Quyết định 3178/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 3178/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3178/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 1913/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Khung kiến trúc dữ liệu tỉnh Lâm Đồng, Khung quản trị, quản lý dữ liệu tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2746/TTr- SKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước theo nguyên tắc: đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung.
3. Danh mục được xác định trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị; phù hợp với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo quy định của pháp luật; bảo đảm khả năng mở rộng, tích hợp, kết nối, chia sẻ và cập nhật đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh theo dõi, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia và các quy định của pháp luật.
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan về toàn bộ nội dung đề xuất tại Tờ trình số 2746/TTr-SKHCN ngày 24/6/2026; đồng thời, định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục này phù hợp với thực tế.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về dân cư, căn cước, định danh và xác thực điện tử, an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp…; phối hợp với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh thực hiện kết nối các CSDL chuyên ngành và hệ thống thông tin của tỉnh với CSDL về dân cư, CSDL về căn cước để khai thác, chia sẻ dữ liệu theo quy định.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3178/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW, ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành kế hoạch hành động của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 1913/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Khung kiến trúc dữ liệu tỉnh Lâm Đồng, Khung quản trị, quản lý dữ liệu tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2746/TTr- SKHCN ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước theo nguyên tắc: đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung.
3. Danh mục được xác định trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị; phù hợp với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo quy định của pháp luật; bảo đảm khả năng mở rộng, tích hợp, kết nối, chia sẻ và cập nhật đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh theo dõi, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia và các quy định của pháp luật.
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan về toàn bộ nội dung đề xuất tại Tờ trình số 2746/TTr-SKHCN ngày 24/6/2026; đồng thời, định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục này phù hợp với thực tế.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về dân cư, căn cước, định danh và xác thực điện tử, an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp…; phối hợp với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh thực hiện kết nối các CSDL chuyên ngành và hệ thống thông tin của tỉnh với CSDL về dân cư, CSDL về căn cước để khai thác, chia sẻ dữ liệu theo quy định.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành chủ quản CSDL
a) Rà soát, chuẩn hóa dữ liệu, sẵn sàng kết nối, chia sẻ khi có yêu cầu.
b) Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của Sở để giải quyết thủ tục hành chính, không yêu cầu báo cáo thủ công.
c) Thực hiện công bố dữ liệu mở theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.
d) Chủ động phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục này phù hợp với thực tế; đồng thời chịu trách nhiệm tổ chức sử dụng và hướng dẫn sử dụng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý, bảo đảm tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Thực hiện cập nhật, bổ sung dữ liệu thuộc phạm vi quản lý và thẩm quyền của UBND cấp xã trên các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu được phân quyền; chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu do cấp xã cập nhật.
b) Khai thác hiệu quả dữ liệu chia sẻ từ các sở, ban, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người dân trên địa bàn.
c) Chủ động phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục này phù hợp với thực tế; đồng thời, chịu trách nhiệm về việc sử dụng dữ liệu, bảo đảm tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ
DỮ LIỆU MỞ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 3178/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH
- Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chủ được kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng trong phạm vi nội bộ của cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội.
|
STT |
Tên Cơ sở dữ liệu |
Đơn vị chủ quản |
Ghi chú |
|
I |
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||
|
1 |
CSDL Sở hữu công nghiệp |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định số 1762/QĐ-BKHCN, ngày 17/5/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
CSDL Công bố thông tin sở hữu công nghiệp |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
3 |
CSDL Tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp, người đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
4 |
CSDL Tổ chức, cá nhân đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
5 |
CSDL về nguồn phóng xạ và thiết bị bức xạ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
6 |
CSDL Cấp phép và giấy phép, báo cáo thực trạng an toàn bức xạ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
7 |
CSDL Sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
8 |
CSDL Liều chiếu xạ cá nhân |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
9 |
CSDL Thiết bị đo và hiệu chuẩn |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
10 |
CSDL Đào tạo và chứng nhận về đào tạo an toàn bức xạ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
11 |
CSDL Kiểm tra, thanh tra chuyên ngành an toàn bức xạ và hạt nhân |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
12 |
CSDL về ứng dụng và phát triển năng lượng nguyên tử |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
13 |
CSDL về quan trắc phóng xạ môi trường |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
14 |
CSDL về thanh sát hạt nhân |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
15 |
CSDL Quy chuẩn kỹ thuật |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
16 |
CSDL Tiêu chuẩn quốc gia |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
17 |
CSDL Mã số, mã vạch quốc gia |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
18 |
CSDL Truy xuất nguồn gốc quốc gia |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
19 |
CSDL Nhãn điện tử quốc gia |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
20 |
CSDL Hộ chiếu số của sản phẩm quốc gia |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
21 |
CSDL Cơ quan, doanh nghiệp bưu chính |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
22 |
CSDL Tem bưu chính |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
23 |
CSDL Tỷ trọng kinh tế số ICT |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
24 |
CSDL Doanh nghiệp sử dụng các nền tảng số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
25 |
CSDL Doanh nghiệp tham gia chương trình SMEdx |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
26 |
CSDL Tổng hợp về xã hội số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
27 |
CSDL Doanh nghiệp đánh giá mức độ CDS (DBI) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
28 |
CSDL Danh sách tổ chức, cá nhân thuộc Mạng lưới tư vấn chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
29 |
CSDL Thông tin hợp tác quốc tế trong lĩnh vực KHCN và ĐMST |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
30 |
CSDL Kết nối mạng Truyền số liệu chuyên dùng đến cấp xã |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
31 |
CSDL Dịch vụ, điểm bưu chính |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
32 |
CSDL Đánh giá DTI |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
33 |
CSDL Giao dịch kết nối |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
34 |
CSDL công nghiệp công nghệ số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
35 |
CSDL về cung cầu công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
36 |
CSDL Chuyên gia tư vấn công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
37 |
CSDL Đánh giá chỉ số sáng tạo |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
38 |
CSDL Doanh nghiệp khởi nghiệp |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
39 |
CSDL Cấp phép lĩnh vực tần số vô tuyến điện |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
40 |
CSDL Kiểm tra, kiểm soát tần số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
41 |
CSDL Quy hoạch tần số vô tuyến điện |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
42 |
CSDL Công bố Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
43 |
CSDL Nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
44 |
CSDL Tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
45 |
CSDL Nhân lực khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
46 |
CSDL Giấy phép lĩnh vực viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
47 |
CSDL Cơ quan, doanh nghiệp lĩnh vực viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
48 |
CSDL Kiểm định thiết bị viễn thông và đài vô tuyến điện |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
49 |
CSDL Kiểm định viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
50 |
CSDL Chứng nhận hợp quy sản phẩm |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
51 |
CSDL Thuê bao chuyển mạng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
52 |
CSDL Chất lượng viễn Thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
53 |
CSDL Xác nhận Kiểm tra nhà nước về hàng hóa nhập khẩu |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
54 |
CSDL Doanh thu dịch vụ viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
55 |
CSDL Giá dịch vụ viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
56 |
CSDL Cấp phép lĩnh vực Chứng thực điện tử |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
57 |
CSDL về số lượng tên miền quốc gia “.vn” tại các địa phương trên cả nước |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
58 |
CSDL Thống kê tốc độ truy cập Internet băng rộng cố định và băng rộng di động của các Doanh nghiệp và địa phương trên cả nước |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
59 |
CSDL Tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
II |
SỞ CÔNG THƯƠNG |
||
|
1 |
CSDL An toàn đập, hồ chứa thủy điện |
Sở Công Thương |
Quyết định số 235/QĐ-BCT, ngày 03/02/2026 |
|
2 |
CSDL An toàn thực phẩm |
Sở Công Thương |
|
|
3 |
CSDL An toàn vệ sinh lao động |
Sở Công Thương |
|
|
4 |
CSDL Công nghiệp địa phương |
Sở Công Thương |
|
|
5 |
CSDL Công nghiệp nặng |
Sở Công Thương |
|
|
6 |
CSDL Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
III |
THANH TRA TỈNH |
||
|
1 |
CSDL thanh tra |
Thanh tra tỉnh |
Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 |
|
2 |
CSDL tiếp công dân |
Thanh tra tỉnh |
|
|
3 |
CSDL giải quyết khiếu nại |
Thanh tra tỉnh |
|
|
4 |
CSDL giải quyết tố cáo |
Thanh tra tỉnh |
|
|
5 |
CSDL phòng, chống tham nhũng |
Thanh tra tỉnh |
|
|
6 |
CSDL kiểm soát tài sản, thu nhập |
Thanh tra tỉnh |
|
|
IV |
SỞ XÂY DỰNG |
||
|
1 |
CSDL phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
Quyết định số 1004/QĐ-BXD |
|
2 |
CSDL nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
|
3 |
CSDL thị trường bất động sản |
Sở Xây dựng |
ngày 31/8/2023 của Bộ Xây dựng |
|
4 |
CSDL công trình xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
5 |
CSDL hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Sở Xây dựng |
|
|
6 |
CSDL vật liệu xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
7 |
CSDL năng lực hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
B. DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG
- Dữ liệu dùng chung là dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Dữ liệu được kết nối, chia sẻ mặc định qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP) để các cơ quan khai thác chéo, giảm thiểu giấy tờ và báo cáo thủ công.
- Bao gồm (1) Dữ liệu tỉnh nhập liệu trên phần mềm Bộ (Hộ tịch, Đất đai, Lý lịch tư pháp...) cần kết nối về tỉnh; (2) Dữ liệu tỉnh tạo lập cần chia sẻ cho các sở ngành, UBND cấp xã.
I. NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác)
|
STT |
Tên Dữ liệu dùng chung |
Cơ quan Chia sẻ (Nguồn) |
Cơ quan chủ trì của tỉnh |
Ghi chú |
|
1 |
Cơ sở dữ liệu căn cước |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
|
2 |
Cơ sở dữ liệu đăng ký phương tiện |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
|
3 |
Cơ sở dữ liệu Địa chỉ số quốc gia |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
|
4 |
Cơ sở dữ liệu Điều tra hình sự |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
|
5 |
Cơ sở dữ liệu định danh điện tử |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
|
6 |
Cơ sở dữ liệu định danh điện tử tổ chức |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
|
7 |
Cơ sở dữ liệu Quản lý phạm nhân, trại viên, học sinh trường giáo dưỡng |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
|
8 |
Cơ sở dữ liệu Quốc gia về xuất nhập cảnh |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
|
9 |
Cơ sở dữ liệu giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
|
10 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
|
11 |
Cơ sở dữ liệu Đại học |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
12 |
Cơ sở dữ liệu giáo dục nghề nghiệp |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
13 |
Cơ sở dữ liệu Mầm non, giáo dục Phổ thông, giáo dục Thường xuyên |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
14 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học công nghệ |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
15 |
Cơ sở dữ liệu liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
|
|
16 |
Cơ sở dữ liệu người lao động (phục vụ công tác báo cáo, thống kê) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
|
|
17 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về Cán bộ, công chức, viên chức |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
|
|
18 |
Cơ sở dữ liệu giải quyết hưởng bảo hiểm thất nghiệp |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
|
|
19 |
Cơ sở dữ liệu người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
|
|
20 |
Cơ sở dữ liệu người hưởng chính sách ưu đãi người có công |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
|
|
21 |
Cơ sở dữ liệu người lao động Việt Nam làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
|
|
22 |
Cơ sở dữ liệu tai nạn lao động |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
|
|
23 |
Cơ sở dữ liệu nghề cá quốc gia (Vnfishbase) |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
24 |
Cơ sở dữ liệu về giống cây trồng |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
25 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
26 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
27 |
Cơ sở dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
28 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
|
29 |
Cơ sở dữ liệu chăn nuôi Quốc gia |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
30 |
Cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
31 |
Cơ sở dữ liệu về phát triển rừng |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
32 |
Cơ sở dữ liệu về chế biến và thương mại lâm sản |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
33 |
Cơ sở dữ liệu về thực vật rừng và động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
34 |
Cơ sở dữ liệu thống kê lâm nghiệp |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
35 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
|
36 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư nước ngoài và đầu tư ra nước ngoài |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
|
37 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về khu công nghiệp, khu kinh tế |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
|
38 |
Cơ sở dữ liệu tổng hợp về tài chính |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
|
39 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về Bảo hiểm |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
|
40 |
Hệ thống quản lý thu và sổ thẻ (TST) |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
|
41 |
Hệ thống Xét duyệt chính sách (TCS) |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
|
42 |
Cơ sở dữ liệu Thi hành án dân sự |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
|
43 |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
|
44 |
Cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
|
45 |
Hệ thống quản lý tổ chức và hoạt động trợ giúp pháp lý |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
|
46 |
Cơ sở dữ liệu cơ quan báo chí |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
47 |
Cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
48 |
Cơ sở dữ liệu Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
49 |
Cơ sở dữ liệu Phòng chống bạo lực gia đình |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
50 |
Cơ sở dữ liệu Sản phẩm quảng cáo |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
51 |
Cơ sở dữ liệu thành tích thể thao |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
52 |
Hệ thống quản lý dữ liệu về đội ngũ văn nghệ sỹ và tác phẩm văn học nghệ thuật |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
53 |
Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
54 |
Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
55 |
Dữ liệu kết cấu hạ tầng giao thông |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
56 |
Dữ liệu mạng lưới giao thông đường bộ |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
57 |
Dữ liệu bến xe, điểm dừng đỗ |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
58 |
Dữ liệu quy hoạch giao thông |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
59 |
Dữ liệu vận tải hành khách công cộng |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
60 |
Dữ liệu dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
|
61 |
Cơ sở dữ liệu cơ sở trợ giúp xã hội |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
62 |
Cơ sở dữ liệu đối tượng trợ giúp xã hội |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
63 |
Cơ sở dữ liệu người khuyết tật |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
64 |
Cơ sở dữ liệu người làm công tác xã hội |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
65 |
Cơ sở dữ liệu quản lý trẻ em |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
66 |
Cơ sở dữ liệu lĩnh vực dự phòng, HIV, AIDS |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
67 |
Hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏe bà mẹ trẻ em/sức khỏe sinh sản |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
68 |
Cơ sở dữ liệu môi trường cơ sở y tế |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
69 |
Hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
70 |
Cơ sở dữ liệu về nhân lực y tế |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
71 |
Cơ sở dữ liệu về khám, chữa bệnh |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
|
72 |
Cơ sở dữ liệu về an toàn thực phẩm |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
II. NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO TỈNH TẠO LẬP)
|
STT |
Tên cơ sở dữ liệu |
Mục đích |
Nội dung chính |
Cơ chế thu thập |
Hình thức chia sẻ |
Đơn vị chủ trì |
Ghi chú |
|
1 |
Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường |
||||||
|
1.1 |
CSDL về trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Quản lý dữ liệu về vùng trồng trọt, canh tác, công tác quy hoạch, kế hoạch, quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng hiệu quả hoạt động diện tích sản xuất trồng trọt trên địa bàn tỉnh. |
Thông tin quy hoạch, diện tích, thổ nhưỡng, lợi thế cây trồng, sản lượng của từng vùng trồng trọt; Thông tin các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, khuyến cáo người dân sử dụng |
Số hóa hồ sơ ban đầu Điều tra, đo đạc, thống kế; hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
1.2 |
CSDL về chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản |
Quản lý dữ liệu về chăn nuôi và vùng nuôi trồng thủy sản trên phạm vi toàn tỉnh |
Thông tin quy hoạch, diện tích, lợi thế, sản lượng của từng vùng chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản |
Số hóa hồ sơ ban đầu Điều tra, đo đạc, thống kế; hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
1.3 |
CSDL quan trắc, dự báo, cảnh báo lũ lụt, ngập úng, hạn hán, thiếu nước, số lượng, chất lượng nước |
Quản lý dữ liệu về quan trắc, dự báo, cảnh báo lũ ngập lụt, úng, hạn hán, thiếu nước, số lượng, chất lượng nước trên phạm vi toàn tỉnh |
Số liệu mưa, mực nước và mức độ thường xuyên ngập lụt tại các khu vực. Tọa độ và loại số liệu |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
1.4 |
CSDL Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản |
Quản lý dữ liệu về Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâmthủy sản trên phạm vi toàn tỉnh |
Thông tin cơ sở sản, sản phẩm, năng lực sản xuất |
Điều tra, đo đạc, thống kế; hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
1.5 |
CSDL về kế hoạch và kết quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
Quản lý toàn bộ dữ liệu hàng năm về Kế hoạch, Phương án sản xuất; Kết quả; Đánh giá kết quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
Thông tin về diện tích sản xuất, sản lượng các loại cây trồng, vật nuôi theo vụ, năm |
Số hóa hồ sơ ban đầu Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
2 |
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||
|
2.1 |
CSDL Hệ thống thư viện |
Nâng cao năng lực hoạt động và hình thành hệ thống thư viện công cộng tỉnh Lâm Đồng hiện đại, bảo đảm cung ứng dịch vụ thư viện đáp ứng nhu cầu của người sử dụng; nâng cao dân trí, xây dựng xã hội học tập |
Kết nối đồng bộ, liên thông giữa Thư viện tỉnh |
Nguồn dữ liệu được thu thập, cập nhật từ Thư viện tỉnh |
Mặc định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
2.2 |
CSDL Thông tin - Báo chí - Xuất bản - Điện tử |
Quản lý tập trung về hoạt động Thông tin - Báo chí - Xuất bản trên địa bàn tỉnh |
Thông tin và các cơ quan báo chí, cơ sở in, nhà xuất bản, cơ sở phát hành xuất bản phẩm, đơn vị đăng ký sử dụng máy photocopy màu, trang thông tin điện tử, |
Hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
3 |
Lĩnh vực Nội vụ |
||||||
|
3.1 |
CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử |
Quản lý CSDL trong công tác tra cứu tài liệu lưu trữ |
Thông tin tài liệu lưu trữ lịch sử đã được số hóa do Trung tâm Lưu trữ lịch sử quản lý, khai thác |
Số hóa, từ các Hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Nội vụ |
|
|
3.2 |
CSDL chấm điểm chỉ số Cải cách hành chính |
Quản lý chỉ số CCHC các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh |
- Văn bản chỉ đạo điều hành, các hoạt động trong công tác CCHC của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh; - Danh mục lĩnh vực CCHC - Quản lý bộ chỉ tiêu đánh giá CCHC - Quản lý chỉ số đánh giá CCHC cấp sở, ngành, cấp xã, các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh |
Số hóa, từ các Hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Nội vụ |
|
|
3.3 |
CSDL về Thi đua – Khen thưởng |
Quản lý về Thi đua - Khen thưởng trên địa bàn tỉnh |
- Danh hiệu thi đua. - Thông tin cán bộ, công chức. - Phong trào thi đua. - Đăng ký thi đua. - Kết quả theo dõi, kiểm tra thi đua. - Quản lý khen thưởng. - Quản lý hồ sơ đề nghị khen thưởng. - Quyết định khen thưởng. - Hồ sơ cá nhân, tập thể được khen thưởng |
Số hóa, từ các Hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Nội vụ |
|
|
3.4 |
CSDL đối tượng tại các trung tâm trợ giúp xã hội |
Quản lý tập trung, thống nhất các đối tượng được nuôi dưỡng, chăm sóc tại các trung tâm Trợ giúp xã hội. |
- Họ tên - Địa chỉ - Loại đối tượng bảo trợ xã hội - Các thông tin khác liên quan |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Đặc thù |
Sở Nội vụ |
|
|
3.5 |
CSDL Liệt sĩ |
Quản lý tập trung, thống nhất toàn bộ thông tin mộ liệt sĩ và thân nhân liệt sĩ |
Thông tin quản lý về mộ liệt sĩ |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Đặc thù |
Sở Nội vụ |
|
|
3.6 |
CSDL quản lý kinh phí trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng (đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng, 1 lần) |
Quản lý kinh phí trợ cấp ưu đãi người có công với cách mạng (đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng, 1 lần) trên địa bàn tỉnh |
Quản lý đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng, 1 lần; Lập danh sách đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng, 1 lần; Tổng hợp báo cáo tình hình chi trả. 1. Các trường dữ liệu về quản lý đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng, 1 lần. - Danh sách đối tượng hưởng trợ cấp hằng tháng: Số thứ tự, họ và tên, số sổ lĩnh tiền, số tiền. - Danh sách đối tượng hưởng trợ cấp 1 lần: Số thứ tự, họ và tên, năm sinh, số hồ sơ, số tiền. 2. Các trường dữ liệu về báo cáo tình hình chi trả: - Báo cáo tình hình chi trả trợ cấp hằng tháng: Đối tượng, tháng trước, tăng tháng này, giảm tháng này, số tiền. - Báo cáo tình hình chi trả trợ cấp 1 lần: Số thứ tự, loại trợ cấp, số tiền |
Số hóa hồ sơ ban đầu Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Đặc thù |
Sở Nội vụ |
|
|
3.7 |
CSDL thực hiện chính sách Bảo hiểm thất nghiệp |
Quản lý tập trung, dễ dàng theo dõi kiểm tra thông tin về quá trình đóng, hưởng Bảo hiểm thất nghiệp của người lao động khi giải quyết các thủ tục liên quan đến chế độ bảo hiểm thất nghiệp. Thông tin trong CSDL thay thế các loại hồ sơ, văn bản giấy trong quá trình giải quyết chế độ BHTN cho người lao động |
Thông tin người lao động được hưởng trợ cấp thất nghiệp trên địa bàn tỉnh bao gồm: - Họ và tên - Giới tính - Ngày, tháng, năm sinh - Nơi ở hiện tại - Số Sổ bảo hiểm xã hội - Số điện thoại - Quá trình đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp - Số tháng đã hưởng trợ cấp thất nghiệp, số tháng được bảo lưu cho lần hưởng tiếp theo |
Số hóa hồ sơ ban đầu Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Đặc thù |
Sở Nội vụ |
|
|
4 |
Lĩnh vực Tư pháp |
||||||
|
4.1 |
CSDL Công chứng, chứng thực hợp đồng giao dịch |
Cập nhật, cung cấp, lưu trữ quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực các loại hợp đồng, giao dịch |
Thông tin về tình trạng giao dịch của tài sản và các thông tin về biện pháp ngăn chặn được áp dụng đối với tài sản có liên quan đến hợp đồng, giao dịch đã được công chứng, chứng thực |
Số hóa, từ các Hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Tư pháp |
|
|
4.2 |
CSDL Hộ tịch |
Quản lý dữ liệu về hộ tịch trên phạm vi toàn tỉnh |
Thông tin, dữ liệu về hộ tịch theo quy định |
Số hóa từ hồ sơ giấy, dữ liệu từ hệ thống thông tin khác |
Mặc định |
Sở Tư pháp |
|
|
5 |
Lĩnh vực Tài chính |
||||||
|
5.1 |
CSDL Doanh nghiệp, hợp tác xã |
Quản lý dữ liệu về Doanh nghiệp, hợp tác xã trên phạm vi toàn tỉnh |
Thông tin, dữ liệu về Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh theo quy định |
Số hóa từ hồ sơ giấy, dữ liệu từ hệ thống thông tin khác |
Mặc định |
Sở Tài chính |
|
|
5.2 |
CSDL Dự án đầu tư |
Quản lý dữ liệu về dự án đầu tư (Dự án đầu tư từ ngân sách, ngoài ngân sách) trên phạm vi toàn tỉnh |
Thông tin dự án đầu tư; tiến độ triển khai dự án |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Tài chính |
|
|
5.3 |
CSDL Chỉ tiêu kinh tế, xã hội |
Quản lý dữ liệu các chỉ tiêu về kinh tế, xã hội trên phạm vi toàn tỉnh |
Thông tin thực hiện các chỉ tiêu kinh tế, xã hội theo quy định |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Cục Thống kê |
|
|
6 |
Lĩnh vực Y tế |
||||||
|
6.1 |
CSDL giấy phép hành nghề y, dược; giấy chứng nhận kinh doanh dược, người làm việc, cơ sở khám chữa bệnh |
Cung cấp thông tin hành nghề trên địa bàn tỉnh nhằm đảm báo chất lượng khám chữa bệnh |
1. Giấy phép cá nhân - Họ và tên - Ngày tháng năm sinh - Số chứng chỉ - Chuyên môn 2. Giấy phép cơ sở kinh doanh - Tên cơ sở - Địa điểm hoạt động - Người chịu trách nhiệm - Trình độ chuyên môn - Số chứng chỉ hành nghề - Số GCN đủ điều kiện kinh doanh dược |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Đặc thù |
Sở Y tế |
|
|
6.2 |
CSDL Hồ sơ sức khỏe |
Cung cấp thông tin sức khỏe người dân trên địa bàn tỉnh |
- Họ tên người bệnh - Ngày tháng năm sinh - Giới tính - Số CMND/CCCD - Thông tin BHYT - Tiền sử bệnh/dị ứng/phẫu thuật thủ thuật/bệnh tật gia đình/tiêm chủng - Tình trạng sức khỏe của người dân - CS KCB ban đầu - Các khuyến cáo |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Đặc thù |
Sở Y tế |
|
|
7 |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo |
||||||
|
7.1 |
CSDL quản lý nhà trường |
Quản lý các nhà trường từ bậc Mầm non đến THPT |
Thông tin về: Tên trường, Loại hình, Loại trường, Số lượng học sinh, Số lượng giáo viên, Chỉ tiêu tuyển sinh, Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS và THPT |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Giáo dục và Đào tạo; UBND cấp xã |
|
|
7.2 |
CSDL các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên |
Quản lý các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh |
- Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp - Địa chỉ (bao gồm tên đường, xã/phường/đặc khu); - Website - Số điện thoại - Số lượng giáo viên - Số lượng học sinh - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài) - Ngành nghề đào tạo (gồm Mã ngành - Tên ngành đào tạo) - Số học viên/ sinh viên tốt nghiệp hàng năm |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
7.3 |
CSDL cơ sở tin học, trung tâm ngoại ngữ, năng khiếu, kỹ năng sống |
Quản lý các cơ sở tin học, trung tâm ngoại ngữ, năng khiếu, kỹ năng sống trên địa bàn tỉnh |
- Tên cơ sở - Địa chỉ (bao gồm tên đường, xã/phường/đặc khu); - Website - Số điện thoại - Số lượng giáo viên - Số lượng học sinh - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài) |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
8 |
Lĩnh vực Xây dựng |
||||||
|
8.1 |
CSDL giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh |
Quản lý tập trung, thống nhất giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh |
Bảng giá vật liệu xây dựng - Tên, quy cách vật liệu xây dựng - Đơn vị tính - Giá trước thuế tại nơi sản xuất - Giá trước thuế tại tỉnh Lâm Đồng - Ghi chú (nếu có) |
Số hóa hồ sơ ban đầu Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Xây dựng |
|
|
8.2 |
CSDL danh sách các cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng tỉnh Lâm Đồng |
Quản lý tập trung, thống nhất thông tin cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng tỉnh Lâm Đồng |
Bảng danh sách cá nhân đã cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng - Họ và tên - Ngày, tháng, năm sinh - Số CMND/CCCD - Lĩnh vực được cấp Chứng chỉ hành nghề - Hạng - Mã số Chứng chỉ hành nghề - Ngày cấp |
Số hóa hồ sơ ban đầu Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Đặc thù |
Sở Xây dựng |
|
|
8.3 |
CSDL cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Quản lý tập trung, thống nhất thông tin cá nhân cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Nội dung dữ liệu - Tên chủ đầu tư - Tên dự án/ công trình - Quy mô - Địa điểm xây dựng - Số/ ngày của giấy phép |
Số hóa hồ sơ ban đầuCơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Xây dựng |
|
|
8.4 |
CSDL Hạ tầng giao thông đô thị |
Quản lý dữ liệu về Hạ tầng giao thông đô thị trên phạm vi toàn tỉnh |
Thông tin hệ thống giao thông đường bộ đô thị, cầu đường, mạng lưới bến xe,… |
Hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Xây dựng |
|
|
8.5 |
CSDL Hạ tầng giao thông đường bộ quốc lộ và đường tỉnh |
Quản lý dữ liệu về Hạ tầng giao thông đường bộ quốc lộ và đường tỉnh trên phạm vi toàn tỉnh |
Thông tin hệ thống giao thông đường bộ quốc lộ và đường tỉnh thuộc phạm vi của tỉnh, cầu đường… |
Hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Xây dựng |
|
|
8.6 |
CSDL quản lý vận tải trên địa bàn tỉnh |
Quản lý hoạt động cấp giấy phép kinh doanh vận tải, cấp phù hiệu, tuyến vận tải hành khách cố định, xe trung chuyển, xe hợp đồng, xe du lịch, xe buýt trên địa bàn tỉnh |
Dữ liệu Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phù hiệu xe tuyến cố định, xe taxi, xe hợp đồng, xe buýt, xe vận tải hàng hóa, Danh mục mạng lưới tuyến xe buýt, tuyến vận tải hành khách cố định, xe trung chuyển, xe hợp đồng, xe du lịch. |
Hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Xây dựng |
|
|
8.7 |
CSDL Giấy phép lái xe |
Quản lý, vận hành, khai thác dữ liệu về Giấy phép lái xe trên phạm vi toàn tỉnh |
- Số Giấy phép lái xe - Số Seri - Hạng Giấy phép lái xe - Ngày trúng tuyển - Ngày cấp - Ngày hết hạn - Họ tên - Số CCCD (CMND/ Hộ chiếu) - Quốc tịch - Giới tính - Ngày sinh - Địa chỉ |
Hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Công an tỉnh |
|
|
9 |
Lĩnh vực Công Thương |
||||||
|
9.1 |
CSDL Ngành Công Thương |
Quản lý dữ liệu ngành công thương trên phạm vi toàn tỉnh |
Thông tin (số hóa, tạo lập dữ liệu GIS) về hệ thống chợ, siêu thị, xăng dầu, năng lượng, cụm công nghiệp,…; thông tin về đề án, chương trình khuyến công, xúc tiến thương mại; kết quả triển khai thực hiện; thông tin chi tiết từng sản phẩm Công nghiệp nông thôn tiêu biểu - Tên doanh nghiệp - Mã số thuế - Địa chỉ - Số điện thoại |
Số hóa hồ sơ ban đầu Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Công Thương |
|
|
10 |
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
||||||
|
10.1 |
CSDL Bưu chính Viễn thông |
Quản lý hoạt động Bưu chính - Viễn thông trên địa bàn tỉnh |
Thông tin về doanh nghiệp bưu chính, viễn thông, truyền hình trả tiền |
Hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
10.2 |
CSDL các giải thưởng khoa học và công nghệ |
Quản lý thống nhất, tập trung các giải thưởng khoa học và công nghệ |
- Tác giả/ Nhóm tác giả - Tên giải thưởng - Loại giải thưởng - Năm giải thưởng - Ghi chú |
Hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
11 |
Lĩnh vực Hành chính công |
||||||
|
11.1 |
CSDL giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Lâm Đồng |
Quản lý về tình hình giải quyết, kết quả giải quyết TTHC, là đầu mối cung cấp thông tin, hỗ trợ tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC, dịch vụ công trực tuyến theo quy định của pháp luật. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan hành chính Nhà nước từ cấp tỉnh, cấp xã. |
- Thông tin về các cơ quan hành chính Nhà nước của tỉnh - Thông tin về thủ tục hành chính. - Thông tin về dịch vụ công trực tuyến. - Thông tin tổng hợp, thống kê giải quyết thủ tục hành chính. - Thông tin hồ sơ - Thông tin kết quả xử lý - Thông tin người nộp hồ sơ - Đánh giá mức độ hài lòng… |
Dữ liệu được hình thành từ việc trao đổi giữa các cơ quan, tổ chức và công dân |
Mặc định |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
11.2 |
CSDL Văn bản pháp luật của tỉnh |
Cung cấp các văn bản pháp luật và văn bản chỉ đạo điều hành cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác |
Số, ký hiệu, thời gian ban hành, cơ quan ban hành, người ký, loại văn bản |
Dữ liệu được hình thành từ việc trao đổi từ phần mềm quản lý văn bản |
Mặc định |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
11.3 |
CSDL Công báo điện tử |
Cung cấp công báo điện tử cấp tỉnh phục vụ nhu cầu khai thác của tổ chức, cá nhân |
Số công báo, năm ban hành, lĩnh vực |
Dữ liệu được hình thành từ việc rà soát từ các văn bản quy phạm pháp luật |
Mở |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
12 |
Lĩnh vực an toàn thông tin |
||||||
|
12.1 |
CSDL hệ thống giám sát ATTT SOC |
|
Giám sát, điều hành tập trung các hoạt động về an toàn thông tin, thực hiện thu thập và xử lý thông tin từ các hệ thống chuyên ngành, phục vụ công tác phân tích, xử lý dữ liệu, hiển thị trực quan và hỗ trợ ra quyết định cho lãnh đạo |
Hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan |
Mặc định |
Công an tỉnh |
|
C. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ (Open Data)
Dữ liệu mở là tập hợp dữ liệu được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân tự do sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ. Dữ liệu được công bố rộng rãi, miễn phí trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh (Open Data Portal), định dạng máy có thể đọc được (XLS, CSV, JSON, XML, API) để người dân, doanh nghiệp, và lập trình viên có thể khai thác, tái sử dụng.
|
STT |
Tên tập dữ liệu |
Mô tả |
Đơn vị chủ trì cung cấp |
Ngày cung cấp lần đầu |
Tần suất cung cấp |
Ghi chú |
|
1 |
Dữ liệu thửa đất |
Các trường thông tin: - Số hiệu thửa đất; - Số tờ bản đồ địa chính; - Diện tích; - Mục đích sử dụng đất; - Hình thức sử dụng đất: thông tin về giao đất, thuê đất. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng, đối với dữ liệu phát sinh |
Thông qua CSDL đất đai |
|
2 |
Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Các trường thông tin: - Kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp tỉnh; - Quy hoạch sử dụng đất cấp xã; |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Theo kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc khi được phê duyệt điều chỉnh bổ sung |
Thông qua CSDL đất đai |
|
3 |
Dữ liệu bảng giá đất |
Các trường thông tin: - Giá đất ở tại đô thị + Tên đường, đoạn đường; + Đất ở VT1 đến VT4; + Đất thương mại dịch vụ VT1 đến VT4; + Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp VT1 đến VT4. - Giá đất ở tại nông thôn + Đất ở VT1 đến VT3; + Đất thương mại dịch vụ VT1 đến VT3; + Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp VT1 đến VT3; - Giá đất ở các tuyến đường chưa đặt tên - Giá các loại đất nông nghiệp. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Thường xuyên theo chu kỳ |
Thông qua cổng thông tin Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
Thông tin về TTHC đất đai |
Các trường thông tin: -Thông tin về các TTHC về lĩnh vực đất đai cấp tỉnh; - Thông tin về các TTHC về lĩnh vực đất đai cấp xã. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Thường xuyên |
Thông qua cổng thông tin Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật về đất đai |
Các trường thông tin: - Các văn bản quy phạm pháp luật về đất của Trung ương; - Các văn bản quy phạm pháp luật về đất của tỉnh. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Thường xuyên |
Thông qua cổng thông tin Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
Dữ liệu quỹ đất |
Các trường thông tin: - Thông tin về quỹ đất lớn; - Thông tin về quỹ đất tái định cư. |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
7 |
Dữ liệu Giấy phép khai thác nước dưới đất |
Các trường thông tin - Số giấy phép; - Cơ quan cấp phép; - Ngày ký giấy phép; - Thời hạn cấp phép; - Ngày hết hạn; - Ngày bắt đầu hiệu lực; - Tên chủ giấy phép; - Địa chỉ chủ giấy phép; - Tên công trình; - Vị trí công trình khai thác nước dưới đất - Tổng số giếng khai thác; - Tổng lưu lượng nước khai thác. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
8 |
Dữ liệu giấy phép khai thác nước mặt |
Các trường thông tin: - Số giấy phép; - Cơ quan cấp phép; - Ngày ký giấy phép; - Thời hạn cấp phép; - Ngày hết hạn; - Ngày bắt đầu hiệu lực; - Tên chủ giấy phép; - Địa chỉ chủ giấy phép; - Tên công trình; - Vị trí các hạng mục chính của công trình khai thác nước - Nguồn nước khai thác; - Mục đích khai thác; - Lưu lượng xả dòng chảy tối thiểu; - Chế độ khai thác. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
9 |
Dữ liệu giấy phép môi trường |
Các trường thông tin: - Số giấy phép; - Ngày ký giấy phép; - Thời hạn cấp phép; - Ngày hết hạn; - Tên chủ giấy phép; - Địa chỉ chủ giấy phép; - Tên dự án/cơ sở; - Địa điểm dự án/cơ sở; - Thời gian bắt đầu vận hành thử nghiệm; - Nguồn tiếp nhận, thuộc sông, thuộc lưu vực sông; - Lưu lượng nước thải lớn nhất; - Chế độ xả thải; - Lưu lượng khí thải; - Chất lượng khí thải; - Khối lượng CTR thông thường; - Khối lượng CTR nguy hại - Chất lượng nước thải. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
10 |
Dữ liệu Giấy phép tham dò nước dưới đất |
Các trường thông tin: - Số giấy phép; - Cơ quan cấp phép; - Ngày ký giấy phép; - Thời hạn cấp phép; - Ngày hết hạn; - Ngày bắt đầu hiệu lực; - Tên chủ giấy phép; - Địa chỉ chủ giấy phép; - Vị trí công trình thăm dò; - Mục đích tham dò; - Quy mô thăm dò. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
11 |
Dữ liệu Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Các trường thông tin: - Số giấy phép; - Cơ quan cấp phép; - Ngày ký giấy phép; - Thời hạn cấp phép; - Ngày hết hạn; - Ngày bắt đầu hiệu lực; - Tên chủ giấy phép; - Địa chỉ chủ giấy phép; - Họ tên người chịu trách nhiệm kỹ thuật chính trong giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
12 |
Dữ liệu Quan trắc môi trường nước mặt |
Các trường thông tin: - Chỉ số chất lượng môi trường nước (WQI: đợt/năm); - Tỷ lệ thông số vượt ngưỡng quy định theo năm (quan trắc định kỳ); - Số thông số vượt ngưỡng theo đợt/năm (định kỳ); - Tỷ lệ thông số vượt ngưỡng quy định theo tuần, quý, năm (quan trắc tự động). |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
13 |
Dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản |
Các trường thông tin: - Số, ngày tháng giấy phép; - Cơ quan cấp phép; - Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép; - Tên khoáng sản; - Khu vực khai thác; - Diện tích khu vực được thăm dò; - Mức sâu thăm dò; - Thời hạn thăm dò - Chi phí thăm dò; - Số, ngày tháng giấy phép gia hạn; - Quyết định điều chỉnh giấy phép; - Các thông tin về gia hạn, điều chỉnh giấy phép (nếu có). - Tiến độ lập hồ sơ cấp phép khai thác. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
14 |
Dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản |
Các trường thông tin: - Số, ngày tháng giấy phép; - Cơ quan cấp phép; - Tên tổ chức, cá nhân được cấp phép; - Tên khoáng sản; - Khu vực khai thác; - Diện tích khu vực được khai thác; - Mức sâu khai thác; - Trữ lượng được phép đưa vào thiết kế khai thác; - Trữ lượng khai thác; - Phương pháp khai thác; - Công suất khai thác - Thời hạn khai thác; - Cơ quan cấp phép; - Thông tin khoáng sản đi kèm (nếu có): tên khoáng sản, trữ lượng khai thác, công suất khai thác,...); - Số, ngày tháng giấy phép gia hạn, quyết định điều chỉnh giấy phép, các thông tin về gia hạn, điều chỉnh giấy phép (nếu có). - Ngày khai thác - Thuê đất - Thiết kế - Giám đốc điều hành mỏ; - Tiền cấp quyền - Ký quỹ phục hồi môi trường; - Trữ lượng đã khai thác - Trữ lượng khoáng sản còn lại - Vi phạm: - Đợt kiểm tra |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
15 |
Dữ liệu vùng quy hoạch khoáng sản |
Các trường thông tin: - Số, ngày tháng quyết định phê duyệt quy hoạch; - Cơ quan phê duyệt; - Thời kỳ quy hoạch; - Các loại khoáng sản quy hoạch; - Bản đồ thể hiện các vị trí, khu vực quy hoạch. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
16 |
Dữ liệu khu vực cấm, tạm cấm hoạt động khoáng sản |
Các trường thông tin: - Số, ngày tháng quyết định phê duyệt khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; - Cơ quan phê duyệt; - Tên các đối tượng cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
17 |
Dữ liệu ô nhiễm đất |
Các trường thông tin: - Hiện trạng chất lượng đất; - Loại đất bị ô nhiễm; - Mức độ ô nhiễm; - Nguyên nhân ô nhiễm; - Khu vực đất bị ô nhiễm; - Diện tích đất bị ô nhiễm; - Địa danh; - Bản đồ khu vực đất bị ô nhiễm. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
18 |
Hạ tầng kỹ thuật bảo vệ môi trường về xử lý chất thải rắn |
Các trường thông tin: - Tên công trình; - Địa điểm; - Quy mô, công suất; - Đơn vị vận hành. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
19 |
Dữ liệu Chất thải nguy hại |
Các trường thông tin: - Tổng khối lượng (tấn/năm); - Khối lượng tự xử lý; - Khối lượng thuê xử lý; - Công nghệ xử lý; - Đơn vị tiếp nhận xử lý. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng năm |
|
|
20 |
Dữ liệu thông tin về chất thải y tế |
Các trường thông tin: - Tổng khối lượng (tấn/năm); - Khối lượng tự xử lý; - Khối lượng thuê xử lý; - Công nghệ xử lý; - Đơn vị tiếp nhận xử lý. |
Sở Y tế |
01/7/2026 |
Hàng năm |
|
|
21 |
Dữ liệu nước thải sinh hoạt đô thị (thống kê theo tổng lượng nước thải sinh hoạt phát sinh của tỉnh) |
Các trường thông tin: - Lượng nước thải sinh hoạt đô thị phát sinh; - Lượng tự xử lý; - Lượng thuê xử lý; - Đơn vị thuê xử lý; - Mức độ xử lý; - Nguồn tiếp nhận. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng năm |
|
|
22 |
Dữ liệu Nước thải sản xuất (thống kê theo tổng lượng nước thải sản xuất phát sinh của tỉnh) |
Các trường thông tin: - Tổng lượng nước thải phát sinh (m3/ngày đêm); - Lượng nước thải sinh hoạt; - Lượng nước thải công nghiệp; - Công suất hệ thống xử lý nước thải - Mức độ xử lý; - Nguồn tiếp nhận. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng năm |
|
|
23 |
Dữ liệu chất thải rắn sinh hoạt |
Các trường thông tin: - Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được thu gom hàng năm (tấn/năm); - Khối lượng chât thải rắn sinh hoạt dược xử lý đặt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định hàng năm (tấn); - Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định (%); - Công nghệ xử lý; - Đơn vị tiếp nhận xử lý. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng năm |
|
|
24 |
Dữ liệu quan trắc môi trường không khí |
Các trường thông tin: - Chỉ số chất lượng môi trường không khí (AQI đợt/năm); - Tỷ lệ thông số vượt ngưỡng quy định theo đợt/năm (quan trắc định kỳ); - Số thông số vượt ngưỡng quy định theo dợt/năm (định kỳ); - Tỷ lệ thông số vượt ngưỡng quy định theo tuần, quý, năm (quan trắc tự động); - Tỷ lệ ngày trong năm có giá trị thông số vượt ngưỡng (trạm tự động); - Quyết định thành lập trạm; - Yếu tố quan trắc. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
25 |
Dữ liệu các trạm quan trắc |
Các trường thông tin: - Mã số trạm quan trắc; - Quyết định thành lập trạm; - Yếu tố quan trắc; - Đặc trưng (tuần, tháng, năm) của các yếu tố khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh; - Tên trạm quan trắc; - Loại trạm quan trắc; - Kinh độ trạm; - Vĩ độ trạm; - Đơn vị quản lý trạm; - Địa chỉ chi tiết nơi đặt trạm; - Độ cao của thiết bị so với mặt đất hoặc mặt nền của nơi đặt thiết bị quan trắc; - Độ cao của nơi đặt thiết bị quan trắc so với mặt nước biển (nếu có); - Loại cảm biến; - Tên cảm biến; - Tên thông số, Ký hiệu, đơn vị đo, Tần suất, Kiểu kết nối; - Giá trị đo, Đơn vị tính, Thời gian đo, Trạng thái thiết bị. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Hàng tháng |
|
|
1 |
Dữ liệu các địa điểm du lịch lịch sử - văn hóa trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên địa điểm; - Vị trí; - Mô tả; - Thời gian hoạt động; - Giá vé; - Hình ảnh của địa điểm; - Thông tin liên hệ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
2 |
Dữ liệu các khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên địa điểm; - Vị trí; - Mô tả; - Thời gian hoạt động; - Giá vé; - Hình ảnh của địa điểm; - Thông tin liên hệ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
3 |
Dữ liệu các cơ sở lưu trú du lịch |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở lưu trú; - Vị trí; - Loại hình cơ sở lưu trú; - Mô tả; - Giá; - Hình ảnh của cơ sở; - Thông tin liên hệ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
4 |
Dữ liệu các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành |
Các trường thông tin: - Tên doanh nghiệp; - Địa chỉ; - Mô tả chi tiết các tour; - Thời gian khởi hành; - Thời gian kết thúc; - Giá; - Hình ảnh, video về tour du lịch; - Thông tin liên hệ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
5 |
Dữ liệu các cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke |
Các trường thông tin: - Tên nhà cơ sở; - Tên chủ cơ sở; - Mã số thuế; - Địa chỉ; - Giấy phép đủ điều kiện; - Số lượng phòng; - Số điện thoại. |
UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
6 |
Dữ liệu danh mục Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia |
Các trường thông tin: - Mã số; - Tên di sản; - Địa điểm (Nơi di sản được đang được bảo tồn); - Tên tổ chức, cá nhân quản lý; - Ngày công bố; - Mô tả về di sản; - Tình trạng bảo tồn; - Thông tin liên hệ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
7 |
Dữ liệu các di tích được xếp hạng trên địa bàn tỉnh (Gồm Di tích Quốc gia đặc biệt, cấp Quốc gia, cấp tỉnh) |
Các trường thông tin: - Tên di tích; - Mô tả; - Vị trí; - Giá vé; - Thời gian hoạt động; - Quy mô; - Tình trạng; - Các hoạt động và sự kiện (nếu có). |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
8 |
Dữ liệu các danh lam thắng cảnh |
Các trường thông tin: - Tên danh lam thắng cảnh; - Địa điểm; - Loại hình. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
9 |
Dữ liệu các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Các trường thông tin: - Tên hiện vật; - Ngày phát hiện; - Niên đại; - Nguồn gốc, xuất xứ; - Vị trí hiện tại; - Hình ảnh; - Mô tả; - Nơi lưu giữ; - Tình trạng. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
10 |
Dữ liệu các bảo tàng |
Các trường thông tin: - Tên bảo tàng; - Loại hình bảo tàng; - Quy mô diện tích xây dựng; - Số lượng hiện vật; - Địa chỉ; - Thời gian hoạt động; - Giá vé. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
11 |
Dữ liệu các thư viện trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên thư viện; - Địa chỉ; - Tọa độ địa lý; - Giờ đóng, mở cửa; - Website; - Điện thoại; - Giới thiệu về thư viện; - Loại hình sách; - Chính sách của thư viện. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
12 |
Dữ liệu về Hướng dẫn viên du lịch |
Các trường thông tin: - Họ và tên; - Số thẻ; - Ngày hết hạn; - Nơi cấp; - Loại thẻ; - Địa điểm du lịch. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
13 |
Dữ liệu về thành tích thi đấu thể thao |
Các trường thông tin: - Tên vận động viên/ đội thi đấu; - Môn thi đấu quốc tế; - Thời gian; - Địa điểm tổ chức; - Thành tích. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
1 |
Dữ liệu về dinh dưỡng đất, sử dụng đất nông nghiệp |
Các trường thông tin: - Diện tích đất nông nghiệp; - Diện tích sản xuất từng nhóm cây trồng (lúa, rau màu, cây công nghiệp…); - Loại đất nông nghiệp từng vùng (thôn, xã,…); - Diện tích đất không sản xuất được do dự án,…; - Diện tích đất bỏ hoang; - Diện tích đất bị chuyển mục đích phi nông nghiệp hàng năm (diện tích, loại đất trồng cây gì). |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
2 |
Dữ liệu về hoạt động trồng trọt trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Diện tích sản xuất các loại cây trồng/ tổng diện tích đất từng loại; - Giai đoạn sinh trưởng chủ yếu của các loại cây trồng; - Năng suất, sản lượng các loại cây trồng chính; - Các loại cây trông (lúa, rau, cây ăn quả, cây màu, cây công nghiệp,…); - Tình hình sinh vật gây hại (diện tích nhiễm, địa điểm, cây trồng); - Cơ cấu giống các loại cây trồng chính; - Diện tích áp dụng các tiêu chuẩn (Vietgap, hữu cơ,...) đối với mỗi loại cây trồng/ địa điểm/ hiệu lực các loại chứng nhận trên; - Diện tích/ kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng (diện tích, địa điểm chuyển đổi, cây trồng chuyển đổi, loại đất chuyển đổi). |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
3 |
Dữ liệu Cơ sở sản xuất giống vật nuôi |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở - Địa chỉ - Người đại diện - Số điện thoại - Loại giống vật; nuôi, quy mô sản xuất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
4 |
Dữ liệu các cơ sở chăn nuôi |
Các trường thông tin: - Tên; - Địa chỉ; - Người đại diện; - Số điện thoại; - Loại sản phẩm; - Quy mô sản xuất; - Ghi chú. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
5 |
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Email; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất: (Số giấy chứng nhận, ngày cấp, ngày hết hạn, cơ quan cấp giấy chứng nhận); - Ghi chú. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
6 |
Dữ liệu các tổ chức, cá nhân chăn nuôi trang trại quy mô lớn được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi |
Các trường thông tin: - Tên; - Địa chỉ; - Người đại diện; - Số điện thoại; - Loại động vật chăn nuôi; - Quy mô; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi; - Ghi chú. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
7 |
Dữ liệu các sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
Các trường thông tin: - Tên sản phẩm; - Thành phần; - Hạn sử dụng; - Đối tượng vật nuôi sử dụng; - Tên cơ sở sản xuất thức ăn. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
8 |
Dữ liệu về cơ sở sản xuất giống thuỷ sản đã được cấp giấy chứng nhận |
Các trường thông tin: - Tên; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Quy mô sản xuất; - Đối tượng sản xuất; - Số Giấy chứng nhận; - Ngày cấp Giấy chứng nhận. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
6 tháng |
|
|
9 |
Dữ liệu cơ sở nuôi trồng thủy sản |
Các trường thông tin: - Tên; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Diện tích nuôi trồng; - Số lượng ao nuôi; - Hình thức nuôi; - Đối tượng nuôi. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
6 tháng |
|
|
10 |
Dữ liệu diễn biến rừng |
Các trường thông tin: - Loại đất, loại rừng; - Diện tích; - Loại rừng. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
11 |
Dữ liệu các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, khuyến cáo người dân sử dụng |
- Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng/ hạn chế/ cấm sử dụng trên cây trồng tại Việt Nam; - Các loại phân bón sử dụng trên cây trồng chính; - Các loại thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây trồng chính. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
12 |
Dữ liệu cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Số giấy chứng nhận; - Ngày cấp. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
13 |
Dữ liệu các cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Số giấy chứng nhận; - Ngày cấp; - Ngày hết hạn. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
14 |
Dữ liệu sản phẩm OCOP |
Các trường thông tin: - Tên sản phẩm; - Xếp hạng; - Tên đơn vị; - Mã số thuế; - Người đại diện; - Số điện thoại liên hệ; - Địa chỉ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01/7/2026 |
Quý/Đợt đánh giá |
|
|
1 |
Dữ liệu về thông báo công khai việc lựa chọn tổ chức đấu giá |
Các trường thông tin: - Tên dự án; - Địa điểm; - Thời gian; - Phương thức đấu giá; - Giá khởi điểm; - Tiêu chí lựa chọn nhà thầu; - Điều kiện tham gia đấu giá; - Thông tin liên hệ; - Thông tin khác; - Các văn bản đính kèm. |
Sở Tư pháp |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
2 |
Dữ liệu về các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh |
Các trường thông tin: - Tên tổ chức; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Email; - Website; - Số giấy phép; - Ngày cấp; - Ngày hiệu lực; - Người đại diện; - Thông tin khác. |
Sở Tư pháp |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
3 |
Danh sách Công chứng viên |
Các trường thông tin: - Họ và tên của Công chứng viên; - Số thẻ; - Ngày cấp Thẻ công chứng viên; - Tên tổ chức hành nghề công chứng nơi Công chứng viên hành nghề; - Tên của tổ chức hành nghề công chứng thời điểm công chứng viên bị xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ Công chứng viên. |
Sở Tư pháp |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
4 |
Danh sách trợ giúp viên pháp lý, luật sư ký HĐ với Trung tâm TGPL |
Các trường thông tin: - Họ và tên; - Chức vụ; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Ghi chú. |
Sở Tư pháp |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
5 |
Dữ liệu danh sách các tổ chức hành nghề luật sư |
Các trường thông tin: - Tên tổ chức; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Email; - Website; - Giấy phép hoạt động; - Ngày cấp; - Ngày hiệu lực; - Người đại diện; - Chi nhánh; - Thông tin khác. |
Sở Tư pháp |
01/7/2026 |
Mặc định |
|
|
6 |
Dữ liệu danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
Các trường thông tin: - Tên tổ chức; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Email; - Website; - Giấy phép hoạt động; - Ngày cấp; - Ngày hiệu lực; - Ngày hết hạn; - Người đại diện; - Chi nhánh; - Thông tin khác. |
Sở Tư pháp |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
1 |
Dữ liệu doanh nghiệp |
Các trường thông tin: - Mã số doanh nghiệp; - Tên doanh nghiệp; - Địa chỉ trụ sở chính; - Vốn điều lệ; - Trạng thái (Đang hoạt động, ngưng hoạt động, giải thể,...); - Điện thoại; - Email; - Người đại diện theo pháp luật (Ngày sinh, Số CMND/CCCD, Ngày cấp CMND/ CCCD, Nơi cấp CMND/CCCD); - Ngành nghề kinh doanh chính; - Loại hình Doanh nghiệp; - Số lượng lao động; - Loại Doanh nghiệp (Trong nước, nước ngoài). |
Sở Tài chính |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
2 |
Dữ liệu thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại |
Các trường thông tin: - Thống kê: + Số lượng doanh nghiệp đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại theo cấp xã; + Số lượng hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng giải thể, hoạt động trở lại theo cấp xã; - Chi tiết + Tên doanh nghiệp ngừng hoạt động, mất tích, bỏ trốn, giải thể, phá sản; + Mã số thuế. |
Sở Tài chính |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
3 |
Danh sách doanh nghiệp thuộc loại rủi ro cao về thuế |
Các trường thông tin - Ngày Quyết định; - Số Quyết định; - Cơ quan ban hành; - Quyết định; - Tên doanh nghiệp; - Mã số thuế; - Địa chỉ đăng ký kinh doanh; - xã/phường/đặc khu; - Ghi chú. |
Cục Thuế tỉnh |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
4 |
Dữ liệu các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp tại tỉnh |
Các trường thông tin: - Tên chính sách; - Cơ quan ban hành; - Đối tượng áp dụng; - Số lượng doanh nghiệp đã nhận được hỗ trợ; - Cơ quan chuyên môn chủ trì hướng dẫn chính sách. |
Sở Tài chính |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
5 |
Danh sách doanh nghiệp chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN |
Các trường thông tin: - Tên doanh nghiệp; - Mã số thuế; - Xã, phường, đặt khu; - Địa chỉ; - Tổng số tiền chậm đóng (không bao gồm lãi chậm đóng). |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
6 |
Dữ liệu các hợp tác xã trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên hợp tác xã; - Ngành nghề; - Loại hình; - Điện thoại; - Địa chỉ. |
Liên minh hợp tác xã; UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
1 |
Dữ liệu danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Xã/Phường/đặc khu; - Địa chỉ; - Giấy phép hoạt động; - Ngày cấp; - Tên người đại diện; - Số điện thoại. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
01/07/2026 |
Quý |
|
|
2 |
Dữ liệu danh sách các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Xã/Phường/đặc khu; - Địa chỉ; - Giấy phép hoạt động; - Ngày cấp; - Tên người đại diện; - Số điện thoại. |
Sở Y tế |
01/07/2026 |
Quý |
|
|
3 |
Dữ liệu các cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Xã/Phường/đặc khu; - Địa chỉ; - Giấy phép hoạt động; - Giấy phép kinh doanh dược; - Ngày cấp; - Tên người phụ trách chuyên môn; - Ghi chú. |
Sở Y tế |
01/07/2026 |
Quý |
|
|
4 |
Dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và số giường bệnh của từng cơ sở trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Xã/Phường/đặc khu; - Địa chỉ; - Số giường bệnh; - Ghi chú. |
Sở Y tế |
01/07/2026 |
Quý |
|
|
5 |
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Xã/Phường/đặc khu; - Địa chỉ; - Người đứng đầu; - Số điện thoại; - Thời gian công bố; - Ghi chú. |
Sở Y tế |
01/07/2026 |
6 tháng |
|
|
6 |
Công bố thông báo tiếp nhận bản tự công bố sản phẩm thực phẩm thuộc quản lý của Bộ Y tế |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Điện thoại; - Loại sản phẩm, thực phẩm tự công bố; - Ngày tiếp nhận bản tự công bố; - Ghi chú. |
Sở Y tế |
01/07/2026 |
Quý |
|
|
1 |
Dữ liệu Danh sách các nhà trẻ trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên nhà trẻ; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, xã/phường/đặc khu); - Website; - Email; - Số điện thoại; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ; - Kiểm định chất lượng giáo dục; - Công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài; - Độ tuổi tiếp nhận; - Phương pháp/ chương trình giảng dạy; - Thời gian khai giảng; - Học phí theo độ tuổi. |
UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
2 |
Dữ liệu Danh sách các trường mẫu giáo trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên trường mẫu giáo; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, xã/phường/đặc khu); - Website; - Email; - Số điện thoại; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ; - Kiểm định chất lượng giáo dục; - Công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài; - Độ tuổi tiếp nhận; - Phương pháp/ chương trình giảng dạy; - Thời gian khai giảng; - Học phí theo độ tuổi. |
UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
3 |
Dữ liệu Danh sách các trường mầm non trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên trường Mầm non; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, xã/phường/đặc khu); - Website; - Email; - Số điện thoại; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ; - Kiểm định chất lượng giáo dục; - Công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài; - Độ tuổi tiếp nhận; - Phương pháp/ chương trình giảng dạy; - Thời gian khai giảng; - Học phí theo độ tuổi. |
UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
4 |
Dữ liệu Danh sách các Trường tiểu học trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên trường Tiểu học; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, xã/phường/đặc khu); - Website; - Email; - Số điện thoại; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ; - Kiểm định chất lượng giáo dục; - Công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài; - Phương pháp/ chương trình giảng dạy; - Có đào tạo chương trình song ngữ hay không; - Học phí . |
UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
5 |
Dữ liệu Danh sách các Trường trung học cơ sở trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên trường Trung học cơ sở; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, xã/phường/đặc khu); - Website; - Email; - Số điện thoại; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ; - Kiểm định chất lượng giáo dục; - Công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài; - Phương pháp/ chương trình giảng dạy; - Có đào tạo chương trình song ngữ hay không; - Học phí. |
UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
6 |
Dữ liệu Danh sách các Trường trung học phổ thông trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên trường Trung học phổ thông; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, xã/phường/đặc khu); - Website; - Email; - Số điện thoại; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ; - Kiểm định chất lượng giáo dục; - Công nhận đạt chuẩn quốc gia; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài; - Phương pháp/ chương trình giảng dạy; - Có đào tạo chương trình song ngữ hay không; - Học phí. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
7 |
Thống kê tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS, THPT toàn tỉnh |
Các trường thông tin: - Tổng số học sinh - Tổng số nữ - Tổng số học sinh là dân tộc thiểu số - Tổng số học sinh nữ là dân tộc thiểu số |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
8 |
Danh sách các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, xã/phường/đặc khu); - Website; - Email; - Số điện thoại; - Số lượng giáo viên; - Số lượng học sinh; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài); - Ngành nghề đào tạo (gồm Mã ngành, Tên ngành đào tạo); - Số học viên/ sinh viên tốt nghiệp hàng năm. |
UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
9 |
Danh sách cơ sở tin học, trung tâm ngoại ngữ, năng khiếu, kỹ năng sống, trên địa bàn tỉnh |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, xã/phường/đặc khu); - Website; - Email; - Số điện thoại; - Số lượng giáo viê;n - Số lượng học sinh; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài). |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
1 |
Dữ liệu về doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Các trường thông tin: - Tên doanh nghiệp; - Mã số thuế; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Email; - Kết quả hoạt động; - Loại hình. |
Sở Nội vụ |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
2 |
Dữ liệu về tỷ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi phân theo địa phương |
Các trường thông tin: - Tổng số lao động; - Tổng số thất nghiệp; - Tỷ lệ thất nghiệp. |
Cục Thống kê |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
3 |
Dữ liệu về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm phân theo loại hình kinh tế |
Các trường thông tin: - Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên; - Số lao động có việc làm; - Số lao động không có việc làm; - Tỷ lệ lao động có việc làm. |
Cục Thống kê |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
5 |
Dữ liệu về số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
Các trường thông tin: - Tên địa phương; - Tổng số người đóng bảo hiểm; - Số người đóng bảo hiểm xã hội; - Số người đóng bảo hiểm y tế; - Số người đóng bảo hiểm thất nghiệp. |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
6 |
Dữ liệu về cơ sở trợ giúp xã hội |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Người đại diện; - Loại hình cơ sở trợ giúp xã hội; - Số lượng, độ tuổi được trợ giúp; - Cơ cấu tổ chức, đội ngũ nhân viên; - Giấy phép hoạt động. |
Sở Nội vụ |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
7 |
Dữ liệu về cơ sở xã hội nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Người đại diện; - Số lượng người đang nuôi dưỡng, điều dưỡng hiện tại; - Quy mô (khả năng đáp ứng). |
Sở Nội vụ |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
1 |
Dữ liệu giá vật liệu xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Sản phẩm vật liệu xây dựng/Vật tư; - Đơn vị tính; - Đơn giá (VNĐ). |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Tháng |
|
|
2 |
Dữ liệu đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh |
Các trường thông tin: - Nhân công xây dựng; - Cấp bậc bình quân; - Đơn giá nhân công xây dựng bình quân khu vực (đồng/ngày công) + Khu vực III; + Khu vực IV. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
3 |
Dữ liệu các dự án nhà ở thương mại, nhà ở xã hội, khu đô thị đang triển khai thực hiện trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên dự án; - Chủ đầu tư dự án; - Địa điểm xây dựng; - Địa chỉ liên lạc; - Tổng số lượng căn hộ của dự án; - Ghi chú. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
4 |
Dữ liệu về việc cấp phép xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên chủ đầu tư; - Tên dự án; - Mục đích sử dụng; - Địa điểm; - Quy mô; - Thời gian cấp phép. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
6 |
Dữ liệu chỉ số xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Chỉ số giá xây dựng; - So với năm n-1; - So với năm n. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
7 |
Dữ liệu giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên máy thi công; - Đơn vị; - Giá (đồng). |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
8 |
Dữ liệu đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Mã hiệu; - Danh mục đơn giá; - Đơn vị; - Vật liệu; - Nhân công; - Máy. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
1 |
Dữ liệu về danh sách các chợ trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên chợ; - Địa chỉ; - Loại hình chợ; - Thời gian hoạt động; - Số lượng gian hàng; - Sản phẩm bán; - Quản lý chợ; - Số điện thoại liên hệ. |
Sở Công Thương |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
2 |
Dữ liệu về danh sách các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên; - Địa chỉ; - Diện tích; - Số tầng; - Số lượng cửa hàng; - Thời gian hoạt động; - Sản phẩm và dịch vụ; - Đơn vị quản lý; - Số điện thoại liên hệ. |
Sở Công Thương |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
1 |
Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên tuyến; - Mã tuyến; - Loại phương tiện; - Biểu đồ chạy tuyến; - Giá vé; - Thời gian hoạt động. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
2 |
Dữ liệu các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô |
Các trường thông tin: - Tên tuyến; - Mã tuyến; - Tỉnh nơi đi/ đến (và ngược lại); - Bến xe nơi đi/ đến (và ngược lại); - Hành trình chạy xe; - Cự ly tuyến (km); - Lưu lượng cho phép (chuyến/ tháng); - Tổng số chuyến đang khai thác; - Lưu lượng còn lại; - Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/ chuyến); - Biểu đồ chạy tuyến; - Giá vé; - Thời gian hoạt động. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
3 |
Dữ liệu vị trí các camera giám sát giao thông |
Các trường thông tin: - Tọa độ ; - Vị trí lắp đặt. |
Công an tỉnh |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
4 |
Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên bãi đỗ; - Địa chỉ; - Tọa độ; - Tổng số chỗ; - Số chỗ trống; - Phí (có thu phí hoặc miễn phí); - Loại bãi đỗ (tập trung, trên đường). |
UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
5 |
Dữ liệu các cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở đào tạo; - Địa chỉ; - Thời gian làm việc; - Loại hình đào tạo; - Phí đào tạo; - Thông tin liên hệ. |
Công an tỉnh |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
6 |
Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu hạ tầng đô thị |
Các trường thông tin - Vị trí; - Loại báo hiệu; - Nội dung báo hiệu; - Hướng dẫn. |
UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
7 |
Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu đường bộ quốc lộ và đường tỉnh |
Các trường thông tin - Vị trí; - Loại báo hiệu; - Nội dung báo hiệu; - Hướng dẫn. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
8 |
Dữ liệu các tuyến đường, cầu đường bộ do UBND cấp xã quản lý |
Các trường thông tin về tuyến đường: - Tên tuyến đường; - Chiều dài; - Số làn; - Đường một chiều (đúng/sai); - Chiều cao tối đa; - Tốc độ tối đa; - Bề rộng nền; - Bề rộng mặt đường; - Bề rộng dải phân cách. Các trường thông tin về cầu đường bộ: - Tên cầu; - Dạng cầu; - Lý trình; - Điểm đầu cầu; - Điểm cuối cầu; - Chiều dài cầu. |
UBND cấp xã |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
9 |
Dữ liệu các tuyến đường, cầu đường bộ do Sở Xây dựng quản lý |
Các trường thông tin về tuyến đường: - Tên tuyến đường; - Chiều dài; - Số làn; - Đường một chiều (đúng/sai); - Chiều cao tối đa; - Tốc độ tối đa; - Bề rộng nền; - Bề rộng mặt đường; - Bề rộng dải phân cách. Các trường thông tin về cầu đường bộ: - Tên cầu; - Dạng cầu; - Lý trình; - Điểm đầu cầu; - Điểm cuối cầu; - Chiều dài cầu. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
10 |
Dữ liệu danh sách bến xe trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên bến xe; - Mã số bến; - Loại bến; - Tọa độ; - Địa chỉ; - Diện tích (dài, rộng); - Đơn vị khai thác. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
11 |
Dữ liệu về số lượng cấp, đổi, thu hồi đăng ký các loại xe cơ giới trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Ngày cấp; - Nơi cấp; - Biển số; - Loại xe; - Số khung; - Số máy; - Tình trạng xe; - Nguyên nhân (cấp, đổi, thu hồi). |
Công an tỉnh |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
12 |
Dữ liệu về cấp mới giấy phép lái xe trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Họ và tên; - Ngày sinh; - Địa chỉ; - Số CMND/CCCD; - Loại giấy phép; - Ngày cấp; - Nơi cấp; - Hạng giấy phép. |
Công an tỉnh |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
13 |
Dữ liệu về giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
Các trường thông tin: - Tên tuyến; - Điểm xuất phát; - Điểm đến; - Khoảng cách 2 điểm; - Giá cước; - Thời gian di chuyển; - Tần suất di chuyển. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
14 |
Dữ liệu về danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Mã tuyến; - Tên tuyến; - Điểm đầu; - Điểm cuối; - Loại xe bị cấm đỗ; - Lý do cấm đỗ. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
15 |
Dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Mã số hãng; - Tên hãng taxi; - Số điện thoại; - Địa chỉ chủ sở chính; - Thời gian hoạt động; - Phạm vi hoạt động; - Loại xe sử dụng; - Giá cước. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
16 |
Dữ liệu danh sách các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải |
Các trường thông tin: - Mã số doanh nghiệp; - Tên doanh nghiệp; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Loại hình vận tải; - Phạm vi hoạt động; - Phương tiện vận chuyển; - Giá cước. |
Sở Xây dựng |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
1 |
Dữ liệu số lượng thuê bao điện thoại di động |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao điện thoại di động; - Ngày cập nhật. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
2 |
Dữ liệu số lượng thuê bao điện thoại cố định |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao cố định; - Ngày cập nhật. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
3 |
Dữ liệu số lượng thuê bao băng rộng cố định |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao băng rộng cố định; - Ngày cập nhật. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
4 |
Dữ liệu số lượng thuê bao băng rộng di động mặt đất |
Các trường thông tin: - Tổng số thuê bao băng rộng di động mặt đất; - Ngày cập nhật. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
5 |
Dữ liệu danh sách doanh nghiệp bưu chính trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên doanh nghiệp; - Địa chỉ; - Số điện thoại. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
6 |
Dữ liệu danh sách các cơ sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Ghi chú. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
7 |
Số lượng cơ sở hạ tầng điểm phục vụ bưu chính |
Các trường thông tin: - STT; - Tên điểm phục vụ; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Người đại diện; - Ghi chú. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
8 |
Dữ liệu vị trí các cột an- ten lắp đặt trạm BTS |
Các trường thông tin: - STT; - Tên trạm; - Vị trí; - Ghi chú. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
9 |
Số lượng cơ sở hạ tầng điểm phục vụ viễn thông |
Các trường thông tin: - STT; - Tên điểm phục vụ; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Người đại diện; - Ghi chú. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
10 |
Dữ liệu trang thông tin điện tử được cấp phép |
Các trường thông tin: - Đơn vị; - Địa chỉ; - Tên miền; - Điện thoại; - Email; - Mục đích; - Nội dung thông tin cung cấp; - Nguồn tin; - Thông tin người chịu trách nhiệm quản lý nội dung. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
11 |
Dữ liệu Danh sách các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn |
Các trường thông tin: - Tên điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử; - Địa chỉ; |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
12 |
Dữ liệu Danh sách các đơn vị cơ sở in |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở in; - Địa chỉ; |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
13 |
Dữ liệu Danh sách các đơn vị đăng ký máy photocopy màu |
Các trường thông tin: - Tên đơn vị đăng ký máy photocopy màu; - Địa chỉ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
14 |
Dữ liệu danh sách các cơ sở phát hành xuất bản phẩm |
Các trường thông tin: - Tên cơ sở phát hành xuất bản phẩm; - Địa chỉ. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
01/7/2026 |
Quý |
|
|
1 |
Dữ liệu về danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Các trường thông tin - Tên nhiệm vụ; - Cấp quản lý; - Cơ quan chủ trì; - Chủ nhiệm nhiệm vụ; - Thời gian thực hiện; - Tóm tắt kết quả; - Lĩnh vực nghiên cứu; - Ghi chú. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
2 |
Dữ liệu các giải thưởng khoa học và công nghệ |
Các trường thông tin: - Tác giả/ Nhóm tác giả; - Tên giải thưởng; - Loại giải thưởng; - Năm giải thưởng; - Ghi chú. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
3 |
Dữ liệu sở hữu công nghiệp |
Các trường thông tin: - Loại văn bằng; - Số văn bằng; - Ngày cấp; - Tên văn bằng; - Tên chủ sở hữu; - Địa chỉ chủ sở hữu; - Ngày hết hạn; - Ghi chú. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
01/7/2026 |
Năm |
|
|
1 |
Dữ liệu Văn bản pháp luật của tỉnh |
Các trường thông tin: Số, ký hiệu, thời gian ban hành, cơ quan ban hành, người ký, loại văn bản. |
Văn phòng UBND tỉnh |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
|
2 |
Dữ liệu Công báo điện tử |
Các trường thông tin: Số công báo, năm ban hành, lĩnh vực. |
Văn phòng UBND tỉnh |
01/7/2026 |
Khi có phát sinh |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh