Quyết định 3252/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 3252/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Đặng Ngọc Hậu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3252/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4063/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 424/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Công bố 02 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 15, 29, 30 Phụ lục I; bãi bỏ toàn bộ nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại mục 02, 15 phần A và mục 01 phần B Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục II kèm theo)
3. Phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Mã thủ tục: 1.014525 |
94 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ). |
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
|
02 |
Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Mã thủ tục: 1.014526 |
- Điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ: Tối đa 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ). - Chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai: Tối đa 70 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3252/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4063/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 424/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Công bố 02 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 03 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 15, 29, 30 Phụ lục I; bãi bỏ toàn bộ nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại mục 02, 15 phần A và mục 01 phần B Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục II kèm theo)
3. Phê duyệt 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Có phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Mã thủ tục: 1.014525 |
94 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ). |
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
|
02 |
Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Mã thủ tục: 1.014526 |
- Điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ: Tối đa 15 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ). - Chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai: Tối đa 70 ngày (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở KH&CN tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên và mã thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Thủ tục thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. Mã thủ tục: 2.000079 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
02 |
Thủ tục đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người. Mã thủ tục: 2.002144 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
03 |
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Mã thủ tục: 1.006427 |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- Thời gian giải quyết: 94 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo thông báo hồ sơ không hợp lệ |
08 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
01 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Ký duyệt Thông báo |
1/2 ngày |
|
B4 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Thông báo hồ sơ không hợp lệ |
1/4 ngày |
|
B5 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Trường hợp hồ sơ hợp lệ Tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội đồng và tổ chức họp, hoàn thiện hồ sơ liên quan đến hội đồng/hoặc Tham mưu UBND tỉnh xin ý kiến chuyên gia, tổng hợp ý kiến, hoàn thiện các văn bản liên quan đến ý kiến chuyên gia |
23,5 ngày |
|
B6 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Thông báo kết quả (kèm Biên bản Hội đồng hoặc Biên bản tổng hợp ý kiến chuyên gia) |
2,5 ngày |
|
B7 |
Tổ chức đề xuất xem xét tiếp thu ý kiến đóng góp của hội đồng, bổ sung dự toán kinh phí chi tiết thực hiện nhiệm vụ và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ |
Công chức Bộ phận một cửa |
Hồ sơ tiếp thu + Dự toán chi tiết |
15 ngày |
|
B8 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Tham mưu UBND tỉnh thành lập Tổ thẩm định kinh phí và tổ chức họp, hoàn thiện hồ sơ họp Tổ thẩm định |
20 ngày |
|
B9 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Thông báo trong đó xác định thời gian nộp hồ sơ (trường hợp không nộp hồ sơ đảm bảo về nội dung và thời hạn dừng xử lý nhiệm vụ) |
10,5 ngày |
|
B10 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Tiếp nhận, thụ lý hồ sơ; tổng hợp hồ sơ. Tham mưu phê duyệt nhiệm vụ. - Dự thảo Tờ trình kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (kèm hồ sơ) |
15 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1/2 ngày |
||
|
B11 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt tờ trình |
1/2 ngày |
|
B12 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B13 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B14 |
Liên thông lên UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B15 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
94 ngày |
|||
2.1. Điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ:
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Triển khai thụ lý theo 1 trong 3 hình thức sau: - Tham mưu tham vấn ý kiến chuyên gia; - Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn; - Tham mưu lấy ý kiến các bên liên quan; |
7,75 ngày |
|
B3 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Dự thảo Tờ trình kèm theo Văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng giao nhiệm vụ |
3/4 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
1/4 ngày |
||
|
B4 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt Tờ trình |
1/4 ngày |
|
B5 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/4 ngày |
|
B6 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh được ký duyệt |
1/4 ngày |
|
B7 |
Liên thông UBND tỉnh |
05 ngày |
||
|
B8 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/4 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
|||
2.2. Chấm dứt thực hiện nhiệm vụ trong quá trình triển khai:
- Thời gian giải quyết: 70 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ).
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Hồ sơ tiếp nhận đầy đủ về thành phần |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
Thông báo tạm dừng thực hiện nhiệm vụ |
02 ngày |
|
Lạm đạo phòng |
Xét duyệt |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt |
1/2 ngày |
|
B4 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
B5 |
Phòng Khoa học và Công nghệ |
Chuyên viên phụ trách được phân công xử lý hồ sơ |
* Tham mưu đánh giá kết quả thực hiện theo một trong ba hình thức sau: - Thành lập tổ chuyên gia; - Thuê chuyên gia tư vấn độc lập; - Thuê Tổ chức tư vấn. * Thông báo về kết quả đánh giá * Tờ trình kèm dự thảo Quyết định chấm dứt nhiệm vụ |
58 ngày |
|
Lãnh đạo phòng |
Xét duyệt |
01 ngày |
||
|
B6 |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt |
1/2 ngày |
|
B7 |
Phát hành, gửi hồ sơ cho Bộ phận một cửa để thực hiện liên thông |
Văn thư |
Hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B8 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Công chức Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ Văn bản của UBND tỉnh được ký duyệt |
1/2 ngày |
|
B9 |
Liên thông UBND tỉnh |
|
|
05 ngày |
|
B10 |
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Kết quả trả Văn bản ký duyệt |
1/2 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
70 ngày |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh