Quyết định 1900/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu chủ, dữ liệu gốc tỉnh Sơn La (phiên bản 1.0)
| Số hiệu | 1900/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Nguyễn Đình Việt |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1900/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 29 tháng 07 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ, DỮ LIỆU GỐC TỈNH SƠN LA (PHIÊN BẢN 1.0)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 06 năm 2023;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật Nhà nước ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 333/TTr-CAT-QLHC ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0) (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục áp dụng cho toàn bộ hoạt động tạo lập, thu thập, lưu trữ, quản trị, chia sẻ và khai thác dữ liệu trên địa bàn tỉnh trong phạm vi thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng: các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh; Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tỉnh; Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng dữ liệu trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng Danh mục
- Nguyên tắc thống nhất từ trung ương đến địa phương: Danh mục tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 2439/QĐ- TTg, bảo đảm tính đồng bộ, nhất quán với các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành do Bộ, ngành trung ương chủ quản.
- Nguyên tắc một nguồn dữ liệu gốc duy nhất: Mỗi đối tượng dữ liệu chỉ được tạo lập, quản lý tại một cơ quan chủ quản duy nhất. Mọi hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác tham chiếu đến đối tượng đó phải kết nối, đồng bộ từ nguồn gốc.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1900/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 29 tháng 07 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ, DỮ LIỆU GỐC TỈNH SƠN LA (PHIÊN BẢN 1.0)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 06 năm 2023;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật An ninh mạng ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân ngày 26 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật Nhà nước ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 333/TTr-CAT-QLHC ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ, Dữ liệu gốc tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0) (Có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục áp dụng cho toàn bộ hoạt động tạo lập, thu thập, lưu trữ, quản trị, chia sẻ và khai thác dữ liệu trên địa bàn tỉnh trong phạm vi thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng: các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh; Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc tỉnh; Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng dữ liệu trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và sử dụng Danh mục
- Nguyên tắc thống nhất từ trung ương đến địa phương: Danh mục tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 2439/QĐ- TTg, bảo đảm tính đồng bộ, nhất quán với các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành do Bộ, ngành trung ương chủ quản.
- Nguyên tắc một nguồn dữ liệu gốc duy nhất: Mỗi đối tượng dữ liệu chỉ được tạo lập, quản lý tại một cơ quan chủ quản duy nhất. Mọi hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác tham chiếu đến đối tượng đó phải kết nối, đồng bộ từ nguồn gốc.
- Nguyên tắc thu thập một lần, dùng nhiều lần: Dữ liệu chỉ được thu thập trực tiếp từ người dân, tổ chức một lần. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu thông qua nền tảng kỹ thuật dùng chung, không yêu cầu người dân, doanh nghiệp cung cấp lại thông tin đã có trong hệ thống.
- Nguyên tắc chất lượng dữ liệu: Dữ liệu trong Danh mục phải bảo đảm đạt tiêu chuẩn "Đúng - Đủ - Sạch - Sống - Thống nhất - Dùng chung", được kiểm tra, cập nhật thường xuyên và chịu sự giám sát của cơ quan có thẩm quyền.
- Nguyên tắc an toàn và bảo mật: Việc chia sẻ, khai thác dữ liệu trong Danh mục phải tuân thủ các quy định của Luật An ninh mạng, Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân, Luật Bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định liên quan. Dữ liệu đủ điều kiện công bố phải được công bố dưới dạng dữ liệu mở theo quy định của pháp luật, phù hợp với mức chia sẻ "Mở" quy định tại Bảng giải thích thuật ngữ kèm theo Danh mục.
- Nguyên tắc đặc thù địa phương: Bên cạnh việc tuân thủ khung quốc gia, Danh mục phản ánh các nhóm dữ liệu đặc thù của tỉnh Sơn La, gồm: dữ liệu về đồng bào dân tộc thiểu số, dữ liệu thương mại biên giới, dữ liệu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt và dữ liệu vùng biên giới.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Công an tỉnh là đầu mối chủ trì
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, đôn đốc các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện chuẩn hóa, số hóa dữ liệu theo Danh mục. Phối hợp với đơn vị liên quan thực hiện kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất để đánh giá chất lượng dữ liệu.
- Tổ chức rà soát, cập nhật Danh mục định kỳ hàng năm hoặc khi có thay đổi về tổ chức bộ máy, thẩm quyền quản lý.
- Quản lý Từ điển dữ liệu tỉnh Sơn La, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.
- Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Danh mục dữ liệu chủ, dữ liệu gốc; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo
2. Các sở, ban, ngành là cơ quan chủ quản các nhóm dữ liệu thuộc lĩnh vực phụ trách
- Tổ chức tạo lập, thu thập, số hóa, chuẩn hóa và bảo đảm chất lượng dữ liệu theo Danh mục trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Kết nối, đồng bộ dữ liệu lên các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành do Bộ, ngành chủ quản theo đúng lộ trình.
- Chủ động chia sẻ dữ liệu thông qua LGSP tỉnh khi có yêu cầu hợp pháp từ cơ quan khác.
- Bố trí cán bộ đầu mối phụ trách dữ liệu (Data Steward) chịu trách nhiệm về chất lượng và quản trị dữ liệu của đơn vị.
- Thực hiện rà soát, bảo đảm tính chính xác của dữ liệu gốc; cập nhật dữ liệu đúng thời hạn hoặc theo định kỳ quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ
- Phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc rà soát, cập nhật Danh mục dữ liệu chủ, dữ liệu gốc; tham gia ý kiến về yêu cầu kỹ thuật và phối hợp kết nối, chia sẻ dữ liệu và hạ tầng số phục vụ quản lý, khai thác dữ liệu theo quy định.
- Chủ trì bảo đảm hạ tầng số, nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu và các điều kiện kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu giữa các hệ thống thông tin của tỉnh với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị; phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan liên quan xử lý các vấn đề kỹ thuật phát sinh trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu
- Vận hành nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP) làm hạ tầng kỹ thuật phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các đơn vị.
4. Sở Tài chính bố trí ngân sách hằng năm để thực hiện các nhiệm vụ chuẩn hóa dữ liệu, số hóa tài liệu và vận hành hạ tầng dữ liệu dùng chung tỉnh.
5. Ủy ban nhân dân cấp xã, phường có trách nhiệm thu thập, tạo lập dữ liệu gốc tại cơ sở (hộ tịch, dân cư, đất đai, kinh tế - xã hội...) bảo đảm đúng quy trình, biểu mẫu và tiêu chuẩn dữ liệu do cơ quan chủ quản cấp tỉnh hướng dẫn.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỮ LIỆU CHỦ, DỮ LIỆU GỐC TỈNH SƠN LA (PHIÊN BẢN 1.0)
(Kèm theo Quyết định số 1900/QĐ-UBND ngày 29 tháng 07 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ
|
Thuật ngữ |
Giải thích |
|
Dữ liệu chủ (Master Data) |
Dữ liệu chứa thông tin cơ bản nhất mô tả một thực thể cụ thể (con người, tổ chức, địa điểm, tài sản...), làm cơ sở tham chiếu, đồng bộ cho nhiều hệ thống thông tin khác nhau. Dữ liệu chủ có tính ổn định cao, ít thay đổi và được dùng xuyên suốt nhiều quy trình nghiệp vụ. |
|
Dữ liệu gốc (Source Data) |
Dữ liệu được tạo lập, thu thập trực tiếp từ thực tế, chưa qua tổng hợp hoặc biến đổi, bao gồm: siêu dữ liệu, dữ liệu danh mục, dữ liệu chủ và dữ liệu giao dịch chuyên ngành. |
|
Cơ quan chủ quản |
Cơ quan nhà nước được giao chủ trì tạo lập, quản lý, duy trì và chịu trách nhiệm về chất lượng, tính chính xác của nhóm dữ liệu tương ứng. |
|
Mức chia sẻ |
Phạm vi được phép khai thác, chia sẻ dữ liệu, gồm: (a) Dùng chung - tất cả cơ quan nhà nước được phép khai thác; (b) Có kiểm soát - chỉ cơ quan được phân quyền; (c) Dùng riêng - chỉ cơ quan chủ quản; (d) Mở - công bố rộng rãi; (e) Dữ liệu bí mật nhà nước - quản lý, sử dụng theo quy định pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. |
PHẦN I: DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ DÙNG CHUNG TỈNH SƠN LA
Dữ liệu chủ là nhóm dữ liệu cốt lõi, ổn định, được tham chiếu bởi nhiều hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh. Mỗi thực thể dữ liệu chủ có duy nhất một cơ quan chủ quản và một định danh duy nhất trong toàn hệ thống.
NHÓM 1: DỮ LIỆU CHỦ VỀ CON NGƯỜI
|
STT |
Tên dữ liệu chủ |
Phạm vi / Mô tả |
Thực thể chính |
Cơ quan chủ quản |
CSDL nguồn |
Mức chia sẻ |
Ghi chú |
|
1.1 |
Dữ liệu dân cư |
Thông tin định danh cá nhân của công dân trên địa bàn tỉnh, bao gồm: số định danh cá nhân, họ tên, ngày sinh, giới tính, quê quán, nơi thường trú, dân tộc, tôn giáo, ảnh chân dung |
Công dân |
Công an tỉnh Sơn La (phối hợp với Bộ Công an) |
CSDL Quốc gia về dân cư (VNeID) |
Có kiểm soát |
Tham chiếu CSDLQG dân cư; không tạo lập mới tại tỉnh |
|
1.2 |
Dữ liệu dân cư |
Thông tin hộ gia đình, quan hệ các thành viên, địa chỉ thường trú, tình trạng cư trú |
Hộ gia đình |
Công an tỉnh Sơn La |
CSDL Quốc gia về dân cư |
Có kiểm soát |
Tham chiếu CSDLQG dân cư; không tạo lập mới tại tỉnh |
|
1.3 |
Dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức |
Thông tin hồ sơ cá nhân của đội ngũ CBCCVC |
Cán bộ, công chức, viên chức |
Sở Nội vụ |
CSDL quản lý CBCCVC tỉnh |
Có kiểm soát |
Đồng bộ với CSDL CBCCVC quốc gia |
|
1.4 |
Dữ liệu người lao động |
Thông tin về người lao động đang làm việc trên địa bàn tỉnh |
Người lao động |
Sở Nội vụ |
Hệ thống quản lý lao động, việc làm |
Có kiểm soát |
|
|
1.5 |
Dữ liệu người dân tộc thiểu số |
Thông tin về công dân thuộc đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn: thành phần dân tộc, ngôn ngữ, phong tục, địa bàn cư trú, chính sách hỗ trợ đang thụ hưởng |
Công dân dân tộc thiểu số |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
CSDL dân tộc thiểu số tỉnh |
Có kiểm soát |
Đặc thù Sơn La - tỷ lệ dân tộc thiểu số >84% |
|
1.6 |
Dữ liệu người có công |
Thông tin về các đối tượng thụ hưởng chính sách người có công |
Đối tượng người có công |
Sở Nội vụ |
Cơ sở dữ liệu người có công |
Có kiểm soát |
|
|
1.7 |
Dữ liệu học sinh, sinh viên |
Thông tin về học sinh, sinh viên đang học trên địa bàn: định danh, trường, lớp, cấp học, kết quả học tập |
Học sinh, sinh viên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin quản lý giáo dục (CSDL ngành Giáo dục) |
Có kiểm soát |
Đồng bộ với CSDL ngành giáo dục quốc gia |
|
1.8 |
Dữ liệu người bệnh, người khám chữa bệnh |
Thông tin về hồ sơ sức khỏe cá nhân của người dân trên địa bàn: mã bệnh nhân, tiền sử bệnh, kết quả khám, thông tin bảo hiểm y tế |
Người bệnh |
Sở Y tế |
Hồ sơ sức khỏe điện tử (kết nối CSDL y tế quốc gia) |
Có kiểm soát |
Dữ liệu y tế nhạy cảm - cần bảo vệ đặc biệt |
NHÓM 2: DỮ LIỆU CHỦ VỀ TỔ CHỨC
|
STT |
Tên dữ liệu chủ |
Phạm vi / Mô tả |
Thực thể chính |
Cơ quan chủ quản |
CSDL nguồn |
Mức chia sẻ |
Ghi chú |
|
2.1 |
Dữ liệu cơ quan hành chính nhà nước |
Danh sách và thông tin pháp lý của toàn bộ cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh: thông tin chung; biên chế, người làm việc, hợp đồng lao động; vị trí việc làm; tỉnh giảm biên chế |
Cơ quan hành chính |
Sở Nội vụ |
Danh mục cơ quan nhà nước tỉnh |
Dùng chung |
Cập nhật khi có thay đổi bộ máy |
|
2.2 |
Dữ liệu đơn vị sự nghiệp công lập |
Thông tin về trường học, bệnh viện, trung tâm y tế, đơn vị sự nghiệp khác: tên, mã, loại hình, năng lực, địa chỉ |
Đơn vị sự nghiệp |
Sở Nội vụ |
Danh mục đơn vị sự nghiệp tỉnh |
Dùng chung |
Tham chiếu dữ liệu giao dịch về biên chế, vị trí việc làm tại DG-NV-001 |
|
2.3 |
Dữ liệu doanh nghiệp |
Thông tin pháp lý về doanh nghiệp đăng ký hoạt động trên địa bàn: mã số doanh nghiệp, tên, địa chỉ, ngành nghề, vốn điều lệ, người đại diện pháp luật |
Doanh nghiệp |
Sở Tài chính (bộ phận đăng ký kinh doanh) |
CSDL Đăng ký kinh doanh quốc gia |
Dùng chung |
Tham chiếu CSDL quốc gia (Bộ Tài chính chủ quản) |
|
2.4 |
Dữ liệu hộ kinh doanh |
Thông tin pháp lý về hộ kinh doanh đăng ký hoạt động trên địa bàn: mã số hộ kinh doanh, tên, địa chỉ, ngành nghề, chủ hộ kinh doanh |
Hộ kinh doanh |
UBND cấp xã, phường (cơ quan đăng ký kinh doanh) |
CSDL Đăng ký kinh doanh quốc gia |
Dùng chung |
Theo Điều 22 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP |
|
2.5 |
Dữ liệu tổ chức tôn giáo, cơ sở tôn giáo |
Thông tin về các tổ chức tôn giáo, cơ sở tôn giáo được công nhận trên địa bàn: tên, địa điểm, loại hình tôn giáo, người đại diện, hoạt động |
Tổ chức tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
CSDL tổ chức tôn giáo tỉnh |
Có kiểm soát |
|
|
2.6 |
Dữ liệu cơ sở giáo dục |
Danh sách, thông tin chi tiết về trường mầm non, tiểu học, trung học, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn |
Cơ sở giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống thông tin quản lý giáo dục |
Dùng chung |
|
|
2.7 |
Dữ liệu cơ sở y tế |
Danh sách bệnh viện, trung tâm y tế, trạm y tế xã phường, phòng khám: loại hình, cấp, năng lực, địa chỉ, nhân lực |
Cơ sở y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống thông tin quản lý y tế |
Dùng chung |
|
|
2.8 |
Dữ liệu tổ chức kinh doanh dịch vụ du lịch |
Thông tin về Khu du lịch, điểm du lịch; các cơ sở lưu trú du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác được công nhận; doanh nghiệp lữ hành được cấp Giấy phép trên địa bàn |
Cơ sở kinh doanh du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
CSDL quản lý du lịch tỉnh |
Mở (một phần) |
Đặc thù Sơn La |
|
2.9 |
Dữ liệu cơ sở kinh doanh xuất nhập khẩu qua cửa khẩu |
Thông tin doanh nghiệp, cá nhân hoạt động thương mai biên giới qua các cửa khẩu trên địa bàn tỉnh |
Tổ chức, cá nhân hoạt động thương mai biên giới |
Chi cục Hải quan khu vực X |
CSDL quản lý cửa khẩu – thương mại biên giới |
Có kiểm soát |
Đặc thù Sơn La - cửa khẩu Lóng Sập, Chiềng Khương |
NHÓM 3: DỮ LIỆU CHỦ VỀ ĐỊA LÝ - HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên dữ liệu chủ |
Phạm vi / Mô tả |
Thực thể chính |
Cơ quan chủ quản |
CSDL nguồn |
Mức chia sẻ |
Ghi chú |
|
3.1 |
Dữ liệu đơn vị hành chính |
Danh sách đầy đủ các đơn vị hành chính của tỉnh (tỉnh, xã, phường và đặc khu nếu có): mã, tên, ranh giới, diện tích, dân số, vị trí địa lý |
Đơn vị hành chính |
Sở Nội vụ |
Danh mục đơn vị hành chính quốc gia |
Dùng chung |
Cập nhật kịp thời khi có điều chỉnh địa giới |
|
3.2 |
Dữ liệu địa danh, địa giới hành chính |
Ranh giới, tọa độ địa lý chính xác của từng đơn vị hành chính; bản đồ số hành chính tỉnh Sơn La |
Địa giới hành chính |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (địa chính - địa lý) |
CSDL GIS địa giới hành chính |
Dùng chung |
Đồng bộ với hệ thống địa giới quốc gia |
|
3.3 |
Dữ liệu thửa đất, bản đồ địa chính |
Thông tin pháp lý và vị trí của từng thửa đất: mã thửa, diện tích, loại đất, chủ sử dụng, tình trạng pháp lý, bản đồ địa chính số |
Thửa đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (lĩnh vực đất đai) |
CSDL Đất đai quốc gia (kết nối Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
Có kiểm soát |
|
|
3.4 |
Dữ liệu GIS nền địa lý tỉnh |
Bản đồ nền số tỉnh Sơn La gồm: địa hình, thủy văn, giao thông, thực phủ, lớp quy hoạch sử dụng đất, các lớp chuyên đề |
Lớp dữ liệu GIS |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (lĩnh vực địa lý) |
Nền tảng GIS dùng chung tỉnh |
Dùng chung |
Nền tảng tích hợp GIS cho nhiều ngành |
|
3.5 |
Dữ liệu vùng biên giới, cửa khẩu |
Thông tin địa lý, hành chính về đường biên giới, mốc biên giới, khu vực cửa khẩu và vùng phụ cận với Lào |
Vùng biên giới |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Bộ đội Biên phòng) |
CSDL biên giới, cửa khẩu |
Có kiểm soát |
Đặc thù Sơn La - biên giới với Lào |
|
3.6 |
Dữ liệu quy hoạch sử dụng đất |
Bản đồ và danh mục quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp xã đã được phê duyệt: kế hoạch sử dụng đất, chuyển mục đích |
Quy hoạch đất |
Sở Tài chính đối với Quy hoạch cấp tỉnh và Sở Xây dựng đối với Quy hoạch cấp xã |
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Dùng chung |
|
NHÓM 4: DỮ LIỆU CHỦ VỀ TÀI SẢN, TÀI NGUYÊN
|
STT |
Tên dữ liệu chủ |
Phạm vi / Mô tả |
Thực thể chính |
Cơ quan chủ quản |
CSDL nguồn |
Mức chia sẻ |
Ghi chú |
|
4.1 |
Dữ liệu tài sản công |
Danh mục tài sản công thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh: trụ sở, phương tiện, thiết bị, công trình |
Tài sản công |
Sở Tài chính |
CSDL Tài sản công quốc gia |
Có kiểm soát |
Kết nối CSDL tài sản công (Bộ Tài chính) |
|
4.2 |
Dữ liệu công trình hạ tầng giao thông |
Danh mục đường bộ, cầu, cống, bến xe trên địa bàn tỉnh: mã công trình, vị trí, cấp đường, hiện trạng, đơn vị quản lý |
Công trình hạ tầng giao thông |
Sở Xây dựng (lĩnh vực giao thông) |
CSDL hạ tầng giao thông |
Dùng chung |
Kết nối CSDL kết cấu hạ tầng (Cục Đường bộ Việt Nam, Bộ Xây dựng) |
|
4.3 |
Dữ liệu công trình xây dựng, nhà ở |
Danh mục công trình xây dựng được cấp phép, công trình hoàn công trên địa bàn: mã công trình, địa chỉ, loại công trình, chủ đầu tư |
Công trình xây dựng |
Sở Xây dựng |
CSDL quản lý xây dựng |
Có kiểm soát |
|
|
4.4 |
Dữ liệu rừng và lâm nghiệp |
Bản đồ và danh mục lô rừng, chủ rừng, loại rừng, diện tích trên địa bàn tỉnh: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất |
Lô rừng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
CSDL rừng quốc gia (tỉnh Sơn La) |
Có kiểm soát |
|
|
4.5 |
Dữ liệu khoáng sản |
Danh mục khu vực khoáng sản, giấy phép khai thác, trữ lượng trên địa bàn tỉnh |
Khu vực khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
CSDL khoáng sản tỉnh |
Có kiểm soát |
|
|
4.6 |
Dữ liệu di tích, danh thắng |
Danh mục di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng: tên, mã, vị trí, cấp xếp hạng, tình trạng bảo tồn |
Di tích, danh thắng |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
CSDL di tích tỉnh (kết nối CSDL di sản quốc gia) |
Mở |
Đặc thù Sơn La – Khu du lịch Mộc Châu, Tà Xùa,.. Khu di tích lịch sử đặc biệt Nhà tù Sơn La |
|
4.7 |
Dữ liệu cơ sở hạ tầng số, viễn thông |
Danh mục hạ tầng viễn thông, truyền dẫn, trung tâm dữ liệu, trạm phát sóng trên địa bàn tỉnh |
Hạ tầng số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
CSDL hạ tầng số tỉnh |
Có kiểm soát |
|
PHẦN II: DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC THEO LĨNH VỰC CHUYÊN NGÀNH
Dữ liệu gốc là dữ liệu được tạo lập, thu thập trực tiếp từ thực tế nghiệp vụ, chưa qua tổng hợp hoặc biến đổi. Bao gồm 04 phân loại: (1) Siêu dữ liệu, (2) Dữ liệu danh mục, (3) Dữ liệu chủ, (4) Dữ liệu giao dịch chuyên ngành. Phần này tổng hợp các nhóm dữ liệu gốc theo từng lĩnh vực nghiệp vụ.
LĨNH VỰC 1: DÂN CƯ - HỘ TỊCH - TƯ PHÁP
Cơ quan chủ quản: Công an tỉnh Sơn La (dân cư, lý lịch tư pháp); Sở Tư pháp (hộ tịch, công chứng, chứng thực)
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
1.1 |
Đăng ký khai sinh |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ, trích lục khai sinh; thông tin về trẻ sơ sinh, cha mẹ, ngày sinh, nơi sinh, dân tộc, quốc tịch, số định danh cá nhân |
Có kiểm soát |
|
1.2 |
Đăng ký kết hôn |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ đăng ký kết hôn, giấy chứng nhận kết hôn; họ và tên vợ, họ và tên chồng, ngày tháng năm sinh, dân tộc, quốc tịch, số định danh cá nhân |
Có kiểm soát |
|
1.3 |
Đăng ký khai tử |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ, trích lục khai tử; thông tin về người mất, nguyên nhân, thời gian, số định danh cá nhân |
Có kiểm soát |
|
1.4 |
Nhận con nuôi, giám hộ |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ nhận con nuôi trong nước và quốc tế; hồ sơ giám hộ; số định danh cá nhân, hộ chiếu |
Có kiểm soát |
|
1.5 |
Cấp, đổi, cấp lại Căn cước công dân |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ yêu cầu, thông tin sinh trắc học, lịch sử cấp căn cước |
Có kiểm soát |
|
1.6 |
Đăng ký thường trú, tạm trú |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ đăng ký thay đổi nơi cư trú; lịch sử thay đổi địa chỉ thường trú |
Có kiểm soát |
|
1.7 |
Lý lịch tư pháp |
Dữ liệu giao dịch |
Phiếu lý lịch tư pháp; thông tin án tích, xóa án tích |
Có kiểm soát |
|
1.8 |
Công chứng, chứng thực văn bản, giao dịch |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ công chứng, chứng thực văn bản, giao dịch tại UBND xã, phường và các tổ chức hành nghề công chứng |
Có kiểm soát |
|
1.9 |
Thi hành án dân sự, Thừa hành viên |
Dữ liệu giao dịch |
Danh sách Văn phòng Thi hành án dân sự; danh sách Thừa hành viên |
Có kiểm soát |
|
1.10 |
Xử lý vi phạm hành chính |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ xử lý vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực tư pháp |
Có kiểm soát |
|
1.11 |
Trợ giúp pháp lý |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ yêu cầu, kết quả trợ giúp pháp lý cho đối tượng được trợ giúp |
Có kiểm soát |
|
1.12 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật |
Dữ liệu danh mục |
Văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh; rà soát, hệ thống hóa văn bản |
Mở |
|
1.13 |
Giám định tư pháp |
Dữ liệu danh mục |
- Danh sách tổ chức Giám định tư pháp - Danh sách cá nhân Giám định viên tư pháp - Danh sách người Giám định tư pháp theo vụ việc |
Mở |
|
1.14 |
Đấu giá tài sản |
Dữ liệu danh mục |
- Danh sách tổ chức hành nghề đấu giá - Danh sách đấu giá viên |
Mở |
|
1.15 |
Luật sư và tư vấn pháp luật |
Dữ liệu danh mục |
- Danh sách tổ chức hành nghề luật sư - Danh sách luật sư - Danh sách tư vấn viên pháp luật, trung tâm tư vấn pháp luật |
Mở |
|
1.16 |
Quản tài viên, quản lý, thanh lý tài sản |
Dữ liệu danh mục |
- Danh sách quản tài viên - Danh sách doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
Mở |
|
1.17 |
Hòa giải thương mại, trọng tài thương mại |
Dữ liệu danh mục |
- Danh sách trung tâm hòa giải thương mại, hòa giải viên thương mại - Danh sách trung tâm trọng tài |
Mở |
|
1.18 |
Quốc tịch |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ xin nhập, xin trở lại, xin thôi quốc tịch Việt Nam |
Có kiểm soát |
|
1.19 |
Bồi thường nhà nước |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ yêu cầu bồi thường nhà nước |
Có kiểm soát |
LĨNH VỰC 2: ĐẤT ĐAI - TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG
Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
2.1 |
Cấp, đổi, gia hạn Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ đăng ký, thông tin thửa đất, giao dịch chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất |
Có kiểm soát |
|
2.2 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ giao đất, cho thuê đất; quyết định chuyển mục đích sử dụng đất |
Có kiểm soát |
|
2.3 |
Đo đạc, lập bản đồ địa chính |
Dữ liệu gốc/GIS |
Kết quả đo đạc, thành lập, cập nhật bản đồ địa chính theo xã, phường |
Dùng chung |
|
2.4 |
Giấy phép khai thác khoáng sản |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ cấp phép; thông tin về đơn vị, khu vực, loại khoáng sản, sản lượng |
Có kiểm soát |
|
2.5 |
Kiểm soát môi trường |
Dữ liệu giao dịch |
Kết quả quan trắc môi trường (không khí, nước, đất); hồ sơ đánh giá tác động môi trường; xử lý vi phạm môi trường |
Dùng chung |
|
2.6 |
Tài nguyên nước |
Dữ liệu giao dịch |
Cấp phép khai thác nước mặt, nước ngầm; quan trắc tài nguyên nước |
Có kiểm soát |
|
2.7 |
Giao rừng, thuê rừng, chuyển đổi mục đích sử dụng rừng |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ giao, thuê rừng cho tổ chức, cá nhân; theo dõi biến động rừng |
Có kiểm soát |
|
2.8 |
Biến động đất đai, thống kê đất đai |
Dữ liệu tổng hợp/gốc |
Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai định kỳ hàng năm, 5 năm theo xã, tỉnh |
Dùng chung |
LĨNH VỰC 3: TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH - ĐẦU TƯ CÔNG
Cơ quan chủ quản: Sở Tài chính
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
3.1 |
Ngân sách nhà nước tỉnh |
Dữ liệu giao dịch |
Dự toán, phân bổ, quyết toán ngân sách tỉnh; thu-chi ngân sách theo từng đơn vị, lĩnh vực |
Có kiểm soát |
|
3.2 |
Danh mục dự án đầu tư công |
Dữ liệu chủ/giao dịch |
Danh mục, quyết định phê duyệt, tiến độ giải ngân, nghiệm thu các dự án đầu tư công trên địa bàn |
Dùng chung |
|
3.3 |
Tài sản công |
Dữ liệu giao dịch |
Mua sắm, sử dụng, thanh lý tài sản công; kết quả kiểm kê tài sản; Mua sắm, sử dụng, thanh lý tài sản công; kết quả kiểm kê tài sản; tham chiếu danh mục tài sản công |
Có kiểm soát |
|
3.4 |
Thu thuế, phí, lệ phí |
Dữ liệu giao dịch |
Thông tin về kê khai, nộp thuế của tổ chức, cá nhân; hoàn thuế |
Có kiểm soát |
|
3.5 |
Nợ công địa phương |
Dữ liệu giao dịch |
Thông tin về vay nợ, trả nợ, dư nợ của ngân sách tỉnh |
Có kiểm soát |
|
3.6 |
Giá đất do UBND tỉnh ban hành |
Dữ liệu danh mục |
Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất theo từng khu vực, loại đất, thời điểm |
Dùng chung |
LĨNH VỰC 4: Y TẾ - SỨC KHỎE CỘNG ĐỒNG Cơ quan chủ quản: Sở Y tế
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
4.1 |
Khám chữa bệnh, hồ sơ sức khỏe |
Dữ liệu giao dịch |
Lần khám, chẩn đoán, điều trị, đơn thuốc, kết quả xét nghiệm tại cơ sở y tế |
Có kiểm soát |
|
4.2 |
Tiêm chủng, y tế dự phòng |
Dữ liệu giao dịch |
Lịch sử tiêm chủng cá nhân; số liệu tiêm chủng mở rộng; số liệu dịch bệnh |
Có kiểm soát |
|
4.3 |
Cấp phép hoạt động y, dược |
Dữ liệu giao dịch |
Giấy phép hành nghề y, dược; chứng chỉ hành nghề; cấp phép cơ sở y tế tư nhân |
Dùng chung |
|
4.4 |
Bảo hiểm y tế |
Dữ liệu giao dịch |
Danh sách người tham gia BHYT; thanh toán BHYT theo cơ sở khám chữa bệnh |
Có kiểm soát |
|
4.5 |
An toàn thực phẩm |
Dữ liệu giao dịch |
Cấp giấy phép an toàn thực phẩm; kết quả kiểm tra, xử lý vi phạm |
Dùng chung |
|
4.6 |
Bảo trợ xã hội, chăm sóc sức khỏe tâm thần |
Dữ liệu giao dịch |
Đối tượng bảo trợ xã hội do ngành Y tế quản lý; người cai nghiện, người tâm thần |
Có kiểm soát |
LĨNH VỰC 5: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Cơ quan chủ quản: Sở Giáo dục và Đào tạo
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
5.1 |
Tuyển sinh, nhập học |
Dữ liệu giao dịch |
Dữ liệu tuyển sinh đầu cấp; danh sách học sinh nhập học từng năm học; tham chiếu dữ liệu chủ học sinh, sinh viên qua mã định danh học sinh thống nhất |
Có kiểm soát |
|
5.2 |
Kết quả học tập, tốt nghiệp |
Dữ liệu giao dịch |
Học bạ điện tử, kết quả thi, bằng tốt nghiệp được cấp theo từng cấp học; tham chiếu dữ liệu chủ học sinh, sinh viên qua mã định danh học sinh thống nhất |
Có kiểm soát |
|
5.3 |
Cơ sở vật chất trường học |
Dữ liệu chủ |
Thông tin phòng học, phòng chức năng, thiết bị dạy học, sân chơi theo từng trường |
Dùng chung |
|
5.4 |
Giáo viên, nhân viên ngành giáo dục |
Dữ liệu chủ |
Hồ sơ giáo viên, nhân viên: trình độ, chứng chỉ, vị trí việc làm, hợp đồng; tham chiếu dữ liệu chủ CBCCVC qua mã định danh cán bộ thống nhất |
Có kiểm soát |
|
5.5 |
Học sinh bán trú, học sinh người dân tộc |
Dữ liệu giao dịch |
Danh sách học sinh bán trú, nội trú; học sinh người dân tộc thiểu số, học sinh vùng đặc biệt khó khăn; chính sách miễn giảm học phí; tham chiếu dữ liệu chủ học sinh, sinh viên qua mã định danh học sinh thống nhất |
Có kiểm soát |
|
5.6 |
Giáo dục nghề nghiệp |
Dữ liệu giao dịch |
Tuyển sinh, đào tạo, cấp bằng nghề; danh mục ngành nghề đào tạo |
Dùng chung |
LĨNH VỰC 6: NÔNG NGHIỆP - NÔNG THÔN
Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
6.1 |
Sản xuất nông nghiệp |
Dữ liệu giao dịch |
Diện tích, sản lượng các loại cây trồng; đàn gia súc, gia cầm; thủy sản theo từng xã, vụ, năm |
Dùng chung |
|
6.2 |
Chương trình OCOP |
Dữ liệu chủ/giao dịch |
Danh sách sản phẩm OCOP được chứng nhận: tên sản phẩm, doanh nghiệp, sao, lĩnh vực |
Mở |
|
6.3 |
Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ |
Dữ liệu giao dịch |
Danh mục vùng sản xuất ứng dụng công nghệ cao; chứng nhận VietGAP, hữu cơ |
Dùng chung |
|
6.4 |
Xây dựng nông thôn mới |
Dữ liệu giao dịch |
Kết quả thực hiện tiêu chí nông thôn mới của từng xã; tiến độ xây dựng |
Dùng chung |
|
6.5 |
Thủy lợi và phòng chống thiên tai |
Dữ liệu chủ/giao dịch |
Danh mục công trình thủy lợi; số liệu mực nước, lưu lượng; thiệt hại thiên tai; lịch sử ngập lụt |
Dùng chung |
|
6.6 |
Kiểm dịch động thực vật |
Dữ liệu giao dịch |
Kiểm dịch xuất nhập khẩu qua cửa khẩu; giám sát dịch bệnh cây trồng, vật nuôi |
Có kiểm soát |
|
6.7 |
Lâm nghiệp, bảo vệ và phát triển rừng |
Dữ liệu giao dịch |
Kết quả tuần tra, bảo vệ rừng; cháy rừng; trồng rừng mới; giao khoán rừng |
Có kiểm soát |
LĨNH VỰC 7: XÂY DỰNG - GIAO THÔNG - ĐÔ THỊ
Cơ quan chủ quản: Sở Xây dựng
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
7.1 |
Cấp phép xây dựng |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ, giấy phép xây dựng cấp cho tổ chức, cá nhân; hồ sơ hoàn công |
Có kiểm soát |
|
7.2 |
Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
Dữ liệu chủ/GIS |
Bản đồ quy hoạch chung, điều chỉnh quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt |
Dùng chung |
|
7.3 |
Nhà ở xã hội, nhà ở người dân tộc |
Dữ liệu giao dịch |
Danh sách hộ được hỗ trợ nhà ở; dự án nhà ở xã hội; chương trình nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số |
Có kiểm soát |
|
7.4 |
Hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Dữ liệu chủ |
Mạng lưới cấp thoát nước, chiếu sáng; công viên, cây xanh |
Dùng chung |
|
7.5 |
Vận tải và đào tạo lái xe |
Dữ liệu giao dịch |
Giấy phép kinh doanh vận tải, phù hiệu xe kinh doanh vận tải; tuyến/luồng, hành trình, lịch trình, biểu đồ chạy xe; đăng ký phương tiện thủy nội địa, đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ; bến xe khách, bến xe hàng, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, bến thủy nội địa; cơ sở đào tạo lái xe, giáo viên dạy thực hành lái xe, xe tập lái; giá cước vận tải. |
Có kiểm soát |
LĨNH VỰC 8: VĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH
Cơ quan chủ quản: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
8.1 |
Di tích lịch sử, văn hóa |
Dữ liệu chủ |
Hồ sơ, bản đồ, ảnh, tài liệu về di tích lịch sử, danh thắng được xếp hạng; hiện trạng bảo tồn, tu bổ; tham chiếu danh mục di tích, danh thắng |
Mở |
|
8.2 |
Di sản văn hóa phi vật thể |
Dữ liệu chủ |
Danh mục, hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể của đồng bào dân tộc thiểu số: lễ hội, nghề truyền thống, âm nhạc, ngôn ngữ |
Mở |
|
8.3 |
Khách du lịch |
Dữ liệu giao dịch |
Lượng khách, doanh thu, cơ cấu khách du lịch trong nước và quốc tế; dữ liệu từ cơ sở lưu trú |
Dùng chung |
|
8.4 |
Cấp phép hoạt động văn hóa, nghệ thuật, báo chí |
Dữ liệu giao dịch |
Cấp phép biểu diễn, triển lãm, xuất bản; quản lý hoạt động báo chí, xuất bản trên địa bàn |
Có kiểm soát |
|
8.5 |
Thể thao thành tích cao, phong trào |
Dữ liệu giao dịch |
Kết quả thi đấu thể thao; danh sách vận động viên; cơ sở thể thao |
Dùng chung |
LĨNH VỰC 9: KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
Cơ quan chủ quản: Sở Khoa học và Công nghệ (riêng mục 9.4 - An toàn thông tin mạng: Công an tỉnh)
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
9.1 |
Đề tài, dự án khoa học công nghệ |
Dữ liệu chủ/giao dịch |
Danh mục đề tài/dự án KHCN được phê duyệt; kết quả nghiên cứu; nghiệm thu |
Dùng chung |
|
9.2 |
Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
Dữ liệu giao dịch |
Hồ sơ kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; hồ sơ kiểm tra về đo lường; hồ sơ kiểm tra chuyên ngành tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng và kết quả xử lý vi phạm. |
Dùng chung |
|
9.3 |
Hạ tầng số, hệ thống thông tin tỉnh |
Dữ liệu chủ |
Danh mục hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của tỉnh; tình trạng vận hành; kết nối |
Có kiểm soát |
|
9.4 |
An toàn thông tin mạng |
Dữ liệu giao dịch |
Sự cố an toàn thông tin; kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn; cảnh báo mạng |
Có kiểm soát |
|
9.5 |
Chỉ số chuyển đổi số |
Dữ liệu tổng hợp |
Chỉ số DTI từng Sở, UBND xã phường; chỉ số chuyển đổi số doanh nghiệp |
Dùng chung |
|
9.6 |
Tổ chức, doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Dữ liệu chủ |
Danh mục tổ chức KHCN, doanh nghiệp KHCN được công nhận trên địa bàn tỉnh |
Dùng chung |
|
9.7 |
Sở hữu trí tuệ |
Dữ liệu giao dịch |
Đăng ký, cấp văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp; nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý |
Có kiểm soát |
|
9.8 |
Hạ tầng viễn thông, bưu chính |
Dữ liệu chủ |
Danh mục hạ tầng viễn thông, bưu chính; trạm phát sóng, tuyến truyền dẫn trên địa bàn tỉnh |
Có kiểm soát |
|
9.9 |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
Dữ liệu chủ/Dữ liệu giao dịch |
- Dữ liệu chủ: thông tin cơ sở bức xạ; nhân viên bức xạ; thiết bị bức xạ; nguồn phóng xạ thuộc phạm vi quản lý - Dữ liệu giao dịch: hồ sơ cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ; hồ sơ cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ; hồ sơ kiểm tra, xử lý vi phạm và các dữ liệu phát sinh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn bức xạ và hạt nhân |
Dùng chung |
LĨNH VỰC 10: CÔNG THƯƠNG - XUẤT NHẬP KHẨU – THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI
Cơ quan chủ quản: Sở Công Thương: 10.1, 10.4 (phối hợp Sở Tài chính, Thống kê tỉnh). Chi cục Hải quan khu vực X: 10.2, 10.3, 10.5
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
10.1 |
Cấp phép kinh doanh, sản xuất công nghiệp |
Dữ liệu giao dịch |
Giấy phép hoạt động sản xuất công nghiệp; kinh doanh thương mại; cấp phép kinh doanh hàng hóa đặc thù |
Dùng chung |
|
10.2 |
Xuất nhập khẩu qua cửa khẩu |
Dữ liệu giao dịch |
Số liệu về kim ngạch, số thu thuế hàng hóa xuất nhập khẩu qua cửa khẩu Lóng Sập, Chiềng Khương |
Dùng chung |
|
10.3 |
Hoạt động thương mại biên giới |
Dữ liệu giao dịch |
Dữ liệu giao thương hàng hóa qua biên giới; thương nhân hoạt động khu vực biên giới; chợ cửa khẩu |
Có kiểm soát |
|
10.4 |
Giá cả thị trường, điện, xăng dầu |
Dữ liệu giao dịch |
Báo cáo giá cả hàng hóa thiết yếu định kỳ; tình hình cung ứng điện, xăng dầu |
Mở |
|
10.5 |
An toàn, bảo đảm hàng hóa lưu thông |
Dữ liệu giao dịch |
Kiểm tra, xử lý hàng gian, hàng giả, hàng nhập lậu qua cửa khẩu |
Có kiểm soát |
LĨNH VỰC 11: AN SINH XÃ HỘI - LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM
Cơ quan chủ quản: Sở Nội vụ
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
11.1 |
Người có công |
Dữ liệu chủ/giao dịch |
Hồ sơ, danh sách người có công với cách mạng; chế độ, trợ cấp được thụ hưởng |
Có kiểm soát |
|
11.2 |
Lao động, việc làm |
Dữ liệu giao dịch |
Đăng ký lao động; cung-cầu lao động; xuất khẩu lao động; giải quyết việc làm |
Có kiểm soát |
|
11.3 |
Trợ cấp thất nghiệp, bảo hiểm xã hội |
Dữ liệu giao dịch |
Danh sách, số liệu chi trả trợ cấp thất nghiệp; dữ liệu từ BHXH |
Có kiểm soát |
LĨNH VỰC 12: DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Cơ quan chủ quản: Sở Dân tộc và Tôn giáo
(Đặc thù quan trọng của tỉnh Sơn La với hơn 40 dân tộc thiểu số, tỷ lệ dân tộc thiểu số chiếm trên 84% dân số)
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
12.1 |
Phân bố dân tộc thiểu số |
Dữ liệu chủ |
Cơ cấu dân tộc theo từng xã, phường: số lượng, tỷ lệ, nhóm ngôn ngữ |
Dùng chung |
|
12.2 |
Vùng đặc biệt khó khăn |
Dữ liệu chủ |
Danh mục thôn, bản, xã thuộc vùng đặc biệt khó khăn |
Dùng chung |
|
12.3 |
Chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc |
Dữ liệu giao dịch |
Đối tượng, mức hỗ trợ, kết quả thực hiện các chương trình, chính sách hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số |
Có kiểm soát |
|
12.4 |
Ngôn ngữ, văn hóa dân tộc |
Dữ liệu chủ |
Danh mục các dân tộc, ngôn ngữ, phương ngữ; kho dữ liệu ngôn ngữ dân tộc thiểu số; giáo học pháp dạy tiếng dân tộc |
Mở |
|
12.5 |
Tổ chức, hoạt động tôn giáo |
Dữ liệu chủ/giao dịch |
Đăng ký hoạt động tôn giáo; sinh hoạt tín ngưỡng; phong chức, bổ nhiệm chức sắc tôn giáo |
Có kiểm soát |
|
12.6 |
Kết quả giám sát thực hiện chính sách dân tộc |
Dữ liệu giao dịch |
Báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện chính sách dân tộc; kết quả kiểm tra, giám sát |
Có kiểm soát |
LĨNH VỰC 13: CỬA KHẨU - BIÊN GIỚI QUỐC GIA
Cơ quan chủ quản: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh (phối hợp Chi cục Hải quan khu vực X, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường)
(Đặc thù quan trọng nhất của tỉnh Sơn La: biên giới với Lào, cửa khẩu quốc tế Lóng Sập, cửa khẩu Chiềng Khương)
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
13.1 |
Xuất nhập cảnh qua cửa khẩu |
Dữ liệu giao dịch |
Lượt người xuất nhập cảnh; danh sách đối tượng được phép; cảnh báo an ninh biên giới |
Có kiểm soát |
|
13.2 |
Hàng hóa xuất nhập khẩu, tạm nhập tái xuất |
Dữ liệu giao dịch |
Tờ khai hải quan; danh mục hàng hóa; kim ngạch XNK |
Có kiểm soát |
|
13.3 |
Quản lý cư dân biên giới |
Dữ liệu chủ |
Hộ gia đình, cư dân sinh sống khu vực biên giới: thông tin hộ, đặc điểm sinh kế |
Có kiểm soát |
|
13.4 |
Tình hình an ninh biên giới |
Dữ liệu giao dịch |
Số liệu về vụ việc vi phạm pháp luật khu vực biên giới; buôn lậu, ma túy, di cư trái phép |
Có kiểm soát |
|
13.5 |
Khu kinh tế cửa khẩu |
Dữ liệu chủ/giao dịch |
Thông tin quy hoạch, doanh nghiệp, hoạt động kinh tế trong khu kinh tế cửa khẩu Chiềng Khương, Lóng Sập |
Dùng chung |
LĨNH VỰC 14: NỘI VỤ - TỔ CHỨC BỘ MÁY - THI ĐUA KHEN THƯỞNG
Cơ quan chủ quản: Sở Nội vụ
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
14.1 |
Tổ chức bộ máy, biên chế |
Dữ liệu chủ |
Sơ đồ tổ chức, vị trí việc làm, biên chế được giao, biên chế có mặt của từng cơ quan, đơn vị; tham chiếu danh mục cơ quan hành chính (DC-TC-001) và danh mục đơn vị sự nghiệp công lập (DC-TC-002) qua mã định danh đơn vị thống nhất |
Có kiểm soát |
|
14.2 |
Tuyển dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm |
Dữ liệu giao dịch |
Kết quả thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm cán bộ |
Có kiểm soát |
|
14.3 |
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ |
Dữ liệu giao dịch |
Kế hoạch, kết quả đào tạo bồi dưỡng CBCCVC. |
Có kiểm soát |
|
14.4 |
Thi đua khen thưởng |
Dữ liệu giao dịch |
Danh sách cá nhân, tập thể được khen thưởng; hình thức khen thưởng; hồ sơ đề nghị |
Dùng chung |
|
14.5 |
Kiểm soát thủ tục hành chính |
Dữ liệu giao dịch |
Danh mục TTHC; kết quả rà soát, đơn giản hóa TTHC |
Mở |
LĨNH VỰC 15: THANH TRA - GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO
Cơ quan chủ quản: Thanh tra tỉnh
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
15.1 |
Kế hoạch và kết quả thanh tra |
Dữ liệu giao dịch |
Kế hoạch thanh tra hàng năm; kết luận thanh tra; kiến nghị xử lý; theo dõi thực hiện kiến nghị |
Có kiểm soát |
|
15.2 |
Khiếu nại, tố cáo |
Dữ liệu giao dịch |
Đơn thư khiếu nại, tố cáo tiếp nhận; kết quả giải quyết; đơn thư tồn đọng |
Có kiểm soát |
|
15.3 |
Phòng chống tham nhũng, tiêu cực |
Dữ liệu giao dịch |
Kê khai tài sản; kết quả phòng chống tham nhũng; kết luận xử lý vi phạm |
Có kiểm soát |
LĨNH VỰC 16: CÔNG BÁO VÀ CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Cơ quan chủ quản: Văn phòng UBND tỉnh
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu gốc |
Phân loại |
Mô tả nội dung |
Mức chia sẻ |
|
15.1 |
Dữ liệu Công báo điện tử cập nhật hàng ngày |
Dữ liệu giao dịch chuyên ngành |
Công khai thông tin về: Loại văn bản, Số văn bản, Trích yếu, Người ký, Ngày ban hành, Hiệu lực văn bản. Ngày xuất bản. |
Dùng chung |
|
15.2 |
Dữ liệu Công báo xếp số có ký số điện tử |
Dữ liệu giao dịch chuyên ngành |
Công khai thông tin về: Loại văn bản, Số văn bản, Trích yếu, Người ký, Ngày ban hành, Hiệu lực văn bản. |
Dùng chung |
|
15.3 |
Dữ liệu tin, bài Cổng Thông tin điện tử |
Dữ liệu giao dịch chuyên ngành |
Công khai thông tin về: Tiêu đề, Tóm tắt, Nội dung, Tệp đính kèm, Tác giả, Ngày xuất bản. |
Dùng chung |
PHỤ LỤC THAM CHIẾU
BẢNG ĐỐI CHIẾU VỚI PHÂN LOẠI DỮ LIỆU THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2439/QĐ-TTG
|
Phân loại theo QĐ 2439 |
Tương ứng trong Danh mục này |
Ghi chú |
|
Siêu dữ liệu (Metadata) |
Không thuộc phạm vi Danh mục này |
Không liệt kê riêng trong Danh mục này |
|
Dữ liệu danh mục (Reference Data) |
Các nhóm dữ liệu phân loại "Dữ liệu danh mục" tại Phần I |
Ví dụ: danh mục đơn vị hành chính, danh mục cơ quan |
|
Dữ liệu chủ (Master Data) |
Toàn bộ Phần I và các nhóm phân loại "Dữ liệu chủ" tại Phần II |
Thực thể cốt lõi, ổn định, được tham chiếu bởi nhiều hệ thống |
|
Dữ liệu giao dịch (Transaction Data) |
Các nhóm phân loại "Dữ liệu giao dịch" tại Phần II |
Phát sinh từ nghiệp vụ, giao dịch hành chính |
|
Dữ liệu tổng hợp và phân tích |
Không thuộc phạm vi Danh mục này |
Sẽ được quy định trong văn bản riêng |
|
Dữ liệu mở |
Các nhóm phân loại mức chia sẻ "Mở" trong Danh mục |
Tham chiếu Danh mục dữ liệu mở tỉnh Sơn La (ban hành riêng) |
Danh sách cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành tỉnh Sơn La phải kết nối, đồng bộ Dữ liệu chủ/dữ liệu gốc địa phương
|
STT |
Tên CSDL quốc gia / chuyên ngành |
Bộ/Cơ quan chủ quản TW |
Sở/Đơn vị đầu mối tỉnh |
|
1 |
CSDL Quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
|
2 |
CSDL Đất đai quốc gia |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
CSDL Đăng ký kinh doanh quốc gia |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính (bộ phận đăng ký KD) |
|
4 |
CSDL Bảo hiểm xã hội |
BHXH Việt Nam |
BHXH tỉnh |
|
5 |
CSDL ngành Giáo dục |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
CSDL ngành Y tế (hồ sơ sức khỏe điện tử) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
|
7 |
CSDL tài sản công quốc gia |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
|
8 |
CSDL cán bộ, công chức, viên chức |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
|
9 |
CSDL Di sản văn hóa quốc gia |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
CSDL rừng quốc gia |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
CSDL Hải quan, xuất nhập khẩu |
Bộ Tài chính |
Sở Công Thương + Biên phòng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh