Quyết định 2312/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở tỉnh Đắk Lắk phục vụ kết nối, chia sẻ và tái sử dụng dữ liệu
| Số hiệu | 2312/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Hồ Thị Nguyên Thảo |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2312/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cứ Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-TTg ngày 28/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Thông báo số 43/TB-VPCP ngày 26/01/2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận Phiên họp lần thứ nhất Ban Chỉ đạo quốc gia về dữ liệu;
Căn cứ Kế hoạch số 07-KH/BCĐ ngày 10/4/2026 của Ban Chỉ đạo khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh về việc triển khai các nhiệm vụ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2239/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh phê duyệt Chiến lược Chuyển đổi số tỉnh Đắk Lắk - Lấy phát triển dữ liệu số làm trọng tâm giai đoạn 2025-2030;
Căn cứ Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Khung kiến trúc số tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Kế hoạch số 055/KH-UBND ngày 15/9/2025 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Kế hoạch số 129/KH-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Chiến lược dữ liệu đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 210/TTr-SKHCN ngày 07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở tỉnh Đắk Lắk phục vụ kết nối, chia sẻ và tái sử dụng dữ liệu (Danh mục tại Phụ lục I, II, III kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường (sau đây gọi là UBND cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh.
Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước theo nguyên tắc: Đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2312/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cứ Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-TTg ngày 28/3/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Thông báo số 43/TB-VPCP ngày 26/01/2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận Phiên họp lần thứ nhất Ban Chỉ đạo quốc gia về dữ liệu;
Căn cứ Kế hoạch số 07-KH/BCĐ ngày 10/4/2026 của Ban Chỉ đạo khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh về việc triển khai các nhiệm vụ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2239/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh phê duyệt Chiến lược Chuyển đổi số tỉnh Đắk Lắk - Lấy phát triển dữ liệu số làm trọng tâm giai đoạn 2025-2030;
Căn cứ Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Khung kiến trúc số tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Kế hoạch số 055/KH-UBND ngày 15/9/2025 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Kế hoạch số 129/KH-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh về triển khai thực hiện Chiến lược dữ liệu đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 210/TTr-SKHCN ngày 07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở tỉnh Đắk Lắk phục vụ kết nối, chia sẻ và tái sử dụng dữ liệu (Danh mục tại Phụ lục I, II, III kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường (sau đây gọi là UBND cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh.
Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước theo nguyên tắc: Đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).
c) Định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.
2. Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý (dân cư, an ninh trật tự và các cơ sở dữ liệu liên quan); tổ chức cung cấp, chia sẻ dữ liệu phục vụ xác thực, làm sạch, đối soát dữ liệu cho các cơ quan nhà nước theo quy định, chỉ đạo, hướng dẫn của Bộ Công an.
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu.
c) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc kiểm tra, giám sát tuân thủ các quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc.
3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành là chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Tổ chức quản lý, vận hành, cập nhật và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung”.
b) Rà soát, xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức và phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu, thực hiện phân loại dữ liệu trước khi chia sẻ theo các mức: Dữ liệu mở, dữ liệu dùng chung, dữ liệu nội bộ, dữ liệu chứa thông tin cá nhân và dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước…; bảo đảm việc chia sẻ dữ liệu đúng đối tượng, đúng mục đích và đúng thẩm quyền theo quy định pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quyết định này;
c) Thực hiện chuẩn hóa, làm sạch dữ liệu; xây dựng, hoàn thiện các danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu; bảo đảm khả năng kết nối, liên thông, tích hợp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác.
d) Kết nối, chia sẻ dữ liệu thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh; không thiết lập kết nối riêng lẻ trái quy định.
đ) Chịu trách nhiệm về chất lượng dữ liệu, tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của dữ liệu cung cấp; bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong toàn bộ vòng đời dữ liệu; thực hiện các biện pháp bảo vệ dữ liệu theo cấp độ hệ thống thông tin; sao lưu, phục hồi dữ liệu; ghi nhật ký toàn bộ hoạt động khai thác, chỉnh sửa, chia sẻ dữ liệu và lưu trữ nhật ký để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát, điều tra khi cần thiết.
e) Phối hợp cung cấp thông tin, báo cáo tình hình khai thác, sử dụng dữ liệu theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan chức năng theo quy định.
g) Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền cho UBND cấp xã, sở, ban, ngành truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của cơ quan, đơn vị để giải quyết thủ tục hành chính, không yêu cầu báo cáo thủ công.
h) Định kỳ tổ chức rà soát quyền truy cập, đánh giá an toàn thông tin đối với các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; thực hiện kiểm tra, đánh giá lỗ hổng bảo mật trước khi kết nối hoặc mở rộng phạm vi chia sẻ dữ liệu; kịp thời phát hiện, xử lý và báo cáo sự cố mất an toàn thông tin theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2809/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục dữ liệu mở của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC DỮ LIỆU GỐC VÀ DỮ LIỆU CHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2312/QĐ-UBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
TÊN CƠ SỞ DỮ LIỆU (CSDL) |
ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN |
PHẠM VI VÀ GHI CHÚ |
|
I |
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
1 |
CSDL đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; hồ sơ địa chính; giá đất; đăng ký đất đai và các dữ liệu đất đai theo phân cấp. |
|
2 |
CSDL nền địa lý quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dữ liệu nền địa lý, bản đồ địa hình, địa danh, mốc tọa độ trên địa bàn tỉnh. |
|
3 |
CSDL môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quan trắc môi trường; giấy phép môi trường; nguồn thải; chất thải; hiện trạng môi trường. |
|
4 |
CSDL tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nguồn nước; cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước; quan trắc nước. |
|
5 |
CSDL địa chất và khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Điều tra địa chất; khoáng sản; giấy phép khai thác; phục hồi môi trường sau khai thác. |
|
6 |
CSDL biển và hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài nguyên, môi trường biển; vùng bờ; hành lang bảo vệ bờ biển; hải đảo. |
|
7 |
CSDL khí tượng thủy văn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quan trắc khí tượng, thủy văn; dự báo; cảnh báo thiên tai. |
|
8 |
CSDL viễn thám |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ảnh viễn thám; sản phẩm viễn thám; giám sát tài nguyên và môi trường. |
|
9 |
CSDL biến đổi khí hậu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kiểm kê khí nhà kính; thích ứng; giảm phát thải; kịch bản biến đổi khí hậu. |
|
10 |
CSDL bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Khu bảo tồn; loài nguy cấp; đa dạng sinh học; sinh vật biến đổi gen. |
|
11 |
CSDL lâm nghiệp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Diễn biến rừng; chủ rừng; phòng cháy, chữa cháy rừng; chi trả dịch vụ môi trường rừng. |
|
12 |
CSDL trồng trọt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Diện tích, năng suất, sản lượng cây trồng; giống cây trồng; mã số vùng trồng; cơ sở sản xuất giống. |
|
13 |
CSDL bảo vệ và kiểm dịch thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sinh vật gây hại; thuốc bảo vệ thực vật; kiểm dịch thực vật; vùng dịch hại. |
|
14 |
CSDL chăn nuôi và thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cơ sở chăn nuôi; đàn vật nuôi; thức ăn chăn nuôi; thuốc thú y; dịch bệnh động vật; kiểm dịch. |
|
15 |
CSDL thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nuôi trồng thủy sản; khai thác thủy sản; nghề cá; tàu cá; cảng cá; khu neo đậu tránh trú bão. |
|
16 |
CSDL thủy lợi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hồ chứa; đập; kênh mương; công trình thủy lợi; vận hành công trình. |
|
17 |
CSDL đê điều và phòng, chống thiên tai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đê điều; sạt lở; thiên tai; phòng, chống thiên tai. |
|
18 |
CSDL phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Xây dựng nông thôn mới; giảm nghèo; bố trí dân cư; kinh tế hợp tác; làng nghề; OCOP. |
|
19 |
CSDL khuyến nông |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mô hình khuyến nông; chuyển giao kỹ thuật; đào tạo; tư vấn. |
|
20 |
CSDL thống kê ngành nông nghiệp và môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống chỉ tiêu thống kê; báo cáo thống kê ngành; niên giám thống kê. |
|
II |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (GDĐT) |
|
|
|
21 |
CSDL trường, lớp, học sinh, giáo viên |
Sở GDĐT |
Từ mầm non đến trung học phổ thông (THPT), giáo dục thường xuyên (GDTX). |
|
22 |
CSDL trường đạt chuẩn quốc gia |
Sở GDĐT |
Từ mầm non đến THPT, GDTX. |
|
23 |
CSDL kiểm định chất lượng giáo dục |
Sở GDĐT |
Từ mầm non đến THPT, GDTX. |
|
III |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
24 |
CSDL Quy hoạch xây dựng và Kiến trúc |
Sở Xây dựng |
Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500. |
|
25 |
CSDL Dự án nhà ở và Thị trường Bất động sản |
Sở Xây dựng |
Thông tin dự án, sàn giao dịch. (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
26 |
CSDL Cấp phép xây dựng (Thẩm quyền tỉnh/xã) |
Sở Xây dựng |
(Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
27 |
CSDL Năng lực hành nghề xây dựng (Hạng II, III) |
Sở Xây dựng |
Chứng chỉ do Sở cấp (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
28 |
CSDL Định mức, đơn giá xây dựng công trình |
Sở Xây dựng |
Công báo giá vật liệu xây dựng địa phương (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
29 |
CSDL Hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Sở Xây dựng |
Cấp nước, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
30 |
CSDL Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
Sở Xây dựng |
Đường tỉnh, đường Phường/xã |
|
31 |
CSDL Phương tiện thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
Đăng ký phương tiện thẩm quyền địa phương. (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
32 |
CSDL Vận tải hành khách và hàng hóa |
Sở Xây dựng |
Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
33 |
CSDL Đào tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo) |
Sở Xây dựng |
Quản lý các trung tâm đào tạo trên địa bàn (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
IV |
SỞ CÔNG THƯƠNG |
|
|
|
34 |
CSDL Cụm công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp |
Sở Công Thương |
|
|
35 |
CSDL Hệ thống phân phối (Chợ, Siêu thị, Xăng dầu) |
Sở Công Thương |
|
|
36 |
CSDL Xúc tiến thương mại (Khuyến mại, Hội chợ) |
Sở Công Thương |
|
|
37 |
CSDL Năng lượng (Thủy điện nhỏ, Lưới điện hạ thế) |
Sở Công Thương |
|
|
38 |
CSDL công nghiệp (công nghiệp hỗ trợ, hóa chất, vật liệu nổ) |
Sở Công Thương |
CSDL Hóa chất, vật liệu nổ |
|
V |
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
39 |
CSDL nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (KHCN) |
Sở KHCN |
Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu. |
|
VI |
SỞ Y TẾ |
|
|
|
40 |
CSDL lĩnh vực dự phòng, HIV, AIDS |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu cập nhật về điều trị HIV/AIDS, điều trị dự phòng trước phơi nhiễm (PrEP), sau phơi nhiễm (PEP), và các biện pháp giảm hại. |
|
41 |
CSDL môi trường cơ sở y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống thu thập, lưu trữ, quản lý và khai thác thông tin liên quan đến các yếu tố môi trường trong hoạt động khám chữa bệnh |
|
42 |
CSDL về an toàn thực phẩm |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ quản lý, giám sát toàn bộ chuỗi thực phẩm từ sản xuất - chế biến - phân phối - tiêu dùng, nhằm đảm bảo chất lượng và bảo vệ sức khỏe cộng đồng |
|
43 |
CSDL về khám, chữa bệnh |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa toàn diện về hoạt động khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế, phục vụ quản lý, điều hành, chuyên môn và thanh toán bảo hiểm y tế |
|
44 |
CSDL về nhân lực y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa quản lý toàn bộ thông tin về đội ngũ cán bộ, nhân viên trong ngành y tế, phục vụ công tác quản lý, điều hành, quy hoạch và phát triển nguồn nhân lực |
|
45 |
CSDL tiêm chủng quốc gia |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa thống nhất trên toàn quốc, quản lý toàn bộ thông tin về tiêm chủng cho người dân, phục vụ công tác phòng bệnh, giám sát dịch tễ và điều hành ngành y tế |
|
46 |
CSDL sức khỏe bà mẹ trẻ em/sức khỏe sinh sản |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa quản lý toàn diện thông tin về chăm sóc sức khỏe sinh sản, thai sản và trẻ em, phục vụ theo dõi liên tục vòng đời từ trước mang thai - thai kỳ - sinh đẻ - sau sinh - phát triển trẻ em |
|
47 |
CSDL hồ sơ bệnh án điện tử và Hồ sơ sức khỏe điện tử |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa toàn bộ thông tin khám, chữa bệnh của người bệnh trong suốt quá trình điều trị tại cơ sở y tế, thay thế bệnh án giấy và là nền tảng cốt lõi của chuyển đổi số y tế |
|
48 |
CSDL mã định danh y tế cá nhân |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu nền tảng dùng để định danh duy nhất mỗi người dân trong toàn bộ hệ thống y tế, giúp liên thông và tích hợp dữ liệu giữa các lĩnh vực như khám chữa bệnh, tiêm chủng, hồ sơ sức khỏe, bảo hiểm y tế |
|
49 |
CSDL mã dược phẩm và thiết bị y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu chuẩn hóa và quản lý thống nhất các danh mục thuốc, vật tư y tế và trang thiết bị y tế, phục vụ cho toàn bộ hoạt động khám chữa bệnh, đấu thầu, thanh toán và quản lý ngành y tế |
|
50 |
CSDL giám sát dịch bệnh |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ thu thập, phân tích và cảnh báo sớm các bệnh truyền nhiễm và nguy cơ dịch bệnh trong cộng đồng, hỗ trợ công tác phòng chống dịch hiệu quả |
|
51 |
CSDL quản lý hồ sơ sức khỏe và hỗ trợ sinh sản |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu tích hợp quản lý thông tin sức khỏe toàn dân kết hợp với dữ liệu chuyên sâu về sức khỏe sinh sản, hỗ trợ sinh sản (hiếm muộn, IVF...), phục vụ chăm sóc sức khỏe liên tục và nâng cao chất lượng dân số |
|
52 |
CSDL quản lý khám chữa bệnh và hành nghề y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu tích hợp phục vụ quản lý toàn diện hoạt động khám chữa bệnh (KCB) và quản lý đội ngũ hành nghề y, dược trên địa bàn |
|
53 |
CSDL về dược và mỹ phẩm |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu quản lý toàn diện các sản phẩm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và mỹ phẩm, phục vụ quản lý nhà nước, lưu hành, kiểm soát chất lượng và an toàn cho người sử dụng |
|
54 |
CSDL quản lý thiết bị y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ quản lý toàn bộ vòng đời trang thiết bị y tế từ đầu tư, sử dụng, bảo trì đến thanh lý, đảm bảo hiệu quả khai thác và an toàn trong hoạt động khám chữa bệnh |
|
55 |
CSDL quản lý cơ sở khám chữa bệnh |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ quản lý toàn diện các cơ sở y tế (bệnh viện, phòng khám, trạm y tế...), đảm bảo thông tin đầy đủ, chính xác, phục vụ công tác quản lý, điều hành và liên thông dữ liệu ngành y tế |
|
56 |
CSDL giám định pháp y |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu chuyên ngành phục vụ quản lý, lưu trữ và khai thác thông tin giám định pháp y (tử thi, thương tích, pháp y tâm thần...), hỗ trợ hoạt động tố tụng, điều tra và quản lý nhà nước trong lĩnh vực y tế - tư pháp |
|
57 |
CSDL nền tảng Số sức khoẻ điện tử |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu trung tâm, tích hợp toàn bộ thông tin sức khỏe của người dân trên môi trường số, đóng vai trò “xương sống” trong chuyển đổi số ngành y tế |
|
58 |
CSDL cơ sở trợ giúp xã hội |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu quản lý các cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp xã hội (bảo trợ xã hội, chăm sóc người yếu thế...), phục vụ quản lý nhà nước và kết nối với hệ thống y tế - an sinh xã hội |
|
59 |
CSDL đối tượng trợ giúp xã hội |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu quản lý thông tin chi tiết về các cá nhân, hộ gia đình thuộc diện được hưởng chính sách an sinh xã hội, phục vụ chi trả trợ cấp, chăm sóc và hoạch định chính sách |
|
60 |
CSDL người khuyết tật |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu chuyên ngành dùng để quản lý thông tin cá nhân, mức độ khuyết tật, nhu cầu hỗ trợ và chính sách dành cho người khuyết tật, phục vụ công tác an sinh xã hội và chăm sóc sức khỏe toàn diện |
|
61 |
CSDL người làm công tác xã hội |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu quản lý thông tin về đội ngũ cán bộ, nhân viên, cộng tác viên làm việc trong lĩnh vực trợ giúp xã hội, phục vụ công tác quản lý nhân lực và nâng cao chất lượng dịch vụ an sinh xã hội |
|
62 |
CSDL quản lý trẻ em |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu chuyên ngành dùng để quản lý toàn diện thông tin về trẻ em (dưới 16 tuổi), phục vụ công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em, đồng thời kết nối chặt chẽ với y tế và an sinh xã hội |
|
VII |
SỞ NỘI VỤ |
|
|
|
63 |
CSDL tổ chức, bộ máy |
Sở Nội vụ |
Thông tin về tổ chức, bộ máy |
|
64 |
CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Sở Nội vụ |
Thông tin về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
|
65 |
CSDL Thi đua - Khen thưởng |
Sở Nội vụ |
Hồ sơ khen thưởng cấp tỉnh/Nhà nước. |
|
66 |
CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (CBCCVC) |
Sở Nội vụ |
|
|
67 |
CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử |
Sở Nội vụ |
Kho lưu trữ tỉnh. |
|
68 |
CSDL Thanh niên và công tác thanh niên |
Sở Nội vụ |
|
|
69 |
CSDL Giáo dục nghề nghiệp địa phương |
Sở Nội vụ |
Các trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý. |
|
70 |
CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương) |
Sở Nội vụ |
Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh. |
|
71 |
CSDL về chính quyền địa phương và địa giới hành chính |
Sở Nội vụ |
|
|
72 |
CSDL người lao động |
Sở Nội vụ |
|
|
73 |
CSDL Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Sở Nội vụ |
|
|
74 |
CSDL Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Sở Nội vụ |
|
|
75 |
CSDL Người hưởng chính sách ưu đãi người có công |
Sở Nội vụ |
|
|
VIII |
SỞ TƯ PHÁP |
|
|
|
76 |
CSDL về giao dịch đã được công chứng, chứng thực |
Sở Tư pháp |
Quản lý CSDL công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
|
IX |
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (VHTTDL) |
|
|
|
77 |
Dữ liệu Di tích |
Sở VHTTDL |
|
|
78 |
Dữ liệu Bảo vật quốc gia |
Sở VHTTDL |
|
|
79 |
Dữ liệu Di sản văn hóa phi vật thể |
Sở VHTTDL |
|
|
80 |
Dữ liệu Lễ hội |
Sở VHTTDL |
|
|
81 |
Dữ liệu Thiết chế văn hóa cơ sở |
Sở VHTTDL |
|
|
82 |
Dữ liệu Vận động viên |
Sở VHTTDL |
|
|
83 |
Dữ liệu Huấn luyện viên |
Sở VHTTDL |
|
|
84 |
Dữ liệu Cơ sở thể thao |
Sở VHTTDL |
|
|
85 |
Dữ liệu Điểm du lịch, khu du lịch |
Sở VHTTDL |
|
|
86 |
Dữ liệu Cơ sở lưu trú du lịch |
Sở VHTTDL |
|
|
87 |
Dữ liệu Hướng dẫn viên du lịch |
Sở VHTTDL |
|
|
88 |
Dữ liệu Doanh nghiệp lữ hành |
Sở VHTTDL |
|
|
89 |
Dữ liệu Cơ quan báo chí |
Sở VHTTDL |
|
|
90 |
Dữ liệu Nhà báo |
Sở VHTTDL |
|
|
91 |
Dữ liệu Đài phát thanh, truyền hình |
Sở VHTTDL |
|
|
92 |
Dữ liệu Kênh chương trình phát thanh, truyền hình |
Sở VHTTDL |
|
|
93 |
Dữ liệu Nhà xuất bản |
Sở VHTTDL |
|
|
94 |
Dữ liệu Thư viện |
Sở VHTTDL |
|
|
X |
SỞ TÀI CHÍNH |
|
|
|
95 |
CSDL Xúc tiến đầu tư |
Sở Tài chính |
Danh mục dự án mời gọi đầu tư. |
|
96 |
CSDL Quản lý tài sản công (Khai thác, cập nhật thông tin vào CSDL Quốc gia) |
Sở Tài chính |
Đất, nhà, xe, tài sản cố định của tỉnh. |
|
97 |
CSDL Giá (Khai thác, cập nhật thông tin vào CSDL Quốc gia) |
Sở Tài chính |
Giá thị trường địa phương. |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2312/QĐ-UBND ngày 21/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
TÊN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG |
CƠ QUAN CHIA SẺ |
CƠ QUAN KHAI THÁC |
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG CHÍNH |
|
I |
NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác) |
|||
|
1 |
Dữ liệu Quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Toàn tỉnh |
Xác thực, chia sẻ thông tin dân cư phục vụ TTHC và quản lý nhà nước. |
|
2 |
Dữ liệu định danh điện tử |
Bộ Công an |
Toàn tỉnh |
Xác thực, định danh điện tử khi sử dụng dịch vụ công và các hệ thống thông tin. |
|
3 |
Dữ liệu Cư trú |
Bộ Công an |
UBND cấp xã, các sở, ngành |
Quản lý dân cư an ninh trật tự |
|
4 |
Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai sinh, kết hôn...) |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp, Sở Y tế, UBND cấp xã |
Quản lý hộ tịch, thống kê dân số |
|
5 |
Dữ liệu Văn bản quy phạm pháp luật |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành |
Quản lý, cập nhật, khai thác văn bản quy phạm pháp luật |
|
6 |
Dữ liệu Lý lịch tư pháp |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở Nội vụ |
Cấp phiếu lý lịch tư pháp tuyển dụng |
|
7 |
Dữ liệu Xử lý vi phạm hành chính |
Bộ Công an |
Sở Tư pháp, Công an tỉnh, Thanh tra tỉnh |
Theo dõi tái phạm, thi hành quyết định |
|
8 |
Dữ liệu Thi hành án dân sự |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp, Sở NNMT |
Phối hợp cưỡng chế, xác minh |
|
9 |
Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Thuế tỉnh |
Quản lý doanh nghiệp sau đăng ký |
|
10 |
Dữ liệu Đầu tư nước ngoài (FDI) |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Quản lý dự án FDI |
|
11 |
Dữ liệu Đấu thầu qua mạng |
Bộ Tài chính |
Các chủ đầu tư |
Công khai đấu thầu |
|
12 |
Dữ liệu Quản lý Ngân sách (TABMIS) |
Bộ Tài chính |
UBND tỉnh, Sở Tài chính |
Giám sát thu chi ngân sách |
|
13 |
Dữ liệu Mã số thuế |
Cục Thuế |
Các sở, ban, ngành |
Xác thực thông tin thuế |
|
14 |
Dữ liệu Hóa đơn điện tử |
Cục Thuế |
Các sở, ban, ngành |
Chống thất thu thuế |
|
15 |
Dữ liệu Quản lý Nợ công |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Quản lý nợ chính quyền địa phương |
|
16 |
Dữ liệu Đất đai |
Bộ NNMT |
Sở NNMT |
Quản lý đất đai, tính thuế |
|
17 |
Dữ liệu Nền địa lý quốc gia |
Bộ NNMT |
Các sở, ngành |
Nền bản đồ số dùng chung |
|
18 |
Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Đồng bộ CSDL Quốc gia về CBCCVC |
|
19 |
Dữ liệu Hộ nghèo, Hộ cận nghèo (QG) |
Bộ NNMT |
Sở NNMT, UBND cấp xã, BHXH tỉnh |
Thực hiện chính sách an sinh |
|
20 |
Dữ liệu Người có công (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Thực hiện chính sách ưu đãi |
|
21 |
Dữ liệu Lao động - Việc làm (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Quản lý thị trường lao động |
|
22 |
Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Chi trả trợ cấp |
|
23 |
Dữ liệu Trẻ em (QG) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Bảo vệ, chăm sóc trẻ em |
|
24 |
Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, BHYT |
BHXH Việt Nam |
Sở Y tế, Sở Nội vụ |
Khám chữa bệnh, chế độ chính sách |
|
25 |
Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên thông) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Quản lý KCB, chuyển tuyến |
|
26 |
Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia |
Bộ Y tế |
Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã |
Quản lý tiêm chủng |
|
27 |
Dữ liệu Dược Quốc gia |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Quản lý thuốc, giá thuốc |
|
28 |
Dữ liệu An toàn thực phẩm (QG) |
Bộ Y tế |
Các ngành |
Thanh kiểm tra ATTP |
|
29 |
Dữ liệu Học sinh, Giáo viên (CSDL Ngành) |
Bộ GDĐT |
Sở GDĐT |
Quản lý giáo dục, học bạ số |
|
30 |
Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ (QG) |
Bộ GDĐT |
Sở GDĐT, Sở Nội vụ |
Xác minh văn bằng |
|
31 |
Dữ liệu Giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
Cấp đổi, xử lý vi phạm |
|
32 |
Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng, Công an tỉnh |
Kiểm soát phương tiện. |
|
33 |
Dữ liệu đăng ký phương tiện |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
Quản lý phương tiện |
|
34 |
Dữ liệu PCCC và CNCH (QG) |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở Xây dựng |
Thẩm duyệt PCCC |
|
35 |
CSDL quản lý ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
Quản lý ANTT |
|
36 |
Dữ liệu Mã số vùng trồng (QG) |
Bộ NNMT |
Sở NNMT |
Xuất khẩu nông sản |
|
37 |
Dữ liệu Sở hữu công nghiệp |
Bộ KHCN |
Sở Khoa học và Công nghệ; Cơ quan quản lý thị trường |
Bảo vệ thương hiệu |
|
38 |
CSDL tai nạn giao thông |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Y tế, Thống kê tỉnh |
Quản lý tai nạn giao thông |
|
39 |
Dữ liệu Địa chỉ số quốc gia |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
Chuẩn hóa địa chỉ, định vị và quản lý địa chỉ |
|
40 |
Dữ liệu định danh điện tử tổ chức |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
Xác thực tổ chức, giao dịch điện tử |
|
41 |
Dữ liệu quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở Công Thương |
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, bảo đảm an ninh, an toàn |
|
42 |
Hệ thống CSDLQG về báo cáo công tác thanh tra, khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
Thanh tra Chính phủ |
Các sở, ban, ngành, địa phương |
Tổng hợp thông tin, số liệu về công tác thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
|
43 |
CSDL quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập |
Thanh tra Chính phủ |
Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy, Ban Tổ chức Tỉnh ủy (phục vụ công tác cán bộ), Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án trong quá trình giải quyết vụ việc; Thanh tra tỉnh |
Quản lý về tài sản thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn |
|
44 |
Nền tảng công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo quốc gia |
Thanh tra Chính phủ |
Các sở, ngành, địa phương |
Quản lý về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
45 |
Nền tảng số công tác thanh tra |
Thanh tra Chính phủ |
Thanh tra tỉnh |
Quản lý về công tác thanh tra |
|
II |
NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO TỈNH TẠO LẬP) |
|||
|
46 |
Hồ sơ và Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống Một cửa tỉnh |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
47 |
Văn bản chỉ đạo điều hành |
Sở KHCN |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn bản hồ sơ công việc |
|
48 |
Danh mục dùng chung về mã định danh |
Sở KHCN |
Toàn tỉnh |
Đồng bộ mã xã, mã đơn vị |
|
49 |
Thông tin Hộ kinh doanh và HTX |
Sở Tài chính |
Thuế tỉnh |
Quản lý thuế khoán |
|
50 |
Thông tin Quy hoạch xây dựng |
Sở Xây dựng |
UBND cấp xã, Sở NNMT |
Cấp phép xây dựng, đất đai |
|
51 |
Thông tin Ngăn chặn giao dịch tài sản |
Sở Tư pháp |
Các Văn phòng Công chứng |
Công chứng, chứng thực |
|
52 |
Hồ sơ sức khỏe điện tử |
Sở Y tế |
Các Bệnh viện |
Bệnh án điện tử |
|
53 |
Chỉ tiêu Kinh tế - xã hội |
Sở KHCN |
Sở KHCN (IOC tỉnh) |
Chỉ đạo điều hành |
|
54 |
Dữ liệu phản ánh hiện trường |
Sở KHCN |
Toàn tỉnh |
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân |
|
55 |
Dữ liệu Camera giám sát (Giao thông/An ninh) |
Công an tỉnh |
Sở KHCN (IOC tỉnh) |
Giám sát an ninh, giao thông |
|
56 |
Dữ liệu Quy hoạch và Đất đai chi tiết |
Sở Xây dựng, Sở NNMT |
Toàn tỉnh |
Bản đồ quy hoạch đô thị, quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất, thông tin các dự án đầu tư công, giá đất và hệ thống hồ sơ địa chính. |
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC DỮ LIỆU MỞ TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2312/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
TT |
TÊN DỮ LIỆU |
CƠ QUAN CHỦ TRÌ CUNG CẤP |
MÔ TẢ DỮ LIỆU |
TẦN SUẤT CẬP NHẬT |
ĐỊNH DẠNG, HÌNH THỨC CHIA SẺ |
GHI CHÚ |
|
I |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC |
|
||||
|
1 |
Danh sách các nhà trẻ trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Tên nhà trẻ; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng trẻ; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Độ tuổi tiếp nhận; Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Thời gian khai giảng; Học phí theo độ tuổi. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
2 |
Danh sách các trường mẫu giáo trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Tên trường Mẫu giáo; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng trẻ; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Độ tuổi tiếp nhận; Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Thời gian khai giảng; Học phí theo độ tuổi. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
3 |
Danh sách các trường mầm non trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Tên trường mầm non; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng trẻ; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Độ tuổi tiếp nhận; Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Thời gian khai giảng; Học phí theo độ tuổi. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
4 |
Danh sách Nhóm trẻ độc lập quy mô tối đa 07 trẻ |
UBND cấp xã |
Tên nhóm trẻ; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng trẻ; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Độ tuổi tiếp nhận; Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Thời gian khai giảng; Học phí theo độ tuổi. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
5 |
Danh sách Nhóm trẻ độc lập quy mô trên 07 trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập |
UBND cấp xã |
Tên nhóm trẻ, lớp; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng trẻ; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Độ tuổi tiếp nhận; Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Thời gian khai giảng; Học phí theo độ tuổi. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
6 |
Dữ liệu nhóm lớp độc lập tư thục, nhóm trẻ gia đình trên địa bàn phường |
UBND cấp xã |
Tên nhóm lớp; phường/xã; Địa chỉ hoạt động; Số lượng trẻ; Diện tích phòng lớp (m²/trẻ). |
Quý |
API, Excel |
|
|
7 |
Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Tên trường Tiểu học; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học sinh; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Mô hình hoạt động (bán trú, nội trú, ...); Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Có đào tạo chương trình song ngữ hay không; Học phí. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
8 |
Danh sách các trường trung học cơ sở trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Tên trường trung học cơ sở; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học sinh; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Có đào tạo chương trình song ngữ hay không; Học phí. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
9 |
Danh sách các trường trung học phổ thông trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên trường trung học phổ thông; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học sinh; Kiểm định chất lượng giáo dục; Công nhận đạt chuẩn quốc gia; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Phương pháp/Chương trình giảng dạy; Có đào tạo chương trình song ngữ hay không; Học phí. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
10 |
Danh sách các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học sinh/học viên/sinh viên; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Ngành nghề đào tạo (Mã ngành - Tên ngành đào tạo); Số học viên/sinh viên tốt nghiệp hằng năm. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
11 |
Danh sách các cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên cơ sở giáo dục thường xuyên; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học sinh/học viên; Kiểm định chất lượng giáo dục; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Ngành nghề đào tạo (Mã ngành - Tên ngành đào tạo); Số học viên/sinh viên tốt nghiệp hằng năm. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
12 |
Danh sách các cơ sở giáo dục đại học tư thục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên cơ sở giáo dục đại học; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giảng viên; Số lượng sinh viên; Loại hình (công lập, tư thục; ghi rõ nhà đầu tư trong nước hoặc có vốn đầu tư nước ngoài); Ngành nghề đào tạo (Mã ngành - Tên ngành đào tạo); Số học viên/sinh viên tốt nghiệp hằng năm. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
13 |
Danh sách các Trung tâm đào tạo Tin học trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên Trung tâm đào tạo tin học; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học viên; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục); Ngành nghề/khóa đào tạo (Tên khóa đào tạo). |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
14 |
Danh sách các Trung tâm đào tạo Ngoại ngữ trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên Trung tâm đào tạo ngoại ngữ; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học viên; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục); Ngôn ngữ đào tạo. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
15 |
Danh sách các trung tâm kĩ năng sống trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên Trung tâm kỹ năng sống; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng giáo viên; Số lượng học viên; Loại hình (công lập, dân lập, tư thục); Chương trình/lĩnh vực đào tạo kỹ năng sống. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
16 |
Danh sách các tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
17 |
Danh sách các Nhà sách trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Tên nhà sách; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Số điện thoại; Website. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
18 |
Dữ liệu về cơ sở giáo dục được công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên đơn vị/trường học; MST; Địa chỉ (bao gồm số nhà, tên đường, phường/xã); Website (nếu có); Địa chỉ Email; Số điện thoại; Cấp học; Loại hình; Ngày đăng ký lần đầu; Thời điểm đạt kiểm định chất lượng giáo dục; Cấp độ đạt kiểm định chất lượng giáo dục; Năm đạt chuẩn quốc gia; Mức độ đạt chuẩn quốc gia. |
Năm |
API, Excel |
|
|
19 |
Dữ liệu về cơ sở giáo dục được công nhận đạt trường chuẩn quốc gia |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên đơn vị/trường học; MST; Địa chỉ (bao gồm số nhà, tên đường, phường/xã); Website (nếu có); Địa chỉ Email; Số điện thoại; Cấp học; Loại hình; Ngày đăng ký lần đầu; Thời điểm đạt trường chuẩn quốc gia; Mức độ đạt chuẩn quốc gia. |
Năm |
API, Excel |
|
|
20 |
Thông tin thực đơn của trường mẫu giáo, mầm non, tiểu học |
UBND cấp xã |
Tên trường; MST; Địa chỉ; Thực đơn ngày thứ Hai; Thực đơn ngày thứ Ba; Thực đơn ngày thứ Tư; Thực đơn ngày thứ Năm; Thực đơn ngày thứ Sáu; Thực đơn ngày thứ Bảy. |
Hàng tuần |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
21 |
CSDL Học sinh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên trường; Cấp học; Tổng số lớp theo khối; Số học sinh các cấp; Tỉ lệ tốt nghiệp các cấp. |
Quý |
API, Excel |
|
|
22 |
CSDL về nhân sự |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Phường/Xã; Tên trường; Cấp học; Chỉ tiêu số giáo viên; Số lượng cán bộ quản lý; Số lượng giáo viên hiện có; Số lượng nhân viên. |
Quý |
API, Excel |
|
|
23 |
CSDL Tuyển sinh lớp 1, lớp 6 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Phường/Xã; Tên trường; Cấp học; Chỉ tiêu tuyển sinh. |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
24 |
CSDL Tuyển sinh lớp 10 THPT công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên trường; Năm học; Chỉ tiêu tuyển sinh. |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
25 |
CSDL điểm trúng tuyển lớp 10 THPT công lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tên trường; Năm học; Chỉ tiêu tuyển sinh; Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1; Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2; Số lượng học sinh trúng tuyển. |
Năm |
API, Excel |
|
|
26 |
Dữ liệu về số giáo viên từng cấp trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Phường/Xã; Cấp học (mầm non/Tiểu học/THCS); Số lượng giáo viên; Số lượng giáo viên trình độ Tiến sĩ; Số lượng giáo viên trình độ Thạc sĩ; Số lượng giáo viên trình độ Đại học; Số lượng giáo viên trình độ Cao đẳng; Số lượng giáo viên trình độ Trung cấp; Số lượng giáo viên trình độ khác; Hình thức hợp đồng. |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
27 |
Dữ liệu về số học sinh từng cấp trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Phường/Xã; Số lượng học sinh mầm non; Số lượng học sinh tiểu học; Số lượng học sinh THCS; Tỷ lệ học sinh theo mức xếp loại học lực; Tỷ lệ học sinh theo mức xếp loại hạnh kiểm. |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
28 |
Thông báo tuyển sinh vào mầm non; lớp 01; lớp 06 |
UBND cấp xã |
Tên trường; Cấp học; Năm học; Chỉ tiêu tuyển sinh; Đối tượng tuyển sinh; Địa bàn tuyển sinh; Phương thức tuyển sinh; Thời gian nhận hồ sơ; Nội dung thông báo tuyển sinh; Ngày ban hành; Tệp đính kèm/Đường dẫn thông báo. |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
29 |
Tỷ lệ học sinh trái tuyến của các trường trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Tên trường; Số lượng học sinh trái tuyến; Tỷ lệ học sinh trái tuyến/Tổng số học sinh của trường. |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
30 |
Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đến trường đúng cấp (Toàn tỉnh; theo Phường, xã) |
- Sở Giáo dục và Đào tạo; - UBND cấp xã |
% |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
II |
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
|
||||
|
1 |
Kết quả đánh giá, xếp hạng ứng dụng CNTT các cơ quan, địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Nhóm cơ quan, đơn vị; Tên cơ quan, đơn vị; Điểm đánh giá; Xếp hạng; Phân loại. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
2 |
Danh sách các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên cơ quan báo chí; Địa chỉ; Điện thoại; Email; Loại hình; Tôn chỉ hoạt động. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
3 |
Danh sách các website có dấu hiệu vi phạm pháp luật |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tên website/Tên miền; Địa chỉ URL; Đơn vị quản lý (nếu có); Loại vi phạm; Nội dung vi phạm; Thời điểm phát hiện; Cơ quan phát hiện/xử lý; Hình thức xử lý; Trạng thái xử lý; Ghi chú. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
4 |
Danh sách các nhà xuất bản và chi nhánh nhà xuất bản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Đơn vị; Thông tin liên hệ; Người đứng đầu. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
5 |
Thông tin trạm BTS tại Đắk Lắk |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Mã trạm; Địa chỉ (Tên đường, phường/xã, Xã/phường); Kinh độ; Vĩ độ; 2G; 3G; 4G; Loại trụ; Độ cao; Số giấy phép xây dựng hoặc giấy thỏa thuận vị trí (Số văn bản); Chứng nhận kiểm định (Số chứng nhận/Cấp ngày); Chứng nhận kiểm định từ ngày; Chứng nhận kiểm định đến ngày; Tự xây lắp; Thuê trụ anten đơn vị khác. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
6 |
Dữ liệu điểm Wi-Fi công cộng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Mã địa điểm; Địa chỉ (Tên đường, phường/xã); Kinh độ; Vĩ độ. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
7 |
Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Mã số thuế/Mã số ĐKKD; Tên doanh nghiệp, hộ kinh doanh; Địa chỉ; phường/xã; Diện tích phòng máy; Thời gian hoạt động; Thời gian hiệu lực (Từ ngày - Đến ngày). |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
8 |
Danh sách các đơn vị cơ sở in |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
9 |
Danh sách các đơn vị khai báo sử dụng máy photocopy màu |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ; Tên hãng; Năm sản xuất; Nước sản xuất. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
10 |
Danh sách các cơ sở phát hành |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
11 |
Danh sách doanh nghiệp bưu chính trên địa bàn |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
12 |
Danh sách các sản phẩm công nghệ số tỉnh Đắk Lắk |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tên sản phẩm; Giới thiệu sản phẩm; Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
13 |
CSDL dịch vụ công |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tên cơ quan, địa phương; Tên dịch vụ công; Mức độ trực tuyến; Cơ quan chủ quản. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
14 |
Danh sách cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
MST; Tên tổ chức/doanh nghiệp; Tên tài liệu xuất bản; Số trang; Cơ sở in; Mục đích xuất bản; Phạm vi sử dụng; Ngày cấp phép; Hiệu lực của giấy phép. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
15 |
Danh sách giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
MST; Tên tổ chức/doanh nghiệp; Ngày cấp phép; Tên nhà cung cấp; Cửa khẩu nhập. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
16 |
Danh sách các tài khoản, fanpage mạng xã hội vi phạm |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên tài khoản/Fanpage; Nền tảng mạng xã hội; Đường dẫn tài khoản/Fanpage; Tổ chức/Cá nhân quản lý (nếu có); Loại vi phạm; Nội dung vi phạm; Thời điểm phát hiện; Cơ quan phát hiện/xử lý; Hình thức xử lý; Trạng thái xử lý; Ghi chú. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
17 |
Doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử trên mạng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tên doanh nghiệp; MST; Phạm vi cung cấp (trò chơi G1, G2, G3, G4); Địa chỉ; Thông tin liên hệ. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
18 |
Danh sách các khu CNTT tại Đắk Lắk |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tên doanh nghiệp/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Thông tin liên hệ; Quy mô/Diện tích. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
19 |
Danh sách trang, cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước được đánh giá và gán nhãn tín nhiệm mạng |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên cơ quan/tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Tên miền Cổng/Trang thông tin điện tử. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
20 |
Danh sách vi phạm hành chính về lĩnh vực tần số vô tuyến điện |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tên cơ quan/tổ chức; Mã số thuế; Quyết định xử phạt. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
21 |
Văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực thông tin, truyền thông và chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Số hiệu văn bản; Tên văn bản; Ngày ban hành; Ngày hiệu lực; Cơ quan ban hành. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
22 |
Danh sách các trang thông tin điện tử được cấp phép |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên trang thông tin; Tên miền; Số Giấy chứng nhận; Mục đích; Nội dung thông tin cung cấp. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
23 |
Khung giờ phát sóng chương trình truyền hình |
Báo và phát thanh, truyền hình Đắk Lắk |
Tên kênh; Thời gian; Nội dung thông tin cung cấp. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
24 |
Khung giờ phát sóng chương trình phát thanh |
Báo và phát thanh, truyền hình Đắk Lắk |
Tên kênh; Thời gian; Nội dung thông tin cung cấp. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
25 |
Danh mục sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình do UBND tỉnh đặt hàng thực hiện nhiệm vụ chính trị phát trên sóng phát thanh, truyền hình |
Báo và phát thanh, truyền hình Đắk Lắk |
Tên chương trình; Thể loại; Thời lượng; Số lượng; Thời gian thực hiện; Phòng thực hiện. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
26 |
Các nội dung đăng tải trên trang thông tin điện tử |
Báo và phát thanh, truyền hình Đắk Lắk |
Tên chương trình; Nội dung chương trình; Thời gian thực hiện; Phòng thực hiện. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
27 |
Các chương trình phát trên nền tảng số |
Báo và phát thanh, truyền hình Đắk Lắk |
Tên chương trình; Nội dung chương trình; Thời gian thực hiện; Phòng thực hiện. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
28 |
Giải thưởng báo chí |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên giải thưởng; Tác giả/Nhóm tác giả; Loại khen thưởng; Năm khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Thông tin khác. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
III |
LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|
||||
|
1 |
Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn |
Sở Xây dựng (Trung tâm điều hành giao thông thông minh) |
Các tuyến xe buýt: Mã tuyến; Tên tuyến; Điểm đầu; Điểm cuối; Hành trình chạy xe; Cự ly tuyến; Số chuyến khai thác; Thời gian hoạt động; Đơn vị vận hành. Trạm dừng xe buýt: Mã trạm dừng; Tên trạm dừng; Địa chỉ; Kinh độ; Vĩ độ; Tuyến xe buýt đi qua. Giá vé xe buýt: Mã tuyến; Tên tuyến; Loại vé; Giá vé; Thời gian áp dụng. |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
2 |
Dữ liệu các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô |
Sở Xây dựng |
Mã tuyến; Tỉnh nơi đi; Tỉnh nơi đến; Bến xe nơi đi; Bến xe nơi đến; Hành trình chạy xe; Cự ly tuyến (km); Lưu lượng cho phép (chuyến/tháng); Tổng số chuyến đang khai thác; Lưu lượng còn lại; Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến). |
Quý |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
3 |
Dữ liệu vị trí các camera giám sát giao thông |
Công an tỉnh |
Mã thiết bị; Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ); Vị trí lắp đặt. |
Quý |
API |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
4 |
Dữ liệu các bến cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng (Cảng vụ đường thủy nội địa Đắk Lắk) |
Mã bến; Tên bến; Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ); Quy mô; Kết cấu. |
Hằng năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
5 |
Dữ liệu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn |
Sở Xây dựng (Trung tâm điều hành giao thông thông minh) |
Tên bãi đỗ; Địa chỉ; Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ); Tổng số chỗ; Số chỗ trống; Phí (có thu phí hoặc miễn phí); Loại bãi đỗ (tập trung, trên đường). |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
6 |
Dữ liệu các cơ sở đào tạo lái xe ô tô và trung tâm sát hạch lái xe |
Sở Xây dựng |
Tên cơ sở đào tạo; MST; Cơ quan quản lý; Số Giấy phép đào tạo; Ngày cấp Giấy phép; Hạng GPLX được đào tạo; Địa chỉ cơ sở đào tạo; Tuyến đường tập lái; Thông tin liên hệ. |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
7 |
Danh sách xe tập lái trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
Biển đăng ký (biển số xe); Tên cơ sở đào tạo; Loại sở hữu (hợp đồng, sở hữu của cơ sở đào tạo); Tên chủ xe; Tuyến đường tập lái; Hạng đào tạo; Loại xe; Giấy phép (số giấy phép, ngày cấp, ngày hết hạn); Thông tin chuyên ngành khác. |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
8 |
Dữ liệu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ gồm đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu |
Sở Xây dựng |
Đèn tín hiệu giao thông: Mã thiết bị; Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ); Vị trí lắp đặt; Loa tuyên truyền an toàn giao thông (có/không); Camera xử lý vi phạm (có/không); Camera quan sát giao thông (có/không); Xã/phường. Biển báo hiệu giao thông: Loại biển báo; Tọa độ (Kinh độ, Vĩ độ); Tuyến đường. |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
9 |
Dữ liệu số lượng cấp, đổi, thu hồi đăng ký các loại máy chuyên dùng, xe cơ giới cải tạo trên địa bàn tỉnh |
Công an tỉnh |
- Xe máy chuyên dùng: Biển đăng ký, chủ sở hữu, loại xe máy chuyên dùng, màu sơn, nhãn nhiệu, loại đăng ký, số khung, số máy, giấy chứng nhận, thời hạn, ngày đăng ký, chức năng; - Xe cơ giới cải tạo: Số Giấy chứng nhận; ngày cấp; ký hiệu thiết kế; biển số đăng ký; hệ thống, tổng thành cải tạo, thời hạn giấy chứng nhận. |
Hằng quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
10 |
Dữ liệu về cấp mới giấy phép lái xe (GPLX) trên địa bàn |
Công an tỉnh |
Số GPLX; Số Seri; Hạng GPLX; Ngày trúng tuyển; Ngày cấp; Ngày hết hạn; Họ tên; Số CMND/CCCD/Hộ chiếu; Quốc tịch; Giới tính; Ngày sinh; Địa chỉ. |
Hằng quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
11 |
Dữ liệu về danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn |
Sở Xây dựng (Trung tâm điều hành giao thông thông minh) |
Tên đường; Loại cấm đỗ; Thời gian áp dụng; Loại xe; Thông tin mô tả. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
12 |
Dữ liệu danh sách các hãng taxi trên địa bàn |
Sở Xây dựng |
Tên đơn vị; Địa chỉ; Tổng đài; Giám đốc/Tổng Giám đốc (họ tên, số điện thoại); Người trực tiếp điều hành vận tải (họ tên, số điện thoại). |
Hằng năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
13 |
Danh sách các đơn vị hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
Tên đơn vị kinh doanh vận tải; Đăng ký kinh doanh; Địa chỉ; Điện thoại; Người đại diện pháp luật; Số giấy phép kinh doanh vận tải; Ngày cấp; Ngày hết hạn; Lần cấp; Nơi cấp; Loại hình kinh doanh; Trạng thái (còn hiệu lực/hết hiệu lực). |
Hằng năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
14 |
Biển hiệu, phù hiệu xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
Biển số xe; Loại hình kinh doanh; Số phù hiệu; Ngày cấp phù hiệu; Ngày hết hạn phù hiệu; Màu phù hiệu; Đơn vị kinh doanh vận tải quản lý. |
Hằng năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
15 |
Các tuyến đường, cầu đường bộ do Sở Xây dựng quản lý |
Sở Xây dựng |
a) Sở Xây dựng đã triển khai xây dựng CSDL GIS để quản lý, thông tin mô tả gồm hơn 60 trường dữ liệu, một số thuộc tính chính gồm: Tên tuyến đường; Mã quản lý; Điểm đầu số nhà trái; Điểm đầu số nhà phải; Điểm đầu tên đường; Điểm cuối số nhà trái; Điểm cuối số nhà phải; Điểm cuối tên đường; Chiều dài; Số làn; Đường một chiều (Đúng/Sai); Chiều cao tối đa; Tốc độ tối đa; Bề rộng nền; Bề rộng mặt đường; Bề rộng dải phân cách...... b) Thuộc tính cầu: hơn 60 thuộc tính quản lý, một số thông tin chính gồm: Tên cầu; Dạng cầu; Số hiệu cầu; Cấp sông; Khẩu độ thông thuyền; Lý trình; Điểm đầu cầu; Điểm cuối cầu; Chiều dài cầu; Chiều rộng cầu; Tải trọng thiết kế; Năm xây dựng; Đơn vị quản lý; Tình trạng khai thác; Thông tin khác. |
Hằng năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
16 |
Dữ liệu các loại giấy phép phương tiện lĩnh vực kết cấu hạ tầng giao thông |
Sở Xây dựng |
Số giấy phép; Ngày cấp; Thời hạn; Người ký; Biển số xe; Chủ phương tiện; Loại xe; Thông tin chuyên ngành khác. |
Tháng, quý, năm |
API |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
17 |
Dữ liệu giấy phép thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
Sở Xây dựng |
Số giấy phép; Ngày cấp; Thời hạn; Người ký; Tên công trình; Vị trí thi công; Đơn vị thi công; Thông tin chuyên ngành khác. |
Tháng, quý, năm |
API |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
18 |
Dữ liệu quan trắc công trình cầu |
Sở Xây dựng |
Tên công trình; Thời gian quan trắc; Nhóm quan trắc (Ứng suất, Chuyển vị, Gia tốc, Nhiệt độ kết cấu, Môi trường,...); Giá trị quan trắc; Đơn vị đo; Vị trí quan trắc; Trạng thái/Cảnh báo. |
Thường xuyên |
API |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
IV |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
||||
|
1 |
Dữ liệu về danh mục chương trình, đề tài khoa học |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tên đề tài; Cấp quản lý; Cơ quan chủ trì; Chủ nhiệm đề tài; Thời gian thực hiện; Tóm tắt kết quả. |
Năm |
API, Excel |
|
|
2 |
Dữ liệu các giải thưởng, công trình khoa học |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Tác giả/Nhóm tác giả; Tên giải thưởng/Công trình/Sáng chế/Giải pháp hữu ích/Bài báo khoa học; Loại khen thưởng; Năm khen thưởng. |
Năm |
API |
|
|
3 |
Dữ liệu sở hữu công nghiệp |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Loại sở hữu công nghiệp; Số văn bằng; Ngày cấp; Tên sáng chế/Giải pháp hữu ích; Tên chủ sở hữu; Địa chỉ. |
Năm |
API, Excel |
|
|
4 |
Dữ liệu chuyên gia khoa học công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Họ và tên; Học hàm; Học vị; Đơn vị công tác; Địa chỉ; Lĩnh vực nghiên cứu; Chuyên ngành; Email; Giải thưởng; Ngoại ngữ. |
Năm |
API |
|
|
5 |
Danh sách các giải pháp, sáng kiến hàng năm |
Sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Tên sáng kiến; Tác giả; Phòng ban/Đơn vị; Xếp loại. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
6 |
CSDL Danh mục QCVN thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Số, ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; Tên quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. |
Năm |
API, Excel |
|
|
7 |
CSDL nhiệm vụ/đề tài KHCN |
Sở Khoa học và Công nghệ |
MS đề tài; Số đăng ký kết quả; Tên nhiệm vụ; Tổ chức chủ trì; Cơ quan cấp trên trực tiếp của tổ chức chủ trì; Cơ quan chủ quản; Cấp quản lý nhiệm vụ; Chủ nhiệm nhiệm vụ; Cán bộ phối hợp; Lĩnh vực nghiên cứu; Thời gian bắt đầu; Thời gian kết thúc; Năm viết báo cáo; Nơi viết báo cáo; Số trang; Tóm tắt; Từ khóa. |
Năm |
API, Excel |
|
|
V |
LĨNH VỰC KINH TẾ |
|
||||
|
1 |
Thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn |
Thống kê tỉnh |
|
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
2 |
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) |
Thống kê tỉnh |
Tốc độ phát triển GRDP phân theo 3 khu vực và theo ngành kinh tế cấp I; Quy mô GRDP (giá hiện hành) phân theo 3 khu vực và theo ngành kinh tế; Cơ cấu GRDP (giá hiện hành) phân theo 3 khu vực và theo ngành kinh tế; Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm. |
Quý, 06 tháng, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
3 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) |
Thống kê tỉnh |
- IIP phân theo ngành kinh tế cấp I, cấp II |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
4 |
Chỉ số ngành công nghiệp chế biến, chế tạo |
Thống kê tỉnh |
- Chỉ số tiêu thụ; - Chỉ số tồn kho; - Chỉ số sử dụng lao động. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
5 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng |
Thống kê tỉnh |
- Doanh thu bán lẻ hàng hóa phân theo 11 nhóm hàng hóa (Tỷ đồng, %/năm); - Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống; - Doanh thu lữ hành và các dịch vụ hỗ trợ du lịch; - Doanh thu dịch vụ tiêu dùng khác. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
6 |
Khách du lịch do cơ sở lưu trú và cơ sở lữ hành phục vụ |
Thống kê tỉnh |
- Số lượt khách do cơ sở lưu trú phục vụ phân theo loại khách (quốc tế, trong nước); - Số lượt khách do cơ sở lữ hành phục vụ phân theo loại khách (quốc tế, trong nước); - Số ngày lưu trú bình quân của khách du lịch ngủ qua đêm. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
7 |
Hoạt động vận tải; bưu chính và chuyển phát |
Thống kê tỉnh |
- Doanh thu hoạt động vận tải phân theo loại đường; - Doanh thu kho bãi và các dịch vụ hỗ trợ vận tải; - Doanh thu dịch vụ bưu chính và chuyển phát; - Vận chuyển và luân chuyển hành khách, hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy; |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
8 |
Hoạt động dịch vụ thông tin và truyền thông |
Thống kê tỉnh |
- Doanh thu hoạt động thông tin và truyền thông phân theo ngành kinh tế cấp 2 |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
9 |
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội |
Thống kê tỉnh |
Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá hiện hành phân theo: - Khoản mục đầu tư; - Nguồn vốn đầu tư. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
10 |
Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý |
Thống kê tỉnh |
- Phân theo cấp quản lý |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
11 |
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI); chỉ số giá vàng và đô-la Mỹ |
Thống kê tỉnh |
- CPI tháng báo cáo so với tháng trước; so với tháng 12 năm trước và so với cùng kỳ; - CPI bình quân các tháng so với bình quân cùng kỳ; - Chỉ số giá vàng, giá USD. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
12 |
Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
Sở Tài chính |
Số dự án cấp mới; Tổng vốn đăng ký; Số dự án điều chỉnh vốn; Vốn điều chỉnh; Số lượt góp vốn, mua cổ phần; Giá trị vốn góp; Top 05 quốc gia có vốn đầu tư cao nhất (kèm số liệu); Top 05 quốc gia có số lượng dự án cao nhất (kèm số liệu); Lũy kế số dự án; Lũy kế vốn đầu tư. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
13 |
Dữ liệu thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại |
- Sở Tài chính - UBND cấp xã |
- Thống kê: Số lượng doanh nghiệp đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại theo phường, xã; Số lượng hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại theo phường, xã - Chi tiết: Tên doanh nghiệp ngừng hoạt động, mất tích, bỏ trốn, giải thể, phá sản; Mã số thuế |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
|
14 |
Danh sách doanh nghiệp thuộc loại rủi ro cao về thuế |
Thuế tỉnh |
Ngày Quyết định; Số Quyết định; Cơ quan ban hành; Nội dung Quyết định; Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; Địa chỉ đăng ký kinh doanh; phường/xã; Ghi chú. |
Tháng, quý, năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
15 |
Danh sách doanh nghiệp bị cưỡng chế hoá đơn |
Thuế tỉnh |
Mã số thuế; Tên người nộp thuế; Quyết định cưỡng chế; Thông báo hóa đơn tiếp tục có giá trị sử dụng. |
Tháng, quý, năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
16 |
Danh sách doanh nghiệp chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội Đắk Lắk |
Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; phường/xã; Địa chỉ; Tổng số tiền chậm đóng (không bao gồm lãi chậm đóng). |
Tháng, quý, năm |
Excel |
|
|
17 |
Dữ liệu các hợp tác xã trên địa bàn |
- UBND cấp xã - Liên minh Hợp tác xã |
Tên hợp tác xã; Ngành nghề; Loại hình; Điện thoại; Địa chỉ. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
|
18 |
Dữ liệu các liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn |
Sở Tài chính |
Ngành nghề; Loại hình; Điện thoại; Địa chỉ. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
19 |
Dữ liệu về danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn |
Sở Công Thương |
Tên cụm công nghiệp; Địa chỉ; Diện tích; Đơn vị quản lý; Số lượng doanh nghiệp hoạt động trong cụm; Doanh thu; Số lượng lao động. |
Năm |
API, Excel |
|
|
20 |
Dữ liệu về danh sách các chợ trên địa bàn |
- Sở Công Thương - UBND cấp xã |
Đơn vị quản lý; Tên chợ; Hạng chợ; Địa chỉ; Tổng diện tích chợ (m²); Số hộ kinh doanh cố định; Số hộ kinh doanh không cố định. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
21 |
Dữ liệu về danh sách các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn |
Sở Công Thương |
Tên siêu thị; Địa chỉ; phường/xã. |
Năm |
API, Excel |
|
|
22 |
Dữ liệu các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
Tên chính sách; Cơ quan ban hành; Đối tượng áp dụng; Số lượng doanh nghiệp đã nhận được hỗ trợ; Cơ quan chuyên môn chủ trì hướng dẫn chính sách. |
Quý, năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
23 |
Danh sách các cửa hàng xăng dầu |
Sở Công Thương |
Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; phường/xã; Địa chỉ; Số điện thoại. |
Quý, năm |
Excel |
|
|
24 |
Danh sách 100 Doanh nghiệp nộp thuế nhiều nhất |
Thuế tỉnh |
MST; Tên doanh nghiệp |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
25 |
Danh sách 10 Doanh nghiệp nộp thuế nhiều nhất của các lĩnh vực trọng điểm của tỉnh |
Thuế tỉnh |
Lĩnh vực trọng điểm; MST; Tên doanh nghiệp. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
26 |
Danh sách 10 doanh nghiệp có trụ sở tại Đắk Lắk có kim ngạch xuất nhập khẩu (XNK) lớn nhất trong năm |
Chi cục Hải quan khu vực XIV |
Mã số thuế; Tên doanh nghiệp; Kim ngạch xuất nhập khẩu. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
27 |
Danh sách 10 DN có trụ sở tại Đắk Lắk nộp thuế XNK nhiều nhất trong năm |
Chi cục Hải quan khu vực XIV |
Mã số thuế; Tên doanh nghiệp |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
28 |
Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng và năm |
Thống kê tỉnh |
Báo cáo |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
29 |
Thỏa thuận quốc tế |
Văn phòng UBND tỉnh |
Nội dung các thoả thuận quốc tế đã có hiệu lực mà Việt Nam đã ký kết gia nhập (một phần) |
Quý |
API, Excel |
|
|
30 |
Dữ liệu về xác nhận quảng cáo |
Sở Y tế |
Tổ chức/Cá nhân; Địa chỉ; Số điện thoại; Sản phẩm; Số xác nhận quảng cáo; Ngày cấp xác nhận quảng cáo. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
31 |
Dữ liệu về công bố sản phẩm |
Sở Y tế |
Tổ chức/Cá nhân; Địa chỉ; Số điện thoại; Sản phẩm; Số giấy xác nhận công bố; Ngày cấp xác nhận công bố. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
32 |
Lợi thế đầu tư vào Đắk Lắk |
Sở Tài chính |
Vị trí địa lý; Cơ sở hạ tầng phát triển; Nguồn nhân lực chất lượng cao; Môi trường kinh doanh, đầu tư thuận lợi; Môi trường sống lý tưởng; Tiềm năng du lịch phong phú. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
33 |
Danh mục dự án thu hút đầu tư vào tỉnh |
Sở Tài chính |
Tên dự án; Địa điểm; Mục tiêu, quy mô và các thông số liên quan đến dự án; Phân kỳ đầu tư; Hiện trạng sử dụng đất; Căn cứ lập dự án. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
34 |
Danh mục sự kiện |
Sở Tài chính |
Tên sự kiện; Thời điểm tổ chức; Hình thức tổ chức; Địa điểm. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
35 |
Dữ liệu các Hợp tác xã (HTX) |
Liên minh HTX tỉnh |
MST; Tên HTX; Tổng số thành viên; Tổng số lao động; Sản phẩm; Tổng doanh thu. |
Năm |
API, Excel |
|
|
36 |
Dữ liệu về chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư |
Sở Tài chính |
Số quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Ngày cấp; Cơ quan cấp; Tên dự án; Nhà đầu tư; Mã số thuế nhà đầu tư; Địa điểm thực hiện dự án; Mục tiêu dự án; Quy mô dự án; Tổng vốn đầu tư; Thời hạn hoạt động; Tiến độ thực hiện; Tình trạng hoạt động; Ghi chú. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
37 |
Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa |
Chi cục Hải quan khu vực XIV |
- Triệu USD - % tăng/giảm |
Tháng |
API, Excel |
Thêm mới |
|
38 |
Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa |
Chi cục Hải quan khu vực XIV |
- Triệu USD - % tăng/giảm |
Tháng |
API, Excel |
Thêm mới |
|
39 |
Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế |
Thống kê tỉnh |
- Tỷ lệ % |
Quý, 06 tháng, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
40 |
GRDP bình quân đầu người |
Thống kê tỉnh |
Triệu đồng/người |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
41 |
Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động |
Sở Tài chính |
Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động |
Quý |
API, Excel |
Thêm mới |
|
42 |
Thông tin về nguyên tắc, tiêu chí, định mức hỗ trợ đầu tư, nội dung hỗ trợ theo quy định tại khoản 1, 3 Điều 7 Nghị quyết số 198/2025/QH15 |
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng Thông tin điện tử tỉnh) |
Hỗ trợ thu hồi đất, bồi thường, tái định cư; hỗ trợ đầu tư công trình kết cấu hạ tầng giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải và thông tin liên lạc. |
Quý |
API, Excel |
Thêm mới |
|
43 |
Thông tin về diện tích quỹ đất từng khu công nghiệp, vườn ươm công nghệ dành cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê, thuê lại theo quy định tại khoản 2, khoản 4 Điều 7 Nghị quyết số 198/2025/QH15 |
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công nghệ và Cổng Thông tin điện tử tỉnh) |
Diện tích quỹ đất từng khu công nghiệp; vườn ươm công nghệ dành cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân; doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê, thuê lại |
Quý |
API, Excel |
Thêm mới |
|
VI |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG |
|
||||
|
1 |
Dữ liệu về doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; phường/xã; Địa chỉ; Số điện thoại. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
2 |
Dữ liệu thống kê lao động và việc làm |
Thống kê tỉnh |
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên; Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế; Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo; Tỷ lệ lao động phi chính thức; Thu nhập của người làm công hưởng lương. |
Năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
3 |
Dữ liệu hộ cận nghèo, hộ nghèo trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Số lượng; phường/xã; Danh sách hộ cận nghèo, hộ nghèo; Chính sách đã hỗ trợ; Số lao động trong hộ. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
4 |
Dữ liệu về danh sách doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trên địa bàn |
Sở Nội vụ |
Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; phường/xã; Địa chỉ; Số điện thoại; Người đại diện theo pháp luật. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
5 |
Dữ liệu về doanh nghiệp sử dụng lao động người nước ngoài |
Sở Nội vụ |
Tên doanh nghiệp; Mã số thuế; phường/xã; Địa chỉ; Số điện thoại; Người đại diện theo pháp luật; Số lượng lao động nước ngoài. |
Quý, năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
6 |
Dữ liệu về nguồn cung lao động |
Sở Nội vụ |
Lực lượng lao động trong độ tuổi lao động; Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên; Lao động thất nghiệp trong độ tuổi lao động; Lao động thất nghiệp từ 15 tuổi trở lên; Lao động có việc làm trong độ tuổi lao động; Lao động có việc làm từ 15 tuổi trở lên. |
6 tháng, Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
7 |
Dữ liệu về nhu cầu lao động |
Sở Nội vụ |
- Tên doanh nghiệp; Số lao động tuyển dụng; Nhu cầu tuyển dụng lao động chia theo nghề, trình độ |
6 tháng, Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
8 |
Tỷ lệ thất nghiệp phân theo khu vực (thành thị, nông thôn) |
Thống kê tỉnh |
% |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
9 |
Số việc làm mới tạo ra hằng năm |
Sở Nội vụ |
Người |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
10 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo (có chứng chỉ) |
Sở Nội vụ |
% |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
VII |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP |
|
||||
|
1 |
Dữ liệu các rừng phòng hộ trên địa bàn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
CSDL về diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng phòng hộ thông qua kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
2 |
Dữ liệu các rừng đặc dụng trên địa bàn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
CSDL về diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng đặc dụng thông qua kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
3 |
Dữ liệu các rừng sản xuất trên địa bàn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
CSDL về diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng sản xuất thông qua kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
4 |
Dữ liệu về hoạt động trồng trọt trên địa bàn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Diện tích sản xuất các loại cây trồng - Năng suất, sản lượng các loại cây trồng chính. - Tình hình sinh vật gây hại (diện tích nhiễm, cây trồng) - Cơ cấu giống các loại cây trồng chính - Diện tích/kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng (diện tích, địa điểm chuyển đổi, cây trồng chuyển đổi, loại đất chuyển đổi) |
06 tháng, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
5 |
Dữ liệu về dinh dưỡng đất, sử dụng đất nông nghiệp |
UBND cấp xã |
|
06 tháng, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
6 |
Dữ liệu về kế hoạch và kết quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tình hình sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản và kế hoạch phát triển ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn năm tiếp theo |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
7 |
Dữ liệu các loại phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, khuyến cáo người dân sử dụng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Các loại phân bón sử dụng trên cây trồng chính. - Các loại thuốc bảo vệ thực vật sử dụng trên cây trồng chính. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
8 |
Dữ liệu các giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Dữ liệu các giống vật nuôi: + Tổ chức, cá nhân: Tên, số điện thoại, email (nếu có); địa chỉ, quy mô sản xuất + Cơ sở sản xuất con giống vật nuôi: Nguồn gốc giống, tên giống, cấp giống, số lượng từng cấp giống, tiêu chuẩn công bố áp dụng của giống; + Cơ sở mua bán con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng: Loại giống, số lượng trong một năm; con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng đã được kiểm dịch, kiểm tra, đánh giá chất lượng; - Dữ liệu thức ăn chăn nuôi: + Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại: Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ cơ sở sản xuất; Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp; + Cơ sở mua bán thức ăn chăn nuôi: Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
9 |
Dữ liệu cơ sở chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên cơ sở chăn nuôi; MST; Địa chỉ; Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi; Ngày cấp; Cơ quan cấp; Loại hình chăn nuôi; Loại vật nuôi; Số lượng vật nuôi; Điện thoại liên hệ. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp và Tên dữ liệu cung cấp |
|
10 |
Dữ liệu danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tên các loài thủy sản được phép kinh doanh - Tên khoa học |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
11 |
Dữ liệu cơ sở nuôi trồng thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Đối tượng nuôi trồng - Danh sách hộ - Số lượng ao nuôi |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
12 |
Dữ liệu hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản, sản lượng cho phép khai thác theo loài tại vùng ven bờ và vùng lộng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định công bố hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản (vùng ven bờ, vùng lộng) |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
13 |
Dữ liệu điều tra rừng, kiểm kê rừng, diễn biến rừng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- CSDL điều tra, kiểm kê rừng; - CSDL diễn biến rừng |
- CSDL Điều tra, kiểm kê rừng: 05 năm - CSDL diễn biến rừng: Hằng năm. |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
14 |
Dữ liệu quan trắc, dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số liệu mưa; mực nước; mức độ ngập lụt tại các khu vực |
Quý, năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
15 |
Dữ liệu quan trắc, dự báo, cảnh báo hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, số lượng, chất lượng nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mã trạm quan trắc; Tên trạm quan trắc; Loại trạm quan trắc; Địa điểm quan trắc; Kinh độ; Vĩ độ; Thời gian quan trắc; Lượng mưa (mm); Mực nước (m); Lưu lượng nước (m³/s); Dung tích hồ chứa (%); Độ mặn (‰); Độ pH; Hàm lượng oxy hòa tan (DO); Chỉ số chất lượng nước (WQI); Mức độ hạn hán; Mức độ thiếu nước; Mức độ xâm nhập mặn; Cấp độ cảnh báo; Thời gian dự báo; Nội dung dự báo; Kết quả dự báo; Đơn vị quản lý. |
Quý, năm |
Excel |
|
|
16 |
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên thuốc bảo vệ thực vật; Hoạt chất; Nhóm thuốc; Dạng thuốc; Hàm lượng/Nồng độ; Tổ chức đăng ký; Quốc gia sản xuất; Số quyết định ban hành; Ngày ban hành; Ngày hiệu lực; Lý do cấm sử dụng; Phạm vi cấm sử dụng; Trạng thái hiệu lực. |
Năm |
- XLS |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
17 |
Dữ liệu các sản phẩm đạt chuẩn OCOP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên sản phẩm OCOP; Mã sản phẩm OCOP; Chủ thể OCOP; MST chủ thể; Địa chỉ; Nhóm sản phẩm; Hạng sao OCOP; Ngày công nhận; Số quyết định công nhận; Thời hạn công nhận; Mô tả sản phẩm; Quy cách đóng gói; Sản lượng; Thông tin liên hệ; Website (nếu có); Trạng thái hiệu lực. |
Quý, năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
18 |
Dữ liệu các sản phẩm đạt chuẩn OCOP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên sản phẩm; Xếp hạng; Tên đơn vị; Mã số thuế; Người đại diện; Số điện thoại liên hệ; Địa chỉ. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
19 |
CSDL cá nhân hành nghề thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Địa chỉ thường trú; Số giấy chứng chỉ; Ngày cấp chứng chỉ hành nghề; Ngày hết hạn chứng chỉ hành nghề. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
20 |
Dữ liệu tình hình sử dụng nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số hộ, tỷ lệ hộ gia đình nông thôn sử dụng nước sạch, nước hợp vệ sinh; - Số hộ và tỷ lệ hộ nghèo ở nông thôn sử dụng nước sạch và nước hợp vệ sinh |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
21 |
Danh sách xã đạt chuẩn nông thôn mới |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên xã; Năm đạt chuẩn nông thôn mới; Số mô hình thôn thông minh; Số thôn đạt chuẩn nông thôn mới; Tổng số thôn. |
Quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
22 |
Danh sách xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tên xã; Năm đạt chuẩn |
Quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
23 |
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) |
Tên cơ sở; Địa chỉ cơ sở; Số điện thoại; Số Giấy chứng nhận; Ngày cấp; Ngày hết hạn; Các sản phẩm kinh doanh được công nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. |
Quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
24 |
Dữ liệu về cơ sở giết mổ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) |
Tên cơ sở; Tên chủ cơ sở; Số điện thoại; Địa chỉ; Đối tượng giết mổ; Công suất giết mổ; Các loại giấy tờ/giấy chứng nhận đã được cấp; Ngày cấp; Ngày hết hạn. |
Quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
25 |
Thông tin về mã số vùng trồng được cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên mã số vùng trồng (MSVT); Đại diện cơ sở; Địa chỉ vùng trồng; Đối tượng cây trồng; Diện tích; Sản lượng dự kiến; Tiêu chuẩn áp dụng. |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
26 |
Dữ liệu cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; MST; Chủ cơ sở; Địa chỉ; Điện thoại liên hệ; Loại hình kinh doanh; Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; Ngày cấp Giấy chứng nhận; Ngày hết hạn Giấy chứng nhận; Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. |
Quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
27 |
Dữ liệu quan trắc, dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Bản đồ phân bố lượng mưa - Bản đồ ngập lụt của tỉnh |
Quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
28 |
Sản lượng thủy sản (khai thác và nuôi trồng) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Sản lượng toàn tỉnh: (tấn) - Sản lượng theo vùng biển - Sản lượng theo vùng nuôi |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
29 |
Tỉ lệ che phủ rừng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
% |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
30 |
Tỷ lệ đô thị hóa |
Cục Thống kê tỉnh |
% |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
31 |
Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tỷ đồng; - % tăng |
Quý, 06 tháng, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
32 |
Sản lượng thủy sản(khai thác và nuôi trồng) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tấn |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
VIII |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
||||
|
1 |
Danh sách danh mục dự án, chương trình đầu tư công trên địa bàn |
Sở Tài chính |
Tên dự án; Tên chủ đầu tư; Tổng mức đầu tư; Nội dung đầu tư; Quy mô đầu tư; Tiến độ thực hiện. |
Hàng năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
2 |
Dữ liệu lãi suất tiền gửi, phí dịch vụ của các tổ chức tín dụng |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 11 |
Tên tổ chức tín dụng; Mã tổ chức tín dụng; Địa chỉ; Số điện thoại; Loại tiền gửi; Kỳ hạn tiền gửi; Lãi suất tiền gửi (%/năm); Loại dịch vụ; Mức phí dịch vụ; Thời gian áp dụng; Ngày cập nhật. |
Tháng, quý, năm |
Excel |
|
|
3 |
Dữ liệu về bảng giá đất nông nghiệp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên loại đất nông nghiệp; Nhóm đất nông nghiệp; Vị trí đất; Khu vực/Địa bàn áp dụng; Đơn giá đất (đồng/m²); Thời gian áp dụng; Căn cứ pháp lý; Số quyết định ban hành; Ngày ban hành; Cơ quan ban hành. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
4 |
Dữ liệu công khai ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh |
Sở Tài chính |
Dự toán thu ngân sách; Dự toán chi ngân sách; Quyết toán thu ngân sách; Quyết toán chi ngân sách; Thu ngân sách thực hiện; Chi ngân sách thực hiện; Cân đối ngân sách địa phương; Nợ chính quyền địa phương; Nguồn bổ sung từ ngân sách cấp trên; Nguồn bổ sung cho ngân sách cấp dưới; Chương trình, dự án sử dụng ngân sách; Đơn vị sử dụng ngân sách; Thời gian báo cáo; Năm ngân sách; Số quyết định phê duyệt; Ngày phê duyệt; Cơ quan phê duyệt. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
5 |
Dữ liệu về bảng giá đất phi nông nghiệp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên loại đất phi nông nghiệp; Nhóm đất phi nông nghiệp; Loại đất; Vị trí đất; Tên đường/Đoạn đường/Khu vực; Đơn giá đất (đồng/m²); Khu vực áp dụng; Thời gian áp dụng; Số quyết định ban hành; Ngày ban hành; Cơ quan ban hành; Căn cứ pháp lý. |
Quý, năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
6 |
Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
Sở Tài chính |
Dữ liệu thu thập các Quyết định của UBND tỉnh |
Năm |
API, Excel |
|
|
7 |
Giá đất Khu Công nghiệp tại tỉnh Đắk Lắk |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên khu công nghiệp; Địa chỉ; Diện tích; Chủ đầu tư hạ tầng; Giá thuê đất; Giá thuê hạ tầng; Phí quản lý; Phí xử lý nước thải; Tỷ lệ lấp đầy; Diện tích còn trống; Thời hạn thuê; Thời gian áp dụng. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
8 |
Giá đất tại đô thị |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên đường; Đoạn đường; Giá đất ở vị trí 1; Giá đất ở vị trí 2; Giá đất ở vị trí 3; Giá đất ở vị trí 4; Giá đất ở vị trí 5; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 1; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 2; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 3; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 4; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 5; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 1; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 2; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 3; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 4; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 5. |
Hàng năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
9 |
Giá đất các đường chưa đặt tên trong các khu dân cư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các tuyến đường tại các khu dân cư - Các tuyến đường tại các khu TĐC; Các tuyến đường tại các khu gia đình quân đội |
Hàng năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
10 |
Giá đất tại nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Đường/Xã; Đoạn/Ranh giới; Giá đất ở vị trí 1; Giá đất ở vị trí 2; Giá đất ở vị trí 3; Giá đất ở vị trí 4; Giá đất ở vị trí 5; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 1; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 2; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 3; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 4; Giá đất thương mại, dịch vụ vị trí 5; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 1; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 2; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 3; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 4; Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp vị trí 5. |
Hàng năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
11 |
Dữ liệu về thông báo công khai việc đấu giá tài sản |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện bán đấu giá tài sản công |
Tên tổ chức đấu giá tài sản; Địa chỉ tổ chức đấu giá tài sản; Người có tài sản đấu giá; Địa chỉ người có tài sản đấu giá; Thời gian đấu giá; Địa điểm đấu giá; Tên tài sản đấu giá; Nơi có tài sản đấu giá; Giá khởi điểm; Tiền đặt trước; Thời gian đăng ký tham gia đấu giá; Địa điểm đăng ký tham gia đấu giá; Điều kiện tham gia đấu giá; Cách thức đăng ký tham gia đấu giá. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
|
12 |
Báo cáo mua sắm, đấu thầu sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài chính |
Đăng tải tập dữ liệu |
06 tháng, năm |
API, Excel |
|
|
13 |
Danh sách các ngân hàng, tổ chức tài chính tại Đắk Lắk |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 11 |
- Tên ngân hàng; Địa chỉ; Tên người đại diện pháp luật |
Quý, năm |
Excel |
|
|
14 |
Danh sách các ATM tại Đắk Lắk |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 11 |
- ATM; - Địa chỉ; - Kinh độ; - Vĩ độ; - Phường/xã |
Tháng, quý, năm |
Excel |
|
|
15 |
Dữ liệu về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay tại Quỹ |
Quỹ Đầu tư phát triển |
- Tên lĩnh vực cho vay, đầu tư - Thời gian áp dụng |
Quý, năm |
- XML - XLS |
|
|
16 |
Phân tích báo cáo tài chính của doanh nghiệp FDI |
Sở Tài chính |
1. Về doanh nghiệp - Tên DN: - Mã số thuế DN; - Địa chỉ; - Quốc gia 2. Về thông tin tài chính - Tài sản: - Nguồn Vốn |
Năm |
Excel |
|
|
17 |
Kê khai giá dịch vụ lưu trú |
Sở Tài chính |
Tên khách sạn; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Người đại diện; Mã số đăng ký kinh doanh. |
Quý, năm |
Excel, API |
|
|
IX |
LĨNH VỰC VĂN HÓA DU LỊCH |
|
||||
|
1 |
Dữ liệu các địa điểm, khu du lịch trên địa bàn |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên khu/điểm du lịch; Cơ quan, tổ chức chủ quản; Địa chỉ; Số điện thoại; Quyết định công nhận khu/điểm du lịch; Loại hình dịch vụ kinh doanh tại khu/điểm du lịch. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
2 |
Dữ liệu các cơ sở dịch vụ đạt chuẩn phục vụ khách du lịch |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí; Mã số thuế; Chủ đầu tư; Địa chỉ; Giờ mở cửa; Website; Giới thiệu về khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
3 |
Dữ liệu các cơ sở lưu trú du lịch |
- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch - UBND cấp xã |
Tên nhà nghỉ/khách sạn/cơ sở lưu trú; Mã số thuế; Số điện thoại; Quyết định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Hạng sao. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
4 |
Dữ liệu các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên đơn vị lữ hành; Mã số thuế; Địa chỉ; Số điện thoại; Email; Website; Người đại diện. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
5 |
Dữ liệu các điểm cung cấp thông tin phục vụ khách du lịch |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Địa chỉ; Giờ mở cửa; Website; Số điện thoại. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
6 |
Dữ liệu danh mục Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên di sản; Số quyết định; Ngày quyết định; Loại hình; Địa điểm phân bố di sản; Mô tả. |
Năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
7 |
Dữ liệu các Di tích đã được xếp hạng trên địa bàn Tỉnh(Gồm Di tích Quốc gia đặc biệt, cấp Quốc gia và Tỉnh) |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên di tích; Địa điểm; Loại hình; Số quyết định. |
Năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
8 |
Dữ liệu các danh lam thắng cảnh |
UBND cấp xã |
Tên danh lam thắng cảnh; Địa điểm; Loại hình. |
Năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
9 |
Dữ liệu các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên hiện vật; Quyết định; Niên đại; Nguồn gốc, xuất xứ; Hình ảnh; Mô tả; Nơi lưu giữ. |
Năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
10 |
Dữ liệu các bảo tàng |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên bảo tàng; Loại hình bảo tàng; Quy mô diện tích xây dựng; Số lượng hiện vật; Bộ máy vận hành; Địa chỉ; Giờ mở cửa. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
11 |
Dữ liệu về làng nghề và lễ hội truyền thống trên địa bàn Tỉnh |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên di sản; Địa điểm phân bố; Loại hình di sản; Mô tả. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
12 |
Dữ liệu công trình văn hóa về nhà hát, rạp chiếu phim, nhà triển lãm văn học nghệ thuật trên địa bàn |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên công trình; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Giờ đóng, mở cửa; Website; Điện thoại; Giới thiệu về công trình. |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
13 |
Dữ liệu về Di sản tư liệu đã được công nhận trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên di sản; Địa điểm phân bố; Hình thức xếp hạng; Số quyết định; Ngày quyết định; Số lượng; Mô tả. |
Năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
14 |
Lịch các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội |
- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch - UBND cấp xã |
Nội dung; Loại hình sự kiện/chương trình; Thời gian thực hiện; Địa điểm; Đơn vị chủ trì/Phòng ban thực hiện; Đơn vị phối hợp. |
Tháng, quý, năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
15 |
Dữ liệu các thư viện trên địa bàn |
- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch - UBND cấp xã |
Tên thư viện; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Tọa độ địa lý; Giờ đóng, mở cửa; Website; Điện thoại; Giới thiệu về thư viện. |
Quý, năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
16 |
Danh mục Dữ liệu Di sản văn hóa phi vật thể đã được UNESCO công nhận |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên di sản; Địa điểm phân bố; Số quyết định; Ngày quyết định; Số lượng nghệ nhân/Câu lạc bộ đang thực hành; Mô tả. |
Năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
17 |
Dữ liệu hình ảnh chương trình nghệ thuật |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên hình ảnh; Nội dung; Địa điểm tổ chức; Thời gian sự kiện. |
Quý |
Jpg, jpeg, png |
|
|
18 |
Dữ liệu các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và thức ăn đường phố trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Tên hộ kinh doanh; Địa chỉ kinh doanh; Mặt hàng kinh doanh; Điện thoại; Bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
19 |
Dữ liệu các cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke |
UBND cấp xã |
Tên cơ sở; Tên chủ cơ sở; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Giấy phép đủ điều kiện; Số lượng phòng; Số điện thoại. |
Quý, năm |
Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
20 |
Danh sách Cơ quan đại diện nước ngoài ở Đắk Lắk |
Văn phòng UBND tỉnh |
Tên cơ quan; Địa chỉ; Số điện thoại; Email. |
Quý |
API, Excel |
|
|
21 |
Danh sách Cơ quan đại diện ở nước ngoài |
Văn phòng UBND tỉnh |
Tên cơ quan; Địa chỉ; Số điện thoại; Email. |
Quý |
API, Excel |
|
|
22 |
Chủ trương, định hướng về phát triển du lịch |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Số văn bản; Ký hiệu văn bản; Ngày ban hành; Đơn vị ban hành; Cấp ban hành; Ngày hiệu lực; Người ký; Tóm tắt nội dung chủ trương, định hướng; Tệp đính kèm (nếu có). |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
23 |
Danh hiệu, giải thưởng du lịch Đắk Lắk đạt được |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên danh hiệu/giải thưởng du lịch; Đơn vị tổ chức; Cấp giải thưởng; Cơ cấu giải thưởng (nếu có); Điều kiện tham gia (nếu có); Quy trình, thủ tục tham gia (nếu có); Thời gian trao giải. |
Tháng |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
24 |
Danh sách cơ sở dịch vụ Spa - Massage |
UBND cấp xã |
Phường/Xã; Tên cơ sở dịch vụ Spa - Massage; MST; Tên chủ cơ sở; Số lượng phòng; Địa chỉ hoạt động; Số điện thoại; Số lao động. |
Quý |
API, Excel |
|
|
25 |
Dữ liệu địa chỉ các di tích lịch sử trên địa bàn phường |
UBND cấp xã |
Tên di tích; Địa chỉ di tích; Loại di tích; Quyết định công nhận; Tóm tắt thông tin về di tích. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
26 |
Danh sách các địa chỉ đỏ |
Tỉnh Đoàn |
Tên địa chỉ đỏ; Địa chỉ; Kinh độ; Vĩ độ; Thông tin giới thiệu (tiếng Việt và tiếng Anh); File âm thanh giới thiệu (nếu có); File video giới thiệu (nếu có). |
Năm |
API, Excel |
|
|
27 |
Danh sách đài truyền thanh cấp xã |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên cơ quan; Địa chỉ; Điện thoại; Email; Loại hình. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
28 |
Danh sách Trang Zalo OA của UBND cấp xã |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên trang Zalo OA; Đường dẫn; Số điện thoại cán bộ phụ trách. |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
29 |
Dữ liệu các Câu lạc bộ văn hóa nghệ thuật hoạt động trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (do Trung tâm Văn hóa – Du lịch tỉnh Đắk Lắk quản lý) |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Trung tâm Văn hóa - Du lịch) |
Tên câu lạc bộ; Địa chỉ hoạt động; Điện thoại; Email; Loại hình; Thành phần Ban Chủ nhiệm; Số lượng hội viên; Chi tiết hoạt động. |
Quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
30 |
Danh sách nghĩa trang Liệt sĩ |
UBND cấp xã |
Tên nghĩa trang; Số mộ liệt sĩ; Số điện thoại quản trang; Địa điểm. |
Quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
31 |
Số lượt khách du lịch nội địa |
Thống kê tỉnh |
- Khách trong nước; Khách quốc tế |
Tháng |
API, Excel |
Thêm mới |
|
32 |
Danh sách di tích, di sản văn hóa |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
1. Danh sách di sản tư liệu được UNESCO ghi danh (Tên di tích, di sản; địa chỉ) 2. Danh sách di sản văn hóa vật thể (Tên di tích, di sản; địa chỉ) 3. Danh sách di sản phi vật thể (Tên di tích, di sản; địa chỉ) |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API, Excel |
Thêm mới |
|
X |
LĨNH VỰC XÃ HỘI |
|
||||
|
1 |
Dữ liệu thống kê dân số |
Thống kê tỉnh |
Thống kê dân số phân theo: Thành thị, nông thôn; Giới tính. |
Năm |
|
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
2 |
Dữ liệu chuyên ngành dân số |
Sở Y tế (Chi cục Dân số) |
Nhóm tuổi; Tổng số; Nam ; Nữ |
Quý, năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
3 |
Dữ liệu hệ thống công trình hạ tầng xã hội về công viên, nhà vệ sinh công cộng, địa điểm thể dục thể thao |
Sở Xây dựng |
- Loại hình công trình; Cấp công trình; Địa điểm; Đơn vị quản lý |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
|
4 |
Dữ liệu về các Hội (hội, liên hiệp hội, tổng hội, liên đoàn, hiệp hội, câu lạc bộ có tư cách pháp nhân…) |
Sở Nội vụ |
Tên Hội; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Website; Người đại diện; Tôn chỉ, mục đích hoạt động; Quyết định thành lập. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
5 |
Dữ liệu về các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh |
Sở Tư pháp |
Tên tổ chức; Mã số thuế; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Website; Người đại diện. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
|
6 |
Dữ liệu các quỹ xã hội, quỹ từ thiện được cấp phép thành lập |
Sở Nội vụ |
Tên Quỹ; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Website; Người đại diện; Tôn chỉ, mục đích hoạt động; Quyết định thành lập. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
7 |
Danh sách tổ chức, người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Sở Tư pháp |
Tên tổ chức/người thực hiện trợ giúp pháp lý; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Website; Hình thức trợ giúp pháp lý. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
|
8 |
Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế (Toàn tỉnh; theo Phường, xã) |
Bảo hiểm xã hội Đắk Lắk |
Đơn vị hành chính; Dân số; Số người tham gia BHXH; Tỷ lệ tham gia BHXH (%); Số người tham gia BHYT; Tỷ lệ tham gia BHYT (%); Thời gian thống kê. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
|
9 |
Dữ liệu bà Mẹ Việt Nam anh hùng trên địa bàn |
Sở Nội vụ |
Số lượng; phường/xã; Mẹ còn sống; Đơn vị phụng dưỡng. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
10 |
Dữ liệu trẻ em |
Sở Y tế |
Số lượng; phường/xã. |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
11 |
Danh sách Công chứng viên |
Sở Tư pháp |
Họ tên công chứng viên; Số thẻ công chứng viên; Ngày cấp thẻ công chứng viên; Tên tổ chức hành nghề công chứng nơi công chứng viên hành nghề; Tên tổ chức hành nghề công chứng tại thời điểm công chứng viên bị xóa đăng ký hành nghề và thu hồi thẻ công chứng viên. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
12 |
Danh sách nhà sơ tán |
UBND cấp xã |
Tên; Địa chỉ; Kinh độ; Vĩ độ; Số điện thoại. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
13 |
Lịch cúp điện |
Công ty Điện lực Đắk Lắk |
Phường/Xã; Ngày; Giờ; Khu vực; Đơn vị; Thông tin. |
Tuần |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
14 |
Danh sách trạm biến áp |
Công ty Điện lực Đắk Lắk |
Tên; Địa chỉ; phường/xã; Kinh độ; Vĩ độ. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
15 |
Dữ liệu về địa chỉ tin cậy (giúp đỡ nạn nhân bạo lực gia đình, thành lập theo quy định tại Khoản 1 Điều 30 Luật Phòng, chống bạo lực gia đình 2007) |
UBND cấp xã |
Số lượng; phường/xã; Danh sách địa chỉ tin cậy; Số lượng thành viên; Địa chỉ hoạt động; Số điện thoại. |
Quý |
API, Excel |
|
|
16 |
Dữ liệu địa chỉ nhà sinh hoạt cộng đồng trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Phường/Xã; Tên nhà sinh hoạt cộng đồng; Địa chỉ nhà sinh hoạt cộng đồng; Diện tích sử dụng; Tên người phụ trách; Số điện thoại. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
17 |
Dữ liệu các thiết chế Văn hóa - Thể thao trên địa bàn |
UBND cấp xã |
Loại thiết chế văn hóa - thể thao; phường/xã; Địa chỉ; Diện tích sử dụng; Phương thức khai thác. |
Năm |
API, Excel |
|
|
18 |
Danh sách vườn dạo, khu vui chơi |
UBND cấp xã |
Tên vườn dạo/khu vui chơi; Địa chỉ; Diện tích sử dụng. |
Năm |
API, Excel |
|
|
19 |
Dữ liệu Tổ chức các hoạt động thể thao trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tháng; Nội dung; Địa điểm; Đơn vị thực hiện; Đơn vị phối hợp. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
20 |
Danh hiệu thôn/tổ dân phố văn hóa |
UBND cấp xã |
Tên thôn/tổ dân phố; Xã/Phường; Năm công nhận; Số quyết định công nhận. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
21 |
Danh hiệu xã/phường văn hóa |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên xã/Phường; Năm công nhận; Số quyết định công nhận. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
22 |
Danh hiệu “Thôn/Tổ dân cư đạt văn hóa 5 năm liền” |
UBND cấp xã |
Tên thôn/tổ dân phố; Tên xã/Phường; Giai đoạn công nhận; Số quyết định công nhận. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
23 |
Dữ liệu các cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo |
UBND cấp xã |
Tên cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Năm thành lập; Năm trùng tu, sửa chữa; Cơ sở đã được công nhận; Cấp công nhận; Đại diện quản lý, chăm sóc (họ và tên, chức vụ). |
Năm |
API, Excel |
|
|
24 |
Danh mục trụ sở cơ quan và các đơn vị trực thuộc Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk |
Sở Công Thương (Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk) |
Tên đơn vị; Địa chỉ; Địa bàn quản lý. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
25 |
Danh mục số điện thoại đường dây nóng của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk |
Sở Công Thương (Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đắk Lắk) |
Danh mục số điện thoại |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
26 |
CSDL cơ sở kinh doanh dịch vụ Internet |
UBND cấp xã |
Tên cơ sở; Địa chỉ; Chủ cơ sở; Năm sinh; Số giấy chứng nhận; Ngày cấp giấy chứng nhận; Số giấy đăng ký kinh doanh; Ngày cấp đăng ký kinh doanh; Diện tích; Số điện thoại. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
27 |
Danh mục thông tin liên hệ hỗ trợ dịch vụ điện thuộc Công ty Điện lực Đắk Lắk |
Công ty Điện lực Đắk Lắk |
Đội quản lý điện; Địa chỉ giao dịch; Số điện thoại liên hệ hỗ trợ. |
Quý |
API, Excel |
Thêm mới |
|
28 |
Danh mục dịch vụ công trực tuyến thuộc Công ty Điện lực Đắk Lắk |
Công ty Điện lực Đắk Lắk |
Dịch vụ điện trực tuyến; Thời gian giải quyết; Hệ thống đăng ký trực tuyến. |
Quý |
API, Excel |
Thêm mới |
|
29 |
Các nhóm mạng xã hội (Facebook, zalo,…) trên địa bàn (ngoài hệ thống chính trị - xã hội) |
UBND cấp xã |
Tên trang mạng; Đường dẫn (Link); Tên quản trị viên; Số điện thoại. |
Quý |
API, Excel |
Thêm mới |
|
30 |
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình và mức độ sử dụng dịch vụ công trực tuyến (Toàn tỉnh; theo sở, ngành; phường, xã) |
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) |
- Tỷ lệ % - Số lượng hồ sơ |
Ngày, tháng, quý, năm |
API |
Thêm mới |
|
31 |
Hồ sơ thủ tục hành chính được giải quyết đúng hạn, trước hạn (Toàn tỉnh; theo cơ quan, lĩnh vực) |
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh) |
- Tỷ lệ % - Số lượng hồ sơ |
Ngày, tháng, quý, năm |
API |
Thêm mới |
|
32 |
Số thiết chế văn hóa, thể thao được đầu tư, nâng cấp (nhà văn hóa, sân vận động, trung tâm thể thao...) |
- Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch - UBND cấp xã |
Số lượng công trình |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
XI |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
||||
|
1 |
Dữ liệu giá vật liệu xây dựng trên địa bàn |
Sở Xây dựng |
Tên, quy cách vật liệu xây dựng; Đơn vị tính; Giá trước thuế tại nơi sản xuất; Giá trước thuế tại tỉnh Đắk Lắk; Ghi chú. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
2 |
Dữ liệu chỉ số giá xây dựng trên địa bàn |
Sở Xây dựng |
Loại công trình; Thời điểm gốc; Thời điểm so sánh; Chỉ số giá xây dựng công trình; Chỉ số giá phần xây dựng; Chỉ số giá vật liệu; Chỉ số giá nhân công; Chỉ số giá máy thi công. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
3 |
Dữ liệu đơn giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
Sở Xây dựng |
Đơn giá nhân công. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
4 |
Danh sách các cá nhân đã cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng tỉnh Đắk Lắk |
Sở Xây dựng |
Danh sách |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
5 |
Thông tin các dự án đủ điều kiện được bán nhà ở hình thành trong tương lai |
Sở Xây dựng |
Tên dự án; Chủ đầu tư; Địa điểm; Số lượng căn; Số văn bản chấp thuận đủ điều kiện mở bán; Ghi chú. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
6 |
Dữ liệu cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
- Sở Xây dựng - UBND cấp xã |
Tên chủ đầu tư; Tên dự án/công trình; Quy mô; Địa điểm xây dựng; Số giấy phép; Ngày cấp giấy phép. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
7 |
Chất lượng nước thô đầu vào tại nhà máy nước |
Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk |
Độ mặn; Độ đục; Độ pH. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
8 |
Chất lượng nước thô đầu ra tại nhà máy nước |
Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk |
Độ mặn; Độ đục; Clo dư. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
9 |
Mạng lưới truyền tải |
Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk |
Tên điểm quan trắc |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
10 |
Mức nước thô cung cấp cho nhà máy |
Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk |
Tên công trình cấp nước |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
11 |
Lịch ngừng cấp nước |
Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk |
Khu vực; Tuyến ống; Đường. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
|
12 |
Kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký nhà, đất tại dự án |
Sở Xây dựng |
Tên dự án; Tên chủ đầu tư; Địa điểm dự án; Mã hồ sơ; Người nộp hồ sơ; Số thửa đất; Số tờ bản đồ; Địa chỉ nhà, đất; Loại hồ sơ đăng ký; Ngày tiếp nhận hồ sơ; Ngày kiểm tra hồ sơ; Kết quả kiểm tra; Nội dung tồn tại, thiếu sót; Trạng thái xử lý hồ sơ; Ngày trả kết quả; Cơ quan thực hiện kiểm tra; Ghi chú. |
|
|
|
|
13 |
Danh sách các tổ chức được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
Tên tổ chức; MST; Số đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Họ và tên người đại diện theo pháp luật; Địa chỉ trụ sở chính; Điện thoại liên hệ; Lĩnh vực hoạt động được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Hạng năng lực; Ghi chú. |
Tháng |
API, Excel |
|
|
14 |
Danh sách các cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
Sở Xây dựng |
Họ và tên; Năm sinh; Trình độ chuyên môn; Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề; Đơn vị công tác; Hệ đào tạo; Trường đào tạo; Ghi chú. |
Tháng |
API, Excel |
|
|
15 |
Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
Sở Xây dựng |
Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Số CCCD/CMND/Hộ chiếu; Địa chỉ thường trú; Số chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; Ngày cấp chứng chỉ; Ngày hết hạn chứng chỉ (nếu có); Cơ quan cấp chứng chỉ; Đơn vị công tác; Số điện thoại; Email; Trạng thái chứng chỉ; Ghi chú. |
|
|
|
|
16 |
Kết quả xét duyệt, dự kiến bố trí thuê chung cư nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại các cơ quan, đơn vị |
Sở Xây dựng |
Họ và tên; Ngày tháng năm sinh; Số CCCD; Đơn vị công tác; Chức vụ; Địa chỉ hiện tại; Đối tượng được xem xét thuê nhà ở xã hội; Tên chung cư; Địa chỉ chung cư; Mã căn hộ; Diện tích căn hộ; Hình thức thuê; Ngày xét duyệt; Kết quả xét duyệt; Ngày dự kiến bố trí; Thời hạn thuê; Số quyết định phê duyệt; Cơ quan phê duyệt; Trạng thái bố trí; Ghi chú. |
|
|
|
|
17 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký mua nhà ở xã hội |
Sở Xây dựng |
Tên dự án; Chủ đầu tư; Địa điểm; Đối tượng đăng ký; Số lượng căn hộ; Giá bán; Thời gian nhận hồ sơ; Địa điểm nhận hồ sơ; Thành phần hồ sơ; Thông tin liên hệ. |
|
|
|
|
18 |
Dữ liệu Tên đường và tên các công trình công cộng đã được đặt tên tại các xã/phường |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
Tên đường; Loại đường; Địa bàn (xã/phường); Số quyết định đặt tên; Ngày ban hành; Cơ quan ban hành. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
19 |
Dữ liệu xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng trái phép, sai phép |
UBND cấp xã |
Tên chủ đầu tư/chủ hộ vi phạm; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Ngày ra quyết định xử phạt; Số tiền xử phạt vi phạm hành chính. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
20 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
Sở Xây dựng |
Tên đơn vị tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy; Địa chỉ trụ sở; Số điện thoại; Tên sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng; Tên đơn vị thử nghiệm/chứng nhận hợp quy; Địa chỉ đơn vị thử nghiệm/chứng nhận; Phương thức chứng nhận hợp quy; Thời gian hiệu lực; Số văn bản tiếp nhận; Ngày ban hành; Thời gian hiệu lực văn bản. |
Tháng |
API, Excel |
|
|
21 |
Dữ liệu cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè trên địa bàn phường/xã |
UBND cấp xã |
Phường/Xã; Danh sách cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè; Địa điểm; Diện tích sử dụng. |
Tháng |
API, Excel |
|
|
22 |
Dữ liệu Cấp phép cây xanh |
UBND cấp xã |
Loại cây; Vị trí; Trồng mới; Chặt hạ, di dời. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
23 |
Dữ liệu chất lượng nước đầu vào, đầu ra, nguồn tiếp nhận tại trạm xử lý nước thải (XLNT) |
Công ty TNHH MTV Đô thị và Môi trường |
Nước thải đầu vào (pH, COD, BOD5, TSS, Nitơ tổng, Phospho tổng, Amoni, Dầu mỡ khoáng, Coliform); Nước mặt nguồn tiếp nhận (pH, COD, BOD5, TSS, Amoni, Phosphat, Nitrat, Coliform, DO, Tổng dầu mỡ). |
Quý |
API, Excel |
Thêm mới |
|
24 |
Dữ liệu chất lượng không khí tại trạm XLNT |
Công ty TNHH MTV Đô thị và Môi trường |
H2S; SO2; Metan. |
Quý |
API, Excel |
Thêm mới |
|
25 |
Danh mục các cơ sở thực hiện thỏa thuận đấu nối thoát nước thải |
Công ty TNHH MTV Đô thị và Môi trường |
Tên cơ sở; Địa chỉ; Lưu lượng đấu nối; Vị trí đấu nối; Cống tiếp nhận nước thải (cống chung hoặc cống thoát nước riêng). |
Quý |
API, Excel |
Thêm mới |
|
26 |
Chất lượng không khí (chỉ số AQI tại các trạm quan trắc) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảng số liệu chất lượng không khí (AQI) |
Thường xuyên |
API, Excel |
Thêm mới |
|
27 |
Diện tích sàn nhà ở bình quân đầu người |
Sở Xây dựng |
m²/người |
Năm |
API, Excel |
Thêm mới |
|
XII |
LĨNH VỰC Y TẾ SỨC KHỎE |
|
||||
|
1 |
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm y tế |
Bảo hiểm xã hội Đắk Lắk |
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm y tế (%); Số người tham gia bảo hiểm y tế; Dân số; Đơn vị hành chính (tỉnh/phường/xã); Thời gian thống kê. |
Quý |
API, Excel |
|
|
2 |
Tỷ suất sinh thô |
Thống kê tỉnh |
Tỷ suất sinh thô (‰); Số trẻ sinh sống; Dân số trung bình; Đơn vị hành chính (tỉnh/phường/xã); Năm thống kê; Thời gian cập nhật. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
3 |
Dữ liệu về các cơ sở được cấp phép đạt an toàn thực phẩm |
- Sở Y tế - UBND cấp xã |
Tên cơ sở; Địa chỉ kinh doanh; Số điện thoại; Mã số thuế/Mã số đăng ký kinh doanh; Ngày cấp đăng ký kinh doanh; Số giấy chứng nhận an toàn thực phẩm; Ngày cấp giấy chứng nhận; Ngày hết hạn giấy chứng nhận; Tên chủ cơ sở; Loại hình cơ sở kinh doanh; Ngành nghề kinh doanh. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
4 |
Dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn |
Sở Y tế |
Tên cơ sở; Địa chỉ; Số điện thoại; Người phụ trách chuyên môn; Số giường bệnh; Hạng bệnh viện. |
Quý |
API, Excel |
|
|
5 |
Dữ liệu chuyên ngành dân số |
Sở Y tế |
Nhóm tuổi; Tổng số; Nam; Nữ. |
Tháng, Quý, Năm |
API, Excel |
|
|
6 |
Giá dịch vụ khám bệnh, dịch vụ kỹ thuật áp dụng cho các hạng bệnh viện |
Sở Y tế |
Tên dịch vụ; Giá theo Nghị quyết 22/2024/NQ-HĐND; Giá theo Thông tư 22/2023/TT-BYT; Đơn vị tính. |
Quý |
API, Excel |
|
|
7 |
Dữ liệu về số giường bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Sở Y tế |
Tên cơ sở khám chữa bệnh; Số giường bệnh; Số liệu khám, chữa bệnh. |
Quý |
API, Excel |
|
|
8 |
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
Sở Y tế |
Tên cơ sở; Địa chỉ; Số điện thoại. |
Năm |
API, Excel |
|
|
9 |
Giá dịch vụ ngày giường bệnh theo hạng bệnh viện |
Sở Y tế |
Tên dịch vụ; Giá; Đơn vị tính. |
Quý |
API, Excel |
|
|
10 |
Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện |
Sở Y tế |
Tên dịch vụ kỹ thuật/xét nghiệm; Mã dịch vụ; Nhóm dịch vụ; Hạng bệnh viện áp dụng; Giá dịch vụ; Đơn vị tính; Căn cứ pháp lý; Ngày áp dụng; Ghi chú. |
Quý |
API, Excel |
|
|
11 |
Danh sách hành nghề y - khám chữa bệnh tại tỉnh Đắk Lắk |
Sở Y tế |
Họ và tên; Số chứng chỉ hành nghề/Giấy phép hành nghề; Ngày cấp; Phạm vi hành nghề; Chuyên khoa; Chức danh chuyên môn; Tên cơ sở khám chữa bệnh; Địa chỉ cơ sở; Loại hình cơ sở; Số điện thoại; Trạng thái hành nghề; Thời gian hành nghề. |
Quý |
API, Excel |
|
|
12 |
Dữ liệu các nhà thuốc/ cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn |
- Sở Y tế - UBND cấp xã |
Theo Quyết định số 3373/QĐ-BYT: Tên điểm/nhà thuốc; MST; Địa chỉ; Chủ cơ sở; Số điện thoại; Văn bằng/Chứng chỉ hành nghề; Số giấy phép; Ngày cấp; Công nhận đạt chuẩn; Website; Nơi cấp. |
Quý |
API, Excel |
|
|
13 |
Danh sách cơ sở y tế công bố đủ điều kiện là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
Sở Y tế |
1. Bản Công bố Cơ sở khám, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành khối ngành sức khỏe 2. Danh sách người giảng dạy thực hành 3. Danh mục cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ đào tạo thực hành |
Quý |
API, Excel |
|
|
14 |
Dữ liệu các cơ sở thẩm mỹ tư nhân |
UBND cấp xã |
Tên cơ sở; MST; Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); Website; Email; Số điện thoại; Số lượng nhân viên; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
Quý |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
15 |
Thông tin động vật (chó, mèo, ...) nuôi được tiêm phòng |
UBND cấp xã |
Phường/Xã; Địa chỉ; Loại động vật nuôi; Tuổi động vật nuôi; Giống; Màu lông; Giới tính; Ngày tiêm phòng; Lý do không tiêm phòng. |
Quý |
API, Excel |
|
|
XIII |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP |
|
||||
|
1 |
Dữ liệu Công nghiệp hỗ trợ |
Sở Công Thương |
- Số lượng doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ - Tổng vốn đầu tư (trong nước/có vốn đầu tư nước ngoài; lĩnh vực kinh doanh). - Chính sách ưu đãi. |
Quý |
API, Excel |
|
|
2 |
Dữ liệu các khu công nghiệp |
Ban Quản lý các khu công nghiệp |
- Tên Khu, Chủ đầu tư, Quyết định thành lập, Địa chỉ liên hệ, diện tích, tỉ lệ lấp đầy, thời hạn hoạt động, Ngành nghề sản xuất, số lượng doanh nghiệp (trong nước, nước ngoài), tổng vốn đầu tư (trong nước, nước ngoài), số lượng lao động... - Mức lương trung bình của lao động làm việc + Chi phí đầu tư. - Chính sách ưu đãi. |
Năm |
API, Excel |
|
|
3 |
Thông tin về Làng nghề |
- Sở Công Thương - UBND cấp xã |
Tên làng nghề, Loại hình sản xuất, Cấp quản lý, Địa chỉ, Số hộ sản xuất, Số lao động trong làng nghề... |
Quý, năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
4 |
CSDL Danh mục địa điểm và lĩnh vực ưu tiên tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại tỉnh Đắk Lắk hằng năm |
Sở Công Thương |
- Địa điểm tổ chức - Quy mô gian hàng - Lĩnh vực ưu tiên |
Quý |
API, Excel |
|
|
5 |
CSDL Thương nhân kinh doanh mua bán LPG trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
Sở Công Thương |
Tên doanh nghiệp; Địa chỉ trụ sở chính; Điện thoại; Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
Quý |
API, Excel |
|
|
6 |
CSDL doanh nghiệp Kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh |
Sở Công Thương |
Tên doanh nghiệp; Thời gian bắt đầu hoạt động; Trụ sở chính; Địa điểm hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương; Điện thoại; Người đại diện/liên hệ. |
Quý |
API, Excel |
|
|
7 |
CSDL văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài |
Sở Công Thương |
Tên Văn phòng đại diện; Địa chỉ; Họ và tên người đứng đầu cơ sở; Giấy phép hoạt động; Lĩnh vực hoạt động. |
Quý |
API, Excel |
|
|
8 |
CSDL quản lý doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo Nghị định09/2018/NĐ-CP |
Sở Công Thương |
Tên doanh nghiệp; Số giấy phép; Địa chỉ trụ sở chính; Thời gian hoạt động; Người đại diện/liên hệ; Địa chỉ cơ sở bán lẻ (nếu có). |
Quý |
API, Excel |
|
|
9 |
CSDL doanh nghiệp kinh doanh bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
Sở Công Thương |
Tên doanh nghiệp kinh doanh bán buôn thuốc lá; Địa chỉ trụ sở chính; Địa chỉ địa điểm kinh doanh; Điện thoại; Số giấy phép; Ngày cấp giấy phép. |
Quý |
API, Excel |
|
|
10 |
CSDL doanh nghiệp kinh doanh bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
Sở Công Thương |
Tên doanh nghiệp kinh doanh bán buôn rượu; Địa chỉ trụ sở chính; Địa chỉ địa điểm kinh doanh; Điện thoại; Số giấy phép; Ngày cấp giấy phép. |
Quý |
API, Excel |
|
|
11 |
CSDL hộ kinh doanh các chợ bán hàng giao tại nhà |
Sở Công Thương |
Địa điểm kinh doanh; Mặt hàng kinh doanh; Hộ kinh doanh; Địa chỉ; Thông tin liên hệ. |
Quý |
API, Excel |
|
|
12 |
CSDL Doanh nghiệp đăng ký, thông báo thực hiện chương trình khuyến mại |
Sở Công Thương |
Tên chương trình khuyến mại; Địa bàn (phạm vi) khuyến mại; Hình thức khuyến mại; Thời gian khuyến mại; Hàng hóa, dịch vụ khuyến mại; Số lượng hàng hóa, dịch vụ khuyến mại; Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại; Đối tượng khách hàng được hưởng khuyến mại; Cơ cấu giải thưởng; Giá trị giải thưởng; Số lượng giải thưởng; Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại; Nội dung chi tiết chương trình khuyến mại. |
Quý |
API, Excel |
|
|
13 |
CSDL Doanh nghiệp đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Sở Công Thương |
Loại hình; Địa chỉ văn phòng; Điện thoại; Địa chỉ cửa hàng; Địa chỉ kho; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
Quý |
API, Excel |
|
|
14 |
CSDL Công bố hợp quy sản phẩm dệt may |
Sở Công Thương |
Tên tổ chức/cá nhân; Địa chỉ; Số điện thoại; Tên sản phẩm công bố hợp quy; Số công bố hợp quy. |
Quý |
API, Excel |
|
|
15 |
CSDL về điện mặt trời, điện gió |
Sở Công Thương |
Tên điện mặt trời; Mã điện mặt trời; Trạng thái; Vị trí; Ngày tạo; Ngày cập nhật; phường/xã; Cơ quan/Đơn vị quản lý; Diện tích; Tổng công suất; Công suất tiềm năng; Dữ liệu địa lý; Chủ đầu tư; Thời điểm thỏa thuận đấu nối; Thời điểm vận hành; Xuất tuyến đấu nối. |
Quý |
API, Excel |
|
|
16 |
CSDL hệ thống đường dây |
Sở Công Thương |
Tên đường dây; Mã đường dây; Trạng thái; Ngày tạo dữ liệu; Ngày cập nhật dữ liệu cuối cùng; Kiểu đi dây; Số mạch dây dẫn; Tiết diện dây dẫn; Loại cách điện; Hình thức tiếp địa; Tổng số cột; Tổng chiều dài; Dòng điện cho phép; Mức độ mang tải; Năm vận hành; Năm xây dựng; Cơ quan quản lý; Ghi chú; Điểm đầu; Điểm cuối; phường/xã; Cấp điện áp. |
Quý |
API, Excel |
|
|
17 |
CSDL hệ thống trạm biến áp |
Sở Công Thương |
Tên trạm biến áp; Trạng thái; Loại trạm biến áp; Kiểu trạm biến áp; Cơ quan/Đơn vị quản lý; Tổng công suất máy biến áp; Tổng dung lượng (kVA/MVA); Năm xây dựng; Năm vận hành; Ngày đóng điện; Tổng số ngăn lộ; Số lượng máy biến áp; Ghi chú; Dữ liệu địa lý; Cấp điện áp; Mức độ mang tải. |
Quý |
API, Excel |
|
|
18 |
CSDL các dự án quy hoạch |
Sở Công Thương |
Cơ quan/Đơn vị quản lý; Cấp điện áp; Loại dự án; Tên dự án; Chiều dài; Công suất; Ghi chú; Thời điểm vận hành theo quy hoạch; Thời điểm dự kiến vận hành thực tế; Trạng thái; Ngày tạo dữ liệu; Ngày cập nhật dữ liệu cuối cùng; Báo cáo tiến độ thực hiện; Báo cáo quy hoạch tổng hợp; Chiều dài theo báo cáo tiến độ; Công suất theo báo cáo tiến độ. |
Quý |
API, Excel |
|
|
19 |
Danh sách các cửa hàng bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG chai) |
UBND cấp xã |
Tên cơ sở (Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh); Mã số thuế; Trụ sở chính; Điện thoại trụ sở; Địa điểm kinh doanh; Điện thoại địa điểm kinh doanh; Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai; Ngày cấp Giấy chứng nhận; Thời hạn Giấy chứng nhận. |
Năm |
API, Excel |
Cập nhật cơ quan chủ trì cung cấp |
|
XIV |
LĨNH VỰC KHÁC |
|
||||
|
1 |
Danh sách Tổ chức đấu giá tài sản/Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh |
Sở Tư pháp |
Tên tổ chức đấu giá tài sản/Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản; MST; Trụ sở chính; Điện thoại; Email; Số quyết định/Giấy đăng ký hoạt động; Ngày cấp lần đầu; Ngày điều chỉnh; Họ và tên người đứng đầu tổ chức đấu giá tài sản; Số chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản; Họ và tên thành viên hợp danh (nếu có); Tổng số đấu giá viên. |
Năm |
API, Excel |
|
|
2 |
Danh sách Hòa giải viên thương mại vụ việc trên địa bàn tỉnh |
Sở Tư pháp |
Họ và tên; Ngày sinh; Giới tính; Cơ quan/Tổ chức; Trình độ chuyên môn; Thư điện tử; Số điện thoại. |
Năm |
API, Excel |
|
|
3 |
Thông báo kết quả tuyển dụng công chức tại các sở, ban, ngành và UBND cấp xã thuộc tỉnh |
Sở Nội vụ |
Số báo danh; Họ và tên thí sinh; Đơn vị đăng ký dự thi; Vị trí đăng ký tuyển dụng; Kết quả thi. |
Năm |
API, Excel |
|
|
4 |
CSDL Quản lý tổ chức, bộ máy các cơ quan thuộc UBND tỉnh |
Sở Nội vụ |
Tên tổ chức; MST; Cơ quan chủ quản; Địa chỉ; Email; Số điện thoại; Ngày thành lập; Chức năng, nhiệm vụ. |
Năm |
API, Excel |
|
|
5 |
Công báo điện tử tỉnh Đắk Lắk |
Văn phòng UBND tỉnh |
Danh mục văn bản đăng Công báo tỉnh gồm các thuộc tính: Số ấn phẩm công báo điện tử, hình thức văn bản, thẩm quyền ban hành, số ký hiệu, ngày ban hành, ngày hiệu lực, trích yếu. |
Hằng tháng, năm |
API, Excel |
|
|
6 |
Kết quả đánh giá Năng lực cạnh tranh cấp sở, ban, ngành và Phường/xã |
Sở Tài chính |
Khối cơ quan, đơn vị; Tên cơ quan, đơn vị; Điểm số; Nhóm xếp hạng. |
Năm |
API, Excel |
|
|
XV |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT |
|||||
|
1 |
Thống kê diện tích, năng suất cây trồng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Diện tích, sản lượng theo tỉnh/vùng |
Hàng tháng |
JSON/XML/CSV/ Excel + API + Bản đồ |
|
|
2 |
Bản đồ phân bố sinh vật gây hại |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Khu vực nguy cơ cao theo tỉnh/vùng |
Hàng tháng |
Shapefile + WMS |
|
|
3 |
Danh mục giống cây trồng được phép lưu hành tại Việt Nam |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mã giống, đặc điểm nông sinh học |
Hàng năm |
API/JSON/ XML/ CSV /Excel/PDF |
|
|
4 |
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) được phép sử dụng tại Việt Nam |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hoạt chất, liều lượng, mã đăng ký |
Hàng quý |
API/ Dashboard |
|
|
5 |
Danh mục thuốc BVTV cấm sử dụng tại Việt Nam |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hoạt chất, lý do cấm |
Khi thay đổi |
API/PDF |
|
|
6 |
Quy hoạch vùng trồng trọt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ quy hoạch, kế hoạch chuyển đổi |
5 năm/lần |
Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML/PDF |
|
|
7 |
Kế hoạch sản xuất và BVTV |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch diện tích, dự báo dịch |
Hàng vụ/ năm |
PDF/ Dashboard |
|
|
8 |
Giá bình quân các cây trồng chủ lực |
Sở Nông |
nghiệp và Môi trường Giá theo tỉnh/vùng |
Hàng tuần |
API/ Dashboard/ JSON /XML/ CSV/Excel |
|
|
9 |
Danh sách nhà cung cấp thuốc BVTV và phân bón |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách + giấy phép |
Hàng năm |
API/ JSON/XML/ CSV /Excel |
|
|
10 |
Danh sách tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật, phân bón |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách + giấy chứng nhận |
Hàng tháng |
API/PDF |
|
|
11 |
Bản đồ vùng trồng đạt chuẩn GAP (VietGAP, GlobalGAP, …)/hữu cơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vùng trồng đạt chứng nhận |
Hàng năm |
Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML |
|
|
12 |
Dự báo cung - cầu cây trồng chủ lực |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo cung cầu theo mùa vụ |
Hàng tháng |
PDF/ Dashboard |
|
|
XVI |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y |
|||||
|
1 |
Thống kê quy mô, sản lượng chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số lượng đàn, sản lượng theo tỉnh/vùng |
Hàng quý |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API/Bản đồ |
|
|
2 |
Bản đồ phân bố dịch bệnh động vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Khu vực nguy cơ cao theo tỉnh/vùng |
Hàng tháng |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML |
|
|
3 |
Danh mục giống vật nuôi quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mã giống, đặc điểm di truyền |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel/ PDF |
|
|
4 |
Danh mục thuốc thú y được phép |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hoạt chất, liều lượng, mã đăng ký |
Hàng quý |
API/ Dashboard |
|
|
5 |
Danh mục thuốc thú y cấm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hoạt chất, lý do cấm |
Khi thay đổi |
API/PDF |
|
|
6 |
Quy hoạch vùng chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ quy hoạch, kế hoạch phát triển |
5 năm/lần |
Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML/PDF |
|
|
7 |
Kế hoạch phòng chống dịch bệnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch tiêm phòng, dự báo dịch |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
8 |
Giá bình quân sản phẩm chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giá thịt, trứng, sữa theo tỉnh/vùng |
Hàng tuần |
API/ Dashboard/ JSON/ XML/ CSV/Excel |
|
|
9 |
Danh sách công khai cơ sở kiểm dịch đạt chuẩn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách + giấy chứng nhận |
Hàng tháng |
API/PDF |
|
|
10 |
Thống kê dư lượng thuốc thú y trong sản phẩm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mức dư lượng trung bình |
Hàng quý |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API |
|
|
11 |
Bản đồ vùng chăn nuôi đạt chuẩn VietGAP/Hữu cơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vùng chăn nuôi đạt chứng nhận |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
12 |
Dự báo cung - cầu sản phẩm chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo cung cầu theo mùa vụ |
Hàng tháng |
PDF/Dashboard |
|
|
XVII |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |
|||||
|
1 |
Thống kê diện tích rừng và độ che phủ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Diện tích rừng theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API/ Bản đồ |
|
|
2 |
Bản đồ phân bố rừng và nguy cơ cháy |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ rừng, khu vực nguy cơ cao |
Hàng tháng |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
3 |
Danh mục giống cây lâm nghiệp quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mã giống, đặc điểm sinh học |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/ Excel/PDF |
|
|
4 |
Danh mục lâm sản được phép khai thác |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Loại lâm sản, quy định khai thác |
Hàng năm |
API/Dashboard |
|
|
5 |
Danh mục lâm sản cấm khai thác |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Loài bị cấm, lý do cấm |
Khi thay đổi |
API/PDF |
|
|
6 |
Quy hoạch rừng theo tỉnh/vùng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ quy hoạch, kế hoạch phát triển |
5 năm/lần |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF |
|
|
7 |
Kế hoạch bảo vệ rừng và PCCCR |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch bảo vệ, dự báo cháy |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
8 |
Giá bình quân lâm sản hợp pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giá gỗ, lâm sản theo tỉnh/vùng |
Hàng tuần |
API/Dashboard/ JSON/ XML/CSV/ Excel |
|
|
9 |
Danh sách công khai cơ sở khai thác và chế biến |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách + giấy phép |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/ Excel |
|
|
10 |
Bản đồ rừng cộng đồng và lâm sản hợp pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vùng rừng cộng đồng, chứng chỉ FSC |
Hàng năm |
Shapefile/ WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
XVIII |
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ |
|||||
|
1 |
Thống kê sản lượng và tàu cá |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sản lượng khai thác, số lượng tàu theo tỉnh/vùng |
Hàng quý |
JSON/XML/CSV/ Excel/API/Bản đồ |
|
|
2 |
Bản đồ phân bố vùng nuôi và khu vực nguy cơ dịch |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vùng nuôi, khu vực nguy cơ cao |
Hàng tháng |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
3 |
Danh mục giống thủy sản quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mã giống, đặc điểm di truyền |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV /Excel/PDF |
|
|
4 |
Danh mục thuốc thú y thủy sản được phép |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hoạt chất, liều lượng, mã đăng ký |
Hàng quý |
API/Dashboard |
|
|
5 |
Danh mục thuốc thú y thủy sản cấm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hoạt chất, lý do cấm |
Khi thay đổi |
API/PDF |
|
|
6 |
Quy hoạch vùng nuôi trồng thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ quy hoạch, kế hoạch phát triển |
5 năm/lần |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF |
|
|
7 |
Kế hoạch bảo vệ nguồn lợi và phòng chống dịch |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch bảo vệ, dự báo dịch |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
8 |
Giá bình quân thủy sản và thức ăn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giá tôm, cá, thức ăn theo tỉnh/vùng |
Hàng tuần |
API/Dashboard/ JSON/ XML/ CSV/Excel |
|
|
9 |
Danh sách công khai nhà cung cấp thuốc và thức ăn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách + giấy phép |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV /Excel |
|
|
10 |
Danh sách công khai cơ sở kiểm dịch thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách + giấy chứng nhận |
Hàng tháng |
API/PDF |
|
|
11 |
Danh sách tàu cá được phép khai thác (từ Vnfishbase) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách tàu + giấy phép (mức tổng hợp) |
Hàng quý |
API/JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
12 |
Bản đồ truy xuất nguồn gốc thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vùng nuôi và tàu cá đạt chuẩn |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
13 |
Thống kê dư lượng thuốc thú y trong thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mức dư lượng trung bình |
Hàng quý |
JSON/XML/CSV/ Excel/API |
|
|
14 |
Dự báo cung - cầu thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo cung cầu theo mùa vụ |
Hàng tháng |
PDF/Dashboard |
|
|
XIX |
LĨNH VỰC THỦY LỢI |
|||||
|
1 |
Thống kê diện tích tưới tiêu và cấp nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Diện tích tưới, cấp nước theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
JSON/XML/CSV/ Excel/API/ Bản đồ |
|
|
2 |
Bản đồ quy hoạch thủy lợi và vùng nguy cơ lũ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ quy hoạch, vùng ngập úng |
Hàng năm |
Shapefile/ WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
3 |
Danh mục công trình thủy lợi quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mã công trình, chức năng, quy mô |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/ Excel/PDF |
|
|
4 |
Kế hoạch vận hành và xả lũ hồ chứa |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch vận hành hồ chứa, xả lũ |
Hàng năm |
PDF/ Dashboard |
|
|
5 |
Báo cáo tình hình an toàn đê điều và hồ chứa |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tình trạng an toàn đê, hồ theo tỉnh |
Hàng năm |
PDF/ Dashboard |
|
|
6 |
Quy hoạch phòng chống lũ lụt và úng ngập |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ quy hoạch PCTT |
5 năm/lần |
Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML/PDF |
|
|
7 |
Giá nước tưới tiêu và cấp nước sinh hoạt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giá nước tưới, cấp nước theo vùng |
Hàng năm |
API/ Dashboard/ JSON/ XML/CSV/ Excel |
|
|
8 |
Thống kê thiệt hại do lũ lụt, úng ngập |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Diện tích ngập, thiệt hại theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
9 |
Danh sách công khai cơ sở quản lý thủy lợi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách đơn vị + liên hệ |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/ Excel |
|
|
10 |
Bản đồ phân bố công trình thủy lợi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vị trí công trình theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML |
|
|
11 |
Cảnh báo sớm lũ, úng ngập |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thông báo cảnh báo thời gian thực |
Theo sự kiện |
API/Dashboard |
|
|
12 |
Thống kê chất lượng nguồn nước thủy lợi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chất lượng nước sông, hồ theo tỉnh |
Hàng quý |
JSON/XML/CSV/ Excel/API |
|
|
XX |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI (PCTT) |
|||||
|
1 |
Thống kê tình hình an toàn đê điều và hồ chứa |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tình trạng an toàn đê, hồ theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
JSON/XML/CSV/ Excel/API/Bản đồ |
|
|
2 |
Bản đồ vùng nguy cơ cao lũ lụt, úng ngập |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ vùng ngập, lũ theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML |
|
|
3 |
Danh mục công trình đê điều quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mã công trình, chức năng, cấp đê |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel/ PDF |
|
|
4 |
Kế hoạch vận hành và xả lũ hồ chứa |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch vận hành hồ chứa, xả lũ |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
5 |
Báo cáo tình hình thiên tai và thiệt hại |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thiệt hại do lũ, úng, bão theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
6 |
Kế hoạch phòng chống thiên tai theo tỉnh/vùng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ quy hoạch PCTT |
5 năm/lần |
Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML/PDF |
|
|
7 |
Cảnh báo sớm lũ, úng ngập và bão |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thông báo cảnh báo thời gian thực |
Theo sự kiện |
API/Dashboard |
|
|
8 |
Thống kê lực lượng và phương tiện PCTT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lực lượng, phương tiện cứu hộ theo tỉnh |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
9 |
Danh sách công khai cơ sở quản lý đê điều |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách đơn vị + liên hệ |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
10 |
Bản đồ phân bố công trình đê điều |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vị trí công trình đê điều theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML |
|
|
11 |
Sự kiện thiên tai và bài học kinh nghiệm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thống kê sự kiện thiên tai (lũ, bão, ngập úng, sạt lở, …) |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
12 |
Bản đồ ngập úng lịch sử |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ ngập úng các năm trước |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
13 |
Thống kê thiệt hại do thiên tai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thiệt hại về đê, công trình theo tỉnh |
Hàng năm |
JSON/XML/CS V/Excel/ API |
|
|
XXI |
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||
|
1 |
Thống kê số lượng và quy mô HTX |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số lượng HTX, thành viên, doanh thu theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API/Bản đồ |
|
|
2 |
Bản đồ phân bố HTX và chuỗi liên kết |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vị trí HTX, chuỗi liên kết theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
3 |
Danh mục HTX kiểu mới và HTX điển hình |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách HTX đạt tiêu chuẩn kiểu mới |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel/ PDF |
|
|
4 |
Danh mục sản phẩm OCOP và sản phẩm chủ lực |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách sản phẩm OCOP, chủ lực |
Hàng năm |
API/Dashboard |
|
|
5 |
Thống kê hỗ trợ phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số dự án, kinh phí hỗ trợ theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API |
|
|
6 |
Kế hoạch phát triển kinh tế hợp tác |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch phát triển HTX 5 năm |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
7 |
Giá trị kinh tế và thu nhập HTX |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Doanh thu, thu nhập thành viên theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
API/Dashboard/ JSON/XML/ CSV/ Excel |
|
|
8 |
Danh sách HTX tham gia chuỗi liên kết |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách HTX trong chuỗi giá trị |
Hàng năm |
API/JSON/ XML/ CSV/Excel |
|
|
9 |
Thống kê tín dụng và tài chính HTX |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dư nợ, tỷ lệ nợ xấu HTX |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API |
|
|
10 |
Bản đồ vùng phát triển nông thôn mới |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ nông thôn mới, vùng khó khăn |
Hàng năm |
Shapefile/ WMS/ GeoJSON/ GML |
|
|
11 |
Danh sách quỹ hỗ trợ và trung tâm hỗ trợ HTX |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách quỹ, trung tâm, thông tin liên hệ |
Hàng năm |
API/JSON/ XML/ CSV/Excel |
|
|
12 |
Dự báo xu hướng phát triển kinh tế hợp tác |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo xu hướng HTX, liên kết |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
13 |
Thống kê chuyển đổi số HTX |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tỷ lệ HTX áp dụng công nghệ số |
Hàng năm |
JSON/XML/CSV/ Excel/ API |
|
|
14 |
Danh sách HTX xuất khẩu và liên kết quốc tế |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách HTX có xuất khẩu |
Hàng năm |
API/PDF |
|
|
XXII |
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG |
|||||
|
1 |
Thống kê chất lượng nông sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tỷ lệ đạt chuẩn, dư lượng thuốc theo tỉnh/vùng |
Hàng quý |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API/Bản đồ |
|
|
2 |
Bản đồ cơ sở chế biến đạt chuẩn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vị trí cơ sở chế biến đạt HACCP, ISO |
Hàng năm |
Shapefile/ WMS |
|
|
3 |
Danh mục sản phẩm OCOP và chủ lực |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách sản phẩm OCOP 3-5 sao |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/ Excel/ PDF |
|
|
4 |
Danh mục chứng nhận GAP (VietGAP, GlobalGAP, …), hữu cơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách đơn vị và sản phẩm được chứng nhận |
Hàng năm |
API/Dashboard |
|
|
5 |
Thống kê kim ngạch xuất khẩu nông sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kim ngạch theo nhóm sản phẩm và thị trường |
Hàng quý |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API |
|
|
6 |
Kế hoạch phát triển thị trường nông sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chiến lược thị trường trong và ngoài nước |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
7 |
Giá bình quân nông sản và sản phẩm chế biến |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giá theo tỉnh/vùng và kênh phân phối |
Hàng tuần |
API/Dashboard/ JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
8 |
Danh sách cơ sở chế biến đạt chuẩn xuất khẩu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách, giấy phép |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
9 |
Thống kê truy xuất nguồn gốc |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tỷ lệ sản phẩm áp dụng truy xuất |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API |
|
|
10 |
Bản đồ chuỗi cung ứng nông sản chủ lực |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ chuỗi từ sản xuất đến tiêu thụ |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
11 |
Danh mục rào cản kỹ thuật thị trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Yêu cầu kỹ thuật của các thị trường lớn |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
12 |
Thống kê khiếu nại và phản hồi chất lượng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số lượng khiếu nại theo sản phẩm |
Hàng quý |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API |
|
|
13 |
Dự báo xu hướng thị trường nông sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo cung - cầu, giá cả |
Hàng quý |
PDF/Dashboard |
|
|
14 |
Danh sách HTX và doanh nghiệp tham gia chế biến |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách HTX, doanh nghiệp chế biến |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
15 |
Báo cáo tình hình chất lượng nông sản xuất khẩu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tỷ lệ đạt chuẩn xuất khẩu |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
XXIII |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
1 |
Chỉ số chất lượng không khí (AQI) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chỉ số AQI theo tỉnh |
Hàng giờ |
API/ Dashboard/ Bản đồ |
|
|
2 |
Chỉ số chất lượng nước (WQI) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chất lượng nước theo vùng |
Hàng tháng |
API/ Dashboard/ Bản đồ |
|
|
3 |
Danh mục cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/ Excel |
|
|
4 |
Báo cáo tình hình ô nhiễm môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp chất thải, ô nhiễm |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
5 |
Thống kê xử lý chất thải rắn và nguy hại |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lượng chất thải xử lý theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel /API |
|
|
6 |
Danh sách giấy phép môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách dự án được cấp phép |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/ Excel |
|
|
7 |
Quy hoạch quan trắc môi trường quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vị trí trạm quan trắc |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
8 |
Danh mục sản phẩm thân thiện môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách sản phẩm xanh, tái chế |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/ Excel |
|
|
9 |
Báo cáo hiện trạng môi trường quốc gia (mức tổng hợp) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp tình hình môi trường |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
10 |
Sự cố môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo khu vực sự cố môi trường |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
11 |
Danh mục tổ chức, đơn vị tái chế sản phẩm, bao bì |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách tổ chức, đơn vị kèm theo mã, tên, loại, .., quy cách sản phẩm, bao bì phải thực hiện tái chế |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/ Excel/PDF |
|
|
XXIV |
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |
|||||
|
1 |
Bản đồ chất lượng môi trường biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chất lượng nước, trầm tích theo vùng |
Hàng quý |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
2 |
Thống kê đa dạng sinh học biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số lượng loài, khu bảo tồn |
Hàng năm |
JSON/XML/CSV/ Excel/API/ Bản đồ |
|
|
3 |
Bản đồ quy hoạch không gian biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ phân vùng biển quốc gia |
5 năm/lần |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF |
|
|
4 |
Cảnh báo rủi ro thiên tai biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ nguy cơ bão, sóng thần, xói lở |
Theo sự kiện |
API/Dashboard |
|
|
5 |
Thống kê xói lở và bồi tụ bờ biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tốc độ xói lở theo tỉnh |
Hàng năm |
JSON/XML/CSV/ Excel/API/Bản đồ |
|
|
6 |
Danh mục khu bảo tồn biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách và thông tin khu bảo tồn |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV /Excel/PDF |
|
|
7 |
Báo cáo tình hình môi trường biển quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp chất lượng biển |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
8 |
Bản đồ địa chất và tài nguyên biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ địa chất đáy biển (mức tổng hợp) |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
9 |
Thống kê biến đổi khí hậu biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mực nước biển dâng, axit hóa |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
10 |
Danh sách công trình ven biển và hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách đê biển, đảo |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV /Excel |
|
|
11 |
Dự báo môi trường và thời tiết biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo chất lượng nước, sóng |
Hàng ngày |
API/Dashboard |
|
|
12 |
Bản đồ rủi ro ô nhiễm biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ khu vực ô nhiễm |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
13 |
Thống kê kinh tế biển bền vững |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giá trị kinh tế biển theo lĩnh vực |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
14 |
Danh mục dữ liệu nghiên cứu khoa học biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách báo cáo nghiên cứu công khai |
Hàng năm |
API/PDF |
|
|
XXV |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC |
|||||
|
1 |
Thống kê tài nguyên nước quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lượng nước mặt, nước ngầm theo lưu vực |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API/Bản đồ |
|
|
2 |
Bản đồ chất lượng nước sông, hồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chất lượng nước theo vùng |
Hàng quý |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
3 |
Danh mục giấy phép khai thác nước (mức tổng hợp) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách giấy phép công khai |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
4 |
Bản đồ quy hoạch tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ quy hoạch lưu vực sông |
5 năm/lần |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF |
|
|
5 |
Cảnh báo hạn hán và khan hiếm nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ vùng nguy cơ hạn hán |
Theo mùa |
API/Dashboard |
|
|
6 |
Thống kê khai thác và sử dụng nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lượng nước khai thác theo ngành |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API |
|
|
7 |
Kế hoạch phân bổ nước quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch phân bổ theo mùa |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
8 |
Bản đồ rủi ro ô nhiễm nguồn nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ khu vực ô nhiễm |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
9 |
Dự báo nguồn nước và hạn hán |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo mực nước, hạn hán |
Hàng tháng |
API/Dashboard |
|
|
10 |
Báo cáo tài nguyên nước quốc gia (mức tổng hợp) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp tình hình |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
11 |
Thống kê tái sử dụng nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tỷ lệ tái sử dụng nước theo ngành |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API |
|
|
XXVI |
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI |
|||||
|
1. |
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất theo tỉnh/vùng |
5 năm/lần |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF |
|
|
2. |
Thống kê đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Diện tích theo loại đất theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/ API/Bản đồ |
|
|
3. |
Giá đất khung và giá thị trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giá đất theo vị trí và loại đất |
Hàng năm |
API/Dashboard/ JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
4. |
Kế hoạch sử dụng đất quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm |
5 năm/lần |
PDF/Dashboard |
|
|
5. |
Bản đồ chất lượng đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chất lượng đất theo vùng |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
6. |
Báo cáo tài nguyên đất quốc gia (mức tổng hợp) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp tình hình đất đai |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
7. |
Bản đồ đất ven biển và hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ đất ven biển, đảo |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
XXVII |
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN |
|||||
|
1 |
Bản tin dự báo thời tiết |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhiệt độ, mưa, gió theo tỉnh/thành |
Hàng ngày |
API/Dashboard |
|
|
2 |
Bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp độ cảnh báo thời gian thực |
Theo sự kiện |
API/Dashboard |
|
|
3 |
Bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai khí tượng thủy văn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ vùng nguy cơ bão, lũ, hạn |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML |
|
|
4 |
Báo cáo khí tượng thủy văn quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp tình hình |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
5 |
Thống kê thiên tai, tác hại của thiên tai khí tượng thủy văn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thiệt hại do bão, lũ, hạn hán |
Hàng năm |
JSON/XML/CSV/ Excel/API |
|
|
6 |
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về khí tượng thủy văn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
QCVN, TCVN về quan trắc, điều tra, khảo sát, dự báo, cảnh báo… khí tượng, thủy văn |
Hàng năm |
|
|
|
XX VIII |
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN |
|||||
|
1. |
Bản đồ địa chất (mức tổng hợp) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ địa chất theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML/PDF |
|
|
2. |
Danh mục mỏ khoáng sản được phép khai thác |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách mỏ + giấy phép |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
3. |
Bản đồ khu vực tiềm năng khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ vùng có triển vọng khoáng sản |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
4. |
Quy hoạch khai thác khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch khai thác quốc gia |
5 năm/lần |
PDF/Dashboard |
|
|
5. |
Bản đồ rủi ro địa chất (sụt lún, trượt lở) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ vùng nguy cơ cao |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
6. |
Giá khoáng sản thị trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giá khoáng sản theo loại |
Hàng tuần |
API/Dashboard/ JSON /XML/CSV/ Excel |
|
|
7. |
Danh sách cơ sở khai thác đạt chuẩn môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách + giấy phép |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
8. |
Thống kê tác động môi trường khai thác |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thống kê phục hồi môi trường |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
9. |
Bản đồ địa chất ven biển và hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ địa chất ven biển |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/GML |
|
|
10. |
Danh mục khu vực cấm khai thác khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách khu vực cấm |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
XXIX |
LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU |
|||||
|
1 |
Kịch bản biến đổi khí hậu (BĐKH) quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kịch bản nhiệt độ, mưa, mực nước biển dâng |
5 năm/lần |
API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF |
|
|
2 |
Thống kê phát thải khí nhà kính quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lượng phát thải theo ngành (mức tổng hợp) |
Hàng năm |
JSON/XML/CSV/ Excel/API/ Bản đồ |
|
|
3 |
Bản đồ phân cấp tính dễ bị tổn thương, rủi ro do BĐKH |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ mức độ rủi ro theo vùng |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML |
|
|
4 |
Kế hoạch thích ứng biến đổi khí hậu quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch NAP và tiến độ |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
5 |
Báo cáo quốc gia về biến đổi khí hậu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp gửi UNFCCC |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
6 |
Thống kê dự án giảm phát thải và carbon |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số dự án, lượng tín chỉ carbon |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
7 |
Thống kê thiệt hại và mất mát do BĐKH |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thiệt hại do thiên tai liên quan BĐKH |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
8 |
Danh mục giải pháp giảm phát thải |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách giải pháp theo ngành |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
9 |
Dữ liệu quan trắc khí nhà kính công khai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nồng độ CO2, CH4 theo trạm (mức tổng hợp) |
Hàng ngày |
API/Dashboard |
|
|
10 |
Bản đồ mực nước biển dâng dự báo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ mực nước biển dâng theo kịch bản |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML |
|
|
11 |
Thống kê thích ứng của các ngành |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Diện tích áp dụng biện pháp thích ứng |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
12 |
Dự báo tác động BĐKH dài hạn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo tác động theo kịch bản |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
13 |
Báo cáo tiến độ thực hiện NDC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tiến độ giảm phát thải quốc gia |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
XXX |
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC |
|||||
|
1. |
Danh mục loài nguy cấp, quý hiếm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF |
|
|
2. |
Danh mục khu bảo tồn thiên nhiên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách khu bảo tồn thiên nhiên |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF |
|
|
3. |
Danh mục di sản thiên nhiên có danh hiệu quốc tế |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách di sản thiên nhiên có danh hiệu quốc tế |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF |
|
|
4. |
Danh mục cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF |
|
|
5. |
Danh mục loài ngoại lai xâm hại |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách loài ngoại lai xâm hại |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF |
|
|
6. |
Thông tin sinh vật biến đổi gen |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên, tình trạng cấp phép an toàn sinh học, sản phẩm ứng dụng |
Hàng năm |
PDF/Excel/ Dashboard |
|
|
7. |
Báo cáo hiện trạng đa dạng sinh học quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các loại báo cáo về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học được thực hiện tại khu bảo tồn |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
XXXI |
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ |
|||||
|
1 |
Phạm vi CSDL nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phạm vi CSDL nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia các tỷ lệ đã được thành lập |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ PDF |
|
|
2 |
Bản đồ hành chính Việt Nam tỷ lệ 1:9.000.000 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ hành chính Việt Nam tỷ lệ 1:9.000.000 |
Hàng năm |
|
|
|
3 |
Danh mục địa danh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh mục địa danh các đối tượng địa lý đã được ban hành |
Hàng năm |
API/Excel/PDF |
|
|
4 |
Danh mục các điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia, trạm định vị vệ tinh quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách, vị trí các điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia, trạm định vị vệ tinh quốc gia |
Hàng năm |
WMS/API/PDF |
|
|
5 |
Phạm vi CSDL ảnh hàng không |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phạm vi CSDL ảnh hàng không đã được thành lập |
Hàng năm |
API/WMS |
|
|
6 |
Bản đồ chuẩn biên giới quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bản đồ chuẩn biên giới quốc gia |
Hàng năm |
API/WMS/PDF |
|
|
7 |
Danh mục tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật đo đạc và bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tập hợp các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đo đạc và bản đồ đang có hiệu lực |
Hàng năm |
|
|
|
XXXII |
LĨNH VỰC VIỄN THÁM |
|||||
|
1 |
Siêu dữ liệu viễn thám |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thông tin mô tả về dữ liệu, sản phẩm viễn thám bao gồm nội dung, nguồn gốc, chất lượng và các thông tin khác có liên quan |
Hàng năm |
XML/JSON/ GeoTIFF/ CSW |
|
|
2 |
Dữ liệu ảnh viễn thám |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dữ liệu sản phẩm ảnh mức 1A, 2A, 3A và mức 3B |
Hàng năm |
GeoTIFF/JPEG/ PNG/ PDF/WMS/ HTML |
|
|
3 |
Sản phẩm viễn thám |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kết quả xử lý dữ liệu viễn thám dưới dạng dữ liệu chuyên đề, thông tin quan trắc, giám sát, chỉ số, mô hình, báo cáo hoặc các dạng khác, phục vụ công tác quản lý, dự báo và ra quyết định |
Hàng năm |
GeoTIFF/JPEG/ PNG/ PDF/WMTS/ DOCX/ HTML |
|
|
4 |
Báo cáo giám sát lĩnh vực nông nghiệp và môi trường bằng công nghệ viễn thám |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp đánh giá hiện trạng, biến động (rừng, đất, nước, thiên tai…) dựa trên dữ liệu viễn thám |
Hàng năm/ Theo chuyên đề |
PDF/DOCX/ HTML |
|
|
5 |
Báo cáo công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp danh mục metadata đã thu thập, cập nhật, công bố trong kỳ |
Hàng tháng/ Hàng năm |
PDF/DOCX/XML |
|
|
XX XIII |
LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI VÀ GIẢM NGHÈO |
|||||
|
1. |
Thống kê xã Nông thôn mới (NTM) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số xã NTM hiện đại theo tỉnh |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/ Excel/API/ Bản đồ |
|
|
2. |
Danh mục xã đạt chuẩn NTM hiện đại |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách xã NTM hiện đại |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV /Excel/PDF |
|
|
3. |
Thống kê hộ nghèo và cận nghèo (tổng hợp) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tỷ lệ hộ nghèo theo cấp tỉnh/cấp xã và theo vùng kinh tế - xã hội |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
4. |
Kế hoạch xây dựng Nông thôn mới |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch quốc gia và địa phương |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
5. |
Thống kê hỗ trợ giảm nghèo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kinh phí hỗ trợ, số hộ thụ hưởng |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
6. |
Danh mục sản phẩm OCOP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách sản phẩm OCOP |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
7. |
Thống kê thoát nghèo bền vững |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số hộ thoát nghèo, tái nghèo |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
8. |
Báo cáo tiến độ nông thôn mới |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
9. |
Dự báo giảm nghèo và NTM |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo tỷ lệ hộ nghèo và số xã NTM |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
10. |
Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
XX XIV |
LĨNH VỰC KHUYẾN NÔNG |
|||||
|
1. |
Thống kê, tổng hợp về mô hình khuyến nông |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số mô hình, diện tích áp dụng theo tỉnh/vùng |
Hàng năm |
JSON/XML/CSV/ Excel/API/ Bản đồ |
|
|
2. |
Danh mục tiến bộ kỹ thuật khuyến nông |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách kỹ thuật được khuyến cáo |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel/PDF |
|
|
3. |
Kế hoạch khuyến nông quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kế hoạch chuyển giao kỹ thuật |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
4. |
Thống kê liên kết chuỗi giá trị |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số chuỗi liên kết, sản lượng |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
5. |
Hướng dẫn kỹ thuật khuyến nông |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài liệu hướng dẫn áp dụng |
Hàng năm |
API/PDF |
|
|
6. |
Thống kê hiệu quả kinh tế mô hình |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thu nhập tăng thêm từ mô hình |
Hàng năm |
JSON/XML/CSV/ Excel/API |
|
|
7. |
Danh sách HTX và nông dân tiêu biểu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách điển hình |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
8. |
Báo cáo tình hình khuyến nông quốc gia |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
9. |
Thống kê hỗ trợ giảm nghèo qua khuyến nông |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số hộ thoát nghèo nhờ khuyến nông |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
10. |
Dự báo nhu cầu kỹ thuật nông dân |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo nhu cầu theo vùng |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
|
11. |
Chuyển giao tiến bộ kỹ thuật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thông tin, khu vực (vị trí) áp dụng kỹ thuật |
Hàng năm |
Shapefile/WMS/ GeoJSON/ GML |
|
|
12. |
Danh mục tài liệu khuyến nông |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật |
Hàng năm |
API/PDF |
|
|
XX XV |
LĨNH VỰC THỐNG KÊ NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
1 |
Thống kê sản lượng nông nghiệp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sản lượng theo nhóm sản phẩm, tỉnh/vùng |
Hàng quý |
JSON/XML/CSV/ Excel/ API/ Bản đồ |
|
|
2 |
Thống kê diện tích và năng suất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Diện tích, năng suất theo loại cây/con |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/ Excel/ API/ Bản đồ |
|
|
3 |
Thống kê xuất khẩu nông sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kim ngạch, thị trường xuất khẩu |
Hàng quý |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
4 |
Thống kê giá nông sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giá bình quân theo tỉnh/vùng |
Hàng tuần |
API/Dashboard/ JSON/XML/ CSV/Excel |
|
|
5 |
Báo cáo thống kê ngành định kỳ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tháng/quý/năm |
Hàng quý |
PDF/Dashboard |
|
|
6 |
Dự báo thống kê ngành |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự báo sản lượng, giá cả |
Hàng quý |
PDF/Dashboard |
|
|
7 |
Thống kê lao động và việc làm nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lao động, thu nhập nông thôn |
Hàng năm |
JSON/XML/ CSV/Excel/API |
|
|
8 |
Danh mục chỉ tiêu thống kê công khai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Danh sách chỉ tiêu chính thức |
Hàng năm |
API/JSON/XML/ CSV /Excel |
|
|
9 |
Báo cáo thống kê quốc gia về nông nghiệp và môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Báo cáo tổng hợp |
Hàng năm |
PDF/Dashboard |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh