Quyết định 5695/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu mở và dữ liệu dùng chung Thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 5695/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Trương Việt Dũng |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5695/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ VÀ DỮ LIỆU DÙNG CHUNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 103/2026/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của UBND Thành phố quy định phương thức quản trị tiên tiến dựa trên dữ liệu số, ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo và cơ chế chia sẻ dữ liệu công - tư theo hợp đồng khai thác dữ liệu trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 8734/TTr-SKHCN ngày 07/10/2026 về việc ban hành Danh mục dữ liệu mở và dữ liệu dùng chung thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở và dữ liệu dùng chung thành phố Hà Nội, gồm:
1. Danh mục dữ liệu mở tại Phụ lục 01;
2. Danh mục dữ liệu dùng chung tại Phụ lục 02.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
b) Chủ trì, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu; quản lý, vận hành Cổng dữ liệu thành phố Hà Nội và thực hiện cung cấp dữ liệu mở của các đơn vị trên hệ thống; chủ trì tổ chức đánh giá chất lượng dữ liệu đối với các dữ liệu mở, dữ liệu dùng chung khi kết nối, chia sẻ dữ liệu với Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu Thành phố (LGSP), Kho dữ liệu tập trung của Thành phố và Cổng dữ liệu Thành phố theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
c) Định kỳ 06 tháng/lần (trước ngày 30/6 và 30/12 hằng năm) tổng hợp, rà soát đề xuất của các cơ quan, đơn vị; tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định cập nhật các Danh mục theo quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm:
a) Quản lý, khai thác hiệu quả các dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu được cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời; thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định.
b) Bảo đảm cung cấp dữ liệu mở theo quy định tại Điều 27, Điều 28 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan.
c) Định kỳ 06 tháng/lần (trước ngày 20/6 và 20/12 hằng năm) rà soát, cập nhật các Danh mục thuộc phạm vi quản lý (bao gồm: đề xuất mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế); gửi Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định cập nhật các Danh mục theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5695/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ VÀ DỮ LIỆU DÙNG CHUNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 103/2026/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của UBND Thành phố quy định phương thức quản trị tiên tiến dựa trên dữ liệu số, ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo và cơ chế chia sẻ dữ liệu công - tư theo hợp đồng khai thác dữ liệu trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 8734/TTr-SKHCN ngày 07/10/2026 về việc ban hành Danh mục dữ liệu mở và dữ liệu dùng chung thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu mở và dữ liệu dùng chung thành phố Hà Nội, gồm:
1. Danh mục dữ liệu mở tại Phụ lục 01;
2. Danh mục dữ liệu dùng chung tại Phụ lục 02.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
b) Chủ trì, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu; quản lý, vận hành Cổng dữ liệu thành phố Hà Nội và thực hiện cung cấp dữ liệu mở của các đơn vị trên hệ thống; chủ trì tổ chức đánh giá chất lượng dữ liệu đối với các dữ liệu mở, dữ liệu dùng chung khi kết nối, chia sẻ dữ liệu với Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu Thành phố (LGSP), Kho dữ liệu tập trung của Thành phố và Cổng dữ liệu Thành phố theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
c) Định kỳ 06 tháng/lần (trước ngày 30/6 và 30/12 hằng năm) tổng hợp, rà soát đề xuất của các cơ quan, đơn vị; tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định cập nhật các Danh mục theo quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm:
a) Quản lý, khai thác hiệu quả các dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu được cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời; thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định.
b) Bảo đảm cung cấp dữ liệu mở theo quy định tại Điều 27, Điều 28 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan.
c) Định kỳ 06 tháng/lần (trước ngày 20/6 và 20/12 hằng năm) rà soát, cập nhật các Danh mục thuộc phạm vi quản lý (bao gồm: đề xuất mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế); gửi Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định cập nhật các Danh mục theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 5695/QĐ-UBND ngày 12/10/2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội)
|
Stt |
Tên tập dữ liệu |
Mô tả |
Ngày cung cấp lần đầu |
Tần suất cung cấp |
Định dạng dữ liệu |
|
|
TT |
Chi tiết |
|||||
|
|
I |
Sở Công Thương |
||||
|
1 |
1 |
Dữ liệu về các chợ trên địa bàn Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các chợ trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên chợ; địa chỉ; tọa độ vị trí chợ; hạng chợ; loại chợ; loại hình đơn vị quản lý; nhóm ngành hàng kinh doanh chính; trạng thái hoạt động. |
15/12/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
2 |
2 |
Dữ liệu về quy hoạch cụm công nghiệp |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về quy hoạch cụm công nghiệp. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cụm công nghiệp; địa điểm; ranh giới/tọa độ khu vực; diện tích; ngành nghề, lĩnh vực thu hút đầu tư; chủ đầu tư xây dựng hạ tầng; tình trạng triển khai; diện tích đất còn khả năng bố trí, thu hút đầu tư. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
3 |
3 |
Dữ liệu về các cụm công nghiệp |
- Dữ liệu cung cấp thông tin các cụm công nghiệp. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cụm công nghiệp; quyết định thành lập; chủ đầu tư xây dựng hạ tầng; địa điểm; ranh giới/tọa độ khu vực; tính chất; ngành nghề, lĩnh vực hoạt động; tổng vốn đầu tư; diện tích; diện tích đất công nghiệp; diện tích đất đã cho thuê/đã sử dụng; tình trạng hoạt động. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
4 |
4 |
Dữ liệu về các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn |
- Dữ liệu cung cấp thông tin các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn Thành phố, nhằm mục đích giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, chủ động kết nối giao thương. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên siêu thị, trung tâm thương mại; địa chỉ; phân hạng, nhóm hàng kinh doanh; đơn vị quản lý/chủ sở hữu; trạng thái hoạt động. |
05/12/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
5 |
5 |
Dữ liệu về các tổ chức phân phối và bán lẻ điện trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền cấp phép của địa phương |
- Dữ liệu về các tổ chức phân phối và bán lẻ điện trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền cấp phép của địa phương. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức, mã số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ, lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thời hạn hoạt động. |
01/6/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
6 |
6 |
Dữ liệu về các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu về các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở, địa chỉ, lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, mức tiêu thụ năng lượng quy đổi; loại năng lượng sử dụng chính; quy mô/sản lượng hoạt động; suất tiêu hao năng lượng. |
01/6/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
7 |
7 |
Dữ liệu về các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các cửa hàng bán lẻ xăng dầu đang hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội, phục vụ nhu cầu tra cứu của tổ chức, cá nhân và công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cửa hàng; địa chỉ; tên thương nhân (chủ sở hữu hoặc thuê cửa hàng); loại hình cửa hàng; loại xăng dầu kinh doanh; thời gian hoạt động; tình trạng hoạt động. |
15/12/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
8 |
8 |
Dữ liệu về khách hàng sử dụng điện thuộc diện ưu tiên cấp điện khi bên bán điện thực hiện ngừng, giảm mức cung cấp điện trong hệ thống điện trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu các khách hàng sử dụng điện quan trọng trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên khách hàng; địa chỉ sử dụng điện; loại hình, lĩnh vực hoạt động; nhóm đối tượng ưu tiên; mức độ/thứ tự ưu tiên cấp điện; đơn vị điện lực quản lý/cấp điện; khu vực cấp điện. |
01/6/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
9 |
9 |
Dữ liệu về các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ đang hoạt động |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ đang hoạt động. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ; lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ; nhóm sản phẩm cung ứng; sản phẩm chính; website; thông tin liên hệ công khai của doanh nghiệp. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
10 |
10 |
Dữ liệu về các doanh nghiệp công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các doanh nghiệp công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ; lĩnh vực sản xuất; tên sản phẩm công nghiệp chủ lực; nhóm sản phẩm; thị trường tiêu thụ (nếu có); năm được công nhận sản phẩm công nghiệp chủ lực; website; thông tin liên hệ công khai của doanh nghiệp. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
11 |
11 |
Dữ liệu về Nghệ nhân Hà Nội, ưu tú, nhân dân đã được công nhận |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các Nghệ nhân Hà Nội, Nghệ nhân ưu tú, Nghệ nhân nhân dân đã được công nhận. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Họ và tên nghệ nhân; địa chỉ; danh hiệu nghệ nhân; lĩnh vực nghề; năm công nhận. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
12 |
12 |
Dữ liệu về các cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- Dữ liệu cung cấp các cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ cơ sở; loại hình hoạt động; nhóm hóa chất sản xuất, kinh doanh; lĩnh vực sử dụng của hóa chất; số giấy chứng nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tình trạng hiệu lực. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
13 |
13 |
Dữ liệu về các cơ sở được cấp phép sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu hóa chất |
- Dữ liệu cung cấp các cơ sở được cấp phép sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu hóa chất. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ cơ sở; phạm vi hoạt động được cấp phép; nhóm hóa chất được cấp phép; số giấy phép; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tình trạng hiệu lực. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
14 |
14 |
Dữ liệu về doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở; địa điểm sản xuất, kinh doanh; loại hình sản xuất, kinh doanh; nhóm sản phẩm thực phẩm sản xuất, kinh doanh; số giấy chứng nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tình trạng hiệu lực. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
15 |
15 |
Dữ liệu về doanh nghiệp tự công bố thực phẩm |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về doanh nghiệp tự đăng tải công bố thực phẩm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ; số công bố sản phẩm; tên sản phẩm; ngày công bố; ngày đăng tải thông tin. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
16 |
16 |
Dữ liệu về doanh nghiệp bán hàng đa cấp trên địa bàn |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động về bán hàng đa cấp tại Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Mã hồ sơ; tên doanh nghiệp; địa chỉ; số công văn. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
17 |
17 |
Dữ liệu về đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Mã hồ sơ; tên doanh nghiệp; địa chỉ; danh mục hàng hóa, dịch vụ đăng ký; số công văn. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
18 |
18 |
Dữ liệu về văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
- Dữ liệu cung cấp danh sách văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam, nhằm mục đích giúp các cá nhân, tổ chức tra cứu thông tin hoạt động của thương nhân nước ngoài. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên văn phòng đại diện, chi nhánh; tên thương nhân nước ngoài; quốc gia, vùng lãnh thổ của thương nhân; địa chỉ; lĩnh vực hoạt động; phạm vi hoạt động; số giấy phép; ngày cấp; thời hạn hoạt động; tình trạng hoạt động. |
19/3/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
19 |
19 |
Dữ liệu về nguồn năng lượng mới, năng lượng tái tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về nguồn năng lượng mới, năng lượng tái tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên nguồn điện, dự án; loại hình năng lượng; địa điểm; công suất; sản lượng điện; chủ đầu tư; tình trạng đầu tư, vận hành; thời điểm vận hành; tọa độ vị trí hoặc ranh giới khu vực. |
01/7/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
20 |
20 |
Dữ liệu về nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến đã xác nhận |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về doanh thu thương mại điện tử và doanh thu bán lẻ hàng hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội, phản ánh tình hình phát triển hoạt động thương mại theo từng thời kỳ. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức, cá nhân chủ quản; mã số thuế; địa chỉ trụ sở; địa chỉ tên miền/website; loại hàng hóa, dịch vụ; lĩnh vực kinh doanh; tình trạng hoạt động của nền tảng; thời điểm xác nhận. |
15/9/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
21 |
21 |
Dữ liệu về quản lý hạ tầng và hoạt động Trung tâm logistics |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về hạ tầng, năng lực khai thác và tình hình hoạt động của các trung tâm logistics trên địa bàn thành phố Hà Nội, phục vụ theo dõi và đánh giá hoạt động logistics. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên trung tâm logistics; tên doanh nghiệp quản lý, khai thác; mã số thuế; địa chỉ; diện tích; phân hạng trung tâm; loại hình dịch vụ logistics cung cấp; hạ tầng, tình trạng hoạt động; tọa độ vị trí/ranh giới khu vực. |
15/9/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
|
II |
Sở Khoa học và Công nghệ |
||||
|
22 |
1 |
Dữ liệu về hoạt động chứng nhận, thử nghiệm, giám định |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về hoạt động chứng nhận, thử nghiệm, giám định, xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận, công nhận và đánh giá sự phù hợp của các tổ chức. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Tổ chức đăng ký hoạt động chứng nhận, thử nghiệm, giám định, xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận: tên tổ chức; địa chỉ trụ sở chính; địa chỉ hoạt động; phạm vi hoạt động; số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động; cơ quan cấp giấy chứng nhận; ngày cấp; ngày hết hiệu lực; trạng thái hiệu lực; ... + Tổ chức công nhận và đánh giá sự phù hợp: mã tổ chức đánh giá; tên tổ chức đánh giá; loại hình đánh giá; địa chỉ trụ sở chính; lĩnh vực đăng ký; số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động; cơ quan cấp đăng ký; ngày cấp; ngày hết hiệu lực; số quyết định chỉ định; cơ quan ra quyết định chỉ định; nhóm sản phẩm và quy chuẩn áp dụng; trạng thái chỉ định; mã số công nhận quốc gia; tổ chức cấp công nhận; số quyết định công nhận; ngày cấp, ngày hết hạn công nhận; … |
01/7/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
23 |
2 |
Dữ liệu về công bố hợp chuẩn, hợp quy |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về công bố hợp chuẩn, hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường. - Dữ liệu gồm các thông tin: loại hình công bố (hợp chuẩn hoặc hợp quy); mã số xác nhận công bố; tên đối tượng công bố; lĩnh vực sản phẩm; số hiệu tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn tương ứng; tên tổ chức hoặc cá nhân chịu trách nhiệm; mã số thuế của tổ chức; địa chỉ tổ chức; địa điểm sản xuất; tổ chức chứng nhận đánh giá; số giấy chứng nhận phù hợp; ngày cấp công bố; ngày hết hạn công bố; trạng thái hồ sơ; ... |
01/7/2026 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
24 |
3 |
Dữ liệu về doanh nghiệp được cấp phép hoạt động bưu chính |
- Dữ liệu doanh nghiệp được cấp phép hoạt động bưu chính. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ; số giấy phép; ngày cấp; tình trạng; thủ tục hành chính; số văn bản xác nhận thông báo; ngày cấp văn bản; mã số đăng ký kinh doanh; loại hình doanh nghiệp. |
01/10/2024 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
25 |
4 |
Dữ liệu về sản phẩm CNTT sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
- Dữ liệu về sản phẩm CNTT sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Danh sách các doanh nghiệp, cá nhân; mã số doanh nghiệp; địa chỉ doanh nghiệp; điện thoại, email; website; tên sản phẩm CNTT; mô tả về sản phẩm CNTT sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. |
01/01/2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
26 |
5 |
Dữ liệu về các tuyến đường phố hạ ngầm hạ tầng viễn thông |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các tuyến đường phố hạ ngầm hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tuyến phố; địa điểm xây dựng; điểm đầu, điểm cuối; chiều dài tuyến; nhà đầu tư. |
01/7/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
27 |
6 |
Dữ liệu về vô tuyến điện nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
- Dữ liệu cung cấp thông tin vô tuyến điện nội bộ, mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức, cá nhân; đăng ký kinh doanh/CCCD; địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ thường trú; số giấy phép; số phần mềm cấp phép; ngày có hiệu lực; ngày hết hạn; phạm vi hoạt động; tần số được cấp (nếu có). |
01/7/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
28 |
7 |
Dữ liệu về thông báo đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
- Dữ liệu cung cấp thông tin thông báo, giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở chính; số đăng ký doanh nghiệp; loại dịch vụ thông báo/đăng ký; tên dịch vụ viễn thông doanh nghiệp thông báo cung cấp; số văn bản của Sở Khoa học và Công nghệ; ngày ban hành. |
01/7/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
29 |
8 |
Dữ liệu về sáng kiến kinh nghiệm cấp Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các sáng kiến kinh nghiệm được công nhận cấp thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên sáng kiến; tác giả; chức vụ; đơn vị công tác; lĩnh vực; báo cáo sáng kiến kèm theo. |
01/9/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
30 |
9 |
Dữ liệu về hoạt động nghiên cứu và phát triển R&D thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về hoạt động nghiên cứu và phát triển trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên nhiệm vụ; trạng thái thực hiện; tổ chức chủ quản; ngày bắt đầu; ngày kết thúc; đánh giá tác động; tài liệu đính kèm. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
31 |
10 |
Dữ liệu về thể chế, văn bản quy phạm pháp luật, nghị quyết về khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số |
- Dữ liệu cung cấp thông tin các văn bản quy phạm pháp luật và tri thức pháp lý, hỏi - đáp thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số để người dân, doanh nghiệp tra cứu. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Số/ký hiệu; ngày ban hành; cơ quan ban hành; trích yếu nội dung; tình trạng hiệu lực; toàn văn văn bản. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
32 |
11 |
Dữ liệu về chỉ tiêu thống kê đóng góp của khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số cho GRDP |
- Dữ liệu cung cấp các số liệu thống kê định lượng chính thức đóng góp của khoa học và công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số cho GRDP. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên chỉ tiêu; kỳ báo cáo (tháng/quý/năm); đơn vị tính; giá trị thực hiện; tỷ lệ tăng trưởng (%); nguồn công bố. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
33 |
12 |
Dữ liệu về đầu tư, ngân sách tài chính cho khoa học và công nghệ |
- Dữ liệu cung cấp thông tin tổng hợp về số liệu phân bổ dự toán và quyết toán ngân sách nhà nước chi cho lĩnh vực khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số theo quy định về công khai ngân sách. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên nhiệm vụ/dự án; năm tài chính; tổng mức dự toán được giao; số kinh phí đã quyết toán. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
34 |
13 |
Dữ liệu về chương trình học bổng nghiên cứu sinh |
- Dữ liệu cung cấp danh bạ các cơ sở đào tạo đủ điều kiện và danh sách đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học tham gia hướng dẫn. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở đào tạo; loại hình; địa chỉ; ngành/chương trình đào tạo tiến sĩ; họ tên người hướng dẫn; học hàm/học vị; lĩnh vực chuyên môn. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
35 |
14 |
Dữ liệu về doanh nghiệp công nghệ số tại Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các doanh nghiệp công nghệ số trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; mã số doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở; người đại diện pháp luật; ngành nghề kinh doanh chính; nhân lực; sản phẩm dịch vụ công nghệ số; … |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
36 |
15 |
Dữ liệu về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số |
- Dữ liệu cung cấp các sản phẩm, dịch vụ gắn với từng doanh nghiệp; phân loại theo lĩnh vực, công nghệ, thị trường và khả năng cung ứng; cập nhật các sản phẩm, dịch vụ mới và kết quả hỗ trợ phát triển thị trường. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội, gồm: Tên sản phẩm, tên doanh nghiệp, năm công nhận, số Quyết định, ngày ký, có thuộc Top 10 năm đó hay không, thời hạn hiệu lực (36 tháng đối với sản phẩm công nghiệp chủ lực, 12 tháng đối với Top 10), ngày hết hạn và trạng thái hiệu lực. + Sản phẩm Make in Viet Nam, gồm: Hạng mục giải thưởng, tên sản phẩm/nền tảng/giải pháp, tên doanh nghiệp và giải thưởng đạt được (Giải Nhất/Nhì/Ba năm 2020; Vàng/Bạc/Đồng/Top 10 từ 2021 trở đi). + Sản phẩm đạt giải Sao Khuê, gồm: Tên sản phẩm/dịch vụ, tên viết tắt, tên doanh nghiệp, nhóm, lĩnh vực và xếp hạng giải thưởng. + Sản phẩm đạt giải Công nghiệp công nghệ số, gồm: Tên sản phẩm; nhóm sản phẩm; doanh nghiệp. + Sản phẩm sở hữu trí tuệ, gồm: Tên sản phẩm; nhóm sản phẩm; doanh nghiệp. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
37 |
16 |
Dữ liệu về thương mại điện tử, thanh toán số |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về thương mại điện tử, thanh toán số. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Thông tin định danh chủ thể; website, ứng dụng; tình trạng thông báo, đăng ký; chỉ tiêu giao dịch điện tử, thanh toán số ở mức tổng hợp; doanh thu; số lao động và dữ liệu gắn với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. |
Quý IV/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
38 |
17 |
Dữ liệu về thôn số, tổ dân phố số |
- Dữ liệu cung cấp danh mục và chỉ tiêu tổng hợp về thôn số, tổ dân phố số. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Mã địa bàn; tên thôn/tổ dân phố; xã/phường; số lượng các hộ gia đình; số lượng người dân; các thông báo hoạt động. |
Quý IV/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
39 |
18 |
Dữ liệu về tổ chuyển đổi số cộng đồng |
- Dữ liệu về tổ chuyển đổi số cộng đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Họ tên; độ tuổi; trình độ; địa bàn hoạt động. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên |
API/JSON |
|
40 |
19 |
Dữ liệu về hoạt động hỗ trợ chuyển đổi số cho người dân, doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh |
- Dữ liệu cung cấp danh mục, kết quả và số liệu thống kê về hoạt động hỗ trợ chuyển đổi số. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Nhóm đối tượng; địa bàn; loại hình hỗ trợ; nội dung hỗ trợ (website, thương mại điện tử, livestream, thanh toán số, phần mềm quản lý, kỹ năng số...); thời gian triển khai; số lượng đối tượng được hỗ trợ; kết quả; trạng thái triển khai. |
31/3/2027 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
41 |
20 |
Dữ liệu về danh mục tiêu chuẩn |
- Dữ liệu cung cấp các danh mục tiêu chuẩn. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Danh mục các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) đang có hiệu lực và hết hiệu lực. Bao gồm các thông tin: số hiệu tiêu chuẩn, tên tiêu chuẩn, năm ban hành, trạng thái hiệu lực, cơ quan tổ chức biên soạn. + Điểm truy xuất cơ sở dữ liệu quốc tế/khu vực/nước ngoài: Thông tin về các điểm truy cập kết nối, tài khoản cấu hình hệ thống, danh mục tiêu chuẩn nước ngoài được cấp quyền khai thác. + Dữ liệu tiêu chuẩn cơ sở (TCCS): Tên tổ chức/doanh nghiệp công bố, mã số doanh nghiệp, số hiệu TCCS, tên TCCS, ngày công bố, lĩnh vực/sản phẩm áp dụng, tóm tắt chỉ tiêu kỹ thuật chính và file toàn văn hồ sơ công bố (nếu có). |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
42 |
21 |
Dữ liệu về đo lường |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về hoạt động đo lường, kiểm định, hiệu chuẩn và thử nghiệm. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Danh mục chuẩn đo lường: Tên tổ chức đề nghị chứng nhận chuẩn; địa chỉ tổ chức đề nghị chứng nhận chuẩn; số điện thoại; email (nếu có); tên chuẩn đo lường; số sản xuất; năm sản xuất; hãng sản xuất; nước sản xuất; ký hiệu/kiểu/đặc tính kỹ thuật đo lường chính; lĩnh vực kiểm định; thời hạn hiệu lực. + Danh mục kiểm định viên: Tên tổ chức đề nghị; địa chỉ tổ chức đề nghị; số điện thoại/email; năm sinh; lĩnh vực kiểm định; số hiệu kiểm định viên; thời hạn hiệu lực thẻ; trạng thái thẻ. + Danh mục công bố năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2: Tên tổ chức; địa chỉ tổ chức; điện thoại/email. + Danh mục đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường: Tên tổ chức; địa chỉ tổ chức; điện thoại/email; số đăng ký; giấy chứng nhận đăng ký được cấp. |
Quý IV/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
43 |
22 |
Dữ liệu về hoạt động nâng cao năng suất chất lượng |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về hoạt động nâng cao năng suất chất lượng. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Danh mục các doanh nghiệp tham gia gồm: mã số thuế hoặc mã số doanh nghiệp; tên tổ chức, doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở và địa điểm sản xuất kinh doanh; lĩnh vực hoạt động chính; quy mô; nội dung thực hiện; các kết quả, minh chứng hỗ trợ (giấy chứng nhận, báo cáo đánh giá hiệu quả). + Danh mục các chuyên gia, tư vấn viên và các tổ chức chứng nhận, đánh giá năng suất chất lượng: Họ và tên chuyên gia hoặc tên đầy đủ của tổ chức, lĩnh vực chuyên môn; địa chỉ; số điện thoại; email và website; hồ sơ năng lực; chứng chỉ hành nghề; thời hạn hiệu lực và cơ quan quản lý cấp phép hoặc cấp chứng nhận năng lực hoạt động. |
Quý IV/2026 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
44 |
23 |
Dữ liệu về đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số và kỹ năng số |
- Dữ liệu cung cấp danh mục và số liệu về chương trình, khóa/lớp đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Mã chương trình/lớp; tên chương trình; chủ đề; đối tượng; hình thức tổ chức; đơn vị tổ chức; thời gian; địa điểm; số lượng học viên; số hoàn thành; học liệu liên quan; trạng thái khóa học. |
31/12/2026 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
45 |
24 |
Dữ liệu về kết quả thi, sát hạch và đánh giá năng lực số |
- Dữ liệu cung cấp số liệu tổng hợp, thống kê về kết quả thi, sát hạch và đánh giá năng lực số. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Nhóm đối tượng; cơ quan/đơn vị hoặc địa bàn ở mức phù hợp; số người tham gia; số người hoàn thành; mức năng lực; điểm trung bình theo nhóm năng lực; tỷ lệ đạt từng mức; kỳ và thời gian đánh giá. |
31/3/2027 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
46 |
25 |
Dữ liệu về giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về giấy phép tiến hành công việc bức xạ. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức; địa chỉ tổ chức; người đại diện theo pháp luật; người phụ trách an toàn; tình trạng hoạt động; số giấy phép, ngày cấp phép, ngày hết hạn giấy phép; loại hình công việc bức xạ; nguồn phóng xạ; thiết bị bức xạ. |
Quý IV/2026 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
47 |
26 |
Dữ liệu về các tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động truy xuất nguồn gốc và mã số, mã vạch quốc gia |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động truy xuất nguồn gốc và mã số, mã vạch quốc gia. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức, cá nhân; lĩnh vực/sản phẩm đăng ký hoạt động truy xuất nguồn gốc và mã số, mã vạch quốc gia đăng ký được cấp. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
48 |
27 |
Dữ liệu về ngân hàng câu hỏi đánh giá năng lực số |
- Dữ liệu thống kê về ngân hàng câu hỏi đánh giá năng lực số. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Nhóm năng lực; thành phần năng lực; cấp độ; đối tượng đánh giá; số lượng câu hỏi theo nhóm/cấp độ; phiên bản bộ tiêu chí; ngày cập nhật. |
30/9/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
49 |
28 |
Dữ liệu về học liệu số |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về học liệu số. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Mã học liệu; tên học liệu; loại học liệu; chủ đề/lĩnh vực; đối tượng sử dụng; cấp độ; mô tả/tóm tắt; tác giả/đơn vị xây dựng; định dạng; đường dẫn khai thác; ngày phát hành/cập nhật; trạng thái công bố. |
30/9/2026 |
Thường xuyên (Khi có biến động) |
API/JSON |
|
50 |
29 |
Dữ liệu về danh mục thông báo, hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT) |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về thông báo và hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT). - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Mã thông báo (mã số công bố); nước thông báo (thị trường chịu tác động); tên sản phẩm chịu tác động; mã phân loại hàng hóa (HS Code/ICS); ngày thông báo; hạn chót góp ý; thời gian áp dụng; tóm tắt nội dung. |
Quý IV/2026 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
51 |
30 |
Dữ liệu về tổ chức khoa học và công nghệ |
- Dữ liệu về tổ chức khoa học và công nghệ công lập và ngoài công lập trên địa bàn. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức; địa chỉ; điện thoại; người đứng đầu; số giấy chứng nhận; ngày cấp; lĩnh vực hoạt động. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
52 |
31 |
Dữ liệu về các nhiệm vụ KH&CN các cấp và kết quả nghiên cứu, sản phẩm |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, Thành phố và cấp cơ sở. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: mã cơ sở dữ liệu, đơn vị chủ quản, nhóm dữ liệu, thực thể và nội dung dữ liệu chính, báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN, báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN, các báo cáo sản phẩm, báo cáo kết quả điều tra, khảo sát; … |
Quý IV/2026 |
Theo thời gian thực |
API/JSON |
|
53 |
32 |
Dữ liệu về doanh nghiệp KH&CN, doanh nghiệp công nghệ cao |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các doanh nghiệp khoa học và công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận, lĩnh vực hoạt động và thời hạn chứng nhận. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; mã số doanh nghiệp; địa chỉ; loại hình doanh nghiệp; lĩnh vực hoạt động; công nghệ chính; kết quả khoa học và công nghệ; sản phẩm khoa học và công nghệ; thị trường hoạt động (nếu có); số giấy chứng nhận; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; tình trạng hiệu lực; website; thông tin liên hệ công khai; ... |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
54 |
33 |
Dữ liệu về hạ tầng đổi mới sáng tạo |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về trung tâm đổi mới sáng tạo, vườn ươm, cơ sở ươm tạo doanh nghiệp, tổ chức thúc đẩy kinh doanh, trường đại học, viện nghiên cứu và tổ chức khoa học và công nghệ tham gia hệ sinh thái. - Dữ liệu bao gồm các trường thông tin: Mã tổ chức/cơ sở hạ tầng; tên tổ chức/cơ sở hạ tầng; đơn vị chủ quản; loại hình hạ tầng; mã số doanh nghiệp/mã số thuế/quyết định thành lập/người đại diện/lãnh đạo phụ trách; địa chỉ trụ sở/địa điểm hoạt động (số nhà, đường, phường/xã); thông tin liên hệ (số điện thoại, email, website); lĩnh vực/ngành nghề hỗ trợ trọng tâm; quy mô/năng lực phục vụ (diện tích sàn, số chỗ ngồi/văn phòng làm việc, trang thiết bị dùng chung); trạng thái hoạt động. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên |
API/JSON |
|
55 |
34 |
Dữ liệu về hỗ trợ, đặt hàng sản phẩm, dịch vụ đổi mới sáng tạo |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về hỗ trợ phát triển khởi nghiệp sáng tạo, hỗ trợ dự án đổi mới sáng tạo, đặt hàng, giao nhiệm vụ, mua sắm sản phẩm, dịch vụ đổi mới sáng tạo và hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa. - Dữ liệu bao gồm các trường thông tin: Tên dự án đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số; chủ trì dự án, nhiệm vụ; lĩnh vực; nguồn kinh phí. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
56 |
35 |
Dữ liệu về doanh nghiệp, cá nhân khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về hoạt động thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ; cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp/mã số doanh nghiệp; tên cá nhân/nhóm cá nhân; cơ quan bảo trợ; dự án khởi nghiệp sáng tạo; địa chỉ trụ sở/địa điểm hoạt động (số nhà, đường, phường/xã); thông tin liên hệ (số điện thoại, email, website); lĩnh vực; giấy chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ (nếu có); trạng thái hoạt động. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
57 |
36 |
Dữ liệu về bộ chỉ số đổi mới sáng tạo và hệ sinh thái khởi nghiệp |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về bộ chỉ số theo dõi, đánh giá hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo và bộ chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương (PII). - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Kết quả các chỉ số thành phần; kết quả chung Bộ chỉ số. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
58 |
37 |
Dữ liệu về quỹ đầu tư mạo hiểm, nhà đầu tư và chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về quỹ đầu tư mạo hiểm, nhà đầu tư cá nhân và chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Về quỹ đầu tư, gồm: Tên doanh nghiệp; mã số; địa chỉ trụ sở; tên quỹ; cơ quan chủ quản; quốc gia/tổ chức chủ quản; số điện thoại; website. + Về nhà đầu tư, gồm: Tên nhà đầu tư, địa chỉ; số điện thoại; số dự án đã hỗ trợ. |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
59 |
38 |
Dữ liệu về hoạt động, sự kiện, cuộc thi khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các cuộc thi nghiên cứu, sáng tạo học sinh, sinh viên, khởi nghiệp đổi mới sáng tạo và hoạt động truyền thông, sự kiện. - Dữ liệu bao gồm các trường thông tin: Tên cuộc thi; cơ quan tổ chức; kết quả cuộc thi (cá nhân/nhóm cá nhân, tên dự án, lĩnh vực). |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
60 |
39 |
Dữ liệu về dự án thử nghiệm có kiểm soát (sandbox) |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về những dự án đã được cấp phép, công nghệ mới và kết quả của các dự án. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp đề xuất thử nghiệm, tên dự án thử nghiệm có kiểm soát; lĩnh vực; kết quả thực hiện (kết quả triển khai; các quy định của pháp luật được đề xuất hoàn thiện). |
Quý IV/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
61 |
40 |
Dữ liệu về tài sản trí tuệ của Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Về nhãn hiệu gồm: Mẫu nhãn, nhãn hiệu, màu sắc nhãn hiệu, nhãn hiệu dịch thuật, kiểu mẫu của nhãn hiệu, phân loại hình, yếu tố loại trừ, số đơn, ngày nộp đơn, ngày công bố, số bằng, ngày cấp, chủ đơn/chủ bằng, đại diện Sở hữu công nghiệp, nhóm sản phẩm/dịch vụ, chi tiết về dữ liệu ưu tiên. + Về sáng chế - giải pháp hữu ích gồm: tên sáng chế/giải pháp, trạng thái, số đơn gốc, ngày nộp đơn, số công bố, ngày công bố, ngày ưu tiên, ngày hết hạn, mã nước của đơn ưu tiên, số bằng, ngày cấp, chủ đơn/chủ bằng, tác giả sáng chế, đại diện Sở hữu công nghiệp, bản tóm tắt, ngày vào pha quốc gia, chi tiết về dữ liệu ưu tiên, các tài liệu đối chứng. + Về kiểu dáng công nghiệp gồm: Trạng thái, tên kiểu dáng, số đơn gốc, ngày nộp đơn, số công bố, mã nước của đơn ưu tiên, số bằng, ngày cấp, chủ đơn/chủ bằng, tác giả kiểu dáng, đại diện Sở hữu công nghiệp, bản chất của kiểu dáng, tóm tắt, chi tiết về dữ liệu ưu tiên, phân loại Locarno, hình vẽ. + Về chỉ dẫn địa lý gồm: Số đơn, số văn bằng, ngày cấp, chỉ dẫn địa lý, sản phẩm, chủ đơn. |
Quý IV/2026 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
62 |
41 |
Dữ liệu về khai thác tài sản trí tuệ của Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp các thông tin về chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng, cấp quyền sử dụng, thông tin của chủ thể được cấp quyền sử dụng, khai thác nhãn hiệu tập thể, các đối tượng sở hữu trí tuệ tiêu biểu của các lĩnh vực đang có tiềm năng khai thác. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên và địa chỉ đầy đủ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền; dạng hợp đồng; phạm vi chuyển giao (gồm giới hạn quyền sử dụng, giới hạn lãnh thổ, thời hạn hợp đồng, giá chuyển giao quyền sử dụng…). |
Quý IV/2026 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
63 |
42 |
Dữ liệu về danh mục Quy chuẩn kỹ thuật |
- Dữ liệu cung cấp danh mục Quy chuẩn kỹ thuật. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Danh mục Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN): Số hiệu quy chuẩn; tên quy chuẩn quốc gia; Bộ, ngành ban hành, ngày ban hành, ngày có hiệu lực, trạng thái hiệu lực (còn hiệu lực, sửa đổi, hết hiệu lực), lĩnh vực/sản phẩm chịu sự điều chỉnh và tệp nội dung toàn văn đính kèm. + Danh mục Quy chuẩn kỹ thuật địa phương (QCĐP): Số hiệu quy chuẩn địa phương, tên quy chuẩn, ngày ký ban hành, ngày có hiệu lực, trạng thái hiệu lực (còn hiệu lực, bị sửa đổi, hết hiệu lực), lĩnh vực/sản phẩm/đối tượng chịu sự điều chỉnh tại địa phương, và tệp nội dung toàn văn đính kèm. |
Quý IV/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
|
III |
Sở Tài chính |
||||
|
64 |
1 |
Dữ liệu công khai ngân sách nhà nước |
- Dữ liệu về công khai ngân sách nhà nước. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Năm ngân sách; cấp ngân sách; đơn vị; nội dung thu, chi ngân sách; dự toán; số thực hiện; quyết toán; kỳ báo cáo. |
25/11/2019 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
65 |
2 |
Dữ liệu về quản lý doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Thông tin dữ liệu về doanh nghiệp, hộ kinh doanh và hợp tác xã trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã; mã số đăng ký; loại hình; địa chỉ trụ sở; địa điểm kinh doanh; ngành, nghề kinh doanh; lĩnh vực hoạt động; ngày đăng ký; vốn đăng ký; quy mô hoạt động; tình trạng hoạt động... |
01/01/2023 |
Hằng ngày |
API/JSON |
|
66 |
3 |
Dữ liệu công bố thông tin doanh nghiệp nhà nước |
- Dữ liệu của các Tổng công ty, Công ty TNHH MTV do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, Công ty cổ phần do nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ thuộc UBND Thành phố phải thực hiện công bố thông tin theo quy định tại Nghị định số 47/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2021 của Chính phủ. - Dữ liệu bao gồm thông tin: Tên doanh nghiệp; loại hình doanh nghiệp; lĩnh vực hoạt động; tỷ lệ vốn nhà nước; vốn điều lệ; kết quả sản xuất, kinh doanh; báo cáo tài chính; tình hình quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước; ... |
01/01/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
67 |
4 |
Dữ liệu về quản lý dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin quản lý các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội công khai theo quy định; theo phạm vi, thẩm quyền của các đơn vị được khai thác. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên dự án; nhà đầu tư; lĩnh vực đầu tư; địa điểm; quy mô dự án; tổng vốn đầu tư; tiến độ thực hiện; tình trạng triển khai. |
01/12/2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
68 |
5 |
Dữ liệu về chỉ tiêu kinh tế - xã hội của thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu về đăng ký, điều chỉnh kế hoạch chỉ tiêu kinh tế - xã hội hàng năm, tổng hợp, theo dõi quá trình thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội của thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên chỉ tiêu; nhóm chỉ tiêu; đơn vị tính; kỳ báo cáo; giá trị kế hoạch; giá trị thực hiện; mức tăng, giảm. |
01/12/2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
69 |
6 |
Dữ liệu về tài sản công thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về tài sản công thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tài sản; loại tài sản; đơn vị quản lý, sử dụng; địa điểm; quy mô; giá trị; mục đích sử dụng; tình trạng sử dụng, khai thác; ... |
01/12/2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
70 |
7 |
Dữ liệu về giá của thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về giá thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật về giá; + Dữ liệu văn bản chủ trương, đề án, báo cáo về biện pháp quản lý, điều tiết giá đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; + Dữ liệu văn bản định giá hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, trừ hàng dự trữ quốc gia; + Dữ liệu danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá. |
01/12/2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
71 |
8 |
Dữ liệu về thu chi ngân sách thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về thu chi ngân sách thành phố Hà Nội theo quy định; theo phạm vi, thẩm quyền của các đơn vị được khai thác. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: 12 phân đoạn trên hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc Tabmis, bao gồm: năm ngân sách; nội dung thu; nội dung chi; dự toán; số thực hiện; quyết toán; cấp ngân sách; đơn vị dự toán. |
01/12/2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
|
IV |
Sở Nội vụ |
||||
|
72 |
1 |
Dữ liệu về các quỹ xã hội, quỹ từ thiện được cấp phép thành lập |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các quỹ xã hội, quỹ từ thiện phạm vi thành phố Hà Nội được cấp phép hoạt động. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên quỹ; loại quỹ; lĩnh vực, mục đích hoạt động; phạm vi hoạt động; địa chỉ trụ sở; số giấy phép thành lập; tình trạng hoạt động; thông tin liên hệ công khai. |
01/05/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
73 |
2 |
Dữ liệu về việc làm trống - người tìm việc |
- Dữ liệu cung cấp danh sách thông tin về nhu cầu tuyển dụng và nhu cầu tìm việc của doanh nghiệp và người lao động trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Về việc làm trống: Tên doanh nghiệp; vị trí tuyển dụng; ngành nghề; địa điểm làm việc; số lượng tuyển dụng; yêu cầu trình độ, kỹ năng; + Về người tìm việc: Ngành nghề, vị trí có nhu cầu tìm việc; trình độ chuyên môn; kỹ năng; kinh nghiệm; địa bàn mong muốn làm việc; mức lương mong muốn; ... |
01/01/2023 |
Hằng ngày |
API/JSON |
|
|
V |
Sở Y tế |
||||
|
74 |
1 |
Dữ liệu về các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp thông tin các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tìm kiếm được các cơ sở đã được cấp phép hoạt động để thuận tiện trong việc quản lý cũng như phát hiện các cơ sở kinh doanh trái phép. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở; địa chỉ sản xuất, kinh doanh; xã, phường; loại hình cơ sở; nhóm sản phẩm; tình trạng hoạt động. |
01/01/2023 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
75 |
2 |
Dữ liệu về doanh nghiệp tự công bố sản phẩm an toàn thực phẩm tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin các doanh nghiệp tự công bố sản phẩm an toàn thực phẩm tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ; tên sản phẩm; nhóm sản phẩm; số tự công bố sản phẩm; ngày tự công bố. |
01/01/2023 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
76 |
3 |
Dữ liệu về các phòng kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước, các đơn vị kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu |
- Dữ liệu về các phòng kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước, các đơn vị kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu phục vụ thuận tiện trong việc liên hệ, tìm kiếm đơn vị kiểm nghiệm đánh giá chất lượng sản phẩm thực phẩm trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên đơn vị; loại hình đơn vị; địa chỉ; lĩnh vực kiểm nghiệm, kiểm tra; phạm vi được chỉ định; tình trạng hoạt động. |
01/01/2023 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
77 |
4 |
Dữ liệu về cơ sở công bố đủ điều kiện khám sức khỏe |
- Dữ liệu về cơ sở công bố đủ điều kiện khám sức khỏe. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở, địa chỉ cơ sở công bố đủ điều kiện khám sức khỏe, loại hình cơ sở; phạm vi khám sức khỏe; tình trạng hoạt động. |
01/01/2023 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
78 |
5 |
Dữ liệu về cơ sở công bố phòng xét nghiệm đủ điều kiện an toàn sinh học cấp II, cấp III |
- Dữ liệu về cơ sở công bố phòng xét nghiệm đủ điều kiện an toàn sinh học cấp II, cấp III. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở, địa chỉ cơ sở công bố đủ điều kiện an toàn sinh học cấp II, cấp III; cấp độ an toàn sinh học; tình trạng hoạt động. |
01/01/2023 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
79 |
6 |
Dữ liệu về cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
- Dữ liệu về cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở, địa chỉ cơ sở công bố đủ điều kiện tiêm chủng, loại hình cơ sở; phạm vi tiêm chủng; tình trạng hoạt động, thông tin liên hệ công khai. |
01/01/2023 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
80 |
7 |
Dữ liệu về cơ sở đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động |
- Dữ liệu về cơ sở đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở; địa chỉ cơ sở công bố đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động; phạm vi quan trắc; tình trạng hoạt động; thông tin liên hệ công khai. |
01/01/2023 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
81 |
8 |
Dữ liệu về cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV |
- Dữ liệu về cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở; địa chỉ cơ sở công bố đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV; phạm vi xét nghiệm; tình trạng hoạt động; thông tin liên hệ công khai. |
01/01/2023 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
82 |
9 |
Dữ liệu về các cơ sở chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật ngoài công lập đã được cấp phép hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu về các cơ sở chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật ngoài công lập đã được cấp phép hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở; địa chỉ; thông tin liên hệ (điện thoại, email, fanpage...); ngày cấp giấy phép hoạt động; quy mô hoạt động; tình hình hoạt động (đang hoạt động/tạm dừng hoạt động). |
Năm 2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
83 |
10 |
Dữ liệu về người đủ điều kiện hành nghề y |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các cá nhân đã được thẩm xét và cấp giấy phép hành nghề trong các lĩnh vực y khoa (ngoài y học cổ truyền), giúp minh bạch thông tin về đội ngũ nhân lực y tế đã được cấp phép theo quy định mới của Luật Khám bệnh, chữa bệnh. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Họ và tên; chức danh chuyên môn; phạm vi hành nghề; số giấy phép hành nghề; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; cơ quan cấp; tình trạng hiệu lực. |
01/12/2025 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
84 |
11 |
Dữ liệu về dân số và sức khỏe sinh sản |
- Dữ liệu cung cấp các chỉ tiêu thống kê về dân số và kế hoạch hóa gia đình theo từng đơn vị hành chính cấp phường, xã trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Địa bàn; kỳ thống kê; tổng số hộ; tổng số nhân khẩu; số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ; số trẻ sinh; số người chết; số kết hôn, ly hôn; tình hình biến động dân cư; tình hình sử dụng biện pháp tránh thai. |
01/12/2025 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
85 |
12 |
Dữ liệu về người được cấp chứng chỉ hành nghề y học cổ truyền |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cá nhân đã được cấp giấy phép hành nghề trong lĩnh vực y học cổ truyền trên địa bàn thành phố Hà Nội, nhằm mục đích giúp các cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, kiểm tra thông tin hành nghề của các bác sĩ, y sĩ y học cổ truyền đã được cơ quan chức năng phê duyệt. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Họ và tên; chức danh chuyên môn; phạm vi hành nghề; số giấy phép hành nghề; ngày cấp; thời hạn hiệu lực; cơ quan cấp; đơn vị công tác; tình trạng hiệu lực. |
01/12/2025 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
86 |
13 |
Dữ liệu về phòng khám y học cổ truyền trên địa bàn Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các phòng khám có phạm vi hoạt động về y học cổ truyền đã được cấp phép trên địa bàn thành phố. Dữ liệu hỗ trợ người dân và các đơn vị quản lý trong việc tìm kiếm các cơ sở khám chữa bệnh y học cổ truyền hợp pháp. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở; địa chỉ chi tiết (đường, xã/phường); hình thức tổ chức; phạm vi hoạt động chuyên môn; số giấy phép hoạt động (GPHĐ); ngày cấp GPHĐ; họ tên người chịu trách nhiệm chuyên môn; thời gian hoạt động; tình trạng hoạt động. |
01/12/2025 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
87 |
14 |
Dữ liệu người được cấp chứng chỉ hành nghề dược |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề dược tại Hà Nội, nhằm công khai thông tin nhân sự đủ điều kiện chuyên môn quản lý và làm việc tại các cơ sở kinh doanh dược phẩm, bảo đảm tính minh bạch trong quản lý hành nghề y dược. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Họ và tên; trình độ chuyên môn; phạm vi hành nghề; số chứng chỉ hành nghề dược; ngày cấp; cơ quan cấp; tình trạng hiệu lực. |
01/12/2025 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
88 |
15 |
Dữ liệu về cơ sở kinh doanh dược |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc và cơ sở chuyên bán lẻ thuốc từ dược liệu/thuốc đông y đã được cấp phép hoạt động trên địa bàn Thành phố, giúp người dân tìm kiếm các địa điểm mua thuốc tin cậy và hỗ trợ cơ quan chức năng phát hiện các cơ sở hoạt động không phép. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở; loại hình kinh doanh; địa chỉ; phạm vi kinh doanh; số giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược; thông tin đáp ứng tiêu chuẩn GPs; tình trạng hoạt động. |
01/12/2025 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
89 |
16 |
Dữ liệu về thống kê công tác quản lý an toàn thực phẩm |
- Dữ liệu thống kê về công tác quản lý an toàn thực phẩm trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức vi phạm; địa chỉ; hành vi vi phạm; hình thức xử phạt; mức tiền phạt; biện pháp khắc phục hậu quả; số quyết định; ngày ban hành. |
15/8/2026 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
90 |
17 |
Dữ liệu về nhân lực y tế |
- Dữ liệu thống kê về nhân lực ngành y tế theo địa bàn và cơ sở y tế. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Đơn vị, địa bàn; cơ sở y tế; tổng số nhân lực y tế; chức danh chuyên môn; số lượng theo chức danh; trình độ đào tạo; trình độ chuyên môn. |
15/10/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
|
VI |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
91 |
1 |
Dữ liệu về kết quả thi tuyển sinh vào lớp 10 |
- Dữ liệu cung cấp danh sách kết quả thi tuyển sinh vào lớp 10 hằng năm, giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu kết quả điểm thi của học sinh. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Năm tuyển sinh; số báo danh; kết quả điểm thi. |
Tháng 8/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
92 |
2 |
Dữ liệu về kết quả thi tốt nghiệp THPT |
- Dữ liệu cung cấp danh sách kết quả thi tốt nghiệp THPT hằng năm, giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu kết quả điểm thi của học sinh. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Năm thi; số báo danh; kết quả điểm thi. |
Tháng 8/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
93 |
3 |
Dữ liệu về công nhận hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng sáng kiến kinh nghiệm cấp ngành Giáo dục và Đào tạo |
- Dữ liệu được cung cấp là danh sách công nhận hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng cấp ngành Giáo dục và Đào tạo của cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị trực thuộc Sở. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên sáng kiến; môn, lĩnh vực; tác giả; đơn vị công tác; hiệu quả áp dụng; phạm vi ảnh hưởng; năm học được công nhận. |
Tháng 5/2024 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
94 |
4 |
Dữ liệu về cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
- Dữ liệu về các cơ sở giáo dục nghề nghiệp. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở; loại hình cơ sở; địa chỉ; ngành, nghề đào tạo; trình độ đào tạo; quy mô tuyển sinh; tình trạng hoạt động. |
Năm 2023 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
95 |
5 |
Dữ liệu về danh hiệu thi đua các cấp dành cho các cá nhân, tập thể trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin danh hiệu thi đua các cấp dành cho các cá nhân, tập thể trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cá nhân, tập thể; đơn vị công tác; danh hiệu thi đua; cấp công nhận; năm công nhận. |
Tháng 8/2024 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
96 |
6 |
Dữ liệu về trường học đạt chuẩn quốc gia và chất lượng cao |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và trường chất lượng cao trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên trường; cấp học; địa chỉ; loại hình công nhận; mức độ đạt chuẩn; thời gian công nhận; tình trạng duy trì tiêu chuẩn. |
Tháng 5/2027 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
97 |
7 |
Dữ liệu về chuyển đổi số trong giáo dục |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về chuyển đổi số trong giáo dục. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Phòng học thông minh, học liệu số, tỷ lệ trường triển khai hệ thống quản lý học tập (LMS), thiết bị CNTT. |
Tháng 5/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
98 |
8 |
Dữ liệu minh chứng về bảo đảm chất lượng giáo dục dùng trong tự đánh giá và thẩm định để công nhận trường đạt chuẩn quốc gia |
- Dữ liệu cung cấp thông tin minh chứng về bảo đảm chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và thẩm định công nhận trường mầm non, phổ thông đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu gồm các thông tin: Tên cơ sở giáo dục; cấp học; địa chỉ; cơ cấu tổ chức, học sinh, chương trình, kết quả đánh giá, cơ sở vật chất; thời gian công nhận; thời hạn công nhận; tình trạng duy trì chất lượng; kế hoạch và kết quả cải tiến chất lượng giáo dục. |
Tháng 5/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
99 |
9 |
Dữ liệu quy mô học sinh theo cơ sở giáo dục |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về quy mô học sinh tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở giáo dục; cấp học; loại hình trường; khối lớp; số lượng học sinh; năm học. |
Tháng 5/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
100 |
10 |
Dữ liệu về học sinh nội trú và bán trú theo cơ sở giáo dục |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về số lượng học sinh nội trú và bán trú tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở giáo dục; cấp học; số lượng học sinh nội trú; số lượng học sinh bán trú; tổng số học sinh; năm học. |
Tháng 5/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
101 |
11 |
Dữ liệu về giải thưởng và thành tích học sinh |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các giải thưởng và thành tích của học sinh trên địa bàn thành phố Hà Nội trong các kỳ thi, cuộc thi và hoạt động giáo dục ở các cấp theo từng năm học. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên học sinh; tên cơ sở giáo dục; tên kỳ thi, cuộc thi; lĩnh vực, môn thi; cấp tổ chức; giải thưởng, thành tích; năm học. |
Tháng 5/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
102 |
12 |
Dữ liệu về kết quả học tập theo cơ sở giáo dục |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về kết quả học tập của học sinh tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở giáo dục; cấp học; năm học; mức đánh giá, xếp loại; số lượng học sinh; tỷ lệ học sinh theo mức đánh giá; tỷ lệ hoàn thành chương trình. |
Tháng 5/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
103 |
13 |
Dữ liệu về đội ngũ giáo viên theo cơ sở giáo dục |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về đội ngũ giáo viên tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở giáo dục; cấp học; môn học; số lượng giáo viên; trình độ đào tạo; hạng chức danh nghề nghiệp; năm học. |
Tháng 5/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
104 |
14 |
Dữ liệu về tỷ lệ học sinh/giáo viên theo cơ sở giáo dục |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về tỷ lệ học sinh/giáo viên tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố Hà Nội, phản ánh quy mô đội ngũ giáo viên và khả năng đáp ứng nhu cầu giảng dạy theo từng năm học. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở giáo dục; cấp học; địa bàn; số lượng học sinh; số lượng giáo viên; tỷ lệ học sinh trên giáo viên; năm học. |
Tháng 5/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
105 |
15 |
Dữ liệu về học bổng và chính sách hỗ trợ học sinh |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các chương trình học bổng và chính sách hỗ trợ học sinh trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên chương trình, chính sách; đối tượng thụ hưởng; hình thức hỗ trợ; mức hỗ trợ; số lượng học sinh được hỗ trợ; tổng kinh phí hỗ trợ; năm học. |
Tháng 5/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
106 |
16 |
Dữ liệu về tỷ lệ nhập học và tỷ lệ hoàn thành các cấp học |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về tỷ lệ nhập học và tỷ lệ hoàn thành chương trình ở các cấp học trên địa bàn thành phố Hà Nội theo từng năm học, phản ánh mức độ tiếp cận và duy trì giáo dục. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Cấp học, địa bàn, năm học, tỷ lệ nhập học, tỷ lệ hoàn thành chương trình. |
Tháng 5/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
|
VII |
Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội |
||||
|
107 |
1 |
Dữ liệu về công bố quy hoạch |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về đồ án quy hoạch do Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội lập và đã được thành phố phê duyệt, trên trang cổng thông tin điện tử của Viện. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên đồ án quy hoạch; loại quy hoạch; địa điểm; phạm vi, ranh giới quy hoạch; quy mô diện tích; quy mô dân số; chức năng sử dụng đất; mật độ xây dựng; tầng cao; hệ số sử dụng đất; quyết định phê duyệt. |
Năm 2014 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
|
VIII |
Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội |
||||
|
108 |
1 |
Dữ liệu về Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội nhằm mục đích giúp các tổ chức, cá nhân trên địa bàn Thành phố dễ dàng tra cứu, tiếp cận thông tin các hoạt động của Quỹ. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên đơn vị, trụ sở làm việc, thông tin liên hệ; vị trí, chức năng, nhiệm vụ; lãi suất cho vay; danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay; danh mục hồ sơ vay vốn tại Quỹ. |
01/07/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
109 |
2 |
Dữ liệu về danh mục dự án được Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội tài trợ hoặc cho vay |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các dự án được Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội giải quyết cho vay, bao gồm lĩnh vực cho vay, quy mô dự án, hình thức hỗ trợ và tình hình triển khai. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên dự án, tên chủ đầu tư, tổng mức đầu tư, lĩnh vực cho vay, lãi suất cho vay, số tiền cho vay. |
Tháng 1/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
110 |
3 |
Dữ liệu về thống kê hoạt động đầu tư và cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp số liệu thống kê về hoạt động cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội theo từng thời kỳ, bao gồm quy mô vốn, lĩnh vực cho vay và kết quả thực hiện. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Nguồn vốn; lĩnh vực cho vay; kết quả thực hiện theo từng năm (số dự án cho vay; số tiền cho vay). |
Tháng 1/2027 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
|
IX |
Sở Xây dựng |
||||
|
111 |
1 |
Dữ liệu về mạng lưới tuyến, biểu đồ xe trên tuyến trên địa bàn |
- Dữ liệu cung cấp mạng lưới tuyến, biểu đồ xe trên tuyến, giá vé xe buýt giúp cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu mạng lưới các tuyến, biểu đồ xe trên các tuyến và giá vé xe buýt trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Mã tuyến; tên tuyến; điểm đầu; điểm cuối; lộ trình tuyến; danh sách điểm dừng, nhà chờ; thời gian hoạt động; tần suất chạy xe. |
Trong năm 2024-2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
112 |
2 |
Dữ liệu về các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô |
- Dữ liệu cung cấp các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô giúp các cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu các luồng, tuyến vận tải cố định. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Mã tuyến; điểm đầu; điểm cuối; bến đi; bến đến; hành trình tuyến; cự ly tuyến; tần suất khai thác; đơn vị vận tải. |
Trong năm 2024-2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
113 |
3 |
Dữ liệu về vị trí các công trình báo hiệu đường bộ |
- Dữ liệu cung cấp vị trí các công trình báo hiệu đường bộ giúp cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu vị trí các công trình báo hiệu đường bộ, biển báo hiệu trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm thông tin: Tên đường, lý trình, mã hiệu, vị trí, tình trạng, đơn vị quản lý, cột biển báo, loại biển, kích thước. |
Trong năm 2024-2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
114 |
4 |
Dữ liệu về các cơ sở đào tạo lái xe ô tô, mô tô |
- Dữ liệu cung cấp các cơ sở đào tạo lái xe ô tô, mô tô giúp cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu danh sách các cơ sở đào tạo. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở, địa chỉ cơ sở, hạng đào tạo, số điện thoại liên hệ. |
Trong năm 2024-2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
115 |
5 |
Dữ liệu về các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn |
- Dữ liệu cung cấp các điểm đỗ xe công cộng giúp cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu các điểm đỗ xe công cộng trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên điểm đỗ xe; địa điểm; vị trí không gian (nếu có); loại hình điểm đỗ; diện tích; sức chứa; loại phương tiện phục vụ; thời gian hoạt động. |
Trong năm 2024-2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
116 |
6 |
Dữ liệu về các điểm trông giữ xe và giá dịch vụ trên địa bàn |
- Dữ liệu cung cấp các điểm trông giữ xe và giá dịch vụ trên địa bàn giúp cá nhân tra cứu dễ dàng các điểm trông giữ xe và biết giá dịch vụ trên địa bàn. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên điểm trông giữ xe; địa điểm; vị trí không gian (nếu có); loại phương tiện nhận trông giữ; sức chứa; thời gian hoạt động; mức giá dịch vụ. |
Trong năm 2024-2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
117 |
7 |
Dữ liệu về các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn |
- Dữ liệu cung cấp về danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn giúp cá nhân, tổ chức dễ dàng biết các tuyến đường cấm đỗ xe. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tuyến đường, đoạn đường cấm đỗ; loại biển cấm. |
Trong năm 2024-2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
118 |
8 |
Dữ liệu về các hãng taxi trên địa bàn |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các hãng taxi trên địa bàn giúp cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu các hãng taxi trên địa bàn. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; tên thương hiệu taxi; địa chỉ; phạm vi hoạt động; thông tin liên hệ công khai; tình trạng hoạt động. |
Trong năm 2024-2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
119 |
9 |
Dữ liệu về các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải giúp cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ; loại hình vận tải; loại phương tiện kinh doanh; phạm vi hoạt động; tình trạng hoạt động; thông tin liên hệ công khai. |
Trong năm 2024-2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
120 |
10 |
Dữ liệu về các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
- Dữ liệu cung cấp các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu giúp cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu về các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu trên địa bàn thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cảng, bến, khu neo đậu; vị trí; loại hình hoạt động. |
Trong năm 2024-2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
121 |
11 |
Dữ liệu về giá vật liệu xây dựng trên địa bàn Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp giá vật liệu xây dựng trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên vật liệu; nhóm vật liệu; quy cách, tiêu chuẩn; đơn vị tính; mức giá; khu vực công bố giá; thời điểm công bố. |
Quý IV/2023 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
122 |
12 |
Dữ liệu về chỉ số giá xây dựng trên địa bàn Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp về chỉ số giá xây dựng trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Loại công trình; nhóm chỉ số giá; kỳ công bố; chỉ số giá xây dựng; chỉ số giá phần xây dựng; chỉ số giá vật liệu; chỉ số giá nhân công; chỉ số giá máy thi công. |
Quý IV/2023 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
123 |
13 |
Dữ liệu về cấp phép xây dựng trên địa bàn Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp về các công trình được cấp phép xây dựng trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Số giấy phép xây dựng; cơ quan cấp phép; tên chủ đầu tư; địa điểm xây dựng; loại công trình; mục đích sử dụng; quy mô công trình; số tầng; chiều cao công trình; ngày cấp phép. |
01/01/2024 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
124 |
14 |
Dữ liệu về các dự án nhà ở xã hội đang triển khai thực hiện trên địa bàn Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp về các dự án nhà ở xã hội đang triển khai thực hiện trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên dự án; chủ đầu tư; địa điểm; quy mô dự án; số lượng căn hộ; diện tích căn hộ; tổng mức đầu tư; tiến độ thực hiện; tình trạng triển khai; văn bản pháp lý liên quan... |
Quý I/2024 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
125 |
15 |
Dữ liệu về quy hoạch đô thị và nông thôn |
- Dữ liệu về quy hoạch đô thị và nông thôn. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên đồ án quy hoạch; loại quy hoạch; địa điểm; phạm vi, ranh giới quy hoạch; quy mô diện tích; chức năng sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch chính; tình trạng pháp lý; quyết định phê duyệt; bản đồ, dữ liệu không gian quy hoạch (nếu có); ... |
Năm 2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
126 |
16 |
Dữ liệu về các công trình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp về các công trình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên công trình/dự án, tên chủ đầu tư, địa điểm thực hiện, quy mô công trình/dự án, hành vi vi phạm trật tự xây dựng, các văn bản xử lý vi phạm trật tự xây dựng của các cấp và các dữ liệu khác có liên quan. |
01/01/2024 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
127 |
17 |
Dữ liệu về các đơn vị, tổ chức, cá nhân hành nghề tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng, kiến trúc |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cá nhân, tổ chức hành nghề tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng, kiến trúc được Sở Xây dựng cấp nhằm mục đích giúp cho cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu thông tin lĩnh vực hành nghề. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức, cá nhân; loại hình hành nghề; lĩnh vực hành nghề; số chứng chỉ; hạng chứng chỉ (nếu có); ngày cấp; ngày hết hạn; tình trạng hiệu lực. |
25/12/2025 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
128 |
18 |
Dữ liệu về mạng lưới đường sắt đô thị (Metro) |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các tuyến metro, nhà ga, sơ đồ tuyến, thời gian vận hành, kết nối trung chuyển và các tiện ích phục vụ hành khách. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên, số hiệu tuyến metro, nhà ga; sơ đồ tuyến; thời gian vận hành, thông tin kết nối… |
Tháng 10/2026 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
129 |
19 |
Dữ liệu về điểm ngập úng đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các điểm ngập úng, thời gian xuất hiện, mức độ ngập và tình trạng xử lý nhằm phục vụ cảnh báo và nghiên cứu. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên đường, khu vực; vị trí điểm ngập; thời gian xuất hiện ngập; mức độ ngập; tình trạng. |
Tháng 10/2026 |
Khi có biến động |
API/JSON |
|
130 |
20 |
Dữ liệu về hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm mạng lưới cống, kênh, mương, trạm bơm, hồ điều hòa và tình trạng vận hành của hệ thống. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên, mã công trình; loại công trình; vị trí, tuyến công trình; lưu vực thoát nước; kích thước, công suất; tình trạng vận hành; đơn vị quản lý. |
Tháng 10/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
131 |
21 |
Dữ liệu về trạm dừng xe buýt, nhà ga đường sắt đô thị và điểm kết nối giao thông công cộng |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các trạm dừng xe buýt, nhà ga đường sắt đô thị và điểm kết nối giao thông công cộng trên địa bàn Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên, mã điểm; loại điểm giao thông; vị trí; tuyến phục vụ; loại hình kết nối; tiện ích phục vụ hành khách; tình trạng hoạt động. |
Tháng 10/2026 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
132 |
22 |
Dữ liệu về hoạt động vận tải hành khách công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về hoạt động vận tải hành khách công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Loại hình vận tải; kỳ thống kê; số tuyến khai thác; số lượt phương tiện; sản lượng vận chuyển; số lượt hành khách; tình hình khai thác. |
Tháng 10/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
133 |
23 |
Dữ liệu về danh mục công trình cây xanh, chiếu sáng |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về vị trí các cây, loại cây, kích thước. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên công trình hoặc tuyến, vị trí, loại hạng mục, số lượng, đơn vị quản lý. |
Tháng 10/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
134 |
24 |
Dữ liệu về hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật (cống bể, hào, tuynen kỹ thuật) |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về vị trí hệ thống công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật (cống bể, hào, tuynen kỹ thuật). - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên công trình hoặc mã tuyến, loại công trình, vị trí, kích thước, vật liệu, đơn vị quản lý… |
Tháng 10/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
|
X |
Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp Thành phố |
||||
|
135 |
1 |
Dữ liệu về tổng quan các khu công nghệ cao, khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu Khu công nghệ cao, khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin về các khu công nghệ cao, khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
01/5/2024 |
Hằng năm |
API/JSON |
|
136 |
2 |
Dữ liệu về dự án trong các khu công nghệ cao, khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu thông tin dự án trong các khu công nghệ cao, khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Các dự án hoạt động trong khu công nghệ cao, khu công nghiệp; + Danh sách các dự án đăng ký mới; + Danh sách các dự án thay đổi; + Danh sách các dự án tạm ngừng, giải thể; + Danh sách các dự án hoạt động trở lại. |
01/5/2024 |
Hằng năm |
API/JSON |
|
137 |
3 |
Dữ liệu về lao động trong các khu công nghệ cao, khu công nghiệp |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về lao động trong các khu công nghệ cao, khu công nghiệp. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Tổng số lao động trong nước tại các khu công nghệ cao, khu công nghiệp; + Tổng số lao động nước ngoài trong các khu công nghệ cao, khu công nghiệp. |
01/5/2024 |
06 tháng/lần |
API/JSON |
|
138 |
4 |
Dữ liệu về cấp phép đầu tư |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về cấp phép đầu tư. - Dữ liệu bao gồm các thông tin về cấp mới chủ trương đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư tại các khu công nghệ cao, khu công nghiệp. |
01/5/2024 |
Hằng năm |
API/JSON |
|
139 |
5 |
Dữ liệu về quy hoạch xây dựng |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng. - Dữ liệu bao gồm các thông tin về quy hoạch xây dựng tại các khu công nghệ cao, khu công nghiệp. |
01/5/2024 |
Hằng năm |
API/JSON |
|
140 |
6 |
Dữ liệu về môi trường tại các khu công nghệ cao, khu công nghiệp |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về môi trường. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Dữ liệu về chất lượng môi trường nước; các khu vực môi trường nước mặt không còn khả năng chịu tải; các nguồn thải vào môi trường nước mặt. + Dữ liệu danh mục quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. + Dữ liệu danh mục giấy phép môi trường. |
01/5/2024 |
Hằng năm |
API/JSON |
|
|
XI |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
||||
|
141 |
1 |
Dữ liệu về truy xuất nguồn gốc nông lâm thủy sản và thực phẩm |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả thông tin của sản phẩm có nguồn gốc nông lâm thủy sản. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên sản phẩm; nhóm sản phẩm; cơ sở sản xuất; địa chỉ cơ sở sản xuất; mã truy xuất nguồn gốc; giấy chứng nhận; đường dẫn tra cứu truy xuất nguồn gốc. |
01/5/2023 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
142 |
2 |
Dữ liệu về truy xuất nguồn gốc sản phẩm OCOP |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các sản phẩm OCOP. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên sản phẩm; nhóm sản phẩm; chủ thể OCOP; địa chỉ; hạng sao OCOP; năm công nhận; mã truy xuất nguồn gốc; thông tin chứng nhận; đường dẫn tra cứu truy xuất nguồn gốc. |
Năm 2020 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
143 |
3 |
Dữ liệu về thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp danh sách cơ sở về sản xuất giống thủy sản, buôn bán thuốc thú y thủy sản trên địa bàn Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở; loại hình hoạt động; địa chỉ; đối tượng giống thủy sản sản xuất, kinh doanh; nhóm thuốc thú y thủy sản kinh doanh; tình trạng hoạt động. |
10/12/2020 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
144 |
4 |
Dữ liệu về quản lý và sử dụng đất sản xuất nông nghiệp |
- Dữ liệu cung cấp các dữ liệu liên quan đến việc quản lý và sử dụng đất sản xuất nông nghiệp. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Địa bàn; loại đất sản xuất nông nghiệp; diện tích; hiện trạng sử dụng; loại hình sản xuất; cây trồng chính; chỉ tiêu chất lượng đất. |
Năm 2020 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
145 |
5 |
Dữ liệu về tự công bố sản phẩm nông lâm thủy sản |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các đơn vị, doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội tự công bố sản phẩm nông lâm thủy sản. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức, doanh nghiệp; địa chỉ; tên sản phẩm; nhóm sản phẩm; số tự công bố sản phẩm; ngày tự công bố. |
Năm 2020 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
146 |
6 |
Dữ liệu về kết quả kiểm tra, đánh giá kiến thức an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội đã tham gia kiểm tra, đánh giá kiến thức an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở, tổ chức; lĩnh vực hoạt động; nội dung đánh giá; số người tham gia; số người đạt yêu cầu; kết quả đánh giá; thời gian đánh giá. |
Năm 2020 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
147 |
7 |
Dữ liệu về quản lý an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trên nền GIS |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội đủ điều kiện an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở; loại hình cơ sở; địa chỉ; vị trí trên nền GIS; lĩnh vực sản xuất, kinh doanh; nhóm sản phẩm; kết quả kiểm tra, đánh giá; thông tin giấy chứng nhận; tình trạng đáp ứng điều kiện an toàn thực phẩm. |
Năm 2020 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
148 |
8 |
Dữ liệu về chăn nuôi và thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật |
- Dữ liệu cung cấp các dữ liệu liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi và thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Địa bàn; lĩnh vực; đối tượng sản xuất; loại hình cơ sở sản xuất, kinh doanh; quy mô sản xuất; sản phẩm chính; tình hình sản xuất. |
01/01/2024 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
149 |
9 |
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất |
- Dữ liệu cung cấp thông tin quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm thông tin cập nhật bản đồ và lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thành phố Hà Nội. |
Tháng 8/2022 |
Hằng ngày |
API/JSON |
|
150 |
10 |
Dữ liệu về chỉ số chất lượng không khí (AQI) trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin tình trạng không khí trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Trạm, điểm quan trắc; vị trí quan trắc; thời gian quan trắc; chỉ số AQI; mức chất lượng không khí; thông số ô nhiễm chính; giá trị các thông số quan trắc. |
Tháng 12/2016 |
Hằng ngày |
API/JSON |
|
151 |
11 |
Dữ liệu về hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn của thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu về số liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn của thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Địa bàn; năm thống kê; số hộ nghèo; tỷ lệ hộ nghèo; số hộ cận nghèo; tỷ lệ hộ cận nghèo. |
Năm 2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
|
XII |
Văn phòng UBND Thành phố |
||||
|
152 |
1 |
Dữ liệu về văn bản quy phạm pháp luật và văn bản chỉ đạo, điều hành |
- Dữ liệu cung cấp danh mục các quyết định, chỉ thị, công văn, kế hoạch, thông báo, báo cáo… do UBND Thành phố và các sở, ngành ban hành, phục vụ công tác tra cứu, giám sát và khai thác thông tin công khai của các tổ chức, cá nhân. - Dữ liệu bao gồm các thông tin về số, ký hiệu văn bản, ngày ban hành, trích yếu nội dung, lĩnh vực, cơ quan ban hành, người ký, tình trạng hiệu lực. |
01/6/2026 |
Hằng ngày |
API/JSON |
|
153 |
2 |
Dữ liệu về tin tức, sự kiện |
- Dữ liệu cung cấp thông tin, bài viết, hình ảnh, video về các hoạt động, sự kiện, chương trình, hội nghị, hội thảo, hoạt động chỉ đạo điều hành của lãnh đạo UBND Thành phố. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tiêu đề; loại tin, sự kiện; chủ đề, lĩnh vực; nội dung tóm tắt; thời gian; địa điểm (đối với sự kiện); cơ quan, đơn vị tổ chức; hình ảnh, video; đường dẫn bài viết. |
01/6/2026 |
Hằng ngày |
API/JSON |
|
|
XIII |
Sở Tư pháp |
||||
|
154 |
1 |
Danh sách tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức hành nghề; địa chỉ; điện thoại; họ tên Trưởng tổ chức hành nghề công chứng. |
01/10/2024 |
06 tháng/lần |
API/JSON |
|
155 |
2 |
Danh sách tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các tổ chức hành nghề luật sư trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên gọi; loại hình tổ chức; địa chỉ; điện thoại; email. |
01/10/2024 |
06 tháng/lần |
API/JSON |
|
156 |
3 |
Danh sách tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý và người thực hiện trợ giúp pháp lý trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý và người thực hiện trợ giúp pháp lý trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức, địa chỉ/điện thoại; số, ngày cấp ĐKHĐ; người thực hiện trợ giúp pháp lý. |
01/10/2024 |
06 tháng/lần |
API/JSON |
|
157 |
4 |
Danh sách trung tâm trọng tài, chi nhánh, văn phòng đại diện của trung tâm trọng tài thương mại trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các trung tâm trọng tài, chi nhánh, văn phòng đại diện của trung tâm trọng tài thương mại trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên tổ chức; địa chỉ trụ sở/điện thoại; người đại diện theo pháp luật. |
01/10/2024 |
06 tháng/lần |
API/JSON |
|
158 |
5 |
Danh sách các trung tâm hòa giải thương mại trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các trung tâm hòa giải thương mại trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên trung tâm; địa chỉ; người đại diện theo pháp luật; số hòa giải viên. |
01/10/2024 |
06 tháng/lần |
API/JSON |
|
159 |
6 |
Danh sách cá nhân, tổ chức tham gia mạng lưới tư vấn viên pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp danh sách cá nhân, tổ chức trên địa bàn thành phố Hà Nội giúp doanh nghiệp nhỏ và vừa dễ dàng tìm kiếm, liên hệ để đề nghị hỗ trợ các vấn đề pháp lý trong hoạt động của doanh nghiệp. - Dữ liệu bao gồm thông tin: Tên gọi của tổ chức hoặc họ và tên đối với cá nhân tư vấn viên pháp luật; chức danh, trình độ, bằng cấp, chứng chỉ liên quan; lĩnh vực, ngành nghề và kinh nghiệm tư vấn pháp luật. |
30/12/2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
|
XIV |
Thanh tra Thành phố |
||||
|
160 |
1 |
Dữ liệu về Kế hoạch thanh tra của Thanh tra thành phố Hà Nội |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về kế hoạch thanh tra. - Dữ liệu bao gồm các thông tin trong kế hoạch thanh tra và danh mục các cuộc thanh tra theo kế hoạch năm, gồm: Nội dung thanh tra; đối tượng thanh tra; thời kỳ thanh tra; thời gian triển khai; chủ trì tham mưu thực hiện. |
Quý IV/2024 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
|
XV |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
||||
|
161 |
1 |
Dữ liệu về các lễ hội truyền thống vùng dân tộc thiểu số |
- Dữ liệu cung cấp thông tin các lễ hội truyền thống vùng dân tộc thiểu số. - Dữ liệu bao gồm các thông tin về danh sách lễ hội, thời gian, địa điểm và các nghi thức văn hóa đặc sắc của các dân tộc Tày, Mường, Dao... trên địa bàn. |
31/10/2026 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
162 |
2 |
Dữ liệu về sản vật tiêu biểu vùng dân tộc |
- Dữ liệu cung cấp danh sách sản vật tiêu biểu vùng dân tộc. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên đặc sản, làng nghề, mùa vụ và thông tin liên hệ kết nối tiêu thụ sản phẩm. |
31/10/2026 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
|
XVI |
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
||||
|
163 |
1 |
Dữ liệu về tình trạng và thời gian giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về tình trạng tiếp nhận, xử lý và thời gian giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội, bao gồm kết quả giải quyết theo từng lĩnh vực và từng thời kỳ. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: + Dữ liệu về lĩnh vực: Mã lĩnh vực; tên lĩnh vực. + Dữ liệu về thủ tục hành chính: Mã thủ tục hành chính; tên thủ tục hành chính. + Dữ liệu về hồ sơ: Mã hồ sơ; ngày tiếp nhận; ngày hẹn trả; ngày hoàn thành; đơn vị tiếp nhận; đơn vị xử lý; trạng thái hồ sơ; … |
11/11/2025 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
|
XVII |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||
|
164 |
1 |
Dữ liệu số 3D Di tích Quốc gia Đặc biệt Văn Miếu Quốc Tử Giám |
- Dữ liệu cung cấp thông tin, hình ảnh về tư liệu, tài liệu và kiến trúc, phục vụ tra cứu, nghiên cứu, bảo tồn và phát huy giá trị của Di tích Quốc gia Đặc biệt Văn Miếu - Quốc Tử Giám. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Hệ thống các công trình nghiên cứu, tác phẩm, ấn phẩm, tư liệu về Văn Miếu - Quốc Tử Giám; Các danh nhân, các vị Tế Tửu, các vị tiến sĩ, nho học đỗ đạt được lưu danh tại Văn Miếu - Quốc Tử Giám… được nghiên cứu, tổng hợp, sưu tầm, xây dựng và số hóa; Dữ liệu số scan 2D cho 200 đầu mục số hóa (bản in, bản dập, ảnh tư liệu); Dữ liệu số hóa 3D 132 hiện vật dạng khối (Hệ thống bia Tiến sĩ, các tác phẩm điêu khắc, mỹ thuật, nghệ thuật...); Dữ liệu 3D chi tiết không gian kiến trúc toàn bộ Văn Miếu - Quốc Tử Giám; Dữ liệu phục dựng 3D không gian Văn Miếu Quốc Tử Giám thời xưa. |
Năm 2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
165 |
2 |
Dữ liệu về thành tích thể thao: Giải quốc gia, giải quốc tế |
- Dữ liệu cung cấp thành tích thể thao tại các giải đấu quốc gia, quốc tế. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên giải đấu; cấp giải; môn thể thao; nội dung thi đấu; đơn vị; số lượng vận động viên tham dự; thành tích; huy chương, thứ hạng các đơn vị tham dự; thời gian tổ chức. |
12/5/2023 |
Hằng quý |
API/JSON |
|
166 |
3 |
Dữ liệu về lịch các chương trình sự kiện cộng đồng |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các chương trình sự kiện cộng đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội nhằm mục đích giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, chủ động tham gia các chương trình, sự kiện. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên sự kiện; thời gian bắt đầu; kết thúc; địa điểm, đơn vị tổ chức. Dữ liệu được tổng hợp từ các chương trình sự kiện cộng đồng thường niên và mới được cấp phép trong thời hạn 1 tháng. |
01/5/2023 |
Hằng tháng |
API/JSON |
|
167 |
4 |
Dữ liệu về các cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm, vui chơi giải trí, ăn uống, chăm sóc sức khỏe, thể thao đạt chuẩn phục vụ khách du lịch trên địa bàn Thành phố |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm, vui chơi giải trí, ăn uống, chăm sóc sức khỏe, thể thao đạt chuẩn phục vụ khách du lịch trên địa bàn thành phố Hà Nội, giúp khách du lịch dễ dàng tra cứu, lựa chọn các cơ sở đáp ứng tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch theo quy định. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: tên cơ sở kinh doanh dịch vụ; địa chỉ; ngày cấp và ngày hết hạn của quyết định công nhận cơ sở đạt chuẩn phục vụ khách du lịch. |
01/6/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
168 |
5 |
Dữ liệu về các công ty lữ hành du lịch được cấp phép |
- Dữ liệu cung cấp thông tin về các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và lữ hành quốc tế được cấp phép, đăng tải công khai trên website http://quanlyluhanh.vn. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên doanh nghiệp; địa chỉ; số điện thoại; email; số giấy phép; tên người đại diện pháp luật; phạm vi kinh doanh. |
01/6/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
169 |
6 |
Dữ liệu về các cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn |
- Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cơ sở lưu trú du lịch đã được thông báo đủ điều kiện tối thiểu về cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ hoặc đã được công nhận hạng (còn thời hạn) trên địa bàn thành phố Hà Nội, giúp khách du lịch dễ dàng tìm kiếm được các cơ sở đã được kiểm tra, thẩm định, công nhận hạng và phù hợp với nhu cầu lưu trú của mỗi du khách. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ sở lưu trú du lịch; địa chỉ; loại; hạng được công nhận; số phòng; số thông báo đủ điều kiện hoặc số Quyết định công nhận hạng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hà Nội. |
10/5/2023 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
170 |
7 |
Dữ liệu về nhà xuất bản địa phương |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các nhà xuất bản của Hà Nội giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tìm kiếm được thông tin đơn vị xuất bản để liên hệ, hợp tác xuất bản. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên nhà xuất bản và tên cơ quan chủ quản; trụ sở chính và văn phòng đại diện (nếu có); địa chỉ địa điểm kinh doanh; số điện thoại cố định; số giấy phép, ngày cấp phép. |
01/10/2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
|
171 |
8 |
Dữ liệu về cơ quan báo chí địa phương |
- Dữ liệu cung cấp danh sách các cơ quan báo chí Hà Nội giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tìm kiếm được thông tin cơ quan báo chí để liên hệ, phản ánh. - Dữ liệu bao gồm các thông tin: Tên cơ quan báo chí và tên cơ quan chủ quản (nếu có); trụ sở tòa soạn và văn phòng đại diện (nếu có); số điện thoại cố định; số giấy phép, ngày cấp phép; tôn chỉ mục đích của cơ quan báo chí. |
01/10/2025 |
Thường xuyên (khi có biến động) |
API/JSON |
PHỤ LỤC 02
DANH
MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 5695/QĐ-UBND ngày 12/10/2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội)
|
Stt |
Tên dữ liệu dùng chung |
Đơn vị chủ trì |
Mục đích sử dụng |
|
1 |
Dữ liệu xăng dầu (sản lượng tiêu thụ, sản xuất trong nước, nhập khẩu) |
Sở Công Thương |
Theo dõi nguồn cung và tiêu thụ xăng dầu; bảo đảm an ninh năng lượng Thành phố |
|
2 |
Dữ liệu than (sản lượng sản xuất trong nước, nhập khẩu, tiêu thụ trên địa bàn) |
Sở Công Thương |
Theo dõi nguồn cung và tiêu thụ than phục vụ sản xuất điện và công nghiệp trên địa bàn |
|
3 |
Dữ liệu thương mại điện tử (doanh thu, số người mua, thanh toán điện tử, dịch vụ logistics) |
Sở Công Thương |
Theo dõi sự phát triển kinh tế số; theo dõi tỷ trọng thương mại điện tử trong tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ |
|
4 |
Dữ liệu cụm công nghiệp và các doanh nghiệp trong cụm công nghiệp |
Sở Công Thương |
Theo dõi tình hình hoạt động, phân bổ và phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn Thành phố và tình hình hoạt động, phát triển của các doanh nghiệp trong cụm công nghiệp |
|
5 |
Dữ liệu doanh nghiệp/cơ sở sản xuất công nghiệp |
Sở Công Thương |
Theo dõi tình hình hoạt động, quy mô, ngành nghề và phân bố các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp trên địa bàn |
|
6 |
Dữ liệu nhiệm vụ khoa học và công nghệ các cấp và kết quả nghiên cứu, sản phẩm, tổ chức khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Theo dõi đổi mới sáng tạo; kết nối doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hỗ trợ hoạch định chính sách phát triển công nghệ cao |
|
7 |
Dữ liệu tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng: hợp chuẩn, hợp quy |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Phục vụ quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa; cung cấp thông tin về hợp chuẩn, hợp quy phục vụ tra cứu |
|
8 |
Dữ liệu sản phẩm công nghệ số tại Hà Nội |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thúc đẩy phát triển công nghiệp công nghệ thông tin địa phương; tư vấn mua sắm công sản phẩm công nghệ thông tin trong nước |
|
9 |
Dữ liệu doanh nghiệp bưu chính |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quản lý hoạt động bưu chính trên địa bàn |
|
10 |
Dữ liệu đầu tư công (số dự án, tổng vốn, tỷ lệ giải ngân) |
Sở Tài chính |
Theo dõi tiến độ giải ngân vốn đầu tư công |
|
11 |
Dữ liệu thu - chi ngân sách nhà nước (lũy kế hằng ngày, tháng, quý, năm) |
Sở Tài chính |
Theo dõi, tổng hợp tình hình thu, chi ngân sách |
|
12 |
Dữ liệu số dự án và vốn đầu tư ngoài ngân sách nhà nước được cấp chủ trương đầu tư |
Sở Tài chính |
Theo dõi quy mô vốn đầu tư của tư nhân ngoài ngân sách nhà nước theo từng ngành kinh tế |
|
13 |
Dữ liệu doanh nghiệp trên địa bàn (thành lập mới, đang hoạt động, tạm ngừng, giải thể) |
Sở Tài chính |
Theo dõi số doanh nghiệp, vốn đăng ký theo ngành kinh tế hằng ngày/tháng |
|
14 |
Dữ liệu tài sản công (đất, nhà, xe ô tô và tài sản cố định khác) |
Sở Tài chính |
Quản lý hiệu quả tài sản công; cung cấp dữ liệu phục vụ liên thông giữa các ngành |
|
15 |
Dữ liệu giá thị trường (giá đất, giá vật liệu xây dựng, kê khai giá, hàng hóa do Hội đồng nhân dân quyết định) |
Sở Tài chính |
Theo dõi biến động giá cả thị trường; cảnh báo sớm nguy cơ lạm phát |
|
16 |
Dữ liệu đấu thầu (số gói thầu, giá trị trúng thầu, tỷ lệ tiết kiệm) |
Sở Tài chính |
Giám sát hoạt động mua sắm công; phòng ngừa thất thoát, lãng phí ngân sách nhà nước |
|
17 |
Dữ liệu vốn đầu tư có yếu tố nước ngoài (vốn đăng ký, thực hiện, điều chỉnh) |
Sở Tài chính |
Theo dõi vốn đầu tư nước ngoài: cấp mới, điều chỉnh, góp vốn mua cổ phần theo tháng |
|
18 |
Dữ liệu thông tin doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố (công bố thông tin tài chính) |
Sở Tài chính |
Bảo đảm minh bạch tài chính doanh nghiệp nhà nước; giám sát vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
|
19 |
Dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức Thành phố |
Sở Nội vụ |
Theo dõi biên chế được giao và thực hiện; báo cáo tình hình cán bộ, công chức, viên chức hằng tháng |
|
20 |
Dữ liệu chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX) |
Sở Nội vụ |
Theo dõi và cải thiện chỉ số cải cách hành chính của Thành phố; phục vụ đánh giá, xếp hạng cải cách hành chính quốc gia hằng năm |
|
21 |
Dữ liệu người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sở Nội vụ |
Quản lý lao động làm việc ở nước ngoài và lao động nước ngoài tại Việt Nam; phòng ngừa tình trạng lao động bất hợp pháp |
|
22 |
Dữ liệu an sinh xã hội, việc làm |
Sở Nội vụ |
Phục vụ quản lý an sinh xã hội, kết nối việc làm, thực hiện chính sách hỗ trợ và chỉ đạo, điều hành của Thành phố |
|
23 |
Dữ liệu dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A, B (số người nhiễm, tử vong, theo tuần và địa bàn) |
Sở Y tế / Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Nội (CDC) |
Cảnh báo sớm các dịch bệnh truyền nhiễm; hỗ trợ điều phối nguồn lực y tế trong tình huống khẩn cấp |
|
24 |
Dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, hành nghề y và dược trên địa bàn |
Sở Y tế |
Quản lý mạng lưới cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn; hỗ trợ điều phối và chuyển tuyến; tra cứu danh sách hành nghề y dược công khai |
|
25 |
Dữ liệu ngộ độc thực phẩm (số vụ, người ngộ độc, tử vong theo tháng và địa bàn) |
Sở Y tế |
Cảnh báo và xử lý ngộ độc thực phẩm; phân tích nguyên nhân; cải thiện hiệu quả công tác an toàn thực phẩm |
|
26 |
Dữ liệu y tế dự phòng: tiêm chủng, xét nghiệm HIV, an toàn sinh học, quan trắc môi trường lao động |
Sở Y tế |
Hỗ trợ kiểm soát dịch bệnh; bảo đảm an toàn vệ sinh lao động; công khai danh sách cơ sở y tế đủ điều kiện hoạt động |
|
27 |
Dữ liệu an toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế (cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm, đủ điều kiện thực hành sản xuất tốt - GMP, kiểm nghiệm thực phẩm nhập khẩu) |
Sở Y tế |
Quản lý an toàn thực phẩm từ khâu sản xuất đến tiêu thụ; phối hợp liên ngành trong kiểm soát an toàn thực phẩm |
|
28 |
Dữ liệu bảo trợ xã hội: số người hưởng trợ cấp, hỗ trợ chăm sóc hằng tháng, người khuyết tật |
Sở Y tế |
Theo dõi các đối tượng hưởng bảo trợ xã hội; hỗ trợ xây dựng chính sách an sinh xã hội phù hợp thực tiễn |
|
29 |
Dữ liệu cơ sở chăm sóc người cao tuổi và người khuyết tật ngoài công lập đã được cấp phép hoạt động |
Sở Y tế |
Quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập; cung cấp thông tin tra cứu cho người dân |
|
30 |
Dữ liệu giáo dục mầm non và phổ thông: trường lớp, học sinh, giáo viên (từ mầm non đến trung học phổ thông) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quản lý mạng lưới trường học trên địa bàn; dự báo nhu cầu tuyển sinh theo từng xã, phường đến năm 2030 |
|
31 |
Dữ liệu giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Theo dõi hoạt động giáo dục nghề nghiệp; phân tích cung - cầu nhân lực qua đào tạo nghề trên địa bàn Thành phố |
|
32 |
Dữ liệu phổ cập giáo dục và xóa mù chữ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Theo dõi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phổ cập giáo dục; báo cáo định kỳ cho Chính phủ |
|
33 |
Dữ liệu kết quả tuyển sinh vào lớp 10 và thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Phân tích chất lượng giáo dục phổ thông; hỗ trợ phụ huynh tra cứu kết quả thi |
|
34 |
Dữ liệu thi đua khen thưởng và sáng kiến kinh nghiệm ngành Giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quản lý công tác thi đua khen thưởng ngành Giáo dục; thúc đẩy phát triển chuyên môn giáo viên |
|
35 |
Dữ liệu hạ tầng vận tải hành khách công cộng (điểm dừng, nhà chờ, điểm đầu cuối tuyến xe buýt) |
Sở Xây dựng |
Quản lý hạ tầng vận tải hành khách công cộng; hỗ trợ lập kế hoạch phát triển và mở rộng tuyến xe buýt |
|
36 |
Dữ liệu hạ tầng kỹ thuật đô thị: điện, nước, cống ngầm, chiếu sáng (bản đồ số, hệ tọa độ VN-2000) |
Sở Xây dựng |
Quản lý hạ tầng ngầm; hỗ trợ cấp phép đào đường; tích hợp vào mô hình đô thị số |
|
37 |
Dữ liệu quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị (danh mục đồ án, bản đồ số theo hệ tọa độ VN-2000) |
Sở Xây dựng |
Cung cấp thông tin quy hoạch phục vụ đầu tư và cấp phép xây dựng; tích hợp vào mô hình đô thị số; công khai dữ liệu quy hoạch |
|
38 |
Dữ liệu nhà ở và thị trường bất động sản (cấp phép xây dựng, số lượng, diện tích, loại công trình) |
Sở Xây dựng |
Theo dõi thị trường nhà ở và bất động sản; diện tích xây dựng nhà ở hằng tháng |
|
39 |
Dữ liệu dự án hạ tầng giao thông vận tải trọng điểm (tiến độ, vốn đầu tư, giải phóng mặt bằng, giải ngân, vướng mắc) |
Sở Xây dựng |
Theo dõi tiến độ các dự án giao thông trọng điểm; báo cáo lãnh đạo Thành phố hằng tháng |
|
40 |
Dữ liệu điểm sạt lở, úng ngập trong tình huống thiên tai |
Sở Xây dựng |
Cung cấp thông tin giao thông phục vụ ứng phó thiên tai; hỗ trợ điều phối lực lượng cứu hộ, ứng phó khẩn cấp |
|
41 |
Dữ liệu về tuyến vận tải hành khách công cộng |
Sở Xây dựng |
Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng; theo dõi tuyến xe, doanh thu và số lượt hành khách xe buýt hằng ngày |
|
42 |
Dữ liệu đào tạo lái xe ô tô |
Sở Xây dựng |
Phục vụ tra cứu, khai thác thông tin về các cơ sở đào tạo lái xe ô tô đủ điều kiện hoạt động trên địa bàn Thành phố |
|
43 |
Dữ liệu quy hoạch: đồ án do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và được Thành phố phê duyệt (dạng ảnh quét và bản đồ số) |
Sở Xây dựng |
Công khai thông tin quy hoạch đã phê duyệt; hỗ trợ tra cứu đồ án quy hoạch; cung cấp dữ liệu không gian đô thị |
|
44 |
Dữ liệu về vận tải và an toàn giao thông đường bộ |
Sở Xây dựng |
Quản lý thị trường vận tải; phục vụ điều hành giao thông; tra cứu công khai tuyến xe |
|
45 |
Dữ liệu kết cấu hạ tầng hàng hải - đường thủy |
Sở Xây dựng |
Quản lý vận tải thủy; tích hợp bản đồ giao thông đa phương thức |
|
46 |
Dữ liệu điểm đỗ xe công cộng, trông giữ xe và giá dịch vụ trên địa bàn (GIS) |
Sở Xây dựng |
Cung cấp thông tin bãi đỗ xe theo thời gian thực; hỗ trợ giảm ùn tắc giao thông đô thị |
|
47 |
Dữ liệu báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu và biển báo hiệu giao thông (GIS) |
Sở Xây dựng |
Quản lý hạ tầng bảo đảm an toàn giao thông; tích hợp vào mô hình đô thị số |
|
48 |
Dữ liệu giá cước vận tải hành khách xe ô tô tuyến cố định và liên tỉnh |
Sở Xây dựng |
Theo dõi giá cước vận tải; bảo vệ quyền lợi hành khách; công khai giá dịch vụ |
|
49 |
Dữ liệu về nhà biệt thự |
Sở Xây dựng |
Quản lý quỹ nhà thuộc sở hữu nhà nước; hỗ trợ công tác cải tạo chung cư cũ; xây dựng mô hình nhà ở đô thị số |
|
50 |
Dữ liệu hộ tịch điện tử (khai sinh, khai tử, kết hôn, ly hôn) |
Sở Tư pháp |
Liên thông CSDL dân cư; cung cấp dữ liệu biến động dân số cho các ngành |
|
51 |
Dữ liệu về tổ chức, cá nhân hành nghề bổ trợ tư pháp: công chứng, luật sư, trọng tài thương mại, hòa giải thương mại |
Sở Tư pháp |
Phục vụ tra cứu thông tin tổ chức, cá nhân hành nghề bổ trợ tư pháp: công chứng, luật sư, trọng tài thương mại, hòa giải thương mại trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Công khai, minh bạch thông tin về hoạt động hành nghề bổ trợ tư pháp |
|
52 |
Dữ liệu về dân tộc |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Phục vụ thực hiện chính sách dân tộc và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
|
53 |
Dữ liệu về tôn giáo, tín ngưỡng |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Phục vụ thực hiện chính sách dân tộc và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
|
54 |
Dữ liệu di tích, di sản văn hóa phi vật thể; bảo vật quốc gia |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bảo tồn và phát huy di sản; tích hợp vào mô hình đô thị số; cung cấp thông tin điểm đến du lịch |
|
55 |
Dữ liệu số hóa 3D di tích quốc gia đặc biệt Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phục vụ tham quan ảo bằng công nghệ thực tế ảo; bảo tồn di sản bằng công nghệ số; tích hợp vào mô hình đô thị số Thủ đô |
|
56 |
Dữ liệu lễ hội và chương trình sự kiện cộng đồng (hằng tháng) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Cung cấp thông tin lịch sự kiện và lễ hội cho người dân; quản lý hoạt động lễ hội; hỗ trợ quảng bá du lịch Thủ đô |
|
57 |
Dữ liệu thể thao: thành tích thi đấu quốc gia, quốc tế và cơ sở thể thao trên địa bàn |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quản lý thể thao thành tích cao; theo dõi hệ thống cơ sở thể thao; thúc đẩy phong trào thể thao toàn dân |
|
58 |
Dữ liệu doanh nghiệp lữ hành, hướng dẫn viên du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phục vụ quản lý doanh nghiệp lữ hành, hướng dẫn viên du lịch; xây dựng bản đồ du lịch thông minh; kết nối, chia sẻ dữ liệu du lịch quốc gia |
|
59 |
Dữ liệu hoạt động nghệ thuật chuyên nghiệp và doanh thu của các đơn vị nghệ thuật |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Theo dõi tình hình hoạt động nghệ thuật chuyên nghiệp và doanh thu của các đơn vị nghệ thuật thuộc Thành phố hằng tháng |
|
60 |
Dữ liệu khách du lịch và tổng thu từ khách du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Theo dõi lượng khách du lịch trong nước, quốc tế và tổng doanh thu ngành du lịch |
|
61 |
Dữ liệu về dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Phục vụ quản lý, theo dõi hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn Thành phố |
|
62 |
Dữ liệu nhà xuất bản và cơ quan báo chí địa phương |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quản lý hoạt động báo chí, xuất bản; công khai dữ liệu phục vụ tra cứu |
|
63 |
Dữ liệu đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phục vụ quản lý đất đai; cung cấp dữ liệu nền bản đồ số; hỗ trợ giải quyết thủ tục về đất đai và đầu tư |
|
64 |
Dữ liệu quy hoạch sử dụng đất (bản đồ GIS, cập nhật theo biến động) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hỗ trợ tra cứu thông tin quy hoạch sử dụng đất phục vụ đầu tư; liên thông với hệ thống quản lý quy hoạch - kiến trúc; tích hợp vào mô hình đô thị số |
|
65 |
Dữ liệu sản xuất nông nghiệp: trồng trọt, chăn nuôi, thú y và làng nghề |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Theo dõi sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp Thành phố |
|
66 |
Dữ liệu rừng: diễn biến rừng, bản đồ vùng trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo vệ và phát triển tài nguyên rừng; cảnh báo sớm nguy cơ cháy rừng |
|
67 |
Dữ liệu xây dựng nông thôn mới: tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới, tỷ lệ xã đạt nông thôn mới hiện đại |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Theo dõi tiến độ thực hiện xây dựng nông thôn mới đến từng xã, phường |
|
68 |
Dữ liệu thủy lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai (danh mục công trình, mực nước, camera giám sát) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giám sát tình trạng công trình phòng, chống thiên tai; cảnh báo lũ; hỗ trợ điều tiết hồ chứa thủy lợi |
|
69 |
Dữ liệu quan trắc môi trường tự động: chỉ số chất lượng không khí (AQI), chất lượng không khí và nước thải |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cung cấp dữ liệu môi trường theo thời gian thực; cảnh báo ô nhiễm; cung cấp dữ liệu mở cho người dân |
|
70 |
Dữ liệu bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt và ảnh vệ tinh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cung cấp bản đồ rủi ro thiên tai, ngập lụt và sạt lở phục vụ điều hành khẩn cấp; tích hợp vào mô hình đô thị số |
|
71 |
Dữ liệu hộ nghèo, hộ cận nghèo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Theo dõi tỷ lệ hộ nghèo đa chiều; tiến độ giảm nghèo đến từng xã/phường |
|
72 |
Dữ liệu Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Theo dõi tiến độ và giải ngân Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số; tỷ lệ giảm hộ nghèo |
|
73 |
Dữ liệu an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản: truy xuất nguồn gốc, sản phẩm OCOP, kiểm nghiệm, bản đồ số an toàn thực phẩm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Truy xuất nguồn gốc nông lâm thủy sản từ trang trại đến người tiêu dùng; bảo vệ người tiêu dùng |
|
74 |
Dữ liệu thủy sản: cơ sở sản xuất giống thủy sản, buôn bán thuốc thú y thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý ngành thủy sản; cung cấp dữ liệu mở cho người sản xuất |
|
75 |
Dữ liệu tài nguyên: khoáng sản, tài nguyên nước, đa dạng sinh học và rừng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên; phân tích xu hướng môi trường dài hạn |
|
76 |
Dữ liệu dân sinh trong tình huống thiên tai (nhà ở, đất sản xuất, gia súc, hộ thiếu đói theo xã, phường) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phân bổ hỗ trợ lương thực; phục vụ tái thiết cơ sở hạ tầng và đời sống sau thiên tai |
|
77 |
Dữ liệu khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao (đầu tư, lao động, sản xuất, môi trường) |
Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội |
Theo dõi tình hình hoạt động của các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao hằng tháng; thu hút đầu tư; bảo vệ môi trường |
|
78 |
Dữ liệu giao thông theo thời gian thực: camera quan sát, điểm ùn tắc, bảng thông tin giao thông điện tử |
Công an thành phố Hà Nội |
Phục vụ theo dõi giao thông theo thời gian thực; tích hợp vào mô hình đô thị số; cảnh báo ùn tắc cho người dân |
|
79 |
Dữ liệu văn bản điều hành và văn bản quy phạm pháp luật của Thành phố |
Văn phòng UBND Thành phố |
Quản lý văn bản chỉ đạo điều hành; liên thông giữa các sở, ngành; công khai dữ liệu văn bản pháp luật |
|
80 |
Dữ liệu theo dõi, đôn đốc nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân Thành phố và nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao |
Văn phòng UBND Thành phố |
Theo dõi tỷ lệ hoàn thành đúng hạn; màn hình theo dõi chỉ tiêu chỉ đạo điều hành của lãnh đạo Thành phố hằng tháng |
|
81 |
Dữ liệu Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội (lãi suất cho vay tối thiểu; danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay) |
Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội |
Hỗ trợ doanh nghiệp hoặc cá nhân (tùy theo từng loại nguồn vốn) tiếp cận vốn vay ưu đãi; minh bạch hoạt động Quỹ |
|
82 |
Dữ liệu thủ tục hành chính và dịch vụ công trực tuyến (hồ sơ, tỷ lệ giải quyết, đánh giá) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
Theo dõi tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến, thanh toán điện tử và chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp |
|
83 |
Dữ liệu thuế: thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, phí, lệ phí) |
Thuế thành phố Hà Nội |
Theo dõi thu ngân sách từng ngày theo từng sắc thuế; phân tích cơ cấu nguồn thu thuế theo ngành kinh tế |
|
84 |
Dữ liệu xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp làm thủ tục trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
Chi cục Hải quan khu vực I |
Theo dõi kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu hằng ngày; tính toán cán cân thương mại hàng hóa |
|
85 |
Dữ liệu về dư nợ tín dụng theo ngành và loại hình kinh tế của địa bàn Hà Nội |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1 |
Theo dõi dư nợ tín dụng toàn địa bàn hằng tháng; phân tích xu hướng dòng vốn tín dụng theo từng ngành kinh tế |
|
86 |
Dữ liệu quốc gia về bảo hiểm |
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
Theo dõi tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp; thu, chi quỹ bảo hiểm và số người hưởng hằng tháng |
|
87 |
Dữ liệu số lượt hành khách và khối lượng hàng hóa vận tải theo ngành, hằng tháng và quý |
Thống kê thành phố Hà Nội |
Theo dõi số lượt hành khách vận chuyển và khối lượng hàng hóa lưu thông theo ngành vận tải |
|
88 |
Dữ liệu chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) theo ngành kinh tế, hằng tháng |
Thống kê thành phố Hà Nội |
Theo dõi chỉ số sản xuất công nghiệp hằng tháng; phân tích xu hướng sản xuất các ngành công nghiệp chủ lực |
|
89 |
Dữ liệu vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo nguồn vốn và ngành kinh tế |
Thống kê thành phố Hà Nội |
Theo dõi vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo tháng, quý, năm; phân loại theo nguồn vốn đầu tư |
|
90 |
Dữ liệu thống kê điều tra: tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), chỉ số giá tiêu dùng (CPI) chi tiết, tổng mức bán lẻ hàng hóa, doanh thu dịch vụ |
Thống kê thành phố Hà Nội |
Theo dõi, phân tích các chỉ tiêu kinh tế - xã hội vĩ mô và chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội |
|
91 |
Dữ liệu khí tượng thủy văn: số liệu quan trắc, dự báo thời tiết, cảnh báo thiên tai (cập nhật theo giờ và ngày) |
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ |
Cung cấp số liệu quan trắc và dự báo khí tượng thủy văn theo thời gian thực; hỗ trợ ban hành cảnh báo bão, lũ, hạn hán |
|
92 |
Dữ liệu điện năng: phụ tải, sản lượng tiêu thụ, nguồn cấp (trong nước, nhập khẩu, tái tạo) |
Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội (EVNHANOI) |
Theo dõi phụ tải điện hằng ngày; hỗ trợ điều tiết nguồn điện và cảnh báo nguy cơ thiếu điện |
|
93 |
Dữ liệu cấp nước sạch HAWACOM (sản lượng, chất lượng nước, bản đồ số mạng lưới đường ống) |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nước sạch Hà Nội (HAWACOM) |
Phục vụ theo dõi tỷ lệ người dân sử dụng nước sạch; giám sát chất lượng nước và tình hình cung cấp nước sạch |
|
94 |
Dữ liệu cấp nước sạch khu vực ngoại thành và đô thị mới (sản lượng, chất lượng nước) |
Công ty Cổ phần Viwaco |
Phục vụ theo dõi, tổng hợp tình hình cung cấp nước sạch tại khu vực ngoại thành, đô thị mới và trên địa bàn Thành phố |
|
95 |
Dữ liệu mưa, mực nước và ngập úng |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước Hà Nội |
Phục vụ theo dõi, giám sát diễn biến mưa, mực nước và tình trạng ngập lụt trên địa bàn Thành phố do Công ty quản lý; hỗ trợ công tác phân tích, cảnh báo, dự báo tình hình ngập và tổ chức vận hành, ứng trực hệ thống thoát nước trong thời gian xảy ra mưa lớn, ngập lụt |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh