Quyết định 2410/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 12 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn; Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 2410/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2410/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 630/TTr-SNN&MT ngày 30 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Cấp tỉnh
- 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025.
2. Cấp xã
- 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giảm nghèo đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2023, Quyết định số 1208/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1208/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 2410/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2410/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 771/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 630/TTr-SNN&MT ngày 30 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Cấp tỉnh
- 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025.
2. Cấp xã
- 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giảm nghèo đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2023, Quyết định số 1208/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1182/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1208/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 2410/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
I. CẤP TỈNH |
||||
|
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
||||
|
1 |
1.003727.000 .00.00.H61 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
2 |
1.003712.000 .00.00.H61 |
Công nhận nghề truyền thống |
||
|
3 |
1.003695.000 .00.00.H61 |
Công nhận làng nghề |
||
|
4 |
1.003397.000 .00.00.H61 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
||
|
5 |
1.003524.000 .00.00.H61 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Quyết định số 824/QĐ- UBND ngày 07/05/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
6 |
1.003486.000 .00.00.H61 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
||
|
II. CẤP XÃ |
||||
|
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO |
||||
|
1 |
1.011606.000. 00.00.H61 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
Quyết định số 1226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
2 |
1.011607.000. 00.00.H61 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
Quyết định số 771/QĐ- UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
3 |
1.011608.000. 00.00.H61 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
Quyết định số 771/QĐ- UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
4 |
1.011609.000. 00.00.H61 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
Quyết định số 771/QĐ- UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
5 |
3.000412.H61 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
Quyết định số 771/QĐ- UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
6 |
1.003434.000. 00.00.H61 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục hành chính: Công nhận làng nghề truyền thống (Mã TTHC: 1.003727.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
14 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
30 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục hành chính: Công nhận nghề truyền thống (Mã TTHC: 1.003712.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
14 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
30 ngày làm việc |
||
3. Thủ tục hành chính: Công nhận làng nghề (Mã TTHC: 1.003695.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
14 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
30 ngày làm việc |
||
4. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) - (Mã TTHC: 1.003397.000.00.00.H61)
4.1. Trường hợp qua thẩm định hồ sơ đủ điều kiện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
12 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
25 ngày làm việc |
||
4.2. Trường hợp qua thẩm định hồ sơ không đủ điều kiện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
12,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, thông báo lý do hồ sơ không đủ điều kiện cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
5. Tên thủ tục hành chính: Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003524.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định, kiểm tra xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc (08 giờ) |
||
6.1. Đối với phương thức kiểm tra chặt
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ, lấy mẫu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP, Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng) |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
6.2. Đối với phương thức kiểm tra thông thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
|
|
||||
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ, Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng) |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
|||
|
|
|
|
|
|
a) Đối với trường hợp không khiếu nại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết rà soát công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo |
UBND cấp xã |
60 ngày |
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã |
03 ngày |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tổng hợp kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã |
10 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Công chức Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét; Lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục và trình lãnh đạo Sở trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng) |
03 ngày |
|
Bước 8 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển công chức phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Công chức Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
04 ngày |
|
|
Bước 10 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến UBND cấp xã để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 11 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tổng hợp ý kiến trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo và Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm |
UBND cấp xã |
8,5 ngày |
|
Bước 12 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo và Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm; chuyển Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 13 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 14 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
95 ngày |
||
b) Đối với trường hợp khiếu nại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết rà soát công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo |
UBND cấp xã |
60 ngày |
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã |
03 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận đơn khiếu nại, tổ chức phúc tra và niêm yết kết quả phúc tra |
10 ngày |
|
|
Bước 5 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tổng hợp kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định |
10 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành |
1,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Công chức Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét; Lãnh đạo Phòng trình lãnh đạo Chi cục và trình lãnh đạo Sở trình UBND tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày |
|
Bước 9 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình chuyển công chức phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 10 |
Công chức Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
04 ngày |
|
|
Bước 11 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến UBND cấp xã để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 12 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo và Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm |
UBND cấp xã |
8,5 ngày |
|
Bước 13 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt Quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo và Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 14 |
Văn thư đóng dấu, phát hành và trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 15 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
105 ngày |
||
2. Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm (mã TTHC: 1.011607.000.00.00.H61)
a) Đối với trường hợp không khiếu nại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát |
UBND cấp xã |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã |
03 ngày |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
15 ngày |
||
b) Đối với trường hợp khiếu nại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát; niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND xã |
UBND cấp xã |
9,5 ngày |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận đơn khiếu nại, tổ chức phúc tra và niêm yết kết quả phúc tra |
10 ngày |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
25 ngày |
||
a) Đối với trường hợp không khiếu nại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát |
UBND cấp xã |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã |
05 ngày |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
15 ngày |
||
b) Đối với trường hợp khiếu nại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát; niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
9,5 ngày |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận đơn khiếu nại, tổ chức phúc tra và niêm yết kết quả phúc tra |
10 ngày |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
25 ngày |
||
a) Đối với trường hợp không khiếu nại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát |
UBND cấp xã |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã |
05 ngày |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
15 ngày |
||
b) Đối với trường hợp khiếu nại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) rà soát, thu thập thông tin, tính điểm của hộ gia đình, tổ chức họp dân để thống nhất kết quả rà soát; niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
9,5 ngày |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận đơn khiếu nại, tổ chức phúc tra và niêm yết kết quả phúc tra |
03 ngày |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
18 ngày |
||
5. Công nhận người lao động có thu nhập thấp (mã TTHC: 3.000412.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu tổ chức xác định thu thập của người lao động trên cơ sở khảo sát thu nhập của hộ gia đình từ ngày 15 hàng tháng |
UBND cấp xã |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Niêm yết, thông báo công khai kết quả tại trụ sở UBND cấp xã |
05 ngày |
|
|
Bước 4 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (thông qua Ban Chỉ đạo) tổng hợp ý kiến kết quả thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả, chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết THC |
15 ngày |
||
6. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) - (Mã TTHC: 1.003434.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng |
UBND cấp xã |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra và trình Chủ tịch UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt quyết định thành lập hội đồng thẩm định |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị hoàn chỉnh hồ sơ trình lãnh đạo Phòng trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt hoặc không ký duyệt sau khi Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra và trình Chủ tịch UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký ban hành quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết hoặc có văn bản thông báo nêu rõ lý do không phê duyệt; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh