Quyết định 2676/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khuyến nông và lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2676/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 21/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2676/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 425/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về Đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KHUYẾN NÔNG VÀ LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
|
I |
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP VÀ KHUYẾN NÔNG (01 TTHC) |
|
1 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (1.003618.H17) |
|
II |
KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (02 TTHC) |
|
1 |
Thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn (1.012312.H17) |
|
2 |
Nghiệm thu và thanh toán kinh phí hỗ trợ (chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn (1.012313.H17) |
I. KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP VÀ KHUYẾN NÔNG (01 TTHC)
1. Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương - Mã TTHC: 1.003618.H17
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày (1.440 giờ) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2676/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 425/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về Đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KHUYẾN NÔNG VÀ LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
|
I |
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP VÀ KHUYẾN NÔNG (01 TTHC) |
|
1 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (1.003618.H17) |
|
II |
KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (02 TTHC) |
|
1 |
Thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn (1.012312.H17) |
|
2 |
Nghiệm thu và thanh toán kinh phí hỗ trợ (chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn (1.012313.H17) |
I. KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP VÀ KHUYẾN NÔNG (01 TTHC)
1. Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương - Mã TTHC: 1.003618.H17
a) Thời hạn giải quyết: 60 ngày (1.440 giờ) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
06 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính phân công công chức xử lý hồ sơ; |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
36 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xử lý, giải quyết hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự toán kinh phí, tham mưu dự thảo văn bản của Sở: Quyết định phê duyệt kế hoạch của Sở Nông nghiệp và Môi trình lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
1.242 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
48 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
72 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
12 giờ |
|
|
Bước 8 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
24 giờ |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
1.440 giờ |
|
|
II. KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (02 TTHC)
1. Thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn - Mã TTHC: 1.012312. H17
1.1 Đối với hồ sơ có liên quan đến thẩm quyền của UBND thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc (320 giờ làm việc) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính phân công công chức xử lý hồ sơ; |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xử lý, giải quyết hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu tổ chức thành lập Hội đồng thẩm định và họp Hội đồng thẩm định. Trường hợp cần xác minh thông tin, tham mưu tổ chức đi thực tế tại cơ sở để xác định nội dung đề xuất hỗ trợ. Dự thảo văn bản của Sở: Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt (đối với hồ sơ có tổng kinh phí hỗ trợ từ 500 triệu đồng trở lên) trình lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
202 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
56 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Chuyên viên Phòng QLVH |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
320 giờ làm việc |
|
|
1.2 Đối với hồ sơ có liên quan đến thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Thời hạn giải quyết: 40 ngày làm việc (320 giờ làm việc) kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính phân công công chức xử lý hồ sơ; |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xử lý, giải quyết hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu tổ chức thành lập Hội đồng thẩm định và họp Hội đồng thẩm định. Trường hợp cần xác minh thông tin, tham mưu tổ chức đi thực tế tại cơ sở để xác định nội dung đề xuất hỗ trợ. Dự thảo văn bản của Sở: Quyết định phê duyệt kinh phí của Sở Nông nghiệp và Môi trường (đối với hồ sơ có tổng kinh phí hỗ trợ dưới 500 triệu đồng) trình lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
242 giờ làm việc (30.25 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
320 giờ làm việc |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (240 giờ làm việc), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Tổ chức, cá nhân phải hoàn thành các nội dung đầu tư)
b) Quy trình thực hiện:
- Đối với quy trình nghiệm thu: 15 ngày làm việc (120 giờ làm việc)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
4 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính phân công công chức xử lý hồ sơ; |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
8 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn được phân công xử lý, giải quyết hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu tổ chức thành lập Hội đồng nghiệm thu và họp Hội đồng nghiệm thu. Tham mưu dự thảo văn bản của Sở: Thông báo kết quả nghiệm thu và biên bản nghiệm thu cho tổ chức, cá nhân trình lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
74 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
8 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
120 giờ làm việc |
|
|
- Đối với quy trình giải ngân, hỗ trợ kinh phí: 15 ngày làm việc (120 giờ làm việc)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
4 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính phân công công chức xử lý hồ sơ; |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
8 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn được phân công xử lý, giải quyết hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Tham mưu dự thảo văn bản của Sở: Quyết định cấp kinh phí hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân trình lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
34 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch Tài chính |
8 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
|
|
Bước10 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tiến hành thực hiện giải ngân kinh phí hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân |
Phòng Kế hoạch Tài chính Sở Nông nghiệp và Môi trường |
40 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
120 giờ làm việc |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh