Quyết định 1725/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1725/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1725/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 132/TTr-SKHCN ngày 19/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước theo nguyên tắc “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”.
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn chuẩn hóa, làm sạch, quản trị và khai thác dữ liệu theo Danh mục ban hành, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ của tỉnh khi có phát sinh, thay đổi trong quá trình khai thác thực tế và phù hợp với yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành và quy định của Trung ương.
c) Quản lý, vận hành và duy trì Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh phục vụ kết nối giữa các cơ sở dữ liệu của tỉnh với cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương và hệ thống thông tin khác theo quy định.
d) Tổ chức hướng dẫn các cơ quan liên quan thực hiện các yêu cầu kỹ thuật về kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống các cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh đảm bảo đồng bộ và an toàn thông tin.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu.
b) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc kiểm tra, giám sát tuân thủ các quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc.
3. Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý cơ sở dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ của tỉnh
a) Tổ chức quản lý, vận hành, cập nhật và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”.
b) Rà soát, xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức và phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quyết định này.
c) Thực hiện chuẩn hóa, làm sạch dữ liệu; xây dựng, hoàn thiện các danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu; bảo đảm khả năng kết nối, liên thông, tích hợp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác.
d) Kết nối, chia sẻ dữ liệu thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh; không thiết lập kết nối riêng lẻ trái quy định.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1725/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 132/TTr-SKHCN ngày 19/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước theo nguyên tắc “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”.
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn chuẩn hóa, làm sạch, quản trị và khai thác dữ liệu theo Danh mục ban hành, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu gốc, Danh mục dữ liệu chủ của tỉnh khi có phát sinh, thay đổi trong quá trình khai thác thực tế và phù hợp với yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành và quy định của Trung ương.
c) Quản lý, vận hành và duy trì Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh phục vụ kết nối giữa các cơ sở dữ liệu của tỉnh với cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương và hệ thống thông tin khác theo quy định.
d) Tổ chức hướng dẫn các cơ quan liên quan thực hiện các yêu cầu kỹ thuật về kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống các cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh đảm bảo đồng bộ và an toàn thông tin.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu.
b) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc kiểm tra, giám sát tuân thủ các quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc.
3. Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý cơ sở dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ của tỉnh
a) Tổ chức quản lý, vận hành, cập nhật và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”.
b) Rà soát, xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức và phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quyết định này.
c) Thực hiện chuẩn hóa, làm sạch dữ liệu; xây dựng, hoàn thiện các danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu; bảo đảm khả năng kết nối, liên thông, tích hợp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác.
d) Kết nối, chia sẻ dữ liệu thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh; không thiết lập kết nối riêng lẻ trái quy định.
đ) Chịu trách nhiệm về chất lượng dữ liệu, tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của dữ liệu cung cấp; bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong toàn bộ vòng đời dữ liệu.
e) Phối hợp cung cấp thông tin, báo cáo tình hình khai thác, sử dụng dữ liệu theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan chức năng theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
a) Trực tiếp cập nhật, làm giàu dữ liệu biến động tại cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân quyền.
b) Khai thác hiệu quả dữ liệu chia sẻ từ các sở, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người dân trên địa bàn.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1725/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Tên dữ liệu |
Loại dữ liệu |
Lĩnh vực |
Mô tả dữ liệu |
Cơ quan chủ quản/quản lý |
Mức độ chia sẻ |
Tần suất cập nhật |
Định dạng |
|
1 |
Danh mục tổ chức khoa học công nghệ |
Dữ liệu chủ |
Khoa học và Công nghệ |
Thông tin định danh các tổ chức KH&CN |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Dùng chung |
Hằng năm |
CSDL/Excel |
|
2 |
Cơ sở dữ liệu nhiệm vụ KH&CN và đổi mới sáng tạo |
Dữ liệu gốc |
Khoa học và Công nghệ |
Chi tiết các đề tài, dự án nghiên cứu |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Dùng chung |
Hằng quý |
CSDL |
|
3 |
Thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Dữ liệu gốc |
Khoa học và Công nghệ |
Thông tin khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Công khai |
Hằng ngày |
CSDL |
|
4 |
CSDL nhân lực khoa học, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số |
Dữ liệu gốc |
Khoa học và Công nghệ |
Danh sách chuyên gia, nhà khoa học hoạt động lĩnh vực khoa học, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Công khai |
Hằng năm |
CSDL |
|
5 |
Cơ sở dữ liệu sáng kiến, sáng chế |
Dữ liệu gốc |
Sở hữu trí tuệ |
Thông tin về các bằng sáng chế, giải pháp hữu ích, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tài sản trí tuệ địa phương |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Công khai |
Hằng quý |
CSDL |
|
6 |
CSDL phương tiện đo, kiểm định hiệu chuẩn |
Dữ liệu gốc |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Danh sách phương tiện đo, kiểm định hiệu chuẩn, doanh nghiệp áp dụng ISO, sản phẩm hàng hóa kiểm tra chất lượng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hạn chế/Dùng chung |
Hằng quý |
CSDL |
|
7 |
Danh mục doanh nghiệp công nghệ số |
Dữ liệu chủ |
Công nghiệp công nghệ số |
Danh sách các đơn vị hoạt động trong mảng CNTT |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Công khai |
Hằng năm |
Excel/CSDL |
|
8 |
Cơ sở dữ liệu chuyển đổi số |
Dữ liệu gốc |
Chuyển đổi số |
Chỉ số và kết quả chuyển đổi số các đơn vị |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Công khai |
Hằng năm |
CSDL |
|
9 |
Danh mục nền tảng số dùng chung |
Dữ liệu chủ |
Chuyển đổi số |
Các phần mềm, hệ thống dùng chung toàn tỉnh |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Dùng chung |
6 tháng |
Excel |
|
10 |
Danh mục sản phẩm, dịch vụ số |
Dữ liệu chủ |
Chuyển đổi số |
Danh mục sản phẩm, dịch vụ số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Công khai |
Thường xuyên |
CSDL/Excel |
|
11 |
Danh mục Tổ công nghệ số cộng đồng |
Dữ liệu gốc |
Chuyển đổi số |
Danh mục Tổ công nghệ số cộng đồng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Công khai |
Hằng năm |
CSDL/Excel |
|
12 |
Danh mục quy hoạch xây dựng |
Dữ liệu chủ |
Xây dựng |
Các đồ án quy hoạch được phê duyệt |
Sở Xây dựng |
Công khai |
Hằng quý |
GIS/PDF/Excel |
|
13 |
Cơ sở dữ liệu cấp phép xây dựng |
Dữ liệu gốc |
Xây dựng |
Thông tin giấy phép xây dựng đã cấp |
Sở Xây dựng |
Dùng chung |
Hằng ngày |
CSDL |
|
14 |
Danh mục dự án đầu tư xây dựng |
Dữ liệu chủ |
Xây dựng |
Danh sách dự án đầu tư công và tư |
Sở Xây dựng |
Công khai |
Thường xuyên |
CSDL/Excel |
|
15 |
Cơ sở dữ liệu nhà ở |
Dữ liệu gốc |
Xây dựng |
Quản lý thông tin nhà ở, chung cư |
Sở Xây dựng |
Dùng chung |
Hằng tháng |
CSDL |
|
16 |
Cơ sở dữ liệu vật liệu xây dựng |
Dữ liệu gốc |
Xây dựng |
Giá cả, chủng loại vật liệu xây dựng |
Sở Xây dựng |
Công khai |
Hằng tháng |
Excel/CSDL |
|
17 |
Danh mục công trình hạ tầng kỹ thuật |
Dữ liệu chủ |
Xây dựng |
Hệ thống điện chiếu sáng, đường, cấp thoát nước đô thị |
Sở Xây dựng |
Dùng chung |
Hằng quý |
GIS/Excel |
|
18 |
Danh mục đơn vị sử dụng ngân sách |
Dữ liệu chủ |
Tài chính |
Mã số và thông tin các đơn vị thụ hưởng |
Sở Tài chính |
Dùng chung |
Hằng năm |
CSDL |
|
19 |
Cơ sở dữ liệu thu ngân sách |
Dữ liệu gốc |
Tài chính |
Chi tiết các khoản thu thuế, phí |
Sở Tài chính |
Nội bộ |
Hằng tháng |
CSDL |
|
20 |
Cơ sở dữ liệu chi ngân sách |
Dữ liệu gốc |
Tài chính |
Quản lý dòng tiền chi thường xuyên/đầu tư |
Sở Tài chính |
Nội bộ |
Hằng tháng |
CSDL |
|
21 |
Danh mục tài sản công |
Dữ liệu chủ |
Tài chính |
Quản lý đất đai, xe cộ, trụ sở công |
Sở Tài chính |
Nội bộ |
Hằng năm |
CSDL |
|
22 |
Cơ sở dữ liệu giá đất |
Dữ liệu gốc |
Tài chính |
Bảng giá đất và giá giao dịch thực tế |
Sở Tài chính |
Công khai |
Thường xuyên |
CSDL |
|
23 |
Cơ sở dữ liệu đấu giá tài sản |
Dữ liệu gốc |
Tài chính |
Thông tin các cuộc đấu giá công khai |
Sở Tài chính |
Công khai |
Thường xuyên |
CSDL |
|
24 |
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật |
Dữ liệu chủ |
Tư pháp |
Hệ thống văn bản Luật, Nghị quyết, Quyết định |
Sở Tư pháp |
Công khai |
Thường xuyên |
Word/PDF |
|
25 |
Cơ sở dữ liệu hộ tịch |
Dữ liệu gốc |
Tư pháp |
Khai sinh, kết hôn, khai tử |
Sở Tư pháp |
Hạn chế |
Thường xuyên |
CSDL |
|
26 |
Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực |
Dữ liệu gốc |
Tư pháp |
Thông tin các văn bản đã chứng thực, chứng thực |
Sở Tư pháp |
Hạn chế |
Thường xuyên |
CSDL |
|
27 |
Danh mục tổ chức hành nghề công chứng |
Dữ liệu chủ |
Tư pháp |
Các Văn phòng công chứng trên địa bàn |
Sở Tư pháp |
Công khai |
Định kỳ |
Excel/CSDL |
|
28 |
Cơ sở dữ liệu trợ giúp pháp lý |
Dữ liệu gốc |
Tư pháp |
Các vụ việc hỗ trợ pháp lý cho người dân |
Sở Tư pháp |
Nội bộ |
Thường xuyên |
CSDL |
|
29 |
Danh mục cơ quan hành chính |
Dữ liệu chủ |
Nội vụ |
Cơ cấu tổ chức các sở, ban, ngành |
Sở Nội vụ |
Công khai |
Định kỳ |
Excel |
|
30 |
Danh mục đơn vị sự nghiệp công lập |
Dữ liệu chủ |
Nội vụ |
Các trường học, bệnh viện, trung tâm |
Sở Nội vụ |
Công khai |
Định kỳ |
Excel |
|
31 |
Cơ sở dữ liệu cán bộ công chức viên chức |
Dữ liệu gốc |
Nội vụ |
Hồ sơ nhân sự, lương, bằng cấp |
Sở Nội vụ |
Nội bộ |
Thường xuyên |
CSDL |
|
32 |
Cơ sở dữ liệu thi đua khen thưởng |
Dữ liệu gốc |
Nội vụ |
Thành tích và các quyết định khen thưởng |
Sở Nội vụ |
Dùng chung |
Định kỳ |
CSDL |
|
33 |
Danh mục địa giới hành chính |
Dữ liệu chủ |
Nội vụ |
Mã vùng, ranh giới xã, huyện, tỉnh |
Sở Nội vụ |
Công khai |
Khi thay đổi |
CSDL/GIS |
|
34 |
Cơ sở dữ liệu văn thư lưu trữ |
Dữ liệu gốc |
Nội vụ |
Quản lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ |
Sở Nội vụ |
Nội bộ |
Thường xuyên |
CSDL/PDF |
|
35 |
Danh mục doanh nghiệp công nghiệp |
Dữ liệu chủ |
Công thương |
Danh sách các nhà máy, xí nghiệp |
Sở Công Thương |
Dùng chung |
Định kỳ |
Excel |
|
36 |
Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp |
Dữ liệu gốc |
Công thương |
Hiện trạng hạ tầng, doanh nghiệp trong cụm |
Sở Công Thương |
Dùng chung |
Định kỳ |
CSDL |
|
37 |
Cơ sở dữ liệu thương mại điện tử |
Dữ liệu gốc |
Công thương |
Các sàn, website thương mại điện tử |
Sở Công Thương |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
38 |
Danh mục chợ, siêu thị, trung tâm TM |
Dữ liệu chủ |
Công thương |
Mạng lưới phân phối hàng hóa |
Sở Công Thương |
Công khai |
Định kỳ |
Excel |
|
39 |
Cơ sở dữ liệu quản lý điện năng |
Dữ liệu gốc |
Công thương |
Tiêu thụ điện và quy hoạch lưới điện |
Sở Công Thương |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
40 |
Cơ sở dữ liệu xúc tiến thương mại |
Dữ liệu gốc |
Công thương |
Hội chợ, triển lãm, chương trình hỗ trợ |
Sở Công Thương |
Công khai |
Thường xuyên |
CSDL |
|
41 |
Danh mục dân tộc thiểu số |
Dữ liệu chủ |
Dân tộc và Tôn giáo |
Danh sách các dân tộc trên địa bàn |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Công khai |
Khi thay đổi |
Excel |
|
42 |
Cơ sở dữ liệu chính sách dân tộc |
Dữ liệu gốc |
Dân tộc và Tôn giáo |
Các khoản hỗ trợ, chế độ cho đồng bào |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
43 |
Danh mục cơ sở tôn giáo |
Dữ liệu chủ |
Dân tộc và Tôn giáo |
Chùa, Nhà thờ, Thánh thất... |
Sở Nội vụ |
Công khai |
Định kỳ |
Excel |
|
44 |
Cơ sở dữ liệu chức sắc tôn giáo |
Dữ liệu gốc |
Dân tộc và Tôn giáo |
Thông tin các tu sĩ, người đứng đầu cơ sở |
Sở Nội vụ |
Nội bộ |
Thường xuyên |
CSDL |
|
45 |
Cơ sở dữ liệu chương trình vùng dân tộc |
Dữ liệu gốc |
Dân tộc và Tôn giáo |
Các dự án đầu tư hạ tầng vùng khó khăn |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Dùng chung |
Định kỳ |
CSDL |
|
46 |
Danh mục cơ sở khám chữa bệnh |
Dữ liệu chủ |
Y tế |
Bệnh viện, phòng khám, trạm y tế |
Sở Y tế |
Công khai |
Định kỳ |
CSDL/Excel |
|
47 |
Cơ sở dữ liệu khám chữa bệnh |
Dữ liệu gốc |
Y tế |
Lịch sử khám bệnh của người dân |
Sở Y tế |
Hạn chế |
Thường xuyên |
CSDL |
|
48 |
Cơ sở dữ liệu hồ sơ sức khỏe điện tử |
Dữ liệu gốc |
Y tế |
Thông tin y tế trọn đời của cá nhân |
Sở Y tế |
Hạn chế |
Thường xuyên |
CSDL |
|
49 |
Danh mục thuốc và vật tư y tế |
Dữ liệu chủ |
Y tế |
Danh mục thuốc được phép lưu hành |
Sở Y tế |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
50 |
Cơ sở dữ liệu an toàn thực phẩm |
Dữ liệu gốc |
Y tế |
Chứng nhận ATTP và kết quả thanh tra |
Sở Y tế |
Công khai |
Thường xuyên |
CSDL |
|
51 |
Cơ sở dữ liệu tiêm chủng |
Dữ liệu gốc |
Y tế |
Quản lý tiêm chủng mở rộng |
Sở Y tế |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
52 |
Danh mục cơ sở giáo dục |
Dữ liệu chủ |
Giáo dục và Đào tạo |
Hệ thống trường từ mầm non đến đại học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Công khai |
Định kỳ |
Excel/CSDL |
|
53 |
Cơ sở dữ liệu học sinh |
Dữ liệu gốc |
Giáo dục và Đào tạo |
Thông tin cá nhân, kết quả học tập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hạn chế |
Thường xuyên |
Excel/CSDL |
|
54 |
Cơ sở dữ liệu giáo viên |
Dữ liệu gốc |
Giáo dục và Đào tạo |
Thông tin cá nhân, chuyên môn giảng dạy, … |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hạn chế |
Định kỳ |
Excel/CSDL |
|
55 |
Cơ sở dữ liệu tuyển sinh |
Dữ liệu gốc |
Giáo dục và Đào tạo |
Thông tin đăng ký và kết quả đối với tuyển sinh vào lớp 10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hạn chế |
Hàng năm |
Excel/CSDL |
|
Thông tin đăng ký và kết quả đối với tuyển sinh vào lớp 1, 6 và mầm non. |
UBND các xã, phường, đặc khu |
Hạn chế |
Hàng năm |
Excel/CSDL |
||||
|
56 |
Danh mục chương trình đào tạo |
Dữ liệu chủ |
Giáo dục và Đào tạo |
Chương trình giáo dục của các cấp học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Công khai |
Định kỳ |
PDF/Word |
|
57 |
Cơ sở dữ liệu về kiểm định chất lượng giáo dục |
Dữ liệu gốc |
Giáo dục và Đào tạo |
Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục đối với các trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học và các trung tâm giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Dùng chung |
Định kỳ |
Excel/CSDL |
|
58 |
Danh mục tổ chức quốc tế hợp tác |
Dữ liệu chủ |
Ngoại vụ |
Các NGO, tổ chức liên chính phủ |
Sở Ngoại vụ |
Dùng chung |
Định kỳ |
Excel/CSDL |
|
59 |
Cơ sở dữ liệu đoàn ra, đoàn vào |
Dữ liệu gốc |
Ngoại vụ |
Quản lý công tác nước ngoài |
Sở Ngoại vụ |
Nội bộ |
Thường xuyên |
CSDL |
|
60 |
Cơ sở dữ liệu viện trợ phi chính phủ |
Dữ liệu gốc |
Ngoại vụ |
Quản lý các nguồn vốn viện trợ |
Sở Ngoại vụ |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
61 |
Cơ sở dữ liệu Thỏa thuận quốc tế |
Dữ liệu gốc |
Ngoại vụ |
Các bản ký kết biên bản ghi nhớ (MOU) |
Sở Ngoại vụ |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL/PDF |
|
62 |
Danh mục di tích lịch sử văn hóa |
Dữ liệu chủ |
Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Các di tích đã xếp hạng |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Công khai |
Khi thay đổi |
Excel/CSDL |
|
63 |
Danh mục các lễ hội trên địa bàn tỉnh |
Dữ liệu chủ |
Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thời gian, quy mô, ý nghĩa lễ hội |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Công khai |
Định kỳ |
CSDL |
|
64 |
Danh mục cơ sở lưu trú du lịch |
Dữ liệu chủ |
Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Khách sạn, resort, homestay |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Công khai |
Định kỳ |
CSDL/Excel |
|
65 |
Cơ sở dữ liệu khách du lịch |
Dữ liệu gốc |
Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thống kê lượt khách nội địa và quốc tế |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
66 |
Cơ sở dữ liệu vận động viên |
Dữ liệu gốc |
Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Hồ sơ thành tích các vận động viên |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Nội bộ |
Thường xuyên |
CSDL |
|
67 |
Danh mục đất đai |
Dữ liệu chủ |
Nông nghiệp và Môi trường |
Phân loại các loại đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dùng chung |
Định kỳ |
GIS/CSDL |
|
68 |
Cơ sở dữ liệu môi trường |
Dữ liệu gốc |
Nông nghiệp và Môi trường |
Chỉ số quan trắc không khí, nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Công khai |
Thường xuyên |
CSDL |
|
69 |
Cơ sở dữ liệu thủy lợi |
Dữ liệu gốc |
Nông nghiệp và Môi trường |
Hệ thống kênh mương, đập |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dùng chung |
Định kỳ |
GIS/Excel |
|
70 |
Cơ sở dữ liệu chăn nuôi |
Dữ liệu gốc |
Nông nghiệp và Môi trường |
Số lượng đàn gia súc, gia cầm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dùng chung |
Định kỳ |
CSDL |
|
71 |
Danh mục vùng sản xuất nông nghiệp |
Dữ liệu chủ |
Nông nghiệp và Môi trường |
Vùng lúa, vùng cây ăn trái tập trung |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Công khai |
Định kỳ |
GIS/Excel |
|
72 |
Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn |
Dữ liệu gốc |
Nông nghiệp và Môi trường |
Lượng mưa, nhiệt độ, mực nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Công khai |
Thường xuyên |
CSDL |
|
73 |
Danh mục DN trong KKT/KCN |
Dữ liệu chủ |
KKT Dung Quất & KCN |
Thông tin pháp lý các doanh nghiệp |
Ban Quản lý KKT Dung Quất & KCN |
Dùng chung |
Định kỳ |
CSDL/Excel |
|
74 |
Cơ sở dữ liệu dự án đầu tư |
Dữ liệu gốc |
KKT Dung Quất & KCN |
Tiến độ giải ngân, triển khai dự án |
Ban Quản lý KKT Dung Quất & KCN |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
75 |
Cơ sở dữ liệu lao động trong KCN |
Dữ liệu gốc |
KKT Dung Quất & KCN |
Số lượng, tay nghề lao động |
Ban Quản lý KKT Dung Quất & KCN |
Dùng chung |
Định kỳ |
CSDL |
|
76 |
Danh mục hạ tầng KCN |
Dữ liệu chủ |
KKT Dung Quất & KCN |
Hệ thống giao thông, điện, nước KCN |
Ban Quản lý KKT Dung Quất & KCN |
Dùng chung |
Định kỳ |
GIS/Excel |
|
77 |
Cơ sở dữ liệu môi trường KCN |
Dữ liệu gốc |
KKT Dung Quất & KCN |
Xử lý nước thải, rác thải công nghiệp |
Ban Quản lý KKT Dung Quất & KCN |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
78 |
Danh mục cuộc thanh tra |
Dữ liệu chủ |
Thanh tra |
Kế hoạch các cuộc thanh tra hàng năm |
Thanh tra tỉnh |
Dùng chung |
Định kỳ |
CSDL/Excel |
|
79 |
Cơ sở dữ liệu kết luận thanh tra |
Dữ liệu gốc |
Thanh tra |
Các Kết luận thanh tra |
Thanh tra tỉnh |
Hạn chế |
Thường xuyên |
CSDL/PDF |
|
80 |
Cơ sở dữ liệu tiếp công dân |
Dữ liệu gốc |
Thanh tra |
Nhật ký tiếp dân của lãnh đạo |
Thanh tra tỉnh |
Nội bộ |
Thường xuyên |
CSDL |
|
81 |
Cơ sở dữ liệu giải quyết KNTC |
Dữ liệu gốc |
Thanh tra |
Quá trình xử lý đơn thư khiếu nại |
Thanh tra tỉnh |
Nội bộ |
Thường xuyên |
CSDL |
|
82 |
Danh mục chương trình công tác |
Dữ liệu chủ |
Văn phòng UBND tỉnh |
Lịch làm việc trọng tâm của UBND |
Văn phòng UBND tỉnh |
Dùng chung |
Định kỳ |
Word/Excel |
|
83 |
Cơ sở dữ liệu chỉ đạo điều hành |
Dữ liệu gốc |
Văn phòng UBND tỉnh |
Các văn bản hỏa tốc, chỉ đạo của lãnh đạo |
Văn phòng UBND tỉnh |
Nội bộ |
Thường xuyên |
CSDL |
|
84 |
Cơ sở dữ liệu lịch họp |
Dữ liệu gốc |
Văn phòng UBND tỉnh |
Lịch họp chi tiết của các sở ngành |
Văn phòng UBND tỉnh |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
85 |
Danh mục nhiệm vụ UBND giao |
Dữ liệu chủ |
Văn phòng UBND tỉnh |
Theo dõi tiến độ các đầu việc giao sở ngành |
Văn phòng UBND tỉnh |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
86 |
Cơ sở dữ liệu báo cáo tổng hợp |
Dữ liệu gốc |
Văn phòng UBND tỉnh |
Báo cáo định kỳ kinh tế - xã hội |
Văn phòng UBND tỉnh |
Dùng chung |
Định kỳ |
CSDL/PDF |
|
87 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
Dữ liệu gốc |
Công an |
Dữ liệu thông tin công dân, hộ gia đình |
Công an tỉnh |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
88 |
Cơ sở dữ liệu căn cước công dân |
Dữ liệu gốc |
Công an |
Dữ liệu cấp, quản lý căn cước công dân |
Công an tỉnh |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL |
|
89 |
Cơ sở dữ liệu về cư trú |
Dữ liệu gốc |
Công an |
Dữ liệu khai báo lưu trú, tạm trú |
Công an tỉnh |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL/PDF |
|
90 |
Danh mục cơ sở kinh doanh có điều kiện ANTT |
Dữ liệu chủ |
Công an |
Danh sách cơ sở kinh doanh có điều kiện về ANTT |
Công an tỉnh |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL/PDF |
|
91 |
Cơ sở dữ liệu phương tiện giao thông |
Dữ liệu gốc |
Công an |
Dữ liệu đăng ký, quản lý phương tiện giao thông |
Công an tỉnh |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL/PDF |
|
92 |
Cơ sở dữ liệu giấy phép lái xe |
Dữ liệu gốc |
Công an |
Dữ liệu đăng ký, quản lý GPLX |
Công an tỉnh |
Dùng chung |
Thường xuyên |
CSDL/PDF |
|
93 |
Danh mục cơ sở phòng cháy chữa cháy |
Dữ liệu chủ |
Công an |
Danh sách cơ sở thuộc diện quản lý PCCC |
Công an tỉnh |
Dùng chung |
Hằng quý |
CSDL/PDF |
|
94 |
Danh mục cơ sở cai nghiện, quản lý xã hội |
Dữ liệu chủ |
Công an |
Danh sách cơ sở quản lý xã hội liên quan ANTT |
Công an tỉnh |
Dùng chung |
Hằng năm |
CSDL/PDF |
Giải thích từ ngữ:
(1) Dữ liệu gốc là dữ liệu được tạo lập trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc thu thập, tạo lập từ số hóa bản chính giấy tờ, tài liệu, các dạng vật chất khác (khoản 5, Điều 3, Luật Dữ liệu 2024).
(2) Dữ liệu chủ là dữ liệu chứa thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối tượng cụ thể, làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau (khoản 9 Điều 3 Luật Giao dịch điện tử 2023).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh