dữ liệu mở tuân thủ theo Quy định hoạt động của Cổng dữ liệu mở tỉnh Sơn La.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21 tháng 04 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2724/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 02 tháng 11 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TỈNH SƠN LA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 06 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 22 tháng 10 năm 2025 quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 27 năm 04 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy định hoạt động của Cổng dữ liệu mở tỉnh Sơn La;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 500/TTr-CAT-QLHC ngày 27 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Khoa học và công nghệ
- Chủ trì, kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của các cơ quan, đơn vị theo Danh mục dữ liệu mở đã được phê duyệt tại Quyết định này.
- Phối hợp Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị rà soát, bổ sung Danh mục dữ liệu mở do các cơ quan, đơn vị thu thập, quản lý.
2. Công an tỉnh
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị rà soát, bổ sung Danh mục dữ liệu mở do các cơ quan, đơn vị thu thập, quản lý.
- Thực hiện phê duyệt cập nhật, điều chỉnh Danh mục dữ liệu mở của các cơ quan nhà nước tỉnh Sơn La theo định kỳ hằng năm hoặc khi có yêu cầu.
3. Các cơ quan chủ trì cung cấp dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở
- Thường xuyên phối hợp với Công an tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ, đề xuất, bổ sung công bố Danh mục dữ liệu mở đảm bảo “đúng, đủ, sạch, sống”; chịu trách nhiệm với các dữ liệu do cơ quan, đơn vị cung cấp; kịp thời phản ánh đối với những dữ liệu chưa chính xác trên cổng dữ liệu mở.
- Thực hiện cung cấp dữ liệu mở tuân thủ theo Quy định hoạt động của Cổng dữ liệu mở tỉnh Sơn La.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 21 tháng 04 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC SỐ LƯỢNG DỮ LIỆU MỞ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 02/11/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Cơ quan |
Số lượng danh mục dữ liệu mở |
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 |
|
2 |
Thanh tra tỉnh |
10 |
|
3 |
Sở Y tế |
11 |
|
4 |
Sở Xây dựng |
41 |
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
72 |
|
6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
61 |
|
7 |
Sở Nội vụ |
16 |
|
8 |
Sở Tài chính |
41 |
|
9 |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
33 |
|
10 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
4 |
|
11 |
Sở Công Thương |
12 |
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
26 |
|
13 |
Sở Ngoại vụ |
4 |
|
14 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp |
1 |
|
15 |
Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Sơn La |
7 |
|
16 |
Ban QL dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông |
1 |
|
17 |
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
1 |
|
18 |
Sở Tư pháp |
34 |
|
19 |
Văn phòng Đại biểu Quốc Hội và HĐND tỉnh |
01 |
|
20 |
Thống kê tỉnh |
04 |
|
21 |
Công an tỉnh |
01 |
|
|
Tổng |
383 |
DANH MỤC CHI TIẾT DỮ LIỆU MỞ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 02/11/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Đơn vị chủ trì; Tên dữ liệu mở |
Mô tả các trường dữ liệu chia sẻ |
Mức độ cập nhật |
|
|
|
||
|
1 |
Công báo xếp số có ký số điện tử |
Công khai thông tin về Loại văn bản, Số văn bản, Trích yếu, Người ký, Ngày ban hành, Hiệu lực văn bản. Ngày xuất bản |
Theo số công báo |
|
2 |
Công báo điện tử tỉnh Sơn La |
Công khai thông tin về Loại văn bản, Số văn bản, Trích yếu, Người ký, Ngày ban hành, Hiệu lực văn bản |
Hàng ngày |
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu về thanh tra (các cuộc) |
Công khai thông tin về: - Năm; - Đối tượng thanh tra; - Nội dung thanh tra; - Thời kỳ thanh tra; - Thời hạn thanh tra; - Dự kiến thời gian tiến hành thanh tra. - Trạng thái triển khai thực tế - Kích hoạt cảnh báo; - Gợi ý chỉ đạo, đôn đốc; - Màu cảnh báo; |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
2 |
Dữ liệu về tiếp công dân |
Công khai thông tin về: - STT - Xã, phường - Vượt cấp (vụ việc) - Điểm nóng (vụ việc) - Vừa vượt cấp, vừa điểm nóng (vụ việc) - Cảnh báo địa bàn có vụ việc vượt - Cảnh báo địa bàn có điểm nóng kiến nghị, phản ánh, khiếu nại, tố cáo - Cảnh báo địa bàn vừa có vụ việc giao thao vượt cấp, điểm nóng - Cảnh báo tổng hợp địa bàn phức tạp (Điểm nóng, vượt cấp, giao thoa) - Gợi ý, chỉ đạo vụ việc vượt - Gợi ý, chỉ đạo điểm nóng - Gợi ý, chỉ đạo giao thoa vượt cấp, điểm nóng - Gợi ý, chỉ đạo địa bàn phức tạp |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
3 |
Dữ liệu xử lý đơn |
Công khai thông tin về: - STT - Mức ưu tiên - Mã địa bàn - Địa bàn/đơn vị - Đơn tiếp nhận tháng hiện tại - Đơn chưa xử lý tháng hiện tại - Đơn tiếp nhận lũy kế - Đơn chưa xử lý lũy kế - Vượt cấp trung ương tháng hiện tại - Vượt cấp trung ương lũy kế - Tăng/giảm theo số tuyệt đối - Tỷ lệ tăng/giảm - Yếu tố rủi ro - Màu cảnh báo - Gợi ý chỉ đạo, đôn đốc - Diễn giải cảnh báo |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
4 |
Dữ liệu về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (tuyên truyền) |
Công khai thông tin về: - STT - Mã đơn vị - Tên đơn vị - Cấp đơn vị - Kỳ báo cáo - Số lượt tuyên truyền/quý - Số lượt người tham gia - Quy mô đối tượng/dân số - Số tháng liên tiếp không phát sinh hoạt động - Số hình thức tuyên truyền - Hình thức chủ đạo - Trạng thái cập nhật - Tỷ lệ độ phủ - Cảnh báo công tác tuyên truyền PCTN - Mức màu hiển thị - Gợi ý xử lý |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
5 |
Dữ liệu về Quyết định thanh tra của cuộc thanh tra |
Công khai thông tin về: - Số hiệu - Ngày tháng ban hành - Tên người ký ban hành - Đối tượng thanh tra - Nội dung thanh tra - Thời kỳ thanh tra - Thời hạn thanh tra - Tên Trưởng đoàn thanh tra - Tên Phó đoàn thanh tra |
Hằng quý hoặc khi có thay đổi |
|
6 |
Dữ liệu về Quyết định giám sát Đoàn thanh tra |
Công khai thông tin về: - Số hiệu - Ngày tháng, ban hành - Tên người ký ban hành - Tên người giám sát - Tên Đoàn Giám sát |
Hằng quý hoặc khi có thay đổi |
|
7 |
Dữ liệu về cá nhân kê khai tài sản thu nhập thuộc thẩm quyền kiểm soát tài sản thu nhập của Thanh tra tỉnh |
Công khai thông tin về: - Năm - Tổng số người kê khai tài sản thu nhập - Số người kê khai lần đầu - Số người kê khai Hằng năm - Số người kê khai bổ sung - Tổng số bản kê khai được công khai - Tổng số người kê khai được xác minh Hằng năm |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
8 |
Dữ liệu về các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền kiểm soát tài sản thu nhập của Thanh tra tỉnh |
Công khai thông tin về: - Năm - Tên các cơ quan, đơn vị - Số lượng bản kê khai từng cơ quan, đơn vị |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
9 |
Dữ liệu về phát hiện, khắc phục các văn bản còn sơ hở, dễ bị lợi dụng để tham nhũng, tiêu cực |
Công khai thông tin về: - Năm; - Thông tin về số hiệu, tên văn bản - Cơ quan ban hành - Nội dung sơ hở, dễ bị lợi dụng để tham nhũng, tiêu cực - Kết quả khắc phục |
Hằng quý hoặc khi có thay đổi |
|
10 |
Tra cứu thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của thanh tra tỉnh Sơn La |
Công khai thông tin về: - Cấp giải quyết - Lĩnh vực - Mã/nhóm thủ tục - Tên thủ tục hành chính - Thời gian giải quyết - Địa điểm thực hiện - Cách thức thực hiện - Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý - Nguồn cập nhật - Trạng thái |
Khi có phát sinh |
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu cơ sở khám, chữa bệnh |
Công khai thông tin về: - Số Giấy phép hoạt động - Tên cơ sở - địa chỉ - loại hình hoạt động - Thời gian hoạt động |
Khi có thay đổi |
|
2 |
Dữ liệu người hành nghề Khám bệnh, chữa bệnh |
Công khai thông tin về: - Họ tên - Ngày sinh - Trình độ chuyên môn - phạm vi hành nghề - Số CCHN |
Khi có thay đổi |
|
3 |
Dữ liệu xếp cấp chuyên môn kỹ thuật của cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh |
Công khai thông tin về: - Tên cơ sở - Địa chỉ - Cấp chuyên môn (điểm) |
Khi có thay đổi |
|
4 |
Dữ liệu về trẻ em |
Công khai thông tin về số lượng trẻ em theo đơn vị hành chính |
Khi có sự thay đổi |
|
5 |
Dữ liệu về đối tượng bảo trợ xã hội |
Công khai thông tin về: - Tên - Ngày sinh - Giới tính - Địa chỉ - Chế độ chính sách của đối tượng |
Khi có sự thay đổi |
|
6 |
Dữ liệu quản lý giám sát Bệnh truyền nhiễm |
Công khai thông tin về số lượng ca nhiễm, loại bệnh truyền nhiễm theo đơn vị hành chính |
Khi có sự thay đổi |
|
7 |
Dữ liệu mềm tiêm chủng |
Công khai thông tin về Danh sách cơ sở tiêm chủng, số lượng đối tượng đã được tiêm chủng theo địa bàn hành chính. |
Khi có sự thay đổi |
|
8 |
Dữ liệu quản lý HIV/AIDS |
Công khai thông tin về số lượng ca bệnh theo địa bàn |
Khi có sự thay đổi |
|
9 |
Dữ liêu về dân số, Kế hoạch hóa gia đình |
Công khai thông tin về số lượng dân số, số lượng họ gia đình, số lượng trẻ em sinh ra (phân loại theo nam/nữ), số lượng người chết (phân loại theo nam/nữ) theo địa bàn hành chính |
Hàng quý |
|
10 |
Dữ liệu cơ sở kinh doanh Dược |
Công khai thông tin về: - Số Giấy phép hoạt động, - Tên Cơ sở - Địa chỉ - Loại hình hoạt động |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
11 |
Dữ liệu người hành nghề Dược |
Công khai thông tin về: - Họ tên - Ngày sinh - Phạm vi hành nghề - Số Chứng chỉ hành nghề - Trình độ chuyên môn |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu về thông tin tuyến đường |
Công khai thông tin về: Tên đoạn tuyến; thông tin tuyến; điểm đầu, điểm cuối; địa danh điểm đầu, điểm cuối; chiều dài thực tế |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
2 |
Dữ liệu thông tin đoạn tuyến |
Công khai thông tin về: Lý trình điểm đầu, điểm cuối; địa danh; cấp đường; chiều dài; bề rộng mặt đường; số làn |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
3 |
Dữ liệu bến phà và phà |
Công khai thông tin về: Tên gọi; thuộc tuyến đường; lý trình; cấp công trình; số lượng phà ở bến; thời gian hoạt động |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
4 |
Dữ liệu bến xe khách |
Công khai thông tin về: Tên bến; thuộc tuyến đường; loại tài sản; diện tích; địa chỉ; chủ đầu tư; cơ quan quản lý; |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
5 |
Dữ liệu cầu |
Công khai thông tin về: Tên cầu, thông tin tuyến; lý trình; vị trí; chiều dài; số làn; loại kết cấu nhịp; tải trọng thiết kế/khai thác; năm khai thác; rộng toàn cầu; số nhịp; sơ đồ nhịp; tình trạng cầu |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
6 |
Dữ liệu nút giao |
Công khai thông tin về: Thông tin tuyến; lý trinh; vị trí; thông số kỹ thuật nút |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
7 |
Dữ liệu nhà hạt quản lý đường bộ |
Công khai thông tin về: Tên nhà; thông tin tuyến; lý trình; diện tích sử dụng; địa danh |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
8 |
Dữ liệu về danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn |
Công khai thông tin về: danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn trên địa bàn tỉnh, bao gồm thông tin tuyến đường cấm đỗ (tên đường, địa điểm, loại xe cấm) trên địa bàn tỉnh |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
9 |
Dữ liệu về vị trí có nguy cơ ách tắc |
Tên tuyến, vị trí, lý trình, địa danh, nguyên nhân |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
10 |
Các vị trí hạn chế về tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ |
Tên tuyến, vị trí, lý trình, địa danh, nội dung hạn chế, nguyên nhân |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
11 |
Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn |
Tên tuyến, tên cầu, vị trí, lý trình, địa danh, nội dung hạn chế |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
12 |
Dữ liệu về đơn vị kinh doanh vận tải |
Công khai thông tin về: Mã số thuế; Sở Xây dựng quản lý; loại hình kinh doanh vận tải; người đại diện trước pháp luật; các phương tiện kinh doanh vận tải quản lý; |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
13 |
Dữ liệu về phù hiệu |
Công khai thông tin về: loại biển hiệu; biển kiểm soát; đơn vị cấp; thời gian cấp; hiệu lực các thông tin liên quan đến thu hồi; tước phù hiệu; |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
14 |
Dữ liệu quản lý vận tải qua biên giới |
Công khai thông tin về: Biển kiểm soát; đơn vị vận tải; loại hình vận tải; loại giấy phép; số giấy phép; thời gian cấp giấy phép; hiệu lực giấy phép; thông tin tuyến đường, cửa khẩu được phép lưu thông. |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
15 |
Dữ liệu bến xe khách và giá dịch vụ ra vào bến |
Công khai thông tin về: Tên bến xe, địa chỉ bến xe, loại bến xe, số điện thoại, Giá dịch vụ xe ra vào bến cự ly 100 km trở xuống (đ/chuyến), từ 101 đến 150 km, từ 151 đến 200 km, từ 201 đến 250 km, từ 251 đến 300 km, từ 301 km trở lên |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
16 |
Dữ liệu về thông tin phương tiện |
Công khai thông tin về: danh sách các hãng taxi trên địa bàn, bao gồm, số lượng hãng taxi, thông tin cơ bản của hãng taxi (hãng, số điện thoại, số lượng xe) trên địa bàn tỉnh |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
17 |
Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
Công khai thông tin về: giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định trên địa bàn, bao gồm giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (tên tuyến, loại xe …) trên địa bàn tỉnh |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
18 |
Dữ liệu tuyến vận tải hành khách cố định |
Mã số tuyến; Nơi đi; Nơi đến; Bến xe nơi đi; Bến xe nơi đến; Hành trình; Cự ly tuyến; Tổng số chuyến khai thác/tháng; Doanh nghiệp khai thác;; Giờ xuất bến |
|
|
19 |
Dữ liệu về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng (thẩm định/thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; thẩm định/thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng) |
Tên dự án; Địa điểm xây dựng dự án; Mã định danh (nếu có); Mã số dự án đầu tư (nếu có); Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (nếu có); Người quyết định đầu tư; Mục tiêu dự án; Quy mô đầu tư xây dựng; Cơ quan chuẩn bị dự án; Nhóm dự án; Loại dự án đầu tư xây dựng; Công trình thuộc dự án; Cấp công trình thuộc dự án; Diện tích sử dụng đất của dự án (m2); Giá trị tổng mức đầu tư xây dựng của dự án; Nguồn vốn đầu tư; Thời gian thực hiện dự án, phân kỳ đầu tư (nếu có), thời hạn hoạt động của dự án (nếu có); Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng; Thông tin về tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, lập dự án; Dữ liệu kết quả giải quyết thủ tục |
Theo yêu cầu đột xuất, hàng tháng |
|
20 |
Dữ liệu về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng (thẩm định/thẩm định điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt) |
Tên dự án; Địa điểm xây dựng dự án; Mã định danh (nếu có); Mã số dự án đầu tư (nếu có); Mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách (nếu có); Người quyết định đầu tư; Mục tiêu dự án; Quy mô đầu tư xây dựng; Cơ quan chuẩn bị dự án; Nhóm dự án; Loại dự án đầu tư xây dựng; Công trình thuộc dự án; Cấp công trình thuộc dự án; Diện tích sử dụng đất của dự án (m2); Giá trị tổng mức đầu tư xây dựng của dự án; Nguồn vốn đầu tư; Thời gian thực hiện dự án, phân kỳ đầu tư (nếu có), thời hạn hoạt động của dự án (nếu có); Quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng; Thông tin về tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, lập dự án; Dữ liệu kết quả giải quyết thủ tục |
Theo yêu cầu đột xuất, hàng tháng |
|
21 |
Dữ liệu về cấp giấy phép xây dựng công trình |
- Thông tin về dự án/công trình; Loại, cấp công trình; Địa điểm đầu tư xây dựng; Chủ đầu tư; Quy mô đầu tư; Số Giấy phép xây dựng |
Theo yêu cầu đột xuất, hàng tháng |
|
22 |
Dữ liệu về quản lý trật tự xây dựng |
- Thông tin về dự án/công trình; Loại, cấp công trình; Địa điểm đầu tư xây dựng; Chủ đầu tư; Quy mô đầu tư; Số Giấy phép xây dựng (nếu có); dữ liệu về vi phạm trật tự xây dựng; tình trạng xử lý |
Theo yêu cầu đột xuất, hàng tháng |
|
23 |
Dữ liệu năng lực của cá nhân |
Công khai thông tin về: Số chứng chỉ hành nghề; Họ tên người được cấp chứng chỉ; lĩnh vực hành nghề; hạng chứng chỉ; ngày hết hạn |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
24 |
Dữ liệu về định mức xây dựng, chi phí xây dựng |
Công khai thông tin về: Đơn vị ban hành; số văn bản; ngày ban hành; tên định mức; file đính kèm |
Hàng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
25 |
Dữ liệu về giá vật liệu |
STT; Nhóm vật liệu; Tên vật liệu/loại vật liệu xây dựng; Đơn vị tính; Tiêu chuẩn kỹ thuật; Quy cách; Nhà sản xuất/Nhà phân phối; Xuất xứ; Điều kiện thương mại; Vận chuyển; Ghi chú; Giá tại nơi sản xuất; Giá tại các xã, phường; Tên văn bản; Cơ quan ban hành; Ngày tháng văn bản; Số hiệu văn bản; Hiệu lực |
Hàng quý hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
26 |
Dữ liệu đơn giá nhân công |
Mã hiệu; Vùng; Khu vực; Xã/phường; Nhóm; Tên nhân công; Cấp bậc; Hệ số cấp bậc; Trình độ; Điều kiện làm việc; Đơn vị tính; Đơn giá; Tên văn bản; Cơ quan ban hành; Ngày tháng văn bản; Số hiệu văn bản; Hiệu lực; Sửa đổi, bổ sung |
Hàng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
27 |
Dữ liệu giá ca máy và thiết bị thi công |
Vùng/khu vực; Mã hiệu; Nhóm máy và thiết bị thi công; Máy và thiết bị thi công; Số ca năm; Định mức khấu hao; Định mức sửa chữa; Định mức chi phí khác; Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng; Nhân công điều khiển máy; Nguyên giá; Chi phí nhiên liệu, năng lượng; Chi phí nhân công điều khiển máy; Tổng số; Tên văn bản; Cơ quan ban hành; Ngày tháng văn bản; Số hiệu văn bản; Hiệu lực; Sửa đổi, bổ sung |
Hàng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
28 |
Chỉ số giá xây dựng công trình |
TT; KV; Nhóm công trình; Loại công trình; Chỉ số giá tháng 1/2026 so với năm gốc 2020; Chỉ số giá tháng 2/2026 so với năm gốc 2020; Chỉ số giá tháng 3/2026 so với năm gốc 2020; Chỉ số giá quý I/2026 so với năm gốc 2020; Tên văn bản; Cơ quan ban hành; Ngày tháng văn bản; Số hiệu văn bản; Hiệu lực; |
Hàng quý hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
29 |
Chỉ số giá phần xây dựng |
TT; KV; Nhóm công trình; Loại công trình; Chỉ số giá tháng 1/2026 so với năm gốc 2020; Chỉ số giá tháng 2/2026 so với năm gốc 2020; Chỉ số giá tháng 3/2026 so với năm gốc 2020; Chỉ số giá quý I/2026 so với năm gốc 2020; Tên văn bản; Cơ quan ban hành; Ngày tháng văn bản; Số hiệu văn bản; Hiệu lực; |
Hàng quý hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
30 |
Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công |
TT; Khu vực; Nhóm công trình; Loại công trình; Chỉ số giá tháng 1/2026 so với năm gốc 2020 phần Vật liệu; Chỉ số giá tháng 1/2026 so với năm gốc 2020 phần Nhân công; Chỉ số giá tháng 1/2026 so với năm gốc 2020 phần Máy thi công; Chỉ số giá tháng 2/2026 so với năm gốc 2020 phần Vật liệu; Chỉ số giá tháng 2/2026 so với năm gốc 2020 phần Nhân công; Chỉ số giá tháng 2/2026 so với năm gốc 2020 phần Máy thi công; Chỉ số giá tháng 3/2026 so với năm gốc 2020 phần Vật liệu; Chỉ số giá tháng 3/2026 so với năm gốc 2020 phần Nhân công; Chỉ số giá tháng 3/2026 so với năm gốc 2020 phần Máy thi công; Chỉ số giá quý I/2026 so với năm gốc 2020 phần Vật liệu; Chỉ số giá quý I/2026 so với năm gốc 2020 phần Nhân công; Chỉ số giá quý I/2026 so với năm gốc 2020 phần Máy thi công; Tên văn bản; Cơ quan ban hành; Ngày tháng văn bản; Số hiệu văn bản; Hiệu lực |
Hàng quý hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
31 |
Chỉ số giá vật liệu xây dựng |
TT; KV; Nhóm công trình; Loại công trình; Chỉ số giá tháng 1/2026 so với năm gốc 2020; Chỉ số giá tháng 2/2026 so với năm gốc 2020; Chỉ số giá tháng 3/2026 so với năm gốc 2020; Chỉ số giá quý I/2026 so với năm gốc 2020; Tên văn bản; Cơ quan ban hành; Ngày tháng văn bản; Số hiệu văn bản; Hiệu lực; |
Hàng quý hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
32 |
Dữ liệu về nhà máy nước công suất thiết kế hoặc cấp nước theo vùng phục vụ đạt từ 3.000 m3/ngày trở lên |
Công khai thông tin về: Tên của Doanh nghiệp; địa chỉ; Tổng dân số trong vùng phục vụ cấp nước; Số người bình quân trên một đấu nối nước sinh hoạt (hộ gia đình); Số đấu nối hộ gia đình sử dụng nước sinh hoạt; Số đấu nối (không bao gồm đấu nối hộ gia đình) sử dụng sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh dịch vụ; Dân số trong vùng phục vụ được cấp nước sinh hoạt; Giá tiêu thụ nước sạch bình quân được UBND cấp tỉnh phê duyệt (hoặc giá bán buôn nước sạch đối với doanh nghiệp sản xuất bán buôn); Giá nước cho 10 m3 nước sinh hoạt đầu tiên cho một hộ/tháng (SH1) |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
33 |
Dữ liệu về nhà máy xử lý nước thải tập trung có công suất thiết kế theo lưu vực thoát nước đạt từ 1.000 m3/ngày trở lên |
Công khai thông tin về: Tên nhà máy xử lý nước thải; Vị trí, địa chỉ nhà máy xử lý nước thải; Phạm vi thu gom, xử lý nước thải; Tổng công suất thiết kế nhà máy xử lý nước thải; Tổng dân số đô thị; Tổng dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom, xử lý nước thải; Giá dịch vụ thoát nước; Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
34 |
Dữ liệu về tỷ lệ đô thị hóa |
Công khai thông tin về: Tên đô thị trước sáp nhập; Tên đô thị sau sáp nhập; Đơn vị hành chính trực thuộc trước sáp nhập; Đơn vị hành chính trực thuộc sau sáp nhập; Diện tích (km2); Dân số (người); Loại đô thị trước sáp nhập; Loại đô thị sau sáp nhập; Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị; Quyết định công nhận loại đô thị; Quyết định công bố danh mục đô thị |
Định kỳ hàng năm |
|
35 |
Dữ liệu các dự án nhà ở |
Công khai thông tin về: Tên dự án; Tình trạng thực hiện dự án; Hình thức lựa chọn nhà đầu tư; Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư; Địa điểm thực hiện dự án; Quyết định kết quả lựa chọn nhà đầu tư; Chủ đầu tư; Tổng mức đầu tư; Quy mô dự án; Diện tích đất ở; Tổng số lô đất ở, căn nhà ở; Nhà ở thương mại xây thô, hoàn thiện (số lô, diện tích đất ở); Đất nền (số lô, diện tích đất ở); Nhà ở tái định cư (số lô, diện tích đất ở); Nhà ở xã hội (số căn/lô, diện tích đất ở, diện tích sàn xây dựng); Văn bản xác nhận đủ điều kiện huy động vốn; Văn bản xác nhận đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương lai; Số căn nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện bán; Văn bản xác nhận đủ điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất; Số lô đất đủ điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất; Tiến độ thực hiện dự án; Kết quả thực hiện đầu tư xây dựng |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
36 |
Dữ liệu quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
Công khai thông tin về: Tên quy hoạch; loại quy hoạch; cấp độ quy hoạch; loại điều chỉnh quy hoạch; Địa điểm quy hoạch; Quy mô, diện tích lập quy hoạch; Số quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch (đối với các quy hoạch có yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy hoạch); Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch (đối với các quy hoạch có yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy hoạch); Cơ quan tổ chức lập quy hoạch; Cơ quan thẩm định quy hoạch; Cơ quan phê duyệt quy hoạch; Số quyết định phê duyệt quy hoạch. |
Định kỳ theo năm hoặc khi có sự thay đổi |
|
37 |
Dữ liệu về nguồn đá vôi sản xuất vật liệu xây dựng |
STT; Tên mỏ; Vị trí địa lý; Tình trạng cấp phép, đấu giá; Giấy phép khai thác; Công ty chủ quản; Khu; Tên điểm; Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Toạ độ X (m); Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Toạ độ Y (m); Diện tích quy hoạch (ha); Trữ lượng quy hoạch (nghìn m3); Ghi chú |
Hàng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
38 |
Dữ liệu về nguồn cát tự nhiên sản xuất vật liệu xây dựng |
STT; Tên mỏ; Vị trí địa lý; Tình trạng cấp phép, đấu giá; Giấy phép khai thác; Công ty chủ quản; Khu; Tên điểm; Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Toạ độ X (m); Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Toạ độ Y (m); Diện tích quy hoạch (ha); Trữ lượng quy hoạch (nghìn m3); Ghi chú |
Hàng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
39 |
Dữ liệu về nguồn cát nghiền sản xuất vật liệu xây dựng |
STT; Tên mỏ; Vị trí địa lý; Tình trạng cấp phép, đấu giá; Giấy phép khai thác; Công ty chủ quản; Khu; Tên điểm; Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Toạ độ X (m); Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Toạ độ Y (m); Diện tích quy hoạch (ha); Trữ lượng quy hoạch (nghìn m3); Ghi chú |
Hàng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
40 |
Dữ liệu về nguồn đất sét sản xuất vật liệu xây dựng |
STT; Tên mỏ; Vị trí địa lý; Tình trạng cấp phép, đấu giá; Giấy phép khai thác; Công ty chủ quản; Khu; Tên điểm; Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Toạ độ X (m); Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Toạ độ Y (m); Diện tích quy hoạch (ha); Trữ lượng quy hoạch (nghìn m3); Ghi chú |
Hàng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
41 |
Dữ liệu về nguồn đất san lấp sản xuất vật liệu xây dựng |
STT; Tên mỏ; Vị trí địa lý; Tình trạng cấp phép, đấu giá; Giấy phép khai thác; Công ty chủ quản; Khu; Tên điểm; Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Toạ độ X (m); Hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến trục 104, múi chiếu 30 - Toạ độ Y (m); Diện tích quy hoạch (ha); Trữ lượng quy hoạch (nghìn m3); Ghi chú |
Hàng năm hoặc sớm hơn khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu về chính sách khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Công khai thông tin về các văn bản QPPL liên quan đến KHCN, ĐMST và CĐS: Quyết định của UBND tỉnh, Nghị quyết HĐND tỉnh: - Tên văn bản - Trích yếu - Số hiệu - Ngày ban hành - Cơ quan ban hành - Người ký - Tập tin văn bản đính kèm |
Khi có thay đổi |
|
2 |
Dữ liệu thống kê số lượng người làm việc tại các cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp công lập trong ngành KH&CN trên địa bàn tỉnh (theo TT.45.2025.BKHCN) |
Công khai thông tin về: số lượng số người làm việc trong ngành Chia theo trình độ chuyên môn, Chức danh; giới tính, độ tuổi; nhóm lao động; loại hình tổ chức; lĩnh vực đào tạo |
Khi có thay đổi |
|
3 |
Dữ liệu chi ngân sách cho KHCN, ĐMST và CĐS |
Công khai thông tin về: Tổng chi ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: - Nguồn cấp kinh phí; - Loại chi (KHCN/CĐS/ ĐMST); - Kỳ công bố; - Năm công bố; - Tổng kinh phí; |
Khi có thay đổi |
|
4 |
Dữ liệu nhiệm vụ khoa học công nghệ |
Công khai thông tin về: - Tên nhiệm vụ; - Mục tiêu của nhiệm vụ; - Cơ quan chủ trì; - Chủ nhiệm nhiệm vụ; - Thời gian thực hiện; - Danh sách sản phẩm của nhiệm vụ. |
Khi có thay đổi |
|
5 |
Dữ liệu kết quả hoạt động khoa học và công nghệ |
Công khai thông tin về: - Tên kết quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học và công nghệ; - Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ tạo ra kết quả; - Tóm tắt nội dung chính của kết quả; - Tác giả, nhóm tác giả; - Cơ quan chủ trì tạo ra kết quả; - Thời điểm công bố/được nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ tạo ra kết quả. - Thông tin về kết quả nghiên cứu khoa học, công nghệ, giải pháp đổi mới sáng tạo được ứng dụng; - Sản phẩm, dịch vụ được thương mại hóa; - Doanh nghiệp tiếp nhận |
Định kỳ hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
6 |
Dữ liệu công bố khoa học và công nghệ |
Công khai thông tin về: - Tên công bố khoa học và công nghệ; - Tác giả, nhóm tác giả; - Lĩnh vực công bố; - Nội dung tóm tắt của công bố - Tên tạp chí/báo công bố; - Năm công bố - Số phát hành của tạp chí/báo công bố |
Khi có công bố mới |
|
7 |
Dữ liệu tham gia hoạt động khoa học công nghệ |
Công khai thông tin về: - Tổ chức tham gia hoạt động khoa học và công nghệ; - Nhiệm vụ khoa học và công nghệ tham gia; - Thời điểm thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ; - Số lượng cá nhân tham gia hoạt động nghiên cứu/nhiệm vụ - Nhiệm vụ được phân công tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
Định kỳ hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
8 |
Dữ liệu quyền sở hữu công nghiệp |
Công khai thông tin về: - Tên văn bằng; - Loại sở hữu công nghiệp; - Số văn bằng; - Chủ sở hữu văn bằng; - Nhóm dịch vụ được chứng nhận; - Thời hiệu của văn bằng sở hữu công nghiệp (Ngày bảo hộ; Thời hạn bảo hộ; thời điểm hết hạn bảo hộ) |
Khi có chứng nhận mới |
|
9 |
Dữ liệu Sáng chế |
Công khai thông tin về: - Tên Sáng chế; - Tác giả, nhóm tác giả; - Số văn bằng; - Thời điểm công bố; - Thời hiệu (Ngày bảo hộ; Thời hạn bảo hộ; thời điểm hết hạn bảo hộ) |
Khi có chứng nhận mới |
|
10 |
Dữ liệu giải pháp hữu ích |
Công khai thông tin về: - Tên Giải pháp; - Tác giả, nhóm tác giả; - Số văn bằng; - Thời điểm công bố; - Thời hiệu (Ngày bảo hộ; Thời hạn bảo hộ; thời điểm hết hạn bảo hộ) |
Khi có chứng nhận mới |
|
11 |
Dữ liệu đối tác quốc tế trong hoạt động khoa học và công nghệ |
Công khai thông tin về: - Tên tổ chức, cá nhân; - Quốc tịch; - Lĩnh vực hoạt động; - Thời điểm được cấp phép hoạt động; - Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện; - Thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
12 |
Dữ liệu thành viên tổ chức quốc tế trong hoạt động khoa học công nghệ |
Công khai thông tin về: - Tên thành viên tổ chức quốc tế; - Quốc tịch; - Lĩnh vực hoạt động; - Nhiệm vụ khoa học công nghệ thực hiện; - Thời điểm thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; - Tóm tắt kết quả chính của hoạt động. |
Định kỳ hằng năm/khi có thay đổi, bổ sung |
|
13 |
Dữ liệu Tổ chức Khoa học và công nghệ |
Công khai thông tin về: - Tên tổ chức khoa học và công nghệ; - Địa chỉ; - Tóm tắt lĩnh vực hoạt động; - Số giấy phép đăng ký hoạt động. - Trạng thái |
Khi có thay đổi cấp phép |
|
14 |
Dữ liệu doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Công khai thông tin về: - Tên doanh nghiệp khoa học và công nghệ; - Địa chỉ; - Sản phẩm hình thành từ kết quả nghiên cứu; - Số giấy phép được cấp. |
Khi có thay đổi cấp phép |
|
15 |
Dữ liệu hệ sinh thái đổi mới sáng tạo tỉnh Sơn La |
Công khai thông tin về: - Số lượng các thành phần hệ thống đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh. - Tổ chức trung gian hỗ trợ; - Trung tâm đổi mới sáng tạo; - Cơ sở ươm tạo, không gian làm việc chung, không gian ĐMST - Trường đại học, cao đẳng tham gia vào hệ thống; - Doanh nghiệp, hợp tác xã có hoạt động ĐMST; - Số lượng chuyên gia, cố vấn đổi mới sáng tạo - Số lượng xã, phường tham gia vào hệ thống ĐMST |
Định kỳ hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
16 |
Dữ liệu Trung tâm đổi mới sáng tạo và tổ chức trung gian hỗ trợ đổi mới sáng tạo |
Công khai thông tin về: - Tên tổ chức; - Mã tổ chức - Loại tổ chức; - Dịch vụ cung cấp; - Số nhân sự hoạt động hỗ trợ ĐMST; - Số DN, HTX, dự án đã hỗ trợ; - Mạng lưới liên kết. |
Khi có thay đổi |
|
17 |
Dữ liệu doanh nghiệp đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
Công khai thông tin về: - Mã đơn vị; - Tên đơn vị; - Loại hình; - Quy mô; - Địa chỉ; - Loại hình ĐMST; - Chương trình hỗ trợ đã tham gia; - Tác động sau hỗ trợ. |
Định kỳ hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
18 |
Dữ liệu kết quả hỗ trợ Doanh nghiệp đổi mới sáng tạo |
Công khai thông tin về: - Tên doanh nghiệp. - Lĩnh vực hoạt động. - Nội dung được hỗ trợ. - Thời gian thực hiện. - Tóm tắt kết quả đạt được. |
Khi nghiệm thu hoặc đánh giá |
|
19 |
Dữ liệu dự án khởi nghiệp sáng tạo, mô hình đổi mới sáng tạo |
Công khai thông tin về: - Tên dự án/mô hình; - Mã dự án; -Người sáng lập; - Lĩnh vực; - Giai đoạn; - Yếu tố sáng tạo; - Đã đăng ký DN; - Số lao động; - Đã tham gia ươm tạo; - Chuyên gia/cố vấn đồng hành; -Tình trạng sau hỗ trợ |
Khi nghiệm thu hoặc đánh giá |
|
20 |
Dữ liệu chuyên gia, cố vấn đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo |
Công khai thông tin về: - Mã nhân lực; - Họ và tên; - Loại nhân sự; - Học hàm, - Học vị; - Chuyên ngành chính; - Lĩnh vực thế mạnh; - Chức vụ, - Đơn vị công tác; - Số năm kinh nghiệm hỗ trợ DN; - Số đơn vị đã hỗ trợ về ĐMST, khởi nghiệp sáng tạo |
Định kỳ hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
21 |
Dữ liệu nhân lực nghiên cứu khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh |
Công khai thông tin về: - Họ và tên; - Trình độ chuyên môn; - Lĩnh vực nghiên cứu; - Các công trình nghiên cứu khoa học; - Công bố khoa học |
Định kỳ hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
22 |
Dữ liệu chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII) |
Công khai thông tin về: - Tên trụ cột và thành phần - Thứ hạng của tỉnh theo từng năm - Điểm số - Năm |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
23 |
Dữ liệu hợp tác ứng dụng, nghiên cứu khoa học, công nghệ |
Công khai thông tin về: - Tên các tổ chức hợp tác. - Thời điểm thực hiện. - Lĩnh vực triển khai. - Tên hoạt động hợp tác. - Tóm tắt kết quả chính. |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
24 |
Dữ liệu tỷ lệ doanh nghiệp có đổi mới sáng tạo |
Công khai thông tin về: - Danh sách doanh nghiệp có đổi mới sáng tạo; - Tỷ lệ. - Thời điểm cập nhật |
Định kỳ hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
25 |
Dữ liệu xếp loại mức độ chuyển đổi số cấp sở/xã |
Công khai thông tin về: - Năm đánh giá; - Tên cơ quan; - STT - Kết quả chấm điểm các chỉ số chính; - Mức độ xếp loại; - Tổng điểm |
Định kỳ theo năm hoặc khi có thay đổi |
|
26 |
Dữ liệu danh mục bộ chỉ số |
Công khai thông tin về: - Mã danh mục; - Tên danh mục chỉ số; - Năm; - Điểm tối đa; - Cách xác định điểm chỉ số; |
Thường xuyên |
|
27 |
Dữ liệu chấm điểm theo bộ chỉ số của các đơn vị |
Công khai thông tin về: - Đơn vị; - Tên chỉ số; - Điểm đánh giá; - Tài liệu kiểm chứng; - Mô tả; |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
28 |
Dữ liệu nhân lực Chuyển đổi số |
Công khai thông tin về: - Năm đào tạo; - Tên đơn vị; - Khóa học; - Họ và tên, - Chức vụ; - Đơn vị công tác; - Email; - Đối tượng |
Khi phát sinh |
|
29 |
Dữ liệu Tổ CNSCĐ |
Công khai thông tin về: - Tên Tổ - Địa chỉ - Số lượng thành viên - Chức danh tổ trưởng - Các thành viên tổ - Tập huấn, bồi dưỡng - Hoạt động của tổ |
Khi phát sinh/ định kỳ hàng năm |
|
30 |
Dữ liệu Doanh nghiệp viễn thông, Bưu chính |
Công khai thông tin về: - Tên doanh nghiệp; - Địa chỉ; - Điện thoại; - Người đứng đầu; - Trạng thái hoạt động |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
31 |
Dữ liệu trạm BTS |
Công khai thông tin về: - Mã trạm; - Địa điểm lắp đặt (Tổ bản, xã phường) - Đơn vị quản lý; - Loại trạm; |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
32 |
Dữ liệu thuê bao Cố định trên địa bàn tỉnh |
Công khai thông tin về: - Địa bàn - Số lượng thuê bao - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
33 |
Dữ liệu thuê bao Di dộng trên địa bàn tỉnh |
Công khai thông tin về: - Địa bàn - Số lượng thuê bao - Loại hình (trả trước/trả sau) - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
34 |
Dữ liệu hiện trạng hạ tầng băng rộng cố định |
Công khai thông tin về: - Xã phường - Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng; - Số lượng tủ; - Số lượng cổng; |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
35 |
Dữ liệu tần số vô tuyến điện |
Công khai thông tin về: - Số giấy phép; - Ngày ký; - Ngày cấp lần đầu; - Ngày có hiệu lực; - Tên khách hàng; - Mục đích sử dụng; |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
36 |
Dữ liệu danh sách điểm phục vụ bưu chính trên địa bàn tỉnh |
Công khai thông tin về: - Tên điểm; - Loại điểm; - Địa chỉ; - Xã/phường; - Trạng thái; |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
37 |
Dữ liệu danh sách điểm bưu chính theo địa bàn xã phường |
Công khai thông tin về: Tên điểm; Loại điểm; Địa chỉ; Trạng thái; |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
38 |
Dữ liệu thống kê các điểm phục vụ bưu chính trên địa bàn tỉnh |
Công khai thông tin về: - Tổng số điểm phục vụ bưu chính - Địa điểm |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
39 |
Dữ liệu thống kê các điểm phục vụ bưu chính theo địa bàn xã phường |
Công khai thông tin về: - Tổng số điểm phục vụ bưu chính - Địa điểm |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
40 |
Dữ liệu hệ thống thông tin, CSDL, nền tảng dùng chung, chuyên ngành trên địa bàn tỉnh |
Công khai thông tin về: - Tên hệ thống; - Chủ quản hệ thống; - Đơn vị quản lý; - Đơn vị vận hành; - Đơn vị sử dụng; - Năm bắt đầu vận hành; - Cấp độ an toàn thông tin; |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
41 |
Dữ liệu mã định danh các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh |
Công khai thông tin về: - Mã định danh điện tử; - Tên cơ quan, đơn vị; - Địa chỉ; - Email; - Website |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
42 |
Dữ liệu mã định danh cấp 2 các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh |
- Mã định danh điện tử; - Tên cơ quan, đơn vị; - Địa chỉ; - Email; - Website |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
43 |
Dữ liệu mã định danh cấp 3 các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh |
- Mã định danh điện tử; - Tên cơ quan, đơn vị; - Địa chỉ; - Email; - Website |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
44 |
Dữ liệu mã định danh 75 xã, phường trên địa bàn tỉnh |
- Mã định danh điện tử; - Tên cơ quan, đơn vị; - Địa chỉ; - Email; - Website |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
45 |
Dữ liệu mã định danh các sở ban ngành trên địa bàn tỉnh |
- Mã định danh điện tử; - Tên cơ quan, đơn vị; - Địa chỉ; - Email; - Website |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
46 |
Dữ liệu mã định danh các trường học trên địa bàn tỉnh |
- Mã định danh điện tử; - Tên cơ quan, đơn vị; - Địa chỉ; - Email; - Website |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
47 |
Dữ liệu mã định danh các bệnh viện trên địa bàn tỉnh |
- Mã định danh điện tử; - Tên cơ quan, đơn vị; - Địa chỉ; - Email; - Website |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
48 |
Dữ liệu chứng thư số chuyên dùng công vụ |
Công khai thông tin về: - Số hiệu CTS; - Tên thuê bao (CN); - Email; - Hiệu lực; - Hạn CTS; - Loại CTS; - Loại thiết bị; - Mã Thiết bị; - Tổ chức cấp 1; - Tổ chức cấp 2; - Tổ chức cấp 3; - Tổ chức cấp 4; - Tổ chức cấp 5 |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
49 |
Dữ liệu chứng thư số chuyên dùng công vụ của tổ chức |
Công khai thông tin về: - Số hiệu CTS; - Tên thuê bao (CN); - Email; - Hiệu lực; - Hạn CTS; - Loại CTS; - Loại thiết bị; - Mã Thiết bị; - Tổ chức cấp 1; - Tổ chức cấp 2; - Tổ chức cấp 3; - Tổ chức cấp 4; - Tổ chức cấp 5" |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
50 |
Dữ liệu chứng thư số chuyên dùng công vụ của cá nhân |
Công khai thông tin về: - Số hiệu CTS; - Tên thuê bao (CN); - Email; - Hiệu lực; - Hạn CTS; - Loại CTS; - Loại thiết bị; - Mã Thiết bị; - Tổ chức cấp 1; - Tổ chức cấp 2; - Tổ chức cấp 3; - Tổ chức cấp 4; - Tổ chức cấp 5" |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
51 |
Dữ liệu thống kê thông tin cấp chứng thư số hàng tháng |
- Tổng thuê bao ký số đã cấp - Tổng số thuê bao ký số Tổ chức đã cấp - Tổng số thuê bao ký số Cá nhân đã cấp |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
52 |
Dữ liệu hạ tầng Công nghệ thông tin |
Công khai thông tin về: - Tên đơn vị; - Loại thiết bị (Máy tính / Máy in / Scan / Photo/ Firewall/ Switch/ Đường truyền…); - Số lượng; |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
53 |
Dữ liệu công bố hợp chuẩn |
Công khai thông tin về: - Số, ký hiệu, ngày tháng năm văn bản tiếp nhận; - Cơ quan ban hành thông báo tiếp nhận; - Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân công bố; - Tên sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường; - Tiêu chuẩn sử dụng làm căn cứ để công bố; - Loại hình đánh giá; - Thời hạn của văn bản tiếp nhận công bố hợp chuẩn; |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
54 |
Dữ liệu công bố hợp quy |
Công khai thông tin về: - Số, ký hiệu, ngày tháng năm văn bản tiếp nhận; - Cơ quan ban hành thông báo tiếp nhận; - Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân công bố; - Tên sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường; - Quy chuẩn kỹ thuật sử dụng làm căn cứ để công bố; - Loại hình đánh giá; - Thời hạn của văn bản tiếp nhận công bố hợp quy |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
55 |
Dữ liệu Quy chuẩn kỹ thuật địa phương |
Công khai thông tin về: - Số, ký hiệu, ngày tháng năm văn bản ban hành; - Cơ quan ban hành; - Tên gọi của Quy chuẩn kỹ thuật; - Ký hiệu Quy chuẩn kỹ thuật |
Khi phát sinh hoặc khi có thay đổi |
|
56 |
Dữ liệu về kiểm tra nhà nước về phương tiện đo |
Công khai thông tin về: - Thời gian thực hiện (Tháng/Năm); - Tên phương tiện đo; - Cơ sở được kiểm tra: + Tên cơ sở; + Địa chỉ. - Số phương tiện đo được kiểm tra; - Kết quả: + Cơ sở vi phạm: . Tên cơ sở; Địa chỉ. + Lỗi vi phạm hành chính; + Tổng số tiền xử phạt vi phạm hành chính (đồng). |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
57 |
Dữ liệu về kiểm tra nhà nước về phép đo |
Công khai thông tin về: - Thời gian thực hiện (Tháng/Năm); - Tên phép đo; - Cơ sở được kiểm tra: + Tên cơ sở; + Địa chỉ. - Số phép đo được kiểm tra; - Kết quả: + Cơ sở vi phạm: Tên cơ sở; Địa chỉ. + Lỗi vi phạm hành chính; + Tổng số tiền xử phạt vi phạm hành chính (đồng). |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
58 |
Dữ liệu về kiểm tra nhà nước về hàng đóng gói sẵn |
Công khai thông tin về: - Thời gian thực hiện (Tháng/Năm); - Tên của hàng đóng gói sẵn; - Cơ sở được kiểm tra: + Tên cơ sở; + Địa chỉ. - Số hàng đóng gói sẵn được kiểm tra; - Kết quả: + Cơ sở vi phạm (Tên cơ sở; Địa chỉ) + Lỗi vi phạm hành chính; + Tổng số tiền xử phạt vi phạm hành chính (đồng). |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
59 |
Dữ liệu các tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được chỉ định trên địa bàn tỉnh. |
Công khai thông tin về: - Tên đơn vị; - Tên theo quyết định chỉ định - Địa chỉ; - Ký hiệu chỉ định của tổ chức; - Ký hiệu đăng ký của tổ chức. |
Khi có thay đổi |
|
60 |
Dữ liệu kiểm định viên đo lường thuộc các tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường trên địa bàn tỉnh. |
Công khai thông tin về: - Tên đơn vị; - Tên theo Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; - Thông tin về kiểm định viên: + Tên kiểm định viên. + Năm sinh; + Số thẻ kiểm định viên; + Lĩnh vực hoạt động. |
Khi có thay đổi |
|
61 |
Dữ liệu về số phương tiện đo, chuẩn đo lường được kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Công khai thông tin về: - Tên đơn vị; - Tên tổ chức theo Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; - Thời gian thực hiện (Năm); - Số phương tiện đo, chuẩn đo lường được kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm: + Độ dài; + Khối lượng; + Dung tích - lưu lượng; + Áp suất; + Nhiệt độ; + Hóa lý; + Điện; + Phương tiện đo khác. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
62 |
Dữ liệu kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Công khai thông tin về Lĩnh vực sản phẩm được kiểm tra: - Tổng số cơ sở được kiểm tra; - Số lô sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra; - Số cơ sở vi phạm; - Số cơ sở bị xử lý; - Số sản phẩm vi phạm (số lô); - Kết quả xử lý: + Số cơ sở bị xử phạt; + Số tiền xử phạt; + Số cơ sở tạm dừng sản xuất, lưu thông; |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
63 |
Dữ liệu về truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa |
Công khai thông tin về: -Tên cơ quan đơn vị cập nhập dữ liệu; - Thông tin đơn vị sản xuất/ kinh doanh: + Tên tổ chức/cá nhân; + Mã số thuế/ĐKKD/CCCD; + Địa chỉ sản xuất/ kính doanh; + Số điện thoại; - Thông tin sản phẩm/ hàng hóa: + Tên sản phẩm, hàng hóa; + Nhóm/ ngành hàng; + Mã truy xuất nguồn gốc sản phẩm; Mã truy xuất địa điểm; + Mã ký hiệu/ số seri (nếu có); + Thời gian sản xuất, kinh doanh; + Thời hạn sử dụng (nếu có) + Các tiêu chuẩn áp dụng |
Khi có sự thay đổi |
|
64 |
Dữ liệu các cơ sở tiến hành công việc bức xạ |
Công khai thông tin về: - Địa chỉ chi tiết; - Xã, phường; - Thông tin liên hệ; - Người đứng đầu; - Số lượng thiết bị được cấp phép; - Số giấy phép; - Ngày cấp giấy phép; - Ngày hết hạn giấy phép; - Tên thiết bị; - Tên người phụ trách an toàn bức xạ. |
Khi có thay đổi |
|
65 |
Dữ liệu nhân lực an toàn bức xạ |
Công khai thông tin về: - Số thứ tự; - Họ và tên; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Số chứng chỉ người phụ trách an toàn bức xạ và ngày tháng được cấp; - Thời hạn. |
Khi có thay đổi |
|
66 |
Dữ liệu về kiểm tra nhà nước về kiểm tra an toàn bức xạ |
Công khai thông tin về: - Số Quyết định thành lập đoàn kiểm tra; - Thời gian ban hành; - Thời gian kiểm tra; - Nội dung kiểm tra; - Đối tượng kiểm tra; - Đơn vị chủ trì; - Thời gian bắt đầu; - Thời gian kết thúc; - Tên cơ sở được kiểm tra; - Địa bàn kiểm tra; - Số thiết bị được kiểm tra; - Tên cơ sở vi phạm; - Số tiền xử phạt; - Tên cơ sở bị tạm dừng hoạt động. |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
67 |
Dữ liệu Thư điện tử công vụ |
Công khai thông tin về số lượng thư điện tử đang hoạt động theo từng cơ quan, đơn vị |
Khi có thay đổi |
|
68 |
Dữ liệu bản ghi tên miền sonla.gov.vn |
Công khai thông tin về bản ghi DNS: - Tên bản ghi - Loại bản ghi - Đơn vị sử dụng - Thời gian cấp |
Khi có thay đổi |
|
69 |
Dữ liệu Danh mục các nhiệm vụ về Chuyển đổi số |
Công khai thông tin về: - Tên nhiệm vụ; - Đơn vị chủ trì; - Đơn vị phối hợp; - Sản phẩm; - Thời gian thực hiện; - Tiến độ; - Kết quả thực hiện. |
Định kỳ hằng quý/năm |
|
70 |
Dữ liệu chỉ tiêu phong trào “Bình dân học vụ số” trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2026 |
- Số liệu cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị và các tổ chức chính trị - xã hội có hiểu biết về chuyển đổi số, kiến thức và kỹ năng số, sử dụng tốt các nền tảng, dịch vụ số phục vụ công việc - Số liệu học sinh từ cấp tiểu học được trang bị kiến thức, kỹ năng số để phục vụ học tập, nghiên cứu và sáng tạo, nhận biết được nguy cơ, có kỹ năng bảo đảm an toàn trong môi trường số - Số liệu người dân từ 18 tuổi trở lên có tri thức cơ bản về chuyển đổi số, có kỹ năng số, sử dụng tốt thiết bị thông minh để khai thác thông tin, sử dụng nền tảng, dịch vụ số thiết yếu, tham gia tương tác, an toàn trên môi trường số - Số liệu người dân từ 18 tuổi trở lên được xác nhận đạt phổ cập tri thức về chuyển đổi số, kỹ năng số trên nền tảng VNeID - Số liệu người lao động trong các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hợp tác xã, đặc biệt là các ngành chủ lực của tỉnh (nông nghiệp, công nghiệp chế biến, du lịch…) có kỹ năng số cơ bản và sử dụng thiết bị thông minh phục vụ sản xuất và kinh doanh |
Khi phát sinh/ định kỳ hàng năm |
|
71 |
Dữ liệu bản trắng sóng |
Công khai thông tin về: - Tên Phường/xã - Mã Phường/xã - Tổ/Bản - Tình trạng điện lưới - Thôn đặc biệt khó khăn (có/không) - Số hộ gia đình - Kinh độ - Vĩ độ - Ghi chú |
Khi có thay đổi |
|
72 |
Dữ liệu bản lõm sóng |
Công khai thông tin về: - Tên xã - Tên tổ/bản - Tình trạng điện lưới - Là thông/bản đặc biệt khó khăn (có/không) - Số hộ dân - Kinh độ - Vĩ độ - Ghi chú |
Khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu kiểm kê đất đai |
Loại đất ; mã loại đất; tổng diện tích; số liệu theo từng đơn vị hành chính cấp xã, phường |
Theo kỳ kiểm kê đất đai (5 năm) |
|
2 |
Dữ liệu thống kê đất đai |
Loại đất; mã loại đất; tổng diện tích; số liệu theo từng đơn vị hành chính cấp xã, phường |
Hàng năm |
|
3 |
Dữ liệu quy hoạch sử dụng đất |
Loại đất ; mã loại đất; hiện trạng năm 2020, diện tích hiện trạng năm 2024; chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030; chỉ tiêu điều chỉnh sử dụng đất đến năm 2030; số liệu theo từng đơn vị hành chính cấp xã, phường |
Theo kỳ quy hoạch |
|
4 |
Bảng giá đất nông nghiệp |
Xã, phường; giá đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ); giá đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương); giá đất trồng cây hàng năm khác; giá đất trồng cây lâu năm; giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất rừng sản xuất. |
Khi có thay đổi |
|
5 |
Bảng giá đất ở |
Xã, phường; khu vực; tên tuyến đường; giá đất tại 5 vị trí (vị trí 1-5) áp dụng cho đất ở. |
Khi có thay đổi |
|
6 |
Bảng giá đất thương mại dịch vụ |
Xã, phường; khu vực; tên tuyến đường; giá đất tại 5 vị trí (vị trí 1-5) áp dụng cho đất thương mại, dịch vụ. |
Khi có thay đổi |
|
7 |
Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Xã/phường; khu vực; tên tuyến đường; giá đất tại 5 vị trí (vị trí 1-5) áp dụng cho đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp. |
Khi có thay đổi |
|
8 |
Bảng giá đất khu và cụm công nghiệp |
Tên khu/cụm công nghiệp; xã, phường; giá đất áp dụng. |
Khi có thay đổi |
|
9 |
Dữ liệu vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt |
tên công trình khai thác; nguồn nước khai thác; quy mô công trình khai thác; vị trí khai thác; phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt của công trình khai thác |
Khi có thay đổi |
|
10 |
Thông tin về công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn |
Tên đơn vị quản lý; tên trạm; mã trạm; địa chỉ trạm; vị trí (tọa độ) trạm. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
11 |
Dữ liệu quan trắc nước mặt |
Điểm quan trắc; kinh độ, vĩ độ; chỉ số chất lượng môi trường nước mặt; các thông số quan trắc: TSS, pH, DO, BOD5, COD, amoni (NH4 tính theo N), tổng nitơ, tổng phosphor, fluoride, cyanide, đồng, kẽm, sắt, crom VI, mangan, tổng Coliform, E.coli. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
12 |
Dữ liệu quan trắc nước dưới đất |
Điểm quan trắc; tọa độ X, Y; chỉ số quan trắc; năm, đợt quan trắc. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
13 |
Dữ liệu quan trắc không khí xung quanh |
Điểm quan trắc; tọa độ X, Y; chỉ số quan trắc; năm, đợt quan trắc. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
14 |
Dữ liệu quan trắc đất |
Điểm quan trắc; tọa độ X, Y; chỉ số quan trắc; năm, đợt quan trắc. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
15 |
Dữ liệu quan trắc trầm tích |
Điểm quan trắc; tọa độ X, Y; chỉ số quan trắc; năm, đợt quan trắc. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
16 |
Dữ liệu cấp giấy phép môi trường |
Số giấy phép; ngày tháng cấp; tên đơn vị được cấp. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
17 |
Dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia |
Tên sản phẩm viễn thám; tên vệ tinh, bộ cảm biến; ngày giờ chụp; độ phân giải mặt đất; tọa độ tâm ảnh; hệ quy chiếu; cơ quan sản xuất. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
18 |
Dữ liệu về sản xuất trồng trọt |
Cây hàng năm: loại cây trồng, diện tích, năng suất, sản lượng; Cây lâu năm: loại cây trồng, diện tích gieo trồng, diện tích cho sản phẩm, năng suất, sản lượng; tổng diện tích gieo trồng toàn tỉnh (chỉ tiêu tổng hợp). |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
19 |
Dữ liệu về sản xuất ứng dụng công nghệ cao |
Diện tích; loại công nghệ; số giấy chứng nhận; thời hạn. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
20 |
Dữ liệu về VietGAP, sản xuất hữu cơ được chứng nhận |
Loại cây trồng; loại chứng nhận; diện tích được chứng nhận; sản lượng; thời hạn chứng nhận; tổ chức cấp chứng nhận |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
21 |
Dữ liệu về mã số vùng trồng |
Tên vùng trồng, đơn vị, tổ chức quản lý; mã số vùng trồng; thị trường tiêu thụ, địa chỉ; diện tích vùng trồng. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
22 |
Dữ liệu về thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh cây trồng |
Loại cây trồng; loại thiên tai; diện tích thiệt hại; diện tích phục hồi. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
23 |
Dữ liệu về giống cây trồng |
Loại cây trồng; tiêu chuẩn giống; quy trình sản xuất. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
24 |
Dữ liệu cơ sở sản xuất, buôn bán giống cây trồng |
Tên cơ sở buôn bán; địa chỉ; người đại diện; sản lượng. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
25 |
Dữ liệu về cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
Loại cây trồng; vườn/cây đầu dòng; mã hiệu; sản lượng khai thác vật liệu. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
26 |
Danh mục giống cây trồng được bảo hộ |
Loại cây trồng; loại hình bảo hộ; thời gian bảo hộ; đơn vị được bảo hộ. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
27 |
Dữ liệu về tổ chức, cá nhân đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy; loại phân bón sản xuất; công suất. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
28 |
Dữ liệu về tổ chức, cá nhân đủ điều kiện buôn bán phân bón |
Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ; người đại diện. |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
29 |
Dữ liệu về chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
Diện tích; loại đất chuyển đổi. |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
30 |
Dữ liệu về cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Tên cơ sở; địa chỉ; người đại diện; số giấy chứng nhận; trình độ. |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
31 |
Dữ liệu gây hại của sinh vật gây hại cây trồng |
Tên loại sinh vật; mật độ; tỷ lệ gây hại; diện tích gây hại, phân bố; mức độ nhiễm (nặng/nhẹ/trung bình); số loại sâu bệnh hại chính đang phát sinh; số vụ cảnh báo ổ dịch sâu bệnh mới (gộp thêm từ chỉ tiêu tổng hợp trước đây). |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
32 |
Dữ liệu phòng trừ sinh vật gây hại cây trồng |
Tên loại sinh vật; mật độ, tỷ lệ gây hại; diện tích phòng trừ, khống chế; phân bố; tỷ lệ diện tích nhiễm sâu bệnh trên tổng diện tích gieo trồng (gộp thêm từ chỉ tiêu tổng hợp trước đây). |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
33 |
Dữ liệu giấy phép chăn nuôi |
Tên tổ chức, doanh nghiệp; người đại diện; vùng chăn nuôi; số giấy chứng nhận, ngày cấp, ngày hết hạn, cơ quan cấp; loại giấy phép; trạng thái hoạt động; địa chỉ; quy mô đàn bố mẹ; sản lượng (tấn); tiêu chuẩn; ghi chú. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
34 |
Dữ liệu phòng, chống dịch bệnh động vật |
Tên xã/phường/thị trấn/tổ bản, tiểu khu có dịch; ngày phát hiện bệnh/nghi bệnh; ngày có ca bệnh cuối cùng; số xã/tổ bản, tiểu khu có dịch; số hộ có dịch; số con mắc bệnh/chết/tiêu hủy theo từng loài vật nuôi (trâu, bò, lợn, dê...); số liều vắc-xin đã tiêm phòng; lượng hóa chất, vôi bột khử trùng đã sử dụng (theo từng loại dịch bệnh: dại, lở mồm long móng, dịch tả lợn Châu Phi, viêm da nổi cục trên trâu bò). |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
35 |
Dữ liệu hành nghề thú y |
Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ; số giấy phép/chứng chỉ; hiệu lực của giấy phép/chứng chỉ. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
36 |
Dữ liệu cơ sở chăn nuôi được cấp giấy chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật |
Tên cơ sở chăn nuôi an toàn dịch bệnh; tổ bản/xã, phường; người đại diện; ngày cấp giấy chứng nhận; loại hình đăng ký; loại động vật, loại bệnh được công nhận an toàn; số quyết định, số giấy chứng nhận, ngày hết hạn. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
37 |
Dữ liệu cơ sở giết mổ nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh |
Tên cơ sở giết mổ; xã, phường; người đại diện, số điện thoại; loại động vật giết mổ; hình thức giết mổ. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
38 |
Dữ liệu giấy chứng nhận cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Tên cơ sở chăn nuôi; địa chỉ; số giấy chứng nhận; ngày cấp giấy chứng nhận. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
39 |
Dữ liệu về chăn nuôi |
Đơn vị hành chính (xã, phường); năm thống kê; số lượng đàn theo từng loài vật nuôi (trâu, bò sữa, bò thịt, lợn, gia cầm...). |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
40 |
Dữ liệu nuôi trồng Thủy sản |
Đơn vị hành chính, loại thủy sản, thời gian thống kê, diện tích, sản lượng thu hoạch. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
41 |
Dữ liệu khai thác Thủy sản |
đơn vị hành chính, thời gian thống kê, phân loại sản phẩm; sản lượng khai thác |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
42 |
Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản |
Tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm nuôi, loại thủy sản nuôi, số lượng, số giấy phép, ngày cấp |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
43 |
Dữ liệu rừng phân theo mục đích sử dụng |
Phân loại rừng; mã loại rừng; diện tích đầu kỳ, cuối kỳ; mục đích sử dụng; năm thống kê; nguồn gốc rừng (rừng tự nhiên, rừng trồng); diện tích lô rừng; chức năng sử dụng (đặc dụng/phòng hộ/sản xuất) |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
44 |
Dữ liệu rừng theo chủ quản lý |
Phân loại rừng; mã loại rừng; ban quản lý rừng đặc dụng/phòng hộ; tổ chức kinh tế; lực lượng vũ trang; tổ chức KHCN, giáo dục đào tạo; hộ gia đình, cá nhân; cộng đồng dân cư; doanh nghiệp FDI; UBND; năm thống kê. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
45 |
Dữ liệu che phủ rừng |
Đơn vị hành chính; diện tích có rừng; rừng tự nhiên, rừng trồng; phân loại theo mục đích sử dụng; tỷ lệ che phủ rừng; tăng/giảm tỷ lệ che phủ so với năm trước; năm thống kê |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
46 |
Dữ liệu diễn biến rừng theo nguyên nhân |
Phân loại rừng; mã loại rừng; diện tích; rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng; rừng khoanh nuôi, tái sinh; khai thác rừng (loại sản phẩm lâm nghiệp, sản lượng khai thác hợp pháp); cháy rừng; phá rừng; chuyển mục đích; thiên tai, dịch bệnh; nguyên nhân khác; năm thống kê (gộp thêm từ chỉ tiêu tổng hợp trước đây). |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
47 |
Dữ liệu Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp |
Tên hợp tác xã; địa chỉ; năm thành lập; lĩnh vực hoạt động; số lượng thành viên hợp tác xã. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
48 |
Dữ liệu Liên kết sản xuất và phát triển vùng nguyên liệu |
Tên, mục tiêu; chủ trì liên kết; sản phẩm; vùng nguyên liệu; địa bàn; diện tích; quy mô đàn/sản lượng |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
49 |
Dữ liệu Trang trại |
Tên trang trại; địa chỉ; loại trang trại; lĩnh vực sản xuất; tình trạng hoạt động; |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
50 |
Dữ liệu Đào tạo nghề nông nghiệp |
Năm tổng kết báo cáo; tổng số lao động; số lao động ngành nông nghiệp/lâm nghiệp/thủy sản; trong đó số lao động đã qua đào tạo có bằng cấp chứng chỉ (trình độ từ sơ cấp trở lên) và số lao động qua đào tạo không bằng cấp chứng chỉ (đào tạo thường xuyên, tập huấn ngắn hạn), theo từng lĩnh vực. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
51 |
Dữ liệu Cơ giới hóa nông nghiệp và chế biến nông sản |
Tên máy móc, thiết bị; loại máy móc thiết bị nông nghiệp; đơn vị tính; nhà sản xuất, địa chỉ, nước sản xuất; nhà cung cấp; thông tin nhập khẩu; model, năm sản xuất, mã HS; công suất máy; chủ sở hữu; trạng thái hiện tại. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
52 |
Dữ liệu làng nghề, làng nghề truyền thống |
Tên làng nghề; làng nghề truyền thống; địa bàn; ngành nghề; năm công nhận; quyết định công nhận; sản phẩm chủ yếu |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
53 |
Dữ liệu địa bàn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia |
Tên địa bàn, tên chương trình, nội dung chương trình, ghi chú |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
54 |
Dữ liệu xã đạt chuẩn nông thôn mới |
Tên xã; năm đạt; số Quyết định công nhận; ngày tháng năm; Bộ tiêu chí (nông thôn mới, nông thôn mới hiện đại). |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
55 |
Dữ liệu thôn/bản đạt chuẩn nông thôn mới |
Tên thôn/bản; xã/phường; năm đạt; số Quyết định công nhận; ngày tháng năm. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
56 |
Dữ liệu Sản phẩm OCOP |
Đơn vị hành chính; thời gian; mã sản phẩm, tên sản phẩm OCOP; xếp hạng (số sao); chủ thể sản xuất kinh doanh; trạng thái hiệu lực. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
57 |
Dữ liệu cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến nông, lâm, thủy sản; chuỗi cung ứng thực phẩm nông sản, thủy sản an toàn |
Tên; mã cơ sở; chủ cơ sở; địa chỉ; loại hình; lĩnh vực và sản phẩm sản xuất; nơi tiêu thụ; quy mô/công suất; sản lượng; tình trạng hoạt động; thông tin về điều kiện an toàn thực phẩm; giấy chứng nhận và tiêu chuẩn áp dụng; ngày lấy mẫu giám sát, kết quả kiểm tra, nội dung vi phạm; hình thức xử lý; tình trạng khắc phục. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
58 |
Dữ liệu về công trình thủy lợi |
Tên công trình; đơn vị hành chính; loại công trình; hiện trạng; cấp công trình; địa chỉ; cấp quản lý, đơn vị quản lý; năm xây dựng, năm hoàn thành, năm nâng cấp sửa chữa. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
59 |
Dữ liệu hồ chứa |
Tên hồ chứa, tên sông, tên lưu vực; diện tích lưu vực; nhiệm vụ công trình; dung tích toàn bộ, dung tích hữu ích; mực nước dâng bình thường, mực nước chết |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
60 |
Dữ liệu hộ nghèo |
Đơn vị hành chính; tổng số hộ dân cư, nhân khẩu; tổng số hộ nghèo và tỷ lệ hộ nghèo (%); tổng số hộ nghèo đầu năm; số hộ giảm trong năm; số hộ tăng trong năm ; tổng số hộ nghèo cuối năm. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
61 |
Dữ liệu hộ cận nghèo |
Đơn vị hành chính; tổng số hộ dân cư, nhân khẩu; tổng số hộ cận nghèo và tỷ lệ hộ cận nghèo (%); tổng số hộ cận nghèo đầu năm; số hộ giảm trong năm; số hộ tăng trong năm; tổng số hộ cận nghèo cuối năm. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu số lượng đơn vị hành chính |
Công khai thông tin về: tên và phân loại các đơn vị hành chính cấp xã |
Khi có thay đổi |
|
2 |
Dữ liệu số lượng thôn, tổ dân phố |
Công khai thông tin về: tên các thôn, tổ dân phố trên địa bàn xã. phân loại thôn, tổ dân phố. |
Khi có thay đổi |
|
3 |
Thông tin hỗ trợ học nghề |
Công khai thông tin về: Tổng số lượng người được hỗ trợ học nghề theo tháng, quý, năm, tổng số đơn vị tham gia tư vấn hỗ trợ học nghề, tổng số kinh phí hỗ trợ |
Khi phát sinh hồ sơ |
|
4 |
Thông tin tư vấn việc làm |
Công khai thông tin về: Tổng số lao động đăng ký tư vấn, Theo lĩnh vực việc làm, theo kinh nghiệm, lấy theo xã |
Khi phát sinh hồ sơ |
|
5 |
Dữ liệu bằng khen thường xuyên |
Công khai thông tin về Tên cá nhân hoặc tổ chức được khen; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng. |
Khi có thay đổi |
|
6 |
Dữ liệu khen chuyên đề |
Công khai thông tin về Tên cá nhân hoặc tổ chức được khen; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng. |
Khi có thay đổi |
|
7 |
Dữ liệu khen đột xuất |
Công khai thông tin về Tên cá nhân hoặc tổ chức được khen; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng. |
Khi có thay đổi |
|
8 |
Dữ liệu khen đối ngoại |
Công khai thông tin về Tên cá nhân hoặc tổ chức được khen; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng. |
Khi có thay đổi |
|
9 |
Dữ liệu chiến sĩ thi đua cấp tỉnh |
Công khai thông tin về Tên cá nhân; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng. |
Hằng năm |
|
10 |
Dữ liệu tập thể lao động xuất sắc |
Công khai thông tin về Tên tập thể; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng. |
Hằng năm |
|
11 |
Dữ liệu cờ thi đua của UBND tỉnh |
Công khai thông tin về Tên tập thể; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng. |
Hằng năm |
|
12 |
Dữ liệu về khen thưởng khác |
Công khai thông tin về Tên tập thể/cá nhân; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng. |
Hàng quý |
|
13 |
Dữ liệu về công chức, viên chức |
Công khai thông tin về số lượng biên chế giao, biên chế đang thực hiện tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh |
Khi có sự thay đổi |
|
14 |
Dữ liệu thông tin hỗ trợ học nghề |
Công khai thông tin về: - Tổng số lượng người được hỗ trợ học nghề theo tháng, quý, năm; - Tổng số đơn vị tham gia tư vấn hỗ trợ học nghề; |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
15 |
Dữ liệu thông tin tư vấn việc làm |
Thông tin về hoạt động tư vấn việc làm gồm: Tháng, năm tư vấn; thông tin người lao động; giới tính; năm sinh; địa chỉ (bản, xã, tỉnh); số điện thoại (nếu có); đối tượng (người khuyết tật, dân tộc thiểu số, đối tượng khác); rình độ (chuyên môn, lao động phổ thông); nội dung tư vấn; hình thức tư vấn và các thông tin ghi chú có liên quan. |
Hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
|
16 |
Dữ liệu thông tin doanh nghiệp việc làm |
Thông tin về hoạt động tư vấn việc làm gồm: Khu vực; tên công ty/doanh nghiệp; ngành nghề; nhu cầu tuyển dụng; mức lương;yêu cầu về trình độ (chuyên môn, lao động phổ thông); thông tin về việc ký kết hợp đồng lao động; địa chỉ công ty/doanh nghiệp và các thông tin ghi chú có liên quan. |
Hàng quý hoặc khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu về Đơn vị sử dụng ngân sách |
Công khai thông tin về: - Mã đơn vị sử dụng ngân sách; - Tên đơn vị sử dụng ngân sách; - Loại hình đơn vị; - Chương ngân sách; - Cấp dự toán; - Đơn vị quản lý trực tiếp; - Địa chỉ |
Khi có thay đổi |
|
2 |
Dữ liệu về Dự án đầu tư |
Công khai thông tin về: - Mã chủ đầu tư; - Tên chủ đầu tư; - Mã dự án đầu tư; - Tên dự án đầu tư; - Địa điểm thực hiện dự án; - Số Quyết định; - Ngày Quyết định; - Thời gian bắt đầu; - Thời gian kết thúc; - Tổng mức đầu tư; - Nguồn vốn |
Khi có thay đổi |
|
3 |
Dữ liệu Đơn vị sử dụng ngân sách dùng cho nhiệm vụ quy hoạch |
Công khai thông tin về: - Mã nhiệm vụ quy hoạch; - Tên nhiệm vụ quy hoạch; - Cơ quan lập quy hoạch; - Cơ quan chủ quản cấp trên; - Cơ quan ra Quyết định; - Số Quyết định; - Ngày ra Quyết định; - Người ký Quyết định; - Tổng kinh phí chuẩn bị đầu tư; |
Khi có thay đổi |
|
4 |
Dữ liệu về Dự toán thu NSNN |
Công khai thông tin về: - Mã chỉ tiêu; - Tên chỉ tiêu; - Tổng thu; - Thu NS cấp tỉnh; - Thu NS cấp xã |
Định kỳ hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
5 |
Dữ liệu dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã |
Công khai thông tin về: - Nội dung; -Tổng dự toán; - Chuyển nguồn năm trước mang sang (Loại dự toán 06); - Dự toán giao đầu năm Do HĐND quyết định (Loại dự toán 01); - Dự toán bổ sung và điều chỉnh trong năm (Loại dự toán 02,03); - Đã phân bổ, giao dự toán; - Dự toán còn lại |
Định kỳ hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
6 |
Dữ liệu thực hiện Dự toán thu NSNN |
Công khai thông tin về: - Tên chỉ tiêu thu ngân sách; - Thực hiện trong kỳ gồm: (NSNN; NSTW; NSĐP; NS cấp tỉnh; NS cấp xã ); - Lũy kế thực hiện từ đầu năm gồm: NSNN; NSTW; NSĐP; NS cấp tỉnh; NS cấp xã. |
Theo Quý, 6 Tháng, Năm |
|
7 |
Dữ liệu thực hiện dự toán chi Ngân sách tỉnh; xã |
Công khai thông tin về: - Tên chỉ tiêu chi ngân sách; - Thực hiện trong kỳ gồm: (NSNN; NSTW; NSĐP; NS cấp tỉnh; NS cấp xã ); - Lũy kế thực hiện từ đầu năm gồm: NSNN; NSTW; NSĐP; NS cấp tỉnh; NS cấp xã |
Theo Quý, 6 Tháng, Năm |
|
8 |
Dữ liệu Quyết toán thu NSNN |
Công khai thông tin về: Cấp; Nhóm; Tiểu nhóm; Mục; Tiểu mục; Nội dung; NSNN; NS cấp tỉnh; NS xã |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
9 |
Dữ liệu Quyết toán chi NSĐP |
Công khai thông tin về: Cấp; Chương; Loại; Khoản; Mục; Tiểu mục; Nội dung; Số QT |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
10 |
Dữ liệu Công khai Dự toán trình HĐND |
Công khai thông tin về: TÊN BÁO CÁO; NĂM BÁO CÁO; BIỂU MẪU; SỐ QUYẾT ĐỊNH/VĂN BẢN CÔNG BỐ; NGÀY CÔNG BỐ |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
11 |
Dữ liệu Công khai Dự toán được HĐND Quyết định |
Công khai thông tin về: TÊN BÁO CÁO DỰ TOÁN; NĂM BÁO CÁO; BIỂU MẪU; SỐ QUYẾT ĐỊNH/VĂN BẢN CÔNG BỐ; NGÀY CÔNG BỐ |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
12 |
Dữ liệu Công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách |
Công khai thông tin về: TÊN BÁO CÁO THỰC HIỆN DỰ TOÁN; NĂM BÁO CÁO; BIỂU MẪU; SỐ QUYẾT ĐỊNH/VĂN BẢN CÔNG BỐ; NGÀY CÔNG BỐ |
Theo Quý, 6 tháng, 9 tháng, năm |
|
13 |
Dữ liệu Công khai Quyết toán ngân sách |
Công khai thông tin về: TÊN BÁO CÁO QUYẾT TOÁN; NĂM BÁO CÁO; BIỂU MẪU; SỐ QUYẾT ĐỊNH/VĂN BẢN CÔNG BỐ; NGÀY CÔNG BỐ |
Hàng năm |
|
14 |
Dữ liệu thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư Dự án đầu tư kinh doanh |
Công khai thông tin về: - Tên dự án - Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án (số Quyết định) - Bên mời thầu - Địa điểm thực hiện - Tổng vốn đầu tư - Quy mô đầu tư - Hình thức lựa chọn nhà đầu tư - Số Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
Khi có thay đổi |
|
15 |
Dữ liệu về Dự án đầu tư của Nhà đầu tư trong nước |
Công khai thông tin về: - Số Văn bản và ngày tháng của cơ quan quyết định. - Tên nhà đầu tư; - Tên dự án đầu tư; - Quy mô dự án; - Tổng vốn đầu tư; - Thời hạn hoạt động của dự án. - Địa điểm thực hiện dự án. - Tiến độ thực hiện dự án. - Tình trạng hoạt động của dự án. - Kết quả thực hiện (theo Báo cáo định kỳ của Nhà đầu tư). |
Khi có thay đổi |
|
16 |
Dữ liệu về Dự án đầu tư của Nhà đầu tư nước ngoài (FDI) |
Công khai thông tin về: - Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (số, ngày cấp) - Tên nhà đầu tư; - Tên dự án đầu tư; - Quy mô dự án; - Tổng vốn đầu tư; - Thời hạn hoạt động của dự án. - Địa điểm thực hiện dự án. - Tiến độ thực hiện dự án. - Tình trạng hoạt động của dự án. - Kết quả thực hiện (theo Báo cáo định kỳ của Nhà đầu tư). |
Khi có thay đổi |
|
17 |
Dữ liệu về Dự án viện trợ nước ngoài (NGO) |
Công khai thông tin về: - Tên khoản viện trợ; - Tên chủ dự án. - Bên tài trợ. - Văn bản phê duyệt tiếp nhận. - Tổng vốn (VNĐ). - Tổng vốn (USD). - Địa điểm thực hiện dự án. - Thời gian hoạt động của dự án. - Tình trạng hoạt động của dự án. - Kết quả giải ngân (theo báo cáo của chủ khoản viện trợ) |
Khi có thay đổi |
|
18 |
Dữ liệu Báo cáo tình hình quyết toán dự án hoàn thành |
Công khai thông tin về: - Nội dung - Nhóm Dự án - Thời gian KC-HT - Địa điểm XD - Tổng mức đầu tư, dự toán điều chỉnh lần cuối - Giá trị đề nghị QT hoặc giá trị KLHT được nghiệm thu - Giá trị QT được duyệt gồm( Xây dựng, Thiết bị, KTCB, GPMB); - Kinh phí đã được thanh toán; - Chênh lệch giảm; - KLHT còn lại chưa thanh toán; |
Khi có thay đổi |
|
19 |
Dữ liệu về thông tin giá cả thị trường định kỳ |
Công khai thông tin về: Thu thập thông tin giá một số mặt hàng phổ biến theo quy định, bao gồm: - Mã hàng hóa - Tên hàng hóa, dịch vụ - Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật, quy cách - Đơn vị tính - Giá phổ biến kỳ báo cáo - Giá bình quân kỳ trước - Giá bình quân kỳ này - Mức tăng (giảm) giá bình quân - Tỷ lệ tăng (giảm) giá bình quân (%) - Nguồn thông tin |
Định kỳ hàng tháng |
|
20 |
Dữ liệu mua sắm tài sản công theo phương thức mua sắm tập trung (mua sắm xe ô tô phục vụ công tác) |
Công khai thông tin về: dữ liệu mua sắm tài sản công theo phương thức mua sắm tập trung, bao gồm: - Tên đơn vị/tài sản; - Đơn vị tính; - Số lượng; - Nhãn hiệu; - Nước sản xuất; - Năm sản xuất; - Giá mua/thuê (Nghìn đồng); - Hình thức mua sắm/thuê; - Nhà cung cấp (người bán); |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
21 |
Dữ liệu mua sắm tài sản công theo phương thức không tập trung |
Công khai thông tin về: dữ liệu mua sắm tài sản công theo phương thức không tập trung, bao gồm: 1. Tên tài sản; 2. Đơn vị tính; 3. Số lượng; 4. Nhãn hiệu; 5. Nước sản xuất; 6. Năm sản xuất; 7. Giá mua/thuê (Nghìn đồng); 8. Hình thức mua sắm/thuê; 9. Nhà cung cấp (người bán); |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
22 |
Dữ liệu tình hình xử lý tài sản công |
Công khai thông tin về: dữ liệu xử lý tài sản công, bao gồm: - Danh mục tài sản; - Số tài sản Thu hồi - Số tài sản Điều chuyển - Số tài sản Bán - Số tài sản Thanh lý - Số tài sản Tiêu hủy - Số tài sản Xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
23 |
Dữ liệu tình hình xử lý tài sản công Thu hồi |
Công khai thông tin về dữ liệu xử lý tài sản công Thu hồi gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện tích (m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng)); |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
24 |
Dữ liệu tình hình xử lý tài sản công Điều chuyển |
Công khai thông tin về dữ liệu xử lý tài sản công Điều chuyển gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện tích (m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng)); |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
25 |
Dữ liệu tình hình xử lý tài sản công Bán |
Công khai thông tin về dữ liệu xử lý tài sản công Bán gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện tích (m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng)); |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
26 |
Dữ liệu tình hình xử lý tài sản công Thanh lý |
Công khai thông tin về dữ liệu xử lý tài sản công Thanh lý gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện tích (m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng)); |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
27 |
Dữ liệu tình hình xử lý tài sản công Tiêu hủy |
Công khai thông tin về dữ liệu xử lý tài sản công Tiêu hủy gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện tích (m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng)); |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
28 |
Dữ liệu tình hình xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
Công khai thông tin về dữ liệu xử lý tài sản công Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện tích (m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng)); |
Định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
29 |
Dữ liệu về Giải ngân vốn đầu tư công |
Công khai thông tin về: - Tổng số vốn giao; - Số vốn đã phân bổ chi tiết; - số vốn chưa phân bổ chi tiết; - Số vốn đã giải ngân; - Tỷ lệ % so với số vốn giao; - Tỷ lệ % so với số vốn đã phân bổ chi tiết; - Số vốn còn lại chưa giải ngân |
Khi có thay đổi |
|
30 |
Dữ liệu về Dự án đầu tư công |
Công khai thông tin về: - Tên dự án; - Tên chủ đầu tư; - Mã dự án đầu tư; - Mã quan hệ ngân sách; - Nhóm dự án; - Địa điểm thực hiện dự án; - Thời gian thực hiện dự án (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc); - Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư (Số ngày, tháng năm; Tổng mức đầu tư; Nguồn vốn) - Quyết định phê duyệt dự án (Số ngày, tháng năm; Tổng mức đầu tư; Nguồn vốn); - Lũy Kế hoạch vốn giao; - Lũy Kế hoạch vốn giải ngân; |
Khi có thay đổi |
|
31 |
Dữ liệu về chỉ tiêu kinh tế |
Công khai thông tin về: - Tốc độ tăng tổng sản phẩm trên địa bàn (GRĐP) - GRDP bình quân. - Tổng vốn đầu tư toàn xã hội. - Thu ngân sách trên địa bàn; - Tỷ lệ đô thị hóa; - Tổng lượt khách du lịch; - Tổng thu từ khách du lịch; - Số doanh nghiệp đang hoạt động |
Khi có thay đổi |
|
32 |
Dữ liệu về chỉ tiêu Văn hóa, xã hội |
Công khai thông tin về: - Tỷ lệ lao động trong nông nghiệp; - Tỷ lệ lao động của đào tạo; - Tỷ lệ hộ nghèo; - Số bác sỹ/10.000 dân; - Số giường bệnh/10.000 dân; - Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế; - Chỉ tiêu nông thôn mới; |
Khi có thay đổi |
|
33 |
Dữ liệu chỉ tiêu về môi trường |
Công khai thông tin về: - Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý; - Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung; - Tỷ lệ che phủ rừng ổn định (bao gồm cả diện tích cây ăn quả trên đất dốc); |
Khi có thay đổi |
|
34 |
Dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp |
Công khai thông tin về: Dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp: - Số doanh nghiệp thành lập mới - số vốn đăng ký - số doanh nghiệp đã giải thể - số doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động - số doanh nghiệp hoạt động trở lại |
Khi có thay đổi |
|
35 |
Dữ liệu về danh sách Liên hiệp HTX |
Công khai thông tin về: Dữ liệu về Liên hiệp HTX: - Tên liên hiệp hợp tác xã - mã số thuế, - địa chỉ, - người đại diện theo pháp luật |
Khi có thay đổi |
|
36 |
Dữ liệu về Liên hiệp HTX theo địa bàn |
Công khai thông tin về: Dữ liệu về Liên hiệp HTX theo từng đơn vị hành chính: - Tên liên hiệp hợp tác xã - mã số thuế, - địa chỉ, - người đại diện theo pháp luật |
Khi có thay đổi |
|
37 |
Dữ liệu về HTX thành lập mới |
Công khai thông tin về: Dữ liệu về HTX thành lập mới: - Tên HTX - mã số HTX, - ngày thành lập, - địa chỉ, - người đại diện theo pháp luật |
Khi có thay đổi |
|
38 |
Dữ liệu về HTX thành lập mới theo địa bàn |
Công khai thông tin về: Dữ liệu về HTX thành lập theo từng đơn vị hành chính - Tên HTX - mã số HTX, - ngày thành lập, - địa chỉ, - người đại diện theo pháp luật |
Khi có thay đổi |
|
39 |
Dữ liệu thông tin doanh nghiệp |
Công khai thông tin về Dữ liệu thông tin doanh nghiệp: - Tên doanh nghiệp, - mã số thuế, - địa chỉ, - người đại diện theo pháp luật, - loại hình |
Khi có thay đổi |
|
40 |
Dữ liệu về đơn vị hành chính sự nghiệp |
Công khai thông tin về: - Tên đơn vị hành chính sự nghiệp; - Đơn vị quản lý trực tiếp; - số biên chế được giao, số biên chế có mặt; - Kinh phí giao (tự chủ, kinh phí không tự chủ); - kinh phí thực hiện; - kinh phí tiết kiệm |
Khi có thay đổi |
|
41 |
Dữ liệu về đơn vị sử sự nghiệp công lập |
Công khai thông tin về: - Tên đơn vị sự nghiệp công lập; - Đơn vị quản lý trực tiếp; - số người hưởng lương từ NSNN; - số người hưởng lương từ nguồn thu; - số người có mặt; - Kinh phí giao (chi thường xuyên giao tự chủ, chi thường xuyên không giao tự chủ); - kinh phí thực hiện, nguồn thu sự nghiệp, chi từ nguồn thu sự nghiệp, trích lập quỹ. |
Khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
CSDL Khu du lịch, Điểm du lịch |
- Quản lý thông tin các khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn toàn tỉnh: + Thông tin về tên Khu du lịch + Điểm du lịch + Loại hình + Địa chỉ + Giá trị nổi bật + Hiện trạng khai thác + Đơn vị quản lý/ Ban Quản lý; + Điện thoại liên hệ |
Hằng quý và khi có sự thay đổi |
|
2 |
CSDL du lịch cộng đồng |
- Thông tin về bản du lịch cộng đồng: + Tên + Địa chỉ + Dân tộc + Giá trị nổi bật + Văn hóa cộng đồng (sự kiện, lễ hội, đội văn nghệ du lịch…) +Đơn vị quản lý/ Ban Quản lý; + Điện thoại liên hệ |
Hằng quý và khi có sự thay đổi |
|
3 |
CSDL Cơ sở lưu trú du lịch |
- Thông tin tên cơ sở: + Loại hình hạng cơ sở lưu trú + Địa chỉ + Điện thoại liên hệ + Quy mô buồng/phòng + Quy mô giường - Dịch vụ cung cấp + Tình trạng hoạt động +Chủ cơ sở/đơn vị quản lý + Người đại diện theo pháp luật + Số điện thoại và thông tin bổ trợ (hình ảnh, giấy phép, tiêu chuẩn xếp hạng + Quyết định công nhận hạng cơ sở lưu trú (nếu có)/Thông báo kết quả cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch; |
Hằng quý và khi có sự thay đổi |
|
4 |
CSDL Cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
- Thông tin các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, thể thao, chăm sóc sức khỏe, vận tải khách du lịch, vui chơi, giải trí, mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch gồm: + Địa chỉ + Thông tin liên hệ + Quy mô hoạt động + Các dịch vụ cung cấp + Tình trạng hoạt động + Đơn vị quản lý + Người đại diện theo pháp luật; + Số điện thoại+ Quyết định công nhận Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (nếu có). |
Hằng quý hoặc khi có thay đổi |
|
5 |
CSDL Doanh nghiệp lữ hành |
- Thông tin tên doanh nghiệp, người đại diện, số điện thoại, địa chỉ, giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành |
hằng quý và Khi có thay đổi |
|
6 |
CSDL Doanh nghiệp du lịch |
- Thông tin tên doanh nghiệp, người đại diện, số điện thoại, địa chỉ, giấy phép kinh doanh, loại hình dịch vụ kinh doanh; phạm vi và quy mô hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực du lịch |
Định kỳ 6 tháng cập nhật một lần |
|
7 |
CSDL Hướng dẫn viên du lịch |
-Thông tin hướng dẫn viên du lịch: + Họ và tên + ngày sinh + giới tính + số điện thoại + email + địa chỉ thường trú + trình độ chuyên môn + ngoại ngữ; - đơn vị quản lý hướng dẫn viên du lịch: + doanh nghiệp + công ty lữ hành + khu + điểm du lịch + hội + hiệp hội + chi hội du lịch. - Trạng thái hoạt động + Không hoạt động + hoạt động + dừng hoạt động + hết hạn thẻ + khóa thẻ. - Thông tin về Thẻ hướng dẫn viên du lịch: + loại thẻ hướng dẫn viên + số thẻ hướng dẫn viên +Ngày, tháng, năm cấp thẻ +Ngày, tháng, năm hết hạn thẻ + trạng thái thẻ HDV (Cấp mới, cấp đổi, cấp lại, khóa thẻ) |
Hằng quý và khi có thay đổi |
|
8 |
CSDL Thông tin xúc tiến quảng bá du lịch |
- Bao gồm các thông tin, tài liệu, dữ liệu: ấn phẩm, các clip, hình ảnh giới thiệu, quảng bá, xúc tiến du lịch Sơn La; thông tin về các chương trình, sự kiện du lịch tỉnh; thông tin về nền tảng số, bản đồ số du lịch Sơn La. Trường dữ liệu chính bao gồm: Tên nội dung; Loại dữ liệu (Ảnh / Clip / Ấn phẩm / Sự kiện / Nền tảng số/ Bản đồ số); Chủ đề quảng bá (Văn hóa - Lễ hội - Sinh thái - Nghỉ dưỡng - Ẩm thực - Thể thao…); Địa bàn liên quan (Tỉnh/xã, phường - điểm du lịch); Ngôn ngữ (Việt, Anh, song ngữ…); Đơn vị xây dựng/cung cấp; Thời gian tạo/phát hành; Tình trạng sử dụng (Đang sử dụng / Lưu trữ / Ngừng khai thác); Quyền sử dụng - bản quyền; Ghi chú; Tải file. |
Hàng quý và khi có sự thay đổi |
|
9 |
CSDL Thống kê du lịch |
- Dữ liệu thống kê du lịch gồm dữ liệu: ký thống kê (Tháng/quý/năm); Năm thống kê; Tổng số lượt khách du lịch; tổng số doanh thu từ khách du lịch (tỷ đồng); Tổng số lượt khách quốc tế; Tổng số lao động trong ngành du lịch Tổng số lượt khách quốc tế; Tổng số lao động trong ngành du lịch |
Cập nhật theo tháng, quý, năm và khi có sự thay đổi |
|
10 |
CSDL Hiện vật (Hệ thống thông tin quản lý hiện vật) |
Quản lý thông tin hiện vật: - Mã hiện vật; -Tên hiện vật; -Thông tin; -Loại hình; -Tình trạng; - Hình ảnh; |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
11 |
CSDL Bảo tàng (Hệ thống thông tin quản lý bảo tàng) |
Quản lý thông tin mạng lưới các bảo tàng công lập và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh: - Tên bảo tàng ; - Loại hình ; - Địa chỉ ; - Giá trị nổi bật ; - Hiện trạng khai thác ; - Đơn vị quản lý - Ghi chú |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
12 |
CSDL Di tích trên địa bàn tỉnh (Hệ thống thông tin quản lý di tích) |
Quản lý thông tin công nhận, xếp hạng các di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh trên phạm vi toàn tỉnh: - Tên di tích - Loại hình - Địa chỉ - Giá trị nổi bật - Hiện trạng khai thác - Đơn vị quản lý - Tình trạng công nhận, xếp hạng - Cấp xếp hạng di tích - Quyết định công nhận/xếp hạng - Ghi chú |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
13 |
CSDL Di sản văn hóa phi vật thể (hệ thống thông tin quản lý di sản văn hóa phi vật thể) |
Quản lý thông tin về di sản văn hóa phi vật thể được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đưa vào danh mục quốc gia (liệt kê từng di sản), gồm: - Tên di sản văn hóa phi vật thể ; - Loại hình - Thông tin ; - Quyết định; - Ảnh di sản văn hóa phi vật thể. |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
14 |
CSDL Sản xuất phim |
Quản lý thông tin cơ sở điện ảnh sản xuất, phim, trường quay, nhà sản xuất về các nội dung: - Tên cơ sở sản xuất phim, trường quay, nhà sản xuất - Địa chỉ - Mã số thuế; - Tên phim; - Năm sản xuất; - Sử dụng ngân sách nhà nước; - Nguồn kinh phí tư nhân, doanh nghiệp. |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
15 |
CSDL Phát hành, phổ biến, lưu chiểu phim |
Quản lý thông tin giấy phép phân loại phim; cơ sở điện ảnh phổ biến phim và công tác lưu chiểu phim. Cụ thể : - Thông tin giấy phép phân loại phim; cơ sở điện ảnh phổ biến phim và công tác lưu chiểu phim: Đơn vị thực hiện phân loại phim; địa chỉ; phim được phân loại; đơn vị sản xuất phim được phân loại; năm phân loại. - Cơ sở điện ảnh phổ biến phim: Đơn vị thực hiện phân loại; địa chỉ; Hình thức phổ biến; phim được phổ biến; địa điểm; năm phổ biến; Sử dụng ngân sách nhà nước; nguồn kinh phí tư nhân, doanh nghiệp. |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
16 |
CSDL Hoạt động triển lãm |
- Thông báo tổ chức cuộc thi. - Thời gian tổ chức. - Địa điểm tổ chức. - Đơn vị, tổ chức, cá nhân tổ chức - Quy mô (số lượng). |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
17 |
CSDL Hoạt động mỹ thuật, nhiếp ảnh |
- Thông báo tổ chức cuộc thi. - Thời gian tổ chức. - Địa điểm tổ chức. - Đơn vị, tổ chức, cá nhân tổ chức - Quy mô (số lượng). |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
18 |
Dữ liệu Chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội |
- Tên lễ hội/sự kiện - Thời gian tổ chức - Địa điểm tổ chức - Quy mô - Nội dung lễ hội/sự kiện |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
19 |
CSDL Sản phẩm quảng cáo |
- Tên doanh nghiệp - Người đại diện pháp luật - Số điện thoại - Địa chỉ - Giấy phép kinh doanh - Loại hình dịch vụ kinh doanh - Phạm vi kinh doanh |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
20 |
CSDL Hoạt động nghệ thuật biểu diễn |
- Thông báo tổ chức tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu - Thời gian tổ chức - Địa điểm tổ chức - Đơn vị, tổ chức, cá nhân tổ chức - Quy mô (số lượng) |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
21 |
CSDL Tư liệu về vùng đất, con người Sơn La |
Quản lý thông tin tư liệu sách, báo, tài liệu địa chí về Sơn La, các xã thuộc Sơn La: - Tên tư liệu - Loại tư liệu - Thông tin XB - Tóm tắt nội dung - Tài liệu đính kèm; |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
22 |
CSDL Văn hóa các dân tộc Việt Nam |
Quản lý thông tin văn hóa các dân tộc; - Dân tộc - Thông tin - Hình ảnh - Ghi chú; |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
23 |
Dữ liệu về Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú |
- Thông tin về họ tên - Ngày sinh - Giới tính - Lĩnh vực hoạt động - Tác phẩm/di sản tiêu biểu - Cơ quan hoặc cộng đồng thực hành - Năm được phong tặng - Hiện trạng hoạt động |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
24 |
CSDL Phòng chống bạo lực gia đình |
Quản lý thông tin cơ sở tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình: - Tên xã, phường - Cơ sở tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình - Số vụ bạo lực gia đình - Các hình thức bạo lực gia đình. (Tinh thần, thân thể, tình dục, kinh tế) - Số người gây bạo lực gia đình (Giới tính; độ tuổi) - Các biện pháp xử lý (Buộc chấm dứt hành vi bạo lực gia đình; Yêu cầu đến trụ sở Công an xã nơi xảy ra hành vi bạo lực gia đình; Cấm tiếp xúc; Giáo dục, hỗ trợ chuyển đổi hành vi bạo lực gia đình; Góp ý phê bình trong cộng đồng dân cư; Thực hiện phục vụ cộng đồng, xử phạt vi phạm hành chính, xử lý hình sự). - Người bị bạo lực gia đình (Giới tính; độ tuổi) - Các biện pháp bảo vệ, hỗ trợ người bị bạo lực gia đình (Bố trí nơi tạm lánh; Hỗ trợ ăn, mặc, ở và nhu cầu sinh hoạt thông thường khác; Chăm sóc, điều trị người bị bạo lực gia đình; Trợ giúp pháp lý và tư vấn tâm lý, kỹ năng để ứng phó với bạo lực gia đình) - Mô hình phòng, chống bạo lực gia đình - Nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
25 |
CSDL Thống kê về gia đình |
Quản lý thông tin thống kế các hộ gia đình: - Tên xã, phường; - Tổng số hộ gia đình; - Số hộ gia đình 1 thế hệ; - Số hộ gia đình 2 thế hệ; - Số hộ gia đình 3 thế hệ trở lên; - Số hộ có bạo lực gia đình; - Số hộ gia đình văn hóa |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
26 |
CSDL thành tích cao, quần chúng |
Thể thao thành tích cao 1. Họ và tên VĐV 2. Nội dung thi đấu 3. Thành tích 4. Đẳng cấp 5. Đội tuyển 6. Loại hình thể thao 7. Giải đấu 8. Quyết định thành lập đoàn 9. Báo cáo kết quả thi đấu 10. Quyết định khen thưởng cho HLV, VĐV giải thể thao ( nếu có) 11. Ngày, tháng, năm Thể thao quần chúng 1. Họ và tên VĐV 2. Nội dung thi đấu 3. Thành tích 4. Loại hình thể thao 5. Giải thi đấu 6. QĐ thành lập đoàn 7. BC kết quả thi đấu 8. Quyết định khen thưởng cho HLV, VĐV giải thể thao ( nếu có) 9. Ngày, tháng, năm |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
27 |
CSDL Hạ tầng cơ sở thể thao |
1. Thông tin cơ sở 2. Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp 3. Họ và tên người đại diện theo pháp luật 4. Địa điểm kinh doanh hoạt thể thao 5. Danh mục hoạt động thể thao kinh doanh 6. Số, ngày, tháng, năm cấp; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện 7. Nhân viên chuyên môn ( người) 8. Nhân viên y tế (người) 9. Nhân viên cứu hộ ( người) 10. Điện thoại 11. Email |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
28 |
CSDL Đăng cai sự kiện thể thao |
1. Đăng cai giải thể thao 2. Địa điểm thực hiện 3. Văn bản xin đăng cai của Sở VHTTDL 4. Văn bản chấp thuận chủ trương đăng cai thể thao của Cục TDTTVN 5. Quyết định thành lập BTC 6. Quyết định thành lập tổ trọng tài, phục vụ, nhân viên y tế, bảo vệ, nhân viên an ninh 7. Thông báo kết quả giải |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
29 |
CSDL cơ quan báo chí tại địa phương |
Công khai thông tin về: 1. Tên cơ quan báo chí; 2. Tên cơ quan chủ quản; 3. Loại hình báo chí; 4. Giấy phép hoạt động; 5. Tôn chỉ, mục đích; 6. Lãnh đạo cơ quan báo chí; Trụ sở tòa soạn |
Khi có sự thay đổi |
|
30 |
CSDL cơ quan báo chí trung ương cử Văn phòng đại diện và phóng viên thường trú trên địa bàn tỉnh |
Công khai thông tin về: 1. Thông tin về tên cơ quan báo chí cử Văn phòng đại diện/phóng viên thường trú 2. Loại hình hoạt động 3. Công văn chấp thuận thành lập Văn phòng đại diện (hoặc cử Phóng viên thường trú) 4. Tên Trưởng Văn phòng đại diện hoặc Phóng viên thường trú 5. Số Thẻ Nhà báo của Trưởng Văn phòng đại diện hoặc Phóng viên thường trú 6. SĐT liên hệ 7. Email 8. Địa chỉ (đối với Văn phòng đại diện) |
Khi có sự thay đổi |
|
31 |
CSDL danh sách các cơ sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Công khai thông tin về: 1. Tên cơ sở in; 2. Địa chỉ; 3. Loại hình xuất bản phẩm được in (sách, tạp chí, báo chí…); 4. Số giấy phép hoạt động in, ngày cấp phép, cơ quan cấp phép; 5. Tình trạng hoạt động và các thông tin bổ trợ (quy mô máy móc, năng lực in ấn, người đại diện pháp luật). |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
32 |
CSDL danh sách Trang thông tin điện tử tổng hợp được cấp phép |
Công khai thông tin về Trang TTĐT tổng hợp: 1. Tên tổ chức, 2. Tên miền. 3. Số Giấy phép, ngày cấp phép. 4. Cơ quan cấp phép. 5. Tình trạng hoạt động |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
33 |
CSDL điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
Công khai thông tin về: 1. Tên xã, phường, số lượng 2. Tên chủ cơ sở 3. Địa chỉ. |
Hàng năm hoặc khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
Công khai thông tin về: - Tên nhiệm vụ; lĩnh vực; - Đơn vị chủ trì; - Đơn vị thực hiện thời gian thực hiện; - Kinh phí; - Kết quả thực hiện;… |
Định kỳ theo tháng, quý, năm |
|
2 |
Dữ liệu về xóa nhà tạm, nhà dột nát |
Công khai thông tin về: - Tổng số nhà tạm, nhà dột nát hiện có trong năm; - Tiến độ (Tổng nhà hỗ trợ, đã khánh thành, đang thi công..); - Phân loại đối tượng (Người có công; Hộ nghèo, cận nghèo…); - Nguồn lực; - Mức hỗ trợ… |
Định kỳ hàng tháng |
|
3 |
Dữ liệu về bản DTTS và miền núi; bản đặc biệt khó khăn; xã Khu vực I, II, III |
Công khai thông tin về: - Danh sách thôn ,bản DTTS và miền núi; - Danh sách thôn bản đặc biệt khó khăn; - Danh sách xã khu vực I, II, III |
Hằng năm, 5 năm |
|
4 |
Dữ liệu người có uy tín trong vùng đồng bào DTTS |
Công khai thông tin về: - Tên NCUT; - Năm sinh; - giới tính - Năm phê duyệt; - Trình độ văn hóa - Địa chỉ… |
Định kỳ, hàng năm |
|
|
|
||
|
1 |
Cụm công nghiệp |
Công khai thông tin về: Chủ đầu tư Địa chỉ Điện thoại liên hệ Diện tích đất công nghiệp Năm thành lập |
Khi có thay đổi |
|
2 |
Doanh nghiệp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp |
Công khai thông tin về: - Tên doanh nghiệp: Mã số doanh nghiệp - Mã số thuế; Lĩnh vực hoạt động; Địa chỉ - Mã chi nhánh: Địa chỉ chi nhánh; Tên chi nhánh; Phường/xã; Số điện thoại liên hệ; Địa chỉ Email liên hệ - Tình trạng cấp giấy phép sử dụng VLNCN: Loại cấp phép GCN; Số giấy chứng nhận đủ điều kiện; Cơ quan ban hành; Ngày ban hành; Thời hạn hiệu lực của GCN; Người đại diện pháp luật |
Khi có thay đổi |
|
3 |
Chợ |
(1) Số thứ tự; (2) Tên chợ; (3) Địa chỉ; (4) Năm đầu tư xây dựng; (5) Năm nâng cấp, cải tạo; (6) Diện tích đất; (7) Tổng vốn đầu tư (ngân sách, ngoài ngân sách); (8) Hạng chợ; (9) Loại hình chợ; (10) Loại chợ; (11) Hình thức họp chợ; (12) Số điểm kinh doanh tối đa có thể bố trí; (13) Số điểm kinh doanh thường xuyên; (14) Tên đơn vị quản lý; (15) Điện thoại liên hệ; (16) Mã trạng thái hoạt động; (17) Tọa độ không gian; (18) Loại tọa độ không gian |
Khi có thay đổi |
|
4 |
Trung tâm thương mại |
Công khai thông tin về: Tên trung tâm thương mại Mã trung tâm thương mại Tên doanh nghiệp (Chủ đầu tư) Mã số doanh nghiệp - Mã số thuế Địa chỉ trung tâm thương mại Địa chỉ doanh nghiệp Ngành nghề kinh doanh Người đại diện pháp luật Điện thoại liên hệ Email liên hệ Loại hình kinh tế Năm hoạt động Số lượng siêu thị Số lượng cửa hàng Số lượng lao động Số văn bản phân hạng và phê duyệt nội quy Hạng Diện tích (m2) |
Khi có thay đổi |
|
5 |
Cửa hàng tiện lợi |
Công khai thông tin về: Mã cửa hàng Mã số doanh nghiệp - Mã số thuế Địa chỉ cửa hàng Tên cửa hàng Tên doanh nghiệp Địa chỉ doanh nghiệp Điện thoại liên hệ Email liên hệ Ngành nghề kinh doanh Người đại diện pháp luật Diện tích (m2) Loại cấp phép GCN Số giấy chứng nhận ATTP Thời hạn hiệu lực của GCN |
Khi có thay đổi |
|
6 |
Cửa hàng xăng dầu |
Công khai thông tin về: Mã số doanh nghiệp - Mã số thuế Tên doanh nghiệp Địa chỉ doanh nghiệp Mã cửa hàng Tên cửa hàng Địa chỉ (Số nhà, tên đường, ) Số điện thoại liên hệ Địa chỉ Email liên hệ Ngành nghề kinh doanh Người đại diện pháp luật Năm hoạt động Loại cấp phép GCN Số giấy chứng nhận đủ điều kiện Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận Diện tích cửa hàng (m2) Giấy phép xây dựng Ngày cấp xây dựng Cơ quan cấp xây dựng Tiếp giáp với đường giao thông Thương nhân phân phối Số lượng bồn chứa của cửa hàng Tổng dung tích chứa |
Khi có thay đổi |
|
7 |
Hồ đập công trình thủy điện |
Công khai thông tin về: Tên công trình Tên Mã công trình (hồ đập) thủy điện Địa chỉ (Số nhà, tên đường, ) Tên chủ dự án Địa chỉ liên hệ Điện thoại Năm vận hành Tình trạng vận hành Công suất (kWh) |
Khi có thay đổi |
|
8 |
Thương nhân sản xuất rượu công nghiệp |
Công khai thông tin về: Tên cơ sở Mã số doanh nghiệp - Mã số thuế Đăng ký kinh doanh Địa chỉ trụ sở Địa chỉ sản xuất Người đại diện pháp luật Địa chỉ Email liên hệ Số điện thoại liên hệ Loại cấp phép ATTP Loại cấp phép GCN Số giấy chứng nhận đủ điều kiện Cơ quan ban hành Thời hạn hiệu lực của GCN Loại giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP Số giấy chứng nhận ATTP Cơ quan ban hành ATTP Thời hạn hiệu lực của chứng nhận đủ điều kiện ATTP Chủng loại rượu Công suất thiết kế (lít/năm) Tọa độ không gian |
Khi có thay đổi |
|
9 |
Thương nhân bán buôn rượu |
Công khai thông tin về: Tên thương nhân Mã số doanh nghiệp - Mã số thuế Ngành nghề kinh doanh Địa chỉ Người đại diện pháp luật Loại doanh nghiệp kinh doanh Địa điểm bán lẻ Loại cấp phép GCN Sản lượng mua (lít) Sản lượng bán (lít) Số GP Cơ quan ban hành Thời hạn hiệu lực của Giấy phép |
Khi có thay đổi |
|
10 |
Thương nhân bán buôn thuốc lá |
Công khai thông tin về: Tên thương nhân Mã số doanh nghiệp - Mã số thuế Loại doanh nghiệp kinh doanh Ngành nghề kinh doanh Địa chỉ Người đại diện theo pháp luật Người liên hệ Số điện thoại liên hệ Loại cấp phép GCN Nhà cung cấp Địa điểm bán lẻ Sản lượng (Bao) Tọa độ không gian Số giấy chứng nhận đủ điều kiện Cơ quan ban hành Thời hạn hiệu lực của GCN Ngày điều chỉnh Ngày cấp lại |
Khi có thay đổi |
|
11 |
Trạm nạp/ cấp LPG/LNG/CNG |
Công khai về tổng số trạm nạp theo địa bàn hành chính |
Khi có thay đổi |
|
12 |
Doanh nghiệp hoạt động điện lực dưới 3MW |
Công khai thông tin về: Mã công trình/dự án, hộ gia đình Tên công trình/dự án, hộ gia đình Vị trí xây dựng (Số nhà, tên đường, ) Tên doanh nghiệp (chủ đầu tư) Mã số doanh nghiệp - Mã số thuế Ngành nghề kinh doanh Địa chỉ doanh nghiệp Loại hình lắp đặt NLMT mái nha Phường/xã Điện thoại liên hệ |
Khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu về trường học mầm non |
Công khai thông tin về: số lượng trường mầm non (công lập/tư thục), số lượng trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính; |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
2 |
Dữ liệu về trường tiểu học |
Công khai thông tin về: số lượng trường tiểu học (công lập/tư thục), số lượng trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính; |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
3 |
Dữ liệu về trường tiểu học và trung học cơ sở |
Công khai thông tin về: số lượng trường tiểu học và trung học cơ sở (công lập/tư thục), số lượng trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính; |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
4 |
Dữ liệu về trường trung học cơ sở |
Công khai thông tin về: số lượng trường trung học cơ sở (công lập/tư thục), số lượng trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính; |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
5 |
Dữ liệu về trường trung học phổ thông |
Công khai thông tin về: số lượng trường Trung học học phổ thông (công lập/tư thục), số lượng trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính; |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
6 |
Dữ liệu về trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông |
Công khai thông tin về: số lượng trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông, số lượng trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính; |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
7 |
Dữ liệu về các cơ sở giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
Công khai thông tin về: số lượng các cơ sở giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên số lượng trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính; |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
8 |
Dữ liệu lớp học khối tiểu học |
Công khai thông tin về: mã trường, số lượng lớp học theo từng khối học của từng trường |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
9 |
Dữ liệu lớp học khối Trung học cơ sở |
Công khai thông tin về: mã trường, số lượng lớp học theo từng khối học của từng trường |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
10 |
Dữ liệu lớp học khối Trung học phổ thông |
Công khai thông tin về: mã trường, số lượng lớp học theo từng khối học của từng trường |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
11 |
Dữ liệu lớp học khối Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Công khai thông tin về: mã trường, số lượng lớp học theo từng khối học của từng trường |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
12 |
Dữ liệu về cơ sở vật chất |
Công khai thông tin về: số lượng tổng số phòng học, phòng chức năng, công trình phụ trợ và tỷ lệ kiên cố hóa trường lớp theo từng địa phương; |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
13 |
Dữ liệu về thiết bị |
Công khai thông tin về số lượng trang thiết bị dạy học theo từng cấp học tại các đơn vị hành chính |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
14 |
Dữ liệu về giáo viên mầm non |
Công khai thông tin về giáo viên (công lập/ngoài công lập), số giáo viên nam/nữ, số giáo viên là dân tộc thiểu số theo từng đơn vị hành chính |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
15 |
Dữ liệu về giáo viên tiểu học |
Công khai thông tin về giáo viên (công lập/ngoài công lập), số giáo viên nam/nữ, số giáo viên là dân tộc thiểu số theo từng đơn vị hành chính |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
16 |
Dữ liệu về giáo viên trung học cơ sở (cấp cao nhất là THCS) |
Công khai thông tin về giáo viên (công lập/ngoài công lập), số giáo viên nam/nữ, số giáo viên là dân tộc thiểu số theo từng đơn vị hành chính |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
17 |
Dữ liệu về giáo viên Trung học phổ thông |
Công khai thông tin về giáo viên (công lập/ngoài công lập), số giáo viên nam/nữ, số giáo viên là dân tộc thiểu số theo từng trường |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
18 |
Dữ liệu về giáo viên Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Công khai thông tin về giáo viên (công lập/ngoài công lập), số giáo viên nam/nữ, số giáo viên là dân tộc thiểu số theo từng trường |
Hàng năm; Khi có thay đổi; |
|
19 |
Dữ liệu về học sinh mầm non |
Công khai thông tin về số lượng học sinh, số học sinh theo từng nhóm tuổi (nhà trẻ, mẫu giáo) của từng trường, theo địa giới hành chính |
Theo kỳ học và khi có thay đổi |
|
20 |
Dữ liệu về học sinh tiểu học |
Công khai thông tin về số lượng học sinh, số học sinh theo khối lớp của từng trường, theo địa giới hành chính |
Theo kỳ học và khi có thay đổi |
|
21 |
Dữ liệu về học sinh trung học cơ sở |
Công khai thông tin về số lượng học sinh, số học sinh theo khối lớp của từng trường, theo địa giới hành chính |
Theo kỳ học và khi có thay đổi |
|
22 |
Dữ liệu về học sinh trung học phổ thông |
Công khai thông tin về số lượng học sinh, số học sinh theo khối lớp của từng trường |
Theo kỳ học và khi có thay đổi |
|
23 |
Dữ liệu về học sinh giáo dục thường xuyên |
Công khai thông tin về số học sinh theo khối lớp của từng trường |
Theo kỳ học và khi có thay đổi |
|
24 |
Dữ liệu về trường và lớp học |
Công khai thông tin về - Hạng trường; tên trường; mã trường; loại hình; cấp học. - Thông tin điểm trường: địa chỉ; tên điểm trường; số lớp. + Số phòng học: kiên cố; bán kiên cố; phòng học tạm; diện tích bình quân + Số phòng chức năng: phòng hiệu trưởng; phòng phó hiệu trưởng; văn phòng; y tế; phòng họp; thư viện; phòng thí nghiệm; diện tích phòng thí nghiệm. + Công trình vệ sinh giáo viên: số lượng; diện tích. + Công trình vệ sinh học sinh: số lượng; diện tích. + Sân chơi: số lượng; diện tích. + Bãi tập: số lượng; diện tích. |
Khi có thay đổi |
|
25 |
Dữ liệu về đội ngũ cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên |
Công khai thông tin về tổng số lượng CBQL, GV, NV (biên chế, hợp đồng); dân tộc; nữ; trình độ đào tạo; loại hình đào tạo; chuyên ngành đào tạo; số đạt chuẩn; số trên chuẩn; chuẩn nghề nghiệp |
Khi có thay đổi |
|
26 |
Dữ liệu học sinh học trái tuyến |
Công khai thông tin về số lượng học sinh học trái tuyến theo địa bàn |
Khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Thỏa thuận quốc tế |
Công khai thông tin về số lượng thỏa thuận quốc tế đã ký kết theo từng quốc gia |
Thời gian thực |
|
2 |
Quản lý Giấy đăng ký của các tổ chức PCPNN |
Công khai thông tin về Tên tổ chức; Quốc tịch; Số Giấy phép, ngày cấp; Thời hạn giấy phép; Lĩnh vực hoạt động |
Thời gian thực |
|
3 |
Dữ liệu về khen thưởng đối với các tổ chức cá nhân người nước ngoài |
Công khai thông tin về Số Quyết định; Người ký; Ngày ký Họ và tên người được khen thưởng; Chức vụ (thời điểm khen thưởng); Nội dung khen thưởng |
Khi có Quyết định khen thưởng |
|
4 |
Dữ liệu về người đang công tác trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh đi nước ngoài |
Họ và tên; Chức danh; Nước đi; Nội dung hoạt động; Thời gian đi nước ngoài; Danh nghĩa khi tham gia đoàn |
Khi có quyết định cử đoàn ra |
|
|
|
||
|
1 |
Dự án đầu tư vào KCN |
Công khai thông tin về - Tên dự án - Nhà đầu từ - Ngành nghề - Quy mô - Tổng vốn - Tiến độ - Điều chỉnh/thay đổi - Thực hiện nghĩa vụ tài chính, ký quỹ - Doanh thu |
Hằng năm hoặc khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Danh mục tài liệu, ấn phẩm xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch |
Công khai thông tin về tài liệu, ấn phẩm - Loại tài liệu - Ngôn ngữ - Năm phát hành - Cơ quan chịu trách nhiệm xuất bản, phát hành - Cơ quan cấp phép xuất bản - Năm phát hành |
Khi có thay đổi |
|
2 |
Các chương trình quảng bá, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch |
Công khai thông tin về - Các căn cứ triển khai, thực hiện - Mục đích - Yêu cầu - Nội dung thực hiện + Các hoạt động xúc tiến thương mại + Các hoạt động xúc tiến du lịch + Các hoạt động xúc tiến đầu tư + Các hoạt động tư vấn, hỗ trợ đầu tư + Các hoạt động khuyến công + Phụ lục chi tiết các hoạt động - Nguồn kinh phí thực hiện - Tổ chức thực hiện |
Khi có thay đổi |
|
3 |
Các chính sách khuyến công |
Công khai thông tin về - Tên văn bản/chính sách - Loại văn bản - Số, ký hiệu văn bản - Ngày ban hành - Cơ quan ban hành - Phạm vi điều chỉnh - Đối tượng áp dụng - Nội dung chính sách khuyến công - Thời gian hiệu lực - Tình trạng hiệu lực - Văn bản liên quan (nếu có) |
Khi có thay đổi |
|
4 |
Kế hoạch triển khai các chương trình khuyến công hàng năm và giai đoạn 2026-2030 |
Công khai thông tin về - Tên kế hoạch - Loại kế hoạch (hằng năm / trung hạn / giai đoạn) - Giai đoạn thực hiện (năm hoặc 2026-2030) - Cơ quan chủ trì xây dựng - Cơ quan phê duyệt - Số, ký hiệu văn bản - Ngày ban hành - Đối tượng thụ hưởng - Kinh phí thực hiện (nguồn NSNN, nguồn khác) - Tiến độ thực hiện - Phân công tổ chức thực hiện - Chế độ theo dõi, đánh giá, báo cáo - Tình trạng thực hiện (đang thực hiện/hoàn thành) |
Thường xuyên |
|
5 |
Các đề án khuyến công đã hoàn thành |
Công khai thông tin về Thông tin cơ sở CNNT: tên cơ sở, địa chỉ, ngành nghề, quy mô, nội dung hỗ trợ |
Khi có thay đổi |
|
6 |
Các đề án khuyến công đang triển khai |
Công khai thông tin về chi tiết các đề án khuyến công được phê duyệt và triển khai: tên đề án, nội dung hỗ trợ, đơn vị thụ hưởng, tiến độ thực hiện, kết quả |
Khi có thay đổi |
|
7 |
Dữ liệu DCCI Sơn La |
Công khai thông tin về - Các Quyết định, Kế hoạch triển khai DCCI của UBND tỉnh và Tổ công tác - Các quyết định phê duyệt phương pháp luận DCCI Sơn La; - Báo cáo kết quả đánh giá chỉ số năng lực cạnh tranh các sở, ngành và địa phương (DCCI Sơn La) các năm; - Các tài liệu liên quan |
Khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng |
Tên dự án/công trình Mã dự án đầu tư (mã quan hệ ngân sách) Nhóm dự án Loại công trình Cấp kỹ thuật Hình thức đầu tư Mục tiêu dự án (tóm tắt) Quy mô dự án/công trình Địa điểm xây dựng Chủ đầu tư Cơ quan phê duyệt dự án/công trình Số quyết định phê duyệt Ngày quyết định phê duyệt Họ và tên người phê duyệt Chức vụ người phê duyệt Tổng mức đầu tư ban đầu (tỷ đồng) Tổng mức đầu tư điều chỉnh ( tỷ đồng) Thời gian thực hiện dự án Nguồn vốn thực hiện Hình thức QLDA Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế Đơn vị thi công xây dựng Ngày khởi công Ngày hoàn thành bàn giao đưa vào khai thác sử dụng Đơn vị nhận bàn giao tài sản Tình trạng thực hiện dự án Lũy kế kế hoạch vốn giao từ khởi đầu dự án đến thời điểm báo cáo Lũy kế vốn giải ngân từ khởi đầu dự án đến thời điểm báo cáo Lũy kế giá trị khối lượng thực hiện từ khởi đầu dự án đến thời điểm báo cáo Kế hoạch vốn được giao trong năm báo cáo Lũy kế giải ngân trong năm báo cáo đến thời điểm báo cáo Ghi chú |
Khi có thay đổi |
|
BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng |
- Tên dự án/công trình - Nhóm dự án - Chủ đầu tư - Đơn vị cấp tỉnh/trực thuộc - Phạm vi, quy mô dự án - Loại công trình - Cấp công trình - Đơn vị lập dự án - Địa điểm xây dựng - Hình thức đầu tư - Cơ quan phê duyệt - Số, ngày tháng năm quyết định phê duyệt - Người phê duyệt - Tổng mức đầu tư - Kế hoạch vốn giao năm - Luỹ kế giải ngân - Kế hoạch vốn còn lại - Tỷ lệ giải ngân - Thời gian thực hiện dự án - Nguồn vốn thực hiện - Hình thức quản lý dự án - Đơn vị khảo sát, thiết kế - Đơn vị thi công xây dựng - Ngày khởi công - Ngày hoàn thành đưa vào sử dụng - Đơn vị nhận bàn giao tài sản - Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành - Giá trị quyết toán được phê duyệt - Giá trị giảm trừ quyết toán (nếu có) - Thanh tra (đã thực hiện/chưa thực hiện) - Kiểm toán nhà nước (đã thực hiện/chưa thực hiện) - Cơ quan chức năng khác |
Khi có thay đổi |
|
|
|
||
|
1 |
Danh sách các tổ chức hành nghề luật sư |
- Tên tổ chức hành nghề luật sư; - Địa chỉ trụ sở; - Số điện thoại; - Họ tên người đại diện; - Chứng chỉ hành nghề; - Thẻ luật sư. |
Khi có thay đổi |
|
2 |
Danh sách luật sư đăng ký hành nghề tại tỉnh Sơn La |
- Họ và tên - Chứng chỉ hành nghề; - Thẻ luật sư; - Nơi hành nghề |
Khi có thay đổi |
|
3 |
Danh sách tổ chức Giám định tư pháp |
- Tên tổ chức; - Địa chỉ trụ sở; - Số điện thoại; - Lĩnh vực giám định; - Thủ trưởng đơn vị; - Quyết định thành lập |
Khi có thay đổi |
|
4 |
Danh sách Giám định viên tư pháp |
- Họ và tên; - Lĩnh vực giám định; - Quyết định bổ nhiệm; - Ngày, tháng, năm bổ nhiệm; - Đơn vị công tác |
Khi có thay đổi |
|
5 |
Danh sách người Giám định tư pháp theo vụ việc |
- Họ và tên; - Lĩnh vực giám định; - Đơn vị công tác |
Khi có thay đổi |
|
6 |
Danh sách tổ chức hành nghề công chứng |
- Tên tổ chức hành nghề công chứng, - Địa chỉ trụ sở; - Người đại diện theo pháp luật - Số điện thoại liên hệ |
Khi có thay đổi |
|
7 |
Danh sách công chứng viên |
- Họ và tên công chứng viên; - Nơi hành nghề công chứng; - Số Quyết định bổ nhiệm; - Số thẻ công chứng viên |
Khi có thay đổi |
|
8 |
Danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
- Tên tổ chức/chi nhánh của tổ chức hành nghề đấu giá; - Địa chỉ trụ sở; - Người đại diện; - Số điện thoại liên hệ |
Khi có thay đổi |
|
9 |
Danh sách đấu giá viên tại tổ chức hành nghề đấu giá tài sản tỉnh Sơn La |
- Họ và tên đấu giá viên; - Nơi hành nghề đấu giá; - Số Chứng chỉ hành nghề |
Khi có thay đổi |
|
10 |
Danh sách Báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh |
- Họ và tên - Chức vụ, Đơn vị công tác - Trình độ chuyên môn - Lĩnh vực báo cáo. |
Khi có thay đổi |
|
11 |
Danh sách tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý |
- Tên tổ chức; - Người đại diện; - Số Quyết định thành lập; - Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Loại hình hoạt động; - Thời gian hoạt động; |
Khi có thay đổi |
|
12 |
Danh sách người thực hiện trợ giúp pháp lý |
- Họ tên; - Số năm hành nghề; - Chức danh (Trợ giúp viên/Luật sư/CTV); - Vai trò: - Tổ chức làm việc |
Khi có thay đổi |
|
13 |
Danh sách thừa hành viên |
- Tên Thừa hành viên; - Số chứng chỉ hành nghề; - Đơn vị hành nghề |
Khi có thay đổi |
|
14 |
Văn bản QPPL của tỉnh |
Tên văn bản; Số, ký hiệu văn bản; Cơ quan ban hành; Ngày ban hành; Lĩnh vực điều chỉnh; ngày có hiệu lực; tình trạng hiệu lực; văn bản bị sửa đổi/bổ sung/bãi bỏ |
Khi có thay đổi |
|
15 |
Dữ liệu thống kê về xây dựng văn bản quy phạm pháp luật |
- Tổng số dự thảo văn bản QPPL được thẩm định - Số văn bản QPPPL do cấp tỉnh thực hiện thẩm định - Số dự thảo Nghị quyết HĐND tỉnh, - Số dự thảo Quyết định của UBND tỉnh , - Số Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh. - Số văn bản QPPPL do cấp xã thực hiện thẩm định - Số dự thảo Nghị quyết của HĐND cấp xã, - Số dự thảo Quyết định của UBND cấp xã. |
20/1 hàng năm |
|
16 |
Dữ liệu thống kê về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
- Tổng số văn bản đã thực hiện kiểm tra - Số văn bản QPPL do cấp tỉnh thực hiện tự kiểm tra - Số văn bản QPPL do cấp xã thực hiện tự kiểm tra - Số văn bản QPPL trái về nội dung, thẩm quyền - Số văn bản QPPL sai về thể thức, kỹ thuật trình bày, sai khác - Số văn bản QPPL đã được xử lý sau kiểm tra - Số văn bản QPPL chưa xử lý sau kiểm tra |
20/1 hàng năm |
|
17 |
Dữ liệu thống kê về rà soát văn bản quy phạm pháp luật |
- Tổng số văn bản QPPL phải rà soát trong kỳ báo cáo - Tổng số văn bản QPPL đã được rà soát trong kỳ báo cáo - Số văn bản phải xử lý trong kỳ báo cáo - Số văn bản đã được xử lý trong kỳ báo cáo - Số văn bản chưa được xử lý trong kỳ báo cáo - Tổng số văn bản QPPL chưa xử lý từ kỳ báo cáo trước chuyển sang - Số văn bản từ kỳ trước chuyển sang được xử lý - Số văn bản từ kỳ trước chuyển sang chưa được xử lý |
20/1 hàng năm |
|
18 |
Dữ liệu thống kê về tổ chức và người làm công tác pháp chế |
- Số tổ chức pháp chế có tổ chức bộ máy - Số tổ chức pháp chế chưa thành lập tổ chức bộ máy - Tổng số công chức, viên chức làm công tác pháp chế - Số công chức, viên chức làm công tác pháp chế kiêm nghiệm - Số công chức, viên chức làm công tác pháp chế chuyên trách |
20/1 hàng năm |
|
19 |
Dữ liệu thống kê công tác Phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh |
- Tổng số tuyên truyền viên pháp luật cấp xã - Số tuyên truyền pháp luật cấp xã tham gia thực hiện công tác PBGDPL - Tổng số báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh - Số báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh tham gia thực hiện công tác PBGDPL - Tổng số cuộc PBGDPL trực tiếp, trực tuyến - Tổng số người tham dự cuộc PBGDPL trực tiếp, trực tuyến - Tổng số cuộc PBGDPL trực tuyến - Tổng số người tham dự cuộc PBGDPL trực tuyến - Tổng số cuộc thi tìm hiểu pháp luật - Tổng số lượt người dự thi tìm hiểu pháp luật |
20/1 hàng năm |
|
20 |
Dữ liệu thống kê công tác hòa giải ở cơ sở, số xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh |
- Tổng số tổ hòa giải - Tổng số hòa giải viên - Số hòa giải viên có trình độ chuyên môn Luật - Số hòa giải viên chưa qua đào tạo chuyên môn Luật - Số hòa giải viên là người dân tộc thiểu số - Số xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật - Số phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật |
20/1 hàng năm |
|
21 |
Dữ liệu thống kê kết quả đăng ký khai sinh, khai tử, kết hôn trên địa bàn tỉnh |
- Số lượng Khai sinh, khai tử, kết hôn có yếu tố nước ngoài và không có yếu tố nước ngoài - Tên xã, phường; - Tổng số đăng ký khai sinh, trong đó: nữ - Tổng số đăng ký khai tử, trong đó nữ - Tổng số cặp đăng ký kết hôn |
20/1 hàng năm |
|
22 |
Dữ liệu thống kê kết quả đăng ký các việc hộ tịch khác trên địa bàn tỉnh |
- Các việc hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài và không có yếu tố nước ngoài; - Tên xã, phường; - Đăng ký giám hộ; - Đăng ký giám sát giám hộ; - Đăng ký nhận cha, mẹ, con; - Thay đổi hộ tịch; - Cải chính hộ tịch; - Bổ sung thông tin hộ tịch; - Ghi vào sổ các thay đổi hộ tịch khác - Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
20/1 hàng năm |
|
23 |
Dữ liệu thống kê kết quả chứng thực trên địa bàn tỉnh hàng năm |
- Tên đơn vị - Tổng số bản sao được chứng thực (bản) Trong đó: Chứng thực bản sao điện tử từ bản chính (bản) - Phí chứng thực bản sao (Đồng) - Số việc chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản (Việc) - Phí chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản (Đồng). - Số việc chứng thực chữ ký người dịch (Việc) - Phí chứng thực chữ ký người dịch (Đồng) - Số việc chứng thực hợp đồng, giao dịch (Việc) - Phí chứng thực hợp đồng, giao dịch (Đồng) |
20/1 hàng năm |
|
24 |
Dữ liệu thống kê kết quả đăng ký nuôi con nuôi trong nước trên địa bàn tỉnh |
- Tên xã, phường - Tổng số - Số trẻ em nam được nhận làm con nuôi dưới 01 tuổi - Số trẻ em nữ được nhận làm con nuôi dưới 01 tuổi - Số trẻ em nam được nhận làm con nuôi từ 01 đến dưới 05 tuổi - Số trẻ em nữ được nhận làm con nuôi từ 01 đến dưới 05 tuổi - Số trẻ em nam được nhận làm con nuôi từ 05 tuổi trở lên - Số trẻ em nữ được nhận làm con nuôi từ 05 tuổi trở lên - Trẻ em có nơi cư trú ở Cơ sở nuôi dưỡng được nhận làm con nuôi - Trẻ em có nơi cư trú ở gia đình được nhận làm con nuôi - Trẻ em cư trú ở nơi khác được nhận làm con nuôi |
20/1 hàng năm |
|
25 |
Dữ liệu thống kê kết quả giải quyết cho trẻ em Việt Nam làm con nuôi nước ngoài trên địa bàn tỉnh |
- Tên xã, phường; - Tổng số - Số trẻ em nam được nhận làm con nuôi dưới 01 tuổi - Số trẻ em nữ được nhận làm con nuôi dưới 01 tuổi - Số trẻ em nam được nhận làm con nuôi từ 01 đến dưới 05 tuổi - Số trẻ em nữ được nhận làm con nuôi từ 01 đến dưới 05 tuổi - Số trẻ em nam được nhận làm con nuôi từ 05 đến dưới 10 tuổi - Số trẻ em nữ được nhận làm con nuôi từ 05 đến dưới 10 tuổi - Số trẻ em nam được nhận làm con nuôi từ 10 tuổi trở lên - Số trẻ em nữ được nhận làm con nuôi từ 10 tuổi trở lên - Số trẻ em có sức khỏe bình thường được nhận làm con nuôi - Số trẻ em có tình trạng sức khỏe cần chăm sóc đặc biệt được nhận làm con nuôi - Số trẻ em có nơi cư trú tại Cơ sở nuôi dưỡng được nhận làm con nuôi - Số trẻ em có nơi cư trú tại Gia đình được nhận làm con nuôi |
20/1 hàng năm |
|
26 |
Dữ liệu thống kê về số lượt người được trợ giúp pháp lý |
- Tổng số lượt người được trợ giúp pháp lý - Số lượt người được trợ giúp pháp lý là người có công với cách mạng - Số lượt người được trợ giúp pháp lý là người thuộc hộ nghèo - Số lượt người được trợ giúp pháp lý là người dân tộc thiểu số cư trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. - Số lượt người được trợ giúp pháp lý là trẻ em - Số lượt người được trợ giúp pháp lý là người bị buộc tội thuộc hộ cận nghèo - Số lượt người được trợ giúp pháp lý là người bị buộc tội thuộc hộ cận nghèo - Số lượt người được trợ giúp pháp lý là người khó khăn về tài chính - Số lượt người được trợ giúp pháp lý là đối tượng theo quy định của Luật Tư pháp người chưa thành niên |
20/1 hàng năm |
|
27 |
Dữ liệu thống kê về số vụ việc trợ giúp pháp lý |
- Tổng số vụ việc trợ giúp pháp lý thực hiện - Tổng số vụ việc trợ giúp pháp lý kết thúc trong kỳ báo cáo - Số vụ việc trợ giúp pháp lý kết thúc trong kỳ báo cáo do trợ giúp viên pháp lý thực hiện - Số vụ việc trợ giúp pháp lý kết thúc trong kỳ báo cáo do luật sư ký hợp đồng với Trung tâm Trợ giúp pháp lý thực hiện |
20/1 hàng năm |
|
28 |
Dữ liệu thống kê về số tổ chức và số người thực hiện trợ giúp pháp lý |
- Tổng số trợ giúp viên pháp lý - Số tổ chức hành nghề luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý - Số luật sư ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý - Số tư vấn viên đăng ký tham gia thực hiện trợ giúp pháp lý - Số cộng tác viên ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý |
20/1 hàng năm |
|
29 |
Dữ liệu thống kê số vụ việc đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm |
- Tổng số tiếp nhận: số phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm; số phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi; số phiếu yêu cầu xóa đăng ký; số phiếu yêu cầu đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm; số phiếu yêu cầu đăng ký thông báo; số phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi; số phiếu yêu cầu xóa đăng ký thông báo; số phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất; số phiếu yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm - Tổng số được giải quyết: số phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm; số phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi; số phiếu yêu cầu xóa đăng ký; số phiếu yêu cầu đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm; số phiếu yêu cầu đăng ký thông báo; số phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi; số phiếu yêu cầu xóa đăng ký thông báo; số phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất; số phiếu yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm |
20/1 hàng năm |
|
30 |
Dữ liệu thống kê số người được cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư |
- Tổng số người được cấp CCHNLS - Số người được cấp CCHNLS đã từng bị kỷ luật, kết án hoặc có kết luận của cơ quan có thẩm quyền; - Số người được cấp CCHNLS là người đạt yêu cầu kiểm tra KQTSHNLS; - Số người được cấp CCHNLS là người được miễn tập sự HNLS; - Số người được cấp lại CCHNLS |
20/1 hàng năm |
|
31 |
Dữ liệu thống kê số tổ chức và kết quả hoạt động của các tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn tỉnh |
- Tên tổ chức hành nghề luật sư; - Tổng số luật sư hành nghề tại tổ chức HNLS; - Số luật sư nước ngoài làm việc tại tổ chức; - Tổng số vụ việc; - Số việc tố tụng; - Số việc tư vấn pháp luật và dịch vụ pháp lý khác; - Số việc trợ giúp pháp lý; - Tổng số doanh thu; - Nộp thuế. |
20/1 hàng năm |
|
32 |
Dữ liệu thống kê tổ chức và kết quả hoạt động của tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh |
- Số công chứng viên (Người) - Tổng số việc công chứng giao dịch (việc) - Tổng số giao dịch về bất động sản (việc) Trong đó: công chứng giao dịch điện tử giao dịch về bất động sản (việc) - Tổng số công chứng giao dịch khác (việc) Trong đó: công chứng giao dịch điện tử giao dịch khác (việc) Phí công chứng (đồng) Phí khai thác, sử dụng thông tin liên quan đến giao dịch theo quy định của pháp luật (đồng) - Giá dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng khi yêu cầu tổ chức hành nghề công chứng (đồng) - Chi phí khác (đồng) - Tổng số bản sao được chứng thực (bản) Trong đó: Chứng thực bản sao điện tử từ bản chính (bản) "Phí chứng thực bản sao (Đồng) - Số việc chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản (Việc). - Phí chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản (Đồng). - Số việc chứng thực chữ ký người dịch (Việc). - Phí chứng thực chữ ký người dịch (Đồng). - Tổng số tiền nộp vào ngân sách/thuế (Đồng) |
20/1 hàng năm |
|
33 |
Dữ liệu thống kê số tổ chức và kết quả hoạt động của tổ chức hành nghề đấu giá trên địa bàn tỉnh |
- Tên đơn vị - Tổng số đấu giá viên (Người) - Số cuộc đấu giá đã thực hiện (Cuộc) Trong đó: Số cuộc đấu giá thành - Giá khởi điểm của tài sản đấu giá thành - Giá trúng đấu giá - Tổng số tiền giá dịch vụ đấu giá thu được (Đồng) - Số tiền nộp ngân sách/thuế |
20/1 hàng năm |
|
34 |
Dữ liệu thống kê số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp tại các tổ chức giám định tư pháp công lập ở cấp tỉnh |
- Tổng số vụ việc do cơ quan tiến hành tố tụng trưng cầu: + Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp lĩnh vực kỹ thuật hình sự tại Phòng Kỹ thuật hình sự + Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp lĩnh vực pháp y tại Trung tâm Pháp y + Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp tại địa phương tại tổ chức khác -Tổng số vụ việc do người yêu cầu giám định yêu cầu: + Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp lĩnh vực kỹ thuật hình sự tại Phòng Kỹ thuật hình sự + Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp lĩnh vực pháp y tại Trung tâm Pháp y + Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp tại địa phương tại tổ chức khác - Tổng số vụ việc cá nhân, tổ chức khác yêu cầu: + Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp lĩnh vực kỹ thuật hình sự tại Phòng Kỹ thuật hình sự + Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp lĩnh vực pháp y tại Trung tâm Pháp y + Số vụ việc đã thực hiện giám định tư pháp tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc, Văn phòng giám định tư pháp tại địa phương tại tổ chức khác |
20/1 hàng năm |
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu về các Nghị quyết của Hội động đồng nhân dân tỉnh |
- Tổng số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành; số nghị quyết quy phạm; số nghị quyết cá biệt; đường dẫn tra cứu văn bản gốc. |
Định kỳ theo kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
|
|
||
|
1 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội |
- Tiến độ sản xuất nông nghiệp; - Tốc độ tăng/giảm số lượng gia súc, gia cầm; - Diện tích rừng trồng mới tập trung; - Sản lượng thủy sản; - Chỉ số sản xuất công nghiệp; - Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu; - Tổng vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn NSNN do địa phương quản lý; - Doanh thu bán lẻ hàng hóa; - Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống; - Doanh thu dịch vụ khác; - Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số giá vàng, chỉ số giá Đô la Mỹ; - Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển; - Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển; - Doanh thu dịch vụ du lịch lữ hành;….. |
Tháng/quý/6 tháng/năm |
|
2 |
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) |
- Tốc độ tăng/giảm tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh; - Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh; |
Quý/ 6 tháng/năm |
|
3 |
Niên giám Thống kê tỉnh |
Đơn vị hành chính, đất đai; - Dân số và Lao động; - Tài khoản quốc gia và Ngân hành Nhà nước; - Công nghiệp, Đầu tư và Xây dựng; - Doanh nghiệp, Hợp tác xã và Cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể; - Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản; - Thương mại và Dịch vụ; - Chỉ số giá; - Vận tải và Truyền thông; - Giáo dục, Đào tạo và Khoa học, Công nghệ; - Y tế, Văn hóa và Thể thao, Mức sống dân cư, Trật tự, an toàn, xã hội, Tư pháp và Môi trường. |
Năm |
|
4 |
Tờ gấp Số liệu thống kê chủ yếu |
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP); - Nông, lâm nghiệp và thủy sản; - Công nghiệp; - Vận tải hành khách và hàng hóa; - Đầu tư và xây dựng; - Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ; - Hoạt động bưu chính - viễn thông; - Chỉ số giá tiêu dùng, giá vàng và đô la mỹ; - Dân số và lao động; - Giáo dục - Y tế - Trật tự, An toàn xã hội. |
Năm |
|
|
|
||
|
1 |
Tiếp nhận hồ sơ dịch vụ công |
Số liệu hồ sơ tiếp nhận, số lượng hồ sơ đã giải quyết, số lượng hồ sơ đang giải quyết trên các lĩnh vực công tác của Công an tỉnh: Lĩnh vực xuất, nhập cảnh; Lĩnh vực cấp, quản lý căn cước; Lĩnh vực Quản lý ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và an ninh, trật tự; Lĩnh vực Đăng ký, quản lý con dấu; Lĩnh vực Quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và pháo; Lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy; Lĩnh vực Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông; Lĩnh vực lý lịch tư pháp; Lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú |
Định kỳ hàng tháng hoặc khi có thay đổi |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh