Quyết định 138/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 138/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 138/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 405/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY
THẾ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (20 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (19 TTHC) |
||||||
|
1 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004232) |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
2 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004228) |
24 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
3 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004223) |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
4 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211) |
24 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngà y11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
5 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179) |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
6 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167) |
24 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
7 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824) |
11 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
8 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518) |
11 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
9 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500) |
11 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
10 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122) |
13 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
11 |
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738) |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
12 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253) |
06 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
13 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501) |
06 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
14 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770) |
- 30 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước). - 24 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
15 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283) |
- 24 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP). - 11 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ -CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ - CP). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
16 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503) |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026 |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
17 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504) |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026 |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
18 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (2.001850) |
29 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
19 |
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799) |
26 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
|
|
|
|||
|
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662) |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THAY THẾ (02 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (1.012502) |
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (2.002835) |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (1.011516) |
||||||||
|
2 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505) |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716) |
11 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669) |
|
- Tổng số danh mục TTHC công bố: |
22 |
TTHC |
|
+Trong đó: Cấp tỉnh: |
21 |
TTHC |
|
Cấp xã: |
01 |
TTHC |
|
Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
22 |
TTHC |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 138/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 405/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY
THẾ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (20 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (19 TTHC) |
||||||
|
1 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004232) |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
2 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004228) |
24 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
3 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004223) |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
4 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211) |
24 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngà y11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
5 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179) |
30 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
6 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167) |
24 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
7 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824) |
11 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
8 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518) |
11 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
9 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500) |
11 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
10 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122) |
13 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
11 |
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738) |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 31/2025/NQ- HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; - Phí, lệ phí. |
|
12 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253) |
06 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
13 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501) |
06 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
14 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770) |
- 30 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước). - 24 ngày làm việc (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
15 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283) |
- 24 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP). - 11 ngày làm việc (trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ -CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ - CP). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
16 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503) |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026 |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
17 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504) |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Thông tư số 06/2026/TT- BNNMT ngày 17/01/2026 |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
18 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (2.001850) |
29 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
19 |
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799) |
26 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước 2023; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
|
|
|
|||
|
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662) |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2025 của Chính phủ - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THAY THẾ (02 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (1.012502) |
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch (2.002835) |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước. |
|
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (1.011516) |
||||||||
|
2 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.012505) |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716) |
11 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Tài nguyên nước năm 2023; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2025; - Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ. |
|
|
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (1.009669) |
|
- Tổng số danh mục TTHC công bố: |
22 |
TTHC |
|
+Trong đó: Cấp tỉnh: |
21 |
TTHC |
|
Cấp xã: |
01 |
TTHC |
|
Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
22 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004232).
- Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004223).
- Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
20 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
6,75 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
30 ngày làm việc |
|
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211).
- Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
15,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
24 ngày làm việc |
|
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824).
- Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518).
- Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.012500).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
06 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
- Vào số văn bản, đóng dấu - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
11 ngày làm việc |
|
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
07 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
13 ngày làm việc |
|
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
3,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
- Vào số văn bản, đóng dấu - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
07 ngày làm việc |
|
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253).
- Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
2,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
06 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt: |
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
|
|
- Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
21 ngày làm việc |
||
|
- Trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
15 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
5,75 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước: 30 ngày làm việc. - Trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước: 24 ngày làm việc. |
||
8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt: |
Chuyên viên Phòng Quản lý Tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
|
|
- Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP). |
18,25 ngày làm việc |
||
|
- Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ -CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ -CP). |
5,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP): 24 ngày làm việc. - Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ -CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ -CP): 11 ngày làm việc. |
||
9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503).
- Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
9,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến bộ phận văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
- Vào sổ văn bản, đóng dấu; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
12 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
20,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
29 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
22,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
26 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt: |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên |
|
|
|
- Trường hợp khai thác, đăng ký sử dụng không phải là hồ chứa, đập dâng |
nước, Chi cục Tài nguyên nước |
3,25 ngày làm việc |
|
- Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng |
16,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Trường hợp khai thác, đăng ký sử dụng không phải là hồ chứa, đập dâng: 07 ngày làm việc. - Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng: 20 ngày làm việc. |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
5,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý tài nguyên nước, Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
11 ngày làm việc |
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp. |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Lãnh đạo phòng Kinh tế, UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt |
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
4,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường |
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế, UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
- Vào sổ văn bản, đóng dấu - Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
07 ngày làm việc |
||
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh