Quyết định 2261/QĐ-UBND năm 2026 về định giá dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 2261/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Huỳnh Chí Nguyện |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2261/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT ngày 07 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 529/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 724/BC-SNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026) và ý kiến của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh được tổng hợp tại Báo cáo số 878/BC-SNNMT ngày 08 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định giá dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau (Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng định giá này làm cơ sở lập dự toán kinh phí giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau theo đúng quy định pháp luật; đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, đầy đủ, hợp lý, hợp pháp của hồ sơ và kết quả thẩm định hồ sơ trình ban hành. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền, kịp thời báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính).
2. Giao Sở Tài chính kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá; theo dõi, đôn đốc việc thực hiện của Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị có liên quan theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
GIÁ
DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO TỔNG QUAN VỀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2261/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTNMT ngày 07 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật lập báo cáo hiện trạng môi trường;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 529/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 724/BC-SNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026) và ý kiến của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh được tổng hợp tại Báo cáo số 878/BC-SNNMT ngày 08 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định giá dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau (Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường áp dụng định giá này làm cơ sở lập dự toán kinh phí giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công lập báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Cà Mau theo đúng quy định pháp luật; đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, đầy đủ, hợp lý, hợp pháp của hồ sơ và kết quả thẩm định hồ sơ trình ban hành. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền, kịp thời báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính).
2. Giao Sở Tài chính kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá; theo dõi, đôn đốc việc thực hiện của Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị có liên quan theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
GIÁ
DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO TỔNG QUAN VỀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng.
|
STT |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Chi phí nhân công |
Chi phí vật liệu |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí năng lượng |
Chi phí khấu hao tài sản |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý (20%) |
Đơn giá sản phẩm tỉnh thuộc đô thị loại II (hệ số = 0,82) |
|
(1) |
(2) |
|
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(3)+(4)+ …+(7) |
(9)=(8)*20% |
(10)=[(8)+(9)] *0,82 |
|
1 |
Xây dựng khung cấu trúc và đề cương chi tiết của báo cáo |
|
2.500.875 |
379.728 |
22.088 |
104.404 |
46.871 |
3.053.965 |
610.793 |
3.005.102 |
|
2 |
Thu thập, tổng hợp, xử lý thông tin, số liệu |
|
53.675.880 |
3.544.973 |
561.853 |
1.980.912 |
669.555 |
60.433.172 |
12.086.634 |
59.466.242 |
|
2.1 |
Tổ chức thu thập thông tin |
|
3.859.050 |
259.060 |
41.059 |
144.761 |
48.930 |
4.352.861 |
870.572 |
4.283.215 |
|
2.1.1 |
Qua tổ chức hội thảo |
|
1.169.409 |
78.503 |
12.442 |
43.867 |
14.827 |
1.319.049 |
263.810 |
1.297.944 |
|
2.1.2 |
Tại đơn vị triển khai |
|
584.705 |
39.252 |
6.221 |
21.934 |
7.414 |
659.524 |
131.905 |
648.972 |
|
2.1.3 |
Bằng hình thức gửi văn bản |
|
701.645 |
47.102 |
7.465 |
26.320 |
8.896 |
791.429 |
158.286 |
778.766 |
|
2.1.4 |
Tổ chức đi điều tra, khảo sát |
|
818.586 |
54.952 |
8.710 |
30.707 |
10.379 |
923.334 |
184.667 |
908.561 |
|
2.1.5 |
Đặt hàng các chuyên gia |
|
584.705 |
39.252 |
6.221 |
21.934 |
7.414 |
659.524 |
131.905 |
648.972 |
|
2.2 |
Kiểm tra, tổng hợp thông tin |
|
21.751.010 |
1.435.484 |
227.514 |
802.141 |
271.126 |
24.487.275 |
4.897.455 |
24.095.479 |
|
2.2.1 |
Thông tin về động lực |
|
2.405.642 |
157.006 |
24.884 |
87.734 |
29.654 |
2.704.921 |
540.984 |
2.661.642 |
|
2.2.2 |
Thông tin về sức ép |
|
7.216.925 |
482.233 |
76.430 |
269.469 |
91.082 |
8.136.139 |
1.627.228 |
8.005.961 |
|
2.2.3 |
Thông tin về hiện trạng |
|
9.188.215 |
605.595 |
95.982 |
338.403 |
114.381 |
10.342.577 |
2.068.515 |
10.177.095 |
|
2.2.4 |
Thông tin tác động |
|
1.470.114 |
95.325 |
15.108 |
53.267 |
18.004 |
1.651.819 |
330.364 |
1.625.390 |
|
2.2.5 |
Thông tin về đáp ứng |
|
1.470.114 |
95.325 |
15.108 |
53.267 |
18.004 |
1.651.819 |
330.364 |
1.625.390 |
|
2.3 |
Xử lý thông tin |
|
28.065.820 |
1.850.429 |
293.280 |
1.034.009 |
349.499 |
31.593.036 |
6.318.607 |
31.087.548 |
|
2.3.1 |
Thông tin về động lực |
|
3.808.933 |
252.331 |
39.993 |
141.001 |
47.659 |
4.289.917 |
857.983 |
4.221.278 |
|
2.3.2 |
Thông tin về sức ép |
|
8.687.039 |
571.951 |
90.650 |
319.603 |
108.027 |
9.777.270 |
1.955.454 |
9.620.834 |
|
2.3.3 |
Thông tin về hiện trạng |
|
10.691.741 |
706.527 |
111.980 |
394.804 |
133.445 |
12.038.496 |
2.407.699 |
11.845.880 |
|
2.3.4 |
Thông tin tác động |
|
2.439.053 |
162.613 |
25.773 |
90.868 |
30.714 |
2.749.021 |
549.804 |
2.705.037 |
|
2.3.5 |
Thông tin về đáp ứng |
|
2.439.053 |
157.006 |
24.884 |
87.734 |
29.654 |
2.738.332 |
547.666 |
2.694.519 |
|
3 |
Xây dựng dự thảo báo cáo |
|
407.353.157 |
5.258.175 |
3.636.756 |
17.319.255 |
7.814.995 |
441.382.338 |
88.276.468 |
434.320.221 |
|
3.1 |
Xây dựng dự thảo báo cáo thành phần |
|
330.259.517 |
4.259.166 |
2.945.803 |
14.028.743 |
6.330.212 |
357.823.443 |
71.564.689 |
352.098.267 |
|
3.1.1 |
Tổng quan về đặc điểm điều kiện tự nhiên và tình hình phát triển KT-XH của quốc gia, địa phương |
Báo cáo |
39.491.217 |
512.884 |
354.730 |
1.689.325 |
762.277 |
42.810.433 |
8.562.087 |
42.125.466 |
|
a |
Tổng quan đặc điểm điều kiện tự nhiên |
|
3.527.034 |
44.599 |
30.846 |
146.898 |
66.285 |
3.815.662 |
763.132 |
3.754.611 |
|
b |
Tình hình phát triển KT-XH |
|
32.398.602 |
423.687 |
293.038 |
1.395.529 |
629.707 |
35.140.563 |
7.028.113 |
34.578.314 |
|
b.1 |
Tình hình phát triển kinh tế |
|
20.641.822 |
275.025 |
190.218 |
905.870 |
408.757 |
22.421.692 |
4.484.338 |
22.062.945 |
|
- |
Phát triển công nghiệp |
|
3.276.480 |
44.599 |
30.846 |
146.898 |
66.285 |
3.565.107 |
713.021 |
3.508.065 |
|
- |
Phát triển xây dựng |
|
3.276.480 |
44.599 |
30.846 |
146.898 |
66.285 |
3.565.107 |
713.021 |
3.508.065 |
|
- |
Phát triển năng lượng |
|
3.276.480 |
44.599 |
30.846 |
146.898 |
66.285 |
3.565.107 |
713.021 |
3.508.065 |
|
- |
Phát triển giao thông vận tải |
|
3.276.480 |
44.599 |
30.846 |
146.898 |
66.285 |
3.565.107 |
713.021 |
3.508.065 |
|
- |
Phát triển nông - lâm nghiệp và thủy sản |
|
2.129.712 |
29.732 |
20.564 |
97.932 |
44.190 |
2.322.130 |
464.426 |
2.284.976 |
|
- |
Hoạt động y tế |
|
3.276.480 |
44.599 |
30.846 |
146.898 |
66.285 |
3.565.107 |
713.021 |
3.508.065 |
|
- |
Phát triển du lịch, dịch vụ, kinh doanh, thương mại và xuất nhập khẩu |
|
2.129.712 |
22.299 |
15.423 |
73.449 |
33.142 |
2.274.026 |
454.805 |
2.237.641 |
|
b.2 |
Tình hình xã hội |
|
11.756.780 |
148.662 |
102.820 |
489.659 |
220.950 |
12.718.872 |
2.543.774 |
12.515.370 |
|
- |
Bối cảnh xã hội trong nước |
|
3.527.034 |
44.599 |
30.846 |
146.898 |
66.285 |
3.815.662 |
763.132 |
3.754.611 |
|
- |
Dân số và vấn đề di cư |
|
3.527.034 |
44.599 |
30.846 |
146.898 |
66.285 |
3.815.662 |
763.132 |
3.754.611 |
|
- |
Phát triển đô thị |
|
4.702.712 |
59.465 |
41.128 |
195.864 |
88.380 |
5.087.549 |
1.017.510 |
5.006.148 |
|
c |
Vấn đề hội nhập quốc tế |
|
3.565.581 |
44.599 |
30.846 |
146.898 |
66.285 |
3.854.208 |
770.842 |
3.792.541 |
|
3.1.2 |
Sức ép của phát triển KT-XH đối với môi trường |
Báo cáo |
84.735.547 |
1.085.233 |
750.589 |
3.574.514 |
1.612.934 |
91.758.816 |
18.351.763 |
90.290.675 |
|
a |
Sức ép dân số, vấn đề di cư và quá trình đô thị hóa |
|
11.390.585 |
148.662 |
102.820 |
489.659 |
220.950 |
12.352.677 |
2.470.535 |
12.155.034 |
|
b |
Sức ép hoạt động công nghiệp |
|
12.836.091 |
163.528 |
113.102 |
538.625 |
243.045 |
13.894.392 |
2.778.878 |
13.672.082 |
|
c |
Sức ép hoạt động xây dựng |
|
12.836.091 |
163.528 |
113.102 |
538.625 |
243.045 |
13.894.392 |
2.778.878 |
13.672.082 |
|
d |
Sức ép hoạt động phát triển năng lượng |
|
9.337.967 |
118.930 |
82.256 |
391.728 |
176.760 |
10.107.640 |
2.021.528 |
9.945.918 |
|
e |
Sức ép hoạt động giao thông vận tải |
|
9.916.169 |
126.363 |
87.397 |
416.211 |
187.807 |
10.733.947 |
2.146.789 |
10.562.204 |
|
f |
Sức ép hoạt động nông - lâm nghiệp và thủy sản |
|
9.916.169 |
126.363 |
87.397 |
416.211 |
187.807 |
10.733.947 |
2.146.789 |
10.562.204 |
|
g |
Sức ép hoạt động y tế |
|
11.390.585 |
148.662 |
102.820 |
489.659 |
220.950 |
12.352.677 |
2.470.535 |
12.155.034 |
|
h |
Sức ép hoạt động du lịch và dịch vụ, kinh doanh, thương mại và xuất khẩu |
|
7.111.888 |
89.197 |
61.692 |
293.796 |
132.570 |
7.689.143 |
1.537.829 |
7.566.117 |
|
3.1.3 |
Hiện trạng môi trường nước |
Báo cáo |
36.947.127 |
475.718 |
329.025 |
1.566.910 |
707.039 |
40.025.820 |
8.005.164 |
39.385.407 |
|
a |
Nước mặt lục địa |
|
14.223.777 |
178.394 |
123.384 |
587.591 |
265.140 |
15.378.287 |
3.075.657 |
15.132.234 |
|
b |
Nước dưới đất |
|
11.361.675 |
148.662 |
102.820 |
489.659 |
220.950 |
12.323.767 |
2.464.753 |
12.126.587 |
|
c |
Diễn biến môi trường biển ven bờ |
|
11.361.675 |
148.662 |
102.820 |
489.659 |
220.950 |
12.323.767 |
2.464.753 |
12.126.587 |
|
3.1.4 |
Hiện trạng môi trường không khí |
Báo cáo |
17.056.968 |
222.993 |
154.231 |
734.489 |
331.425 |
18.500.105 |
3.700.021 |
18.204.104 |
|
3.1.5 |
Hiện trạng môi trường đất |
Báo cáo |
17.056.968 |
222.993 |
154.231 |
734.489 |
331.425 |
18.500.105 |
3.700.021 |
18.204.104 |
|
3.1.6 |
Hiện trạng đa dạng sinh học |
Báo cáo |
9.945.080 |
126.363 |
87.397 |
416.211 |
187.807 |
10.762.857 |
2.152.571 |
10.590.652 |
|
3.1.7 |
Quản lý chất thải rắn |
Báo cáo |
12.778.271 |
163.528 |
113.102 |
538.625 |
243.045 |
13.836.572 |
2.767.314 |
13.615.186 |
|
3.1.8 |
Biến đổi khí hậu, thiên tai, sự cố môi trường |
Báo cáo |
11.274.945 |
148.662 |
102.820 |
489.659 |
220.950 |
12.237.036 |
2.447.407 |
12.041.244 |
|
a |
Biến đổi khí hậu |
|
4.249.787 |
52.032 |
35.987 |
171.381 |
77.332 |
4.586.519 |
917.304 |
4.513.135 |
|
b |
Thiên tai |
|
3.555.944 |
44.599 |
30.846 |
146.898 |
66.285 |
3.844.572 |
768.914 |
3.783.058 |
|
c |
Sự cố môi trường |
|
3.469.214 |
52.032 |
35.987 |
171.381 |
77.332 |
3.805.946 |
761.189 |
3.745.051 |
|
3.1.9 |
Tác động của ô nhiễm của môi trường |
Báo cáo |
23.706.294 |
304.757 |
210.782 |
1.003.802 |
452.947 |
25.678.582 |
5.135.716 |
25.267.725 |
|
a |
Tác động của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe con người |
|
16.189.664 |
208.127 |
143.949 |
685.523 |
309.330 |
17.536.593 |
3.507.319 |
17.256.007 |
|
- |
Tác động trực tiếp do ô nhiễm môi trường nước thể hiện thông qua các bệnh có liên quan |
|
4.047.416 |
52.032 |
35.987 |
171.381 |
77.332 |
4.384.148 |
876.830 |
4.314.002 |
|
- |
Tác động trực tiếp do ô nhiễm môi trường không khí thể hiện thông qua các bệnh có liên quan |
|
4.047.416 |
52.032 |
35.987 |
171.381 |
77.332 |
4.384.148 |
876.830 |
4.314.002 |
|
- |
Tác động gián tiếp do ô nhiễm môi trường đất |
|
4.047.416 |
52.032 |
35.987 |
171.381 |
77.332 |
4.384.148 |
876.830 |
4.314.002 |
|
- |
Tác động gián tiếp do ô nhiễm từ chất thải rắn |
|
4.047.416 |
52.032 |
35.987 |
171.381 |
77.332 |
4.384.148 |
876.830 |
4.314.002 |
|
b |
Tác động của ô nhiễm môi trường đối với các vấn đề phát triển KT-XH |
|
2.601.910 |
37.166 |
25.705 |
122.415 |
55.237 |
2.842.433 |
568.487 |
2.796.954 |
|
c |
Tác động của ô nhiễm môi trường đối với cảnh quan và hệ sinh thái |
|
2.312.809 |
22.299 |
15.423 |
73.449 |
33.142 |
2.457.123 |
491.425 |
2.417.809 |
|
d |
Phát sinh xung đột môi trường |
|
2.601.910 |
37.166 |
25.705 |
122.415 |
55.237 |
2.842.433 |
568.487 |
2.796.954 |
|
3.1.10 |
Quản lý môi trường |
|
62.301.298 |
802.775 |
555.230 |
2.644.161 |
1.193.129 |
67.496.593 |
13.499.319 |
66.416.647 |
|
a |
Tình hình thực hiện các chỉ tiêu về môi trường trong kế hoạch phát triển KT-XH quốc gia, địa phương |
|
4.288.334 |
52.032 |
35.987 |
171.381 |
77.332 |
4.625.066 |
925.013 |
4.551.065 |
|
b |
Hệ thống chính sách và văn bản quy phạm pháp luật |
|
5.252.004 |
66.898 |
46.269 |
220.347 |
99.427 |
5.684.945 |
1.136.989 |
5.593.986 |
|
c |
Các vấn đề về quản lý môi trường |
|
24.554.324 |
319.623 |
221.064 |
1.052.768 |
475.042 |
26.622.821 |
5.324.564 |
26.196.856 |
|
d |
Vấn đề tài chính, đầu tư cho công tác BVMT |
|
5.955.484 |
74.331 |
51.410 |
244.830 |
110.475 |
6.436.530 |
1.287.306 |
6.333.545 |
|
e |
Triển khai các công cụ trong quản lý môi trường |
|
8.817.585 |
118.930 |
82.256 |
391.728 |
176.760 |
9.587.258 |
1.917.452 |
9.433.862 |
|
f |
Hoạt động nghiên cứu KHCN và vấn đề áp dụng công nghệ mới |
|
4.529.251 |
59.465 |
41.128 |
195.864 |
88.380 |
4.914.088 |
982.818 |
4.835.463 |
|
g |
Nâng cao nhận thức cộng đồng và vấn đề xã hội hóa công tác bảo vệ môi trường |
|
4.278.697 |
52.032 |
35.987 |
171.381 |
77.332 |
4.615.429 |
923.086 |
4.541.582 |
|
h |
Hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường |
|
4.625.618 |
59.465 |
41.128 |
195.864 |
88.380 |
5.010.455 |
1.002.091 |
4.930.288 |
|
3.1.11 |
Các thách thức trong BVMT, phương hướng và giải pháp BVMT trong 5 năm tới |
|
14.965.803 |
193.261 |
133.666 |
636.557 |
287.235 |
16.216.522 |
3.243.304 |
15.957.058 |
|
a |
Các thách thức về môi trường |
|
6.408.409 |
81.764 |
56.551 |
269.313 |
121.522 |
6.937.559 |
1.387.512 |
6.826.558 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường trong 5 năm tới |
|
8.557.394 |
111.497 |
77.115 |
367.245 |
165.712 |
9.278.963 |
1.855.793 |
9.130.499 |
|
3.2 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường |
Báo cáo |
77.093.640 |
999.009 |
690.953 |
3.290.512 |
1.484.783 |
83.558.896 |
16.711.779 |
82.221.953 |
|
3.2.1 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 1 |
|
24.091.763 |
312.190 |
215.923 |
1.028.285 |
463.995 |
26.112.155 |
5.222.431 |
25.694.360 |
|
3.2.2 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 2 |
|
19.273.410 |
249.752 |
172.738 |
822.628 |
371.196 |
20.889.724 |
4.177.945 |
20.555.488 |
|
3.2.3 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện |
|
14.455.058 |
187.314 |
129.554 |
616.971 |
278.397 |
15.667.293 |
3.133.459 |
15.416.616 |
|
|
trạng môi trường lần 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2.4 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 4 |
|
9.636.705 |
124.876 |
86.369 |
411.314 |
185.598 |
10.444.862 |
2.088.972 |
10.277.744 |
|
3.2.5 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 5 |
|
9.636.705 |
124.876 |
86.369 |
411.314 |
185.598 |
10.444.862 |
2.088.972 |
10.277.744 |
|
4 |
Tham vấn các bên liên quan |
01 Lần |
1.638.173 |
1.876.786 |
15.968 |
100.942 |
55.877 |
3.687.747 |
737.549 |
3.628.743 |
|
4.1 |
Tham vấn bằng hình thức tổ chức hội thảo |
|
712.249 |
815.994 |
6.943 |
43.888 |
24.294 |
1.603.368 |
320.674 |
1.577.714 |
|
4.2 |
Tham vấn bằng gửi văn bản |
|
427.350 |
489.596 |
4.166 |
26.333 |
14.577 |
962.021 |
192.404 |
946.629 |
|
4.3 |
Tham vấn bằng hình thức trao đổi, làm việc trực tiếp với chuyên gia |
|
498.574 |
571.196 |
4.860 |
30.721 |
17.006 |
1.122.358 |
224.472 |
1.104.400 |
|
5 |
Trình và phê duyệt báo cáo |
|
593.541 |
131.985 |
5.411 |
14.959 |
2.943 |
748.838 |
149.768 |
736.857 |
|
6 |
Cung cấp, công khai báo cáo |
|
2.784.308 |
5.433.674 |
24.085 |
81.176 |
19.681 |
8.342.923 |
1.668.585 |
8.209.436 |
|
6.1 |
Cung cấp báo cáo hiện trạng môi trường |
|
835.292 |
1.623.046 |
7.194 |
24.247 |
5.879 |
2.495.658 |
499.132 |
2.455.727 |
|
6.2 |
Công khai báo cáo hiện trạng môi trường |
01 Lần |
1.949.015 |
3.810.629 |
16.891 |
56.929 |
13.802 |
5.847.265 |
1.169.453 |
5.753.709 |
|
6.2.1 |
Công khai báo cáo bằng hình thức đăng trên cổng thông tin |
|
835.292 |
1.623.046 |
7.194 |
24.247 |
5.879 |
2.495.658 |
499.132 |
2.455.727 |
|
6.2.2 |
Công khai báo cáo bằng hình thức tổ chức lễ công bố báo cáo |
|
1.113.723 |
2.187.583 |
9.696 |
32.681 |
7.923 |
3.351.607 |
670.321 |
3.297.982 |
Ghi chú:
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Tỉnh Cà Mau có đô thị loại II (theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh Cà Mau) nên lấy hệ số là 0,82.
PHỤ LỤC II
GIÁ
DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ VỀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ
MAU
(Kèm theo Quyết định số 2261/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của UBND tỉnh
Cà Mau)
Đơn vị tính: Đồng.
|
STT |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Chi phí nhân công |
Chi phí vật liệu |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí năng lượng |
Chi phí khấu hao tài sản |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý (20%) |
Đơn giá sản phẩm tỉnh thuộc đô thị loại II (hệ số = 0,82) |
|
(1) |
(2) |
|
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(3)+(4) + ...+(7) |
(9)=(8)*20 % |
(10)=[(8)+( 9)]*0,82 |
|
1 |
Đề xuất, trình phê duyệt chủ đề |
|
400.140 |
22.408 |
3.268 |
8.763 |
1.338 |
435.917 |
87.183 |
428.943 |
|
2 |
Xây dựng khung cấu trúc và đề cương chi tiết của báo cáo |
|
1.783.958 |
434.030 |
17.134 |
79.255 |
35.912 |
2.350.288 |
470.058 |
2.312.684 |
|
3 |
Thu thập, tổng hợp, xử lý thông tin, số liệu |
|
36.490.577 |
2.226.190 |
343.972 |
1.126.586 |
275.622 |
40.462.947 |
8.092.589 |
39.815.540 |
|
3.1 |
Tổ chức thu thập thông tin |
|
2.627.829 |
157.536 |
24.341 |
91.926 |
19.504 |
2.921.136 |
584.227 |
2.874.398 |
|
3.1.1 |
Qua tổ chức hội thảo |
|
796.312 |
47.738 |
7.376 |
27.856 |
5.910 |
885.193 |
177.039 |
871.030 |
|
3.1.2 |
Tại đơn vị triển khai |
|
398.156 |
23.869 |
3.688 |
13.928 |
2.955 |
442.596 |
88.519 |
435.515 |
|
3.1.3 |
Bằng hình thức gửi văn bản |
|
477.787 |
28.643 |
4.426 |
16.714 |
3.546 |
531.116 |
106.223 |
522.618 |
|
3.1.4 |
Tổ chức đi điều tra, khảo sát |
|
557.418 |
33.417 |
5.163 |
19.499 |
4.137 |
619.635 |
123.927 |
609.721 |
|
3.1.5 |
Đặt hàng các chuyên gia |
|
398.156 |
23.869 |
3.688 |
13.928 |
2.955 |
442.596 |
88.519 |
435.515 |
|
3.2 |
Kiểm tra, tổng hợp thông tin |
|
14.784.673 |
903.047 |
139.531 |
451.669 |
111.805 |
16.390.725 |
3.278.145 |
16.128.474 |
|
3.2.1 |
Thông tin về động lực |
|
1.631.604 |
99.455 |
15.367 |
49.743 |
12.313 |
1.808.482 |
361.696 |
1.779.547 |
|
3.2.2 |
Thông tin về sức ép |
|
4.911.518 |
302.342 |
46.715 |
151.220 |
37.433 |
5.449.228 |
1.089.846 |
5.362.040 |
|
3.2.3 |
Thông tin về hiện trạng |
|
6.247.986 |
381.905 |
59.009 |
191.014 |
47.283 |
6.927.198 |
1.385.440 |
6.816.363 |
|
3.2.4 |
Thông tin tác động |
|
996.782 |
59.673 |
9.220 |
29.846 |
7.388 |
1.102.909 |
220.582 |
1.085.262 |
|
3.2.5 |
Thông tin về đáp ứng |
|
996.782 |
59.673 |
9.220 |
29.846 |
7.388 |
1.102.909 |
220.582 |
1.085.262 |
|
3.3 |
Xử lý thông tin |
|
19.078.075 |
1.165.607 |
180.100 |
582.992 |
144.312 |
21.151.085 |
4.230.217 |
20.812.668 |
|
3.3.1 |
Thông tin về động lực |
|
2.589.406 |
159.127 |
24.587 |
79.589 |
19.701 |
2.872.411 |
574.482 |
2.826.452 |
|
3.3.2 |
Thông tin về sức ép |
|
5.902.732 |
362.014 |
55.935 |
181.066 |
44.821 |
6.546.568 |
1.309.314 |
6.441.823 |
|
3.3.3 |
Thông tin về hiện trạng |
|
7.267.043 |
445.556 |
68.844 |
222.850 |
55.164 |
8.059.456 |
1.611.891 |
7.930.505 |
|
3.3.4 |
Thông tin tác động |
|
1.659.447 |
99.455 |
15.367 |
49.743 |
12.313 |
1.836.325 |
367.265 |
1.806.944 |
|
3.3.5 |
Thông tin về đáp ứng |
|
1.659.447 |
99.455 |
15.367 |
49.743 |
12.313 |
1.836.325 |
367.265 |
1.806.944 |
|
4 |
Xây dựng dự thảo báo cáo |
|
298.930.589 |
4.545.634 |
8.345.518 |
12.594.193 |
5.248.236 |
329.664.170 |
65.932.834 |
324.389.543 |
|
4.1 |
Xây dựng dự thảo báo cáo thành phần |
|
221.836.949 |
367.122 |
4.231.038 |
9.339.306 |
3.891.864 |
239.666.278 |
47.933.256 |
235.831.618 |
|
4.1.1 |
Tổng quan về vấn đề môi trường (chủ đề môi trường được lựa chọn) |
Báo cáo |
24.245.950 |
26.700 |
461.437 |
1.017.152 |
423.866 |
26.175.105 |
5.235.021 |
25.756.303 |
|
a |
Đặc điểm tự nhiên |
|
1.667.150 |
340.422 |
33.559 |
73.975 |
30.827 |
2.145.932 |
429.186 |
2.111.597 |
|
b |
Phát triển kinh tế - xã hội |
|
22.578.800 |
340.422 |
427.878 |
943.177 |
393.040 |
24.683.317 |
4.936.663 |
24.288.384 |
|
4.1.2 |
Sức ép ô nhiễm môi trường |
Báo cáo |
50.236.143 |
760.943 |
956.433 |
2.108.279 |
878.559 |
54.940.358 |
10.988.072 |
54.061.312 |
|
a |
Thải lượng các chất gây ô nhiễm |
|
7.015.521 |
106.799 |
134.236 |
295.899 |
123.307 |
7.675.762 |
1.535.152 |
7.552.950 |
|
b |
Nguyên nhân trực tiếp của vấn đề (sức ép) và các động lực chính |
|
7.593.724 |
113.474 |
142.626 |
314.392 |
131.013 |
8.295.229 |
1.659.046 |
8.162.506 |
|
c |
So sánh sự phát thải của các chất gây ô nhiễm |
|
18.569.931 |
280.347 |
352.370 |
776.734 |
323.680 |
20.303.062 |
4.060.612 |
19.978.213 |
|
d |
So sánh diễn biến các nguồn gây ô nhiễm |
|
17.056.968 |
260.323 |
327.201 |
721.253 |
300.560 |
18.666.304 |
3.733.261 |
18.367.644 |
|
4.1.3 |
Hiện trạng môi trường của chủ đề môi trường lựa chọn |
Báo cáo |
104.076.414 |
1.581.961 |
1.988.374 |
4.383.001 |
1.826.479 |
113.856.228 |
22.771.246 |
112.034.529 |
|
a |
Diễn biến (xu hướng) của những thông số đặc trưng |
|
37.679.517 |
574.045 |
721.520 |
1.590.456 |
662.773 |
41.228.310 |
8.245.662 |
40.568.657 |
|
b |
So sánh giá trị các thông số với quy chuẩn kỹ thuật về môi trường |
|
29.102.849 |
440.546 |
553.724 |
1.220.583 |
508.640 |
31.826.342 |
6.365.268 |
31.317.120 |
|
c |
Đánh giá mức độ ô nhiễm theo không gian và thời gian |
|
37.294.048 |
567.370 |
713.130 |
1.571.962 |
655.066 |
40.801.577 |
8.160.315 |
40.148.752 |
|
4.1.4 |
Tác động của ô nhiễm môi trường |
Báo cáo |
11.467.679 |
173.548 |
218.134 |
480.836 |
200.373 |
12.540.570 |
2.508.114 |
12.339.921 |
|
a |
Sức khỏe con người thể hiện qua các bệnh liên quan đến ô nhiễm môi trường |
|
7.285.349 |
106.799 |
134.236 |
295.899 |
123.307 |
7.945.590 |
1.589.118 |
7.818.460 |
|
b |
Phát triển kinh tế - xã hội |
|
2.091.165 |
33.375 |
41.949 |
92.468 |
38.533 |
2.297.490 |
459.498 |
2.260.730 |
|
c |
Cảnh quan và hệ sinh thái |
|
2.091.165 |
33.375 |
41.949 |
92.468 |
38.533 |
2.297.490 |
459.498 |
2.260.730 |
|
4.1.5 |
Thực trạng quản lý môi trường |
Báo cáo |
22.723.350 |
347.097 |
430.475 |
961.671 |
400.746 |
24.863.339 |
4.972.668 |
24.465.526 |
|
a |
Những thành công |
|
17.384.616 |
80.099 |
329.798 |
739.747 |
308.266 |
18.842.526 |
3.768.505 |
18.541.046 |
|
b |
Những tồn tại, thách thức |
|
5.338.735 |
80.099 |
100.677 |
221.924 |
92.480 |
5.833.915 |
1.166.783 |
5.740.572 |
|
4.1.6 |
Các thách thức trong BVMT, phương hướng và giải pháp BVMT |
Báo cáo |
9.087.413 |
140.174 |
176.185 |
388.367 |
161.840 |
9.953.979 |
1.990.796 |
9.794.715 |
|
a |
Các thách thức về môi trường |
|
4.047.416 |
60.074 |
75.508 |
166.443 |
69.360 |
4.418.801 |
883.760 |
4.348.101 |
|
b |
Phương hướng và giải pháp bảo vệ môi trường |
|
5.039.997 |
80.099 |
100.677 |
221.924 |
92.480 |
5.535.177 |
1.107.035 |
5.446.614 |
|
4.2 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường |
Báo cáo |
77.093.640 |
1.174.789 |
4.114.480 |
3.254.887 |
1.356.372 |
86.994.169 |
17.398.834 |
85.602.262 |
|
4.2.1 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 1 |
|
24.091.763 |
367.122 |
461.437 |
1.017.152 |
423.866 |
26.361.340 |
5.272.268 |
25.939.558 |
|
4.2.2 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 2 |
|
19.273.410 |
293.697 |
576.796 |
813.722 |
339.093 |
21.296.718 |
4.259.344 |
20.955.971 |
|
4.2.3 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 3 |
|
14.455.058 |
220.273 |
769.062 |
610.291 |
254.320 |
16.309.003 |
3.261.801 |
16.048.059 |
|
4.2.4 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 4 |
|
9.636.705 |
146.849 |
1.153.593 |
406.861 |
169.547 |
11.513.554 |
2.302.711 |
11.329.337 |
|
4.2.5 |
Xây dựng dự thảo báo cáo hiện trạng môi trường lần 5 |
|
9.636.705 |
146.849 |
1.153.593 |
406.861 |
169.547 |
11.513.554 |
2.302.711 |
11.329.337 |
|
5 |
Tham vấn các bên liên quan |
01 lần |
1.477.917 |
3.228.415 |
13.866 |
66.875 |
30.044 |
4.817.116 |
963.423 |
4.740.043 |
|
5.1 |
Tham vấn bằng hình thức tổ chức Hội thảo |
|
641.024 |
1.420.751 |
6.029 |
29.076 |
13.063 |
2.109.942 |
421.988 |
2.076.183 |
|
5.2 |
Tham vấn bằng hình thức gửi văn bản |
|
385.802 |
834.306 |
3.617 |
17.446 |
7.838 |
1.249.008 |
249.802 |
1.229.024 |
|
5.3 |
Tham vấn bằng hình thức trao đổi, làm việc trực tiếp với chuyên gia |
|
451.091 |
973.358 |
4.220 |
20.353 |
9.144 |
1.458.166 |
291.633 |
1.434.835 |
|
6 |
Trình và phê duyệt báo cáo |
|
474.833 |
113.323 |
4.354 |
12.796 |
3.181 |
608.488 |
121.698 |
598.752 |
|
7 |
Cung cấp, công khai báo cáo |
|
2.227.446 |
4.001.659 |
20.632 |
66.761 |
15.017 |
6.331.516 |
1.266.303 |
6.230.212 |
|
7.1 |
Cung cấp báo cáo hiện trạng môi trường |
|
668.234 |
1.195.301 |
6.163 |
19.942 |
4.486 |
1.894.125 |
378.825 |
1.863.819 |
|
7.2 |
Công khai báo cáo hiện trạng môi trường |
01 lần |
1.559.212 |
2.806.358 |
14.470 |
46.819 |
10.531 |
4.437.391 |
887.478 |
4.366.393 |
|
7.2.1 |
Công khai bằng hình thức đăng trên cổng thông tin |
|
668.234 |
1.195.301 |
6.163 |
19.942 |
4.486 |
1.894.125 |
378.825 |
1.863.819 |
|
7.2.2 |
Công khai bằng hình thức tổ chức lễ công bố báo cáo |
|
890.978 |
1.611.058 |
8.307 |
26.878 |
6.046 |
2.543.266 |
508.653 |
2.502.574 |
Ghi chú:
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Tỉnh Cà Mau có đô thị loại II (theo Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh Cà Mau) nên lấy hệ số là 0,82.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh