Quyết định 6001/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục và bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu tỉnh Vĩnh Long (Phiên bản 1.0)
| Số hiệu | 6001/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6001/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu và dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27/02/2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026.
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 4476/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Tự điển dữ liệu dùng chung tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 3391/KH-UBND ngày 25/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 4937/QĐ-UBND ngày 10/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành danh mục dữ liệu dùng chung tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 432./TTr-CAT ngày 25/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kết nối, tích hợp dữ liệu chủ, dữ liệu gốc của các sở, ban, ngành tỉnh về Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu của tỉnh đã được ban hành kèm theo Quyết định số 4476/QĐ- UBND ngày 16/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
b) Hướng dẫn các tiêu chuẩn, định dạng, phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu chủ, dữ liệu gốc, dữ liệu tham chiếu theo quy định; hướng dẫn thực hiện việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với Trung tâm dữ liệu quốc gia; phối hợp với Công an tỉnh rà soát, cập nhật Danh mục, Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu của tỉnh.
2. Công an tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tiếp tục rà soát, đề xuất, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, cập nhật, bổ sung Danh mục, Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu của tỉnh khi có thay đổi hoặc bổ sung đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
b) Phối hợp với Bộ Công an, Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan kết nối, chia sẻ các cơ sở dữ liệu của tỉnh với Trung tâm dữ liệu quốc gia; Phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai các giải pháp bảo đảm an toàn thông tin các hệ thống đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh.
3. Các sở, ban, ngành tỉnh (cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu theo ngành, lĩnh vực phụ trách)
a) Quản lý, vận hành, cập nhật dữ liệu thuộc phạm vi quản lý đảm bảo đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung; kết nối, chia sẻ dữ liệu an ninh, an toàn, đúng quy định.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6001/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối, chia sẻ dữ liệu và dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27/02/2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026.
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 4476/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Tự điển dữ liệu dùng chung tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 3391/KH-UBND ngày 25/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chiến lược dữ liệu quốc gia đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 4937/QĐ-UBND ngày 10/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành danh mục dữ liệu dùng chung tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 432./TTr-CAT ngày 25/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan kết nối, tích hợp dữ liệu chủ, dữ liệu gốc của các sở, ban, ngành tỉnh về Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu của tỉnh đã được ban hành kèm theo Quyết định số 4476/QĐ- UBND ngày 16/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
b) Hướng dẫn các tiêu chuẩn, định dạng, phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu chủ, dữ liệu gốc, dữ liệu tham chiếu theo quy định; hướng dẫn thực hiện việc kết nối, chia sẻ dữ liệu với Trung tâm dữ liệu quốc gia; phối hợp với Công an tỉnh rà soát, cập nhật Danh mục, Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu của tỉnh.
2. Công an tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tiếp tục rà soát, đề xuất, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, cập nhật, bổ sung Danh mục, Bộ trường thông tin dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu của tỉnh khi có thay đổi hoặc bổ sung đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
b) Phối hợp với Bộ Công an, Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan kết nối, chia sẻ các cơ sở dữ liệu của tỉnh với Trung tâm dữ liệu quốc gia; Phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai các giải pháp bảo đảm an toàn thông tin các hệ thống đặt tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh.
3. Các sở, ban, ngành tỉnh (cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu theo ngành, lĩnh vực phụ trách)
a) Quản lý, vận hành, cập nhật dữ liệu thuộc phạm vi quản lý đảm bảo đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung; kết nối, chia sẻ dữ liệu an ninh, an toàn, đúng quy định.
b) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh thực hiện kết nối, chia sẻ, đồng bộ với Trung tâm dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành, các hệ thống thông tin của Bộ, ngành Trung ương theo quy định.
c) Chủ động rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung Danh mục khi phát sinh nhu cầu, gửi Công an tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh theo quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ BỘ TRƯỜNG THÔNG TIN DỮ LIỆU GỐC, DỮ LIỆU CHỦ,
DỮ LIỆU THAM CHIẾU TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 6001/QĐ-UBND ngày 18/9/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên nhóm dữ liệu |
Loại dữ liệu |
Tần suất cập nhật |
Bộ trường thông tin |
Tham chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia/Cơ sở dữ liệu chuyên ngành |
|
1 |
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã nhiệm vụ; Tên nhiệm vụ; Lĩnh vực; Cấp quản lý; Tổ chức chủ trì; Chủ nhiệm; Thời gian thực hiện; Kinh phí; Nguồn kinh phí; Kết quả nghiệm thu; Tình trạng ứng dụng; Trạng thái nhiệm vụ… |
Cơ sở dữ liệu Nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
2 |
Doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã số doanh nghiệp; Tên doanh nghiệp; Số Giấy chứng nhận doanh nghiệp KH&CN; Lĩnh vực hoạt động; Địa chỉ; Người đại diện; Tình trạng hoạt động…. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ |
|
3 |
Tổ chức khoa học và công nghệ |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã tổ chức; Tên tổ chức; Loại hình tổ chức; Người đứng đầu; Lĩnh vực nghiên cứu chính; Loại hình kinh tế ; Cơ quan chủ quản. Tình trạng hoạt động… |
Cơ sở dữ liệu Tổ chức khoa học và công nghệ |
|
4 |
Hạ tầng bưu chính, viễn thông |
Dữ liệu gốc |
Định kỳ |
Mã hạ tầng; Loại hạ tầng; Tên công trình; Doanh nghiệp quản lý; Địa điểm; Thông số kỹ thuật; Trạng thái hoạt động; Thời gian cập nhật. |
Cơ sở dữ liệu Cơ quan, doanh nghiệp bưu chính; Cơ sở dữ liệu Cơ quan, doanh nghiệp lĩnh vực viễn thông |
|
5 |
Tổ chức thử nghiệm, hiệu chuẩn |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Tên tổ chức; Mã số; Địa chỉ; Lĩnh vực thử nghiệm, hiệu chuẩn; Quyết định chỉ định/công nhận; Phạm vi hoạt động; Hiệu lực; Trạng thái hoạt động. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
|
6 |
Cơ sở hoạt động an toàn bức xạ |
Dữ liệu gốc |
Khi phát sinh |
Mã cơ sở; Tên cơ sở; Địa chỉ; Loại hình hoạt động; Số giấy phép; Ngày cấp; Ngày hết hạn; Thiết bị X-quang; Người phụ trách an toàn bức xạ; Nhân viên bức xạ; Số chứng chỉ nhân viên bức xạ; Kết quả kiểm định; Thanh tra, kiểm tra; Trạng thái hoạt động. |
Cơ sở dữ liệu về an toàn bức xạ hạt nhân |
|
1 |
Thương nhân kinh doanh xăng dầu |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Tên doanh nghiệp; Địa chỉ trụ sở chính; Số Giấy chứng nhận/Giấy xác nhận đã cấp; Ngày/tháng/năm cấp giấy (cấp/cấp sửa đổi/cấp lại); Cơ quan cấp; Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế; Tên cửa hàng; Địa chỉ cửa hàng; Thời hạn hiệu lực; Tình trạng hoạt động |
CSDL Hạ tầng thương mại và xăng dầu |
|
2 |
Hạ tầng thương mại |
Dữ liệu gốc |
Định kỳ |
Mã hạ tầng; Tên cơ sở (chợ/TTTM/Siêu thị); Địa chỉ/vị trí (chợ/TTTM/Siêu thị); Diện tích; Số điểm kinh doanh; Số hộ kinh doanh; Phân loại; Phân hạng; Loại hình công trình; Cơ quan chủ quản |
CSDL Hạ tầng thương mại và xăng dầu |
|
3 |
Thương nhân xuất, nhập khẩu |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Tên doanh nghiệp; Địa chỉ; Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế; Ngành nghề sản xuất kinh doanh; Sản phẩm xuất khẩu/nhập khẩu chủ yếu; Thị trường xuất khẩu/nhập khẩu chủ yếu; Các loại giấy phép đã cấp tại Sở Công Thương |
CSDL Xuất nhập khẩu của Việt Nam với các đối tác Quốc tế |
|
4 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Tên doanh nghiệp/cơ sở; Địa chỉ trụ sở chính; Số Giấy chứng nhận đã cấp; Ngày/tháng/năm cấp giấy (cấp; cấp sửa đổi; cấp lại); Cơ quan cấp; Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế; Thời hạn hiệu lực; Tên cửa hàng; Địa chỉ cửa hàng; Ngành nghề. … |
Chưa kết nối, tham chiếu với CSDL khác |
|
5 |
Cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Tên doanh nghiệp/cơ sở; Địa chỉ trụ sở chính; Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế; Số Giấy chứng nhận/Giấy phép đã cấp; Ngày cấp giấy; Cơ quan cấp; Loại hóa chất kinh doanh/sản xuất; Địa chỉ địa điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất |
CSDL Hóa chất quốc gia |
|
6 |
Hạ tầng lưới điện |
Dữ liệu gốc |
Định kỳ |
Các dự án nguồn điện (mặt trời tập trung, mặt trời áp mái; gió; rác; sinh khối); Các giai đoạn triển khai (vận hành, đang triển khai, kêu gọi đầu tư). Hiện trạng lưới điện, đường dây (Cập nhật từng giai đoạn) Tỷ lệ hộ có đăng ký trực tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn định. Hoạt động cấp phép hoạt động điện lực: Tên doanh nghiệp; Địa chỉ trụ sở chính; Số Giấy chứng nhận/Giấy phép đã cấp; Ngày/tháng/năm cấp giấy (cấp/cấp sửa đổi/cấp lại); Cơ quan cấp; Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế |
Chưa kết nối, tham chiếu với CSDL khác |
|
7 |
Cụm công nghiệp |
Dữ liệu gốc |
Định kỳ |
Tên cụm; Địa điểm; Diện tích quy hoạch; Hiện trạng; Tỷ lệ lấp đầy; Ngành nghề; Số dự án/ Doanh nghiệp đầu tư trong cụm; Tổng vốn đăng ký của dự án trong cụm. |
Chưa kết nối, tham chiếu với CSDL khác |
|
CSDL về giáo dục mầm non (Điều 5 TT42/2021/TT-BGDĐT; khoản 2 Điều 5 NĐ88/2026/NĐ-CP); CSDL về giáo dục phổ thông:Tiểu học, THCS, THPT (Điều 6 TT42/2021/TT-BGDĐT; khoản 3 Điều 5 NĐ88/2026/NĐ-CP); CSDL về giáo dục thường xuyên (Điều 7 TT42/2021/TT-BGDĐT; khoản 4 Điều 5 NĐ88/2026/NĐ-CP) |
|||||
|
1 |
Mạng lưới cơ sở giáo dục |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã định danh: mã cơ sở giáo dục do Bộ GDĐT cấp (duy nhất, bất biến). Các trường: tên cơ sở giáo dục; loại hình (công lập/tư thục/dân lập); cấp học, loại trường; cơ quan chủ quản, đơn vị trực thuộc; địa chỉ (mã tỉnh, mã xã/phường, số nhà, đường); tọa độ (kinh độ, vĩ độ); điện thoại, email, website; quyết định thành lập, ngày thành lập; trạng thái hoạt động; vùng khó khăn; đạt chuẩn quốc gia; kết quả kiểm định chất lượng giáo dục; mã QHNS, mã số thuế; người đại diện (họ tên, số định danh cá nhân, chức vụ) |
CSDL quốc gia về giáo dục và đào tạo; CSDL định danh địa điểm và danh mục đơn vị hành chính; CSDL quốc gia về dân cư; CSDL quốc gia về tài chính; CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
2 |
Hệ thống lớp học |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã định danh: mã nhóm/lớp (duy nhất theo cơ sở giáo dục và năm học). Các trường: tên nhóm/lớp; năm học; mã cơ sở giáo dục; nhóm tuổi mầm non; loại lớp (nhà trẻ, mẫu giáo, lớp ghép, hòa nhập); hình thức tổ chức bán trú; sĩ số đầu năm, cuối năm; mã nhà giáo phụ trách; mã phòng học |
CSDL quốc gia về giáo dục và đào tạo; Dữ liệu chủ của tỉnh: Cơ sở giáo dục, Đội ngũ, Cơ sở vật chất; các danh mục dùng chung |
|
3 |
Đội ngũ (CBQL, giáo viên, nhân viên) |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã định danh: mã nhà giáo/mã cán bộ do Bộ GDĐT cấp; số định danh cá nhân (12 số); mã CBCCVC; mã số BHXH. Các trường: họ và tên; ngày sinh; giới tính; dân tộc; tôn giáo; nơi thường trú, nơi ở hiện tại (mã đơn vị hành chính); điện thoại, email; mã cơ sở giáo dục công tác; vị trí việc làm; ngạch/hạng chức danh nghề nghiệp; bậc lương, hệ số lương; hình thức tuyển dụng, hình thức hợp đồng; trình độ chuyên môn, ngành/chuyên ngành đào tạo; trình độ lý luận chính trị, quản lý nhà nước, ngoại ngữ, tin học; môn dạy; nhiệm vụ kiêm nhiệm; bồi dưỡng thường xuyên; kết quả đánh giá chuẩn nghề nghiệp, đánh giá viên chức; khen thưởng, kỷ luật; trạng thái làm việc |
CSDL quốc gia về dân cư; CSDL quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức; CSDL quốc gia về bảo hiểm; CSDL quốc gia về giáo dục và đào tạo; CSDL danh tính điện tử; CSDL quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập. |
|
4 |
Người học – hồ sơ lý lịch |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã định danh: mã người học do Bộ GDĐT cấp (duy nhất, bất biến); số định danh cá nhân (12 số); mã thẻ BHYT. Các trường: họ và tên; ngày sinh; giới tính; dân tộc; tôn giáo; quốc tịch; nơi sinh; nơi thường trú, nơi ở hiện tại (mã đơn vị hành chính); mã cơ sở giáo dục; mã nhóm/lớp; ngày nhập học; diện chính sách, diện ưu tiên; miễn giảm học phí; loại khuyết tật; nhóm máu; thông tin cha, mẹ, người giám hộ (họ tên, số định danh cá nhân, nghề nghiệp, điện thoại); trạng thái trẻ |
CSDL quốc gia về dân cư; CSDL quốc gia về bảo hiểm; CSDL quốc gia về an sinh xã hội; CSDL quốc gia về giáo dục và đào tạo; CSDL định danh địa điểm; Dữ liệu chủ của tỉnh: Cơ sở giáo dục, Lớp học |
|
5 |
Người học – kết quả học tập, rèn luyện, sức khỏe |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã tham chiếu: mã người học, mã nhóm/lớp, mã cơ sở giáo dục, năm học. Các trường: kết quả theo dõi đánh giá sự phát triển của trẻ theo lĩnh vực; chuyên cần; chiều cao, cân nặng, kênh tăng trưởng; tình trạng suy dinh dưỡng, thừa cân béo phì; thị lực; tình trạng tiêm chủng; bệnh mạn tính; kết quả khám sức khỏe định kỳ |
Dữ liệu chủ của tỉnh: Người học, Lớp học, Cơ sở giáo dục, Đội ngũ; CSDL quốc gia về giáo dục và đào tạo; CSDL quốc gia về dân cư; CSDL quốc gia về y tế; CSDL quốc gia về bảo hiểm; CSDL quốc gia về an sinh xã hội; CSDL quốc gia về thủ tục hành chính. |
|
6 |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã định danh: mã tài sản/mã phòng học, phòng chức năng, thiết bị gắn với mã cơ sở giáo dục. Các trường: tên tài sản; loại tài sản (phòng học, phòng chức năng/bộ môn, thư viện, nhà vệ sinh, thiết bị dạy học...); diện tích; cấp công trình; năm xây dựng, năm đưa vào sử dụng; nguyên giá, giá trị còn lại; nguồn kinh phí, mã dự án; tình trạng sử dụng; thông tin thửa đất (số tờ bản đồ, số thửa, số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) |
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về tài chính; CSDL quốc gia về hoạt động xây dựng; Dữ liệu chủ của tỉnh: Cơ sở giáo dục |
|
7 |
Tài chính (nguồn thu, khoản chi) |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã tham chiếu: mã cơ sở giáo dục, mã QHNS. Các trường: năm ngân sách; nguồn thu (ngân sách nhà nước, học phí, thu khác); khoản chi theo mục lục ngân sách; dự toán, quyết toán; số tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo từng đối tượng chính sách |
CSDL quốc gia về tài chính; CSDL quốc gia về an sinh xã hội; Dữ liệu chủ của tỉnh: Cơ sở giáo dục, Người học |
|
1 |
Cán bộ, công chức, viên chức tỉnh |
Dữ liệu chủ |
Theo sự kiện |
Định danh cá nhân, Mã CBCCVC, Họ và tên, Ngày sinh, Giới tính, Cơ quan/Đơn vị công tác, Phòng ban, Chức vụ/Chức danh, Ngạch công chức/viên chức, Bậc lương, Trình độ chuyên môn, Trình độ lý luận chính trị, Trạng thái (Đang hoạt động/Thôi việc…). |
CSDL quốc gia về dân cư; CSDL quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức. |
|
2 |
Đối tượng Người có công |
Dữ liệu chủ |
Theo sự kiện |
Định danh cá nhân, Họ và tên, Nhóm đối tượng, Loại đối tượng (Thương binh, Liệt sĩ, Mẹ VNAH...), Mức hưởng trợ cấp hàng tháng, Tài khoản ngân hàng nhận trợ cấp, Tình trạng. |
CSDL quốc gia về dân cư; CSDL quốc gia về bảo hiểm; CSDL quốc gia về an sinh xã hội |
|
3 |
Đối tượng Khen thưởng |
Dữ liệu chủ |
Theo sự kiện |
Định danh cá nhân, Số hiệu CBCC, Họ và tên, Loại đối tượng (Liệt sĩ, Lãnh đạo, doanh nhân…), Chức vụ, Ngày sinh, Giới tính, Trình độ đào tạo, Chuyên ngành đào tạo, Địa chỉ, Phòng ban. |
CSDL quốc gia về dân cư; CSDL quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức. |
|
1 |
CSDL thu, chi, quyết toán ngân sách |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
- Công khai ngân sách (Tên, Năm, Biểu mẫu, Số văn bản, Ngày công bố); - Dự toán ngân sách (Tên, Năm, Biểu mẫu, Số văn bản, Ngày công bố); - Thực hiện dự toán ngân sách (Tên, Năm, Biểu mẫu, Số văn bản, Ngày công bố); - Quyết toán ngân sách (Tên, Năm, Biểu mẫu, Số văn bản, Ngày công bố); |
CSDL Mục lục ngân sách (Tham chiếu trong phân bổ ngân sách) |
|
2 |
CSDL về giá |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
- Định giá (Số quyết định, Mô tả, Thời điểm, Trạng thái) - Kê khai - đăng ký giá (Tên doanh nghiệp, Tên cơ sở, Phân loại, Số quyết định, Thời điểm, Trạng thái) - Giá thị trường thu thập hàng hóa, dịch vụ (Số Quyết định, Mô tả, Thời điểm, Trạng thái) - Giá tài sản nhà nước (Số Quyết định, Mô tả, Thời điểm, Trạng thái) - Giá đất (Số Quyết định, Mô tả, Thời điểm, Trạng thái) - Giá Phí, lệ phí (Số Quyết định, Mô tả, Thời điểm, Trạng thái) - Giá lệ phí, trước bạ (Số Quyết định, Mô tả, Thời điểm, Trạng thái) - Giá giao dịch bất động sản (Số Quyết định, Mô tả, Thời điểm, Trạng thái) |
CSDL Quốc gia về giá |
|
3 |
CSDL đơn vị sử dụng ngân sách |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã số đơn vị; Tên đơn vị; Địa chỉ; Cơ quan chủ quản |
CSDL định danh đơn vị; CSDL Địa bàn hành chính |
|
4 |
CSDL Tài sản công |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã tài sản; Tên tài sản; Ngày đưa vào sử dụng; Nguyên giá; Trạng thái |
CSDL định danh đơn vị; CSDL Địa bàn hành chính |
|
5 |
CSDL Dự án đầu tư |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã số dự án; Tên dự án; Chủ đầu tư; Địa chỉ |
CSDL định danh đơn vị; CSDL Địa bàn hành chính |
|
6 |
CSDL Thông tin doanh nghiệp |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã số; Tên; Địa chỉ; Vốn điều lệ; Chủ sở hữu; Người đại diện |
CSDL quốc gia về dân cư; CSDL Địa bàn hành chính |
|
1 |
CSDL Đất đai |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã thửa đất; Số tờ bản đồ; Số thứ tự thửa; Diện tích; Ranh giới/hình học thửa; Mã đơn vị hành chính; Mã mục đích sử dụng đất; Mã đối tượng sử dụng; Nguồn gốc sử dụng đất; Thời hạn sử dụng; Số định danh cá nhân / MST; Họ và tên / Tên tổ chức; Loại đối tượng; Số phát hành GCN; Số vào sổ cấp GCN; Ngày cấp; Mã cơ quan cấp; Mã hồ sơ đăng ký đất đai; Mã đồ án quy hoạch, KHSDĐ; Loại quy hoạch; Ranh giới quy hoạch |
CSDL QG về đất đai; CSDL QG về dân cư; CSDL định danh địa điểm; CSDL QG về TTHC |
|
2 |
CSDL Nền địa lý & Đo đạc bản đồ |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã đối tượng địa lý; Loại đối tượng địa lý; Dữ liệu hình học; Số hiệu mốc |
CSDL định danh địa điểm; hệ tọa độ VN2000 |
|
3 |
CSDL Môi trường |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã cơ sở/nguồn thải; Tên cơ sở; Mã số thuế; Loại hình sản xuất; Số giấy phép môi trường; Tọa độ cơ sở; Mã trạm quan trắc; Mã thông số quan trắc; Giá trị đo |
CSDL QG về đăng ký doanh nghiệp; CSDL QG về TTHC; CSDL định danh địa điểm; CSDL dùng chung tỉnh (LGSP) |
|
4 |
CSDL Tài nguyên nước |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã công trình; Số giấy phép TNN; Loại nguồn nước; Lưu lượng khai thác; Lưu lượng khai thác thực tế |
CSDL QG về TTHC (giấy phép); CSDL định danh địa điểm |
|
5 |
CSDL Địa chất – Khoáng sản |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã mỏ/khu vực; Loại khoáng sản; Số giấy phép khai thác; Trữ lượng; Mã tổ chức/cá nhân khai thác; Sản lượng/khối lượng khai thác |
CSDL QG về TTHC; CSDL QG về đăng ký doanh nghiệp |
|
6 |
CSDL Khí tượng thủy văn & BĐKH |
Dữ liệu chủ |
Thường xuyên |
Mã trạm KTTV; Yếu tố quan trắc; Giá trị đo; Mã trạm quan trắc nội đồng; Thông số quan trắc; Giá trị đo thời gian thực |
CSDL QG về biến đổi khí hậu |
|
7 |
CSDL Trồng trọt |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã số vùng trồng; Loại cây trồng; Diện tích; Mã đơn vị hành chính; Định danh chủ vùng trồng; Mã cơ sở đóng gói; Mã cơ cấu giống lúa; Diện tích chuyển đổi cơ cấu đất; Số tiếp nhận hồ sơ hợp quy |
CSDL QG về dân cư; CSDL định danh địa điểm; Danh mục dùng chung tỉnh |
|
8 |
CSDL Chăn nuôi |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã cơ sở chăn nuôi; Loại vật nuôi; Tổng đàn; Định danh chủ cơ sở |
CSDL QG về dân cư; Danh mục dùng chung tỉnh |
|
9 |
CSDL Thú y |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã ổ dịch; Loại dịch bệnh; Số GCN kiểm dịch |
CSDL định danh địa điểm; Danh mục dịch bệnh (Bộ NN&MT) |
|
10 |
CSDL Bảo vệ thực vật |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã cơ sở; Loại sinh vật gây hại; Số GCN đủ điều kiện |
CSDL QG về đăng ký doanh nghiệp; CSDL QG về TTHC. |
|
11 |
CSDL Thủy sản |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Số đăng ký tàu cá; Nghề khai thác; Chiều dài lớn nhất (Lmax); Mã vùng/cơ sở nuôi; Đối tượng nuôi; Diện tích/thể tích nuôi; Số đăng kiểm tàu cá; Hạn ngạch giấy phép khai thác; Vị trí giám sát hành trình; Mã cảng cá – Ba Tri; Mã cảng cá – Bình Đại; Mã cảng cá – Thạnh Phú; Mã cảng cá – Định An; Mã cảng cá – Láng Chim; Mã khu neo đậu – Ba Tri; Mã khu neo đậu – Bình Đại; Mã khu neo đậu – Thạnh Phú; Mã khu neo đậu – Định An; Số nhật ký/chuyến khai thác; Giấy xác nhận/chứng nhận nguồn gốc |
CSDL định danh địa điểm; CSDL chuyên ngành thủy sản QG (VnFishbase) |
|
12 |
CSDL Lâm nghiệp |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã lô rừng; Loại rừng; Trạng thái rừng; Diện tích; Định danh chủ rừng |
CSDL QG về dân cư; CSDL định danh địa điểm |
|
13 |
CSDL Thủy lợi – Đê điều – PCTT |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã công trình thủy lợi; Loại công trình; Mã tuyến đê; Cấp đê; Mã điểm sạt lở/sụt lún; Mã sự kiện/thiệt hại thiên tai |
CSDL QG về hoạt động xây dựng; CSDL định danh địa điểm |
|
14 |
CSDL Nước sạch NT & Nông thôn mới |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã công trình cấp nước; Loại hình cấp nước; Mã xã; Mã tiêu chí NTM; Kết quả đạt tiêu chí |
CSDL định danh địa điểm; Bộ tiêu chí NTM (Bộ NN&MT) |
|
15 |
CSDL Chất lượng NLTS & ATTP |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã cơ sở; Nhóm sản phẩm; Số GCN đủ điều kiện ATTP; Số tự công bố sản phẩm |
CSDL QG về đăng ký doanh nghiệp; CSDL QG về TTHC (GCN ATTP) |
|
16 |
CSDL Giống cây trồng |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã vườn/cây đầu dòng; Loại/giống cây; Sản lượng giống cung cấp |
Danh mục giống cây trồng (Bộ NN&MT) |
|
17 |
CSDL Diêm nghiệp |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã vùng/đồng muối; Diện tích – sản lượng muối |
CSDL định danh địa điểm; Danh mục dùng chung tỉnh |
|
18 |
CSDL Kinh tế hợp tác & PTNT |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã HTX nông nghiệp; Mã số thuế HTX; Mã tổ hợp tác; Mã trang trại; Mã làng nghề; Mã chuỗi/dự án liên kết |
CSDL QG về đăng ký doanh nghiệp; CSDL QG về tài chính |
|
19 |
CSDL sản phẩm OCOP |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã sản phẩm OCOP; Hạng sao; Nhóm/ngành sản phẩm; Định danh chủ thể; Loại chủ thể |
CSDL QG về đăng ký doanh nghiệp; CSDL QG về dân cư |
|
20 |
CSDL Khuyến nông |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã hoạt động khuyến nông; Loại hoạt động; Mã tổ KNCĐ |
Danh mục dùng chung tỉnh (tham chiếu nội tỉnh) |
|
21 |
CSDL Thị trường nông sản |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã điểm lấy giá; Loại giá/mặt hàng; Giá nông sản; Mã sản phẩm trên sàn; Mã bản tin |
Danh mục dùng chung tỉnh; danh mục mặt hàng nông sản |
|
22 |
CSDL Biển & Hải đảo |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã khu vực biển được giao; Số quyết định nhận chìm |
HT thông tin TN biển QG (Cục Biển & Hải đảo VN) |
|
23 |
Hồ sơ – Lưu trữ điện tử |
Dữ liệu gốc |
Thường xuyên |
Mã hồ sơ, tài liệu |
CSDL tài liệu lưu trữ phông lưu trữ nhà nước Việt Nam |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh